Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1039/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1039/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017 và được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15,Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 256/TTr-SYT ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc và phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm: Gồm 1.000 danh mục (theo Phụ lục I gửi kèm).
b) Danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền: Gồm 229 danh mục (theo Phụ lục II gửi kèm).
2. Phân công đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 500 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
b) Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 501 đến số thứ tự 1.000 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
c) Giao Bệnh viện II Lâm Đồnglà đơn vị thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc đề nghị phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này; tổ chức triển khai thực hiện mua sắm tập trung thuốc cấp địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, mua sắm; hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị được giao tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này thực hiện mua sắm, đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật.
2. Sở Y tế thường xuyên rà soát các danh mục và nội dung được phê duyệt, phân công tại Điều 1 Quyết định này, trường hợp có thay đổi thì báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
1. Đối với các gói thầu thuốc đã ký kết thỏa thuận khung, hợp đồng theo các Quyết định nêu tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục được thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt và ký kết cho đến khi hoàn thành theo quy định.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 111 mặt hàng thuốc tân dược.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1039/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017 và được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15,Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 256/TTr-SYT ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc và phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm: Gồm 1.000 danh mục (theo Phụ lục I gửi kèm).
b) Danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền: Gồm 229 danh mục (theo Phụ lục II gửi kèm).
2. Phân công đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 500 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
b) Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 501 đến số thứ tự 1.000 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
c) Giao Bệnh viện II Lâm Đồnglà đơn vị thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc đề nghị phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này; tổ chức triển khai thực hiện mua sắm tập trung thuốc cấp địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, mua sắm; hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị được giao tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này thực hiện mua sắm, đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật.
2. Sở Y tế thường xuyên rà soát các danh mục và nội dung được phê duyệt, phân công tại Điều 1 Quyết định này, trường hợp có thay đổi thì báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
1. Đối với các gói thầu thuốc đã ký kết thỏa thuận khung, hợp đồng theo các Quyết định nêu tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục được thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt và ký kết cho đến khi hoàn thành theo quy định.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 111 mặt hàng thuốc tân dược.
b) Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 184 mặt hàng thuốc tân dược.
c) Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 1996 mặt hàng, trong đó 1226 mặt hàng thuốc tân dược, 367 mặt hàng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, 403 mặt hàng dược liệu, vị dược liệu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận; Giám đốc Bệnh viện II Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THUỐC HÓA DƯỢC,
SINH PHẨM
(kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Đường dùng |
|
1 |
Abacavir (ABC) |
Uống |
|
2 |
Abacavir+ Lamivudin |
Uống |
|
3 |
Abiraterone acetate |
Uống |
|
4 |
Acarbose |
Uống |
|
5 |
Aceclofenac |
Uống |
|
6 |
Acenocoumarol |
Uống |
|
7 |
Acetazolamid |
Uống |
|
8 |
Acetyl leucin |
Tiêm, Uống |
|
9 |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat) |
Uống |
|
10 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel |
Uống |
|
11 |
Aciclovir |
Tiêm, uống, nhỏ mắt, dùng ngoài |
|
12 |
Acid amin (có dung dịch tạo hệ đệm pH hoặc không có dung dịch tạo hệ đệm pH) |
Tiêm |
|
13 |
Acid amin + điện giải |
Tiêm |
|
14 |
Acid amin + glucose + điện giải |
Tiêm |
|
15 |
Acid amin
+ glucose + |
Tiêm |
|
16 |
Acid folic (vitamin B9) |
Uống, Tiêm |
|
17 |
Acid thioctic (Meglumin thioctat) |
Uống, tiêm |
|
18 |
Acitretin |
Uống |
|
19 |
Adalimumab |
Tiêm |
|
20 |
Adapalen |
Dùng ngoài |
|
21 |
Adenosin triphosphat |
Tiêm, uống |
|
22 |
Aescin |
Tiêm, uống |
|
23 |
Afatinib dimaleate |
Uống |
|
24 |
Aflibercept |
Tiêm |
|
25 |
Albendazol |
Uống |
|
26 |
Albumin |
Tiêm |
|
27 |
Albumin + immuno globulin |
Tiêm |
|
28 |
Alendronat |
Uống |
|
29 |
Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) |
Uống |
|
30 |
Alfuzosin |
Uống |
|
31 |
Alglucosidase alfa |
Tiêm |
|
32 |
Alimemazin |
Uống |
|
33 |
Allopurinol |
Uống |
|
34 |
Alpha - terpineol |
Dùng ngoài |
|
35 |
Alpha chymotrypsin |
Uống |
|
36 |
Alprostadil
(Prostaglandin |
Tiêm |
|
37 |
Alteplase |
Tiêm |
|
38 |
Aluminum phosphat |
Uống |
|
39 |
Alverin citrat |
Uống |
|
40 |
Alverin citrat + simethicon |
Uống |
|
41 |
Ambroxol |
Uống |
|
42 |
Amikacin |
Tiêm |
|
43 |
Aminophylin |
Tiêm |
|
44 |
Amiodaron hydroclorid |
Tiêm, Uống |
|
45 |
Amisulprid |
Uống |
|
46 |
Amitriptylin hydroclorid |
Tiêm, uống |
|
47 |
Amlodipin |
Uống |
|
48 |
Amlodipin + atorvastatin |
Uống |
|
49 |
Amlodipin + indapamid |
Uống |
|
50 |
Amlodipin + indapamid + perindopril |
Uống |
|
51 |
Amlodipin + lisinopril |
Uống |
|
52 |
Amlodipin + losartan |
Uống |
|
53 |
Amlodipin + telmisartan |
Uống |
|
54 |
Amlodipin + valsartan |
Uống |
|
55 |
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid |
Uống |
|
56 |
Amoxicilin |
Uống |
|
57 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Tiêm, uống |
|
58 |
Amoxicilin + sulbactam |
Tiêm |
|
59 |
Amoxicilin |
Tiêm |
|
60 |
Amphotericin B |
Tiêm |
|
61 |
Ampicilin (muối natri) |
Tiêm |
|
62 |
Ampicilin + sulbactam |
Tiêm |
|
63 |
Amylase + lipase + protease |
Uống |
|
64 |
Anastrozol |
Uống |
|
65 |
Anidulafungin |
Tiêm |
|
66 |
Anti thymocyte globulin |
Tiêm |
|
67 |
Apixaban |
Uống |
|
68 |
Argyrol |
Nhỏ mắt |
|
69 |
Arsenic trioxid |
Tiêm |
|
70 |
Artesunat |
Tiêm |
|
71 |
Atenolol |
Uống |
|
72 |
Atorvastatin |
Uống |
|
73 |
Atorvastatin + ezetimibe |
Uống |
|
74 |
Atosiban |
Tiêm |
|
75 |
Atracurium besylat |
Tiêm |
|
76 |
Atropin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
77 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa |
Uống |
|
78 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Uống |
|
79 |
Azathioprin |
Uống |
|
80 |
Azelaic acid |
Dùng ngoài |
|
81 |
Azithromycin |
Tiêm, uống |
|
82 |
Aztreonam |
Tiêm |
|
83 |
Bacillus clausii |
Uống |
|
84 |
Bacillus subtilis |
Uống |
|
85 |
Baclofen |
Uống |
|
86 |
Bambuterol |
Uống |
|
87 |
Bari sulfat |
Uống |
|
88 |
Basiliximab |
Tiêm |
|
89 |
Beclometason (dipropionat) |
Nhỏ mũi, hô hấp |
|
90 |
Bedaquiline |
Uống |
|
91 |
Benazepril hydroclorid |
Uống |
|
92 |
Bendamustine |
Tiêm |
|
93 |
Benzathin benzylpenicilin |
Tiêm |
|
94 |
Benzoic acid + salicylic acid |
Dùng ngoài |
|
95 |
Benzoyl peroxid |
Dùng ngoài |
|
96 |
Benzylpenicilin |
Tiêm |
|
97 |
Berberin (hydroclorid) |
Uống |
|
98 |
Besifloxacin |
Nhỏ mắt |
|
99 |
Betahistin |
Uống |
|
100 |
Betamethason |
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài |
|
101 |
Betamethasone + dexchlorpheniramin |
Uống |
|
102 |
Betaxolol |
Nhỏ mắt |
|
103 |
Bevacizumab |
Tiêm |
|
104 |
Bezafibrat |
Uống |
|
105 |
Bicalutamid |
Uống |
|
106 |
Bilastine |
Uống |
|
107 |
Bimatoprost |
Nhỏ mắt |
|
108 |
Bimatoprost + timolol |
Nhỏ mắt |
|
109 |
Bisacodyl |
Uống |
|
110 |
Bismuth |
Uống |
|
111 |
Bisoprolol |
Uống |
|
112 |
Bisoprolol + Amlodipine |
Uống |
|
113 |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
Uống |
|
114 |
Bisoprolol + Perindopril |
Uống |
|
115 |
Bleomycin |
Tiêm |
|
116 |
Bortezomib |
Tiêm |
|
117 |
Bosentan |
Uống |
|
118 |
Bột talc |
Dùng ngoài, bơm vào khoang màng phổi |
|
119 |
Botulinum toxin |
Tiêm |
|
120 |
Brimonidin tartrat |
Nhỏ mắt |
|
121 |
Brimonidin tartrat + timolol |
Nhỏ mắt |
|
122 |
Brinzolamid |
Nhỏ mắt |
|
123 |
Brinzolamid + timolol |
Nhỏ mắt |
|
124 |
Brinzolamide
+ |
Nhỏ mắt |
|
125 |
Bromazepam |
Uống |
|
126 |
Bromfenac |
Nhỏ mắt |
|
127 |
Bromhexin hydroclorid |
Tiêm, uống |
|
128 |
Budesonid |
Nhỏ mũi, hô hấp |
|
129 |
Budesonid + formoterol |
Hô hấp |
|
130 |
Budesonide
+ Formoterol |
Hô hấp |
|
131 |
Bupivacain hydroclorid |
Tiêm |
|
132 |
Busulfan |
Tiêm, uống |
|
133 |
Các kháng thể gắn với interferon ở người |
Uống |
|
134 |
Cafein citrat |
Tiêm |
|
135 |
Calci acetat |
Uống |
|
136 |
Calci carbonat |
Uống |
|
137 |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
Uống |
|
138 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Uống |
|
139 |
Calci clorid |
Tiêm |
|
140 |
Calci folinat (folinic acid, leucovorin) |
Tiêm, uống |
|
141 |
Calci glubionat |
Tiêm |
|
142 |
Calci glucoheptonate + vitamin D3 |
Uống |
|
143 |
Calci gluconat |
Tiêm, uống |
|
144 |
Calci gluconolactat |
Uống |
|
145 |
Calci glycerophosphat + magnesi gluconat |
Uống |
|
146 |
Calci lactat |
Uống |
|
147 |
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin |
Uống |
|
148 |
Calcipotriol |
Dùng ngoài |
|
149 |
Calcipotriol + betamethason dipropionat |
Dùng ngoài |
|
150 |
Calcitonin |
Tiêm |
|
151 |
Calcitriol |
Uống |
|
152 |
Candesartan |
Uống |
|
153 |
Candesartan + hydrochlorothiazid |
Uống |
|
154 |
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin |
Uống |
|
155 |
Capecitabin |
Uống |
|
156 |
Capreomycin |
Tiêm |
|
157 |
Capsaicin |
Dùng ngoài |
|
158 |
Captopril |
Uống |
|
159 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Uống |
|
160 |
Carbamazepin |
Uống |
|
161 |
Carbazochrom |
Tiêm, uống |
|
162 |
Carbetocin |
Tiêm |
|
163 |
Carbimazol |
Uống |
|
164 |
Carbocistein |
Uống |
|
165 |
Carbocistein + promethazin |
Uống |
|
166 |
Carbomer |
Nhỏ mắt |
|
167 |
Carboplatin |
Tiêm |
|
168 |
Carboprost tromethamin |
Tiêm |
|
169 |
Cariprazine |
Uống |
|
170 |
Carmustin |
Tiêm |
|
171 |
Carvedilol |
Uống |
|
172 |
Caspofungin |
Tiêm |
|
173 |
Cefaclor |
Uống |
|
174 |
Cefadroxil |
Uống |
|
175 |
Cefalexin |
Uống |
|
176 |
Cefalothin |
Tiêm |
|
177 |
Cefamandol |
Tiêm |
|
178 |
Cefazolin |
Tiêm |
|
179 |
Cefdinir |
Uống |
|
180 |
Cefditoren pivoxil |
Uống |
|
181 |
Cefepim |
Tiêm |
|
182 |
Cefixim |
Uống |
|
183 |
Cefmetazol |
Tiêm |
|
184 |
Cefoperazon |
Tiêm |
|
185 |
Cefoperazon + sulbactam |
Tiêm |
|
186 |
Cefotaxim |
Tiêm |
|
187 |
Cefotetan |
Tiêm |
|
188 |
Cefotiam |
Tiêm |
|
189 |
Cefoxitin |
Tiêm |
|
190 |
Cefpirom |
Tiêm |
|
191 |
Cefpodoxim |
Uống |
|
192 |
Cefradin |
Tiêm, Uống |
|
193 |
Ceftaroline fosamil |
Tiêm |
|
194 |
Ceftazidim |
Tiêm |
|
195 |
Ceftazidim + avibactam |
Tiêm |
|
196 |
Ceftibuten |
Uống |
|
197 |
Ceftizoxim |
Tiêm |
|
198 |
Ceftolozan + tazobactam |
Tiêm |
|
199 |
Ceftriaxon |
Tiêm |
|
200 |
Cefuroxim |
Tiêm, Uống |
|
201 |
Celecoxib |
Uống |
|
202 |
Cetirizin |
Uống |
|
203 |
Cetuximab |
Tiêm |
|
204 |
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis |
Uống |
|
205 |
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) |
Uống |
|
206 |
Chlorpheniramin + dextromethorphan |
Uống |
|
207 |
Chlorpheniramin + phenylephrin |
Uống |
|
208 |
Choline alfoscerat |
Tiêm |
|
209 |
Ciclopirox olamin |
Dùng ngoài |
|
210 |
Ciclosporin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
211 |
Cilnidipin |
Uống |
|
212 |
Cilostazol |
Uống |
|
213 |
Cimetidin |
Tiêm, uống |
|
214 |
Cinnarizin |
Uống |
|
215 |
Ciprofibrat |
Uống |
|
216 |
Ciprofloxacin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai |
|
217 |
Cisplatin |
Tiêm |
|
218 |
Citalopram |
Uống |
|
219 |
Citicolin |
Tiêm |
|
220 |
Citrullin malat |
Uống |
|
221 |
Cladribine |
Uống |
|
222 |
Clarithromycin |
Uống |
|
223 |
Clindamycin |
Tiêm, uống |
|
224 |
Clobetasol butyrat |
Dùng ngoài |
|
225 |
Clobetasol propionat |
Dùng ngoài |
|
226 |
Clodronat disodium |
Tiêm, uống |
|
227 |
Clofazimine |
Uống |
|
228 |
Clomipramin |
Uống |
|
229 |
Clonazepam |
Uống |
|
230 |
Clonidin |
Tiêm, uống |
|
231 |
Clopidogrel |
Uống |
|
232 |
Cloramphenicol |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
233 |
Cloroquin |
Uống |
|
234 |
Clorpromazin |
Tiêm, Uống |
|
235 |
Clorquinaldol + promestrien |
Đặt |
|
236 |
Clotrimazol |
Đặt, dùng ngoài |
|
237 |
Clotrimazol + betamethason |
Dùng ngoài |
|
238 |
Cloxacilin |
Tiêm, uống |
|
239 |
Clozapin |
Uống |
|
240 |
Codein + terpin hydrat |
Uống |
|
241 |
Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia |
Uống |
|
242 |
Colchicin |
Uống |
|
243 |
Colistin |
Tiêm |
|
244 |
Cồn 70° |
Dùng ngoài |
|
245 |
Cồn A.S.A |
Dùng ngoài |
|
246 |
Cồn boric |
Dùng ngoài, nhỏ tai |
|
247 |
Cồn BSI |
Dùng ngoài |
|
248 |
Cồn iod |
Dùng ngoài |
|
249 |
Crotamiton |
Dùng ngoài |
|
250 |
Cyclophosphamid |
Tiêm, uống |
|
251 |
Cycloserin |
Uống |
|
252 |
Cyproteron acetat |
Uống |
|
253 |
Cytarabin |
Tiêm |
|
254 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
Tiêm, uống |
|
255 |
Dabigatran |
Uống |
|
256 |
Dacarbazin |
Tiêm |
|
257 |
Daclatasvir |
Uống |
|
258 |
Dactinomycin |
Tiêm |
|
259 |
Danazol |
Uống |
|
260 |
Dapagliflozin |
Uống |
|
261 |
Dapagliflozin + Metformin |
Uống |
|
262 |
Dapson |
Uống |
|
263 |
Daptomycin |
Tiêm |
|
264 |
Darunavir |
Uống |
|
265 |
Daunorubicin |
Tiêm |
|
266 |
Decitabin |
Tiêm |
|
267 |
Deferasirox |
Uống |
|
268 |
Deferipron |
Uống |
|
269 |
Deferoxamin |
Tiêm |
|
270 |
Degarelix |
Tiêm |
|
271 |
Delamanid |
Uống |
|
272 |
Dequalinium clorid |
Đặt |
|
273 |
Desfluran |
Hô hấp |
|
274 |
Desloratadin |
Uống |
|
275 |
Desmopressin |
Tiêm, uống, nhỏ mũi |
|
276 |
Desonid |
Dùng ngoài |
|
277 |
Desvenlafaxin
succinat |
Uống |
|
278 |
Dexamethason |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
279 |
Dexamethason phosphat + neomycin |
Nhỏ mắt, nhỏ mũi |
|
280 |
Dexchlorpheniramin |
Uống |
|
281 |
Dexibuprofen |
Uống |
|
282 |
Dexmedetomidin |
Tiêm |
|
283 |
Dexpanthenol |
Nhỏ mắt |
|
284 |
Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5) |
Dùng ngoài |
|
285 |
Dextran 40 (+Natri clorid/glucose) |
Tiêm |
|
286 |
Dextran 60 |
Tiêm |
|
287 |
Dextran 70 |
Tiêm |
|
288 |
Dextromethorphan |
Uống |
|
289 |
Diacerein |
Uống |
|
290 |
Diazepam |
Tiêm, uống |
|
291 |
Dibencozid |
Uống |
|
292 |
Diclofenac |
Tiêm, nhỏ mắt, uống, dùng ngoài, đặt |
|
293 |
Dienogest |
Uống |
|
294 |
Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) |
Uống |
|
295 |
Diethylphtalat |
Dùng ngoài |
|
296 |
Digoxin |
Uống, Tiêm |
|
297 |
Dihydro ergotamin mesylat |
Tiêm, uống |
|
298 |
Diiodohydroxyquinolin |
Uống |
|
299 |
Diltiazem |
Uống |
|
300 |
Dimenhydrinat |
Uống |
|
301 |
Dimercaprol |
Tiêm |
|
302 |
Dinoproston |
Đặt |
|
303 |
Dioctahedral
smectit |
Uống |
|
304 |
Diosmin |
Uống |
|
305 |
Diosmin + hesperidin |
Uống |
|
306 |
Diphenhydramin |
Tiêm, uống |
|
307 |
Dobutamin |
Tiêm |
|
308 |
Docetaxel |
Tiêm |
|
309 |
Docusate natri |
Uống |
|
310 |
Dolutegravir |
Uống |
|
311 |
Domperidon |
Uống |
|
312 |
Donepezil |
Uống |
|
313 |
Đồng sulfat |
Dùng ngoài |
|
314 |
Dopamin hydroclorid |
Tiêm |
|
315 |
Doripenem |
Tiêm |
|
316 |
Dorzolamide + Timolol |
Nhỏ mắt |
|
317 |
Doxazosin |
Uống |
|
318 |
Doxorubicin |
Tiêm |
|
319 |
Doxycyclin |
Uống |
|
320 |
Drotaverin clohydrat |
Tiêm, Uống |
|
321 |
Dung dịch lọc màng bụng |
Ngâm vào |
|
322 |
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) |
Lọc máu ngoài cơ thể |
|
323 |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
Tiêm |
|
324 |
Dutasterid |
Uống |
|
325 |
Dutasteride + Tamsulosin |
Uống |
|
326 |
Dydrogesteron |
Uống |
|
327 |
Ebastin |
Uống |
|
328 |
Econazol |
Dùng ngoài, đặt |
|
329 |
Edetat natri calci (EDTA Ca- Na) |
Tiêm |
|
330 |
Edoxaban |
Uống |
|
331 |
Efavirenz (EFV hoặc EFZ) |
Uống |
|
332 |
Eltrombopag |
Uống |
|
333 |
Emicizumab |
Tiêm |
|
334 |
Empagliflozin |
Uống |
|
335 |
Empagliflozin
+ |
Uống |
|
336 |
Empagliflozin+metformin hydrochloride |
Uống |
|
337 |
Emtricitabine |
Uống |
|
338 |
Enalapril |
Uống |
|
339 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Uống |
|
340 |
Enalapril + Lercanidipine |
Uống |
|
341 |
Enoxaparin (natri) |
Tiêm |
|
342 |
Entecavir |
Uống |
|
343 |
Eperison |
Uống |
|
344 |
Ephedrin |
Tiêm |
|
345 |
Epinephrin (adrenalin) |
Tiêm |
|
346 |
Epirubicin hydroclorid |
Tiêm |
|
347 |
Eprazinon |
Uống |
|
348 |
Eptifibatid |
Tiêm |
|
349 |
Erlotinib |
Uống |
|
350 |
Ertapenem |
Tiêm |
|
351 |
Erythromycin |
Uống, dùng ngoài |
|
352 |
Erythropoietin |
Tiêm |
|
353 |
Esmolol |
Tiêm |
|
354 |
Esomeprazol |
Tiêm, Uống |
|
355 |
Estradiol valerate |
Uống |
|
356 |
Estriol |
Đặt |
|
357 |
Estrogen + norgestrel |
Uống |
|
358 |
Etamsylat |
Tiêm, uống |
|
359 |
Etanercept |
Tiêm |
|
360 |
Ethambutol |
Uống |
|
361 |
Ethinyl estradiol |
Uống |
|
362 |
Ethinyl estradiol + cyproterone acetate |
Uống |
|
363 |
Ethionamid |
Uống |
|
364 |
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện |
Tiêm |
|
365 |
Etifoxin chlohydrat |
Uống |
|
366 |
Etodolac |
Uống |
|
367 |
Etomidat |
Tiêm |
|
368 |
Etoposid |
Tiêm, uống |
|
369 |
Etoricoxib |
Uống |
|
370 |
Everolimus |
Uống |
|
371 |
Exemestan |
Uống |
|
372 |
Ezetimibe |
Uống |
|
373 |
Famotidin |
Tiêm, uống |
|
374 |
Faricimab |
Tiêm |
|
375 |
Felodipin |
Uống |
|
376 |
Felodipin + metoprolol tartrat |
Uống |
|
377 |
Fenofibrat |
Uống |
|
378 |
Fenoterol + ipratropium |
Hô hấp |
|
379 |
Fentanyl |
Tiêm, dùng ngoài |
|
380 |
Fenticonazol nitrat |
Đặt, dùng ngoài |
|
381 |
Fexofenadin |
Uống |
|
382 |
Filgrastim |
Tiêm |
|
383 |
Flavoxat |
Uống |
|
384 |
Floctafenin |
Uống |
|
385 |
Flucloxacillin |
Tiêm |
|
386 |
Fluconazol |
Tiêm, nhỏ mắt, uống, đặt |
|
387 |
Fludarabin |
Tiêm, uống |
|
388 |
Fludrocortison acetat |
Uống |
|
389 |
Flumazenil |
Tiêm |
|
390 |
Flumethason + clioquinol |
Dùng ngoài |
|
391 |
Flunarizin |
Uống |
|
392 |
Fluocinolon acetonid |
Dùng ngoài |
|
393 |
Fluorescein (natri) |
Tiêm, nhỏ mắt |
|
394 |
Fluorometholon |
Nhỏ mắt |
|
395 |
Fluorouracil (5-FU) |
Tiêm, dùng ngoài |
|
396 |
Fluoxetin |
Uống |
|
397 |
Flurbiprofen natri |
Uống, đặt |
|
398 |
Fluticason furoat |
Nhỏ mũi |
|
399 |
Fluticason propionat |
Hô hấp, nhỏ mũi |
|
400 |
Fluticasone
furoate + |
Hô hấp |
|
401 |
Fluvastatin |
Uống |
|
402 |
Fluvoxamin |
Uống |
|
403 |
Fomepizol |
Tiêm |
|
404 |
Fondaparinux sodium |
Tiêm |
|
405 |
Fosfomycin |
Tiêm, uống, nhỏ tai |
|
406 |
Fructose 1,6 diphosphat |
Tiêm |
|
407 |
Fulvestrant |
Tiêm |
|
408 |
Furosemid |
Tiêm, uống |
|
409 |
Furosemid + spironolacton |
Uống |
|
410 |
Fusidic acid |
Dùng ngoài |
|
411 |
Fusidic acid + betamethason |
Dùng ngoài |
|
412 |
Fusidic acid + hydrocortison |
Dùng ngoài |
|
413 |
Gabapentin |
Uống |
|
414 |
Gadobenic acid (dimeglumin) |
Tiêm |
|
415 |
Gadobutrol |
Tiêm |
|
416 |
Gadoteric acid |
Tiêm |
|
417 |
Gadoxetate disodium |
Tiêm |
|
418 |
Galantamin |
Uống |
|
419 |
Gancyclovir |
Tiêm, uống |
|
420 |
Gefitinib |
Uống |
|
421 |
Gelatin |
Tiêm |
|
422 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
Tiêm |
|
423 |
Gelatin tannat |
Uống |
|
424 |
Gemcitabin |
Tiêm |
|
425 |
Gemfibrozil |
Uống |
|
426 |
Gentamicin |
Tiêm, nhỏ mắt, dùng ngoài |
|
427 |
Ginkgo biloba |
Uống |
|
428 |
Glibenclamid + metformin |
Uống |
|
429 |
Gliclazid |
Uống |
|
430 |
Gliclazid + metformin |
Uống |
|
431 |
Glimepirid |
Uống |
|
432 |
Glimepirid + metformin |
Uống |
|
433 |
Glipizid |
Uống |
|
434 |
Glucagon |
Tiêm |
|
435 |
Glucosamin |
Uống |
|
436 |
Glucose |
Tiêm |
|
437 |
Glutathion |
Tiêm |
|
438 |
Glycerin |
Nhỏ mắt |
|
439 |
Glycerol |
Đặt |
|
440 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Tiêm, hô hấp, dùng ngoài, đặt |
|
441 |
Glycyl funtumin (hydroclorid) |
Tiêm |
|
442 |
Golimumab |
Tiêm |
|
443 |
Goserelin acetat |
Tiêm |
|
444 |
Granisetron hydroclorid |
Tiêm |
|
445 |
Griseofulvin |
Uống, dùng ngoài |
|
446 |
Guaiazulen + dimethicon |
Uống |
|
447 |
Guselkumab |
Tiêm |
|
448 |
Haloperidol |
Tiêm, uống |
|
449 |
Heparin (natri) |
Tiêm |
|
450 |
Heptaminol hydroclorid |
Uống |
|
451 |
Huyết thanh kháng bạch hầu |
Tiêm |
|
452 |
Huyết thanh kháng dại |
Tiêm |
|
453 |
Huyết thanh kháng nọc rắn |
Tiêm |
|
454 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Tiêm |
|
455 |
Hydralazin |
Tiêm |
|
456 |
Hydroclorothiazid |
Uống |
|
457 |
Hydrocortison |
Tiêm, uống, nhỏ mắt, dùng ngoài |
|
458 |
Hydroxocobalamin |
Tiêm |
|
459 |
Hydroxy cloroquin |
Uống |
|
460 |
Hydroxypropylmethylcellulose |
Nhỏ mắt |
|
461 |
Hydroxyurea (Hydroxycarbamid) |
Uống |
|
462 |
Hydroxyzin |
Uống |
|
463 |
Hyoscin butylbromid |
Tiêm, Uống |
|
464 |
Ibuprofen |
Uống |
|
465 |
Ibuprofen + codein |
Uống |
|
466 |
Idarubicin |
Tiêm |
|
467 |
Ifosfamid |
Tiêm |
|
468 |
Iloprost |
Tiêm |
|
469 |
Imatinib |
Uống |
|
470 |
Imidapril |
Uống |
|
471 |
Imipenem + cilastatin |
Tiêm |
|
472 |
Imipenem + Cilastatin +Relebactam |
Tiêm |
|
473 |
Immune globulin |
Tiêm |
|
474 |
Indacaterol |
Hô hấp |
|
475 |
Indacaterol+ glycopyrronium |
Hô hấp |
|
476 |
Indapamid |
Uống |
|
477 |
Indomethacin |
Tiêm, nhỏ mắt |
|
478 |
Infliximab |
Tiêm |
|
479 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
Tiêm |
|
480 |
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) |
Tiêm |
|
481 |
Insulin analog trộn, hỗn hợp |
Tiêm |
|
482 |
Insulin
glargine + |
Tiêm |
|
483 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Tiêm |
|
484 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Tiêm |
|
485 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Tiêm |
|
486 |
Iobitridol |
Tiêm |
|
487 |
Iodixanol |
Tiêm |
|
488 |
Iohexol |
Tiêm |
|
489 |
Iopamidol |
Tiêm |
|
490 |
Iopromid acid |
Tiêm |
|
491 |
Ipratropium |
Hô hấp |
|
492 |
Irbesartan |
Uống |
|
493 |
Irbesartan + hydroclorothiazid |
Uống |
|
494 |
Irinotecan |
Tiêm |
|
495 |
Isavuconazole |
Uống, tiêm |
|
496 |
Isofluran |
Hô hấp |
|
497 |
Isoniazid |
Uống |
|
498 |
Isoniazid + ethambutol |
Uống |
|
499 |
Isoprenalin |
Tiêm |
|
500 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
Tiêm, hô hấp, uống |
|
501 |
Isotretinoin |
Uống, dùng ngoài |
|
502 |
Itoprid |
Uống |
|
503 |
Itraconazol |
Tiêm, uống |
|
504 |
Ivabradin |
Uống |
|
505 |
Ivermectin |
Uống |
|
506 |
Kali clorid |
Uống, tiêm |
|
507 |
Kali iodid + natri iodid |
Nhỏ mắt |
|
508 |
Kanamycin |
Tiêm |
|
509 |
Kẽm gluconat |
Uống |
|
510 |
Kẽm gluconate + Đồnggluconate + Mangan gluconate + Natri fluoride + Kali iodide + Natriselenite + Natri molybdat + Crom cloride + Sắt gluconate |
Tiêm |
|
511 |
Kẽm oxid |
Dùng ngoài |
|
512 |
Kẽm sulfat |
Uống, dùng ngoài |
|
513 |
Ketamin |
Tiêm |
|
514 |
Ketoconazol |
Dùng ngoài |
|
515 |
Ketoprofen |
Tiêm, dùng ngoài, uống |
|
516 |
Ketorolac |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
517 |
Ketotifen |
Uống, Nhỏ mắt |
|
518 |
Lacidipin |
Uống |
|
519 |
Lactobacillus acidophilus |
Uống |
|
520 |
Lactulose |
Uống |
|
521 |
Lamivudin |
Uống |
|
522 |
Lamivudin + tenofovir |
Uống |
|
523 |
Lamivudin + zidovudin |
Uống |
|
524 |
Lamotrigine |
Uống |
|
525 |
Lansoprazol |
Uống |
|
526 |
L-asparaginase |
Tiêm |
|
527 |
Latanoprost |
Nhỏ mắt |
|
528 |
Leflunomid |
Uống |
|
529 |
Lenalidomid |
Uống |
|
530 |
Lercanidipin hydroclorid |
Uống |
|
531 |
Letrozol |
Uống |
|
532 |
Leuprorelin acetat |
Tiêm |
|
533 |
Levetiracetam |
Uống, Tiêm |
|
534 |
Levobupivacain |
Tiêm |
|
535 |
Levocetirizin |
Uống |
|
536 |
Levodopa + benserazid |
Uống |
|
537 |
Levodopa + carbidopa |
Uống |
|
538 |
Levodopa + carbidopa monohydrat + entacapone |
Uống |
|
539 |
Levofloxacin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
540 |
Levomepromazin |
Uống |
|
541 |
Levonorgestrel |
Đặt |
|
542 |
Levosulpirid |
Uống |
|
543 |
Levothyroxin (muối natri) |
Uống |
|
544 |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
Tiêm |
|
545 |
Lidocain hydroclorid |
Tiêm, dùng ngoài, hô hấp |
|
546 |
Lidocain+ prilocain |
Dùng ngoài |
|
547 |
Linagliptin |
Uống |
|
548 |
Linagliptin + metformin |
Uống |
|
549 |
Linezolid |
Uống, tiêm |
|
550 |
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) |
Uống |
|
551 |
Liraglutide |
Tiêm |
|
552 |
Lisinopril |
Uống |
|
553 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
Uống |
|
554 |
Lomefloxacin |
Uống |
|
555 |
Loperamid |
Uống |
|
556 |
Lopinavir + ritonavir (LPV/r) |
Uống |
|
557 |
Loratadin |
Uống |
|
558 |
Lorazepam |
Uống |
|
559 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Tiêm |
|
560 |
Losartan |
Uống |
|
561 |
Losartan + hydroclorothiazid |
Uống |
|
562 |
Loteprednol etabonat |
Nhỏ mắt |
|
563 |
Lovastatin |
Uống |
|
564 |
Loxoprofen |
Uống |
|
565 |
Luseogliflozin |
Uống |
|
566 |
Lynestrenol |
Uống |
|
567 |
Lyophilized escherichia coli bacterial lysate |
Uống |
|
568 |
Lysin + Vitamin + Khoáng chất |
Uống |
|
569 |
Macrogol |
Uống |
|
570 |
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Uống |
|
571 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Uống, tiêm |
|
572 |
Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid |
Tiêm |
|
573 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
Uống |
|
574 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Uống |
|
575 |
Magnesi sulfat |
Uống, tiêm |
|
576 |
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd |
Uống |
|
577 |
Manitol |
Tiêm |
|
578 |
Mebendazol |
Uống |
|
579 |
Mebeverin hydroclorid |
Uống |
|
580 |
Meclophenoxat |
Uống, tiêm |
|
581 |
Mecobalamin |
Tiêm, uống |
|
582 |
Meglumin natri succinat |
Tiêm |
|
583 |
Meloxicam |
Tiêm, uống |
|
584 |
Melphalan |
Tiêm, uống |
|
585 |
Mequitazin |
Uống |
|
586 |
Mercaptopurin |
Uống |
|
587 |
Meropenem |
Tiêm |
|
588 |
Mesalazin (mesalamin) |
Uống, đặt |
|
589 |
Mesna |
Tiêm |
|
590 |
Metformin |
Uống |
|
591 |
Methadone Hydrochloride |
Uống |
|
592 |
Methocarbamol |
Tiêm, uống |
|
593 |
Methotrexat |
Tiêm, uống |
|
594 |
Methoxy polyethylene glycol epoetin beta |
Tiêm |
|
595 |
Methyl ergometrin maleat |
Tiêm |
|
596 |
Methyl prednisolon |
Uống, tiêm |
|
597 |
Methyldopa |
Uống |
|
598 |
Methylphenidate hydrochloride |
Uống |
|
599 |
Metoclopramid |
Tiêm, uống |
|
600 |
Metoprolol |
Uống |
|
601 |
Metronidazol |
Tiêm, uống, dùng ngoài, đặt |
|
602 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Đặt |
|
603 |
Micafungin |
Tiêm |
|
604 |
Miconazol |
Dùng ngoài, đặt |
|
605 |
Miconazol + hydrocortison |
Dùng ngoài |
|
606 |
Midazolam |
Tiêm |
|
607 |
Milrinon |
Tiêm |
|
608 |
Minocyclin |
Uống |
|
609 |
Mirabegron |
Uống |
|
610 |
Mirtazapin |
Uống |
|
611 |
Misoprostol |
Uống, đặt |
|
612 |
Mitomycin |
Tiêm |
|
613 |
Mitoxantron |
Tiêm |
|
614 |
Molnupiravir |
Uống |
|
615 |
Mometason furoat |
Dùng ngoài, nhỏ mũi |
|
616 |
Mometason furoat + salicylic acid |
Dùng ngoài |
|
617 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Uống, đặt |
|
618 |
Morphin |
Tiêm, uống |
|
619 |
Moxifloxacin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt |
|
620 |
Moxifloxacin + dexamethason |
Nhỏ mắt |
|
621 |
Mupirocin |
Dùng ngoài |
|
622 |
Mycophenolat |
Uống |
|
623 |
Nabumeton |
Uống |
|
624 |
N-acetylcystein |
Tiêm, uống, hô hấp |
|
625 |
Nadroparin |
Tiêm |
|
626 |
Naftidrofuryl |
Uống |
|
627 |
Nalidixic acid |
Uống |
|
628 |
Naloxon hydroclorid |
Tiêm |
|
629 |
Naltrexon |
Uống |
|
630 |
Nandrolon decanoat |
Tiêm |
|
631 |
Naphazolin |
Nhỏ mũi |
|
632 |
Naproxen |
Uống |
|
633 |
Naproxen + esomeprazol |
Uống |
|
634 |
Natamycin |
Nhỏ mắt, đặt |
|
635 |
Natri alginate + Natri bicarbonate + Calci carbonate |
Uống |
|
636 |
Natri borat |
Nhỏ tai |
|
637 |
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC) |
Nhỏ mắt |
|
638 |
Natri carboxymethylcellulose + glycerin |
Nhỏ mắt |
|
639 |
Natri clorid |
Dùng ngoài, nhỏ mắt, nhỏ mũi, tiêm |
|
640 |
Natri clorid + dextrose/glucose |
Tiêm |
|
641 |
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose |
Tiêm |
|
642 |
Natri
clorid + kali clorid + |
Uống |
|
643 |
Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan |
Uống |
|
644 |
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose) |
Tiêm |
|
645 |
Natri diquafosol |
Nhỏ mắt |
|
646 |
Natri hyaluronat |
Tiêm, nhỏ mắt |
|
647 |
Natri hydrocarbonat |
Dùng ngoài |
|
648 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Tiêm |
|
649 |
Natri montelukast |
Uống |
|
650 |
Natri nitrit |
Uống |
|
651 |
Natri thiosulfat |
Tiêm, uống |
|
652 |
Nebivolol |
Uống |
|
653 |
Nefopam hydroclorid |
Tiêm, uống |
|
654 |
Neomycin (sulfat) |
Nhỏ mắt |
|
655 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Nhỏ mắt, nhỏ tai |
|
656 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
Tiêm, uống |
|
657 |
Nepafenac |
Nhỏ mắt |
|
658 |
Nepidermin (Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF)) |
Dùng ngoài |
|
659 |
Netilmicin sulfat |
Tiêm |
|
660 |
Netupitant + palonosetron |
Uống |
|
661 |
Nevirapin (NVP) |
Uống |
|
662 |
Nhũ dịch lipid (+glycerol hoặc glycerin) |
Tiêm |
|
663 |
Nicardipin |
Tiêm, uống |
|
664 |
Nicorandil |
Uống |
|
665 |
Nifedipin |
Uống |
|
666 |
Nifuroxazid |
Uống |
|
667 |
Nilotinib |
Uống |
|
668 |
Nimodipin |
Tiêm, uống |
|
669 |
Nimotuzumab |
Tiêm |
|
670 |
Nintedanib |
Uống |
|
671 |
Nitrofurantoin |
Uống |
|
672 |
Nizatidin |
Uống |
|
673 |
Nomegestrol acetat |
Uống |
|
674 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
Tiêm |
|
675 |
Norethisteron |
Uống |
|
676 |
Norfloxacin |
Uống |
|
677 |
Nước cất pha tiêm |
Tiêm |
|
678 |
Nước oxy già |
Dùng ngoài |
|
679 |
Nystatin |
Uống, đặt,dùng ngoài |
|
680 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
Đặt |
|
681 |
Octreotid |
Tiêm |
|
682 |
Ofloxacin |
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai |
|
683 |
Olanzapin |
Uống |
|
684 |
Olmesartan
medoxomil + |
Uống |
|
685 |
Olopatadin hydroclorid |
Nhỏ mắt |
|
686 |
Omalizumab |
Tiêm |
|
687 |
Omeprazol |
Tiêm, Uống |
|
688 |
Ondansetron |
Tiêm, Uống |
|
689 |
Oseltamivir |
Uống |
|
690 |
Otilonium bromide |
Uống |
|
691 |
Oxacilin |
Tiêm, uống |
|
692 |
Oxaliplatin |
Tiêm |
|
693 |
Oxcarbazepin |
Uống |
|
694 |
Oxycodone |
Uống |
|
695 |
Oxytocin |
Tiêm |
|
696 |
Paclitaxel |
Tiêm |
|
697 |
Paliperidone |
Tiêm |
|
698 |
Palonosetron hydroclorid |
Tiêm |
|
699 |
Pamidronat |
Tiêm, uống |
|
700 |
Panax notoginseng saponins |
Tiêm, uống |
|
701 |
Pancuronium bromid |
Tiêm |
|
702 |
Pantoprazol |
Tiêm, uống |
|
703 |
Papaverin (hydroclorid) |
Tiêm, uống |
|
704 |
Para aminobenzoic acid |
Uống |
|
705 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Tiêm, uống, đặt |
|
706 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Uống |
|
707 |
Paracetamol + chlorpheniramin + dextromethorphan |
Uống |
|
708 |
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin |
Uống |
|
709 |
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrine + dextromethorphan |
Uống |
|
710 |
Paracetamol + codein phosphat |
Uống |
|
711 |
Paracetamol + diphenhydramin |
Uống |
|
712 |
Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin |
Uống |
|
713 |
Paracetamol + ibuprofen |
Uống |
|
714 |
Paracetamol + methocarbamol |
Uống |
|
715 |
Paracetamol + phenylephrin |
Uống |
|
716 |
Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan |
Uống |
|
717 |
Paracetamol + tramadol |
Uống |
|
718 |
Paroxetin |
Uống |
|
719 |
PAS- Na |
Uống |
|
720 |
Pazopanib |
Uống |
|
721 |
Pefloxacin |
Tiêm, uống |
|
722 |
Pegfilgrastim |
Tiêm |
|
723 |
Pegylated interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b) |
Tiêm |
|
724 |
Pemetrexed |
Tiêm |
|
725 |
Pemirolast kali |
Nhỏ mắt |
|
726 |
Penicilamin |
Uống |
|
727 |
Pentoxifyllin |
Tiêm |
|
728 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
Tiêm |
|
729 |
Perampanel |
Uống |
|
730 |
Perindopril |
Uống |
|
731 |
Perindopril + amlodipin |
Uống |
|
732 |
Perindopril + indapamid |
Uống |
|
733 |
Pethidin hydroclorid |
Tiêm |
|
734 |
Phenazon + lidocain hydroclorid |
Nhỏ tai |
|
735 |
Phenobarbital |
Tiêm, uống |
|
736 |
Phenoxy methylpenicilin |
Uống |
|
737 |
Phenylephrin |
Tiêm |
|
738 |
Phenytoin |
Tiêm, uống |
|
739 |
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol |
Tiêm, uống |
|
740 |
Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu (Factor Eight Inhibitor Bypassing Activity - FEIBA) |
Tiêm |
|
741 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Tiêm, uống |
|
742 |
Pilocarpin |
Nhỏ mắt |
|
743 |
Pinene + camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol |
Uống |
|
744 |
Pipecuronium bromid |
Tiêm |
|
745 |
Piperacilin |
Tiêm |
|
746 |
Piperacilin + tazobactam |
Tiêm |
|
747 |
Piperaquin + dihydroartemisinin |
Uống |
|
748 |
Piracetam |
Tiêm, uống |
|
749 |
Pirenoxin |
Nhỏ mắt |
|
750 |
Piroxicam |
Tiêm, uống |
|
751 |
Polidocanol |
Tiêm |
|
752 |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
Nhỏ mắt |
|
753 |
Polystyren |
Uống, đặt |
|
754 |
Posaconazol |
Uống |
|
755 |
Povidon iodin |
Dùng ngoài, đặt |
|
756 |
Pralidoxim |
Tiêm |
|
757 |
Pramipexol |
Uống |
|
758 |
Pravastatin |
Uống |
|
759 |
Praziquantel |
Uống |
|
760 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
Tiêm, nhỏ mắt, uống |
|
761 |
Prednison |
Uống |
|
762 |
Pregabalin |
Uống |
|
763 |
Primaquin |
Uống |
|
764 |
Probenecid |
Uống |
|
765 |
Procain benzylpenicilin |
Tiêm |
|
766 |
Procain hydroclorid |
Tiêm |
|
767 |
Procarbazin |
Uống |
|
768 |
Progesteron |
Tiêm, uống, dùng ngoài, đặt |
|
769 |
Promestrien |
Dùng ngoài, đặt |
|
770 |
Promethazin hydroclorid |
Tiêm, uống, dùng ngoài |
|
771 |
Proparacain hydroclorid |
Nhỏ mắt |
|
772 |
Propofol |
Tiêm |
|
773 |
Propranolol hydroclorid |
Tiêm, Uống |
|
774 |
Propylthiouracil (PTU) |
Uống |
|
775 |
Protamin sulfat |
Tiêm |
|
776 |
Prothionamid |
Uống |
|
777 |
Pyrantel |
Uống |
|
778 |
Pyrazinamid |
Uống |
|
779 |
Pyridostigmin bromid |
Uống |
|
780 |
Quetiapin |
Uống |
|
781 |
Quinapril |
Uống |
|
782 |
Quinin |
Tiêm, Uống |
|
783 |
Rabeprazol |
Tiêm, uống |
|
784 |
Racecadotril |
Uống |
|
785 |
Raloxifen |
Uống |
|
786 |
Raltegravir |
Uống |
|
787 |
Ramipril |
Uống |
|
788 |
Ranibizumab |
Tiêm |
|
789 |
Ranitidin |
Tiêm, Uống |
|
790 |
Ranolazine |
Uống |
|
791 |
Rebamipid |
Uống |
|
792 |
Repaglinid |
Uống |
|
793 |
Ribavirin |
Uống |
|
794 |
Rifampicin |
Dùng ngoài, uống |
|
795 |
Rifampicin + isoniazid |
Uống |
|
796 |
Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid |
Uống |
|
797 |
Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid + ethambutol |
Uống |
|
798 |
Rifamycin |
Nhỏ tai |
|
799 |
Rilmenidin |
Uống |
|
800 |
Ringer
lactat (Ringer |
Tiêm |
|
801 |
Risedronat |
Uống |
|
802 |
Risperidon |
Uống |
|
803 |
Ritonavir |
Uống |
|
804 |
Rituximab |
Tiêm |
|
805 |
Rivaroxaban |
Uống |
|
806 |
Rivastigmine |
Uống, dùng ngoài |
|
807 |
Rocuronium bromid |
Tiêm |
|
808 |
Ropivacain hydroclorid |
Tiêm |
|
809 |
Rosuvastatin |
Uống |
|
810 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Uống |
|
811 |
Rotundin |
Uống |
|
812 |
Roxithromycin |
Uống |
|
813 |
Rupatadine |
Uống |
|
814 |
Saccharomyces boulardii |
Uống |
|
815 |
Sacubitril + Valsartan |
Uống |
|
816 |
Salbutamol + ipratropium |
Hô hấp |
|
817 |
Salbutamol sulfat |
Tiêm, uống, hô hấp |
|
818 |
Salicylic acid |
Dùng ngoài |
|
819 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Dùng ngoài |
|
820 |
Salmeterol + fluticason propionat |
Hô hấp |
|
821 |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose |
Uống |
|
822 |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic |
Uống |
|
823 |
Sắt ascorbat + acid folic |
Uống |
|
824 |
Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid |
Tiêm |
|
825 |
Sắt fumarat |
Uống |
|
826 |
Sắt fumarat + acid folic |
Uống |
|
827 |
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat |
Uống |
|
828 |
Sắt protein succinylat |
Uống |
|
829 |
Sắt sucrose (hay dextran) |
Tiêm |
|
830 |
Sắt sulfat + acid folic |
Uống |
|
831 |
Saxagliptin |
Uống |
|
832 |
Saxagliptin + metformin |
Uống |
|
833 |
Secnidazol |
Uống |
|
834 |
Secukinumab |
Tiêm |
|
835 |
Sertralin |
Uống |
|
836 |
Sevofluran |
Hô hấp |
|
837 |
Silibinin |
Tiêm |
|
838 |
Silymarin |
Uống |
|
839 |
Simethicon |
Uống |
|
840 |
Simvastatin |
Uống |
|
841 |
Simvastatin + ezetimibe |
Uống |
|
842 |
Sitagliptin |
Uống |
|
843 |
Sitagliptin + metformin |
Uống |
|
844 |
Sofosbuvir |
Uống |
|
845 |
Sofosbuvir + ledipasvir |
Uống |
|
846 |
Sofosbuvir + velpatasvir |
Uống |
|
847 |
Solifenacin |
Uống |
|
848 |
Somatostatin |
Tiêm |
|
849 |
Somatropin |
Tiêm |
|
850 |
Sorafenib |
Uống |
|
851 |
Sorbitol |
Dùng ngoài, uống |
|
852 |
Sorbitol + natri citrat |
Đặt |
|
853 |
Sotalol |
Uống |
|
854 |
Spiramycin |
Uống |
|
855 |
Spiramycin + metronidazol |
Uống |
|
856 |
Spironolacton |
Uống |
|
857 |
Streptokinase |
Tiêm |
|
858 |
Streptomycin |
Tiêm |
|
859 |
Succimer |
Uống |
|
860 |
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat |
Tiêm |
|
861 |
Sucralfat |
Uống |
|
862 |
Sufentanil |
Tiêm |
|
863 |
Sugammadex |
Tiêm |
|
864 |
Sulbutiamin |
Uống |
|
865 |
Sulfadiazin bạc |
Dùng ngoài |
|
866 |
Sulfadoxin + pyrimethamin |
Uống |
|
867 |
Sulfaguanidin |
Uống |
|
868 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Uống |
|
869 |
Sulfasalazin |
Uống |
|
870 |
Sulpirid |
Uống |
|
871 |
Sultamicillin (Ampicilin + sulbactam) |
Uống |
|
872 |
Sumatriptan |
Uống |
|
873 |
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)) |
Đường |
|
874 |
Suxamethonium clorid |
Tiêm |
|
875 |
Tacrolimus |
Tiêm, uống, dùng ngoài |
|
876 |
Tafluprost |
Nhỏ mắt |
|
877 |
Tafluprost + Timolol |
Nhỏ mắt |
|
878 |
Tamoxifen |
Uống |
|
879 |
Tamsulosin hydroclorid |
Uống |
|
880 |
Tegafur + gimeracil + oteracil kali |
Uống |
|
881 |
Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR) |
Uống |
|
882 |
Teicoplanin |
Tiêm |
|
883 |
Telmisartan |
Uống |
|
884 |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
Uống |
|
885 |
Temozolomid |
Uống |
|
886 |
Tenecteplase |
Tiêm |
|
887 |
Tenofovir + lamivudine + dolutegravir |
Uống |
|
888 |
Tenofovir (TDF) |
Uống |
|
889 |
Tenofovir + lamivudin + efavirenz |
Uống |
|
890 |
Tenofovir alafenamide (Tenofovir alafenamide fumarate) |
Uống |
|
891 |
Tenofovir+Emtricitabine |
Uống |
|
892 |
Tenoxicam |
Tiêm, Uống |
|
893 |
Terbinafin (hydroclorid) |
Uống, dùng ngoài |
|
894 |
Terbutalin |
Tiêm, uống, hô hấp |
|
895 |
Terlipressin |
Tiêm |
|
896 |
Testosteron (acetat, propionat, undecanoat) |
Tiêm, uống |
|
897 |
Tetracain |
Nhỏ mắt |
|
898 |
Tetracyclin hydroclorid |
Uống, nhỏ mắt |
|
899 |
Tetryzolin |
Nhỏ mắt |
|
900 |
Thalidomid |
Uống |
|
901 |
Than hoạt |
Uống |
|
902 |
Than hoạt + sorbitol |
Uống |
|
903 |
Theophylin |
Uống |
|
904 |
Thiamazol |
Uống |
|
905 |
Thiocolchicosid |
Tiêm, uống |
|
906 |
Thiopental (muối natri) |
Tiêm |
|
907 |
Thioridazin |
Uống |
|
908 |
Tianeptin |
Uống |
|
909 |
Tiaprofenic acid |
Uống |
|
910 |
Ticagrelor |
Uống |
|
911 |
Ticarcillin + acid clavulanic |
Tiêm |
|
912 |
Tigecyclin |
Tiêm |
|
913 |
Timolol |
Nhỏ mắt |
|
914 |
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) |
Tiêm |
|
915 |
Tinidazol |
Tiêm, uống |
|
916 |
Tiotropium |
Hô hấp |
|
917 |
Tiropramid hydroclorid |
Uống |
|
918 |
Tizanidin hydroclorid |
Uống |
|
919 |
Tobramycin |
Tiêm, Nhỏ mắt |
|
920 |
Tobramycin + dexamethason |
Nhỏ mắt |
|
921 |
Tocilizumab |
Tiêm |
|
922 |
Tofisopam |
Uống |
|
923 |
Tolperison |
Uống |
|
924 |
Tolvaptan |
Uống |
|
925 |
Topiramat |
Uống |
|
926 |
Tramadol |
Tiêm, uống |
|
927 |
Tranexamic acid |
Tiêm, uống |
|
928 |
Trastuzumab |
Tiêm |
|
929 |
Travoprost |
Nhỏ mắt |
|
930 |
Travoprost + timolol |
Nhỏ mắt |
|
931 |
Tretinoin |
Uống, dùng ngoài |
|
932 |
Tretinoin + erythromycin |
Dùng ngoài |
|
933 |
Triamcinolon |
Uống |
|
934 |
Triamcinolon + econazol |
Dùng ngoài |
|
935 |
Triamcinolon acetonid |
Tiêm, dùng ngoài |
|
936 |
Tricalcium phosphat |
Uống |
|
937 |
Triclabendazol |
Uống |
|
938 |
Triflusal |
Uống |
|
939 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Uống |
|
940 |
Trimebutin maleat |
Uống |
|
941 |
Trimetazidin |
Uống |
|
942 |
Triptorelin |
Tiêm |
|
943 |
Trolamin |
Dùng ngoài |
|
944 |
Tropicamid |
Nhỏ mắt |
|
945 |
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid |
Nhỏ mắt |
|
946 |
Tyrothricin |
Dùng ngoài |
|
947 |
Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium |
Uống |
|
948 |
Umeclidinium bromide+ Vilanterol |
Hô hấp |
|
949 |
Urea |
Dùng ngoài |
|
950 |
Urokinase |
Tiêm |
|
951 |
Ursodeoxycholic acid |
Uống |
|
952 |
Ustekinumab |
Tiêm |
|
953 |
Valganciclovir |
Uống |
|
954 |
Valproat natri |
Uống, Tiêm |
|
955 |
Valproat natri + valproic acid |
Uống |
|
956 |
Valsartan |
Uống |
|
957 |
Valsartan + hydroclorothiazid |
Uống |
|
958 |
Vancomycin |
Tiêm |
|
959 |
Vasopressin |
Tiêm |
|
960 |
Vecuronium bromid |
Tiêm |
|
961 |
Venlafaxin |
Uống |
|
962 |
Verapamil hydroclorid |
Uống |
|
963 |
Vildagliptin |
Uống |
|
964 |
Vildagliptin + metformin |
Uống |
|
965 |
Vinblastin sulfat |
Tiêm |
|
966 |
Vincristin sulfat |
Tiêm |
|
967 |
Vinorelbin |
Tiêm, uống |
|
968 |
Vinpocetin |
Tiêm, uống |
|
969 |
Vitamin A |
Uống |
|
970 |
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) |
Uống |
|
971 |
Vitamin B1 |
Tiêm, uống |
|
972 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Uống, Tiêm |
|
973 |
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin) |
Tiêm, uống |
|
974 |
Vitamin B2 |
Uống |
|
975 |
Vitamin B3 (Vitamin PP) |
Uống |
|
976 |
Vitamin B5 |
Uống, Dùng ngoài |
|
977 |
Vitamin B6 |
Tiêm, uống |
|
978 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Uống |
|
979 |
Vitamin C |
Tiêm, Uống |
|
980 |
Vitamin D2 |
Uống |
|
981 |
Vitamin D3 |
Uống, Tiêm |
|
982 |
Vitamin E |
Uống |
|
983 |
Vitamin H (B8) |
Uống |
|
984 |
Vitamin K |
Tiêm, uống |
|
985 |
Voriconazol |
Uống |
|
986 |
Warfarin (natri) |
Uống |
|
987 |
Xanh methylen |
Tiêm |
|
988 |
Xylometazolin |
Nhỏ mũi, hô hấp |
|
989 |
Yếu tố IX |
Tiêm |
|
990 |
Yếu tố VIIa |
Tiêm |
|
991 |
Yếu tố VIII |
Tiêm |
|
992 |
Yếu tố VIII + yếu tố von Willebrand |
Tiêm |
|
993 |
Zanamivir |
Hô hấp |
|
994 |
Zidovudin (ZDV hoặc AZT) |
Uống |
|
995 |
Zidovudin (ZDV hoặc AZT) + lamivudin + nevirapin (NVP) |
Uống |
|
996 |
Ziprasidon |
Uống |
|
997 |
Zofenopril |
Uống |
|
998 |
Zoledronic acid |
Tiêm |
|
999 |
Zolpidem |
Uống |
|
1000 |
Zopiclon |
Uống |
|
Tổng cộng: 1.000 khoản |
||
Ghi chú:
1. Về cách ghi tên hoạt chất của thuốc:Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tại cột tên hoạt chất và cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về dược (như Dược điển, Dược thư Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh mục (Ví dụ: Paracetamol hay Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime hoặc Cefuroxim; Sodium hay Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...).
2. Đường dùng của thuốc được ghi thống nhất như sau:
a) Uống bao gồm các thuốc uống, nhai, ngậm.
b) Tiêm bao gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể.
c) Dùng ngoài bao gồm các thuốc bôi ngoài da, xoa ngoài da, dán ngoài da, xịt ngoài da, thuốc rửa, bôi vào niêm mạc, súc miệng.
d) Đặt bao gồm các thuốc đặt âm đạo, đặt hậu môn, thụt hậu môn hoặc trực tràng, đặt dưới lưỡi, đặt niệu đạo, đặt trong má, đặt hoặc cấy dưới da.
đ) Hô hấp bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí dung, xịt họng, bơm nội khí quản.
e) Nhỏ mắt bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt. Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai. Nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi.
g) Đường dùng khác được ghi cụ thể đối với một số thuốc có đường dùng, cách sử dụng đặc biệt, khác với các đường dùng nêu trên.
3. Danh mục không bao gồm:
- Các thuốc thực hiện mua sắm ở gói thầu thuốc biệt dược gốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố.
- Các thuốc thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá quy định tại Thông tư số 05/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ Y tế.
- Các thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ Y tế.
DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ
KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU THUỐC CỔ TRUYỀN
(kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Thành phần thuốc |
Đường dùng |
|
|
1 |
A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ. |
Uống |
|
|
2 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
Uống |
|
|
3 |
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính. |
Uống |
|
|
4 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. |
Uống |
|
|
5 |
Actiso, Rau má. |
Uống |
|
|
6 |
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. |
Uống |
|
|
7 |
Actiso. |
Uống |
|
|
8 |
Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì. |
Uống |
|
|
9 |
Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng. |
Uống |
|
|
10 |
Bách bộ. |
Uống |
|
|
11 |
Bạch chỉ, Đinh hương. |
Dùng ngoài |
|
|
12 |
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. |
Uống |
|
|
13 |
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà. |
Uống |
|
|
14 |
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa). |
Uống |
|
|
15 |
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. |
Uống |
|
|
16 |
Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng. |
Uống |
|
|
17 |
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả). |
Uống |
|
|
18 |
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. |
Uống |
|
|
19 |
Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê. |
Uống |
|
|
20 |
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ. |
Uống |
|
|
21 |
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc). |
Uống |
|
|
22 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. |
Uống |
|
|
23 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu. |
Uống |
|
|
24 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
Uống |
|
|
25 |
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. |
Uống |
|
|
26 |
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam. |
Uống |
|
|
27 |
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. |
Uống |
|
|
28 |
Bồ bồ. |
Uống |
|
|
29 |
Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất. |
Uống |
|
|
30 |
Bột bèo hoa dâu. |
Uống |
|
|
31 |
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. |
Uống |
|
|
32 |
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
Uống |
|
|
33 |
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. |
Uống |
|
|
34 |
Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). |
Dùng ngoài |
|
|
35 |
Cao khô lá dâu tằm. |
Uống |
|
|
36 |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung. |
Uống |
|
|
37 |
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. |
Uống |
|
|
38 |
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. |
Uống |
|
|
39 |
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. |
Uống |
|
|
40 |
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. |
Uống |
|
|
41 |
Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu. |
Uống |
|
|
42 |
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa). |
Uống |
|
|
43 |
Chè dây. |
Uống |
|
|
44 |
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du. |
Uống |
|
|
45 |
Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt. |
Uống |
|
|
46 |
Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ quýt. |
Uống |
|
|
47 |
Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci phosphat). |
Uống |
|
|
48 |
Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược. |
Uống |
|
|
49 |
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
Uống |
|
|
50 |
Đan sâm, Tam thất. |
Uống |
|
|
51 |
Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu. |
Uống |
|
|
52 |
Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cầu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo. |
Uống |
|
|
53 |
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì. |
Uống |
|
|
54 |
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. |
Uống |
|
|
55 |
Dầu gió các loại. |
Dùng ngoài |
|
|
56 |
Dầu gừng. |
Dùng ngoài |
|
|
57 |
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não. |
Dùng ngoài |
|
|
58 |
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. |
Uống |
|
|
59 |
Diếp cá, Rau má. |
Uống |
|
|
60 |
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. |
Uống |
|
|
61 |
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần. |
Uống |
|
|
62 |
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. |
Uống |
|
|
63 |
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất. |
Uống |
|
|
64 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
Uống |
|
|
65 |
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. |
Uống |
|
|
66 |
Diệp hạ châu. |
Uống |
|
|
67 |
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực |
Uống |
|
|
68 |
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
Uống |
|
|
69 |
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo. |
Uống |
|
|
70 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
Uống |
|
|
71 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. |
Uống |
|
|
72 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). |
Uống |
|
|
73 |
Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung. |
Uống |
|
|
74 |
Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt). |
Uống |
|
|
75 |
Đương quy di thực. |
Uống |
|
|
76 |
Đương quy, Bạch quả. |
Uống |
|
|
77 |
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
Uống |
|
|
78 |
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ. |
Uống |
|
|
79 |
Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân. |
Uống |
|
|
80 |
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. |
Uống |
|
|
81 |
Gừng. |
Uống |
|
|
82 |
Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì. |
Uống |
|
|
83 |
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ). |
Uống |
|
|
84 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). |
Uống |
|
|
85 |
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. |
Uống |
|
|
86 |
Hải sâm. |
Uống |
|
|
87 |
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương). |
Uống |
|
|
88 |
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. |
Uống |
|
|
89 |
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
Uống |
|
|
90 |
Hoài sơn, Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp. |
Uống |
|
|
91 |
Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ. |
Dùng ngoài |
|
|
92 |
Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí. |
Uống |
|
|
93 |
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược. |
Uống |
|
|
94 |
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. |
Uống |
|
|
95 |
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương. |
Uống |
|
|
96 |
Hoạt thạch, Cam thảo. |
Uống |
|
|
97 |
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh). |
Uống |
|
|
98 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol. |
Uống |
|
|
99 |
Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua. |
Uống |
|
|
100 |
Huyết giác. |
Uống |
|
|
101 |
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. |
Uống |
|
|
102 |
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh. |
Uống |
|
|
103 |
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì. |
Uống |
|
|
104 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện. |
Uống |
|
|
105 |
Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện. |
Uống |
|
|
106 |
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh. |
Uống |
|
|
107 |
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). |
Uống |
|
|
108 |
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. |
Uống |
|
|
109 |
Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa. |
Uống |
|
|
110 |
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). |
Uống |
|
|
111 |
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. |
Uống |
|
|
112 |
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. |
Uống |
|
|
113 |
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma. |
Uống |
|
|
114 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
Uống |
|
|
115 |
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô. |
Uống |
|
|
116 |
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng). |
Uống |
|
|
117 |
Kim tiền thảo. |
Uống |
|
|
118 |
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. |
Uống |
|
|
119 |
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. |
Uống |
|
|
120 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
Uống |
|
|
121 |
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin. |
Uống |
|
|
122 |
Lá thường xuân. |
Uống |
|
|
123 |
Lá xoài. |
Dùng ngoài |
|
|
124 |
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp. |
Uống |
|
|
125 |
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. |
Dùng ngoài |
|
|
126 |
Linh chi, Đương quy. |
Uống |
|
|
127 |
Lô hội, Khô hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Bạch vi, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương. |
Uống |
|
|
128 |
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. |
Uống |
|
|
129 |
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông). |
Uống |
|
|
130 |
Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng Cầm, Sài hồ, Cam thảo. |
Uống |
|
|
131 |
Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương qui, Xa tiền tử, Cam thảo. |
Uống |
|
|
132 |
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). |
Dùng ngoài |
|
|
133 |
Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. |
Uống |
|
|
134 |
Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà). |
Uống |
|
|
135 |
Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo. |
Uống |
|
|
136 |
Ma hoàng, Hạnh nhân/Khô hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo. |
Uống |
|
|
137 |
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. |
Uống |
|
|
138 |
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. |
Uống |
|
|
139 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). |
Uống |
|
|
140 |
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. |
Uống |
|
|
141 |
Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol. |
Dùng ngoài |
|
|
142 |
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. |
Uống |
|
|
143 |
Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược. |
Uống |
|
|
144 |
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). |
Uống |
|
|
145 |
Men bia ép tinh chế. |
Uống |
|
|
146 |
Mộc hoa trắng. |
Uống |
|
|
147 |
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). |
Uống |
|
|
148 |
Nghề hoa đầu. |
Uống |
|
|
149 |
Nghệ vàng. |
Uống |
|
|
150 |
Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử). |
Dùng ngoài |
|
|
151 |
Ngũ vị tử. |
Uống |
|
|
152 |
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến. |
Uống |
|
|
153 |
Ngưu nhĩ phong, La liễu. |
Uống |
|
|
154 |
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật). |
Uống |
|
|
155 |
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương. |
Uống |
|
|
156 |
Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục. |
Uống |
|
|
157 |
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. |
Uống |
|
|
158 |
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. |
Uống |
|
|
159 |
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long). |
Uống |
|
|
160 |
Nhân sâm, Tam thất. |
Uống |
|
|
161 |
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. |
Uống |
|
|
162 |
Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược). |
Uống |
|
|
163 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). |
Uống |
|
|
164 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). |
Uống |
|
|
165 |
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa. |
Uống |
|
|
166 |
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông). |
Uống |
|
|
167 |
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng). |
Dùng ngoài |
|
|
168 |
Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên. |
Dùng ngoài |
|
|
169 |
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat. |
Dùng ngoài |
|
|
170 |
Phấn hoa cải dầu. |
Uống |
|
|
171 |
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo. |
Uống |
|
|
172 |
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm. |
Uống |
|
|
173 |
Pygeum africanum. |
Uống |
|
|
174 |
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. |
Uống |
|
|
175 |
Râu mèo, Actiso, (Sorbitol). |
Uống |
|
|
176 |
Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh. |
Uống |
|
|
177 |
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. |
Uống |
|
|
178 |
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà. |
Uống |
|
|
179 |
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo. |
Uống |
|
|
180 |
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì. |
Uống |
|
|
181 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. |
Uống |
|
|
182 |
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao). |
Uống |
|
|
183 |
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. |
Uống |
|
|
184 |
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo). |
Uống |
|
|
185 |
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. |
Uống |
|
|
186 |
Tam thất. |
Uống |
|
|
187 |
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. |
Uống |
|
|
188 |
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. |
Uống |
|
|
189 |
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. |
Uống |
|
|
190 |
Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa. |
Uống |
|
|
191 |
Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate. |
Uống |
|
|
192 |
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. |
Uống |
|
|
193 |
Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm. |
Uống |
|
|
194 |
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ. |
Uống |
|
|
195 |
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. |
Uống |
|
|
196 |
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. |
Uống |
|
|
197 |
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm). |
Uống |
|
|
198 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
Uống |
|
|
199 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. |
Uống |
|
|
200 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen). |
Uống |
|
|
201 |
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
Uống |
|
|
202 |
Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế. |
Uống |
|
|
203 |
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy). |
Uống |
|
|
204 |
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. |
Uống |
|
|
205 |
Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc). |
Uống |
|
|
206 |
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải. |
Uống |
|
|
207 |
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). |
Uống |
|
|
208 |
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. |
Uống |
|
|
209 |
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương). |
Uống |
|
|
210 |
Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat. |
Dùng ngoài |
|
|
211 |
Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ). |
Dùng ngoài |
|
|
212 |
Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol). |
Uống |
|
|
213 |
Tô mộc. |
Uống |
|
|
214 |
Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. |
Uống |
|
|
215 |
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. |
Uống |
|
|
216 |
Tỏi, Nghệ. |
Uống |
|
|
217 |
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. |
Uống |
|
|
218 |
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. |
Uống |
|
|
219 |
Trầu không. |
Dùng ngoài |
|
|
220 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
Uống |
|
|
221 |
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền). |
Uống |
|
|
222 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol). |
Uống |
|
|
223 |
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. |
Uống |
|
|
224 |
Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic. |
Uống |
|
|
225 |
Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo. |
Uống |
|
|
226 |
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc. |
Uống |
|
|
227 |
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. |
Uống |
|
|
228 |
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol. |
Uống |
|
|
229 |
Xuyên tâm liên. |
Uống |
|
|
Tổng cộng: 229 khoản |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh