Quyết định 10186/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Xuất bản, in và Phát hành; Văn hóa; Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 10186/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10186/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3835/TTr-SVHTTDL ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC mới ban hành (02 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã), 16 TTHC (14 TTHC cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 15 TTHC bị bãi bỏ (14 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 161 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm (mã thủ tục số 1.015042), Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục số 2.001740), Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục số 2.001737), Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) (mã thủ tục số 3.000569), Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) (mã thủ tục số 3.000570) có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.
2. Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh, Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 6979/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 9403/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ;
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; VĂN HÓA;
DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10186/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 30 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
A |
TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.015040 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
1.015041 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
TTHC CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.013784 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
4 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001737 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 11 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
50.000 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432 |
05 ngày làm việc |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614 |
05 ngày làm việc |
a) 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. b) 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.001455 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C |
TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ: 04 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA: 04 TTHC |
||||||||||
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.000963 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.001029 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.001008 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.000922 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
D |
TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ: 10 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 05 TTHC |
||||||||||
|
21 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013786 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013787 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013783 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
24 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
2.001171 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
2.001173 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 04 TTHC |
||||||||||
|
26 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
1.003725 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.003114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
28 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.008201 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
1.004260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
30 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
1.014861 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
A |
TTHC CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.015042 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không có |
|
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã |
|
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
TTHC CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000569 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000570 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C |
TTHC CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ: 01 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.014475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10186/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3835/TTr-SVHTTDL ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC mới ban hành (02 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã), 16 TTHC (14 TTHC cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 15 TTHC bị bãi bỏ (14 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 161 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm (mã thủ tục số 1.015042), Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục số 2.001740), Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục số 2.001737), Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) (mã thủ tục số 3.000569), Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) (mã thủ tục số 3.000570) có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.
2. Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh, Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 6979/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 9403/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ;
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; VĂN HÓA;
DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10186/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 30 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
A |
TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.015040 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
1.015041 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
TTHC CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.013784 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
4 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001737 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 11 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
50.000 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432 |
05 ngày làm việc |
162.500 đồng/thẻ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614 |
05 ngày làm việc |
a) 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. b) 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.001455 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C |
TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ: 04 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA: 04 TTHC |
||||||||||
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.000963 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.001029 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.001008 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.000922 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
D |
TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ: 10 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 05 TTHC |
||||||||||
|
21 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013786 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013787 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013783 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
24 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
2.001171 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
2.001173 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 04 TTHC |
||||||||||
|
26 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
1.003725 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.003114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
28 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.008201 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
1.004260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
30 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
1.014861 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
A |
TTHC CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.015042 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không có |
|
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã |
|
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
TTHC CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000569 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000570 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C |
TTHC CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ: 01 TTHC Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.014475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BÁO
CHÍ; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH;
VĂN HÓA; DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10186/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Mức độ áp dụng DVC Trực tuyến |
|
|
TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH: 02 QTNB |
|||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 QTNB |
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.015040 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Toàn trình |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 QTNB |
|||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
1.015041 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Toàn trình |
|
B |
TTHC CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 QTNB |
|||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 QTNB |
|||
|
3 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
1.013784 |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Toàn trình |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 QTNB |
|||
|
4 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
5 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001737 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
III |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 11 TTHC |
|||
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
7 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
9 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 |
07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432 |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
|
11 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614 |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
|
12 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
13 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
14 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.001455 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
15 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
16 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 03 QTNB |
|||
|
A |
TTHC CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH: 01 QTNB |
|||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 QTNB |
|||
|
17 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.015042 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Toàn trình |
|
B |
TTHC CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC |
|||
|
18 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000569 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
|
19 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000570 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Toàn trình |
A. TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH: 02 TTHC
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Công chức tại Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký. |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt Tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký |
Công chức VP.UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. - Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
0 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
|||
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
||||
B. TTHC CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Công chức tại Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký. |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt Tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký |
Công chức VP.UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. - Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
0 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
|||
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC
4. Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) - Mã thủ tục số 2.001740
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
5. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) - Mã thủ tục số 2.001737
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
2 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí và Xuất bản |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
||||
III. LĨNH VỰC DU LỊCH: 11 TTHC
6. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Mã thủ tục số 2.001628
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
7. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - Mã thủ tục số 1.001440
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
4.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
8. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - Mã thủ tục số 1.004628
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
4.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
9. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - Mã thủ tục số 1.004623
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
4.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
|||
11. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch - Mã thủ tục số 1.004614
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
6 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Quản lý Du lịch |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
A. TTHC CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC
1. Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm - Mã thủ tục số 1.015042
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND xã. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống giải quyết TTHC cho bộ phận một cửa, kết thúc hồ sơ |
Văn thư UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức; - Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|||
B. TTHC CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC
2. Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) - Mã thủ tục số 3.000569
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống giải quyết TTHC cho bộ phận một cửa, kết thúc hồ sơ |
Văn thư UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức; - Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
3. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) - Mã thủ tục số 3.000570
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã bất kỳ; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống giải quyết TTHC cho bộ phận một cửa, kết thúc hồ sơ |
Văn thư UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức; - Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
