Quyết định 1015/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1015/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1015/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 271/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực thủy sản cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; thay thế các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ- UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (các mã thủ tục số 2.001694, 1.004794).
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Mức độ DVC trực tuyến |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
2.001694 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Toàn trình |
- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Chưa có văn bản quy định |
Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.004794 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Toàn trình |
- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Chưa có văn bản quy định |
Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1015/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 271/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực thủy sản cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; thay thế các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ- UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (các mã thủ tục số 2.001694, 1.004794).
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Mức độ DVC trực tuyến |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
2.001694 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Toàn trình |
- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Chưa có văn bản quy định |
Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.004794 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Toàn trình |
- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Chưa có văn bản quy định |
Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
I. CẤP TỈNH |
|||||
|
1. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Mã TTHC: 2.001694 - Toàn trình |
|||||
|
a. Đối với trường hợp cấp mới |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Chưa có quy định |
Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||||
|
b. Đối với trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Chưa có quy định |
Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không công nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Mã TTHC: 1.004794- Toàn trình |
|||||
|
a. Đối với trường hợp cấp mới |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Chưa có quy định |
Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||||
|
b. Đối với trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Chưa có quy định |
Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không công nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh