Quyết định 1001/QĐ-UBND năm 2026 về đặt tên, số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1001/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Ngô Công Thức |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1001/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5156/TTr-SXD ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH |
ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 25 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên và số hiệu đường bộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
|
|
Tên đang sử dụng theo địa danh |
Số hiệu đường bộ |
||||
|
Tổng |
1.308,6 |
||||
|
I. Khu vực I |
868,17 |
||||
|
1 |
Vĩnh Lạc - Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội |
ĐT.961 |
Đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá |
Giáp ranh ĐT.960 |
26,1 |
|
2 |
Đường ven biển Châu Thành - Rạch Giá (đường 3/2) - Hòn Đất - Kiên Lương |
ĐT.961B |
Quốc lộ 63 (Km3+600) |
ĐT.971 (Km23+100), |
71,7 |
|
3 |
Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy |
ĐT.962 |
Quốc lộ 61 (Km60+794) |
Bến phà cầu Đỏ |
24,84 |
|
4 |
Đường Trâm Bầu |
ĐT.962B |
Quốc lộ 61 (Km81+003) |
Giáp ranh thành phố Cần Thơ |
25,8 |
|
5 |
Tân Hiệp - Giồng Riềng - Vị Thanh |
ĐT.963 |
Quốc lộ 80 (Km96+020) |
Cầu Long Nia (giáp thành phố Cần Thơ) |
40,7 |
|
6 |
Bến Nhứt - Giồng Riềng - Thạnh Phước |
ĐT.963B |
Quốc lộ 61 (Km77+894) |
Giáp ranh ĐT.921 thành phố Cần Thơ |
28,31 |
|
7 |
Vĩnh Thạnh - Vĩnh Phú - Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
ĐT.963C |
ĐT.963B (Km9+000) |
ĐT.963D |
22,73 |
|
8 |
Vĩnh Hòa Hưng Nam - Hòa Hưng - Hòa Lợi |
ĐT.963D |
Cống Ba Voi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) |
Cầu Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ) |
33,0 |
|
9 |
Đường Kênh Chống Mỹ |
ĐT.964 |
Quốc lộ 63 (mố B cầu treo Bàu Môn) |
ĐT.968 (Km9+000) |
33,9 |
|
10 |
Đường Nam Thái A |
ĐT.964B |
Quốc lộ 63 (Km13+650) |
ĐT.964 (Km13+200) |
9,3 |
|
11 |
Đê bao U Minh Thượng |
ĐT.965 |
xã U Minh Thượng |
xã U Minh Thượng |
60,0 |
|
12 |
An Minh Bắc - Thứ 11 - Vân Khánh |
ĐT.965B |
ĐT.965 (Km17+143) |
Cầu Kim Quy |
22,65 |
|
13 |
Vĩnh Thuận - Kênh 2 - Minh Thuận |
ĐT.965C |
Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Thuận Km64+068) |
ĐT.965 (Km45+000) |
14,0 |
|
14 |
Thứ Hai - Hòa Chánh |
ĐT.966 |
Quốc lộ 63 (Km12+500) |
xã U Minh Thượng |
24,9 |
|
15 |
Đường Ven sông Cái Lớn |
ĐT.966B |
Quốc lộ 61 (Km86+940) |
xã Vĩnh Hòa |
35,94 |
|
16 |
Thạnh Yên - Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy |
ĐT.966C |
ĐT.966 (Km21+500) |
ĐT.965 (Km55+200) |
15,61 |
|
17 |
Thứ Bảy - Cán Gáo |
ĐT.967 |
Cầu Thứ Bảy mới (giao với Quốc lộ 63 - Km24+000) |
Cầu Ngã Bát (giáp ranh, tỉnh Cà Mau) |
29,45 |
|
18 |
Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu |
ĐT.968 |
Đường hành lang ven biển (Km70+068) |
Cảng Xẻo Nhàu (giáp tỉnh Cà Mau) |
13,0 |
|
19 |
Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Hòn Me |
ĐT.969 |
Kênh ranh (giáp ĐT.945) |
ĐT.969B |
27,2 |
|
20 |
Mỹ Thái - Sơn Bình - Giàn Gừa - Thổ Sơn - Lình Huỳnh |
ĐT.969B |
Kênh ranh (giáp huyện Tri Tôn tỉnh An Giang) |
Quốc lộ 80 tại Km140+686 |
47,3 |
|
21 |
Tám Ngàn |
ĐT.970 |
Quốc lộ 80 (Cầu Tám Ngàn Km162+700) |
ĐT.958 |
12,3 |
|
22 |
Cửa khẩu quốc gia Giang Thành |
ĐT.970B |
Quốc lộ N1 (Km179+430) |
Cửa khẩu Quốc gia Giang Thành |
5,64 |
|
23 |
Tỉnh lộ 11 |
ĐT.971 |
Quốc lộ 80 (Km187+388) |
Ngã Ba Bình Trị (chùa Hang) |
32,0 |
|
24 |
Tỉnh lộ 28 |
ĐT.972 |
Quốc lộ 80 tại Km210+425 |
Quốc lộ 80 tại Km213+905 |
9,5 |
|
25 |
Kênh xáng Rạch Giá Hà Tiên - Đường Hòa Điền -Kiên Lương |
ĐT.972B |
Quốc lộ N1 (cầu Hà Giang Km200+036) |
Cầu sắt Kiên Lương, Km181+918, QL.80 |
20,2 |
|
26 |
Đường trục Nam Bắc đảo Phú Quốc |
ĐT.973 |
Cầu Bà Cải |
Cảng An Thới |
51,5 |
|
27 |
Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu |
ĐT.974 |
Cầu Suối Cái |
UBND xã Gành Dầu |
19,69 |
|
28 |
Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem |
ĐT.975 |
Phường Dương Đông |
ĐT.973 |
24,11 |
|
29 |
Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu |
ĐT.975B |
Phường Dương Đông |
UBND xã Gành Dầu |
31,8 |
|
30 |
Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem |
ĐT.975C |
Cầu Bà Cải |
phường An Thới |
55,0 |
|
II. Khu vực II |
440,43 |
||||
|
31 |
Đường tỉnh 941 |
ĐT.941 |
Ngã ba lộ tẻ - xã Bình Hoà Quốc lộ 91 |
Giao ĐT.943 - xã Tri Tôn |
39,03 |
|
32 |
Đường tỉnh 943 |
ĐT.943 |
Nút giao đèn 4 ngọn Quốc lộ 91 -Phường Long Xuyên |
Giao ĐT.941 - xã Tri Tôn |
64,00 |
|
33 |
Đường tỉnh 944 |
ĐT.944 |
Phà An Hoà - xã Hội An (xã Hoà Bình - Chợ Mới cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Hội An (ĐT.942 cũ tại ngã ba Cựu Hội) |
11,20 |
|
34 |
Tuyến đường Nam Vịnh Tre |
ĐT.945 |
Giao Quốc lộ 91 - xã Châu Phú (xã Vĩnh Thành Trung - Châu Phú cũ) |
Cầu Kênh Ranh - xã Cô Tô (ĐT.969 Ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
40,55 |
|
35 |
Hương lộ 1 |
ĐT.946 |
Bến đò Hòa An - xã Hội An (UBND xã Hoà An - Chợ Mới cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Chợ Mới (ĐT.942 cũ tại TT.Chợ Mới) |
30,8 |
|
36 |
Tuyến đường Nam Cây Dương |
ĐT.947 |
Giao Quốc lộ 91 - xã Bình Mỹ tại cầu Cây Dương |
Cầu Kênh Ranh - xã Óc Eo (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
37,50 |
|
37 |
Đường tỉnh 948 |
ĐT.948 |
Giao Quốc lộ 91 - phường Thới Sơn (TT.Nhà Bàng cũ) |
Giao Đường tỉnh 958 - xã Tri Tôn (thị trấn Tri Tôn cũ) |
22,60 |
|
38 |
Hương lộ 17 |
ĐT.949 |
Giao Quốc lộ 91 - phường Tịnh Biên (TT. Tịnh Biên cũ) |
Giao Đường tỉnh 955B - xã Tri Tôn (thị trấn Tri Tôn cũ) |
21,90 |
|
39 |
Tuyến đường đông sông Hậu |
ĐT.951 |
Giao Đường tỉnh 953 - xã Hoà Lạc (xã Châu Phong - TX. Tân Châu cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Phú Tân (đường Chu Văn An tại TT Phú Mỹ cũ) |
37,3 |
|
40 |
Đường tỉnh 953 |
ĐT.953 |
Phà Châu Giang - xã Hoà Lạc (xã Châu Phong - TX. Tân Châu cũ) |
Giao Quốc lộ 80B tại vòng xoay Long Phú - phường Long Phú (P.Long Phú - TX. Tân Châu cũ) |
11,15 |
|
41 |
Đường tỉnh 955A |
ĐT.955A |
Giao đường Trường Đua - Phường Châu Đốc (P.Châu Phú A - TP.Châu Đốc cũ) |
Giao đường Hữu Nghị - Phường Tịnh Biên (H.Tịnh Biên cũ) |
23,00 |
|
42 |
Đường tỉnh 955B |
ĐT.955B |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (xã Châu Lăng - TT.Tri Tôn cũ) |
Giao Quốc lộ N1 - xã Ba Chúc (xã Lạc Quới, H.Tri Tôn cũ) |
22,00 |
|
43 |
Đường tỉnh 957 |
ĐT.957 |
Đình Thần Đa Phước - xã Vĩnh Hậu (xã Đa Phước - H.An Phú cũ) |
Giao Quốc lộ 91C - xã Khánh Bình (TT.Long Bình - H.An Phú cũ) |
33,20 |
|
44 |
Tuyến Tri Tôn - Vàm Rầy |
ĐT.958 |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (TT.Tri Tôn cũ) |
Cầu Ninh Phước - xã Vĩnh Gia (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
18,80 |
|
45 |
Hương lộ 15 cũ |
ĐT.959 |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (TT. Tri Tôn cũ) |
Giao đường tỉnh 943 - xã Cô Tô (H.Tri Tôn cũ) |
17,00 |
|
46 |
Đường huyện Tây Rạch Giá Long Xuyên |
ĐT.960 |
Giao ĐT.943 - xã Thoại Sơn (xã Thoại Giang - H.Thoại Sơn cũ) |
Cầu Xã Diễu - xã Thoại Sơn (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
10,40 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1001/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5156/TTr-SXD ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH |
ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 25 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên và số hiệu đường bộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
|
|
Tên đang sử dụng theo địa danh |
Số hiệu đường bộ |
||||
|
Tổng |
1.308,6 |
||||
|
I. Khu vực I |
868,17 |
||||
|
1 |
Vĩnh Lạc - Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội |
ĐT.961 |
Đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá |
Giáp ranh ĐT.960 |
26,1 |
|
2 |
Đường ven biển Châu Thành - Rạch Giá (đường 3/2) - Hòn Đất - Kiên Lương |
ĐT.961B |
Quốc lộ 63 (Km3+600) |
ĐT.971 (Km23+100), |
71,7 |
|
3 |
Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy |
ĐT.962 |
Quốc lộ 61 (Km60+794) |
Bến phà cầu Đỏ |
24,84 |
|
4 |
Đường Trâm Bầu |
ĐT.962B |
Quốc lộ 61 (Km81+003) |
Giáp ranh thành phố Cần Thơ |
25,8 |
|
5 |
Tân Hiệp - Giồng Riềng - Vị Thanh |
ĐT.963 |
Quốc lộ 80 (Km96+020) |
Cầu Long Nia (giáp thành phố Cần Thơ) |
40,7 |
|
6 |
Bến Nhứt - Giồng Riềng - Thạnh Phước |
ĐT.963B |
Quốc lộ 61 (Km77+894) |
Giáp ranh ĐT.921 thành phố Cần Thơ |
28,31 |
|
7 |
Vĩnh Thạnh - Vĩnh Phú - Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
ĐT.963C |
ĐT.963B (Km9+000) |
ĐT.963D |
22,73 |
|
8 |
Vĩnh Hòa Hưng Nam - Hòa Hưng - Hòa Lợi |
ĐT.963D |
Cống Ba Voi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) |
Cầu Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ) |
33,0 |
|
9 |
Đường Kênh Chống Mỹ |
ĐT.964 |
Quốc lộ 63 (mố B cầu treo Bàu Môn) |
ĐT.968 (Km9+000) |
33,9 |
|
10 |
Đường Nam Thái A |
ĐT.964B |
Quốc lộ 63 (Km13+650) |
ĐT.964 (Km13+200) |
9,3 |
|
11 |
Đê bao U Minh Thượng |
ĐT.965 |
xã U Minh Thượng |
xã U Minh Thượng |
60,0 |
|
12 |
An Minh Bắc - Thứ 11 - Vân Khánh |
ĐT.965B |
ĐT.965 (Km17+143) |
Cầu Kim Quy |
22,65 |
|
13 |
Vĩnh Thuận - Kênh 2 - Minh Thuận |
ĐT.965C |
Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Thuận Km64+068) |
ĐT.965 (Km45+000) |
14,0 |
|
14 |
Thứ Hai - Hòa Chánh |
ĐT.966 |
Quốc lộ 63 (Km12+500) |
xã U Minh Thượng |
24,9 |
|
15 |
Đường Ven sông Cái Lớn |
ĐT.966B |
Quốc lộ 61 (Km86+940) |
xã Vĩnh Hòa |
35,94 |
|
16 |
Thạnh Yên - Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy |
ĐT.966C |
ĐT.966 (Km21+500) |
ĐT.965 (Km55+200) |
15,61 |
|
17 |
Thứ Bảy - Cán Gáo |
ĐT.967 |
Cầu Thứ Bảy mới (giao với Quốc lộ 63 - Km24+000) |
Cầu Ngã Bát (giáp ranh, tỉnh Cà Mau) |
29,45 |
|
18 |
Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu |
ĐT.968 |
Đường hành lang ven biển (Km70+068) |
Cảng Xẻo Nhàu (giáp tỉnh Cà Mau) |
13,0 |
|
19 |
Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Hòn Me |
ĐT.969 |
Kênh ranh (giáp ĐT.945) |
ĐT.969B |
27,2 |
|
20 |
Mỹ Thái - Sơn Bình - Giàn Gừa - Thổ Sơn - Lình Huỳnh |
ĐT.969B |
Kênh ranh (giáp huyện Tri Tôn tỉnh An Giang) |
Quốc lộ 80 tại Km140+686 |
47,3 |
|
21 |
Tám Ngàn |
ĐT.970 |
Quốc lộ 80 (Cầu Tám Ngàn Km162+700) |
ĐT.958 |
12,3 |
|
22 |
Cửa khẩu quốc gia Giang Thành |
ĐT.970B |
Quốc lộ N1 (Km179+430) |
Cửa khẩu Quốc gia Giang Thành |
5,64 |
|
23 |
Tỉnh lộ 11 |
ĐT.971 |
Quốc lộ 80 (Km187+388) |
Ngã Ba Bình Trị (chùa Hang) |
32,0 |
|
24 |
Tỉnh lộ 28 |
ĐT.972 |
Quốc lộ 80 tại Km210+425 |
Quốc lộ 80 tại Km213+905 |
9,5 |
|
25 |
Kênh xáng Rạch Giá Hà Tiên - Đường Hòa Điền -Kiên Lương |
ĐT.972B |
Quốc lộ N1 (cầu Hà Giang Km200+036) |
Cầu sắt Kiên Lương, Km181+918, QL.80 |
20,2 |
|
26 |
Đường trục Nam Bắc đảo Phú Quốc |
ĐT.973 |
Cầu Bà Cải |
Cảng An Thới |
51,5 |
|
27 |
Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu |
ĐT.974 |
Cầu Suối Cái |
UBND xã Gành Dầu |
19,69 |
|
28 |
Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem |
ĐT.975 |
Phường Dương Đông |
ĐT.973 |
24,11 |
|
29 |
Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu |
ĐT.975B |
Phường Dương Đông |
UBND xã Gành Dầu |
31,8 |
|
30 |
Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem |
ĐT.975C |
Cầu Bà Cải |
phường An Thới |
55,0 |
|
II. Khu vực II |
440,43 |
||||
|
31 |
Đường tỉnh 941 |
ĐT.941 |
Ngã ba lộ tẻ - xã Bình Hoà Quốc lộ 91 |
Giao ĐT.943 - xã Tri Tôn |
39,03 |
|
32 |
Đường tỉnh 943 |
ĐT.943 |
Nút giao đèn 4 ngọn Quốc lộ 91 -Phường Long Xuyên |
Giao ĐT.941 - xã Tri Tôn |
64,00 |
|
33 |
Đường tỉnh 944 |
ĐT.944 |
Phà An Hoà - xã Hội An (xã Hoà Bình - Chợ Mới cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Hội An (ĐT.942 cũ tại ngã ba Cựu Hội) |
11,20 |
|
34 |
Tuyến đường Nam Vịnh Tre |
ĐT.945 |
Giao Quốc lộ 91 - xã Châu Phú (xã Vĩnh Thành Trung - Châu Phú cũ) |
Cầu Kênh Ranh - xã Cô Tô (ĐT.969 Ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
40,55 |
|
35 |
Hương lộ 1 |
ĐT.946 |
Bến đò Hòa An - xã Hội An (UBND xã Hoà An - Chợ Mới cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Chợ Mới (ĐT.942 cũ tại TT.Chợ Mới) |
30,8 |
|
36 |
Tuyến đường Nam Cây Dương |
ĐT.947 |
Giao Quốc lộ 91 - xã Bình Mỹ tại cầu Cây Dương |
Cầu Kênh Ranh - xã Óc Eo (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
37,50 |
|
37 |
Đường tỉnh 948 |
ĐT.948 |
Giao Quốc lộ 91 - phường Thới Sơn (TT.Nhà Bàng cũ) |
Giao Đường tỉnh 958 - xã Tri Tôn (thị trấn Tri Tôn cũ) |
22,60 |
|
38 |
Hương lộ 17 |
ĐT.949 |
Giao Quốc lộ 91 - phường Tịnh Biên (TT. Tịnh Biên cũ) |
Giao Đường tỉnh 955B - xã Tri Tôn (thị trấn Tri Tôn cũ) |
21,90 |
|
39 |
Tuyến đường đông sông Hậu |
ĐT.951 |
Giao Đường tỉnh 953 - xã Hoà Lạc (xã Châu Phong - TX. Tân Châu cũ) |
Giao Quốc lộ 80B - xã Phú Tân (đường Chu Văn An tại TT Phú Mỹ cũ) |
37,3 |
|
40 |
Đường tỉnh 953 |
ĐT.953 |
Phà Châu Giang - xã Hoà Lạc (xã Châu Phong - TX. Tân Châu cũ) |
Giao Quốc lộ 80B tại vòng xoay Long Phú - phường Long Phú (P.Long Phú - TX. Tân Châu cũ) |
11,15 |
|
41 |
Đường tỉnh 955A |
ĐT.955A |
Giao đường Trường Đua - Phường Châu Đốc (P.Châu Phú A - TP.Châu Đốc cũ) |
Giao đường Hữu Nghị - Phường Tịnh Biên (H.Tịnh Biên cũ) |
23,00 |
|
42 |
Đường tỉnh 955B |
ĐT.955B |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (xã Châu Lăng - TT.Tri Tôn cũ) |
Giao Quốc lộ N1 - xã Ba Chúc (xã Lạc Quới, H.Tri Tôn cũ) |
22,00 |
|
43 |
Đường tỉnh 957 |
ĐT.957 |
Đình Thần Đa Phước - xã Vĩnh Hậu (xã Đa Phước - H.An Phú cũ) |
Giao Quốc lộ 91C - xã Khánh Bình (TT.Long Bình - H.An Phú cũ) |
33,20 |
|
44 |
Tuyến Tri Tôn - Vàm Rầy |
ĐT.958 |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (TT.Tri Tôn cũ) |
Cầu Ninh Phước - xã Vĩnh Gia (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
18,80 |
|
45 |
Hương lộ 15 cũ |
ĐT.959 |
Giao đường tỉnh 948 - xã Tri Tôn (TT. Tri Tôn cũ) |
Giao đường tỉnh 943 - xã Cô Tô (H.Tri Tôn cũ) |
17,00 |
|
46 |
Đường huyện Tây Rạch Giá Long Xuyên |
ĐT.960 |
Giao ĐT.943 - xã Thoại Sơn (xã Thoại Giang - H.Thoại Sơn cũ) |
Cầu Xã Diễu - xã Thoại Sơn (ranh Kiên Giang - An Giang cũ) |
10,40 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh