Quyết định 03/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 03/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/01/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Đỗ Minh Tuấn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 01 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 7483/TTr-SYT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật.
2. Sở Y tế, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính pháp lý, tính chính xác, hợp lý, hợp lệ đối với Hồ sơ phương án giá, báo cáo thẩm định phương án giá và các danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế nêu trên theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 03/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Giá |
Ghi chú |
|
I |
Diệt chuột |
|
|
|
|
1 |
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất |
USD/m3 khoang tàu |
0,9 |
|
|
II |
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
||
|
2 |
Diệt côn trùng Container 20 ft |
USD/container |
14 |
|
|
3 |
Diệt côn trùng Container 40 ft |
USD/container |
28 |
|
|
4 |
Diệt côn trùng kho hàng |
USD/m3 kho hàng |
0,14 |
|
|
5 |
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
21.000 |
|
|
6 |
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
65.000 |
|
|
7 |
Diệt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại |
USD/tàu bay |
35 |
|
|
8 |
Diệt côn trùng tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi |
USD/tàu bay |
45 |
|
|
9 |
Diệt côn trùng tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên |
USD/tàu bay |
65 |
|
|
10 |
Diệt côn trùng tàu biển các loại |
USD/m3 khoang tàu |
0,42 |
|
|
11 |
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) |
đồng/phương tiện |
35.000 |
|
|
III |
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
||
|
12 |
Khử trùng kho hàng, container các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,4 |
|
|
13 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
25.000 |
|
|
14 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
40.000 |
|
|
15 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn |
đồng/phương tiện |
55.000 |
|
|
16 |
Khử trùng tàu bay các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,5 |
|
|
17 |
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa dưới 1.000 tấn |
USD/tàu |
40 |
|
|
18 |
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ 1.000 tấn trở lên |
USD/tàu |
65 |
|
|
19 |
Khử trùng tàu thuyền các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,5 |
|
|
IV |
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người. |
|
||
|
20 |
Kiểm tra y tế đối với tro cốt |
USD/lần kiểm tra |
5 |
|
|
21 |
Kiểm tra y tế đối với hài cốt |
USD/lần kiểm tra |
7 |
|
|
22 |
Kiểm tra y tế đối với thi thể |
USD/lần kiểm tra |
20 |
|
|
23 |
Xử lý vệ sinh hài cốt |
USD/lần xử lý |
14 |
|
|
24 |
Xử lý vệ sinh thi thể |
USD/lần xử lý |
40 |
|
|
V |
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện |
|
||
|
25 |
Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu |
USD/lần kiểm tra |
15 |
|
|
26 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg |
USD/lần kiểm tra |
1,4 |
|
|
27 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến 50kg |
USD/lần kiểm tra |
4 |
|
|
28 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100kg |
USD/lần kiểm tra |
6 |
|
|
29 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn |
USD/lần kiểm tra |
13 |
|
|
30 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn |
USD/lần kiểm tra |
39 |
|
|
31 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn |
USD/lần kiểm tra |
90 |
|
|
32 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 tấn |
USD/lần kiểm tra |
100 |
|
|
33 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
35.000 |
|
|
34 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
50.000 |
|
|
35 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
60.000 |
|
|
36 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
75.000 |
|
|
37 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
80.000 |
|
|
38 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
110.000 |
|
|
39 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
140.000 |
|
|
40 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện dưới 10 kg |
đồng/lần kiểm tra |
7.000 |
|
|
41 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
15.000 |
|
|
42 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện trên 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
20.000 |
|
|
43 |
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại) |
USD/lần/tàu |
130 |
|
|
44 |
Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền |
USD/lần/tàu |
65 |
|
|
45 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn |
đồng/lần/xe |
25.000 |
|
|
46 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên |
đồng/lần/xe |
35.000 |
|
|
47 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại |
USD/tàu |
25 |
|
|
48 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT |
USD/lần/tàu |
95 |
|
|
49 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
110 |
|
|
50 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới |
đồng/lần/phương tiện |
35.000 |
|
|
51 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi |
USD/lần/tàu |
18 |
|
|
52 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên |
USD/lần/tàu |
75 |
|
|
53 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5.000 GRT |
USD/lần/tàu |
26 |
|
|
54 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
39 |
|
|
VI |
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang) |
|
||
|
55 |
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin) |
USD/lần |
8 |
|
|
56 |
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) |
đồng/lần |
85.000 |
|
(Tổng cộng có 56 dịch vụ).
Ghi chú:
1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
2. Đối với giá niêm yết bằng Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 01 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 7483/TTr-SYT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật.
2. Sở Y tế, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính pháp lý, tính chính xác, hợp lý, hợp lệ đối với Hồ sơ phương án giá, báo cáo thẩm định phương án giá và các danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế nêu trên theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 03/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Giá |
Ghi chú |
|
I |
Diệt chuột |
|
|
|
|
1 |
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất |
USD/m3 khoang tàu |
0,9 |
|
|
II |
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
||
|
2 |
Diệt côn trùng Container 20 ft |
USD/container |
14 |
|
|
3 |
Diệt côn trùng Container 40 ft |
USD/container |
28 |
|
|
4 |
Diệt côn trùng kho hàng |
USD/m3 kho hàng |
0,14 |
|
|
5 |
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
21.000 |
|
|
6 |
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
65.000 |
|
|
7 |
Diệt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại |
USD/tàu bay |
35 |
|
|
8 |
Diệt côn trùng tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi |
USD/tàu bay |
45 |
|
|
9 |
Diệt côn trùng tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên |
USD/tàu bay |
65 |
|
|
10 |
Diệt côn trùng tàu biển các loại |
USD/m3 khoang tàu |
0,42 |
|
|
11 |
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) |
đồng/phương tiện |
35.000 |
|
|
III |
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
||
|
12 |
Khử trùng kho hàng, container các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,4 |
|
|
13 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
25.000 |
|
|
14 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
40.000 |
|
|
15 |
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn |
đồng/phương tiện |
55.000 |
|
|
16 |
Khử trùng tàu bay các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,5 |
|
|
17 |
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa dưới 1.000 tấn |
USD/tàu |
40 |
|
|
18 |
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ 1.000 tấn trở lên |
USD/tàu |
65 |
|
|
19 |
Khử trùng tàu thuyền các loại |
USD/m2 diện tích khử trùng |
0,5 |
|
|
IV |
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người. |
|
||
|
20 |
Kiểm tra y tế đối với tro cốt |
USD/lần kiểm tra |
5 |
|
|
21 |
Kiểm tra y tế đối với hài cốt |
USD/lần kiểm tra |
7 |
|
|
22 |
Kiểm tra y tế đối với thi thể |
USD/lần kiểm tra |
20 |
|
|
23 |
Xử lý vệ sinh hài cốt |
USD/lần xử lý |
14 |
|
|
24 |
Xử lý vệ sinh thi thể |
USD/lần xử lý |
40 |
|
|
V |
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện |
|
||
|
25 |
Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu |
USD/lần kiểm tra |
15 |
|
|
26 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg |
USD/lần kiểm tra |
1,4 |
|
|
27 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến 50kg |
USD/lần kiểm tra |
4 |
|
|
28 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100kg |
USD/lần kiểm tra |
6 |
|
|
29 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn |
USD/lần kiểm tra |
13 |
|
|
30 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn |
USD/lần kiểm tra |
39 |
|
|
31 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn |
USD/lần kiểm tra |
90 |
|
|
32 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 tấn |
USD/lần kiểm tra |
100 |
|
|
33 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
35.000 |
|
|
34 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
50.000 |
|
|
35 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
60.000 |
|
|
36 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
75.000 |
|
|
37 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
80.000 |
|
|
38 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
110.000 |
|
|
39 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
140.000 |
|
|
40 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện dưới 10 kg |
đồng/lần kiểm tra |
7.000 |
|
|
41 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
15.000 |
|
|
42 |
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện trên 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
20.000 |
|
|
43 |
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại) |
USD/lần/tàu |
130 |
|
|
44 |
Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền |
USD/lần/tàu |
65 |
|
|
45 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn |
đồng/lần/xe |
25.000 |
|
|
46 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên |
đồng/lần/xe |
35.000 |
|
|
47 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại |
USD/tàu |
25 |
|
|
48 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT |
USD/lần/tàu |
95 |
|
|
49 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
110 |
|
|
50 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới |
đồng/lần/phương tiện |
35.000 |
|
|
51 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi |
USD/lần/tàu |
18 |
|
|
52 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên |
USD/lần/tàu |
75 |
|
|
53 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5.000 GRT |
USD/lần/tàu |
26 |
|
|
54 |
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
39 |
|
|
VI |
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang) |
|
||
|
55 |
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin) |
USD/lần |
8 |
|
|
56 |
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) |
đồng/lần |
85.000 |
|
(Tổng cộng có 56 dịch vụ).
Ghi chú:
1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
2. Đối với giá niêm yết bằng Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh