Quyết định 02387/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 02387/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02387/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 339/TTr-STP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 02387/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* Cách thức thực hiện
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
2.00203 9.000.00 .00.H12 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trong thời hạn 37 ngày (cắt 18/55 ngày, tỷ lệ 32,72%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 50 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 3.000.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. -Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002039” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
2 |
2.00203 8.000.00 .00.H12 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trong thời hạn 29 ngày (cắt giảm 11/40 ngày, tỷ lệ 27,5%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 45 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002038” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
3 |
2.00203 6.000.00 .00.H12 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Thời gian giải quyết tại tỉnh: Trong thời hạn 27 ngày (cắt giảm 08/35 ngày, tỷ lệ 22,85%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 40 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002036” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
4 |
1.00513 6.000.00 .00.H12 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, trong thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 10 ngày làm việc). - Trường hợp 2: Đối với trường hợp không không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam. + Trong thời hạn 41 ngày làm việc (cắt giảm 12/53 ngày làm việc tỷ lệ 22.6%) hồ sơ xác minh thông thường. + Trong thời hạn 53 ngày làm việc (cắt giảm 15/68 ngày làm việc tỷ lệ 22%) hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005136” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
5 |
2.00189 5.000.00 .00.H12 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
- Trong thời hạn 41 ngày (cắt giảm 12/53 ngày, tỷ lệ 22.6%), đối với hồ sơ xác minh thông thường. - Trong thời hạn 53 ngày (cắt giảm 15/68 ngày, tỷ lệ 22%) đối với hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. -Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001895” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0244/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 05 TTHC./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02387/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 339/TTr-STP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 02387/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* Cách thức thực hiện
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
2.00203 9.000.00 .00.H12 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trong thời hạn 37 ngày (cắt 18/55 ngày, tỷ lệ 32,72%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 50 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 3.000.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. -Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002039” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
2 |
2.00203 8.000.00 .00.H12 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trong thời hạn 29 ngày (cắt giảm 11/40 ngày, tỷ lệ 27,5%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 45 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002038” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
3 |
2.00203 6.000.00 .00.H12 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Thời gian giải quyết tại tỉnh: Trong thời hạn 27 ngày (cắt giảm 08/35 ngày, tỷ lệ 22,85%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 40 ngày). |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002036” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
4 |
1.00513 6.000.00 .00.H12 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, trong thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) (Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 10 ngày làm việc). - Trường hợp 2: Đối với trường hợp không không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam. + Trong thời hạn 41 ngày làm việc (cắt giảm 12/53 ngày làm việc tỷ lệ 22.6%) hồ sơ xác minh thông thường. + Trong thời hạn 53 ngày làm việc (cắt giảm 15/68 ngày làm việc tỷ lệ 22%) hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005136” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
5 |
2.00189 5.000.00 .00.H12 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
- Trong thời hạn 41 ngày (cắt giảm 12/53 ngày, tỷ lệ 22.6%), đối với hồ sơ xác minh thông thường. - Trong thời hạn 53 ngày (cắt giảm 15/68 ngày, tỷ lệ 22%) đối với hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. -Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001895” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0244/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 05 TTHC./.
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 02387/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Nhập quốc tịch Việt Nam (Mã số TTHC: 2.002039.000.00.00.H12)
a. Thời gian giải quyết tại cấp tỉnh: Trong thời hạn 37 ngày (cắt 18/55 ngày, tỷ lệ 32,72%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 50 ngày). Trong đó:
- Tại Sở Tư pháp 10 ngày.
- Tại Công an tỉnh 20 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 07 ngày.
b. Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp:
+ Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh về nhân thân người xin nhập quốc tịch; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 9,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Công an tỉnh yêu cầu xác minh và khi có kết quả xác minh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Công an tỉnh:
+ Bước 1: Công an tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xác minh của Sở Tư pháp và trình lãnh đạo Công an tỉnh ký kết quả xác minh nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam đúng theo quy định: 19,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ và trả kết quả xác minh về cho Sở Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp: 6,5 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ đề xuất đến Bộ Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày.
2. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã số TTHC: 2.002038.000.00.00.H12)
a. Thời gian giải quyết tại cấp tỉnh: Trong thời hạn 29 ngày (cắt giảm 11/40 ngày, tỷ lệ 27,5%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 45 ngày), trong đó:
- Tại Sở Tư pháp 07 ngày.
- Tại Công an tỉnh 15 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 07 ngày.
b. Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp:
+ Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh về nhân thân người xin trở lại quốc tịch; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 6,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Công an tỉnh yêu cầu xác minh và khi có kết quả xác minh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Công an tỉnh:
+ Bước 1: Công an tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xác minh của Sở Tư pháp và trình lãnh đạo Công an tỉnh ký kết quả xác minh nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đúng theo quy định: 14,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ và trả kết quả xác minh về cho Sở Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp: 6,5 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ đề xuất đến Bộ Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày.
3. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã số TTHC: 2.002036.000.00.00.H12)
a. Thời gian giải quyết tại cấp tỉnh: Thời gian giải quyết tại cấp tỉnh: Trong thời hạn 27 ngày (cắt giảm 08/35 ngày, tỷ lệ 22,85%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 40 ngày). Trong đó:
- Tại Sở Tư pháp 07 ngày.
- Tại Công an tỉnh 15 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 05 ngày.
b. Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp:
+ Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh về nhân thân người xin trở lại quốc tịch; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 6,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Công an tỉnh yêu cầu xác minh và khi có kết quả xác minh thì Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Công an tỉnh:
+ Bước 1: Công an tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xác minh của Sở Tư pháp và trình lãnh đạo Công an tỉnh ký kết quả xác minh nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đúng theo quy định: 14,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ và trả kết quả xác minh về cho Sở Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp: 4,5 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ đề xuất đến Bộ Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày.
4. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã số TTHC: 1.005136.000.00.00.H12).
a. Thời gian giải quyết tại cấp tỉnh:
* Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: Trong thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%). Không tính thời gian giải quyết của Trung ương là 10 ngày làm việc.
* Đối với trường hợp không không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam:
- Trường hợp 1 (Hồ sơ xác minh thông thường): Trong thời hạn 41 ngày làm việc (cắt giảm 12/53 ngày làm việc tỷ lệ 22.6%), trong đó Sở Tư pháp 08 ngày làm việc; Công an tỉnh 33 ngày làm việc.
- Trường hợp 2 (Hồ sơ xác minh phức tạp): Trong thời hạn 53 ngày làm việc, (cắt giảm 15/68 ngày làm việc tỷ lệ 22%), trong đó Sở Tư pháp 08 ngày làm việc; Công an tỉnh 45 ngày làm việc.
b. Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì trình lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp đối với trường hợp không không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì trình lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định: 7,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
- Quy trình giải quyết tại Công an tỉnh:
- Bước 1: Công an tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xác minh của Sở Tư pháp và trình lãnh đạo Công an tỉnh ký kết quả xác minh nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đúng theo quy định: Trường hợp 1: 32,75 ngày làm việc; Trường hợp 2: 44,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ và trả kết quả xác minh về cho Sở Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
5. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mã số TTHC: 2.001895.000.00.00.H12)
a. Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 41 ngày (cắt giảm 12/53 ngày, tỷ lệ 22.6%), đối với hồ sơ xác minh thông thường. Trong đó: Sở Tư pháp 08 ngày; Công an tỉnh 33 ngày.
- Trường hợp 2: Trong thời hạn 53 ngày (cắt giảm 15/68 ngày, tỷ lệ 22%), đối với hồ sơ xác minh phức tạp. Trong đó: Sở Tư pháp 08 ngày; Công an tỉnh 45 ngày.
b. Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Sở Tư pháp văn bản gửi Công an tỉnh xác minh; khi có kết quả xác minh của Công an tỉnh thì trình lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định: 7,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Công an tỉnh:
- Bước 1: Công an tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xác minh của Sở Tư pháp và trình lãnh đạo Công an tỉnh ký kết quả xác minh nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đúng theo quy định: Trường hợp 1: 32,75 ngày làm việc; Trường hợp 2: 44,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ và trả kết quả xác minh về cho Sở Tư pháp thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Các thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kèm theo Quyết định số 0244/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh