Quyết định 02215/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công và lĩnh vực Chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02215/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Đào Mỹ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02215/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 01624/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 01753/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chính sách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 0642/TTr-SNV ngày 23/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công và lĩnh vực chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chính sách thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02215/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
II. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH
1. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
2. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02215/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 01624/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 01753/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chính sách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 0642/TTr-SNV ngày 23/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công và lĩnh vực chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chính sách thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02215/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
II. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH
1. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
2. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường trú |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Sở Nội vụ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh