Quyết định 02/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 02/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN
SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND)
Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm:
a) Lập lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, gồm: đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận), bao gồm:
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp xã, phường (gọi chung là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, phường);
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp xã, phường (gọi chung là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ);
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã, phường), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất (gọi chung là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức);
d) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường;
đ) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (gọi chung là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ);
e) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (gọi chung là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức);
g) Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (gọi chung là Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân);
h) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (gọi chung là đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức);
k) Trích lục hồ sơ địa chính.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này là mức tối đa áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở địa phương, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Quy định về từ ngữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
Bản đồ địa chính |
BĐĐC |
|
Công suất |
C/suất |
|
Định mức |
ĐM |
|
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
GCN |
|
Hồ sơ địa chính |
HSĐC |
|
Cơ sở dữ liệu địa chính |
CSDLĐC |
|
Kiểm tra nghiệm thu |
KTNT |
|
Kỹ sư |
KS |
|
Kỹ thuật viên |
KTV |
|
Loại khó khăn |
KK |
|
Người sử dụng đất |
NSDĐ |
|
Quyền sử dụng đất |
QSDĐ |
|
Sổ địa chính |
Sổ ĐC |
|
Sổ mục kê đất đai |
Sổ MK |
|
Ủy ban nhân dân |
UBND |
|
Tài nguyên và Môi trường |
TNMT |
|
Văn phòng Đăng ký đất đai |
VPĐK |
|
Nhân viên |
NV |
Điều 4. Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-TT-BTNMT-BNV ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);
d) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao động được thuê để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính.
2. Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc). Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng.
Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
1. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2. Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ |
Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm2) |
Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha) |
|
1/200 |
25 |
1,00 |
|
1/500 |
25 |
6,25 |
|
1/1000 |
25 |
25,00 |
|
1/2000 |
25 |
100,00 |
|
1/5000 |
36 |
900,00 |
|
1/10 000 |
144 |
3600,00 |
Điều 6. Định mức lao động lưới địa chính
1. Phân loại khó khăn
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; giao thông thuận tiện.
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: Vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: Vùng sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
đ) KK5: Vùng giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.
2. Định mức lao động
Bảng 1
|
TT |
Nội dung công việc |
Định biên |
KK |
Định mức |
|
1 |
Chọn vị trí điểm, chôn mốc |
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3) |
1 |
1,46 |
|
2 |
1,94 |
|||
|
3 |
2,51 |
|||
|
4 |
3,32 |
|||
|
5 |
4,21 |
|||
|
2 |
Xây tường vây |
Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6, 1NV3) |
1 |
1,35 |
|
2 |
1,46 |
|||
|
3 |
1,62 |
|||
|
4 |
1,89 |
|||
|
5 |
2,16 |
|||
|
3 |
Tiếp điểm |
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3) |
1 |
0,27 |
|
2 |
0,34 |
|||
|
3 |
0,41 |
|||
|
4 |
0,51 |
|||
|
5 |
0,68 |
|||
|
4 |
Đo ngắm |
Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3) |
1 |
0,67 |
|
2 |
0,81 |
|||
|
3 |
0,98 |
|||
|
4 |
1,22 |
|||
|
5 |
1,90 |
|||
|
5 |
Tính toán bình sai |
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) |
1-3 |
0,80 |
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
Điều 7. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn
a) Bản đồ tỷ lệ 1/200
Áp dụng cho các khu vực đô thị loại đặc biệt theo các loại khó khăn sau
KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha.
KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa trong 1 ha.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến dưới 120 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trung bình trên 120 thửa trong một ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.
b) Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/500
KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.
c) Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/1000
- KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 1 ha.
d) Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/2000
KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.
đ) Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
KK1: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 03 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.
KK4: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
e) Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/10000
KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.
KK4: Khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng 2
|
TT |
Nội dung công việc |
Định biên |
KK |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Công nhóm/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Ngoại nghiệp |
||||||||
|
1.1 |
Công tác chuẩn bị |
Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10) |
1-3 |
0,32 |
1,02 |
2,03 |
4,50 |
22,28 |
40,50 |
|
1.2 |
Lập lưới khống chế đo vẽ |
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) |
1 |
1,76 |
2,34 |
2,81 |
3,73 |
12,33 |
22,42 |
|
2 |
1,97 |
2,81 |
3,37 |
4,48 |
14,80 |
26,90 |
|||
|
3 |
2,17 |
3,37 |
4,04 |
5,38 |
17,75 |
32,28 |
|||
|
4 |
2,43 |
4,04 |
4,85 |
6,45 |
21,31 |
38,74 |
|||
|
5 |
|
4,84 |
5,81 |
7,75 |
|
|
|||
|
1.3 |
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa |
Nhóm 2KTV6 |
1 |
9,26 |
19,62 |
18,00 |
30,00 |
82,50 |
187,50 |
|
2 |
11,11 |
23,54 |
21,60 |
36,00 |
99,00 |
225,00 |
|||
|
3 |
12,91 |
28,25 |
33,44 |
43,20 |
118,80 |
270,00 |
|||
|
4 |
14,67 |
33,90 |
52,30 |
58,32 |
142,56 |
324,00 |
|||
|
5 |
|
40,68 |
70,61 |
78,73 |
|
|
|||
|
1.4 |
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan |
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) |
1 |
5,96 |
7,75 |
12,35 |
23,75 |
76,98 |
139,95 |
|
2 |
7,16 |
9,30 |
14,81 |
27,99 |
92,37 |
167,94 |
|||
|
3 |
8,59 |
11,16 |
17,78 |
33,08 |
110,84 |
201,53 |
|||
|
4 |
10,31 |
13,39 |
22,76 |
43,00 |
133,01 |
241,83 |
|||
|
5 |
|
16,07 |
27,32 |
55,90 |
|
|
|||
|
1.5 |
Đối soát, kiểm tra |
1KTV6 |
1 |
0,90 |
2,27 |
5,73 |
9,73 |
26,29 |
59,74 |
|
2 |
1,10 |
2,84 |
6,89 |
11,47 |
31,55 |
71,69 |
|||
|
3 |
1,35 |
3,85 |
8,26 |
13,55 |
37,85 |
86,03 |
|||
|
4 |
1,71 |
5,22 |
12,47 |
20,77 |
45,42 |
103,23 |
|||
|
5 |
|
6,59 |
14,96 |
33,24 |
|
|
|||
|
1.6 |
Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất |
1KTV6 |
1 |
4,12 |
7,01 |
8,51 |
14,19 |
46,01 |
83,65 |
|
2 |
4,95 |
8,42 |
10,04 |
16,73 |
55,21 |
100,38 |
|||
|
3 |
5,94 |
10,10 |
12,04 |
23,72 |
66,25 |
120,46 |
|||
|
4 |
7,13 |
12,12 |
18,18 |
30,30 |
79,50 |
144,55 |
|||
|
5 |
|
14,54 |
21,82 |
39,14 |
|
|
|||
|
2 |
Nội nghiệp |
||||||||
|
2.1 |
Biên tập bản đồ địa chính |
Nhóm 2KTV6 |
1 |
2,04 |
4,59 |
7,96 |
18,05 |
22,25 |
28,92 |
|
2 |
2,47 |
5,61 |
9,95 |
21,66 |
30,04 |
39,05 |
|||
|
3 |
2,86 |
6,63 |
12,44 |
26,00 |
40,55 |
52,72 |
|||
|
4 |
3,54 |
7,99 |
15,55 |
20,83 |
54,74 |
71,16 |
|||
|
5 |
|
9,61 |
19,44 |
26,05 |
|
|
|||
|
2.2 |
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất |
1KTV6 |
1-5 |
1,72 |
7,54 |
15,00 |
22,00 |
19,8 |
29,70 |
|
2.3 |
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo |
1KTV6 |
1-5 |
0,10 |
0,35 |
1,65 |
2,22 |
2,00 |
1,80 |
|
2.4 |
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính |
1KTV6 |
1-5 |
1,96 |
6,19 |
14,00 |
19,6 |
25,48 |
21,56 |
|
2.5 |
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian |
1KTV6 |
1-5 |
0,51 |
0,60 |
0,68 |
0,77 |
0,85 |
1,00 |
|
2.6 |
Trình ký xác nhận hồ sơ |
1KTV6 |
1-5 |
0,40 |
0,60 |
0,80 |
1,10 |
1,70 |
2,00 |
|
2.7 |
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính |
Nhóm 2KTV6 |
1-5 |
0,10 |
0,63 |
0,85 |
1,27 |
1,70 |
2,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 2 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2;
Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(3) Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 2.
Điều 8. Định mức lao động số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này
2. Định mức lao động
Bảng 3
|
TT |
Nội dung công việc |
Định biên |
KK |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ |
|||
|
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
||||
|
1 |
Số hóa BĐĐC (Công/mảnh) |
||||||
|
1.1 |
Quét bản đồ |
1KTV6 |
1-3 |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
|
1.2 |
Số hóa nội dung bản đồ |
1KTV6 |
1 |
3,51 |
6,65 |
12,70 |
23,23 |
|
2 |
4,03 |
7,65 |
14,61 |
26,71 |
|||
|
3 |
4,64 |
8,80 |
16,80 |
30,72 |
|||
|
4 |
5,34 |
10,12 |
19,32 |
35,33 |
|||
|
5 |
6,14 |
11,64 |
22,22 |
|
|||
|
1.3 |
Biên tập nội dung bản đồ và in |
1KTV6 |
1-5 |
0,51 |
0,60 |
0,68 |
0,77 |
|
1.4 |
Giao nộp sản phẩm |
1KTV6 |
1-5 |
0,63 |
0,85 |
1,27 |
1,70 |
|
2 |
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 |
||||||
|
2.1 |
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) |
Nhóm 2 (1KS2,1KS3) |
1-5 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2.2 |
Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh) |
||||||
|
2.2.1 |
Nắn chuyển |
1KTV6 |
1 |
2,24 |
2,80 |
3,50 |
5,50 |
|
2 |
2,56 |
3,20 |
4,00 |
6,00 |
|||
|
3 |
2,88 |
3,60 |
4,50 |
6,50 |
|||
|
4 |
3,20 |
4,00 |
5,00 |
7,00 |
|||
|
5 |
3,68 |
4,60 |
5,75 |
|
|||
|
2.2.2 |
Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ |
1KTV6 |
1-5 |
0,43 |
0,60 |
0,77 |
0,94 |
|
2.3 |
Biên tập nội dung bản đồ và in |
1KTV6 |
1-5 |
0,51 |
0,60 |
0,68 |
0,77 |
|
2.4 |
Giao nộp sản phẩm |
1KTV6 |
1-5 |
0,63 |
0,85 |
1,27 |
1,70 |
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.
Điều 9. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này
2. Định mức lao động
Bảng 4
|
TT |
Nội dung công việc |
Định biên |
KK |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Ngoại nghiệp |
||||||||
|
1.1 |
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) |
||||||||
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6) |
1 |
2,95 |
4,42 |
6,63 |
11,66 |
23,33 |
35,00 |
|
2 |
3,83 |
5,74 |
8,62 |
14,00 |
28,00 |
42,00 |
|||
|
3 |
4,98 |
7,47 |
11,20 |
16,80 |
33,60 |
50,40 |
|||
|
4 |
6,47 |
9,71 |
14,56 |
20,16 |
40,32 |
60,48 |
|||
|
5 |
|
12,62 |
18,93 |
24,19 |
|
|
|||
|
1.2 |
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) |
||||||||
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) |
1 |
1,93 |
1,32 |
0,36 |
0,31 |
0,81 |
1,62 |
|
2 |
2,42 |
1,65 |
0,45 |
0,42 |
0,93 |
1,86 |
|||
|
3 |
3,22 |
2,20 |
0,60 |
0,52 |
1,24 |
2,48 |
|||
|
4 |
3,86 |
2,97 |
0,81 |
0,65 |
1,36 |
2,72 |
|||
|
5 |
|
3,74 |
1,04 |
0,91 |
|
|
|||
|
1.3 |
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) |
||||||||
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) |
1 |
23,90 |
16,68 |
6,09 |
8,53 |
11,95 |
23,90 |
|
2 |
28,68 |
20,02 |
7,31 |
10,24 |
14,34 |
28,68 |
|||
|
3 |
34,42 |
24,02 |
8,76 |
12,28 |
17,21 |
34,41 |
|||
|
4 |
41,30 |
28,82 |
10,52 |
14,74 |
20,65 |
41,30 |
|||
|
5 |
|
34,59 |
12,62 |
17,69 |
|
|
|||
|
2 |
Nội nghiệp |
||||||||
|
2.1 |
Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 8, Chương 1 |
||||||||
|
2.2 |
Lập bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý) |
Nhóm 2 (1KTV6, 1KTV10) |
1 |
5,12 |
1,63 |
0,55 |
0,67 |
1,40 |
2,20 |
|
2 |
6,14 |
2,03 |
0,69 |
0,89 |
1,62 |
2,42 |
|||
|
3 |
7,16 |
2,17 |
0,92 |
1,11 |
2,16 |
2,96 |
|||
|
4 |
8,20 |
3,66 |
1,24 |
1,39 |
2,38 |
3,18 |
|||
|
5 |
|
4,61 |
1,61 |
1,94 |
|
|
|||
|
2.3 |
Lập Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý) |
1KTV6 |
1-3 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
2.4 |
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) |
1KTV6 |
1-3 |
2,60 |
2,60 |
2,60 |
2,60 |
2,60 |
2,60 |
|
2.5 |
Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh) |
1KTV6 |
1-3 |
0,51 |
0,60 |
0,68 |
0,77 |
0,85 |
1,00 |
|
2.6 |
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh) |
1KTV6 |
1-3 |
0,40 |
0,60 |
0,80 |
1,10 |
1,70 |
2,00 |
|
2.7 |
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) |
2KTV6 |
1-3 |
0,10 |
0,63 |
0,85 |
1,27 |
1,70 |
2,00 |
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Điểm 1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 4 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:
Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;
Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 4.
Điều 10. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra;
2. Định mức
Bảng 5
|
TT |
Loại đất |
Định biên |
Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) |
|||||
|
<100 (m2) |
100-300 (m2) |
>300-500 (m2) |
>500-1000 (m2) |
> 1000-3000 (m2) |
>3000-10000 (m2) |
|||
|
1. Đất thuộc các phường |
||||||||
|
1.1 |
Ngoại nghiệp |
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) |
1,92 |
2,28 |
2,42 |
2,96 |
4,06 |
6,24 |
|
1.2 |
Nội nghiệp |
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) |
0,48 |
0,57 |
0,60 |
0,74 |
1,02 |
1,56 |
|
2. Đất thuộc các xã |
||||||||
|
2.1 |
Ngoại nghiệp |
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) |
1,28 |
1,52 |
1,62 |
1,97 |
2,70 |
4,16 |
|
2.2 |
Nội nghiệp |
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) |
0,32 |
0,38 |
0,40 |
0,49 |
0,67 |
1,04 |
Ghi chú:
(1) Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:
Mức trích đo thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
Mức trích đo thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
Mức trích đo thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
Mức trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
Mức trích đo thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6).
(2) Khi đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng 1.
(3) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, phường, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 5.
(4) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Điều 12. Định mức lao động đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5 (không kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng bằng;
KK2: Các xã biên giới;
KK3: Các phường, các xã đặc biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng 6
|
TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
1 |
Công việc chuẩn bị |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị địa điểm đăng ký |
Điểm |
Nhóm 2 (1KS2,1KTV4) |
1-3 |
2,00 |
|
1.2 |
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường) |
Bộ tài liệu |
Nhóm 3 (1KS3, |
1-3 |
16,00 |
|
1.3 |
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp GCN |
Cuộc |
1KS3 |
1-3 |
2,50 |
|
1.4 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
|
1.4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
6 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
6.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
|
6.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,08 |
|
7 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) |
1 |
0,45 |
|
2 |
0,54 |
||||
|
3 |
0,648 |
||||
|
8 |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) |
1 |
1,10 |
|
2 |
1,21 |
||||
|
3 |
1,331 |
||||
|
9 |
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
10 |
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, khu dân cư nơi có đất |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,015 |
|
11 |
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai |
|
|
|
|
|
11.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,015 |
|
11.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,010 |
|
12 |
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
|
13 |
Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND phường |
|
|
|
|
|
13.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
13.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,04 |
|
14 |
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
|
15 |
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
|
16 |
Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất. |
Hồ sơ |
1KS1 |
1-3 |
0,02 |
|
17 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS1 |
1-3 |
0,02 |
|
18 |
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện |
|
|
|
|
|
18.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
18.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,06 |
|
19 |
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
19.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,06 |
|
19.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
20 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,030 |
|
21 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
|
22 |
In GCN |
|
|
|
|
|
22.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
22.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
|
24 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
25 |
Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
25.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
25.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
26 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
27 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
|
28 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
29 |
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
30 |
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01 bộ) |
Bộ/ Phường |
1KS2 |
1-3 |
32,00 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Lập hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN |
Bộ/ đĩa |
1KS4 |
1-3 |
1200 |
|
1.2 |
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử |
thửa |
1KS4 |
1-3 |
0,01 |
|
2 |
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã, phường quản lý và khai thác sử dụng |
|
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ địa chính |
Tờ |
1KS4 |
1-3 |
0,025 |
|
2.2 |
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai |
Bộ/ đĩa |
1KS4 |
1-3 |
8,00 |
|
3 |
Bàn giao HSĐC cho cấp xã, phường để quản lý và khai thác sử dụng |
Bộ/ Phường |
1KS4 |
1-3 |
32,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 20.000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 250 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 7
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức(Công nhóm/ĐVT) |
||
|
ĐMĐất |
ĐM Đất+TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,190 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
1,130 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
|
6 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
6.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
|
7 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) |
1 |
0,900 |
1,170 |
|
2 |
0,990 |
1,287 |
||||
|
3 |
1,089 |
1,416 |
||||
|
8 |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) |
1 |
1,000 |
1,300 |
|
2 |
1,100 |
1,430 |
||||
|
3 |
1,210 |
1,573 |
||||
|
9 |
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
10 |
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, khu dân cư nơi có đất |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,060 |
0,078 |
|
11 |
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai |
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
11.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,150 |
0,195 |
|
12 |
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,650 |
|
13 |
Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND cấp xã, phường |
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
0,065 |
|
13.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,025 |
0,033 |
|
14 |
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
15 |
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
|
16 |
Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
17 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
18 |
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
0,500 |
|
19 |
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện |
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,130 |
|
19.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
20 |
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,130 |
|
20.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
21 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
|
22 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hợp đồng |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
|
23 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
|
23.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
25 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
|
26 |
Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
26.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
|
26.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
|
27 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
|
28 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,013 |
|
29 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
|
30 |
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp xã, phường chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
0,26 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 8
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức(Công nhóm/ĐVT) |
||
|
ĐM Đất |
ĐM Đất + Tài sản |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,190 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,500 |
0,650 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
|
6 |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) |
1 |
1,000 |
1,300 |
|
2 |
1,100 |
1,430 |
||||
|
3 |
1,210 |
1,573 |
||||
|
7 |
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
8 |
Chuyển toàn bộ hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
|
9 |
Nhận thông báo, cập nhật HSĐC từ cấp tỉnh chuyển xuống |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,052 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1 |
1,30 |
|
2 |
Quyết định hình thức sử dụng đất |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,470 |
0,611 |
|
4 |
Xác định giá đất, lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,210 |
1,573 |
|
4.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS4 |
1-3 |
1,460 |
1,900 |
|
5 |
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
|
6 |
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
|
7 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
|
8 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
|
8.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
|
9 |
Lập hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,650 |
|
10 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,470 |
0,611 |
|
11 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
|
12 |
Quét giấy tờ bổ sung |
|
|
1-3 |
|
|
|
12.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
|
12.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
|
13 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
|
14 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,013 |
|
15 |
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã, phường |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
|
16 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,260 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, phường; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 5 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, phường; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 9
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
1 |
Công việc chuẩn bị |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị địa điểm đăng ký |
Điểm |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
2,00 |
|
1.2 |
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm |
Bộ tài liệu |
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
16,00 |
|
1.3 |
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN |
Cuộc |
1KS3 |
1-3 |
2,50 |
|
1.4 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
1.4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,025 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
6.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,005 |
|
6.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,004 |
|
7 |
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
|
8 |
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
|
9 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
0,500 |
|
10 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
10.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,025 |
|
10.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
11 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
11.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,030 |
|
11.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,040 |
|
12 |
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
12.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
|
12.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
|
13 |
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
14 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
|
15 |
In GCN |
|
|
|
|
|
15.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
15.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
|
16 |
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
|
17 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; quét (sao) GCN để lưu |
|
|
|
|
|
17.1 |
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
17.2 |
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại Giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao Giấy chứng nhận mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
|
18 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
19 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
19.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
19.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
20 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
21 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
|
22 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,020 |
|
23 |
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, phường (01 bộ) |
Bộ/xã, phường |
1KS2 |
1-3 |
32,000 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Lập hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
1200 |
|
1.2 |
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử |
Thửa |
1KS4 |
1-3 |
0,010 |
|
2 |
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, phường quản lý và khai thác sử dụng |
|
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ địa chính |
Tờ |
1KS4 |
1-3 |
0,025 |
|
2.2 |
Sao sổ địa chính, sổ mục kê |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
8,000 |
|
3 |
Bàn giao HSĐC cho xã, phường để quản lý và khai thác sử dụng |
Bộ/xã, phường |
1KS4 |
1-3 |
32,000 |
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.
(5) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(6) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 9.
(7) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 20.000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 250 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(8) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 10
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất+TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,130 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
0,024 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
0,012 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
6.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
7 |
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1 |
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
7.1.2 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,700 |
|
7.2 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: |
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1 |
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
7.2.2 |
Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã, phường nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
8 |
Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, phường và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,060 |
0,060 |
0,078 |
|
9 |
Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
10 |
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
11 |
Nhập nội dung của cấp xã, phường vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
12 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,000 |
0,050 |
|
12.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,000 |
0,100 |
|
13 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,130 |
|
13.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
14 |
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
14.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
15 |
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
16 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
16.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
0,200 |
|
17 |
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,400 |
0,400 |
0,520 |
|
18 |
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã, phường |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,370 |
0,370 |
0,444 |
|
19 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
19.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
20 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
21 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
22 |
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
23 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
24 |
UBND xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,020 |
0,020 |
0,026 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp tỉnh nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC, lưu kho hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,020 |
0,020 |
0,026 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
4) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu.
(5) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 19 Quy định này.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 11
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất+TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,250 |
0,250 |
0,325 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
0,024 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
0,012 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
6.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
7 |
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận: |
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,800 |
|
7.2 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: |
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1 |
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
7.2.2 |
Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,300 |
|
8 |
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
9 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,000 |
0,050 |
|
9.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,000 |
0,100 |
|
10 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,080 |
0,080 |
0,100 |
|
10.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,150 |
|
11 |
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
11.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
12 |
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
13 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
13.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
0,200 |
|
14 |
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
15 |
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã, phường |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,470 |
0,470 |
0,611 |
|
16 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Quét trang A3 |
2Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
16.2 |
Quét trang A4 |
3Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
17 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
5Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
18 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
19 |
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
20 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
III |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,020 |
0,020 |
0,026 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 20 Quy định này.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 12
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất+TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,250 |
0,250 |
0,325 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
0,024 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
0,012 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
6.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
7 |
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
0,600 |
0,900 |
1,080 |
|
8 |
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
9 |
Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,300 |
0,300 |
0,400 |
|
10 |
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
11 |
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
12 |
Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
13 |
Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
14 |
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,060 |
0,060 |
0,078 |
|
15 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
16 |
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,150 |
|
17 |
Nhập nội dung xác nhận vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
18 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,000 |
0,050 |
|
18.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,000 |
0,100 |
|
19 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,230 |
0,230 |
0,230 |
|
19.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
|
20 |
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
20.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
21 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,030 |
0,171 |
0,235 |
|
22 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
22.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
0,200 |
|
23 |
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
24 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
25 |
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,370 |
0,370 |
0,444 |
|
26 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
27 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,020 |
|
27.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,010 |
|
28 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
29 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
30 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
31 |
UBND xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,130 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận thì đều áp dụng định mức của Bảng này.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 13
|
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức(Công nhóm/ĐVT) |
|||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất+TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,300 |
0,300 |
0,390 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,020 |
0,024 |
|
4.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,010 |
0,012 |
|
5 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
6.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
7 |
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1-3 |
2,000 |
2,000 |
2,600 |
|
8 |
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
9 |
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
10 |
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
11 |
Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
12 |
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
13 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Trích lục trên bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,000 |
0,050 |
|
13.2 |
Trích lục trên bản đồ dạng giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,000 |
0,100 |
|
14 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
14.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
14.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
15 |
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
15.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
16 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
17 |
In GCN |
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
17.2 |
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,200 |
0,200 |
|
18 |
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
19 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
20 |
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,370 |
0,370 |
0,444 |
|
21 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
22 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,020 |
|
22.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,010 |
|
23 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
24 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
25 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Địa bàn cấp xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,130 |
|
2 |
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,060 |
0,060 |
0,078 |
|
3 |
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,150 |
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận thì đều áp dụng định mức của Bảng này.
Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn: Không thực hiện phân loại khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng 14
|
TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Định mức (công/hồ sơ) |
|
1 |
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
|
2 |
Trích lục thửa đất |
|
|
|
|
2.1 |
Trích lục từ hồ sơ địa chính số |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,050 |
|
2.2 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
|
3 |
Trích sao thông tin địa chính |
|
|
|
|
3.1 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính số |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,050 |
|
3.2 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 14;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 14;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 14.
Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 15
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (Ca/điểm) |
|||
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc |
Xây tường vây |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
3,35 |
2,59 |
0,65 |
2,02 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
12 |
3,35 |
2,59 |
0,65 |
2,02 |
|
3 |
Ba lô |
Cái |
18 |
8,93 |
6,91 |
1,31 |
4,04 |
|
4 |
Bộ đồ nề |
Bộ |
24 |
0,21 |
0,65 |
|
|
|
5 |
Bộ khắc chữ |
Bộ |
24 |
0,07 |
0,22 |
|
|
|
6 |
Cờ hiệu nhỏ |
Cái |
12 |
0,14 |
|
|
0,10 |
|
7 |
Cuốc bàn |
Cái |
12 |
0,07 |
0,22 |
|
0,10 |
|
8 |
Dao phát cây |
Cái |
12 |
0,28 |
0,22 |
0,04 |
0,10 |
|
9 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
8,93 |
6,91 |
1,31 |
4,04 |
|
10 |
Hòm sắt tài liệu |
Cái |
48 |
1,67 |
1,30 |
0,25 |
0,60 |
|
11 |
Hòm đựng dụng cụ |
Cái |
48 |
|
|
|
0,20 |
|
12 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
8,93 |
6,91 |
1,31 |
4,04 |
|
13 |
Nilon gói tài liệu |
Tấm |
9 |
0,28 |
0,22 |
0,04 |
0,10 |
|
14 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
1,67 |
|
0,25 |
0,60 |
|
15 |
Ống nhòm |
Cái |
60 |
0,28 |
|
0,04 |
|
|
16 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
8,93 |
6,91 |
1,31 |
4,04 |
|
17 |
Thước thép cuộn 2m |
Cái |
12 |
0,28 |
0,22 |
0,04 |
0,10 |
|
18 |
Xẻng |
Cái |
12 |
0,07 |
0,22 |
|
|
|
19 |
Xô tôn đựng nước |
Cái |
12 |
0,21 |
0,22 |
|
|
|
20 |
Găng tay bạt |
Đôi |
6 |
8,93 |
|
|
3,22 |
|
21 |
Nilon che máy 5m |
Tấm |
9 |
|
|
|
|
|
22 |
Ô che máy |
Cái |
24 |
|
|
|
|
|
23 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
36 |
0,33 |
|
|
|
|
24 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
1,80 |
|
|
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 16:
Bảng 16
|
Khó khăn |
Chọn vị trí điểm, chôn mốc |
Xây tường vây |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
|
1 |
0,60 |
0,65 |
0,65 |
0,55 |
|
2 |
0,75 |
0,85 |
0,85 |
0,80 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,30 |
1,30 |
1,25 |
1,35 |
|
5 |
1,65 |
1,65 |
1,65 |
1,80 |
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
b) Tính toán bình sai
Bảng 17
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (Ca/điểm) |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
0,43 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
18 |
1,15 |
|
3 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
0,43 |
|
4 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
1,15 |
|
5 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
0,43 |
|
6 |
Máy in laser A4 0,5kW |
Cái |
72 |
0,001 |
|
7 |
Đèn điện 100W |
Bộ |
36 |
0,32 |
|
8 |
Điện |
kW |
|
0,36 |
2. Thiết bị
Bảng 18
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Số lượng |
Định mức (Ca/điểm) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
||||
|
1 |
Chọn vị trí điểm, chôn mốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ |
Cái |
1 |
0,18 |
0,23 |
0,27 |
0,34 |
0,36 |
|
2 |
Xây tường vây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ |
Cái |
1 |
0,18 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,29 |
|
3 |
Tiếp điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ |
Cái |
1 |
0,18 |
0,23 |
0,27 |
0,34 |
0,36 |
|
4 |
Đo ngắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS |
Bộ |
1 |
0,33 |
0,50 |
0,60 |
0,82 |
1,09 |
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
1 |
0,33 |
0,50 |
0,60 |
0,82 |
1,09 |
|
|
Bộ đàm |
Cái |
2 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
5 |
Tính toán bình sai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 18.
(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 18.
3. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 19
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 điểm) |
|||
|
Chọn điểm, chôn mốc |
Xây tường vây |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,10 |
0,01 |
0,10 |
0,10 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
|
|
|
0,02 |
|
4 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
Bộ |
|
|
1,00 |
|
|
5 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
Bộ |
|
|
1,00 |
|
|
6 |
Ghi chú điểm tọa độ mới |
Bộ |
2,00 |
|
|
|
|
7 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
|
0,01 |
0,01 |
|
8 |
Sơn đỏ |
Kg |
0,001 |
|
|
|
|
9 |
Sổ đo |
Quyển |
|
|
|
0,15 |
|
10 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,05 |
|
0,05 |
0,05 |
|
11 |
Xi măng |
Kg |
39,00 |
107,00 |
|
|
|
12 |
Cát |
m3 |
0,04 |
0,14 |
|
|
|
13 |
Đá dăm |
m3 |
0,002 |
0,28 |
|
|
|
14 |
Dấu sứ |
Cái |
1 |
|
|
|
|
15 |
Đinh |
Kg |
0,05 |
|
|
|
|
16 |
Sắt 10 |
Kg |
0,93 |
|
|
|
|
17 |
Xăng |
Lít |
3,00 |
7,00 |
3,00 |
|
|
18 |
Dầu nhờn |
Lít |
0,15 |
0,35 |
0,15 |
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán, bình sai
Bảng 20
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 điểm) |
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Cái |
0,10 |
|
2 |
Giấy Kroky |
Tờ |
0,03 |
|
3 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
|
4 |
Mực in laser |
Hộp |
0,001 |
|
5 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,05 |
|
6 |
Số liệu tọa độ điểm gốc |
Điểm |
0,10 |
|
7 |
Số liệu độ cao điểm gốc |
Điểm |
0,10 |
Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a. Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 21
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
4,41 |
6,71 |
7,92 |
10,60 |
32,76 |
59,56 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
18 |
4,41 |
6,71 |
7,92 |
10,60 |
32,76 |
59,56 |
|
3 |
Ba lô |
Cái |
18 |
8,82 |
13,41 |
15,84 |
21,21 |
65,53 |
119,14 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
8,82 |
13,41 |
15,84 |
21,21 |
65,53 |
119,14 |
|
5 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
8,82 |
13,41 |
15,84 |
21,21 |
65,53 |
119,14 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
8,82 |
13,41 |
15,84 |
21,21 |
65,53 |
119,14 |
|
7 |
Búa đóng cọc |
Cái |
36 |
0,09 |
0,09 |
0,27 |
0,44 |
2,00 |
3,64 |
|
8 |
Cờ hiệu nhỏ |
Cái |
12 |
0,12 |
0,11 |
0,68 |
0,88 |
1,43 |
1,80 |
|
9 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
10 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
11 |
Nilon gói tài liệu |
Tấm |
9 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
12 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
13 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
4 |
0,05 |
0,05 |
0,34 |
0,44 |
0,72 |
0,95 |
|
14 |
Thước thép 30m |
Cái |
2 |
0,05 |
0,05 |
0,34 |
0,44 |
0,72 |
0,95 |
|
15 |
Kẹp sắt |
Cái |
6 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
16 |
Nilon che máy 5m |
Tấm |
9 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
17 |
Ô che máy |
Cái |
24 |
1,76 |
2,68 |
3,18 |
4,25 |
13,10 |
23,82 |
|
18 |
Gương |
Cái |
36 |
0,03 |
0,03 |
0,07 |
0,11 |
0,14 |
0,18 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 22:
Bảng 22
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,80 |
0,60 |
0,75 |
0,70 |
0,69 |
0,68 |
|
2 |
0,90 |
0,80 |
0,85 |
0,85 |
0,83 |
0,82 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,15 |
1,15 |
1,25 |
1,30 |
1,20 |
1,20 |
|
5 |
|
1,30 |
1,56 |
1,70 |
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 21 và Bảng 22.
- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 23
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
17,28 |
22,26 |
37,72 |
66,16 |
230,00 |
418,18 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
18 |
17,28 |
22,26 |
37,72 |
66,16 |
230,00 |
418,18 |
|
3 |
Ba lô |
Cái |
18 |
34,56 |
44,52 |
75,44 |
132,32 |
460,00 |
836,36 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
34,56 |
44,52 |
75,44 |
132,32 |
460,00 |
836,36 |
|
5 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
34,56 |
44,52 |
75,44 |
132,32 |
460,00 |
836,36 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
34,56 |
44,52 |
75,44 |
132,32 |
460,00 |
836,36 |
|
7 |
Hòm sắt tài liệu |
Cái |
48 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
|
8 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
|
9 |
Nilon gói tài liệu |
Tấm |
9 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
|
10 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
|
11 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
4 |
1,98 |
3,20 |
5,96 |
12,10 |
40,39 |
73,44 |
|
12 |
Thước thép 30m |
Cái |
2 |
1,00 |
1,59 |
2,98 |
6,05 |
20,20 |
36,72 |
|
13 |
Nilon che máy (5m) |
Tấm |
9 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
|
14 |
Ô che máy |
Cái |
24 |
8,19 |
12,18 |
19,42 |
26,45 |
101,57 |
184,68 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:
Bảng 24
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,70 |
0,60 |
0,70 |
0,70 |
0,77 |
0,77 |
|
2 |
0,85 |
0,75 |
0,85 |
0,85 |
0,92 |
0,92 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,30 |
1,25 |
1,30 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
|
1,70 |
1,56 |
1,70 |
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 23 và Bảng 24.
b. Thiết bị
Bảng 25
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
C/suất (kW/h) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
||||
|
1 |
Lưới đo vẽ |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
1,04 |
1,20 |
1,33 |
1,48 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
|
|
Sổ điện tử |
|
|
1,04 |
1,20 |
1,33 |
1,48 |
|
|
|
Điện |
kW |
|
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
|
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
1,22 |
1,55 |
2,02 |
2,30 |
2,57 |
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
Sổ điện tử |
|
|
1,22 |
1,55 |
2,02 |
2,30 |
2,57 |
|
|
Điện |
kW |
|
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
1,71 |
2,01 |
2,39 |
3,40 |
4,59 |
|
|
Sổ điện tử |
|
|
1,71 |
2,01 |
2,39 |
3,40 |
4,59 |
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
|
Điện |
kW |
|
0,66 |
0,66 |
0,66 |
0,66 |
0,66 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
2,29 |
2,68 |
3,19 |
4,88 |
7,81 |
|
|
Sổ điện tử |
|
|
2,29 |
2,68 |
3,19 |
4,88 |
7,81 |
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
|
Điện |
kW |
|
0,99 |
0,99 |
0,99 |
0,99 |
0,99 |
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
7,56 |
9,08 |
9,83 |
10,58 |
|
|
|
Sổ điện tử |
|
|
7,56 |
9,08 |
9,83 |
10,58 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
0,72 |
0,72 |
0,72 |
0,72 |
|
|
|
Điện |
|
|
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
|
|
e |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
13,74 |
16,5 |
17,88 |
19,24 |
|
|
|
Sổ điện tử |
|
|
13,74 |
16,5 |
17,88 |
19,24 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
Cái |
0,35 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
Điện |
|
|
3,78 |
3/78 |
3,78 |
3,78 |
|
|
2 |
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan |
|||||||
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
5,50 |
6,77 |
9,13 |
12,09 |
15,39 |
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
|
5,50 |
6,77 |
9,13 |
12,09 |
15,39 |
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
10,46 |
12,33 |
14,57 |
18,21 |
22,77 |
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
|
10,46 |
12,33 |
14,57 |
18,21 |
22,77 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
14,25 |
16,79 |
19,85 |
25,80 |
33,84 |
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
|
14,25 |
16,79 |
19,85 |
25,80 |
33,84 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
58,61 |
70,31 |
76,18 |
82,04 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
|
58,61 |
70,31 |
76,18 |
82,04 |
|
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
|
106,56 |
127,84 |
138,50 |
149,16 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Cái |
|
106,56 |
127,84 |
138,50 |
149,16 |
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 25.
c. Vật liệu
Bảng 26
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
0,01 |
0,06 |
0,08 |
0,20 |
0,77 |
1,05 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,18 |
0,23 |
0,36 |
0,50 |
0,88 |
1,20 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Cái |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,50 |
1,65 |
2,25 |
|
4 |
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm |
Cái |
9,00 |
27,00 |
54,00 |
80,00 |
110,00 |
150,00 |
|
5 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
Bộ |
0,27 |
0,36 |
0,45 |
1,00 |
2,20 |
3,00 |
|
6 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,01 |
0,06 |
0,08 |
0,20 |
0,77 |
1,05 |
|
7 |
Số liệu tọa độ điểm cũ |
Bộ |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
0,50 |
0,55 |
0,75 |
|
8 |
Đinh sắt 10,15cm và đệm |
Cái |
36,00 |
36,00 |
27,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
9 |
Sơn đỏ |
Kg |
0,09 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
10 |
Giấy A4 |
Ram |
0,18 |
0,27 |
0,36 |
0,50 |
0,66 |
0,90 |
|
11 |
Giấy A3 |
Ram |
0,09 |
0,14 |
0,18 |
0,30 |
0,44 |
0,60 |
|
12 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,04 |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
0,13 |
0,18 |
|
13 |
Mực in A3 |
Hộp |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,09 |
0,12 |
|
14 |
Ghi chú điểm tọa cao cũ |
Bộ |
0,27 |
0,36 |
0,45 |
1,00 |
2,20 |
3,00 |
|
15 |
Số liệu độ cao điểm cũ |
Bộ |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
0,50 |
0,55 |
0,75 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 27:
Bảng 27
|
TT |
Công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
0,15 |
|
2 |
Lập lưới khống chế đo vẽ |
0,10 |
|
3 |
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa |
0,25 |
|
4 |
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan |
0,25 |
|
5 |
Đối soát kiểm tra |
0,13 |
|
6 |
Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất |
0,12 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
2. Nội nghiệp
a. Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 28
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
4,58 |
10,61 |
19,90 |
41,60 |
64,88 |
97,32 |
|
2 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
2,29 |
5,30 |
9,95 |
20,80 |
32,44 |
48,66 |
|
3 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
2,29 |
5,30 |
9,95 |
20,80 |
32,44 |
48,66 |
|
4 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
2,29 |
5,30 |
9,95 |
20,80 |
32,44 |
48,66 |
|
5 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,08 |
0,20 |
0,37 |
1,02 |
1,53 |
2,29 |
|
6 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,08 |
0,20 |
0,37 |
1,02 |
1,53 |
2,29 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
4 |
0,34 |
0,80 |
1,47 |
4,08 |
6,12 |
9,18 |
|
8 |
USB (1GB) |
Cái |
24 |
0,17 |
0,40 |
0,73 |
2,04 |
3,06 |
4,59 |
|
9 |
Bóng điện 100W |
Cái |
36 |
2,29 |
5,30 |
9,50 |
20,80 |
32,44 |
48,66 |
|
10 |
Điện |
kW |
|
1,92 |
4,45 |
7,98 |
15,14 |
27,25 |
40,87 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 29:
Bảng 29
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,70 |
0,70 |
0,64 |
0,60 |
0,55 |
0,65 |
|
2 |
0,85 |
0,85 |
0,80 |
0,77 |
0,74 |
0,80 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,25 |
1,20 |
1,25 |
0,74 |
1,35 |
1,40 |
|
5 |
|
1,45 |
1,56 |
1,00 |
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 30
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
1,38 |
6,03 |
12,00 |
17,60 |
36,92 |
55,38 |
|
2 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
1,38 |
6,03 |
12,00 |
17,60 |
36,92 |
55,38 |
|
3 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
1,38 |
6,03 |
12,00 |
17,60 |
36,92 |
55,38 |
|
4 |
Bóng điện 100W |
Cái |
36 |
0,33 |
1,74 |
5,26 |
5,70 |
10,36 |
15,54 |
|
5 |
Điện |
kW |
|
0,28 |
1,46 |
4,42 |
4,80 |
8,70 |
13,05 |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính theo Bảng 28 và Bảng 29 nhân với hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
|
Công việc |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính |
0,35 |
0,70 |
0,57 |
0,32 |
0,38 |
0,44 |
- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 32
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
0,41 |
0,48 |
0,54 |
0,62 |
0,68 |
0,82 |
|
2 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
0,41 |
0,48 |
0,54 |
0,62 |
0,68 |
0,82 |
|
3 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
0,41 |
0,48 |
0,54 |
0,62 |
0,68 |
0,82 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,20 |
|
5 |
Lưu điện 600W |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,20 |
|
6 |
Chuột máy tính |
Cái |
4 |
3,44 |
7,96 |
14,92 |
66,80 |
89,64 |
107,57 |
|
7 |
Đèn điện 0,10 kW |
Bộ |
30 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,20 |
|
8 |
Điện |
kW |
|
0,09 |
0,11 |
0,12 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 32.
b. Thiết bị
Bảng 33
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
C/suất (kW/h) |
Định mức (Ca/mảnh) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
||||
|
1.1 |
Biên tập bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
2,45 |
2,96 |
3,43 |
4,25 |
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
2,45 |
2,96 |
3,43 |
4,25 |
|
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,80 |
0,98 |
1,14 |
1,42 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
22,36 |
27,25 |
31,68 |
39,35 |
|
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
5,50 |
6,74 |
7,96 |
9,60 |
11,54 |
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
5,50 |
6,74 |
7,96 |
9,60 |
11,54 |
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,12 |
0,15 |
0,19 |
0,22 |
0,26 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1,84 |
2,24 |
2,64 |
3,20 |
3,84 |
|
|
Điện |
KW |
|
34,20 |
62,16 |
77,36 |
88,67 |
106,35 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
9,55 |
11,40 |
14,92 |
18,66 |
23,33 |
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
9,55 |
11,40 |
14,92 |
18,66 |
23,33 |
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,13 |
0,25 |
0,38 |
0,56 |
0,68 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
3,18 |
3,80 |
4,98 |
6,22 |
7,78 |
|
|
Điện |
KW |
|
87,80 |
105,30 |
138,12 |
172,93 |
216,09 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
21,66 |
26,00 |
31,20 |
25,00 |
31,26 |
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
21,66 |
26,00 |
31,20 |
25,00 |
31,26 |
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,40 |
0,67 |
0,94 |
1,32 |
1,88 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
6,66 |
8,67 |
11,25 |
8,34 |
11,26 |
|
|
Điện |
KW |
|
189,08 |
240,34 |
304,68 |
234,57 |
309,77 |
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
26,70 |
36,05 |
48,66 |
65,69 |
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
26,70 |
36,05 |
48,66 |
65,69 |
|
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,40 |
0,67 |
0,94 |
1,32 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
8,90 |
12,02 |
16,22 |
21,90 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
245,28 |
331,79 |
776,26 |
1376,31 |
|
|
e |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
34,71 |
46,86 |
63,25 |
85,39 |
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ |
Cái |
|
34,71 |
46,86 |
63,25 |
85,39 |
|
|
|
Máy in Laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,40 |
0,67 |
0,94 |
1,32 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,117 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
11,57 |
15,62 |
21,08 |
28,47 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
318,27 |
430,32 |
1007,71 |
1787,20 |
|
|
1.2 |
Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất |
|
|
|||||
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
1,03 |
1,03 |
1,03 |
1,03 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
6,10 |
6,10 |
6,10 |
6,10 |
|
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
4,52 |
4,52 |
4,52 |
4,52 |
4,52 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1,51 |
1,51 |
1,51 |
1,51 |
1,51 |
|
|
Điện |
KW |
|
50,32 |
50,32 |
50,32 |
50,32 |
50,32 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
9,00 |
9,00 |
9,00 |
9,00 |
9,00 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
|
Điện |
KW |
|
81,90 |
81,90 |
81,90 |
81,90 |
81,90 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
13,20 |
13,20 |
13,20 |
13,20 |
13,20 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
4,40 |
4,40 |
4,40 |
4,40 |
4,40 |
|
|
Điện |
KW |
|
120,12 |
120,12 |
120,12 |
120,12 |
120,12 |
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
27,69 |
27,69 |
27,69 |
27,69 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
9,23 |
9,23 |
9,23 |
9,23 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
251,98 |
251,98 |
251,98 |
251,98 |
|
|
e |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
55,38 |
55,38 |
55,38 |
55,38 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
18,46 |
18,46 |
18,46 |
18,46 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
503,96 |
503,96 |
503,96 |
503,96 |
|
|
1.3 |
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính |
|||||||
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
1,01 |
1,01 |
1,01 |
1,01 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,34 |
0,34 |
0,34 |
0,34 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
9,25 |
9,25 |
9,25 |
9,25 |
|
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
5,39 |
5,39 |
5,39 |
5,39 |
5,39 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1,80 |
1,80 |
1,80 |
1,80 |
1,80 |
|
|
Điện |
KW |
|
49,11 |
49,11 |
49,11 |
49,11 |
49,11 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
8,40 |
8,40 |
8,40 |
8,40 |
8,40 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
2,80 |
2,80 |
2,80 |
2,80 |
2,80 |
|
|
Điện |
KW |
|
76,44 |
76,44 |
76,44 |
76,44 |
76,44 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
10,92 |
10,92 |
10,92 |
10,92 |
10,92 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
3,64 |
3,64 |
3,64 |
3,64 |
3,64 |
|
|
Điện |
KW |
|
99,37 |
99,37 |
99,37 |
99,37 |
99,37 |
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
18,56 |
18,56 |
18,56 |
18,56 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
6,19 |
6,19 |
6,19 |
6,19 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
168,96 |
168,96 |
168,96 |
168,96 |
|
|
e |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
27,84 |
27,84 |
27,84 |
27,84 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
9,29 |
9,29 |
9,29 |
9,29 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
253,44 |
253,44 |
253,44 |
253,44 |
|
|
1.4 |
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian |
|||||||
|
a |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
3,06 |
3,06 |
3,06 |
3,06 |
|
|
b |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
|
Điện |
KW |
|
3,58 |
3,58 |
3,58 |
3,58 |
3,58 |
|
c |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
Điện |
KW |
|
4,09 |
4,09 |
4,09 |
4,09 |
4,09 |
|
d |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Điện |
KW |
|
4,42 |
4,42 |
4,42 |
4,42 |
4,42 |
|
đ |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,51 |
0,51 |
0,51 |
0,51 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
4,94 |
4,94 |
4,94 |
4,94 |
|
|
e |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm |
Cái |
0,35 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
|
|
Điện |
KW |
|
6,42 |
6,42 |
6,42 |
6,42 |
|
c. Vật liệu
- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 34
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
0,01 |
0,07 |
0,09 |
0,20 |
0,70 |
0,70 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,20 |
0,25 |
0,40 |
0,50 |
0,80 |
0,80 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Cái |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
Bộ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
5 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
Bộ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
7 |
Giấy A4 |
Ram |
1,00 |
3,00 |
6,00 |
9,00 |
16,00 |
16,00 |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,20 |
0,60 |
1,20 |
1,80 |
3,20 |
3,20 |
|
9 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,01 |
0,07 |
0,09 |
0,20 |
0,70 |
0,70 |
|
10 |
Số liệu tọa độ điểm cũ |
Bộ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
11 |
Số liệu độ cao điểm cũ |
Bộ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
12 |
Mực in phun (4 hộp 4 màu) |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 34.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 34.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 34.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 34.
- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả. Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 34.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 35
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
0,005 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,05 |
0,06 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,03 |
0,05 |
0,10 |
0,15 |
0,20 |
0,25 |
|
3 |
Giấy A4 |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
4 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,03 |
0,05 |
0,05 |
|
5 |
Mực in phun (4 hộp 4 màu) |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 36
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
Số hóa BĐĐC |
Chuyển hệ |
||||||||
|
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/2000 |
1/5000 |
||||
|
1 |
Áo blu |
Cái |
9 |
5,39 |
9,52 |
12,72 |
20,08 |
4,24 |
6,12 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
72 |
4,04 |
7,14 |
9,54 |
15,06 |
3,18 |
4,59 |
|
3 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
4,04 |
7,14 |
9,54 |
15,06 |
3,18 |
4,59 |
|
4 |
Giá để tài liệu |
Cái |
60 |
0,07 |
0,12 |
0,16 |
0,25 |
0,05 |
0,08 |
|
5 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,67 |
1,19 |
1,59 |
2,51 |
0,53 |
0,77 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2kW |
Cái |
60 |
0,27 |
0,47 |
0,63 |
1,00 |
0,21 |
0,31 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,06 |
0,08 |
0,13 |
0,03 |
0,04 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
1,01 |
1,79 |
2,39 |
3,77 |
0,80 |
1,15 |
|
9 |
Quạt thông gió 40W |
Cái |
36 |
0,67 |
1,19 |
1,59 |
2,51 |
0,53 |
0,77 |
|
10 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,67 |
1,19 |
1,59 |
2,51 |
0,53 |
0,77 |
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,67 |
1,19 |
1,59 |
2,51 |
0,53 |
0,77 |
|
12 |
Lưu điện 600W |
Cái |
60 |
2,70 |
4,76 |
6,36 |
10,04 |
2,12 |
3,06 |
|
13 |
Máy in A4 0,5kW |
Cái |
72 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
14 |
Chuột máy tính |
Cái |
4 |
4,04 |
7,14 |
9,54 |
15,06 |
3,18 |
4,59 |
|
15 |
Điện |
kW |
|
5,80 |
10,20 |
13,60 |
21,50 |
5,80 |
8,36 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 37
|
Khó khăn |
Số hóa BĐĐC |
Chuyển hệ |
||||
|
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/2000 |
1/5000 |
|
|
1 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
0,80 |
0,90 |
|
2 |
0,87 |
0,87 |
0,87 |
0,87 |
0,90 |
1,00 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,15 |
1,15 |
1,15 |
1,15 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
|
1,30 |
|
(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 36 và Bảng 37.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 15 và Bảng 16 (Điều 22, Chương 1, Phần 3).
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 38
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
C/suất (kw/h) |
Số lượng |
Định mức (Ca/mảnh) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|||||
|
1 |
Số hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,34 |
2,84 |
3,44 |
4,14 |
4,99 |
|
|
Máy quét |
Cái |
2,50 |
1 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
2,34 |
2,84 |
3,44 |
4,14 |
4,99 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,49 |
0,57 |
0,67 |
0,79 |
0,93 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
22,30 |
25,30 |
29,10 |
33,60 |
38,90 |
|
1.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
5,34 |
5,70 |
6,54 |
7,68 |
11,34 |
|
|
Máy quét |
Cái |
2,50 |
1 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,36 |
0,38 |
0,44 |
0,51 |
0,76 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,36 |
0,38 |
0,44 |
0,51 |
0,76 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
5,34 |
5,70 |
6,54 |
7,68 |
11,34 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,99 |
1,05 |
1,19 |
1,38 |
1,99 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
41,20 |
43,40 |
48,70 |
55,90 |
79,00 |
|
1.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
6,45 |
8,06 |
10,80 |
12,60 |
15,75 |
|
|
Máy quét |
Cái |
2,50 |
1 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,60 |
0,75 |
0,95 |
1,15 |
1,45 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,60 |
0,75 |
0,95 |
1,15 |
1,45 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
6,45 |
8,06 |
10,80 |
12,60 |
15,75 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
1,61 |
2,02 |
2,70 |
3,15 |
3,94 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
55,77 |
69,19 |
91,28 |
105,73 |
130,85 |
|
1.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
11,52 |
15,36 |
18,43 |
22,12 |
|
|
|
Máy quét |
Cái |
2,50 |
1 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
11,52 |
15,36 |
18,43 |
22,12 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
2,88 |
3,84 |
4,61 |
5,53 |
|
|
|
Điện |
kW |
|
|
95,84 |
126,60 |
150,82 |
179,84 |
|
|
2 |
Chuyển hệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
1,57 |
1,73 |
1,92 |
2,11 |
2,21 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,10 |
0,12 |
0,13 |
0,14 |
0,15 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,10 |
0,12 |
0,13 |
0,14 |
0,15 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
1,57 |
1,73 |
1,92 |
2,11 |
2,21 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,31 |
0,35 |
0,38 |
0,42 |
0,44 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
11,27 |
12,56 |
13,72 |
15,06 |
15,76 |
|
2.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
1,97 |
2,16 |
2,40 |
2,64 |
2,76 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,18 |
0,19 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,18 |
0,19 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
1,97 |
2,16 |
2,40 |
2,64 |
2,76 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,34 |
0,37 |
0,41 |
0,45 |
0,48 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
13,26 |
13,86 |
15,94 |
17,47 |
18,42 |
|
2.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,46 |
2,70 |
3,00 |
3,30 |
3,45 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,16 |
0,18 |
0,20 |
0,22 |
0,24 |
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,16 |
0,18 |
0,20 |
0,22 |
0,24 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
2,46 |
2,70 |
3,00 |
3,30 |
3,45 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,42 |
0,46 |
0,51 |
0,56 |
0,60 |
|
|
Điện |
kW |
|
|
16,50 |
18,00 |
19,90 |
21,80 |
23,05 |
|
2.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
3,69 |
3,99 |
4,29 |
4,59 |
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
0,10 |
1 |
0,22 |
0,25 |
0,27 |
0,29 |
|
|
|
Máy chủ Netserver |
Cái |
0,40 |
1 |
0,22 |
0,25 |
0,27 |
0,29 |
|
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1 |
0,24 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
|
|
|
Phần mềm số hóa |
Bản |
|
1 |
3,30 |
3,69 |
3,99 |
4,29 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,56 |
0,65 |
0,70 |
0,75 |
|
|
|
Điện |
kW |
|
|
22,90 |
26,00 |
27,90 |
29,80 |
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 15 và Bảng 16 (Điều 22, Chương 1, Phần 3).
3. Vật liệu
Bảng 39
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
Số hóa |
Chuyển hệ tọa độ |
|||||||
|
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/2000 |
1/5000 |
|||
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
0,04 |
0,07 |
|
2 |
Băng dính phim |
Cuộn |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
3 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
4 |
Giấy can |
Mét |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
5 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
3,00 |
3,00 |
|
7 |
Mực in laser |
Hộp |
0,004 |
0,004 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
8 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 6, 7, và 8 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 15 và Bảng 16 (Điều 22, Chương 1, Phần 3).
Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp
1. Đối soát thực địa
a) Dụng cụ
Bảng 40
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
4,48 |
6.72 |
10.08 |
15.12 |
30.24 |
45.36 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
18 |
4,48 |
6.72 |
10.08 |
15.12 |
30.24 |
45.36 |
|
3 |
Balô |
Cái |
18 |
11,92 |
17.88 |
26.81 |
40.22 |
80.44 |
120.66 |
|
4 |
Giầy |
Đôi |
12 |
11,92 |
17.88 |
26.81 |
40.22 |
80.44 |
120.66 |
|
5 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
11,92 |
17.88 |
26.81 |
40.22 |
80.44 |
120.66 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
11,92 |
17.88 |
26.81 |
40.22 |
80.44 |
120.66 |
|
7 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
4,48 |
6.72 |
10.08 |
15.12 |
30.24 |
45.36 |
|
8 |
Thước vải 50m |
Cái |
4 |
4,48 |
6.72 |
10.08 |
15.12 |
30.24 |
45.36 |
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 41:
Bảng 41
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
|
1,75 |
1,75 |
1,75 |
|
|
b) Thiết bị
Không sử dụng thiết bị.
c) Vật liệu
Bảng 42
|
STT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 mảnh) |
|
1 |
BĐĐC |
Tờ |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
|
3 |
Giấy can |
Mét |
1,00 |
|
4 |
Kẹp giấy loại nhỏ |
Cái |
10,00 |
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
2. Lưới đo vẽ
a) Dụng cụ
Bảng 43
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
3,86 |
2,64 |
0,72 |
0,62 |
1,49 |
2,98 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
18 |
3,86 |
2,64 |
0,72 |
0,62 |
1,49 |
2,98 |
|
3 |
Balô |
Cái |
18 |
10,30 |
7,04 |
1,92 |
1,66 |
3,97 |
7,94 |
|
4 |
Găng tay bạt |
Đôi |
6 |
10,30 |
7,04 |
1,92 |
1,66 |
3,97 |
7,94 |
|
5 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
10,30 |
7,04 |
1,92 |
1,66 |
3,97 |
7,94 |
|
6 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
10,30 |
7,04 |
1,92 |
1,66 |
3,97 |
7,94 |
|
7 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
10,30 |
7,04 |
1,92 |
1,66 |
3,97 |
7,94 |
|
8 |
Búa đóng cọc |
Cái |
36 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,04 |
|
9 |
Hòm sắt tài liệu |
Cái |
48 |
16,10 |
11,00 |
3,00 |
2,60 |
6,20 |
12,40 |
|
10 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
3,22 |
2,20 |
0,60 |
0,52 |
1,24 |
2,48 |
|
11 |
Nilon gói tài liệu |
Tấm |
9 |
0,64 |
0,44 |
0,12 |
0,10 |
0,25 |
0,50 |
|
12 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
16,10 |
11,00 |
3,00 |
2,60 |
6,20 |
12,40 |
|
13 |
Kẹp sắt |
Cái |
6 |
16,10 |
11,00 |
3,00 |
2,60 |
6,20 |
12,40 |
|
14 |
Nilon che máy 5m |
Tấm |
9 |
3,22 |
2,20 |
0,60 |
0,52 |
1,24 |
2,48 |
|
15 |
Ô che máy |
Cái |
24 |
16,10 |
11,00 |
3,00 |
2,60 |
6,20 |
12,40 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 44:
Bảng 44
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
|
1,75 |
1,75 |
1,75 |
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 43 và Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 45
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Số lượng |
C/suất (kw/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|||||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
1,16 |
1,45 |
1,93 |
2,32 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,12 |
0,15 |
0,19 |
0,23 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,10 |
0,12 |
0,16 |
0,19 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,35 |
0,44 |
0,56 |
0,68 |
|
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
0,79 |
0,99 |
1,32 |
1,78 |
2,24 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,79 |
0,99 |
1,32 |
1,78 |
2,24 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,07 |
0,08 |
0,11 |
0,15 |
0,19 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,20 |
0,24 |
0,32 |
0,44 |
0,56 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
0,22 |
0,27 |
0,36 |
0,49 |
0,62 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,22 |
0,27 |
0,36 |
0,49 |
0,62 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,06 |
0,06 |
0,09 |
0,12 |
0,15 |
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
0,19 |
0,25 |
0,31 |
0,39 |
0,55 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,19 |
0,25 |
0,31 |
0,39 |
0,55 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,12 |
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
0,49 |
0,56 |
0,74 |
0,82 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,49 |
0,56 |
0,74 |
0,82 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,12 |
0,15 |
0,18 |
0,21 |
|
|
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
0,74 |
0,84 |
1,11 |
1,23 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
|
|
0,74 |
0,84 |
1,11 |
1,23 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,16 |
0,20 |
0,23 |
0,27 |
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng 49.
3. Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a) Dụng cụ
Bảng 46
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
18 |
47,80 |
33,36 |
13,45 |
13,96 |
22,06 |
44,12 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
Cái |
18 |
47,80 |
33,36 |
13,45 |
13,96 |
22,06 |
44,12 |
|
3 |
Balô |
Cái |
18 |
127,46 |
88,96 |
35,86 |
37,23 |
58,82 |
117,64 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
127,46 |
88,96 |
35,86 |
37,23 |
58,82 |
117,64 |
|
5 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
127,46 |
88,96 |
35,86 |
37,23 |
58,82 |
117,64 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
127,46 |
88,96 |
35,86 |
37,23 |
58,82 |
117,64 |
|
7 |
Tất sợi |
Đôi |
6 |
127,46 |
88,96 |
35,86 |
37,23 |
58,82 |
117,64 |
|
8 |
Hòm sắt tài liệu |
Cái |
48 |
23,90 |
16,68 |
6,72 |
6,98 |
9,23 |
18,46 |
|
9 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
23,90 |
16,68 |
6,72 |
6,98 |
9,23 |
18,46 |
|
10 |
Nilon gói tài liệu |
Tấm |
9 |
3,98 |
2,78 |
1,12 |
1,16 |
1,54 |
3,08 |
|
11 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
23,90 |
16,68 |
6,72 |
6,98 |
9,23 |
18,46 |
|
12 |
Thước vải 50m |
Cái |
4 |
7,97 |
5,56 |
2,24 |
2,32 |
3,08 |
6,16 |
|
13 |
Thước thép 30m |
Cái |
2 |
3,98 |
2,78 |
1,12 |
1,16 |
1,54 |
3,08 |
|
14 |
Kẹp sắt |
Cái |
6 |
23,90 |
16,68 |
6,72 |
6,98 |
9,23 |
18,46 |
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 47:
Bảng 47
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
|
1,75 |
1,75 |
1,75 |
|
|
(2) Mức tại Bảng 46 và Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 48
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Số lượng |
C/suất (kW/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|||||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
14,34 |
17,92 |
23,90 |
28,68 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
14,34 |
17,92 |
23,90 |
28,68 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
1,20 |
1,49 |
1,99 |
2,39 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
3,50 |
4,40 |
5,90 |
7,00 |
|
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
10,01 |
12,51 |
16,68 |
22,52 |
28,36 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
10,01 |
12,51 |
16,68 |
22,52 |
28,36 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
0,83 |
1,04 |
1,39 |
1,88 |
2,36 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
2,50 |
3,10 |
4,10 |
5,50 |
6,90 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
4,04 |
5,05 |
6,72 |
9,09 |
11,77 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
4,04 |
5,05 |
6,72 |
9,09 |
11,77 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
0,34 |
0,42 |
0,57 |
0,76 |
0,99 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
0,95 |
1,22 |
1,62 |
2,16 |
2,84 |
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
4,19 |
5,59 |
6,98 |
8,73 |
12,22 |
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
4,19 |
5,59 |
6,98 |
8,73 |
12,22 |
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
0,35 |
0,47 |
0,58 |
0,73 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
1,08 |
1,35 |
1,76 |
2,16 |
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
6,00 |
6,92 |
9,23 |
10,16 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
6,00 |
6,92 |
9,23 |
10,16 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
0,50 |
0,58 |
0,77 |
0,85 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
1,50 |
1,70 |
2,30 |
2,50 |
|
|
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc |
Bộ |
1 |
|
9,00 |
10,38 |
13,85 |
15,24 |
|
|
|
Vi tính xách tay |
Cái |
1 |
0,35 |
9,00 |
10,38 |
13,85 |
15,24 |
|
|
|
Sổ điện tử |
Sổ |
1 |
|
0,75 |
0,87 |
1,16 |
1,28 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
1,95 |
2,21 |
2,99 |
3,25 |
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 49
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
BĐĐC |
Tờ |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,10 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,30 |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,04 |
0,10 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Cái |
2,24 |
0,51 |
0,25 |
0,15 |
0,08 |
0,20 |
|
4 |
Giấy can |
Mét |
0,37 |
0,17 |
0,17 |
0,10 |
0,08 |
0,20 |
|
5 |
Giấy A4 |
Ram |
1,49 |
1,36 |
1,33 |
0,05 |
0,06 |
0,15 |
|
6 |
Số đo các loại |
Quyển |
2,99 |
1,02 |
0,50 |
0,50 |
0,33 |
0,83 |
|
7 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,10 |
|
8 |
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm |
Cái |
15 |
10 |
10 |
8 |
10 |
25,00 |
Ghi chú:
Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Nội nghiệp
1. Số hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần 3.
2. Lập bản vẽ BĐĐC
a) Dụng cụ
Bảng 50
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Balô |
Cái |
18 |
10,59 |
6,74 |
3,87 |
4,18 |
5,86 |
11,72 |
|
2 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
12 |
10,59 |
6,74 |
3,87 |
4,18 |
5,86 |
11,72 |
|
3 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
10,59 |
6,74 |
3,87 |
4,18 |
5,86 |
11,72 |
|
4 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
9 |
10,59 |
6,74 |
3,87 |
4,18 |
5,86 |
11,72 |
|
5 |
Hòm sắt tài liệu |
Cái |
48 |
4,87 |
3,43 |
2,35 |
2,47 |
3,10 |
6,20 |
|
6 |
Ống đựng tài liệu |
Cái |
24 |
4,87 |
3,43 |
2,35 |
2,47 |
3,10 |
6,20 |
|
7 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
12 |
4,87 |
3,43 |
2,35 |
2,47 |
3,10 |
6,20 |
|
8 |
Máy ổn áp chung |
Cái |
60 |
1,62 |
1,14 |
0,78 |
0,82 |
1,03 |
2,06 |
|
9 |
Lưu điện |
Cái |
60 |
6,50 |
4,57 |
3,14 |
3,29 |
4,13 |
8,26 |
|
10 |
Chuột máy tính |
Cái |
4 |
4,87 |
3,43 |
2,35 |
2,47 |
3,10 |
6,20 |
|
11 |
USB flash |
Cái |
24 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
12 |
Đèn neon 0,04kW |
Bộ |
30 |
1,62 |
1,14 |
0,78 |
0,82 |
1,03 |
2,06 |
|
13 |
Điện |
kW |
|
0,037 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 50 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 51:
Bảng 51
|
KK |
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|
1 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,10 |
1,10 |
|
5 |
|
1,75 |
1,75 |
1,75 |
|
|
(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
b) Thiết bị
Bảng 52
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
C/suất (kW/h) |
Số lượng |
Định mức (Ca/100 thửa) |
||||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|||||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
3,64 |
4,10 |
4,87 |
5,48 |
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,005 |
0,006 |
0,008 |
0,010 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,97 |
1,09 |
1,30 |
1,46 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
28,72 |
32,33 |
38,34 |
43,15 |
|
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,78 |
3,02 |
3,43 |
4,00 |
4,57 |
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,007 |
0,008 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,74 |
0,80 |
0,91 |
1,07 |
1,22 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
21,92 |
23,72 |
27,02 |
31,43 |
35,93 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,13 |
2,21 |
2,35 |
2,54 |
2,77 |
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,002 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,57 |
0,59 |
0,63 |
0,68 |
0,74 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
16,81 |
17,41 |
18,52 |
20,02 |
21,83 |
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,20 |
2,33 |
2,47 |
2,63 |
2,96 |
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,002 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,59 |
0,62 |
0,66 |
0,70 |
0,79 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
17,31 |
18,41 |
19,41 |
20,72 |
21,93 |
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
2,64 |
2,77 |
3,10 |
3,23 |
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
0,70 |
0,74 |
0,83 |
0,86 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
20,81 |
21,82 |
24,42 |
25,42 |
|
|
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
1 |
3,96 |
4,16 |
4,65 |
4,85 |
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW |
Cái |
|
|
0,006 |
0,008 |
0,010 |
0,013 |
|
|
|
Điều hòa |
Cái |
2,20 |
1 |
1,05 |
1,11 |
1,25 |
1,29 |
|
|
|
Điện |
Kw |
|
|
31,22 |
32,77 |
36,64 |
38,14 |
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 52 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 53
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
Cuộn |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Cái |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
4 |
Biên bản bàn giao |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
5 |
Giấy A4 |
Ram |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
6 |
Mực in laser |
Hộp |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
7 |
Giấy gói hàng |
Tờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
8 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
3. Bổ sung Sổ mục kê
a) Dụng cụ
Bảng 54
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo blu |
Cái |
9 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
|
4 |
Giá để tài liệu |
Cái |
60 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
|
6 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
2,08 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
|
8 |
Quạt thông gió 40W |
Cái |
36 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
10 |
Điện |
kW |
|
2,90 |
2,90 |
2,90 |
2,90 |
2,90 |
2,90 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 55
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Số lượng |
Công suất (kW/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
1,56 |
|
2 |
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,42 |
|
3 |
Điện |
Kw |
|
|
12,30 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ bản đồ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 56
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Bìa đóng sổ |
cái |
2,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,30 |
|
3 |
Mực in laser |
Hộp |
0,06 |
|
4 |
Sổ mục kê |
Quyển |
0,05 |
|
5 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,01 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ bản đồ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4. Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a) Dụng cụ
Bảng 57
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
||||
|
1 |
Áo blu |
Cái |
9 |
0,89 |
1,97 |
2,54 |
3,53 |
4,76 |
9,52 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,40 |
0,73 |
0,93 |
1,26 |
1,70 |
3,40 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,40 |
0,73 |
0,93 |
1,26 |
1,70 |
3,40 |
|
4 |
Giá để tài liệu |
Cái |
60 |
0,10 |
0,18 |
0,23 |
0,31 |
0,43 |
0,86 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,10 |
0,18 |
0,23 |
0,31 |
0,43 |
0,86 |
|
6 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,81 |
1,46 |
1,86 |
2,51 |
3,40 |
6,80 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,61 |
1,10 |
1,40 |
1,88 |
2,55 |
5,10 |
|
8 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,10 |
0,18 |
0,23 |
0,31 |
0,43 |
0,86 |
|
9 |
Điện |
kW |
|
0,30 |
0,50 |
0,60 |
0,80 |
1,10 |
2,20 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 58
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Số lượng |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,31 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,05 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,08 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
2,60 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,36 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,05 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,10 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
3,00 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,41 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,05 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,11 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
3,40 |
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,46 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,05 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,12 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
3,80 |
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,51 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,05 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,14 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
4,20 |
|
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1/10000 |
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC |
Cái |
1 |
0,35 |
0,57 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
1 |
0,40 |
0,10 |
|
|
Điều hòa |
Cái |
1 |
2,20 |
0,19 |
|
|
Điện |
Kw |
|
|
4,25 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 59
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) |
|||||
|
1/200 |
1/500 |
1/1000 |
1/2000 |
1/5000 |
1/10000 |
|||
|
1 |
Biên bản bàn giao TQ |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
2 |
Giấy Kroky |
Tờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
3 |
Giấy A4 |
Ram |
0,30 |
0,30 |
0,25 |
0,20 |
0,15 |
0,15 |
|
4 |
Mực in laser |
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
|
5 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
6 |
Mực in plotter 4 màu |
Hộp |
0,02 |
0,01 |
0,003 |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất
Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
1. Đất thuộc các phường: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2. Đất thuộc các xã: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại Mục I, Chương 1, Phần 3 Quy định này.
Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất tại Điều 26 Quy định này.
Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần 3 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng tại Điều 26 Quy định này. Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 26 Quy định này (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 26 Quy định này; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 26 Quy định này.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 26 Quy định này.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).
1. Dụng cụ
Bảng 60
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,516 |
0,168 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
2,516 |
0,168 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
1,651 |
0,168 |
|
4 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,007 |
0,001 |
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,036 |
0,005 |
|
6 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,105 |
0,002 |
|
7 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,050 |
0,001 |
|
8 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,106 |
0,002 |
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,985 |
0,084 |
|
10 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
2,516 |
0,168 |
|
11 |
Điện năng |
Kw |
|
1,593 |
0,121 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 61:
Bảng 61
|
KK |
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|
1 |
0,90 |
1,00 |
|
2 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
1,10 |
1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp xã.
(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
2. Thiết bị
Bảng 62
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Tại địa bàn xã, phường |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0.4 |
0,313 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0.6 |
0,033 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0.6 |
0,040 |
|
|
Máy Scan A3 |
Cái |
0.6 |
0,040 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2.2 |
0,139 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1.5 |
0,049 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
4,575 |
|
|
2 |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,141 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,003 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,018 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,064 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,006 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,002 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
1,758 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 62.
(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 62.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 62.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
3. Vật liệu
Bảng 63
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,025 |
0,003 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,012 |
0,001 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,017 |
0,003 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
0,006 |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,007 |
0,002 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
0,002 |
0,001 |
|
7 |
GCN |
Tờ |
1,000 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,013 |
0,003 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
0,012 |
0,017 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,012 |
0,003 |
|
11 |
Bút bi |
Chiếc |
0,085 |
0,005 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,011 |
0,001 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,011 |
0,001 |
|
14 |
Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) |
Cặp |
|
0,094 |
|
15 |
Túi đựng hồ sơ |
Cái |
1,000 |
|
|
16 |
Mực in cho máy Plooter |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
|
17 |
Giấy in bản đồ A0 |
Tờ |
0,030 |
0,090 |
|
18 |
Mực photocopy A0 |
Hộp |
0,001 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 63.
1. Dụng cụ
Bảng 64
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
Tại địa bàn cấp xã, phường |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,140 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,140 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
2,740 |
|
4 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,020 |
|
5 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,015 |
|
6 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,100 |
|
7 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
1,800 |
|
8 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
2,740 |
|
9 |
Điện năng |
kW |
|
2,317 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 64.
2. Thiết bị
Bảng 65
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (Ca/hồ sơ) |
|
I |
Tại địa bàn xã, phường |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0.635 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0.018 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0.020 |
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0.020 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0.193 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0.020 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
5.939 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 65.
3. Vật liệu
Bảng 66
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
Tại địa bàn xã, phường |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,004 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,027 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,060 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
0,005 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,008 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
0,003 |
|
7 |
GCN |
Tờ |
1,000 |
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,038 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
0,004 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,003 |
|
11 |
Bút bi |
Chiếc |
0,026 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,002 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,002 |
|
14 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1,000 |
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 66 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
1. Dụng cụ
Bảng 67
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,017 |
3,785 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,017 |
3,785 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
1,017 |
2,985 |
|
4 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
|
0,010 |
|
5 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,100 |
|
6 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,254 |
1,492 |
|
7 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
1,017 |
3,785 |
|
8 |
Điện năng |
kW |
|
0,529 |
2,405 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 67.
2. Thiết bị
Bảng 68
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Tại địa bàn xã, phường |
|
||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,753 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,006 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,010 |
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,010 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,273 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,015 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
7,515 |
|
|
2 |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,505 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,011 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,546 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,030 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
15,030 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 68.
3. Vật liệu
Bảng 69
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,002 |
0,003 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,010 |
0,030 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
|
0,040 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
|
0,003 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
|
0,005 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
|
0,003 |
|
7 |
GCN |
Tờ |
|
1,000 |
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,012 |
0,040 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
|
0,004 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
|
0,003 |
|
11 |
Bút bi |
Chiếc |
0,010 |
0,015 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
|
0,002 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
|
0,002 |
|
14 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
|
1,000 |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
1. Dụng cụ
Bảng 70
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn cấp xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,499 |
0,179 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,499 |
0,179 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
1,007 |
0,179 |
|
4 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,004 |
0,001 |
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,017 |
0,002 |
|
6 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,050 |
0,001 |
|
7 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,024 |
0,001 |
|
8 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,049 |
0 |
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,705 |
0,125 |
|
10 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
1,499 |
0,179 |
|
11 |
Điện năng |
kW |
|
1,044 |
0,158 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 71:
Bảng 71
|
KK |
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|
1 |
0,90 |
1,00 |
|
2 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
1,10 |
1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã, phường.
(4) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp xã, phường và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
2. Thiết bị
Bảng 72
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/ hồ sơ) |
|
1 |
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,294 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,090 |
|
|
Máy photocopy A3 |
Cái |
1,50 |
0,013 |
|
|
Máy photocopy A0 |
Cái |
1,50 |
0,001 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
3,109 |
|
|
2 |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,202 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,008 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,061 |
|
|
Máy photocopy A3 |
Cái |
1,50 |
0,024 |
|
|
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,001 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
2,046 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 72.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn phường và tại địa bàn cấp xã, phường và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 72.
3. Vật liệu
Bảng 73
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn cấp xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,020 |
0,002 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,008 |
0,001 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,013 |
0,002 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,002 |
0,001 |
|
5 |
Mực máy photocopy A3 |
Hộp |
0,002 |
0,004 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,002 |
0,001 |
|
7 |
GCN |
Bộ |
1,000 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,008 |
0,002 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
0,001 |
0,014 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,010 |
0,002 |
|
11 |
Bút bi |
Chiếc |
0,020 |
0,004 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,008 |
0,001 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,008 |
0,001 |
|
14 |
Bìa sổ A3 |
Cặp |
|
0,034 |
|
15 |
Túi đựng hồ sơ |
Cái |
1,000 |
|
|
16 |
Mực in cho máy Plotter |
Hộp |
|
0,001 |
|
17 |
Giấy in bản đồ A0 |
Tờ |
0,024 |
0,072 |
|
18 |
Mực photocopy A0 |
Hộp |
0,001 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc tài sản hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 73.
1. Dụng cụ
Bảng 74
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
|
Tại địa bàn tỉnh |
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|
||||
|
|
||||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,018 |
2,466 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,018 |
2,466 |
|
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,018 |
1,866 |
|
|
4 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
|
0,011 |
|
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
|
0,480 |
|
|
6 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
|
0,150 |
|
|
7 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
|
0,072 |
|
|
8 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,150 |
|
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,009 |
0,911 |
|
|
10 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,018 |
2,466 |
|
|
11 |
Điện năng |
kW |
|
0,014 |
1,519 |
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.
2. Thiết bị
Bảng 75
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
|
|||||
|
1 |
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,400 |
1,020 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,600 |
0,017 |
|
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,600 |
0,030 |
|
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,600 |
0,030 |
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,200 |
0,306 |
|
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,500 |
0,030 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
9,377 |
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.
3. Vật liệu
Bảng 76
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn tỉnh |
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,008 |
0,030 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
|
0,003 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
|
0,006 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
|
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
|
0,002 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
|
0,000 |
|
7 |
GCN |
Tờ |
|
1,000 |
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,009 |
0,062 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
|
0,004 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
|
0,004 |
|
11 |
Bút bi |
Cái |
0,015 |
0,060 |
|
12 |
Bút đánh dấu |
Cái |
|
0,005 |
|
13 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
|
1,000 |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
1. Dụng cụ
Bảng 77
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,024 |
3,264 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,024 |
3,264 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,024 |
2,464 |
|
4 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
|
0,014 |
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
|
0,640 |
|
6 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
|
0,200 |
|
7 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
|
0,096 |
|
8 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,200 |
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,012 |
1,202 |
|
10 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,024 |
3,264 |
|
11 |
Điện năng |
kW |
|
0,018 |
2,006 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 77.
2. Thiết bị
Bảng 78
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
|
|||||
|
1 |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,360 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,022 |
|
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,408 |
|
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,040 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
12,502 |
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 78.
3. Vật liệu
Bảng 79
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,010 |
0,040 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
|
0,004 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
|
0,008 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
|
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
|
0,003 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
|
0,001 |
|
7 |
GCN |
Tờ |
|
1,000 |
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,012 |
0,082 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
|
0,005 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
|
0,005 |
|
11 |
Bút bi |
Cái |
0,020 |
0,080 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,010 |
0,026 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
|
0,006 |
|
14 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
|
1,000 |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản
1. Dụng cụ
Bảng 80
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
Tại địa bàn cấp xã, phường |
||||
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,120 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,120 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
2,400 |
|
4 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,338 |
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,833 |
|
6 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,396 |
|
7 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,216 |
|
8 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
1,601 |
|
9 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
3,120 |
|
10 |
Điện năng |
kW |
|
2,400 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 80.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 80 trên.
2. Thiết bị
Bảng 81
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
|
|||||
|
1 |
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,900 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,030 |
|
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,270 |
|
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,023 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
8,139 |
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 81.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 81 trên.
3. Vật liệu
Bảng 82
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
Tại địa bàn cấp xã, phường |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,010 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,038 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,006 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,003 |
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
0,002 |
|
7 |
GCN |
Bộ |
1,000 |
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,092 |
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
0,007 |
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,005 |
|
11 |
Bút bi |
Cái |
0,029 |
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,010 |
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,007 |
|
14 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 82. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 82 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
1. Dụng cụ
Bảng 83
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại địa bàn xã, phường |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Ghế tựa (bàn làm việc) |
Cái |
96 |
0,018 |
6,840 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,018 |
6,840 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,018 |
4,440 |
|
4 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,008 |
0,023 |
|
5 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,015 |
|
6 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,012 |
0,360 |
|
7 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,018 |
4,440 |
|
8 |
Điện năng |
kW |
|
0,015 |
1,709 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 83.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 83. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 83 trên.
2. Thiết bị
Bảng 84
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Tại địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,365 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,014 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy SCAN A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,410 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,023 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
11,997 |
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 84.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 84. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 84 trên.
3. Vật liệu
Bảng 85
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Tại địa bàn cấp tỉnh (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
|
||||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,008 |
|
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,004 |
|
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,006 |
|
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
0,002 |
|
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,003 |
|
|
6 |
Mực in laser (A3) |
Hộp |
0,002 |
|
|
7 |
GCN |
Bộ |
1,000 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Ram |
0,029 |
|
|
9 |
Giấy A3 |
Ram |
0,006 |
|
|
10 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,005 |
|
|
11 |
Bút bi |
Cái |
0,030 |
|
|
12 |
Bút xóa |
Cái |
0,005 |
|
|
13 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,004 |
|
|
14 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1,000 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 85. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 85 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng 86
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,32 |
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,32 |
|
3 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,08 |
|
4 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,11 |
|
5 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,04 |
|
6 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
0,08 |
|
7 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
0,08 |
|
8 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,06 |
|
9 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,32 |
|
10 |
Điện năng |
kW |
|
0,15 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 86.
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 86.
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 86.
2. Thiết bị
Bảng 87
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa) |
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,050 |
|
2 |
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,150 |
|
3 |
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,0150 |
|
4 |
Máy photocopy A0 |
Cái |
1,50 |
0,050 |
|
5 |
Điện năng |
kW |
|
2,032 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87.
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87.
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.
3. Vật liệu
Bảng 88
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,015 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,300 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,150 |
|
4 |
Mực in laser (A4) |
Hộp |
0,006 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,012 |
|
6 |
Giấy A4 |
Ram |
0,090 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh