Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 95/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Võ Văn Minh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 95/2025/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Xét Tờ trình số 1124/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 974/BC-BĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố; các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện như sau:
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
|
STT |
Đối tượng |
Mức thu phí |
|
|
Cấp/Cấp lại |
Điều chỉnh |
||
|
a) |
Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
5.500.000 |
1.800.000 |
|
b) |
Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 |
14.000.000 |
1.800.000 |
2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), nhóm II (quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 95/2025/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Xét Tờ trình số 1124/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 974/BC-BĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố; các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện như sau:
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
|
STT |
Đối tượng |
Mức thu phí |
|
|
Cấp/Cấp lại |
Điều chỉnh |
||
|
a) |
Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
5.500.000 |
1.800.000 |
|
b) |
Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 |
14.000.000 |
1.800.000 |
2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), nhóm II (quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quyết toán phí
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước ngày tổ chức họp của Hội đồng thẩm định hoặc trước ngày kiểm tra của Đoàn kiểm tra; tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước thời điểm nhận kết quả cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Phí được nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.
2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Điều 4. Quản lý, sử dụng phí
Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân sách Thành phố bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận mà chưa có thông báo nộp phí trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (trước sắp xếp); Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân
dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC THU CHO HOẠT
ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau:
M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển
Trong đó:
M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến.
Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể).
Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau:
I. Mức thu quan trắc nước thải
Đơn vị tính: đồng/01 mẫu
|
STT |
Nội dung công việc |
Mức thu |
|
1 |
Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032) |
2.211.867 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.000 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Tổng N |
489.600 |
|
7 |
Tổng P |
486.000 |
|
2 |
Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) |
2.651.467 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
421.200 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
2.1 |
Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10) |
2.932.267 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
2.2 |
Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) |
3.012.134 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ ĐTV |
497.467 |
|
3 |
Sản xuất đồ uống (C11) |
2.036.534 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
4 |
Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12) |
1.398.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Độ màu |
162.133 |
|
5 |
Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) |
2.514.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
5.1 |
Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) |
5.320.534 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
11 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
12 |
Phenol |
666.667 |
|
13 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
14 |
Cr6+ |
284.400 |
|
15 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
6 |
Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14) |
3.090.000 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
6.1 |
Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14) |
5.068.534 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
11 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
12 |
Phenol |
414.667 |
|
13 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
14 |
Cr6+ |
284.400 |
|
15 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
7 |
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15) |
3.749.600 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
11 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
7.1 |
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15) |
4.368.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
11 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
12 |
Cr6+ |
284.400 |
|
13 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
8 |
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) |
1.942.400 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Độ màu |
162.133 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8.1 |
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) |
4.340.733 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Độ màu |
162.133 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8 |
Florua |
324.000 |
|
9 |
Pentachlorophenol C6Cl5OH |
2.074.333 |
|
9 |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) |
3.494.000 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
9.1 |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) |
20.743.867 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
12 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
13 |
Chloroform (CHCl3) |
2.788.667 |
|
14 |
Clo dư |
295.200 |
|
10 |
Sản xuất khí công nghiệp (C20111) |
1.236.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
11 |
Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112) |
1.701.200 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Độ màu |
162.133 |
|
12 |
Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119) |
1.701.200 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Độ màu |
162.133 |
|
13 |
Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012) |
2.676.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
14 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
14.1 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) |
4.749.334 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8 |
Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) |
2.666.667 |
|
15 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021) |
1.539.067 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
15.1 |
Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021) |
5.003.733 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ |
1.732.333 |
|
8 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ |
1.732.333 |
|
16 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022) |
1.236.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
17 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023) |
9.240.401 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
10 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
11 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
12 |
Formaldehyde (HCHO) |
2.302.667 |
|
13 |
1,4- Dioxane (C4H8O2) |
2.806.667 |
|
18 |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029) |
2.514.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
19 |
Sản xuất sợi nhân tạo (C203) |
2.514.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
20 |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21) |
2.514.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
21 |
Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221) |
3.220.400 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
22 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
22.1 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222) |
4.749.334 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8 |
Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) |
2.666.667 |
|
23 |
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231) |
2.266.400 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Độ màu |
162.133 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8 |
Florua |
324.000 |
|
24 |
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239) |
2.244.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Độ màu |
162.133 |
|
8 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
24.1 |
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239) |
17.076.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Độ màu |
162.133 |
|
8 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
9 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
10 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
25 |
Sản xuất sắt, thép, gang (C241) |
5.132.000 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Tổng Cr |
284.400 |
|
12 |
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) |
1.627.200 |
|
25.1 |
Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng) (C241) |
19.964.000 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Tổng Cr |
284.400 |
|
12 |
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) |
1.627.200 |
|
13 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
14 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
26 |
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) |
3.367.837 |
|
1 |
pH |
75.458 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
557.837 |
|
3 |
BOD5 |
278.600 |
|
4 |
COD |
299.005 |
|
5 |
TSS (SS) |
254.540 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
306.014 |
|
7 |
Tổng N |
423.230 |
|
8 |
Tổng P |
409.073 |
|
9 |
Độ màu |
124.911 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
639.169 |
|
26.1 |
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) |
18.052.400 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
12 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
27 |
Đúc kim loại (C243) |
2.244.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Độ màu |
162.133 |
|
8 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
28 |
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
29 |
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
30 |
Sản xuất thiết bị điện (trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
31 |
Sản xuất pin và ắc quy (C272) |
2.485.867 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD (TOC) |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
8 |
Chì Pb |
403.200 |
|
32 |
Sản xuất máy móc, thiết bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
33 |
Sản xuất ô tô, xe có động cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30) |
2.082.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
34 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (C1920) |
7.493.468 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
10 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
11 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
12 |
Phenol |
414.667 |
|
13 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
14 |
Benzene (C6H6) |
2.662.667 |
|
34.1 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920) |
21.659.468 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
10 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
11 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
12 |
Phenol |
414.667 |
|
13 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
14 |
Benzene (C6H6) |
2.662.667 |
|
15 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
35 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353) |
1.236.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
36 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36) |
2.863.867 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD (TOC) |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Tổng kim loại (As, Mn, Fe) |
1.627.200 |
|
37 |
Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) (E37002) |
3.058.267 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
37.1 |
Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột 5)) (E37002) |
23.468.134 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
12 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
13 |
Cr6+ |
284.400 |
|
14 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
15 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
16 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
17 |
Phenol |
414.667 |
|
18 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
19 |
Florua (F-) |
324.000 |
|
20 |
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn ) |
1.627.200 |
|
21 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
22 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
38 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) (E38) |
3.058.267 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
38.1 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38) |
13.257.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
12 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
13 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
14 |
Phenol |
414.667 |
|
15 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
16 |
Cr6+ |
284.400 |
|
17 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
18 |
Florua (F-) |
324.000 |
|
19 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ |
1.732.333 |
|
20 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ |
1.732.333 |
|
21 |
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) |
1.627.200 |
|
22 |
PCB (Polychlorinated biphenyls) |
1.732.333 |
|
38.2 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) |
17.890.267 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
10 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
11 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
38.3 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) |
28.089.800 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Độ màu |
162.133 |
|
10 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
11 |
Xianua CN- |
417.600 |
|
12 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
13 |
Tổng phenol |
666.667 |
|
14 |
Phenol |
414.667 |
|
15 |
Sunfua (S2-) |
273.600 |
|
16 |
Cr6+ |
284.400 |
|
17 |
Tổng Cr |
334.800 |
|
18 |
Florua (F-) |
324.000 |
|
19 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ |
1.732.333 |
|
20 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ |
1.732.333 |
|
21 |
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) |
1.627.200 |
|
22 |
PCB (Polychlorinated biphenyls) |
1.732.333 |
|
23 |
Dioxin |
14.166.000 |
|
24 |
2- Sunfit (tính theo SO3 ) |
666.000 |
|
39 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520; G4542; G46613; G47300) |
1.780.267 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Dầu mỡ khoáng |
543.600 |
|
40 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712) |
1.539.067 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
41 |
Thú y (M75) |
2.036.534 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
42 |
Bệnh viện, trạm y tế (Q861) |
3.587.467 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
10 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
43 |
Phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Q862) |
1.812.000 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
44 |
Sân golf (R93110), vườn ươm cây trồng … |
5.979.333 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ |
1.732.333 |
|
10 |
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ |
1.732.333 |
|
45 |
Loại khác … |
1.236.667 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD (TOC) |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
46 |
Chi phí phân tích mẫu các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự |
6.153.467 |
|
1 |
pH |
81.200 |
|
2 |
Tổng Coliforms |
370.800 |
|
3 |
BOD5 |
266.400 |
|
4 |
COD |
284.400 |
|
5 |
TSS (SS) |
233.867 |
|
6 |
Amoni (NH4+) |
302.400 |
|
7 |
Tổng N |
489.600 |
|
8 |
Tổng P |
486.000 |
|
9 |
Dầu mỡ động thực vật |
497.467 |
|
10 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
575.333 |
|
11 |
Sunfua (S2-) |
666.000 |
II. Mức thu quan trắc khí thải
Đơn vị tính: đồng/01 mẫu
|
STT |
Nội dung công việc |
Mức thu |
|
1 |
Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải) |
5.749.333 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
4 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
2 |
Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn |
5.749.333 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
4 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
3 |
Thiết bị, lò đốt chất thải |
61.475.668 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
4 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
5 |
Amoniac (NH3) |
1.263.667 |
|
6 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
7 |
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
8 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua |
1.965.667 |
|
9 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) |
1.533.667 |
|
10 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
11 |
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
12 |
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng |
738.000 |
|
13 |
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) |
4.372.000 |
|
4 |
Lò hỏa táng |
7.121.000 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
4 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
5 |
Axit clohydric, HCl |
1.371.667 |
|
5 |
Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải) |
56.608.335 |
|
1 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
2 |
Amoniac (NH3) |
1.263.667 |
|
3 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
4 |
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
5 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.965.667 |
|
6 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) |
1.533.667 |
|
7 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
8 |
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
9 |
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng |
738.000 |
|
10 |
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) |
4.372.000 |
|
6 |
Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại) |
7.067.000 |
|
1 |
Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có vimcert) |
0 |
|
2 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
3 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
4 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
5 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
6 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
7 |
Lưu lượng |
0 |
|
7 |
Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu) |
6.221.000 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
3 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
4 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
8 |
Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi Kẽm |
38.412.000 |
|
|
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
9 |
Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết) |
58.842.334 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
4 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
5 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
6 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.967.667 |
|
7 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) |
1.533.667 |
|
8 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
9 |
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
10 |
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng |
738.000 |
|
11 |
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) |
4.372.000 |
|
10 |
Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng) |
7.891.333 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
11 |
Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo |
7.891.333 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
12 |
Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử |
6.422.667 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
3 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.965.667 |
|
13 |
Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ |
7.891.333 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
14 |
Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản |
3.135.667 |
|
1 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
2 |
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
3 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
15 |
Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ |
2.847.667 |
|
1 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
2 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.965.667 |
|
16 |
Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ |
7.250.667 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
3 |
Amoniac (NH3) |
1.263.667 |
|
4 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.965.667 |
|
17 |
Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ |
1.263.667 |
|
|
Amoniac (NH3) |
1.263.667 |
|
18 |
Thiết bị in ấn |
4.752.000 |
|
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
19 |
Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên |
1.263.667 |
|
|
Amoniac (NH3) |
1.263.667 |
|
20 |
Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện) |
4.673.000 |
|
1 |
Bụi (PM) |
3.139.333 |
|
2 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) |
1.533.667 |
|
21 |
Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp |
4.752.000 |
|
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) |
4.752.000 |
|
22 |
Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản |
5.717.001 |
|
1 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
2 |
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) |
1.965.667 |
|
3 |
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
4 |
Hơi H2SO4 |
1.497.667 |
|
23 |
Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ) |
1.317.667 |
|
|
Axit clohydric, HCl |
1.317.667 |
|
24 |
Công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,… |
38.412.000 |
|
|
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
25 |
Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện |
1.764.000 |
|
1 |
Lưu huỳnh đioxit SO2 |
882.000 |
|
2 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
26 |
Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2) |
1.371.667 |
|
|
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
27 |
Thiết bị sản xuất Clo |
918.000 |
|
|
Clo (tính theo Cl2) |
918.000 |
|
28 |
Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) |
45.716.668 |
|
1 |
Cacbon monoxit CO |
846.000 |
|
2 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
882.000 |
|
3 |
Hydro sunphua (H2S) |
1.371.667 |
|
4 |
Dioxin/Furan |
38.412.000 |
|
5 |
Benzen (C6H6) |
1.281.667 |
|
6 |
Etylbenzen (CH3CH2C6H5) |
1.461.667 |
|
7 |
Toluen (C6H5CH3) |
1.461.667 |
|
29 |
Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC |
1.461.667 |
|
|
Xylen (C6H4(CH3)2) |
1.461.667 |
|
30 |
Tái chế nhựa |
13.155.003 |
|
1 |
1,3-Butadien (C4H6) |
1.461.667 |
|
2 |
Etylbenzen (CH3CH2C6H5) |
1.461.667 |
|
3 |
Etylen oxyt (CH2OCH2) |
1.461.667 |
|
4 |
Propylen oxyt (C3H6O) |
1.461.667 |
|
5 |
Styren (C6H5CH=CH2) |
1.461.667 |
|
6 |
1,1,2,2- Tetracloetan (CI2HCCHCI2) |
1.461.667 |
|
7 |
Toluen (C6H5CH3) |
1.461.667 |
|
8 |
Tricloetylen (CICH=CCI2) |
1.461.667 |
|
9 |
Xylen (C6H4(CH3)2) |
1.461.667 |
|
31 |
Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom |
1.461.667 |
|
|
Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2) |
1.461.667 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh