Nghị quyết 90/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 90/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Trương Văn Đạt |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 368/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra số 138/BC-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030, như sau:
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Công nghiệp, nông nghiệp |
|
1 |
Hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, làng nghề, cơ sở sản xuất nông - công nghiệp |
|
2 |
Các dự án sản xuất sản phẩm mới, công nghệ mới, công nghệ cao; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp hỗ trợ; công nghiệp xanh; công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo |
|
3 |
Các dự án xanh, tuần hoàn và áp dụng khung tiêu chuẩn môi trường xã hội, quản trị; dự án khởi nghiệp |
|
4 |
Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, dược liệu; các dự án thuộc chương trình OCOP; dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
5 |
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở chăn nuôi, giết mổ, chế biến gia cầm, gia súc tập trung |
|
6 |
Xây dựng, nâng cấp mở rộng cảng cá, các dịch vụ hậu cần nghề cá |
|
II |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Kết cấu hạ tầng giao thông, phương tiện vận tải công cộng (bến xe, nhà ga, xe, điểm trung chuyển, trạm dừng chân, trạm cấp điện cho phương tiện vận tải sử dụng năng lượng điện); cảng biển và dịch vụ cảng biển |
|
2 |
Xây dựng hệ thống điện, năng lượng tái tạo, năng lượng sạch (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối, điện rác và nguồn năng lượng mới); sản xuất sản phẩm năng lượng sinh học |
|
3 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước; xử lý nước thải, rác thải, khí thải; đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải; đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường |
|
III |
Thương mại, dịch vụ, du lịch |
|
1 |
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo trung tâm thương mại, khu phức hợp, chợ, siêu thị |
|
2 |
Logistics (kho bãi, vận tải và dịch vụ hậu cần cảng biển; khu logistics tập trung) |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp khu du lịch, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí; xây dựng hạ tầng dịch vụ - du lịch, bến tàu du lịch, tàu du lịch; các dự án phát triển du lịch xanh, du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái, du lịch văn hóa |
|
IV |
Giáo dục, y tế, văn hóa và hạ tầng xã hội khác |
|
1 |
Xây dựng, mua sắm trang thiết bị các cơ sở giáo dục - đào tạo; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tổ chức khoa học, công nghệ |
|
2 |
Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, phục hồi chức năng; mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ khám chữa bệnh |
|
3 |
Xây dựng cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế, thuốc chữa bệnh, kho dược phẩm |
|
4 |
Đầu tư xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, khu văn hóa đa năng, thể dục thể thao |
|
5 |
Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên, trung tâm dưỡng lão, tâm thần, người khuyết tật, trẻ mồ côi) |
|
6 |
Đầu tư mới, hiện đại hóa các khu nghĩa trang có thu hồi vốn |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2025.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 368/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra số 138/BC-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030, như sau:
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Công nghiệp, nông nghiệp |
|
1 |
Hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, làng nghề, cơ sở sản xuất nông - công nghiệp |
|
2 |
Các dự án sản xuất sản phẩm mới, công nghệ mới, công nghệ cao; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp hỗ trợ; công nghiệp xanh; công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo |
|
3 |
Các dự án xanh, tuần hoàn và áp dụng khung tiêu chuẩn môi trường xã hội, quản trị; dự án khởi nghiệp |
|
4 |
Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, dược liệu; các dự án thuộc chương trình OCOP; dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
5 |
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở chăn nuôi, giết mổ, chế biến gia cầm, gia súc tập trung |
|
6 |
Xây dựng, nâng cấp mở rộng cảng cá, các dịch vụ hậu cần nghề cá |
|
II |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Kết cấu hạ tầng giao thông, phương tiện vận tải công cộng (bến xe, nhà ga, xe, điểm trung chuyển, trạm dừng chân, trạm cấp điện cho phương tiện vận tải sử dụng năng lượng điện); cảng biển và dịch vụ cảng biển |
|
2 |
Xây dựng hệ thống điện, năng lượng tái tạo, năng lượng sạch (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối, điện rác và nguồn năng lượng mới); sản xuất sản phẩm năng lượng sinh học |
|
3 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước; xử lý nước thải, rác thải, khí thải; đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải; đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường |
|
III |
Thương mại, dịch vụ, du lịch |
|
1 |
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo trung tâm thương mại, khu phức hợp, chợ, siêu thị |
|
2 |
Logistics (kho bãi, vận tải và dịch vụ hậu cần cảng biển; khu logistics tập trung) |
|
3 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp khu du lịch, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí; xây dựng hạ tầng dịch vụ - du lịch, bến tàu du lịch, tàu du lịch; các dự án phát triển du lịch xanh, du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái, du lịch văn hóa |
|
IV |
Giáo dục, y tế, văn hóa và hạ tầng xã hội khác |
|
1 |
Xây dựng, mua sắm trang thiết bị các cơ sở giáo dục - đào tạo; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tổ chức khoa học, công nghệ |
|
2 |
Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, phục hồi chức năng; mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ khám chữa bệnh |
|
3 |
Xây dựng cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế, thuốc chữa bệnh, kho dược phẩm |
|
4 |
Đầu tư xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, khu văn hóa đa năng, thể dục thể thao |
|
5 |
Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên, trung tâm dưỡng lão, tâm thần, người khuyết tật, trẻ mồ côi) |
|
6 |
Đầu tư mới, hiện đại hóa các khu nghĩa trang có thu hồi vốn |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2025.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh