Nghị quyết 03/NQ-HĐND năm 2026 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Đắk Lắk
| Số hiệu | 03/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Cao Thị Hòa An |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 2208/UBND-ĐTKT ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 21/BC-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk (Phụ lục kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Bãi bỏ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Năm thông qua ngày 12 tháng 02 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 12/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
LĨNH VỰC |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị của trường học các cấp và các cơ sở giáo dục khác. |
|
2 |
Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị của bệnh viện; trung tâm y tế; cơ sở khám chữa bệnh; cơ sở sản xuất thuốc, thiết bị y tế; kho dược phẩm; cơ sở trợ giúp xã hội. |
|
2 |
Hoạt động y tế; hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung; hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung. |
|
1 |
Đầu tư các dự án văn hoá; khu văn hoá đa năng; các hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hạ tầng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị cơ sở sản xuất nước sạch; hệ thống phân phối, cấp nước sạch, hệ thống cấp thoát nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt của người dân, doanh nghiệp. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hạ tầng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống xử lý ô nhiễm, xử lý rác thải, khí thải, nước thải, hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, tái chế phế liệu. |
|
3 |
Các dự án về ứng phó biến đổi khí hậu, chống ngập, bảo vệ nguồn nước. |
|
4 |
Đầu tư xây dựng, di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các cụm công nghiệp, khu chức năng. |
|
2 |
Đầu tư các dự án trong cụm công nghiệp; khu chức năng. |
|
3 |
Đầu tư công nghiệp theo mô hình kinh tế tuần hoàn, tăng trưởng xanh. |
|
4 |
Công nghiệp chế biến, chế tạo. |
|
1 |
Đầu tư nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt, chăn nuôi, bảo quản nông sản. |
|
2 |
Đầu tư nông nghiệp theo hướng xanh, tuần hoàn. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị nuôi trồng và chế biến thủy sản. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống truyền tải, phân phối, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện; dự án sản xuất điện năng lượng mới; điện năng lượng tái tạo; năng lượng hydro xanh. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng dự án nhà ở xã hội; nhà lưu trú công nhân. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư; nhà ở phục vụ tái định cư. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cơ sở lưu trú; dịch vụ du lịch; khu chức năng dịch vụ tổng hợp nghỉ dưỡng, vui chơi, giải trí thể thao; khu hoặc điểm du lịch. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cảng hàng không; cảng cạn; cảng cá; cảng biển; cao tốc; kết cấu hạ tầng giao thông gắn với dịch vụ logistics; hệ thống phương tiện vận tải hành khách công cộng; đơn vị đăng kiểm xe cơ giới; trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các công trình thể thao; khu liên hợp thể thao vùng. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các dự án trong khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin; dự án hạ tầng kỹ thuật viễn thông, sản xuất sản phẩm công nghệ, chuyển đổi số; dự án hạ tầng công nghệ - thông tin; các dự án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
4 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các Trung tâm thương mại; siêu thị; chợ đầu mối. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống hạ tầng thương mại điện tử. |
|
6 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các dịch vụ logistics; vận tải; kho bãi; hệ thống bảo quản, trung chuyển và phân phối hàng hóa. |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 2208/UBND-ĐTKT ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 21/BC-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk (Phụ lục kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Bãi bỏ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Năm thông qua ngày 12 tháng 02 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 12/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
LĨNH VỰC |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị của trường học các cấp và các cơ sở giáo dục khác. |
|
2 |
Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị của bệnh viện; trung tâm y tế; cơ sở khám chữa bệnh; cơ sở sản xuất thuốc, thiết bị y tế; kho dược phẩm; cơ sở trợ giúp xã hội. |
|
2 |
Hoạt động y tế; hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung; hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung. |
|
1 |
Đầu tư các dự án văn hoá; khu văn hoá đa năng; các hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hạ tầng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị cơ sở sản xuất nước sạch; hệ thống phân phối, cấp nước sạch, hệ thống cấp thoát nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt của người dân, doanh nghiệp. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hạ tầng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống xử lý ô nhiễm, xử lý rác thải, khí thải, nước thải, hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, tái chế phế liệu. |
|
3 |
Các dự án về ứng phó biến đổi khí hậu, chống ngập, bảo vệ nguồn nước. |
|
4 |
Đầu tư xây dựng, di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các cụm công nghiệp, khu chức năng. |
|
2 |
Đầu tư các dự án trong cụm công nghiệp; khu chức năng. |
|
3 |
Đầu tư công nghiệp theo mô hình kinh tế tuần hoàn, tăng trưởng xanh. |
|
4 |
Công nghiệp chế biến, chế tạo. |
|
1 |
Đầu tư nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt, chăn nuôi, bảo quản nông sản. |
|
2 |
Đầu tư nông nghiệp theo hướng xanh, tuần hoàn. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị nuôi trồng và chế biến thủy sản. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống truyền tải, phân phối, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện; dự án sản xuất điện năng lượng mới; điện năng lượng tái tạo; năng lượng hydro xanh. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng dự án nhà ở xã hội; nhà lưu trú công nhân. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư; nhà ở phục vụ tái định cư. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cơ sở lưu trú; dịch vụ du lịch; khu chức năng dịch vụ tổng hợp nghỉ dưỡng, vui chơi, giải trí thể thao; khu hoặc điểm du lịch. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cảng hàng không; cảng cạn; cảng cá; cảng biển; cao tốc; kết cấu hạ tầng giao thông gắn với dịch vụ logistics; hệ thống phương tiện vận tải hành khách công cộng; đơn vị đăng kiểm xe cơ giới; trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các công trình thể thao; khu liên hợp thể thao vùng. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các dự án trong khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin; dự án hạ tầng kỹ thuật viễn thông, sản xuất sản phẩm công nghệ, chuyển đổi số; dự án hạ tầng công nghệ - thông tin; các dự án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
4 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các Trung tâm thương mại; siêu thị; chợ đầu mối. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị hệ thống hạ tầng thương mại điện tử. |
|
6 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị các dịch vụ logistics; vận tải; kho bãi; hệ thống bảo quản, trung chuyển và phân phối hàng hóa. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh