Nghị quyết 74/NQ-HĐND năm 2023 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 74/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 07/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 07/12/2023 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Thanh Quý |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 07 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 2099/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2027 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét Tờ trình số 9980/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước |
Loại hình dịch vụ |
|
|
Thiết yếu |
Cơ bản |
||
|
I |
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
Công bố, xuất bản, truyền thông, khai thác, ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phát triển công nghệ |
x |
|
|
2 |
Thẩm định cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
3 |
Dịch vụ hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo: |
|
x |
|
- Cung cấp chuyên gia trong nước, quốc tế tư vấn, cung cấp dịch vụ cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (pháp lý, tài chính, sở hữu trí tuệ, thông tin công nghệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, và các dịch vụ khác); |
|
||
|
- Cung cấp không gian số, dịch vụ hỗ trợ trực tuyến, hỗ trợ kinh phí sản xuất thử nghiệm, làm sản phẩm mẫu, hoàn thiện công nghệ cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Thẩm định năng lực, hiệu quả hoạt động của vườn ươm, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, huấn luyện viên khởi nghiệp |
|
||
|
4 |
Môi giới, xúc tiến, tư vấn và dịch vụ khác phục vụ chuyển giao công nghệ |
|
x |
|
5 |
Đánh giá, thẩm định, giám định và định giá công nghệ; Thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; Định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước |
x |
|
|
6 |
Thẩm định cơ sở khoa học của phát triển kinh tế - xã hội; Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư; Thẩm định quy hoạch ngành, lĩnh vực; Thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
x |
|
|
7 |
Đánh giá hoạt động của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
x |
|
II |
PHÁT TRIỂN TIỀM LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
1 |
Dịch vụ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
x |
|
2 |
Thẩm định điều kiện hoạt động khoa học và công nghệ cho các tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
3 |
Xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin, quản trị hạ tầng công nghệ thông tin khoa học và công nghệ |
x |
|
|
4 |
Tổ chức các chợ công nghệ và thiết bị, hoạt động trình diễn, kết nối cung - cầu công nghệ, các trung tâm giao dịch công nghệ, triển lãm khoa học và công nghệ, tổ chức các sự kiện, hội nghị kêu gọi vốn đầu tư cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
x |
|
5 |
Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin và truyền thông khoa học và công nghệ; Xây dựng, duy trì và phát triển Cổng thông tin khoa học và công nghệ; Hoạt động thư viện, thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ |
x |
|
|
6 |
Thông tin, truyền thông trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
|
III |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ |
|
|
|
1 |
Giám định về sở hữu công nghiệp phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
IV |
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
|
|
|
1 |
Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài |
x |
|
|
2 |
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP) |
x |
|
|
3 |
Hướng dẫn, xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) |
X |
|
|
4 |
Thông báo và hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào về kỹ thuật trong thương mại |
x |
|
|
5 |
Hoạt động về nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch và truy xuất nguồn gốc |
|
x |
|
6 |
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường |
x |
|
|
7 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
8 |
Đánh giá sự phù hợp (chứng nhận, kiểm định, thử nghiệm và giám định) về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật |
|
x |
|
9 |
Tư vấn nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
10 |
Xây dựng và tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trong các cơ quan nhà nước |
|
x |
|
V |
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|
|
|
1 |
Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia |
x |
|
|
2 |
Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; lưu giữ nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
x |
|
3 |
Ứng phó và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
x |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 07 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 2099/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2027 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét Tờ trình số 9980/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước |
Loại hình dịch vụ |
|
|
Thiết yếu |
Cơ bản |
||
|
I |
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
Công bố, xuất bản, truyền thông, khai thác, ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phát triển công nghệ |
x |
|
|
2 |
Thẩm định cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
3 |
Dịch vụ hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo: |
|
x |
|
- Cung cấp chuyên gia trong nước, quốc tế tư vấn, cung cấp dịch vụ cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (pháp lý, tài chính, sở hữu trí tuệ, thông tin công nghệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, và các dịch vụ khác); |
|
||
|
- Cung cấp không gian số, dịch vụ hỗ trợ trực tuyến, hỗ trợ kinh phí sản xuất thử nghiệm, làm sản phẩm mẫu, hoàn thiện công nghệ cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; |
|
||
|
- Thẩm định năng lực, hiệu quả hoạt động của vườn ươm, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, huấn luyện viên khởi nghiệp |
|
||
|
4 |
Môi giới, xúc tiến, tư vấn và dịch vụ khác phục vụ chuyển giao công nghệ |
|
x |
|
5 |
Đánh giá, thẩm định, giám định và định giá công nghệ; Thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; Định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước |
x |
|
|
6 |
Thẩm định cơ sở khoa học của phát triển kinh tế - xã hội; Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư; Thẩm định quy hoạch ngành, lĩnh vực; Thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
x |
|
|
7 |
Đánh giá hoạt động của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
x |
|
II |
PHÁT TRIỂN TIỀM LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
1 |
Dịch vụ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
x |
|
2 |
Thẩm định điều kiện hoạt động khoa học và công nghệ cho các tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
3 |
Xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin, quản trị hạ tầng công nghệ thông tin khoa học và công nghệ |
x |
|
|
4 |
Tổ chức các chợ công nghệ và thiết bị, hoạt động trình diễn, kết nối cung - cầu công nghệ, các trung tâm giao dịch công nghệ, triển lãm khoa học và công nghệ, tổ chức các sự kiện, hội nghị kêu gọi vốn đầu tư cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
x |
|
5 |
Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin và truyền thông khoa học và công nghệ; Xây dựng, duy trì và phát triển Cổng thông tin khoa học và công nghệ; Hoạt động thư viện, thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ |
x |
|
|
6 |
Thông tin, truyền thông trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
|
III |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ |
|
|
|
1 |
Giám định về sở hữu công nghiệp phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
IV |
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
|
|
|
1 |
Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài |
x |
|
|
2 |
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP) |
x |
|
|
3 |
Hướng dẫn, xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) |
X |
|
|
4 |
Thông báo và hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào về kỹ thuật trong thương mại |
x |
|
|
5 |
Hoạt động về nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch và truy xuất nguồn gốc |
|
x |
|
6 |
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường |
x |
|
|
7 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
8 |
Đánh giá sự phù hợp (chứng nhận, kiểm định, thử nghiệm và giám định) về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật |
|
x |
|
9 |
Tư vấn nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
10 |
Xây dựng và tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trong các cơ quan nhà nước |
|
x |
|
V |
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|
|
|
1 |
Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia |
x |
|
|
2 |
Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; lưu giữ nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
x |
|
3 |
Ứng phó và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh