Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 693/NQ-HĐND năm 2025 sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 588/NQ-HĐND thống nhất mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu 693/NQ-HĐND
Ngày ban hành 13/11/2025
Ngày có hiệu lực 13/11/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Lê Tiến Lam
Lĩnh vực Bất động sản

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 693/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 11 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 1 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 588/NQ-HĐND NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC THỐNG NHẤT MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU ĐỐI VỚI ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU ĐỐI VỚI ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ 36

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/20247NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

Xét Tờ trình số 236/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 588/NQ- HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất, mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1390/BC-KTNS ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 588/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

“1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất

Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:

1.1. Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai trên địa bàn toàn tỉnh: Tỷ lệ phần trăm (%) là 0,5%.

1.2. Đối với đất cho các mục đích còn lại:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) là 0,5% đối với các xã, phường thuộc Phụ lục I;

b) Tỷ lệ phần trăm (%) là 0,8% đối với các xã thuộc Phụ lục II;

c) Tỷ lệ phần trăm (%) là 1,0% đối với các xã thuộc Phụ lục III;

d) Tỷ lệ phần Năm (%) là 1,1%) đối với các phường thuộc Phụ lục IV;

đ) Tỷ lệ phần trăm (%) là 1,2%) đối với các phường thuộc Phụ lục V.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các phường, xã;
- Lưu VT, KTNS.

CHỦ TỌA




Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

 

Phụ lục I: Tỷ lệ phần trăm (%) là 0,5% đối với các xã, phường
(Kèm theo Nghị quyết số 693/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Tên phường/xã

Tỷ lệ (%)

1

Xã Mường Lát

0,5

2

Xã Quang Chiểu

0,5

3

Xã Tam chung

0,5

4

Xã Mường Chanh

0,5

5

Xã Pù Nhi

0,5

6

Xã Nhi Sơn

0,5

7

Xã Mường Lý

0,5

8

Xã Trung Lý

0,5

9

Xã Quan Sơn

0,5

10

Xã Sơn Thủy

0,5

11

Xã Sơn Điện

0,5

12

Xã Mường Mìn

0,5

13

Xã Tam Thanh

0,5

14

Xã Tam Lư

0,5

15

Xã Na Mèo

0,5

16

Xã Trung Hạ

0,5

17

Xã Hồi Xuân

0,5

18

Xã Nam Xuân

0,5

19

Xã Thiên Phủ

0,5

20

Xã Hiền Kiệt

0,5

21

Xã Phú Xuân

0,5

22

Xã Phú Lệ

0,5

23

Xã Trung Thành

0,5

24

Xã Trung Sơn

0,5

25

Xã Bá Thước

0,5

26

Xã Thiết Ông

0,5

27

Xã Văn Nho

0,5

28

Xã Cổ Lũng

0,5

29

Xã Pù Luông

0,5

30

Xã Điền Lư

0,5

31

Xã Điền Quang

0,5

32

Xã Quý Lương

0,5

33

Xã Linh Sơn

0,5

34

Xã Đồng Lương

0,5

35

Xã Văn Phú

0,5

36

Xã Giao An

0,5

37

Xã Yên Khương

0,5

38

Xã Yên Thắng

0,5

39

Xã Thường Xuân

0,5

40

Xã Yên Nhân

0,5

41

Xã Lương Sơn

0,5

42

Xã Bát Mọt

0,5

43

Xã Luận Thành

0,5

44

Xã Tân Thành

0,5

45

Xã Vạn Xuân

0,5

46

Xã Thắng Lộc

0,5

47

Xã Xuân Chinh

0,5

48

Xã Như Xuân

0,5

49

Xã Thượng Ninh

0,5

50

Xã Xuân Bình

0,5

51

Xã Hóa Quỳ

0,5

52

Xã Thanh Quân

0,5

53

Xã Thanh Phong

0,5

54

Xã Thanh Kỳ

0,5

55

Xã Công Chính

0,5

56

Phường Tĩnh Gia

0,5

57

Phường Tân Dân

0,5

58

Phường Hải Lĩnh

0,5

59

Phường Ngọc Sơn

0,5

60

Phường Đào Duy Từ

0,5

61

Phường Hải Bình

0,5

62

Phường Trúc Lâm

0,5

63

Phường Nghi Sơn

0,5

64

Xã Các Sơn

0,5

65

Xã Trường Lâm

0,5

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...