Nghị quyết 64/NQ-HĐND năm 2026 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 64/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 06/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Đức Dũng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHOÁ XI,
NHIỆM KỲ 2026-2030, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 516/TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 thành phố Đà Nẵng;
Báo cáo thẩm tra số 277/BC-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Thống nhất bố trí 200 tỷ đồng vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 để cấp vốn điều lệ hoạt động ban đầu cho Quỹ Nhà ở thành phố. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm bảo đảm nguồn vốn bố trí thuộc nguồn được phép cấp vốn điều lệ theo quy định; quản lý, sử dụng vốn đúng mục tiêu, chức năng của Quỹ; theo dõi nhu cầu vốn, tiến độ triển khai và khả năng cân đối nguồn lực, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn và không làm ảnh hưởng đến khả năng cân đối vốn cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư công cấp thiết khác.
2. Thống nhất bố trí kế hoạch vốn cho 05 dự án khu tái định cư phục vụ các hộ dân thuộc diện giải tỏa của dự án Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An là 382.667.726.103 đồng. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của tổng chi phí đầu tư 05 dự án khu tái định cư; căn cứ pháp lý, đối tượng, giá trị và thủ tục ghi thu tiền sử dụng đất vào ngân sách, ghi chi chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; việc quyết toán và chi trả kinh phí bảo đảm đúng quy định và thực hiện đầy đủ kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước tại Công văn số 315/KTNN-TH ngày 03/12/2021 và Thanh tra thành phố tại Kết luận số 726/KL-TTTP ngày 23/9/2025. Việc giải ngân chỉ thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ thủ tục xác định, quyết toán giá trị phải hoàn trả; bảo đảm không trùng lặp với phần kinh phí ngân sách nhà nước đã bố trí, các khoản đã thực hiện ghi thu - ghi chi và các khoản nhà đầu tư đã được hưởng, khấu trừ hoặc được tính vào nghĩa vụ tài chính trước đây; không làm phát sinh thanh toán trùng hoặc làm tăng nghĩa vụ ngân sách nhà nước.
3. Thống nhất bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 đang triển khai dở dang, dự án khởi công mới năm 2026 nhưng chưa được bố trí vốn trong kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026-2030. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, cập nhật đầy đủ danh mục và tình trạng pháp lý của các dự án, bảo đảm việc bố trí vốn đúng quy định, không để xảy ra trường hợp dự án được bố trí vốn nhưng chưa nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, chưa đảm bảo theo quy định.
4. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục chuẩn bị đầu tư với các dự án cấp thiết (bổ sung 26 dự án, điều chỉnh thông tin 02 dự án). Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo rà soát tổng thể nhu cầu đầu tư, tính cấp thiết, sự phù hợp quy hoạch, quy mô đầu tư và khả năng cân đối nguồn lực để đề xuất danh mục dự án phù hợp; bảo đảm khả năng bố trí vốn thực hiện dự án sau khi hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.
5. Thống nhất bổ sung danh mục 05 dự án ghi thu, ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm rà soát, bảo đảm tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, thủ tục và số liệu ghi thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng của từng dự án, thực hiện đúng quy định.
(chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa XI nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ 6 biểu quyết thông qua.
- Các nội dung khác của Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 31/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng không thuộc nội dung điều chỉnh của Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực thi hành.
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tính chính xác về số liệu, danh mục dự án, số vốn bố trí cho từng dự án; chỉ bố trí vốn cho dự án khi đầy đủ các thủ tục, đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Đầu tư công và các quy định có liên quan. Rà soát kỹ về pháp lý và điều kiện bố trí vốn trước khi tiến hành giao vốn cho từng dự án theo quy định; đồng thời đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện việc phân bổ và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước; trường hợp vượt thẩm quyền phải báo cáo HĐND thành phố xem xét, quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 88 Luật Đầu tư công.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHOÁ XI,
NHIỆM KỲ 2026-2030, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 516/TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 thành phố Đà Nẵng;
Báo cáo thẩm tra số 277/BC-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Thống nhất bố trí 200 tỷ đồng vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 để cấp vốn điều lệ hoạt động ban đầu cho Quỹ Nhà ở thành phố. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm bảo đảm nguồn vốn bố trí thuộc nguồn được phép cấp vốn điều lệ theo quy định; quản lý, sử dụng vốn đúng mục tiêu, chức năng của Quỹ; theo dõi nhu cầu vốn, tiến độ triển khai và khả năng cân đối nguồn lực, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn và không làm ảnh hưởng đến khả năng cân đối vốn cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư công cấp thiết khác.
2. Thống nhất bố trí kế hoạch vốn cho 05 dự án khu tái định cư phục vụ các hộ dân thuộc diện giải tỏa của dự án Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An là 382.667.726.103 đồng. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của tổng chi phí đầu tư 05 dự án khu tái định cư; căn cứ pháp lý, đối tượng, giá trị và thủ tục ghi thu tiền sử dụng đất vào ngân sách, ghi chi chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; việc quyết toán và chi trả kinh phí bảo đảm đúng quy định và thực hiện đầy đủ kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước tại Công văn số 315/KTNN-TH ngày 03/12/2021 và Thanh tra thành phố tại Kết luận số 726/KL-TTTP ngày 23/9/2025. Việc giải ngân chỉ thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ thủ tục xác định, quyết toán giá trị phải hoàn trả; bảo đảm không trùng lặp với phần kinh phí ngân sách nhà nước đã bố trí, các khoản đã thực hiện ghi thu - ghi chi và các khoản nhà đầu tư đã được hưởng, khấu trừ hoặc được tính vào nghĩa vụ tài chính trước đây; không làm phát sinh thanh toán trùng hoặc làm tăng nghĩa vụ ngân sách nhà nước.
3. Thống nhất bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 đang triển khai dở dang, dự án khởi công mới năm 2026 nhưng chưa được bố trí vốn trong kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026-2030. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, cập nhật đầy đủ danh mục và tình trạng pháp lý của các dự án, bảo đảm việc bố trí vốn đúng quy định, không để xảy ra trường hợp dự án được bố trí vốn nhưng chưa nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, chưa đảm bảo theo quy định.
4. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục chuẩn bị đầu tư với các dự án cấp thiết (bổ sung 26 dự án, điều chỉnh thông tin 02 dự án). Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo rà soát tổng thể nhu cầu đầu tư, tính cấp thiết, sự phù hợp quy hoạch, quy mô đầu tư và khả năng cân đối nguồn lực để đề xuất danh mục dự án phù hợp; bảo đảm khả năng bố trí vốn thực hiện dự án sau khi hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.
5. Thống nhất bổ sung danh mục 05 dự án ghi thu, ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm rà soát, bảo đảm tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, thủ tục và số liệu ghi thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng của từng dự án, thực hiện đúng quy định.
(chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa XI nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ 6 biểu quyết thông qua.
- Các nội dung khác của Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 31/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng không thuộc nội dung điều chỉnh của Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực thi hành.
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tính chính xác về số liệu, danh mục dự án, số vốn bố trí cho từng dự án; chỉ bố trí vốn cho dự án khi đầy đủ các thủ tục, đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Đầu tư công và các quy định có liên quan. Rà soát kỹ về pháp lý và điều kiện bố trí vốn trước khi tiến hành giao vốn cho từng dự án theo quy định; đồng thời đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện việc phân bổ và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước; trường hợp vượt thẩm quyền phải báo cáo HĐND thành phố xem xét, quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 88 Luật Đầu tư công.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền, giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 06 tháng 10 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG
HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG - CÁC
DỰ ÁN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 cửa Hội đồng
nhân dân thành phố)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Ngành, lĩnh vực |
Tổng mức đầu tư (dự kiến) |
Kế hoạch vốn 2026-2030 (vốn chuẩn bị đầu tư) theo Nghị quyết số 48/NQ- HĐND |
Tăng |
Giảm |
Kế hoạch vốn 2026-2030 (vốn chuẩn bị đầu tư) sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
28 CT |
|
|
370.00 |
1,150.00 |
350.00 |
1,170.00 |
|
|
A |
CÁC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT BỔ SUNG |
26 CT |
|
|
350.00 |
1,150.00 |
350.00 |
1,150.00 |
|
|
1 |
Nâng cấp tuyến đường ĐH1 đi thôn Tà Pơ |
Xã Bến Giằng |
Giao thông |
35,000.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Thực hiện theo Thông báo số 168-TB/TU ngày 08/6/2026 của đồng chí Phó bí thư Thành ủy tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Đảng ủy xã Bến Giằng. |
|
2 |
Dự án nạo vét hồ điều tiết, cải tạo hệ thống thoát nước trong khu vực sân bay Đà Nẵng |
TP. Đà Nẵng |
Cấp nước thoát nước |
84,500.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Dự án được Thường trực Thành ủy thống nhất phương án tại Thông báo số 206-TB/TU ngày 14/8/2026; Bộ Quốc phòng thống nhất chủ trương đề nghị phối hợp triển khai dự án tại Công văn số 6651/BQP-TM ngày 06/9/2026; Chủ tịch UBND thành phố chỉ đạo tham mưu hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách thành phố làm cơ sở để Sư đoàn 372 lập thủ tục đầu tư, triển khai dự án tại các Công văn: số 9329/UBND-ĐTĐT ngày 16/9/2026, số 7289/UBND-STC ngày 27/7/2026. |
|
3 |
Trường THCS Điện Bàn Bắc (điểm trường chính) |
Phường Điện Bàn Bắc |
Giáo dục |
23,967.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Đơn vị đề xuất tại Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 18/9/2026 và được Thường trực HĐND thành phố cho ý kiến tại Công văn số 427/HĐND-KTNS ngày 21/9/2026 |
|
4 |
Trường THCS Điện Bàn Bắc (phân hiệu 1) |
Phường Điện Bàn Bắc |
Giáo dục |
25,290.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Đơn vị đề xuất tại Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 18/9/2026 và được Thường trực HĐND thành phố cho ý kiến tại Công văn số 427/HĐND-KTNS ngày 21/9/2026 |
|
5 |
Trường THCS Điện Bàn Bắc (phân hiệu 2) |
Phường Điện Bàn Bắc |
Giáo dục |
27,800.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Đơn vị đề xuất tại Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 18/9/2026 và được Thường trực HĐND thành phố cho ý kiến tại Công văn số 427/HĐND-KTNS ngày 21/9/2026 |
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo hệ thống PCCC tại các khu chung cư, ký túc xá thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Thành phố Đà Nẵng |
Xã hội |
166,000.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
UBND thành phố đã có Công văn số 5026/UBND-SXD ngày 05/6/2026 giao Sở Tài chính tham mưu bố trí ngân sách để thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa nhà ở xã hội thuộc tài sản công giai đoạn 2026-2030 |
|
7 |
Cầu mới qua sông Hàn (tại nút đường Đống Đa) |
Các phường: Hải Châu, Sơn Trà |
Giao thông |
2,300,000.00 |
|
500.00 |
|
500.00 |
Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của đồng chí Bí thư Thành ủy theo nội dung Công văn số 15414/SXD-KHTC ngày 19/8/2026 và ý kiến đề xuất tại Công văn số 2465/BQL-TCKH ngày 26/8/2026. Bố trí danh mục để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư, triển khai thực hiện ở thời điểm phù hợp với khả năng cân đối nguồn nhân lực của thành phố. |
|
8 |
Đường giao thông liên kết vùng Phước Thành - Trà My (đoạn qua huyện Phước Sơn cũ) |
Xã Phước Thành |
Giao thông |
263,730.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Đã được bổ sung danh mục tại Nghị quyết số 48/NQ-HĐND (Đường giao thông Phước Thành - Trà Leng). Tách dự án theo đề xuất của Sở Xây dựng tại Công văn số 12164/SXD- HTGT ngày 06/7/2026. |
|
9 |
Đường giao thông liên kết vùng Phước Thành - Trà My (đoạn qua huyện Nam Trà My cũ) |
Xã Trà Leng |
Giao thông |
488,680.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Đã được bổ sung danh mục tại Nghị quyết số 48/NQ-HĐND (Đường giao thông Phước Thành - Trà Leng). Tách dự án theo đề xuất của Sở Xây dựng tại Công văn số 12164/SXD- HTGT ngày 06/7/2026. |
|
10 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh Kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp VSIP Đà Nẵng |
Phường Điện Bàn Bắc |
Định canh định cư |
300,000.00 |
|
50.00 |
|
50.00 |
Dự án để phục vụ cho công tác GPMB của Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh Kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp VSIP Đà Nẵng đã được UBND thành phố chấp thuận chủ trương đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 25/7/2026. Thực hiện theo Phiếu chuyển số 6511/PC-VP ngày 07/9/2026 của Văn phòng UBND thành phố và đề xuất của UBND phường Điện Bàn Bắc tại Công văn số 2340/UBND-KTHTĐT và 2329/UBND- KTHTĐT ngày 11/9/2026. |
|
11 |
Đầu tư nâng cấp tuyến Đường vào di tích Làng Ông Tía (đoạn từ giáp đường Đông Trường Sơn đến khu dân cư Trà Nhan, xã Phước Trà) |
Xã Phước Trà |
Giao thông |
179,000.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Thực hiện ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 224/TB-VP ngày 05/9/2025 của UBND thành phố. |
|
12 |
Đường giao thông kết nối từ thôn Gia Cao đến thôn Trà Va - Xã Phước Trà |
Xã Phước Trà |
Giao thông |
400,000.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Thực hiện ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 224/TB-VP ngày 05/9/2025 của UBND thành phố. |
|
13 |
Kè chống sạt lở đất tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Miền núi phía Bắc Quảng Nam |
Xã Đại Lộc |
Bảo vệ môi trường |
21,087.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Theo Thông báo số 909/TB-VP ngày 15/9/2026 của UBND thành phố về Kết luận của Phó Chủ tịch UBND thành phố Nguyễn Thị Anh Thi tại buổi họp nghe báo cáo tiến độ thực hiện xây dựng kè chống sạt lở tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
|
14 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt Bãi Bìm |
Xã Tân Hiệp |
Cấp nước thoát nước |
26,300.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Thực hiện ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 173-TB/TU ngày 12/6/2026 về Kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy tại buổi khảo sát thực tế và làm việc với Ban Thường vụ Đảng ủy xã Tân Hiệp. |
|
15 |
Dự án chuyển đổi số trong ngành Kiểm sát nhân dân |
TP. Đà Nẵng |
Khoa học công nghệ chuyển đổi số |
50,000.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Thực hiện ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 144-TB/ĐU ngày 07/9/2026 của Đảng ủy UBND thành phố về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy về một số nội dung thuộc lĩnh vực phát triển kinh tế - xã hội tại cuộc họp ngày 07/9/2026. |
|
16 |
Đầu tư phục hồi, tôn tạo phát huy giá trị di tích lịch sử chiến thắng Thượng Đức |
Xã Thượng Đức |
Văn hóa thông tin |
43,000.00 |
|
10.00 |
|
10.00 |
Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 242-TB/TU ngày 24/9/2026 của Thành ủy về kết luận của đồng chí Phó bí thư Thường trực Thành ủy tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Đảng ủy xã Thượng Đức. |
|
17 |
Dự án kè chống sạt lở bờ sông Côn (khu vực cầu Hà Tân, thôn Hà Tân) |
Xã Thượng Đức |
Bảo vệ môi trường |
|
|
10.00 |
|
10.00 |
Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 242-TB/TU ngày 24/9/2026 của Thành ủy về kết luận của đồng chí Phó bí thư Thường trực Thành ủy tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Đảng ủy xã Thượng Đức. |
|
18 |
Đề án sắp xếp, ổn định dân cư miền núi, vùng thiên tai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 |
TP. Đà Nẵng |
Định canh định cư |
973,820.00 |
|
25.00 |
|
25.00 |
Thực hiện theo Nghị quyết số 63/2026/NQ- HĐND ngày 29/6/2026 của HĐND thành phố. Dự kiến trình HĐND thành phố thông qua Đề án tại kỳ họp tháng 10/2026. Bố trí phương án nguồn vốn NSĐP. UBND thành phố cũng đã có Tờ trình số 486/TTr-UBND ngày 25/9/2026 báo cáo Bộ Tài chính đề xuất cấp thầm quyền bố trí 1.368,55 tỷ đồng vốn NSTW để thực hiện Đề án. Phân bổ vốn chi tiết cho các dự án thuộc Đề án sau khi có danh mục cụ thể. |
|
19 |
Khu tái định cư số 1 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn phường Điện Bàn Đông) |
TP. Đà Nẵng |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
20 |
Khu tái định cư số 2 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn phường Điện Bàn Đông |
TP. Đà Nẵng |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
21 |
Khu tái định cư số 3 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn phường Điện Bàn |
Phường Điện Bàn |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
22 |
Khu tái định cư số 4 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn xã Duy Nghĩa |
Xã Duy Nghĩa |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
23 |
Khu tái định cư số 5 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn xã Thăng Bình |
Xã Thăng Bình |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
24 |
Khu tái định cư số 6 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn xã Thăng An, Thăng Trường |
Các xã: Thăng An, Thăng Trường |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
25 |
Khu tái định cư số 7 phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận trên địa bàn xã Nam Phước |
Xã Nam Phước |
Định canh định cư |
|
50.00 |
|
50.00 |
|
|
|
26 |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Tuyến đường kết nối tốc độ cao từ Trung tâm thành phố Đà Nẵng đến Chu Lai và các dự án lân cận |
TP. Đà Nẵng |
Định canh định cư |
|
|
350.00 |
|
350.00 |
Thực hiện gộp các dự án Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường cao tốc nội thị từ trung tâm thành phố đến Chu Lai và các dự án lân cận theo đề xuất của Ban QL các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên tại Báo cáo số 2753/BC- BQL ngày 23/9/2026. |
|
B |
ĐIỀU CHÌNH THÔNG TIN DỰ ÁN |
2 CT |
|
|
20.00 |
- |
- |
20.00 |
|
|
1 |
Trường TH&THCS Đại Đồng (Trường THCS Kim Đồng (cũ)) |
Xã Hà Nha |
Giáo dục |
20,000.00 |
10.00 |
|
|
10.00 |
Điều chỉnh tên dự án. Tên cũ: Trường THCS Kim Đồng theo đề xuất của đơn vị tại BC số 521/BC-UBND ngày 09/9/2026. |
|
2 |
Trường TH&THCS Đại Hồng (Truowngf THCS Phù Đổng (cũ)) |
Xã Hà Nha |
Giáo dục |
15,259.39 |
10.00 |
|
|
10.00 |
Điều chỉnh tên dự án. Tên cũ: Trường THCS Phù Đổng theo đề xuất của đơn vị tại BC số 521/BC-UBND ngày 09/9/2026. |
ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG
HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 64NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 cửa Hội đồng
nhân dân thành phố)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Mã số dự án |
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh chủ trương đầu tư (số, ngày) |
Tổng mức đầu tư |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn NSĐP tại Nghị quyết số 48/NQ- HĐND |
Tăng |
Giảm |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn NSĐP sau điều chỉnh |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
|||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
146 CT |
|
|
19,160,538.12 |
5,707,646.74 |
12,713,407.79 |
54,220,728.49 |
4,416,751.62 |
4,416,751.62 |
54,220,728.49 |
|
|
I |
TỔNG KẾ HOẠCH VỐN CHỜ PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
|
44,339,069 |
|
2,064,040.73 |
42,275,028.27 |
|
|
II |
KẾ HOẠCH VỐN ĐIỀU CHỈNH |
146 CT |
|
|
19,160,538.12 |
5,707,646.74 |
12,713,407.79 |
9,881,659.49 |
4,416,751.62 |
2,352,710.90 |
11,945,700.22 |
|
|
A |
VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC QUỸ NGOÀI NGÂN SÁCH |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
200,000.00 |
- |
200,000.00 |
|
|
1 |
Quỹ nhà ở thành phố Đà Nẵng |
|
|
|
|
|
|
|
200,000.00 |
|
200,000.00 |
Quỹ nhà ở xã hội sẽ trình cấp thẩm quyền xem xét bổ sung trong thời gian tới căn cứ vào nhu cầu và nguồn thu 20% từ các dự án trong giai đoạn 2026-2030 để thực hiện các công trình nhà ở xã hội theo quy định hiện hành |
|
B |
HOÀN TRẢ CHI PHÍ ĐẦU TƯ CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ BỐ TRÍ ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ CHO CÁC HỘ DÂN THUỘC DIỆN GIẢI TỎA CỦA DỰ ÁN KHU NGHỈ DƯỠNG NAM HỘI AN |
5 CT |
|
|
- |
- |
- |
- |
382,667.73 |
- |
382,667.73 |
|
|
1 |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà Chu Lai |
|
|
|
|
|
|
43,298.84 |
|
43,298.84 |
|
|
2 |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà Chu Lai |
|
|
|
|
|
|
167,391.25 |
|
167,391.25 |
|
|
3 |
Khu tái định cư Sơn Viên |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà Chu Lai |
|
|
|
|
|
|
52,870.18 |
|
52,870.18 |
|
|
4 |
Khu tái định cư Ven biển Bình Dương |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà Chu Lai |
|
|
|
|
|
|
11,610.43 |
|
11,610.43 |
|
|
5 |
Khu tái định cư Nồi Rang |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà Chu Lai |
|
|
|
|
|
|
107,497.03 |
|
107,497.03 |
|
|
C |
BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN |
136 CT |
|
|
19,160,538.12 |
5,707,646.74 |
12,713,407.79 |
9,881,289.49 |
3,832,933.90 |
2,352,360.90 |
11,361,862.49 |
|
|
C.1 |
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 |
113 CT |
|
|
10,725,977.84 |
2,107,420.74 |
8,379,383.51 |
8,782,469.49 |
653,054.00 |
2,303,590.90 |
7,131,932.59 |
|
|
1 |
Hội trường, Nhà để xe + xuồng, Kho vũ khí/Ban Chỉ huy Quân sự quận Cẩm Lệ |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
7004686 |
310-08/12/2023 |
13,965.25 |
|
13,965.25 |
|
750.00 |
|
750.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
2 |
Mua sắm trang thiết bị đào tạo các nghề trọng điểm |
Trường Cao đẳng Đà Nẵng |
3010266 |
142/QĐ-UBND 12/11/2023 |
14,999.00 |
|
14,999.00 |
|
27.00 |
|
27.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
3 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Phổ thông trung học tỉnh Quảng Nam (Trước đây là Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh), hạng mục Sửa chữa khối nhà thực hành, khối hiệu bộ (phần chưa thực hiện), nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
8157784 |
384/QĐ-SXD 12/6/2025 |
1,087.00 |
830.00 |
257.00 |
|
171.00 |
|
171.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
4 |
Đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (CDC) thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật TP ĐN |
8041920 |
QĐ số 1311/QĐ-UBND 24/6/2024; QĐ số 2348/QĐ-UBND 02/6/2026 |
21,631.00 |
4,681.00 |
16,950.00 |
|
16,950.00 |
|
16,950.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
5 |
Nâng cấp, tôn tạo Đài Tưởng niệm thành phố và cải tạo, mở rộng Quảng trường 29 tháng 3 . |
Ban QLDA ĐTXD CCT DD,CN&HTKT |
7945358 |
503/QĐ-UBND ngày 17/2/2022 |
212,785.03 |
|
212,785.03 |
|
2,400.00 |
|
2,400.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
6 |
Chỉnh trang khuôn viên Đình làng Hội An |
UBND xã Sơn Cẩm Hà |
8158378 |
111-10/6/2025 |
1,000.00 |
800.00 |
150.00 |
|
26.00 |
|
26.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
7 |
Nhà văn hóa truyền thống đồng bào dân tộc thiểu số thôn 2, xã Trà Vinh |
UBND xã Trà Vân |
8137041 |
499-11/3/2025 |
2,388.42 |
2,030.16 |
358.26 |
|
55.00 |
|
55.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
8 |
Nâng cấp Khu sinh hoạt thể dục - thể thao cộng đồng thị trấn Núi Thành |
UBND xã Núi Thành |
8140475 |
67- 02/4/2025 |
1,200.00 |
|
1,200.00 |
|
94.86 |
|
94.86 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
9 |
Đầu tư nâng cấp các tuyến kênh Hoà Phú (Kênh chính Đồng Tréo, Hố Trảy, Phú Túc, Trạm bơm Đông Lâm) |
Công ty TNHH MTV Khai thác thuỷ lợi Đà Nẵng |
8164402 |
135/QĐ-SNNMT 10/02/2026 |
2,280.18 |
|
2,280.18 |
|
2,280.00 |
|
2,280.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
10 |
Đầu tư nâng cấp các tuyến kênh An Trạch - Đồng Nghệ - Hòa Trung (N2 An Trạch, N2A An Trạch, N7 An Trạch, N1B Đồng Nghệ - giai đoạn 2, kênh chính Hòa Trung, kênh N1-2 Hòa Trung) |
Ban QLDA ĐTXD các CTGT&NN |
8071570 |
1718/QĐ-UBND ngày 9/8/2024 |
16,900.00 |
|
16,900.00 |
|
398.00 |
|
398.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
11 |
Hồ chưa nước Lộc Đại, huyện Quế Sơn |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7699494 |
QĐ số 2012/QĐ-SXD ngày 27/6/2025 |
291,339.00 |
160,591.00 |
130,748.00 |
|
7,000.00 |
|
7,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
12 |
Trạm bơm điện bơm từ Sông Tiên (đặt tại Tiên Hà) |
UBND xã Sơn Cẩm Hà |
8068248 |
5899-05/12/2024 |
4,392.18 |
|
4,392.18 |
|
2,100.00 |
|
2,100.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
13 |
Trạm bơm Cửa Khâu |
UBND xã Thạnh Bình |
7959346 |
1578- 27/5/2022 |
3,567.26 |
|
3,567.26 |
|
226.00 |
|
226.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
14 |
Thủy lợi đất màu thôn Bình Yên, xã Phước Ninh |
UBND xã Quế Phước |
7859631 |
1742-11/9/2020 |
866.38 |
|
866.38 |
|
160.00 |
|
160.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
15 |
Mở rộng hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Vũng Hồ đến nhà Ô Chiến |
UBND xã Núi Thành |
8154900 |
193- 28/5/2025 |
325.00 |
|
325.00 |
|
22.39 |
|
22.39 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
16 |
HTKT KDC đô thị mới Nam cầu Cẩm Lệ |
Ban QLDA ĐTXD CCT DD,CN&HTKT |
7024151 |
6957/QĐ-UB ngày 27/08/2012 |
203,036.00 |
|
203,036.00 |
|
3,000.00 |
|
3,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
17 |
Hệ thống HTKT Vệt khai thác quỹ đất tuyến đường từ cầu sông Hàn ra biển |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7046469 |
QĐ số 3703-05/7/2001; 2021/QĐ-UBND 08/5/2026 |
116,088.00 |
|
116,088.00 |
|
200.00 |
|
200.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
18 |
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư An Hòa 4 |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7046565 |
QĐ số 4410/QĐ-UBND 07/7/2016 |
152,926.00 |
|
152,926.00 |
|
17.00 |
|
17.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
19 |
HTKT Khu tái định cư phía đông Xưởng 38 và Xưởng 387 |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7058740 |
3733/QĐ-UBND ngày 20/11/2011 |
68,043.95 |
|
68,043.95 |
|
810.00 |
|
810.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
20 |
Kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7003562 |
132-02/8/12 |
35,837.92 |
26,923.45 |
8,914.47 |
|
6.00 |
|
6.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
21 |
Cơ sở hạ tầng khu TĐC, nhà ở công nhân Tam Anh Nam |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7388155 |
35/QĐ-KTM; 21/02/2013 |
199,725.00 |
71,103.00 |
128,622.00 |
|
227.00 |
|
227.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
22 |
Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư của dự án Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam, đoạn qua địa bàn huyện Tiên Phước; hạng mục: Khu tái định cư dự án Liên kết vùng xã Tiên Cảnh |
Ban QLDA ĐTXD CCCT Giao thông và Nông nghiệp |
7582908 |
2208-14/6/2024 |
7,836.40 |
|
7,836.40 |
|
7,579.00 |
|
7,579.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
23 |
Khu TĐC Thôn Phú Thạnh, xã Tam Phú |
UBND phường Quảng Phú |
7729056 |
6470- ngày 31/10/2018 và 1112-ngày 16/3/2022 |
55,362.00 |
|
55,362.00 |
|
17,199.00 |
|
17,199.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
24 |
Khu tái định cư Tam Hiệp |
UBND xã Núi Thành |
7776162 |
7247-30/10/2018 |
70,531.00 |
|
70,531.00 |
|
39,000.00 |
|
39,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
25 |
Xây dựng 3 tuyến đường trục chính thuộc khu dân cư làng Chài Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên, giai đoạn 1 |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7028940 |
19/QĐ-UBND; ngày 02/01/2009 |
84,947.84 |
35,074.62 |
49,873.22 |
|
51.00 |
|
51.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
26 |
Nâng cấp đường TNVB đoạn từ ngã tư Tam Thanh, TP Tam Kỳ đi thôn Hà Quang, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7635285 |
198/QĐ-KTM; 21/8/2017 |
10,000.00 |
|
10,000.00 |
|
35.00 |
|
35.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
27 |
Sửa chữa tuyến ĐX1, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Thảo đến nhà ông Nguyễn Phúc Danh, thôn 2 (Tiên Sơn cũ) |
UBND xã Sơn Cẩm Hà |
8170642 |
883-14/11/2025 |
230.00 |
160.95 |
46.00 |
|
46.00 |
|
46.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
28 |
Đường giao thông vào khu dân cư Bãi Tranh, thôn 4, xã Trà Mai |
UBND xã Nam Trà My |
8082416 |
636-29/3/2024 |
4,293.12 |
3,733.15 |
559.97 |
|
59.00 |
|
59.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
29 |
Đường GTNT vào làng Tắc Tố 2, thôn 3, xã Trà Don |
UBND xã Nam Trà My |
8083021 |
656-29/3/2024 |
2,166.00 |
|
2,166.00 |
|
490.00 |
|
490.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
30 |
Bê tông hóa mặt đường từ ĐH3 đến thôn 3 (thôn 4 cũ) |
UBND xã Trà Linh |
8105114 |
2084- 30/8/2024 |
4,027.47 |
2,416.00 |
1,611.47 |
|
427.00 |
|
427.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
31 |
Bê tông hóa mặt đường từ cuối cầu bê tông thôn 1 (Tắc Vinh) đến nóc Tu Ron |
UBND xã Trà Linh |
8105113 |
2083- 30/8/2024 |
8,226.74 |
4,936.00 |
3,290.74 |
|
676.00 |
|
676.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
32 |
Đường Tam Kỳ- Tam Thanh đi Ngọc Mỹ |
UBND phường Quảng Phú |
8024572 |
1498- ngày 07/4/2023 |
45,329.00 |
|
45,329.00 |
|
34,355.00 |
|
34,355.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
33 |
Cầu Đập Mây |
UBND xã Tiên Phước |
8141533 |
932-01/4/2025 |
6,848.42 |
|
6,848.42 |
|
6,431.00 |
|
6,431.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
34 |
Nâng cấp đường từ UBND xã Quế Lâm (mới) đến ĐH5 |
UBND xã Quế Phước |
8176460 |
1139- 31/12/2025 |
9,000.00 |
|
9,000.00 |
|
5,200.00 |
|
5,200.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
35 |
Tuyến đường nối từ ĐH4.TB, xã Bình An, Thăng Bình - ĐH 12.PN, xã Tam Thành, Phú Ninh |
UBND xã Thăng Điền |
7945964 |
511-01/3/2022 |
6,535.00 |
|
3,921.00 |
|
1,498.00 |
|
1,498.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
36 |
Bê tông hóa mặt đường Từ nhà ông Lê Đồng đến nhà thờ họ Trần, thôn Thọ Khương và tuyến từ giáp đường bê tông nhà ông Trà Minh Thể đến nhà ông Đinh Ngân thôn Vân Thạch; Địa điểm: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; |
UBND xã Núi Thành |
7942016 |
349- 13/1/2022 |
237.66 |
|
237.66 |
|
15.27 |
|
15.27 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
37 |
Đường giao thông ô tô đến trung tâm xã (giai đoạn 2) |
UBND xã Hoà Vang |
7441280 |
3429/QĐ-UBND ngày 05/8/2019; 3418/QĐ- UBND ngày 03/8/2019 |
143,537.54 |
|
|
|
1,075.00 |
|
1,075.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
38 |
Tuyến đường giao thông kết nối đường ĐT 601 và thôn Lộc Mỹ |
Ban QLDA ĐTXD các CTGT&NN |
7947221 |
4249/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
93,011.00 |
|
93,011.00 |
|
1,025.00 |
|
1,025.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
39 |
Cải tạo cụm nút giao thông phía Tây cầu Trần Thị Lý |
Ban QLDA ĐTXD các CTGT&NN |
7770973 |
3291/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 |
723,433.00 |
- |
723,433.00 |
|
453.00 |
|
453.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
40 |
Dự án Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7011090 |
4278/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 |
983,582.66 |
837,231.55 |
146,351.10 |
|
779.00 |
|
779.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
41 |
Hệ thống thoát nước KDC thôn Thanh Trà |
UBND xã Núi Thành |
7973677 |
7201- 14/9/2022 |
1,799.90 |
|
1,799.90 |
|
318.19 |
|
318.19 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
42 |
Sửa chữa nhà một cửa UBND huyện Nam Trà My |
UBND xã Nam Trà My |
8161469 |
1218-20/5/2025 |
621.19 |
|
621.19 |
|
79.00 |
|
79.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
43 |
Nhà làm việc UBND xã Trà Vân |
UBND xã Trà Vân |
8161973 |
1504-24/6/2025 |
1,167.35 |
|
1,167.35 |
|
217.00 |
|
217.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
44 |
Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Tam Giang |
UBND xã Núi Thành |
7966018 |
5637- 28/7/2022 |
4,472.65 |
|
4,472.65 |
|
727.84 |
|
727.84 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
45 |
Tường rào cổng ngỏ thôn Vân Trai |
UBND xã Núi Thành |
8079773 |
21- 12/3/2024 |
204.00 |
|
204.00 |
|
36.45 |
|
36.45 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
46 |
Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt thành phố Đà Nẵng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7523861 |
QĐ số 1646/QĐ-UBND 11/5/2020 |
180,531.00 |
|
180,531.00 |
|
1,000.00 |
|
1,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
47 |
Khu sinh hoạt truyền thống Thanh thiếu niên Nước Oa - Bắc Trà My |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành phố Đà Nẵng |
7215327 |
QĐ 3811-QĐ/TWĐTN 07/12/2012 |
|
|
|
|
2,374.00 |
|
2,374.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
48 |
Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, xoá đói giảm nghèo huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
UBND xã Chiên Đàn |
7323289 |
3044-01/10/2013; 2483- 11/8/2014;4812- 21/12/2015;4234- 01/12/2017; 2640- 06/11/2024 của UBND tỉnh QN cũ |
332,370.93 |
241,733.88 |
90,637.06 |
|
3,985.00 |
|
3,985.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
49 |
Nhà máy nước Hòa Liên |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7734792 |
2378/QĐ-UBND, ngày 28/10/2024 |
1,170,470.00 |
|
1,170,470.00 |
|
2,850.00 |
|
2,850.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
50 |
Phân khu Công nghệ cao (không bao gồm diện tích để triển khai dự án Khu Công nghệ cao Đà Nẵng) |
BQL các DAĐT CSHTUT |
7936318 |
1317/QĐ-STC 24/6/2024 |
7,063.00 |
|
7,063.00 |
|
221.00 |
|
221.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
51 |
Thảm nhựa, chỉnh trang các tuyến đường Khu phố cổ |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
8095748 |
880/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
6,782.63 |
|
6,782.63 |
|
31.00 |
|
31.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
52 |
Khối hành chính, hội trường Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8003576 |
QĐ số 3476/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
25,000.00 |
|
|
- |
100.00 |
|
100.00 |
|
|
53 |
Hồ chứa nước Châu Sơn |
UBND xã Quế Sơn |
7879933 |
Số 3766- 23/12/2020; 607- 17/5/2023 |
28,506.30 |
|
28,506.30 |
|
1,812.00 |
|
1,812.00 |
|
|
54 |
Xây dựng Trường Tiểu học Quế Minh |
UBND xã Quế Sơn |
8159403 |
2499/QĐ-UBND 23/6/2025 |
12,000.00 |
|
12,000.00 |
|
1,793.00 |
|
1,793.00 |
|
|
55 |
Phòng Phân tích và thử nghiệm chất lượng sản phẩm |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7958809 |
QĐ số 3471/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
40,000.00 |
|
40,000.00 |
- |
104.00 |
|
104.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
56 |
Đường giao thông đến vùng phát triển Sâm Ngọc Linh, tuyến Măng Lùng - Đắk Lây, xã Trà Linh |
Ban QLDA ĐTXD các CTGT&NN |
|
69/NQ-HĐND ngày 30/10/2015 |
130,000.00 |
|
104,000.00 |
|
85,330.00 |
|
85,330.00 |
Dự án đang điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
57 |
Trạm Biên phòng cửa khẩu cảng Liên Chiểu |
Ban Chỉ huy BĐBP TP Đà Nẵng |
7004686 |
1239/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 |
8,823.00 |
|
8,823.00 |
300.00 |
|
300.00 |
|
Dự án đã hoàn thành. |
|
58 |
Cải tạo, nâng cấp Sở chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng |
Ban Chỉ huy BĐBP TP Đà Nẵng |
7004686 |
631/QĐ-UBND ngày 25/2/2021 |
14,735.00 |
|
14,735.00 |
|
744.00 |
|
744.00 |
Bố trí bổ sung vốn thanh toán sau khi phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (theo Quyết định số 101/QĐ-STC ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Sở Tài chính) |
|
59 |
Bồi thường GPMB, hỗ trợ tái định cư Công trình: Khu vực sông Eo tại thôn Mỹ Bình, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành |
BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
7741582 |
49/QĐ-KKTCN; 20/3/2024 |
15,312.48 |
|
15,312.48 |
|
3.00 |
|
3.00 |
|
|
60 |
Thí điểm xây dựng khu dạy stem, thư viện số trường học |
UBND phường Tam Kỳ |
8105928 |
3891; 22/8/24 |
11,493.00 |
|
11,493.00 |
- |
1,260.00 |
|
1,260.00 |
|
|
61 |
Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THPT Trần Cao Vân |
UBND phường Tam Kỳ |
8095572 |
2236; 22/5/24 |
3,074.00 |
|
3,074.00 |
- |
1,224.00 |
|
1,224.00 |
|
|
62 |
Trung tâm điều hành điện chiếu sáng thông minh |
UBND phường Tam Kỳ |
8014863 |
5920; 02/12/2022; 4081; 15/11/2024 |
3,675.00 |
|
3,675.00 |
- |
1,675.00 |
|
1,675.00 |
|
|
63 |
Sửa chữa trường mẫu giáo Ánh Dương |
Ban QLDA ĐTXD phường Tam Kỳ |
8118782 |
496; 09/11/2024 |
1,856.69 |
|
1,856.69 |
838.00 |
|
838.00 |
- |
Dự án đã tất toán |
|
64 |
Trụ sở CA xã Đại Thạnh, HM: Nhà làm việc, ăn, ở doanh trại và các hạng mục phụ trợ |
Trung tâm cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Phú Thuận |
7004692 |
112-04/10/2024 |
3,778.00 |
|
3,778.00 |
1,100.00 |
|
1,100.00 |
- |
Dừng thực hiện dự án để quyết toán |
|
65 |
Đầu tư hệ thống điện và hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường lên các Khu du lịch dịch vụ đỉnh Sơn Trà (đoạn từ Bàn cờ Tiên đến Khu du lịch, nghỉ dưỡng Intercontinental) |
Sở Công Thương |
8087397 |
860/QĐ-UBND 23/4/2024 |
12,154.00 |
|
12,154.00 |
3,362.00 |
|
1,801.00 |
1,561.00 |
Dự án được Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư tại Quyết định số 522/QĐ-STC ngày 12/8/2026, trong đó: - Tổng giá trị quyết toán: 10.087 triệu đồng - Đã cấp vốn thanh toán: 8,526,8 triệu đồng - tổng nợ phải trả là 1.560,8 triệu đồng |
|
66 |
Khu thiết chế thể thao dành cho sinh viên |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8151405 |
QĐ số 418QĐ-SXD ngày 14/10/2025 |
2,404.00 |
|
2,404.00 |
200.00 |
17.00 |
|
217.00 |
|
|
67 |
Bệnh viện Đa Khoa Hải Châu (giai đoạn 2) |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7629865 |
2806/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 |
163,319.00 |
|
163,319.00 |
4,000.00 |
2,000.00 |
|
6,000.00 |
|
|
68 |
Trung tâm Y tế quận Thanh Khê (giai đoạn 1) |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7815956 |
Số 527/QĐ-UBND, ngày 02/9/2021 |
398,210.00 |
|
398,210.00 |
2,000.00 |
2,000.00 |
|
4,000.00 |
|
|
69 |
Xây dựng và cải tạo Trường Chính trị tỉnh Quảng Nam |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
8110118 |
Số 2383/QĐ-UBND, ngày 10/10/2024 |
42,500.00 |
|
42,500.00 |
- |
194.00 |
|
194.00 |
|
|
70 |
Nhà giao lưu văn hóa hữu nghị Việt- Nhật |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7537684 |
3599/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 |
39,932.00 |
|
39,932.00 |
- |
31.00 |
|
31.00 |
|
|
71 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận và các Đoàn thể chính trị - xã hội thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2021-2025 |
VP Thành Ủy ĐN |
8018407 |
918/QĐ-UBND ngày 03/5/2024 |
29,644.00 |
|
29,644.00 |
8,000.00 |
517.00 |
|
8,517.00 |
|
|
72 |
Đầu tư hệ thống hội nghị trực tuyến tổng thể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Sở KHCN |
7971012 |
2552/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 |
29,649.00 |
|
29,649.00 |
100.00 |
100.00 |
|
200.00 |
|
|
73 |
Đầu tư thiết bị, cải tạo mạng LAN cho các trụ sở xã, phường mới sau sát nhập |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
8156382 |
QĐ số 91/QĐ-SKHCN ngày 22/7/2025 |
14,858.00 |
|
14,858.00 |
4,311.00 |
100.00 |
|
4,411.00 |
|
|
74 |
Chung cư xã hội cho người có công với cách mạng tại đường Vũ Mộng Nguyên |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7938854 |
1819/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 |
223,820.00 |
|
223,820.00 |
4,513.00 |
5,487.00 |
|
10,000.00 |
|
|
75 |
Khu đô thị Hòa Hải H1-3 (giai đoạn 2 phân kỳ 2) |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7213389 |
970/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 |
179,968.00 |
|
179,968.00 |
- |
1,000.00 |
|
1,000.00 |
|
|
76 |
HTKT Khu tái định cư xã Hòa Châu (Khu TĐC Phong Nam) |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7024210 |
QĐ 942/QĐ 18/02/2003 |
11,562.00 |
|
11,562.00 |
- |
500.00 |
|
500.00 |
|
|
77 |
HTKT Khu C Khu dân cư Nam Cầu Cẩm Lệ mở rộng (giai đoạn 2) |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7065167 |
6922/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 |
177,588.00 |
|
177,588.00 |
- |
37.00 |
|
37.00 |
|
|
78 |
Tuyến đường 45m đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Nguyễn Văn Thoại |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7602645 |
2992/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 |
105,882.00 |
|
105,882.00 |
- |
1,000.00 |
|
1,000.00 |
|
|
79 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất Bệnh viện Bưu điện III |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7657886 |
6141/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
20,005.00 |
|
20,005.00 |
26.00 |
1.00 |
|
27.00 |
|
|
80 |
Điều chỉnh phân khu ven sông Hàn và bờ Đông |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7927847 |
QĐ số 96/QĐ-SXD ngày 14/4/2022 |
6,138.00 |
|
6,138.00 |
700.00 |
20.00 |
|
720.00 |
|
|
81 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa huyện Quế Sơn |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7783949 |
3142/QĐ-UBND ngày 30/09/2019 |
61,105.79 |
|
61,105.79 |
5,000.00 |
500.00 |
|
5,500.00 |
|
|
82 |
Nhà đa năng trường THPT Ngô Quyền |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7824403 |
QĐ 548/QĐ-SXD ngày 27/5/2026 |
7,957.00 |
|
7,957.00 |
6,000.00 |
685.00 |
|
6,685.00 |
|
|
83 |
Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Quảng Nam |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8093927 |
QĐ số 1550/QĐ-UBND 26/6/2024; QĐ số 1763/QĐ-UBND 21/4/2026 |
176,216.00 |
151,125.00 |
25,091.00 |
- |
5,000.00 |
|
5,000.00 |
Bổ sung vốn trung hạn 2026-2030 để thanh toán vốn đối ứng cho dự án (dự án không sử dụng vốn nước ngoài giai đoạn 2026-2030) |
|
84 |
Nâng cấp Trường Tiểu học Hữu nghị của Hội người Việt Nam tại tỉnh Salavane lên thành Trường Tiểu học và Trung học Hữu nghị |
BQL các dự án đầu tư cơ sở HTUT |
7933637 |
Quyết định số 311/QĐ- UBND ngày 08/12/2023 |
7,000.00 |
|
7,000.00 |
900.00 |
172.00 |
|
1,072.00 |
Bổ sung vốn để thanh quyết toán dự án theo đề xuất tại Công văn số 4043/SNG-VP ngày 14/9/2026. |
|
85 |
Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (gia đoạn 1) |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7951666 |
QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 13/2/2023 |
28,000.00 |
|
28,000.00 |
- |
17,500.00 |
|
17,500.00 |
DA nhận về từ xã Thăng Điền tại QĐ 2613/QĐ-UBND ngày 13/6/2026. Đề nghị bố trí vốn trung hạn 2026-2030 để tiếp tục thi công |
|
86 |
Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường khu đô thị Núi Thành |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7027013 |
1004/QĐ-UBND ngày 18/3/2016; 718/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
307,633.00 |
228,321.00 |
79,312.00 |
- |
3,000.00 |
|
3,000.00 |
Bổ sung vốn trung hạn 2026-2030 để thanh toán vốn đối ứng cho dự án (dự án không sử dụng vốn nước ngoài giai đoạn 2026-2030) |
|
87 |
HTKT Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến Quốc lộ 1A |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7169383 |
QĐ số 436/QĐ-UNND ngày 14/02/2025 |
136,406.95 |
|
136,406.95 |
3,000.00 |
6,500.00 |
|
9,500.00 |
Bổ sung vốn trung hạn 2026-2030 để quyết toán dự án |
|
88 |
HTKT Khu E-KDC Nam cầu Cẩm Lệ mở rộng |
Ban QLDA ĐTXD DD,CN&HTKT |
7249796 |
|
|
|
|
- |
300.00 |
|
300.00 |
Bổ sung vốn trung hạn 2026-2030 để quyết toán dự án |
|
89 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 sử dụng nguồn vốn ODA do EU tài trợ |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7446520 |
1423/QĐ-UBND ngày 15/5/2019; 2775/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
97,951.00 |
58,965.00 |
38,986.00 |
- |
24,000.00 |
|
24,000.00 |
Bổ sung vốn trung hạn 2026-2030 để thanh toán vốn đối ứng cho dự án (dự án không sử dụng vốn nước ngoài giai đoạn 2026-2030) |
|
90 |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đoàn ĐBQHHĐND- UBND tỉnh Quảng Nam và mua sắm trang thiết bị |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
Chưa có MDA |
2920/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 |
33,000.00 |
|
33,000.00 |
- |
312.00 |
|
312.00 |
Dự án dừng thực hiện tại Công văn số 3040/UBND-KT ngày 16/4/2025, Bố trí vốn TH 2026-2030 để quyết toán chi phí chuẩn bị đầu tư |
|
91 |
Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư công trình Chợ đầu mối Hòa Phước |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7948455 |
2212/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 |
272,670.00 |
|
272,670.00 |
17,000.00 |
5,000.00 |
|
22,000.00 |
|
|
92 |
Đầu tư, xây dựng, nâng cấp sửa chữa bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8117238 |
QĐ số 1745/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 |
87,543.00 |
|
87,543.00 |
55,000.00 |
25,000.00 |
|
80,000.00 |
|
|
93 |
Khu đất TMDV phía đông nam nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - đường Ngô Quyền phường An hải Bắc |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7329399 |
6279/QĐ-UBND ngày 4/8/2012 |
61,037.83 |
|
61,037.83 |
800.00 |
1,200.00 |
|
2,000.00 |
|
|
94 |
Hệ thống HTKT Khu TĐC An Nhơn 1 |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7053798 |
5155/QĐ-UBND 02/7/2004 |
39,949.00 |
|
|
24,475.00 |
525.00 |
|
25,000.00 |
|
|
95 |
Phát huy giá trị di tích nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7644608 |
QĐ số 2031/QĐ-UBND ngày 10/5/2026 |
56,543.00 |
|
56,543.00 |
19,000.00 |
7,000.00 |
|
26,000.00 |
|
|
96 |
San nền khu liên hợp thể dục thể thao Hòa Xuân |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
7255143 |
10853/QĐ-UBND 16/12/2011 |
497,791.00 |
|
497,791.00 |
200.00 |
3,500.00 |
|
3,700.00 |
|
|
97 |
Đường liên xã Hòa Ninh-Hòa Phú |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
7583605 |
QĐ số 2424/QĐ-UBND ngày 05/05/2017; QĐ điều chỉnh CTĐT số 2607/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 |
178,692.76 |
|
178,692.76 |
105,076.00 |
26,930.00 |
|
132,006.00 |
Bổ sung vốn theo QĐ điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
98 |
Mở rộng mặt đường ĐH3.QS (Quế Phú - Quế Cường) |
UBND xã Xuân Phú |
7880057 |
19/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 |
99,983.00 |
|
99,983.00 |
|
15,000.00 |
|
15,000.00 |
|
|
99 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
UBND xã Tiên Phước |
8127509 |
6168-27/12/2024 |
2,000.00 |
|
|
449.00 |
153.00 |
|
602.00 |
|
|
100 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐX02 |
Trung tâm CUDVSNC xã Quế Sơn |
8159754 |
Số 2073 ngày 03/6/2025 |
7,000.00 |
|
7,000.00 |
5,000.00 |
|
4,000.00 |
1,000.00 |
|
|
101 |
Doanh trại Hải đội dân quân thường trực |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
01/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 |
213,580.00 |
|
213,580.00 |
|
17,248.00 |
|
17,248.00 |
|
|
102 |
Công trình Đường hầm SCH phía trước của tỉnh kết hợp SCHcb huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (cũ) (Mật danh: St03-QNa2019) |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
06/NQ-HĐND ngày 16/3/2021 |
44,057.00 |
|
44,057.00 |
|
7,660.00 |
|
7,660.00 |
|
|
103 |
Trường bắn, thao trường huấn luyện Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng/Quân khu 5 |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
3266/QĐ-TM ngày 29/11/2024 |
219,357.00 |
28,000.00 |
191,357.00 |
|
25,035.00 |
|
25,035.00 |
|
|
104 |
Mở rộng trường bắn, thao trường Bộ CHQS tỉnh Quảng Nam (cũ) |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
2088/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
25,000.00 |
|
25,000.00 |
|
120.00 |
|
120.00 |
|
|
105 |
Dự án Xây dựng trung tâm giám sát và điều hành an ninh mạng |
Công an TPĐN |
7004692 |
71/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 |
84,815.81 |
- |
84,815.81 |
|
213.00 |
|
213.00 |
Dự án dừng chủ trương đầu tư theo Quyết định số 3539/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 |
|
106 |
Mua sắm trang thiết bị cho lực lượng an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao |
Công an TPĐN |
7004692 |
1799/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
26,000.00 |
|
26,000.00 |
3,932.00 |
|
654.00 |
3,278.00 |
Giảm vốn sau khi có QĐ phê duyệt quyết toán |
|
107 |
Dự án Cơ sở làm việc Công an huyện Hòa Vang (nay là Cơ sở làm việc Phòng PC10, Đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực 7 và Công an xã Hòa Vang thuộc Công an thành phố Đà Nẵng) |
Công an TPĐN |
7004692 |
4536/QĐ-BCA-H01 ngày 15/7/2026 |
88,764.99 |
68,764.99 |
20,000.00 |
|
13,005.00 |
|
13,005.00 |
|
|
108 |
Đường giao thông kết nối với các tiểu vùng sản xuất nguyên liệu nông - lâm nghiệp với các khu, cụm công nghiệp Quế Sơn (ĐH 21) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
7895175 |
865/QĐ-UBND ngày 31/3/2021; 183/QĐ- UBND ngày 22/01/2025 |
339,984.00 |
150,000.00 |
189,984.00 |
305,187.49 |
|
150,000.00 |
155,187.49 |
Điều chỉnh vốn phù hợp với tỷ lệ vốn NSĐP tại quyết định phê duyệt. |
|
109 |
Nâng cấp, cải tạo Nhà hát Trưng Vương |
Sở VH, TT&DL |
8127266 |
405/QĐ-SXD ngày 24/12/2024 |
13,949.00 |
|
13,949.00 |
|
1,020.00 |
|
1,020.00 |
Thanh toán khối lượng CT quyết toán theo đề nghị của Sở VHTTDL tại Công văn 5610 ngày 23/9/2026 |
|
110 |
Cải tạo nâng cấp mặt sân cỏ sân bóng đá Hòa Xuân |
Sở VH, TT&DL |
8113909 |
303/QĐ-SXD ngày 05/10/2024 |
11,482.00 |
|
11,482.00 |
|
1,140.00 |
|
1,140.00 |
Thanh toán khối lượng CT quyết toán theo đề nghị của Sở VHTTDL tại Công văn 5610 ngày 23/9/2026 |
|
111 |
Điểm dừng chân và kết hợp Bãi xe cà phê Tình Thương |
Sở VH, TT&DL |
8149786 |
1117/QĐ-UBND Tp Hội Án ngày 13/5/ 2025 |
14,542.00 |
|
14,542.00 |
10,000.00 |
800.00 |
|
10,800.00 |
Thanh toán KLHT theo đề nghị của Sở VHTTDL tại Công văn 5610 ngày 23/9/2026 |
|
112 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.607, lý trình Km18+00 - Km22+398, thành phố Hội An |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hạng mục: Bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư |
|
7600080 |
Nghị quyết số 61 /NQ- HĐND ngày 29/ 9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
129,625.00 |
|
129,625.00 |
- |
70,832.00 |
|
70,832.00 |
|
|
- |
Hạng mục: Xây dựng công trình |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
7719570 |
Số 241/HĐND - VP ngày 12/10/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
144,918.16 |
|
144,918.16 |
- |
38,161.00 |
|
38,161.00 |
|
|
113 |
Đường nội thị Trung tâm huyện Nông Sơn |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
Quyết định số 54/QĐ- HĐND ngày 30/10/2015 và điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 16/3/2021 |
126,537.00 |
30,000.00 |
96,537.00 |
- |
63,341.00 |
- |
63,341.00 |
|
|
|
VỐN NSTP DỰ PHÒNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN NSTW KHỞI CÔNG MỚI |
|
|
|
|
|
|
8,192,000.00 |
|
2,144,897.90 |
6,047,102.10 |
Không bao gồm 1.000 tỷ đồng phân bổ cho dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 14D (đã ghi ở mục dưới). |
|
C.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn đã có quyết định chủ trương đầu tư từ nguồn NSĐP |
23 CT |
|
|
8,434,560.28 |
3,600,226.00 |
4,334,024.28 |
1,098,820.00 |
3,179,879.90 |
48,770.00 |
4,229,929.90 |
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng đường giao thông từ nhà ông Nguyễn Hữu Cũng khu Nghĩa Mỹ đến giáp đường ĐX17 |
UBND xã Đại Lộc |
8168918 |
351-02/12/2025 |
1,310.00 |
|
1,200.00 |
|
700.00 |
|
700.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
2 |
Đường giao thông từ bến cano phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đi nhà ông Trương Văn Dũng khu Nghĩa Mỹ, thị trấn Ái Nghĩa |
UBND xã Đại Lộc |
8168917 |
352-02/12/2025 |
1,400.00 |
|
1,200.00 |
|
700.00 |
|
700.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo các trạm bơm phục vụ công tác xử lý thoát nước và chống ngập úng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
BQL các DAĐT CSHTUT |
8179157 |
2840/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
68,073.98 |
|
68,073.98 |
|
60,000.00 |
|
60,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
4 |
Xây dựng kè bảo vệ Đền Liệt sĩ xã Hiệp Đức |
UBND xã Hiệp Đức |
8210213 |
77/QĐ-UBND 03/8/2026 |
15,000.00 |
|
15,000.00 |
|
12,000.00 |
|
12,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
5 |
Xây dựng mới trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tại 57 Quang Trung |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8132586 |
554-20/3/2024 |
26,746.00 |
|
26,746.00 |
25,000.00 |
|
25,000.00 |
|
Dự án dừng thực hiện theo Thông báo 596/TB-VP ngày 19/6/2026 của UBND thành phố |
|
6 |
Xây dựng Trụ sở mới nhà làm việc Chi cục Kiểm Lâm |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
|
554-20/3/2024 |
26,700.00 |
|
26,700.00 |
23,770.00 |
|
23,770.00 |
|
Dự án dừng thực hiện theo Thông báo 596/TB-VP ngày 19/6/2026 của UBND thành phố |
|
7 |
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố |
Viện kiểm sát nhân dân thành phố |
|
101/QĐ-VKSTC ngày 07/8/2026 |
410,000.00 |
120,000.00 |
290,000.00 |
|
290,000.00 |
|
290,000.00 |
Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định 101/QĐ-VKSTC ngày 07/8/2026 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao với TMĐT là 410 tỷ đồng. Trong đó, nguồn vốn NSTW là 120 tỷ đồng và nguồn vốn NSĐP là 290 tỷ đồng. Dự án đã được đưa vào danh mục chuẩn bị đầu tư tại Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 31/7/2026. |
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất của Trường Tôn Thất Tùng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
Chưa có MDA |
QĐ số 4031/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 |
35,663.00 |
|
35,663.00 |
- |
32,000.00 |
|
32,000.00 |
Dự án mới đã có phê duyệt CTĐT |
|
9 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực ô đất quy hoạch ST1- 1C OQH2 thuộc phân khu Đổi mới sáng tạo |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
Chưa có MDA |
QĐ 3044/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 |
158,683.00 |
|
158,683.00 |
50,000.00 |
100,000.00 |
|
150,000.00 |
Dự án mới đã có phê duyệt CTĐT |
|
10 |
Trang trí Tết Đinh Mùi 2027 |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8212190 |
QĐ số 3436/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 |
37,860.00 |
|
37,860.00 |
|
37,000.00 |
|
37,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
11 |
Xóa các điểm thiếu điện ở các thôn, bản, làng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
8209691 |
QĐ số 3273/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 |
317,110.00 |
|
317,110.00 |
|
310,000.00 |
|
310,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
12 |
Trường THCS Lý Thường Kiệt (giai đoạn 1) |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
|
QĐ số 3240/QĐ-UBND ngày 23/7/2026. |
104,432.00 |
|
104,432.00 |
|
100,000.00 |
|
100,000.00 |
Bổ sung vốn do dự án đã được bố trí vốn tại Kế hoạch vốn năm 2026. |
|
13 |
Kè chống sạt lở khu dân cư Dùi Chiêng, xã Quế Phước |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
2833/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 |
40,000.00 |
|
40,000.00 |
- |
40,000.00 |
|
40,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn An Ninh (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường sắt) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
3986/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 |
25,619.30 |
|
25,619.30 |
- |
25,619.00 |
|
25,619.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
15 |
Doanh trại cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
445/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 |
20,000.00 |
|
20,000.00 |
|
20,000.00 |
|
20,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
16 |
Hệ thống xử lý nước tại Trung tâm huấn luyện dự bị động viên và Trung đoàn Bộ binh 971 |
Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng |
7004686 |
446/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 |
6,963.00 |
|
6,963.00 |
|
6,963.00 |
|
6,963.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
17 |
Đường giao thông kết nối vùng sản xuất nguyên liệu khu vực Tây Nam thành phố Đà Nẵng |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
3660/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 |
600,000.00 |
550,000.00 |
50,000.00 |
50.00 |
49,950.00 |
|
50,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
18 |
Cầu Phước Trạch |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
3657/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 |
271,000.00 |
256,000.00 |
15,000.00 |
- |
15,000.00 |
|
15,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
19 |
Nạo vét sông Cổ Cò (đoạn từ Km14+00 đến Km19+456) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
3658/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 |
260,000.00 |
250,000.00 |
10,000.00 |
- |
10,000.00 |
|
10,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
20 |
Nâng cấp sửa chữa hoàn thiện kênh chính Bắc Phú Ninh |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
|
3659/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 |
450,000.00 |
384,000.00 |
66,000.00 |
- |
66,000.00 |
|
66,000.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT |
|
21 |
Đường nối Quốc lộ 1A đi vùng Đông Duy Xuyên và đường ven biển Việt Nam |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
7896598 |
Nghị quyết số 24/NQ- HĐND ngày 19/4/2021; NQ số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; QĐ số 3805/QĐ-UBND ngày 21/8/2026 |
567,000.00 |
400,000.00 |
167,000.00 |
- |
165,273.90 |
|
165,273.90 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT; Đã phê duyệt dự án |
|
22 |
Đường nối Khu công nghiệp Việt - Hàn đi đường Võ Chí Công |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
7896601 |
Nghị quyết số 23/NQ- HĐND ngày 19/4/2021; NQ số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 20/8/2026 |
473,000.00 |
345,226.00 |
127,774.00 |
- |
120,674.00 |
|
120,674.00 |
Dự án đã phê duyệt CTĐT; Đã phê duyệt dự án |
|
23 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 14D |
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT&NN |
8159410 |
1509/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 3181/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
4,518,000.00 |
1,295,000.00 |
2,723,000.00 |
1,000,000.00 |
1,718,000.00 |
|
2,718,000.00 |
Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn theo QĐ 2646/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của UBND TP: - Nguồn tăng thu ngân sách trung ương: 500 tỷ đồng. - Nguồn ngân sách trung ương bổ sung mục tiêu: 1.295 tỷ đồng - Nguồn ngân sách thành phố 2.723 tỷ đồng (bao gồm 5 tỷ đồng vốn NSĐP thực hiện chuẩn bị đầu tư trong giai đoạn 2021-2025). |
|
D |
CÁC DỰ ÁN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
370.00 |
1,150.00 |
350.00 |
1,170.00 |
|
|
Đ |
DỰ ÁN GHI THU GHI CHI |
5 CT |
|
|
834,144.05 |
147,866.00 |
685,760.05 |
- |
- |
- |
685,760.12 |
|
|
1 |
Vườn tượng Apec mở rộng |
Ban QLDA ĐTXD DDCN&HTKT |
|
762/QĐ-UBND 09/4/2024 |
783,941.00 |
147,866.00 |
635,557.00 |
|
|
|
635,557.07 |
Dự án ghi thu ghi chi theo đề xuất của Ban QLDA tại Công văn số 3507/BDDHTKT-TCKH ngày 09/9/2025. Thực hiện ghi thu ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ Tài chính. Dự án đã được Thường trực HĐND thành phố thống nhất tại Công văn số 305/HĐND-KTNS ngày 15/12/2025. Bổ sung dự án vào kế hoạch vốn để thực hiện khấu trừ tiền bồi thường, GPMB vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Danh mục dự án không phát sinh chi cân đối trong dự toán. |
|
2 |
Khu dân cư Thống nhất giai đoạn 1 |
Nhà đầu tư: Công ty cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành |
|
QĐ số 3409/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND thị xã Điện Bàn phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành |
11,717.42 |
|
11,717.42 |
|
|
|
11,717.42 |
Dự án ghi thu ghi chi theo đề xuất của Công ty cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành tại Công văn số 20/2026/CV- VNĐT ngày 27/02/2026. Thực hiện ghi thu ghi chi theo quy định tại Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ Tài chính. Bổ sung dự án vào kế hoạch vốn để thực hiện khấu trừ tiền bồi thường, GPMB vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Danh mục dự án không phát sinh chi cân đối trong dự toán. |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Đông Phú, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn |
Nhà đầu tư: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng & Thương mại 591 (Đại diện liên danh) và Công ty Cổ phần An Thịnh |
|
2731/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND huyện Quế Sơn |
5,708.14 |
|
5,708.14 |
|
|
|
5,708.14 |
Dự án ghi thu ghi chi theo đề xuất của Công ty Cổ phần Xây dựng & Thương mại 591 tại Tờ trình số 56/TTr- CTC591 ngày 22/7/2025. Thực hiện ghi thu ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ Tài chính. Dự án đã được Thường trực HĐND thành phố thống nhất tại Công văn số 305/HĐND-KTNS ngày 15/12/2025. Bổ sung dự án vào kế hoạch vốn để thực hiện khấu trừ tiền bồi thường, GPMB vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Danh mục dự án không phát sinh chi cân đối trong dự toán. |
|
4 |
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ bà Rén, xã Quế Xuân 1, huyện Quế Sơn |
Nhà đầu tư: Công ty TNHH kinh doanh Tân Ngọc Phúc |
|
184/QĐ-UBND ngày 06/3/2023 của Chủ tịch UBND huyện Quế Sơn |
10,299.71 |
|
10,299.71 |
|
|
|
10,299.71 |
Dự án ghi thu ghi chi theo đề xuất của Công ty TNHH kinh doanh Tân Ngọc Phúc tại Công văn số 10/Cty TNP ngày 24/7/2025. Thực hiện ghi thu ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ Tài chính. Dự án đã được Thường trực HĐND thành phố thống nhất tại Công văn số 305/HĐND-KTNS ngày 15/12/2025. Bổ sung dự án vào kế hoạch vốn để thực hiện khấu trừ tiền bồi thường, GPMB vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Danh mục dự án không phát sinh chi cân đối trong dự toán. |
|
5 |
Khu đô thị Smart City Quảng Nam |
Nhà đầu tư: Công ty TNHH MTV Smart City |
|
1338/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thị xã Điện Bàn |
22,477.78 |
|
22,477.78 |
|
|
|
22,477.78 |
Dự án ghi thu ghi chi theo đề xuất của Công ty TNHH MTV Smart City tại Công văn số 44/2025/CV-SMC ngày 19/12/2025. Thực hiện ghi thu ghi chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư số 133/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ Tài chính. Bổ sung dự án vào kế hoạch vốn để thực hiện khấu trừ tiền bồi thường, GPMB vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Danh mục dự án không phát sinh chi cân đối trong dự toán. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh