Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2024 về Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 1) thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021 đến 2025 (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh)
| Số hiệu | 62/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn của trung ương;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao kế hoạch Vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 1) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh); Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Phân khai chi tiết là 278.344 triệu đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 254.889 triệu đồng, ngân sách tỉnh đối ứng là 23.455 triệu đồng).
2. Phân khai sau là 12.590 triệu đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 7.895 triệu đồng, ngân sách tỉnh là 4.695 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 1) THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM
2021 ĐẾN NĂM 2025
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện (đơn vị đầu mối giao kế hoạch) |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW |
NS tỉnh |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
1.216.317 |
1.105.696 |
110.621 |
881.409 |
799.199 |
82.471 |
290.934 |
262.784 |
28.150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
278.344 |
254.889 |
23.455 |
|
||
|
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
206.762 |
187.965 |
18.797 |
156.961 |
142.692 |
14.269 |
49.801 |
45.273 |
4.528 |
|
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
50.020 |
45.473 |
4.547 |
38.687 |
35.171 |
3.516 |
11.333 |
10.302 |
1.031 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
31.542 |
28.675 |
2.867 |
30.159 |
27.418 |
2.741 |
1.383 |
1.257 |
126 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
83.549 |
75.954 |
7.595 |
48.568 |
44.153 |
4.415 |
34.981 |
31.801 |
3.180 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
25.608 |
23.280 |
2.328 |
25.608 |
23.280 |
2.328 |
- |
- |
- |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
11.804 |
10.731 |
1.073 |
10.539 |
9.581 |
958 |
1.265 |
1.150 |
115 |
|
|
6 |
Huyện Tư Nghĩa |
3.554 |
3.229 |
325 |
2.946 |
2.678 |
268 |
608 |
551 |
57 |
|
|
7 |
Huyện Nghĩa Hành |
685 |
623 |
62 |
454 |
411 |
43 |
231 |
212 |
19 |
|
|
Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết |
142.436 |
129.487 |
12.949 |
105.739 |
96.042 |
9.697 |
36.697 |
33.445 |
3.252 |
|
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
30.419 |
27.654 |
2.765 |
28.771 |
26.071 |
2.700 |
1.648 |
1.583 |
65 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
38.936 |
35.396 |
3.540 |
29.133 |
26.485 |
2.648 |
9.803 |
8.911 |
892 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
32.624 |
29.658 |
2.966 |
23.531 |
21.392 |
2.139 |
9.093 |
8.266 |
827 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
29.050 |
26.409 |
2.641 |
17.544 |
15.949 |
1.595 |
11.506 |
10.460 |
1.046 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
11.407 |
10.370 |
1.037 |
6.760 |
6.145 |
615 |
4.647 |
4.225 |
422 |
|
|
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
||
|
* |
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
|
1 |
Huyện Trà Bồng |
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
|
628.082 |
570.984 |
57.098 |
491.167 |
446.201 |
44.966 |
136.915 |
124.783 |
12.132 |
|
||
|
* |
Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
628.082 |
570.984 |
57.098 |
491.167 |
446.201 |
44.966 |
136.915 |
124.783 |
12.132 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
129.789 |
117.990 |
11.799 |
91.081 |
82.801 |
8.280 |
38.708 |
35.189 |
3.519 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
108.718 |
98.835 |
9.883 |
83.850 |
76.227 |
7.623 |
24.868 |
22.608 |
2.260 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
159.932 |
145.393 |
14.539 |
146.760 |
133.125 |
13.635 |
13.172 |
12.268 |
904 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
191.811 |
174.374 |
17.437 |
140.451 |
127.665 |
12.786 |
51.360 |
46.709 |
4.651 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
34.613 |
31.467 |
3.146 |
26.828 |
24.388 |
2.440 |
7.785 |
7.079 |
706 |
|
|
6 |
Huyện Nghĩa Hành |
3.219 |
2.925 |
294 |
2.197 |
1.995 |
202 |
1.022 |
930 |
92 |
|
|
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
143.915 |
130.240 |
13.675 |
110.798 |
99.199 |
11.599 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
|
* |
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh ở bán trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
143.915 |
130.240 |
13.675 |
110.798 |
99.199 |
11.599 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
a. |
Phân bổ cho các sở, ban, ngành, hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) |
14.978 |
13.024 |
1.954 |
10.598 |
9.393 |
1.205 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14.978 |
13.024 |
1.954 |
10.598 |
9.393 |
1.205 |
- |
- |
- |
|
|
b. |
Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) |
128.937 |
117.216 |
11.721 |
100.200 |
89.806 |
10.394 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
12.919 |
11.745 |
1.174 |
9.617 |
8.497 |
1.120 |
3.302 |
3.248 |
54 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
41.124 |
37.386 |
3.738 |
33.355 |
30.041 |
3.314 |
7.769 |
7.345 |
424 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
40.130 |
36.482 |
3.648 |
28.834 |
25.940 |
2.894 |
11.296 |
10.542 |
754 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
17.426 |
15.842 |
1.584 |
14.040 |
12.467 |
1.573 |
3.386 |
3.375 |
11 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
17.338 |
15.761 |
1.577 |
14.354 |
12.861 |
1.493 |
2.984 |
2.900 |
84 |
|
|
22.941 |
20.501 |
2.440 |
15.754 |
14.165 |
1.589 |
2.283 |
2.072 |
211 |
|
||
|
a. |
Phân bố cho các sở, ban, ngành, hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) |
8.959 |
7.790 |
1.169 |
4.055 |
3.526 |
529 |
- |
- |
- |
|
|
1. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
8.959 |
7.190 |
1.169 |
4.055 |
3.526 |
529 |
- |
- |
- |
|
|
b. |
Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) |
13.982 |
12.711 |
1.271 |
11.699 |
10.639 |
1.060 |
2.283 |
2.072 |
211 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
3.172 |
2.884 |
288 |
2.570 |
2.337 |
233 |
602 |
547 |
55 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
2.468 |
2.243 |
225 |
1.999 |
1.817 |
182 |
469 |
426 |
43 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
2.819 |
2.563 |
256 |
2.616 |
2.379 |
237 |
203 |
184 |
19 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
3.875 |
3.523 |
352 |
3.141 |
2.856 |
285 |
734 |
667 |
67 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
1.176 |
1.068 |
108 |
901 |
820 |
81 |
275 |
248 |
27 |
|
|
6 |
Huyện Nghĩa Hành |
472 |
430 |
42 |
472 |
430 |
42 |
- |
- |
- |
|
|
34.969 |
32.180 |
2.789 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
12.590 |
7.895 |
4.695 |
|
||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn của trung ương;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao kế hoạch Vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 1) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh); Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Phân khai chi tiết là 278.344 triệu đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 254.889 triệu đồng, ngân sách tỉnh đối ứng là 23.455 triệu đồng).
2. Phân khai sau là 12.590 triệu đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 7.895 triệu đồng, ngân sách tỉnh là 4.695 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 1) THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM
2021 ĐẾN NĂM 2025
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện (đơn vị đầu mối giao kế hoạch) |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW |
NS tỉnh |
NSTW |
NS tỉnh |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
1.216.317 |
1.105.696 |
110.621 |
881.409 |
799.199 |
82.471 |
290.934 |
262.784 |
28.150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
278.344 |
254.889 |
23.455 |
|
||
|
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
206.762 |
187.965 |
18.797 |
156.961 |
142.692 |
14.269 |
49.801 |
45.273 |
4.528 |
|
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
50.020 |
45.473 |
4.547 |
38.687 |
35.171 |
3.516 |
11.333 |
10.302 |
1.031 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
31.542 |
28.675 |
2.867 |
30.159 |
27.418 |
2.741 |
1.383 |
1.257 |
126 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
83.549 |
75.954 |
7.595 |
48.568 |
44.153 |
4.415 |
34.981 |
31.801 |
3.180 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
25.608 |
23.280 |
2.328 |
25.608 |
23.280 |
2.328 |
- |
- |
- |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
11.804 |
10.731 |
1.073 |
10.539 |
9.581 |
958 |
1.265 |
1.150 |
115 |
|
|
6 |
Huyện Tư Nghĩa |
3.554 |
3.229 |
325 |
2.946 |
2.678 |
268 |
608 |
551 |
57 |
|
|
7 |
Huyện Nghĩa Hành |
685 |
623 |
62 |
454 |
411 |
43 |
231 |
212 |
19 |
|
|
Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết |
142.436 |
129.487 |
12.949 |
105.739 |
96.042 |
9.697 |
36.697 |
33.445 |
3.252 |
|
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
30.419 |
27.654 |
2.765 |
28.771 |
26.071 |
2.700 |
1.648 |
1.583 |
65 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
38.936 |
35.396 |
3.540 |
29.133 |
26.485 |
2.648 |
9.803 |
8.911 |
892 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
32.624 |
29.658 |
2.966 |
23.531 |
21.392 |
2.139 |
9.093 |
8.266 |
827 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
29.050 |
26.409 |
2.641 |
17.544 |
15.949 |
1.595 |
11.506 |
10.460 |
1.046 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
11.407 |
10.370 |
1.037 |
6.760 |
6.145 |
615 |
4.647 |
4.225 |
422 |
|
|
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
||
|
* |
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
|
1 |
Huyện Trà Bồng |
37.212 |
34.339 |
2.873 |
990 |
900 |
90 |
23.911 |
21.906 |
2.005 |
|
|
628.082 |
570.984 |
57.098 |
491.167 |
446.201 |
44.966 |
136.915 |
124.783 |
12.132 |
|
||
|
* |
Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
628.082 |
570.984 |
57.098 |
491.167 |
446.201 |
44.966 |
136.915 |
124.783 |
12.132 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
129.789 |
117.990 |
11.799 |
91.081 |
82.801 |
8.280 |
38.708 |
35.189 |
3.519 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
108.718 |
98.835 |
9.883 |
83.850 |
76.227 |
7.623 |
24.868 |
22.608 |
2.260 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
159.932 |
145.393 |
14.539 |
146.760 |
133.125 |
13.635 |
13.172 |
12.268 |
904 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
191.811 |
174.374 |
17.437 |
140.451 |
127.665 |
12.786 |
51.360 |
46.709 |
4.651 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
34.613 |
31.467 |
3.146 |
26.828 |
24.388 |
2.440 |
7.785 |
7.079 |
706 |
|
|
6 |
Huyện Nghĩa Hành |
3.219 |
2.925 |
294 |
2.197 |
1.995 |
202 |
1.022 |
930 |
92 |
|
|
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
143.915 |
130.240 |
13.675 |
110.798 |
99.199 |
11.599 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
|
* |
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh ở bán trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
143.915 |
130.240 |
13.675 |
110.798 |
99.199 |
11.599 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
a. |
Phân bổ cho các sở, ban, ngành, hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) |
14.978 |
13.024 |
1.954 |
10.598 |
9.393 |
1.205 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14.978 |
13.024 |
1.954 |
10.598 |
9.393 |
1.205 |
- |
- |
- |
|
|
b. |
Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) |
128.937 |
117.216 |
11.721 |
100.200 |
89.806 |
10.394 |
28.737 |
27.410 |
1.327 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
12.919 |
11.745 |
1.174 |
9.617 |
8.497 |
1.120 |
3.302 |
3.248 |
54 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
41.124 |
37.386 |
3.738 |
33.355 |
30.041 |
3.314 |
7.769 |
7.345 |
424 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
40.130 |
36.482 |
3.648 |
28.834 |
25.940 |
2.894 |
11.296 |
10.542 |
754 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
17.426 |
15.842 |
1.584 |
14.040 |
12.467 |
1.573 |
3.386 |
3.375 |
11 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
17.338 |
15.761 |
1.577 |
14.354 |
12.861 |
1.493 |
2.984 |
2.900 |
84 |
|
|
22.941 |
20.501 |
2.440 |
15.754 |
14.165 |
1.589 |
2.283 |
2.072 |
211 |
|
||
|
a. |
Phân bố cho các sở, ban, ngành, hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) |
8.959 |
7.790 |
1.169 |
4.055 |
3.526 |
529 |
- |
- |
- |
|
|
1. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
8.959 |
7.190 |
1.169 |
4.055 |
3.526 |
529 |
- |
- |
- |
|
|
b. |
Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) |
13.982 |
12.711 |
1.271 |
11.699 |
10.639 |
1.060 |
2.283 |
2.072 |
211 |
|
|
1 |
Huyện Sơn Hà |
3.172 |
2.884 |
288 |
2.570 |
2.337 |
233 |
602 |
547 |
55 |
|
|
2 |
Huyện Sơn Tây |
2.468 |
2.243 |
225 |
1.999 |
1.817 |
182 |
469 |
426 |
43 |
|
|
3 |
Huyện Trà Bồng |
2.819 |
2.563 |
256 |
2.616 |
2.379 |
237 |
203 |
184 |
19 |
|
|
4 |
Huyện Ba Tơ |
3.875 |
3.523 |
352 |
3.141 |
2.856 |
285 |
734 |
667 |
67 |
|
|
5 |
Huyện Minh Long |
1.176 |
1.068 |
108 |
901 |
820 |
81 |
275 |
248 |
27 |
|
|
6 |
Huyện Nghĩa Hành |
472 |
430 |
42 |
472 |
430 |
42 |
- |
- |
- |
|
|
34.969 |
32.180 |
2.789 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
12.590 |
7.895 |
4.695 |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh