Nghị quyết 60/NQ-HĐND năm 2024 về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh Quảng Ngãi)
| Số hiệu | 60/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Vốn phân khai chi tiết là 87,256 tỷ đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 78,650 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng là 8,606 tỷ đồng), chi tiết theo các phụ lục đính kèm.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Nguồn
vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Vốn phân khai chi tiết là 87,256 tỷ đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 78,650 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng là 8,606 tỷ đồng), chi tiết theo các phụ lục đính kèm.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Nguồn
vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Đầu mối giao kế hoạch/Tên dự án |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Luỹ kế bố trí vốn đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
||||||
|
|
TỔNG SỐ |
568.313 |
512.206 |
56.107 |
465.915 |
420.389 |
45.526 |
102.398 |
91.817 |
10.581 |
|
|
A |
Phân khai trong đợt này |
553.171 |
499.039 |
54.132 |
465.915 |
420.389 |
45.526 |
87.256 |
78.650 |
8.606 |
|
|
1 |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
455.926 |
414.478 |
41.448 |
385.729 |
350.663 |
35.066 |
70.197 |
63.815 |
6.382 |
|
|
1.1 |
Tiểu dự án 1-Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
455.926 |
414.478 |
41.448 |
385.729 |
350.663 |
35.066 |
70.197 |
63.815 |
6.382 |
|
|
* |
Hoạt động 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo |
406.426 |
369.478 |
36.948 |
346.129 |
314.663 |
31.466 |
60.297 |
54.815 |
5.482 |
|
|
- |
Huyện Sơn Tây |
192.128 |
174.662 |
17.466 |
163.625 |
148.750 |
14.875 |
28.503 |
25.912 |
2.591 |
|
|
- |
Huyện Trà Bồng |
214.298 |
194.816 |
19.482 |
182.504 |
165.913 |
16.591 |
31.794 |
28.903 |
2.891 |
|
|
* |
Hoạt động 2: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo (xã ĐBKK) |
49.500 |
45.000 |
4.500 |
39.600 |
36.000 |
3.600 |
9.900 |
9.000 |
900 |
|
|
- |
Huyện Lý Sơn |
49.500 |
45.000 |
4.500 |
39.600 |
36.000 |
3.600 |
9.900 |
9.000 |
900 |
|
|
2 |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
97.245 |
84.561 |
12.684 |
80.186 |
69.726 |
10.460 |
17.059 |
14.835 |
2.224 |
|
|
2.1 |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
90.247 |
78.476 |
11.771 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
15.785 |
13.727 |
2.058 |
|
|
- |
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp |
90.247 |
78.476 |
11.771 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
15.785 |
13.727 |
2.058 |
Chi tiết theo phụ lục 2 |
|
2.2 |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
6.998 |
6.085 |
913 |
5.724 |
4.977 |
747 |
1.274 |
1.108 |
166 |
|
|
- |
Sở Lao Động Thương Binh và Xã hội |
6.998 |
6.085 |
913 |
5.724 |
4.977 |
747 |
1.274 |
1.108 |
166 |
Chi tiết theo phụ lục 2 |
|
B |
Phân khai sau |
15.142 |
13.167 |
1.975 |
|
|
|
15.142 |
13.167 |
1.975 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự
án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở Nguồn vốn: Ngân sách
trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Tên dự án |
Đầu mối giao kế hoạch/chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao sau điều chỉnh |
Luỹ kế bố trí vốn đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
|||||||||||
|
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
101.945 |
88.511 |
13.434 |
97.245 |
84.561 |
12.684 |
80.186 |
69.726 |
10.460 |
17.059 |
14.835 |
2.224 |
|
|
* |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
|
|
|
94.947 |
82.563 |
12.384 |
90.247 |
78.476 |
11.771 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
15.785 |
13.727 |
2.058 |
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi (Giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
Thành phố Quảng Ngãi |
2022- 2025 |
Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 |
55.386 |
48.162 |
7.224 |
52.386 |
45.553 |
6.833 |
37.541 |
32.644,5 |
4.896,5 |
14.845 |
12.908,5 |
1.936,5 |
|
|
2 |
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
Thành phố Quảng Ngãi |
2022- 2025 |
Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 |
39.561 |
34.401 |
5.160 |
37.861 |
32.923 |
4.938 |
36.921 |
32.104,5 |
4.816,5 |
940 |
818,5 |
121,5 |
HĐND tỉnh thống nhất kéo dài thời gian bố trí vốn đến năm 2025 |
|
* |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
|
|
|
6.998 |
5.948 |
1.050 |
6.998 |
6.085 |
913 |
5.724 |
4.977 |
747 |
1.274 |
1.108 |
166 |
|
|
3 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh |
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh |
2024- 2025 |
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 |
6.998 |
5.948 |
1.050 |
6.998 |
6.085 |
913 |
5.724 |
4.977 |
747 |
1.274 |
1.108 |
166 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh