Nghị quyết 596/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các xã, phường năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 596/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 596/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ 10 của Quốc hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 782/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối cho các xã, phường năm 2026, như sau:
1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 8.394.140 triệu đồng.
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: |
1.012.300 triệu đồng. |
|
b) Bội chi ngân sách địa phương: |
4.100 triệu đồng. |
|
c) Chi trả nợ lãi: |
16.400 triệu đồng. |
|
d) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: |
598.700 triệu đồng. |
|
- Chi đầu tư phát triển: |
509.080 triệu đồng. |
|
- Chi thường xuyên: |
89.620 triệu đồng. |
|
đ) Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết: |
58.000 triệu đồng. |
|
e) Chi thường xuyên: |
6.308.910 triệu đồng. |
|
g) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
1.200 triệu đồng. |
|
h) Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: |
99.225 triệu đồng. |
|
i) Dự phòng ngân sách: |
167.213 triệu đồng. |
|
k) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu: |
124.605 triệu đồng. |
|
l) Hoàn trả NSTW theo Kết luận KTNN: |
3.487 triệu đồng. |
2. Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các xã, phường: 10.048.634 triệu đồng.
(có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
Biểu mẫu số 30, Nghị định số 31
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Ước TH |
Dự toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
19.646.064 |
28.296.109 |
18.438.674 |
(9.857.435) |
65,2 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.618.287 |
2.930.569 |
3.481.625 |
551.056 |
118,8 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.809.777 |
20.778.973 |
14.877.671 |
(5.901.302) |
71,6 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
12.796.688 |
9.623.816 |
9.912.516 |
288.700 |
103,0 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.013.089 |
11.155.157 |
4.965.155 |
(6.190.002) |
44,5 |
|
3 |
Thu viện trợ, ủng hộ |
|
145.000 |
|
(145.000) |
- |
|
4 |
Thu kết dư |
|
61.076 |
|
(61.076) |
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
218.000 |
4.380.491 |
79.378 |
(4.301.113) |
1,8 |
|
6 |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
- |
- |
- |
- |
|
|
II |
Chi ngân sách |
19.644.464 |
21.576.022 |
18.442.774 |
(1.201.690) |
93,9 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
8.814.570 |
10.746.128 |
8.394.140 |
(420.430) |
95,2 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
10.829.894 |
10.829.894 |
10.048.634 |
(781.260) |
92,8 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
10.350.993 |
10.350.993 |
10.048.634 |
(302.359) |
97,1 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
478.901 |
478.901 |
- |
(478.901) |
- |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
1.600 |
792 |
4.100 |
2.500 |
256,3 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
- |
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
12.403.797 |
12.933.512 |
11.134.889 |
(1.798.623) |
86,1 |
|
1 |
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp |
1.573.903 |
1.761.621 |
1.075.255 |
(686.366) |
61,0 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
10.829.894 |
10.829.894 |
10.048.634 |
(781.260) |
92,8 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.350.993 |
10.350.993 |
10.048.634 |
(302.359) |
97,1 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
478.901 |
478.901 |
- |
(478.901) |
- |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
341.997 |
11.000 |
(330.997) |
|
|
II |
Chi ngân sách |
12.403.797 |
12.403.797 |
11.134.889 |
(1.268.908) |
89,8 |
Biểu mẫu số 31, Nghị định số 31
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 596/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ 10 của Quốc hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 782/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối cho các xã, phường năm 2026, như sau:
1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 8.394.140 triệu đồng.
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: |
1.012.300 triệu đồng. |
|
b) Bội chi ngân sách địa phương: |
4.100 triệu đồng. |
|
c) Chi trả nợ lãi: |
16.400 triệu đồng. |
|
d) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: |
598.700 triệu đồng. |
|
- Chi đầu tư phát triển: |
509.080 triệu đồng. |
|
- Chi thường xuyên: |
89.620 triệu đồng. |
|
đ) Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết: |
58.000 triệu đồng. |
|
e) Chi thường xuyên: |
6.308.910 triệu đồng. |
|
g) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
1.200 triệu đồng. |
|
h) Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: |
99.225 triệu đồng. |
|
i) Dự phòng ngân sách: |
167.213 triệu đồng. |
|
k) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu: |
124.605 triệu đồng. |
|
l) Hoàn trả NSTW theo Kết luận KTNN: |
3.487 triệu đồng. |
2. Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các xã, phường: 10.048.634 triệu đồng.
(có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
Biểu mẫu số 30, Nghị định số 31
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Ước TH |
Dự toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
19.646.064 |
28.296.109 |
18.438.674 |
(9.857.435) |
65,2 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.618.287 |
2.930.569 |
3.481.625 |
551.056 |
118,8 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.809.777 |
20.778.973 |
14.877.671 |
(5.901.302) |
71,6 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
12.796.688 |
9.623.816 |
9.912.516 |
288.700 |
103,0 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.013.089 |
11.155.157 |
4.965.155 |
(6.190.002) |
44,5 |
|
3 |
Thu viện trợ, ủng hộ |
|
145.000 |
|
(145.000) |
- |
|
4 |
Thu kết dư |
|
61.076 |
|
(61.076) |
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
218.000 |
4.380.491 |
79.378 |
(4.301.113) |
1,8 |
|
6 |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
- |
- |
- |
- |
|
|
II |
Chi ngân sách |
19.644.464 |
21.576.022 |
18.442.774 |
(1.201.690) |
93,9 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
8.814.570 |
10.746.128 |
8.394.140 |
(420.430) |
95,2 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
10.829.894 |
10.829.894 |
10.048.634 |
(781.260) |
92,8 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
10.350.993 |
10.350.993 |
10.048.634 |
(302.359) |
97,1 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
478.901 |
478.901 |
- |
(478.901) |
- |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
1.600 |
792 |
4.100 |
2.500 |
256,3 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
- |
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
12.403.797 |
12.933.512 |
11.134.889 |
(1.798.623) |
86,1 |
|
1 |
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp |
1.573.903 |
1.761.621 |
1.075.255 |
(686.366) |
61,0 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
10.829.894 |
10.829.894 |
10.048.634 |
(781.260) |
92,8 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.350.993 |
10.350.993 |
10.048.634 |
(302.359) |
97,1 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
478.901 |
478.901 |
- |
(478.901) |
- |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
341.997 |
11.000 |
(330.997) |
|
|
II |
Chi ngân sách |
12.403.797 |
12.403.797 |
11.134.889 |
(1.268.908) |
89,8 |
Biểu mẫu số 31, Nghị định số 31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA
BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu |
Bao gồm |
Thu từ |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
|||||||||||||||
|
Thu từ khu vực DNNN trung ương |
Thu từ khu vực DNNN địa phương |
Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài |
Thu từ khu vực CTN - NQD |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
Lệ phí trước bạ |
Thu phí |
Thu tiền sử dụng đất |
Thuế thu nhập cá nhân |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, k.sản |
Thuế bảo vệ môi trường |
Thu xổ số kiến thiết |
Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản |
Thu cổ tức |
Thu khác |
||||||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.6 |
2.7 |
2.8 |
2.9 |
2.10 |
2.11 |
2.12 |
2.13 |
2.14 |
2.15 |
2.16 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
5.056.000 |
5.050.000 |
1.589.000 |
58.000 |
2.000 |
1.150.000 |
2.000 |
173.000 |
53.000 |
1.150.000 |
170.000 |
100.000 |
200.000 |
175.000 |
58.000 |
3.000 |
2.000 |
165.000 |
- |
6.000 |
|
|
Điều tiết NSTW |
499.120 |
493.120 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15.000 |
172.500 |
- |
15.000 |
130.620 |
70.000 |
- |
- |
- |
90.000 |
|
6.000 |
|
|
Điều tiết NS tỉnh |
3.481.625 |
3.481.625 |
1.589.000 |
54.330 |
2.000 |
775.627 |
143 |
- |
11.000 |
598.700 |
76.200 |
85.000 |
69.380 |
105.000 |
58.000 |
- |
2.000 |
55.245 |
|
|
|
|
Điều tiết NS xã |
1.075.255 |
1.075.255 |
- |
3.670 |
- |
374.373 |
1.857 |
173.000 |
27.000 |
378.800 |
93.800 |
- |
- |
- |
- |
3.000 |
- |
19.755 |
|
|
|
1 |
Thuế tỉnh Sơn La |
3.186.000 |
3.186.000 |
1.589.000 |
54.330 |
2.000 |
775.627 |
143 |
- |
18.300 |
- |
76.200 |
100.000 |
200.000 |
172.500 |
58.000 |
- |
2.000 |
137.900 |
- |
- |
|
2 |
Phường Tô Hiệu |
216.500 |
216.500 |
- |
880 |
- |
64.823 |
722 |
24.000 |
4.500 |
100.000 |
16.640 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.935 |
- |
- |
|
3 |
Phường Chiềng An |
27.000 |
27.000 |
- |
200 |
- |
13.400 |
25 |
4.500 |
240 |
7.000 |
1.100 |
- |
- |
- |
- |
132 |
- |
403 |
- |
- |
|
4 |
Phường Chiềng Cơi |
111.000 |
111.000 |
- |
50 |
- |
26.000 |
80 |
4.500 |
200 |
75.000 |
4.670 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
500 |
- |
- |
|
5 |
Phường Chiềng Sinh |
101.600 |
101.600 |
- |
160 |
- |
11.000 |
40 |
6.500 |
3.500 |
76.000 |
3.400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000 |
- |
- |
|
6 |
Xã Thuận Châu |
16.500 |
16.500 |
- |
90 |
- |
7.200 |
- |
4.650 |
928 |
1.500 |
1.950 |
- |
- |
- |
- |
67 |
- |
115 |
- |
- |
|
7 |
Xã Chiềng La |
7.670 |
7.670 |
- |
70 |
- |
6.036 |
- |
1.000 |
400 |
- |
148 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16 |
- |
- |
|
8 |
Xã Bình Thuận |
1.850 |
1.850 |
- |
- |
- |
420 |
- |
900 |
70 |
100 |
340 |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
10 |
- |
- |
|
9 |
Xã Mường Khiêng |
670 |
670 |
- |
- |
- |
20 |
- |
600 |
17 |
- |
13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
- |
- |
|
10 |
Xã Nậm Lầu |
650 |
650 |
- |
- |
- |
4 |
- |
600 |
20 |
- |
5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21 |
- |
- |
|
11 |
Xã Muổi Nọi |
750 |
750 |
- |
- |
- |
100 |
- |
500 |
45 |
- |
52 |
- |
- |
- |
- |
31 |
- |
22 |
- |
- |
|
12 |
Xã Co Mạ |
400 |
400 |
- |
- |
- |
22 |
- |
300 |
52 |
- |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15 |
- |
- |
|
13 |
Xã Long Hẹ |
420 |
420 |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
14 |
Xã Mường Bám |
245 |
245 |
- |
- |
- |
14 |
- |
200 |
22 |
- |
7 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
- |
- |
|
15 |
Xã Mường É |
990 |
990 |
- |
- |
- |
19 |
1 |
600 |
41 |
300 |
9 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
- |
- |
|
16 |
Xã Mai Sơn |
64.100 |
64.100 |
- |
200 |
- |
23.735 |
28 |
10.300 |
2.837 |
18.000 |
3.560 |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
5.240 |
- |
- |
|
17 |
Xã Chiềng Mai |
5.420 |
5.420 |
- |
- |
- |
1.100 |
- |
2.000 |
100 |
1.500 |
450 |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
70 |
- |
- |
|
18 |
Xã Phiêng Pằn |
1.950 |
1.950 |
- |
- |
- |
220 |
- |
600 |
50 |
700 |
130 |
- |
- |
- |
- |
180 |
- |
70 |
- |
- |
|
19 |
Xã Chiềng Mung |
28.257 |
28.257 |
- |
- |
- |
22.050 |
4 |
2.300 |
873 |
2.100 |
400 |
- |
- |
- |
- |
330 |
- |
200 |
- |
- |
|
20 |
Xã Phiêng Cằm |
1.032 |
1.032 |
- |
- |
- |
120 |
- |
500 |
100 |
200 |
12 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
|
21 |
Xã Mường Chanh |
1.910 |
1.910 |
- |
- |
- |
530 |
- |
600 |
50 |
500 |
60 |
- |
- |
- |
- |
120 |
- |
50 |
- |
- |
|
22 |
Xã Tà Hộc |
5.141 |
5.141 |
- |
- |
- |
2.680 |
1 |
500 |
1.330 |
500 |
55 |
- |
- |
- |
- |
25 |
- |
50 |
- |
- |
|
23 |
Xã Chiềng Sung |
2.513 |
2.513 |
- |
- |
- |
300 |
- |
1.200 |
100 |
500 |
163 |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
50 |
- |
- |
|
24 |
Xã Yên Châu |
29.563 |
29.563 |
- |
150 |
- |
13.790 |
13 |
4.500 |
2.000 |
6.000 |
1.410 |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
1.500 |
- |
- |
|
25 |
Xã Chiềng Hặc |
10.400 |
10.400 |
- |
- |
- |
7.450 |
- |
1.200 |
100 |
1.000 |
300 |
- |
- |
- |
- |
250 |
- |
100 |
- |
- |
|
26 |
Xã Phiêng Khoài |
6.765 |
6.765 |
- |
- |
- |
300 |
- |
1.000 |
100 |
5.000 |
240 |
- |
- |
- |
- |
55 |
- |
70 |
- |
- |
|
27 |
Xã Lóng Phiêng |
3.120 |
3.120 |
- |
- |
- |
110 |
- |
500 |
260 |
2.000 |
80 |
- |
- |
- |
- |
120 |
- |
50 |
- |
- |
|
28 |
Xã Yên Sơn |
3.430 |
3.430 |
- |
- |
- |
220 |
- |
800 |
100 |
2.000 |
140 |
- |
- |
- |
- |
120 |
- |
50 |
- |
- |
|
29 |
Phường Mộc Châu |
73.858 |
73.858 |
- |
570 |
- |
17.680 |
190 |
9.185 |
1.000 |
35.000 |
9.612 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
621 |
- |
- |
|
30 |
Phường Mộc Sơn |
60.937 |
60.937 |
- |
80 |
- |
12.218 |
130 |
10.108 |
2.000 |
25.000 |
10.801 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
600 |
- |
- |
|
31 |
Phường Thảo Nguyên |
280.800 |
280.800 |
- |
130 |
- |
13.150 |
254 |
10.927 |
567 |
243.070 |
11.807 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
895 |
- |
- |
|
32 |
Phường Vân Sơn |
385.245 |
385.245 |
- |
- |
- |
4.382 |
100 |
4.751 |
143 |
370.000 |
5.584 |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
85 |
- |
- |
|
33 |
Xã Lóng Sập |
624 |
624 |
- |
- |
- |
4 |
- |
374 |
100 |
- |
16 |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
30 |
- |
- |
|
34 |
Xã Đoàn Kết |
1.188 |
1.188 |
- |
- |
- |
73 |
1 |
602 |
81 |
230 |
151 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
- |
|
35 |
Xã Tân Yên |
2.112 |
2.112 |
- |
- |
- |
102 |
4 |
1.016 |
48 |
200 |
660 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
82 |
- |
- |
|
36 |
Xã Chiềng Sơn |
3.033 |
3.033 |
- |
20 |
- |
440 |
4 |
786 |
81 |
300 |
1.240 |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
112 |
- |
- |
|
37 |
Xã Phù Yên |
44.523 |
44.523 |
- |
270 |
- |
17.807 |
110 |
8.500 |
1.000 |
10.000 |
4.111 |
- |
- |
- |
- |
80 |
- |
2.645 |
- |
- |
|
38 |
Xã Gia Phù |
9.594 |
9.594 |
- |
- |
- |
6.374 |
- |
2.000 |
400 |
- |
510 |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
300 |
- |
- |
|
39 |
Xã Mường Cơi |
2.950 |
2.950 |
- |
- |
- |
780 |
- |
1.300 |
300 |
- |
260 |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
300 |
- |
- |
|
40 |
Xã Mường Bang |
1.168 |
1.168 |
- |
- |
- |
8 |
- |
750 |
300 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
|
41 |
Xã Tường Hạ |
1.139 |
1.139 |
- |
- |
- |
8 |
- |
800 |
200 |
- |
31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
|
42 |
Xã Kim Bon |
458 |
458 |
- |
- |
- |
2 |
- |
400 |
50 |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
- |
|
43 |
Xã Tân Phong |
674 |
674 |
- |
- |
- |
10 |
- |
250 |
300 |
- |
14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
|
44 |
Xã Suối Tọ |
260 |
260 |
- |
- |
- |
3 |
- |
200 |
50 |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
- |
|
45 |
Xã Bắc Yên |
29.800 |
29.800 |
- |
- |
- |
15.977 |
- |
4.500 |
770 |
6.000 |
1.753 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
800 |
- |
- |
|
46 |
Xã Tà Xùa |
2.326 |
2.326 |
- |
- |
- |
366 |
- |
950 |
270 |
- |
240 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
500 |
- |
- |
|
47 |
Xã Xím Vàng |
577 |
577 |
- |
- |
- |
3 |
- |
500 |
60 |
- |
4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
|
48 |
Xã Tạ Khoa |
5.194 |
5.194 |
- |
- |
- |
42 |
- |
800 |
200 |
4.000 |
32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
120 |
- |
- |
|
49 |
Xã Pắc Ngà |
9.805 |
9.805 |
- |
- |
- |
8.935 |
- |
800 |
50 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
|
50 |
Xã Chiềng Sại |
332 |
332 |
- |
- |
- |
5 |
- |
250 |
50 |
- |
22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
- |
|
51 |
Xã Mường La |
14.100 |
14.100 |
- |
240 |
- |
5.300 |
30 |
3.600 |
1.300 |
1.000 |
2.030 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
600 |
- |
- |
|
52 |
Xã Mường Bú |
12.700 |
12.700 |
- |
- |
- |
8.840 |
- |
900 |
1.000 |
1.650 |
250 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
60 |
- |
- |
|
53 |
Xã Chiềng Hoa |
330 |
330 |
- |
- |
- |
- |
- |
300 |
25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
- |
|
54 |
Xã Chiềng Lao |
7.800 |
7.800 |
- |
- |
- |
6.870 |
- |
700 |
200 |
- |
19 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
11 |
- |
- |
|
55 |
Xã Ngọc Chiến |
2.000 |
2.000 |
- |
- |
- |
12 |
2 |
700 |
140 |
1.000 |
136 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
|
56 |
Xã Quỳnh Nhai |
8.500 |
8.500 |
- |
10 |
- |
2.300 |
- |
3.400 |
210 |
1.300 |
1.080 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
- |
|
57 |
Xã Mường Sại |
125 |
125 |
- |
- |
- |
10 |
- |
100 |
10 |
- |
5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
58 |
Xã Mường Giôn |
1.000 |
1.000 |
- |
- |
- |
100 |
- |
750 |
25 |
- |
100 |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
15 |
- |
- |
|
59 |
Xã Mường Chiên |
800 |
800 |
- |
- |
- |
260 |
- |
300 |
35 |
150 |
35 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
- |
- |
|
60 |
Xã Sông Mã |
43.301 |
43.301 |
- |
200 |
- |
8.360 |
- |
6.560 |
751 |
25.000 |
1.380 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.050 |
- |
- |
|
61 |
Xã Bó Sinh |
1.190 |
1.190 |
- |
- |
- |
5 |
- |
1.100 |
50 |
- |
5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30 |
- |
- |
|
62 |
Xã Mường Lầm |
2.487 |
2.487 |
- |
- |
- |
528 |
- |
1.180 |
229 |
- |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
- |
- |
|
63 |
Xã Nậm Ty |
1.055 |
1.055 |
- |
- |
- |
15 |
- |
940 |
45 |
- |
5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
- |
|
64 |
Xã Chiềng Sơ |
1.715 |
1.715 |
- |
- |
- |
280 |
- |
930 |
200 |
- |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
290 |
- |
- |
|
65 |
Xã Chiềng Khoong |
4.443 |
4.443 |
- |
- |
- |
2.233 |
- |
1.500 |
260 |
- |
180 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
270 |
- |
- |
|
66 |
Xã Huổi Một |
8.462 |
8.462 |
- |
- |
- |
7.512 |
- |
750 |
30 |
- |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
150 |
- |
- |
|
67 |
Xã Mường Hung |
1.845 |
1.845 |
- |
- |
- |
230 |
- |
1.040 |
260 |
- |
115 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
- |
|
68 |
Xã Chiềng Khương |
7.365 |
7.365 |
- |
- |
- |
4.250 |
- |
1.900 |
350 |
- |
215 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
650 |
- |
- |
|
69 |
Xã Sốp Cộp |
15.351 |
15.351 |
- |
150 |
- |
4.400 |
1 |
4.600 |
250 |
5.000 |
700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
250 |
- |
- |
|
70 |
Xã Púng Bánh |
1.170 |
1.170 |
- |
- |
- |
25 |
- |
1.000 |
50 |
- |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
80 |
- |
- |
|
71 |
Xã Mường Lạn |
268 |
268 |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
- |
|
72 |
Xã Mường Lèo |
348 |
348 |
- |
- |
- |
10 |
- |
300 |
8 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30 |
- |
- |
|
73 |
Xã Vân Hồ |
132.667 |
132.667 |
- |
200 |
- |
2.847 |
100 |
3.388 |
675 |
120.000 |
4.781 |
- |
- |
- |
- |
300 |
- |
376 |
- |
- |
|
74 |
Xã Tô Múa |
23.785 |
23.785 |
- |
- |
- |
17.477 |
15 |
769 |
2.400 |
200 |
301 |
- |
- |
2.500 |
- |
- |
- |
123 |
- |
- |
|
75 |
Xã Song Khủa |
1.736 |
1.736 |
- |
- |
- |
15 |
1 |
622 |
59 |
1.000 |
23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16 |
- |
- |
|
76 |
Xã Xuân Nha |
3.014 |
3.014 |
- |
- |
- |
2.462 |
1 |
472 |
45 |
- |
24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
Biểu mẫu số 33, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
NSĐP |
Chia ra |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
|
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
19.529.029 |
8.394.140 |
11.134.889 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
19.404.424 |
8.269.535 |
11.134.889 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.924.400 |
1.583.480 |
340.920 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.914.700 |
1.573.780 |
340.920 |
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực: |
- |
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
4.050 |
4.050 |
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS |
89.620 |
89.620 |
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn: |
- |
|
|
|
- |
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
850.000 |
509.080 |
340.920 |
|
- |
Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
58.000 |
58.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
|
|
|
3 |
Chi trả nợ gốc vay địa phương vay lại |
9.700 |
9.700 |
- |
|
II |
Chi thường xuyên |
16.969.796 |
6.398.530 |
10.571.266 |
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
8.791.168 |
2.050.536 |
6.740.632 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
191.949 |
191.949 |
|
|
3 |
Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
127.500 |
89.620 |
37.880 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
16.400 |
16.400 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
|
|
V |
Chi dự phòng ngân sách |
389.916 |
167.213 |
222.703 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
99.225 |
99.225 |
- |
|
VII |
Chi trả ngân sách trung ương |
3.487 |
3.487 |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
124.605 |
124.605 |
- |
|
I |
Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ |
124.200 |
124.200 |
- |
|
II |
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ |
405 |
405 |
- |
|
III |
Chi chương trình mục tiêu Quốc gia |
- |
- |
- |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
- |
|
Biểu mẫu số 34, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG
LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
19.529.029 |
|
A |
Chi bổ sung cân đối ngân sách cấp xã |
10.048.634 |
|
B |
Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực |
8.394.140 |
|
|
Trong đó: |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.583.480 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.573.780 |
|
- |
Chi GD ĐT và dạy nghề |
4.050 |
|
- |
Chi quốc phòng |
700 |
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
820 |
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan QLNN, Đảng, Đoàn thể |
169.139 |
|
- |
Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông |
411.935 |
|
- |
Chi sự nghiệp kinh tế |
107.766 |
|
- |
Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS (phân bổ sau) |
89.620 |
|
- |
Lĩnh vực khác |
4.500 |
|
- |
Phân bổ sau |
785.250 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác (trả nợ gốc vay) |
9.700 |
|
II |
Chi thường xuyên |
6.398.530 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.050.536 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
191.949 |
|
3 |
Chi quốc phòng - an ninh |
423.571 |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1.720.816 |
|
5 |
Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao; phát thanh, truyền hình, thông tấn |
184.889 |
|
6 |
Chi bảo vệ môi trường |
36.159 |
|
7 |
Chi các hoạt động kinh tế |
583.543 |
|
8 |
Chi hoạt động của cơ QLNN, đảng, đoàn thể |
873.297 |
|
9 |
Chi bảo đảm xã hội |
91.675 |
|
10 |
Chi thường xuyên khác |
242.095 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
16.400 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
167.213 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
99.225 |
|
VII |
Chi trả ngân sách trung ương |
3.487 |
|
VIII |
Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu |
124.605 |
|
C |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
- |
Biểu mẫu số 35, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả |
Chi bổ sung Quỹ dự trữ |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi tạo |
Chi Chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
Tổng cộng |
8.394.140 |
1.707.680 |
6.402.422 |
16.400 |
1.200 |
167.213 |
99.225 |
- |
- |
- |
- |
|
A |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
1.012.300 |
1.012.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Chi từ nguồn bội chi NSĐP |
4.100 |
4.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi đầu tư |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D |
Chi trả nợ lãi vay |
16.400 |
|
|
16.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
E |
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
598.700 |
509.080 |
89.620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F |
Chi từ nguồn xổ số kiến thiết |
58.000 |
58.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F |
Chi thường xuyên |
6.576.548 |
- |
6.308.910 |
- |
1.200 |
167.213 |
99.225 |
- |
- |
- |
- |
|
I |
Khối đảng trực thuộc tỉnh |
158.140 |
|
158.140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Quản lý nhà nước |
642.970 |
|
642.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
29.014 |
|
29.014 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
38.369 |
|
38.369 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
27.689 |
|
27.689 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Tư pháp |
9.633 |
|
9.633 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
14.879 |
|
14.879 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Y tế |
16.392 |
|
16.392 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Công Thương |
10.198 |
|
10.198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
22.415 |
|
22.415 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Văn hoá thể thao và Du lịch |
23.552 |
|
23.552 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20.004 |
|
20.004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Khoa học công nghệ |
10.518 |
|
10.518 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Nội vụ |
67.078 |
|
67.078 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Ngoại vụ |
6.460 |
|
6.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
10.817 |
|
10.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
37.473 |
|
37.473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
4.531 |
|
4.531 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
5.538 |
|
5.538 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
32.479 |
|
32.479 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Chi cục Kiểm lâm |
90.163 |
|
90.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Ban an toàn giao thông |
3.155 |
|
3.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Chi cục Quản lý thị trường |
20.511 |
|
20.511 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm |
|
|
2.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Chi cục Dân số |
|
|
3.124 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
|
7.545 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
BQL các khu công nghiệp tỉnh Sơn La |
|
|
8.586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh…) |
120.000 |
|
120.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Đoàn thể, hội trực thuộc tỉnh |
72.187 |
|
72.187 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan UBMT Tổ quốc Việt Nam Tỉnh |
39.817 |
|
39.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật |
3.373 |
|
3.373 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hội chữ thập đỏ Tỉnh |
3.759 |
|
3.759 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội Bảo trợ tỉnh |
4.075 |
|
4.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội Nhà báo Sơn La |
825 |
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hội Người cao tuổi |
1.783 |
|
1.783 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hội Khuyến học |
1.969 |
|
1.969 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hội cựu Thanh niên xung phong |
870 |
|
870 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hội Khoa học tổng hợp |
3.190 |
|
3.190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Liên hiệp các Hội khoa học - kỹ thuật |
3.084 |
|
3.084 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Liên minh Hợp tác xã |
4.110 |
|
4.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hội Luật gia |
1.656 |
|
1.656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hiệp hội Doanh nghiệp |
1.853 |
|
1.853 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hội Cựu giáo chức tỉnh |
520 |
|
520 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Hiệp hội Du lịch |
661 |
|
661 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Hội Kiến trúc sư tỉnh |
155 |
|
155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đoàn Luật sư |
487 |
|
487 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh |
2.050.536 |
|
2.050.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ |
31.155 |
|
31.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường Cao đẳng Sơn La |
133.421 |
|
133.421 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trường Cao đẳng Y tế |
38.628 |
|
38.628 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trường Chính trị tỉnh |
16.462 |
|
16.462 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.313.870 |
|
1.313.870 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi đào tạo cán bộ công chức |
17.000 |
|
17.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030; chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…) |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Sự nghiệp y tế trực thuộc tỉnh |
1.720.816 |
|
1.720.816 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sở Y tế |
317.267 |
|
317.267 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo và DTTS |
820.433 |
|
820.433 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí mua thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi |
174.818 |
|
174.818 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí mua thẻ BHYT hộ cận nghèo |
12.930 |
|
12.930 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến |
11.189 |
|
11.189 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo |
4.701 |
|
4.701 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội |
24.295 |
|
24.295 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình |
7.923 |
|
7.923 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
KP mua BHYT cho người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
2.477 |
|
2.477 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí NSNN hỗ trợ cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện |
57.123 |
|
57.123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Kinh phí mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên |
60.300 |
|
60.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT (NSĐP) |
46.647 |
|
46.647 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng |
12.000 |
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
KP mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể |
16 |
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
KP mua thẻ BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội |
654 |
|
654 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn |
162.883 |
|
162.883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Chính sách khuyến khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La |
5.160 |
|
5.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao |
124.389 |
|
124.389 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sở Văn hoá thể thao và du lịch |
102.389 |
|
102.389 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát sinh |
22.000 |
|
22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Báo và Phát thanh truyền hình |
60.500 |
|
60.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Đảm bảo xã hội |
91.675 |
|
91.675 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sở Y tế |
544 |
|
544 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trung tâm bảo trợ xã hội |
24.219 |
|
24.219 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm dịch vụ giới thiệu việc làm |
3.574 |
|
3.574 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm điều dưỡng người có công |
2.048 |
|
2.048 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bệnh viện Tâm thần |
3.189 |
|
3.189 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
KP thực hiện chế độ mai táng phí |
8.500 |
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định 42/QĐ-TTg |
6.000 |
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ, Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng thương binh, người có công, chi công tác quản lý…) |
18.249 |
|
18.249 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước...) |
352 |
|
352 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác |
25.000 |
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX |
Chi an ninh - quốc phòng |
423.571 |
|
423.571 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
195.614 |
|
195.614 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng |
33.138 |
|
33.138 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công an tỉnh Sơn La |
92.970 |
|
92.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí hỗ trợ Đoàn 326 Quân khu 2 |
8.500 |
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hỗ trợ Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Sơn La |
2.000 |
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí công tác biên giới, đối ngoại, ANQP |
80.000 |
|
80.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
11.349 |
|
11.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp kinh tế |
619.702 |
|
619.702 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp |
13.373 |
|
13.373 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và môi trường (Hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi) |
43.000 |
|
43.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
C.ty TNHH 1TV quản lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng lúa) |
20.373 |
|
20.373 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Các Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ |
19.809 |
|
19.809 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nông nghiệp và môi trường (Quản lý, vận hành 04 công trình hồ chứa thủy lợi) |
3.600 |
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng (bao gồm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh) |
343.162 |
|
343.162 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước |
6.581 |
|
6.581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm Thông tin tỉnh |
6.225 |
|
6.225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi |
5.313 |
|
5.313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử |
2.991 |
|
2.991 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
TT Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh |
15.534 |
|
15.534 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hoạt động kinh tế - Sở Công thương |
710 |
|
710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Trung tâm dịch vụ tư vấn và hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp tỉnh Sơn la |
1.380 |
|
1.380 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Chi vận hành Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh và một số sở, ngành, đoàn thể tỉnh Sơn La (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT) |
11.700 |
|
11.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
KP vệ sinh, chăm sóc bồn hoa, cây cảnh Trung tâm phục vụ HCC (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị) |
250 |
|
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...) |
50.000 |
|
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Chi từ nguồn thu bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của CP |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
KP thực hiện nhiệm vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (Sở Nông nghiệp và môi trường) |
14.490 |
|
14.490 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trung tâm chuyển đổi số và thông tin dữ liệu |
2.567 |
|
2.567 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Văn phòng đăng ký đất đai |
19.908 |
|
19.908 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
4.567 |
|
4.567 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Hoạt động kinh tế - tài nguyên môi trường (Sở Nông nghiệp và môi trường) |
12.300 |
|
12.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Sở Nông nghiệp và môi trường |
3.090 |
|
3.090 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường |
430 |
|
430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
KP quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT) |
|
|
15.184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
KP bảo trì hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT) |
2.565 |
|
2.565 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Hỗ trợ vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục nhà máy xử lý nước thải thành phố Sơn La (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT) |
400 |
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI |
Các cơ quan Trung ương được NSĐP hỗ trợ |
2.475 |
|
2.475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Sơn La |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cục thống kê tỉnh |
225 |
|
225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tòa án nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và kinh phí truyền hình trực tuyến phiên tòa ) |
1.400 |
|
1.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026) |
300 |
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Cục Thi hành án dân sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và kinh phí hoạt động BCĐ Thi hành án dân sự tỉnh) |
350 |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII |
Chi sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS |
191.949 |
|
191.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII |
Chi khác ngân sách (bao gồm KP thực hiện sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng) |
150.000 |
|
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV |
Kinh phí đối ứng Chương trình MTQG |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
XVI |
KP cải cách tiền lương |
99.225 |
|
|
|
|
|
99.225 |
|
|
|
|
|
XVII |
Dự phòng ngân sách tỉnh |
167.213 |
|
|
|
|
167.213 |
|
|
|
|
|
|
G |
Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu |
124.605 |
124.200 |
405 |
|
|
|
|
- |
- |
- |
|
|
I |
Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ |
124.200 |
124.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vốn ngoài nước |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vốn trong nước |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vốn sự nghiệp thực hiện CTMT và mục tiêu, nhiệm vụ khác |
405 |
|
405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vốn ngoài nước |
405 |
|
405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chi chương trình mục tiêu Quốc gia |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G |
Hoàn trả NSTW |
3.487 |
|
3.487 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 36, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi GD ĐT và dạy nghề |
Chi KHCN |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh truyền hình |
Chi thể dục thể thao |
Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông |
Chi các hoạt động kinh tế |
Chi QLNN, Đảng và đoàn thể |
Chi lĩnh vực khác |
Phân bổ |
Ghi chú |
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
1.583.480 |
4.050 |
89.620 |
700 |
- |
820 |
- |
- |
- |
411.935 |
107.766 |
169.139 |
14.200 |
785.250 |
|
|
|
1 |
Vốn bổ sung cân đối |
1.012.300 |
4.050 |
- |
700 |
- |
820 |
- |
- |
- |
411.935 |
107.766 |
169.139 |
14.200 |
303.690 |
|
|
|
- |
Trả nợ gốc vốn vay |
9.700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
9.700 |
|
|
|
|
- |
Sở Tài chính |
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500 |
|
1.500 |
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn |
75.522 |
|
|
|
|
|
|
|
|
75.522 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT |
187.904 |
|
|
|
|
|
|
|
|
169.904 |
15.000 |
|
3.000 |
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị |
211.139 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.000 |
169.139 |
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Yên Châu |
6.260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.260 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Mường Khiêng |
12.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Chiềng La |
5.165 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.165 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Chiềng Lao |
3.324 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.324 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND phường Chiềng Sinh |
29.190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29.190 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
UBND phường Tô Hiệu |
61.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
61.480 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Mường Chiên |
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Phù Yên |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND phường Mộc Châu |
1.390 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.390 |
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Mường La |
5.557 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.557 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa |
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
1.519 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.519 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
393 |
|
|
|
|
|
|
|
|
393 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
4.757 |
3.880 |
|
|
|
|
|
|
|
250 |
627 |
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
6.820 |
|
|
700 |
|
|
|
|
|
6.120 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
170 |
170 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
820 |
|
|
|
|
820 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Phân bổ sau |
303.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303.690 |
|
|
|
2 |
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
509.080 |
|
89.620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
419.460 |
|
|
|
3 |
Bội chi NSĐP |
4.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.100 |
|
|
|
4 |
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
58.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.000 |
|
|
Biểu mẫu số 37, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Trong đó |
|
|||||||||||
|
Chi GD-ĐT và dạy nghề |
Chi KHCN, ĐMST, CĐS |
Chi an ninh quốc phòng |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh truyền hình |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Chi QLNN, Đảng và đoàn thể |
Chi đảm bảo xã hội |
Chi thường xuyên khác |
|
|||
|
|
|||||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
6.686.055 |
2.050.536 |
191.949 |
423.571 |
1.720.816 |
78.486 |
60.500 |
45.903 |
36.159 |
583.543 |
873.297 |
91.675 |
529.620 |
|
|
I |
Khối đảng trực thuộc tỉnh |
164.848 |
|
6.708 |
|
|
|
|
|
|
|
158.140 |
|
|
|
|
II |
Quản lý nhà nước |
3.007.427 |
1.313.870 |
123.550 |
- |
317.267 |
56.486 |
- |
45.903 |
18.010 |
455.797 |
642.970 |
33.574 |
- |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
29.014 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.014 |
|
|
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
44.594 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.225 |
38.369 |
|
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
27.689 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.689 |
|
|
|
|
4 |
Sở Tư pháp |
17.982 |
|
1.768 |
|
|
|
|
|
|
6.581 |
9.633 |
|
|
|
|
5 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
1.328.749 |
1.313.870 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.879 |
|
|
|
|
6 |
Sở Y tế |
387.582 |
|
20.000 |
|
317.267 |
|
|
|
|
|
22.363 |
27.952 |
|
|
|
7 |
Sở Công thương |
31.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
710 |
30.709 |
|
|
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
368.732 |
|
|
|
|
|
|
|
|
343.162 |
25.570 |
|
|
|
|
9 |
Sở Văn hoá thể thao và Du lịch |
138.941 |
|
13.000 |
|
|
56.486 |
|
45.903 |
|
|
23.552 |
|
|
|
|
10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
303.018 |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
18.010 |
94.748 |
160.260 |
|
|
|
|
11 |
Sở Khoa học công nghệ |
69.300 |
|
58.782 |
|
|
|
|
|
|
|
10.518 |
|
|
|
|
12 |
Sở Nội vụ |
75.691 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.991 |
67.078 |
5.622 |
|
|
|
13 |
Sở Ngoại vụ |
6.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.460 |
|
|
|
|
14 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
10.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.817 |
|
|
|
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
37.473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.473 |
|
|
|
|
16 |
BQL các khu công nghiệp tỉnh Sơn La |
9.966 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.380 |
8.586 |
|
|
|
|
17 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh … khi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở; kinh phí tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp) |
120.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.000 |
|
|
|
|
III |
Đoàn thể, hội trực thuộc tỉnh |
77.860 |
- |
360 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.313 |
72.187 |
- |
- |
|
|
1 |
Cơ quan UBMT Tổ quốc Việt Nam Tỉnh |
45.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.313 |
39.817 |
|
|
|
|
2 |
Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật |
3.373 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.373 |
|
|
|
|
3 |
Hội chữ thập đỏ Tỉnh |
3.759 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.759 |
|
|
|
|
4 |
Hội Bảo trợ tỉnh |
4.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.075 |
|
|
|
|
5 |
Hội Nhà báo Sơn La |
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
6 |
Hội Người cao tuổi |
1.783 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.783 |
|
|
|
|
7 |
Hội Khuyến học |
1.969 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.969 |
|
|
|
|
8 |
Hội cựu Thanh niên xung phong |
870 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
870 |
|
|
|
|
9 |
Hội Khoa học tổng hợp |
3.190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.190 |
|
|
|
|
10 |
Liên hiệp các Hội khoa học - kỹ thuật |
3.444 |
|
360 |
|
|
|
|
|
|
|
3.084 |
|
|
|
|
11 |
Liên minh Hợp tác xã |
4.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.110 |
|
|
|
|
12 |
Hội Luật gia |
1.656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.656 |
|
|
|
|
13 |
Hiệp hội Doanh nghiệp |
1.853 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.853 |
|
|
|
|
14 |
Hội Cựu giáo chức tỉnh |
520 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
520 |
|
|
|
|
15 |
Hiệp hội Du lịch |
661 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
661 |
|
|
|
|
16 |
Hội Kiến trúc sư tỉnh |
155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155 |
|
|
|
|
17 |
Đoàn Luật sư |
487 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
487 |
|
|
|
|
IV |
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh |
736.666 |
736.666 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ |
31.155 |
31.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường Cao đẳng Sơn La |
133.421 |
133.421 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trường Cao đẳng Y tế |
38.628 |
38.628 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trường Chính trị tỉnh |
16.462 |
16.462 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi đào tạo cán bộ công chức |
17.000 |
17.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 -2030; chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…) |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Sự nghiệp y tế trực thuộc tỉnh |
1.403.549 |
- |
- |
- |
1.403.549 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo và DTTS |
820.433 |
|
|
|
820.433 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí mua thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi |
174.818 |
|
|
|
174.818 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí mua thẻ BHYT hộ cận nghèo |
12.930 |
|
|
|
12.930 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến |
11.189 |
|
|
|
11.189 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo |
4.701 |
|
|
|
4.701 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội |
24.295 |
|
|
|
24.295 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình |
7.923 |
|
|
|
7.923 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
KP mua BHYT cho người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
2.477 |
|
|
|
2.477 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kinh phí NSNN hỗ trợ cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện |
57.123 |
|
|
|
57.123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên |
60.300 |
|
|
|
60.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT (ngân sách địa phương) |
46.647 |
|
|
|
46.647 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng |
12.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
KP mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể |
16 |
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
KP mua thẻ BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội |
654 |
|
|
|
654 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn |
162.883 |
|
|
|
162.883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Chính sách khuyến khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La |
5.160 |
|
|
|
5.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Sự nghiệp văn hóa, thể thao, PTTH (thực hiện chính sách phát triển du lịch; Tổ chức các sự kiện Du lịch; Kỷ niệm các ngày Lễ của đất nước, của tỉnh…) |
22.000 |
- |
- |
- |
- |
22.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
VII |
Báo và Phát thanh truyền hình |
71.731 |
|
11.231 |
|
|
|
60.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Đảm bảo xã hội |
58.101 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
58.101 |
- |
|
|
1 |
KP thực hiện chế độ mai táng phí |
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.500 |
|
|
|
2 |
Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 42/QĐ-TTg |
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
3 |
KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ, Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng thương binh, người có công, chi công tác quản lý…) |
18.249 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.249 |
|
|
|
4 |
KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước...) |
352 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
352 |
|
|
|
5 |
Kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
IX |
Chi an ninh quốc phòng |
473.671 |
- |
50.100 |
423.571 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
195.614 |
|
|
195.614 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng |
33.138 |
|
|
33.138 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công an tỉnh Sơn La |
143.070 |
|
50.100 |
92.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí hỗ trợ Đoàn 326 Quân khu 2 |
8.500 |
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hỗ trợ Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Sơn La |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí công tác biên giới, đối ngoại, ANQP |
80.000 |
|
|
80.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
11.349 |
|
|
11.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp kinh tế |
140.582 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
18.149 |
122.433 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
C.ty TNHH 1TV quản lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng lúa) |
20.373 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.373 |
|
|
|
|
|
2 |
Các Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ |
19.809 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.809 |
|
|
|
|
|
3 |
TT Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh |
15.534 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.534 |
|
|
|
|
|
4 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
30.099 |
|
|
|
|
|
|
|
18.149 |
11.950 |
|
|
|
|
|
5 |
KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...) |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000 |
|
|
|
|
|
6 |
Chi từ nguồn thu bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của CP |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
4.567 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.567 |
|
|
|
|
|
XI |
Các cơ quan Trung ương được NSĐP hỗ trợ |
2.475 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.475 |
|
|
1 |
Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Sơn La |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
2 |
Cục thống kê tỉnh |
225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225 |
|
|
3 |
Tòa án nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và kinh phí truyền hình trực tuyến phiên tòa ) |
1.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1400 |
|
|
4 |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026) |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
5 |
Cục Thi hành án dân sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo Thi hành án dân sự tỉnh) |
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350 |
|
|
XII |
Chi thường xuyên khác (bao gồm kinh phí thực hiện sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng) |
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
|
XIII |
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
89.620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.620 |
|
|
XIV |
Chi trả nợ lãi |
16.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.400 |
|
|
XV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
XVI |
KP cải cách tiền lương |
99.225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.225 |
|
|
XVII |
Chi nộp trả NSTW theo Kết luận KTNN |
3.487 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.487 |
|
|
XVIII |
Dự phòng ngân sách tỉnh |
167.213 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167.213 |
|
Biểu mẫu số 39, Nghị định số 31
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÀ
MỨC BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Mức bổ sung |
Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang |
Tổng chi |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=2+6+7 |
|
|
Tổng số |
1.864.000 |
1.075.255 |
68.422 |
1.795.578 |
1.006.833 |
10.048.634 |
11.000 |
11.134.889 |
|
1 |
Phường Tô Hiệu |
216.500 |
145.100 |
|
216.500 |
145.100 |
172.661 |
500 |
318.261 |
|
2 |
Phường Chiềng An |
27.000 |
22.579 |
|
27.000 |
22.579 |
126.073 |
|
148.652 |
|
3 |
Phường Chiềng Cơi |
111.000 |
57.165 |
|
111.000 |
57.165 |
111.982 |
500 |
169.647 |
|
4 |
Phường Chiềng Sinh |
101.600 |
45.380 |
|
101.600 |
45.380 |
158.017 |
|
203.397 |
|
5 |
Xã Thuận Châu |
16.500 |
15.402 |
|
16.500 |
15.402 |
256.896 |
500 |
272.798 |
|
6 |
Xã Chiềng La |
7.670 |
7.544 |
|
7.670 |
7.544 |
124.338 |
|
131.882 |
|
7 |
Xã Bình Thuận |
1.850 |
1.810 |
|
1.850 |
1.810 |
110.314 |
|
112.124 |
|
8 |
Xã Mường Khiêng |
670 |
670 |
670 |
|
|
176.056 |
|
176.726 |
|
9 |
Xã Nậm Lầu |
650 |
650 |
650 |
|
|
150.871 |
|
151.521 |
|
10 |
Xã Muổi Nọi |
750 |
750 |
750 |
|
|
121.748 |
|
122.498 |
|
11 |
Xã Co Mạ |
400 |
400 |
400 |
|
|
119.441 |
|
119.841 |
|
12 |
Xã Long Hẹ |
420 |
420 |
420 |
|
|
85.125 |
|
85.545 |
|
13 |
Xã Mường Bám |
245 |
245 |
245 |
|
|
72.400 |
|
72.645 |
|
14 |
Xã Mường É |
990 |
868 |
|
990 |
868 |
111.503 |
|
112.371 |
|
15 |
Xã Mai Sơn |
64.100 |
48.920 |
|
64.100 |
48.920 |
247.003 |
1.000 |
296.923 |
|
16 |
Xã Chiềng Mai |
5.420 |
4.812 |
|
5.420 |
4.812 |
169.321 |
|
174.133 |
|
17 |
Xã Phiêng Pằn |
1.950 |
1.429 |
|
1.950 |
1.429 |
194.653 |
|
196.082 |
|
18 |
Xã Chiềng Mung |
28.257 |
26.847 |
|
28.257 |
26.847 |
138.357 |
|
165.204 |
|
19 |
Xã Phiêng Cằm |
1.032 |
916 |
|
1.032 |
916 |
121.782 |
|
122.698 |
|
20 |
Xã Mường Chanh |
1.910 |
1.708 |
|
1.910 |
1.708 |
78.525 |
|
80.233 |
|
21 |
Xã Tà Hộc |
5.141 |
4.029 |
|
5.141 |
4.029 |
88.345 |
|
92.374 |
|
22 |
Xã Chiềng Sung |
2.513 |
2.311 |
|
2.513 |
2.311 |
90.395 |
|
92.706 |
|
23 |
Xã Yên Châu |
29.563 |
25.297 |
|
29.563 |
25.297 |
203.780 |
|
229.077 |
|
24 |
Xã Chiềng Hặc |
10.400 |
9.655 |
|
10.400 |
9.655 |
145.143 |
|
154.798 |
|
25 |
Xã Phiêng Khoài |
6.765 |
3.210 |
|
6.765 |
3.210 |
123.008 |
|
126.218 |
|
26 |
Xã Lóng Phiêng |
3.120 |
1.518 |
|
3.120 |
1.518 |
106.331 |
|
107.849 |
|
27 |
Xã Yên Sơn |
3.430 |
1.940 |
|
3.430 |
1.940 |
125.286 |
|
127.226 |
|
28 |
Phường Mộc Châu |
73.858 |
54.093 |
|
73.858 |
54.093 |
97.846 |
|
151.939 |
|
29 |
Phường Mộc Sơn |
60.937 |
50.112 |
|
60.937 |
50.112 |
85.412 |
|
135.524 |
|
30 |
Phường Thảo Nguyên |
280.800 |
125.939 |
|
280.800 |
125.939 |
100.265 |
2.000 |
228.204 |
|
31 |
Phường Vân Sơn |
385.245 |
129.925 |
|
385.245 |
129.925 |
88.460 |
|
218.385 |
|
32 |
Xã Lóng Sập |
624 |
624 |
624 |
|
|
103.948 |
|
104.572 |
|
33 |
Xã Đoàn Kết |
1.188 |
1.094 |
|
1.188 |
1.094 |
107.171 |
|
108.265 |
|
34 |
Xã Tân Yên |
2.112 |
2.031 |
|
2.112 |
2.031 |
104.959 |
|
106.990 |
|
35 |
Xã Chiềng Sơn |
3.033 |
2.911 |
|
3.033 |
2.911 |
95.292 |
|
98.203 |
|
36 |
Xã Phù Yên |
44.523 |
35.674 |
|
44.523 |
35.674 |
275.801 |
|
311.475 |
|
37 |
Xã Gia Phù |
9.594 |
9.594 |
9.594 |
|
|
152.146 |
|
161.740 |
|
38 |
Xã Mường Cơi |
2.950 |
2.950 |
2.950 |
|
|
135.260 |
|
138.210 |
|
39 |
Xã Mường Bang |
1.168 |
1.168 |
1.168 |
|
|
114.241 |
|
115.409 |
|
40 |
Xã Tường Hạ |
1.139 |
1.139 |
1.139 |
|
|
122.746 |
|
123.885 |
|
41 |
Xã Kim Bon |
458 |
458 |
458 |
|
|
99.583 |
|
100.041 |
|
42 |
Xã Tân Phong |
674 |
674 |
674 |
|
|
73.977 |
|
74.651 |
|
43 |
Xã Suối Tọ |
260 |
260 |
260 |
|
|
84.764 |
|
85.024 |
|
44 |
Xã Bắc Yên |
29.800 |
25.381 |
|
29.800 |
25.381 |
162.398 |
5.000 |
192.779 |
|
45 |
Xã Tà Xùa |
2.326 |
2.326 |
2.326 |
|
|
116.827 |
|
119.153 |
|
46 |
Xã Xím Vàng |
577 |
577 |
577 |
|
|
86.355 |
|
86.932 |
|
47 |
Xã Tạ Khoa |
5.194 |
3.574 |
|
5.194 |
3.574 |
131.790 |
|
135.364 |
|
48 |
Xã Pắc Ngà |
9.805 |
9.805 |
9.805 |
|
|
97.117 |
|
106.922 |
|
49 |
Xã Chiềng Sại |
332 |
332 |
332 |
|
|
68.950 |
|
69.282 |
|
50 |
Xã Mường La |
14.100 |
13.525 |
|
14.100 |
13.525 |
270.670 |
|
284.195 |
|
51 |
Xã Mường Bú |
12.700 |
11.399 |
|
12.700 |
11.399 |
160.838 |
|
172.237 |
|
52 |
Xã Chiềng Hoa |
330 |
330 |
330 |
|
|
149.223 |
|
149.553 |
|
53 |
Xã Chiềng Lao |
7.800 |
7.800 |
7.800 |
|
|
161.953 |
|
169.753 |
|
54 |
Xã Ngọc Chiến |
2.000 |
1.595 |
|
2.000 |
1.595 |
86.932 |
|
88.527 |
|
55 |
Xã Quỳnh Nhai |
8.500 |
7.633 |
|
8.500 |
7.633 |
233.488 |
|
241.121 |
|
56 |
Xã Mường Sại |
125 |
125 |
125 |
|
|
104.318 |
|
104.443 |
|
57 |
Xã Mường Giôn |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
116.908 |
|
117.908 |
|
58 |
Xã Mường Chiên |
800 |
724 |
|
800 |
724 |
114.761 |
|
115.485 |
|
59 |
Xã Sông Mã |
43.301 |
25.096 |
|
43.301 |
25.096 |
183.656 |
|
208.752 |
|
60 |
Xã Bó Sinh |
1.190 |
1.170 |
|
1.190 |
1.170 |
132.729 |
|
133.899 |
|
61 |
Xã Mường Lầm |
2.487 |
2.466 |
|
2.487 |
2.466 |
131.304 |
|
133.770 |
|
62 |
Xã Nậm Ty |
1.055 |
1.055 |
1.055 |
|
|
128.296 |
|
129.351 |
|
63 |
Xã Chiềng Sơ |
1.715 |
1.673 |
|
1.715 |
1.673 |
105.197 |
|
106.870 |
|
64 |
Xã Chiềng Khoong |
4.443 |
4.443 |
4.443 |
|
|
191.574 |
|
196.017 |
|
65 |
Xã Huổi Một |
8.462 |
8.462 |
8.462 |
|
|
116.683 |
|
125.145 |
|
66 |
Xã Mường Hung |
1.845 |
1.840 |
|
1.845 |
1.840 |
169.140 |
|
170.980 |
|
67 |
Xã Chiềng Khương |
7.365 |
7.365 |
7.365 |
|
|
131.114 |
|
138.479 |
|
68 |
Xã Sốp Cộp |
15.351 |
11.796 |
|
15.351 |
11.796 |
248.862 |
|
260.658 |
|
69 |
Xã Púng Bánh |
1.170 |
1.170 |
1.170 |
|
|
172.666 |
|
173.836 |
|
70 |
Xã Mường Lạn |
268 |
268 |
268 |
|
|
120.029 |
|
120.297 |
|
71 |
Xã Mường Lèo |
348 |
348 |
348 |
|
|
73.641 |
|
73.989 |
|
72 |
Xã Vân Hồ |
132.667 |
48.087 |
|
132.667 |
48.087 |
180.026 |
1.500 |
229.613 |
|
73 |
Xã Tô Múa |
23.785 |
19.664 |
|
23.785 |
19.664 |
98.478 |
|
118.142 |
|
74 |
Xã Song Khủa |
1.736 |
991 |
|
1.736 |
991 |
134.075 |
|
135.066 |
|
75 |
Xã Xuân Nha |
3.014 |
3.014 |
3.014 |
|
|
97.411 |
|
100.425 |
Biểu mẫu số 41, Nghị định số 31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi chương trình mục tiêu |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
||||||||||
|
Tổng số |
Chi từ nguồn vốn trong nước |
Chi từ ngân sách tỉnh |
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi thường xuyên |
Dự phòng ngân sách |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
||||||||||||||
|
A |
B |
1=2+10+14 |
2=3+4+5 +6+9 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
Tổng số |
11.134.889 |
11.134.889 |
- |
- |
378.800 |
10.533.386 |
6.740.632 |
- |
222.703 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Phường Tô Hiệu |
318.261 |
318.261 |
|
|
30.600 |
281.296 |
150.518 |
|
6.365 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường Chiềng An |
148.652 |
148.652 |
|
|
2.635 |
143.044 |
83.059 |
|
2.973 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Phường Chiềng Cơi |
169.647 |
169.647 |
|
|
21.165 |
145.089 |
74.516 |
|
3.393 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Phường Chiềng Sinh |
203.397 |
203.397 |
|
|
20.060 |
179.269 |
107.697 |
|
4.068 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Thuận Châu |
272.798 |
272.798 |
|
|
892 |
266.450 |
167.680 |
|
5.456 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Chiềng La |
131.882 |
131.882 |
|
|
- |
129.244 |
78.522 |
|
2.638 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Bình Thuận |
112.124 |
112.124 |
|
|
60 |
109.822 |
68.842 |
|
2.242 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Mường Khiêng |
176.726 |
176.726 |
|
|
- |
173.191 |
112.235 |
|
3.535 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Nậm Lầu |
151.521 |
151.521 |
|
|
- |
148.491 |
92.961 |
|
3.030 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Muổi Nọi |
122.498 |
122.498 |
|
|
- |
120.048 |
73.807 |
|
2.450 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Co Mạ |
119.841 |
119.841 |
|
|
- |
117.444 |
77.744 |
|
2.397 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Long Hẹ |
85.545 |
85.545 |
|
|
- |
83.834 |
47.228 |
|
1.711 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Mường Bám |
72.645 |
72.645 |
|
|
- |
71.192 |
40.446 |
|
1.453 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Xã Mường É |
112.371 |
112.371 |
|
|
178 |
109.946 |
68.814 |
|
2.247 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Xã Mai Sơn |
296.923 |
296.923 |
|
|
6.443 |
284.542 |
196.206 |
|
5.938 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Xã Chiềng Mai |
174.133 |
174.133 |
|
|
892 |
169.758 |
111.181 |
|
3.483 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Xã Phiêng Pằn |
196.082 |
196.082 |
|
|
179 |
191.981 |
133.336 |
|
3.922 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Xã Chiềng Mung |
165.204 |
165.204 |
|
|
1.250 |
160.650 |
104.892 |
|
3.304 |
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Phiêng Cằm |
122.698 |
122.698 |
|
|
119 |
120.125 |
76.812 |
|
2.454 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Mường Chanh |
80.233 |
80.233 |
|
|
298 |
78.330 |
43.857 |
|
1.605 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Tà Hộc |
92.374 |
92.374 |
|
|
298 |
90.228 |
53.176 |
|
1.848 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Chiềng Sung |
92.706 |
92.706 |
|
|
298 |
90.554 |
54.432 |
|
1.854 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Yên Châu |
229.077 |
229.077 |
|
|
2.584 |
221.911 |
137.487 |
|
4.582 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Chiềng Hặc |
154.798 |
154.798 |
|
|
255 |
151.447 |
100.843 |
|
3.096 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Xã Phiêng Khoài |
126.218 |
126.218 |
|
|
1.445 |
122.249 |
79.244 |
|
2.524 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Lóng Phiêng |
107.849 |
107.849 |
|
|
510 |
105.182 |
66.582 |
|
2.157 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Yên Sơn |
127.226 |
127.226 |
|
|
510 |
124.171 |
81.441 |
|
2.545 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Phường Mộc Châu |
151.939 |
151.939 |
|
|
15.725 |
133.175 |
75.823 |
|
3.039 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Phường Mộc Sơn |
135.524 |
135.524 |
|
|
14.875 |
117.938 |
67.785 |
|
2.711 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Phường Thảo Nguyên |
228.204 |
228.204 |
|
|
88.448 |
135.192 |
75.513 |
|
4.564 |
|
|
|
|
|
|
31 |
Phường Vân Sơn |
218.385 |
218.385 |
|
|
114.750 |
99.267 |
58.411 |
|
4.368 |
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Lóng Sập |
104.572 |
104.572 |
|
|
- |
102.481 |
64.235 |
|
2.091 |
|
|
|
|
|
|
33 |
Xã Đoàn Kết |
108.265 |
108.265 |
|
|
136 |
105.964 |
66.123 |
|
2.165 |
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Tân Yên |
106.990 |
106.990 |
|
|
119 |
104.731 |
67.683 |
|
2.140 |
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Chiềng Sơn |
98.203 |
98.203 |
|
|
178 |
96.061 |
56.271 |
|
1.964 |
|
|
|
|
|
|
36 |
Xã Phù Yên |
311.475 |
311.475 |
|
|
2.890 |
302.355 |
213.973 |
|
6.230 |
|
|
|
|
|
|
37 |
Xã Gia Phù |
161.740 |
161.740 |
|
|
- |
158.505 |
107.079 |
|
3.235 |
|
|
|
|
|
|
38 |
Xã Mường Cơi |
138.210 |
138.210 |
|
|
- |
135.446 |
90.333 |
|
2.764 |
|
|
|
|
|
|
39 |
Xã Mường Bang |
115.409 |
115.409 |
|
|
- |
113.101 |
72.387 |
|
2.308 |
|
|
|
|
|
|
40 |
Xã Tường Hạ |
123.885 |
123.885 |
|
|
- |
121.407 |
75.327 |
|
2.478 |
|
|
|
|
|
|
41 |
Xã Kim Bon |
100.041 |
100.041 |
|
|
- |
98.040 |
63.733 |
|
2.001 |
|
|
|
|
|
|
42 |
Xã Tân Phong |
74.651 |
74.651 |
|
|
- |
73.158 |
39.618 |
|
1.493 |
|
|
|
|
|
|
43 |
Xã Suối Tọ |
85.024 |
85.024 |
|
|
- |
83.323 |
55.135 |
|
1.701 |
|
|
|
|
|
|
44 |
Xã Bắc Yên |
192.779 |
192.779 |
|
|
1.870 |
187.053 |
121.617 |
|
3.856 |
|
|
|
|
|
|
45 |
Xã Tà Xùa |
119.153 |
119.153 |
|
|
- |
116.770 |
80.845 |
|
2.383 |
|
|
|
|
|
|
46 |
Xã Xím Vàng |
86.932 |
86.932 |
|
|
- |
85.193 |
54.889 |
|
1.739 |
|
|
|
|
|
|
47 |
Xã Tạ Khoa |
135.364 |
135.364 |
|
|
2.380 |
130.277 |
88.121 |
|
2.707 |
|
|
|
|
|
|
48 |
Xã Pắc Ngà |
106.922 |
106.922 |
|
|
|
104.784 |
67.532 |
|
2.138 |
|
|
|
|
|
|
49 |
Xã Chiềng Sại |
69.282 |
69.282 |
|
|
- |
67.896 |
39.073 |
|
1.386 |
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Mường La |
284.195 |
284.195 |
|
|
425 |
278.086 |
192.886 |
|
5.684 |
|
|
|
|
|
|
51 |
Xã Mường Bú |
172.237 |
172.237 |
|
|
642 |
168.150 |
112.625 |
|
3.445 |
|
|
|
|
|
|
52 |
Xã Chiềng Hoa |
149.553 |
149.553 |
|
|
- |
146.562 |
103.926 |
|
2.991 |
|
|
|
|
|
|
53 |
Xã Chiềng Lao |
169.753 |
169.753 |
|
|
|
166.358 |
114.156 |
|
3.395 |
|
|
|
|
|
|
54 |
Xã Ngọc Chiến |
88.527 |
88.527 |
|
|
595 |
86.161 |
56.769 |
|
1.771 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Xã Quỳnh Nhai |
241.121 |
241.121 |
|
|
433 |
235.865 |
155.801 |
|
4.823 |
|
|
|
|
|
|
56 |
Xã Mường Sại |
104.443 |
104.443 |
|
|
- |
102.354 |
66.346 |
|
2.089 |
|
|
|
|
|
|
57 |
Xã Mường Giôn |
117.908 |
117.908 |
|
|
- |
115.550 |
77.237 |
|
2.358 |
|
|
|
|
|
|
58 |
Xã Mường Chiên |
115.485 |
115.485 |
|
|
89 |
113.086 |
73.915 |
|
2.310 |
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Sông Mã |
208.752 |
208.752 |
|
|
7.055 |
197.522 |
125.400 |
|
4.175 |
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Bó Sinh |
133.899 |
133.899 |
|
|
- |
131.221 |
87.473 |
|
2.678 |
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Mường Lầm |
133.770 |
133.770 |
|
|
- |
131.094 |
91.270 |
|
2.676 |
|
|
|
|
|
|
62 |
Xã Nậm Ty |
129.351 |
129.351 |
|
|
- |
126.764 |
85.983 |
|
2.587 |
|
|
|
|
|
|
63 |
Xã Chiềng Sơ |
106.870 |
106.870 |
|
|
- |
104.733 |
62.352 |
|
2.137 |
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Chiềng Khoong |
196.017 |
196.017 |
|
|
- |
192.097 |
129.803 |
|
3.920 |
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Huổi Một |
125.145 |
125.145 |
|
|
- |
122.642 |
82.217 |
|
2.503 |
|
|
|
|
|
|
66 |
Xã Mường Hung |
170.980 |
170.980 |
|
|
- |
167.560 |
112.031 |
|
3.420 |
|
|
|
|
|
|
67 |
Xã Chiềng Khương |
138.479 |
138.479 |
|
|
- |
135.709 |
88.442 |
|
2.770 |
|
|
|
|
|
|
68 |
Xã Sốp Cộp |
260.658 |
260.658 |
|
|
1.445 |
254.000 |
164.346 |
|
5.213 |
|
|
|
|
|
|
69 |
Xã Púng Bánh |
173.836 |
173.836 |
|
|
- |
170.360 |
119.278 |
|
3.476 |
|
|
|
|
|
|
70 |
Xã Mường Lạn |
120.297 |
120.297 |
|
|
- |
117.891 |
73.765 |
|
2.406 |
|
|
|
|
|
|
71 |
Xã Mường Lèo |
73.989 |
73.989 |
|
|
- |
72.509 |
36.601 |
|
1.480 |
|
|
|
|
|
|
72 |
Xã Vân Hồ |
229.613 |
229.613 |
|
|
35.700 |
189.321 |
126.544 |
|
4.592 |
|
|
|
|
|
|
73 |
Xã Tô Múa |
118.142 |
118.142 |
|
|
119 |
115.660 |
70.775 |
|
2.363 |
|
|
|
|
|
|
74 |
Xã Song Khủa |
135.066 |
135.066 |
|
|
255 |
132.110 |
84.869 |
|
2.701 |
|
|
|
|
|
|
75 |
Xã Xuân Nha |
100.425 |
100.425 |
|
|
- |
98.416 |
60.758 |
|
2.009 |
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 46, Nghị định số 31
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG
VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định phê duyệt dự án |
Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025 |
Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
|
||||||||||
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
8.561.541 |
3.711.573 |
3.720.243 |
273.882 |
4.233.881 |
2.243.566 |
1.583.480 |
|
|
|
A |
NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI |
|
|
8.561.541 |
3.711.573 |
3.720.243 |
273.882 |
4.233.881 |
2.243.566 |
1.012.300 |
|
|
|
I |
Trả nợ gốc vốn vay và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
- |
- |
- |
- |
- |
295.695 |
295.695 |
68.839 |
|
|
|
1 |
Trả nợ gốc vốn vay |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.700 |
|
|
|
2 |
Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
|
|
|
|
|
295.695 |
295.695 |
59.139 |
|
|
|
II |
Dự án chuyển tiếp ngân sách tỉnh |
|
|
7.770.817 |
3.543.063 |
3.579.801 |
196.852 |
3.806.216 |
1.815.901 |
601.845 |
|
|
|
1 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Sở Tài chính |
2599- 22/10/2025 |
12.800 |
12.800 |
1.000 |
|
11.500 |
11.500 |
11.500 |
Bố trí 1 tỷ từ nguồn chi thường xuyên năm 2025 |
|
|
2 |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch cho một số cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La (giai đoạn I) |
UBND xã Yên Châu |
1230- 09/7/2023 |
36.000 |
31.000 |
24.740 |
24.740 |
6.260 |
6.260 |
6.260 |
|
|
|
3 |
Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu |
UBND xã Mường Khiêng |
903- 21/4/2025 |
29.000 |
29.000 |
4.000 |
4.000 |
25.000 |
25.000 |
12.500 |
|
|
|
4 |
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu |
UBND xã Chiềng La |
902- 21/4/2025 |
16.800 |
10.330 |
6.470 |
|
10.330 |
10.330 |
5.165 |
|
|
|
5 |
Bố trí ổn định dân cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai, huyện Mường La. |
UBND xã Chiềng Lao |
1312- 05/6/2025 |
13.359 |
13.359 |
4.902 |
4.902 |
6.648 |
6.648 |
3.324 |
|
|
|
6 |
Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
131- 16/01/2025 |
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
30.000 |
30.000 |
15.000 |
|
|
|
7 |
Tuyến đường Hòa Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn |
2232- 25/10/2024; 1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024 |
4.938.000 |
1.438.000 |
3.062.309 |
|
1.538.000 |
538.000 |
75.522 |
|
|
|
8 |
Dự án Xây dựng tuyến đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần (đoạn Km2+327 - Km7+527), thành phố Sơn La |
UBND phường Chiềng Sinh |
2180- 18/10/2024 |
130.000 |
130.000 |
80.446 |
65.446 |
49.554 |
29.190 |
29.190 |
|
|
|
9 |
Dự án hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A) |
UBND phường Tô Hiệu |
1414- 21/8/2024 |
343.000 |
50.000 |
10.000 |
10.000 |
293.000 |
100.000 |
50.000 |
|
|
|
10 |
Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
1306- 04/7/2024 |
134.900 |
90.068 |
44.832 |
|
90.068 |
90.068 |
45.034 |
|
|
|
11 |
Đường giao thông liên xã bản Khừa - Suối Don, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
2520- 25/11/2023 |
71.280 |
47.200 |
24.080 |
|
47.200 |
47.200 |
23.600 |
|
|
|
12 |
Đường giao thông từ bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
1489- 28/7/2024 |
150.750 |
122.750 |
28.000 |
|
122.750 |
122.750 |
61.375 |
|
|
|
13 |
Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) xã Chiềng Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
2667- 09/12/2023 |
183.242 |
29.152 |
103.452 |
39.000 |
79.790 |
79.790 |
39.895 |
|
|
|
14 |
Dự án Xây dựng tuyến đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá - trường Đại học Tây Bắc |
UBND Phường Tô Hiệu |
2477- 21/11/2024 |
135.000 |
135.000 |
564 |
564 |
134.436 |
34.436 |
11.480 |
|
|
|
15 |
Dự án ĐT.107C (từ xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu) |
UBND xã Mường Chiên |
503- 05/3/2025 |
245.000 |
72.718 |
15.200 |
|
229.800 |
100.000 |
30.000 |
|
|
|
16 |
Dự án đầu tư xây dựng Đường tỉnh 120C (Yên Châu - Tạ Khoa) |
UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa |
562- 13/3/2025 |
700.000 |
700.000 |
127.946 |
28.200 |
572.054 |
100.000 |
30.000 |
|
|
|
17 |
Dự án Di chuyển đường dây 110KV Mộc Châu - Mai Châu, Hòa Bình |
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
89- 13/01/2025 |
168.000 |
168.000 |
28.560 |
10.000 |
139.440 |
126.000 |
42.000 |
|
|
|
18 |
Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn viên Tỉnh ủy |
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
2473- 30/9/2025 |
423.686 |
423.686 |
3.300 |
|
420.386 |
358.729 |
110.000 |
|
|
|
III |
Dự án chuyển tiếp ngân sách huyện vào ngân sách cấp tỉnh |
|
|
191.176 |
168.510 |
130.861 |
67.449 |
39.235 |
39.235 |
33.426 |
|
|
|
1 |
Tuyến đường từ ngã ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua xã Mường Hung |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2768- 26/9/2024 |
9.300 |
9.300 |
|
|
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ bản Chăm Pộng đến cổng chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2392- 26/12/2024 |
18.106 |
18.106 |
16.363 |
|
1.519 |
1.519 |
1.519 |
|
|
|
3 |
Nâng cấp đường Huổi Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu |
Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
848- 19/11/2024 |
12.500 |
12.500 |
1.866 |
1.866 |
393 |
393 |
393 |
|
|
|
4 |
Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2189, 16/12/2023 |
3.800 |
3.800 |
2.964 |
|
500 |
500 |
250 |
|
|
|
5 |
Đường giao thông nội bản bản Chiềng Nưa, bản Mường An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
119 12/02/2025 |
3.500 |
3.500 |
1.925 |
|
1.227 |
1.227 |
1.227 |
|
|
|
6 |
Đường giao thông nội bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
110 10/02/2025 |
1.500 |
1.500 |
834 |
|
609 |
609 |
609 |
|
|
|
7 |
Đường giao thông liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã Song Khủa, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
357 26/3/2025 |
10.000 |
10.000 |
5.500 |
|
4.284 |
4.284 |
4.284 |
|
|
|
8 |
Dự án Nghĩa trang nhân dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp (gđ 1) |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2188, 16/12/2023 |
14.990 |
14.990 |
13.148 |
13.148 |
627 |
627 |
627 |
|
|
|
9 |
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
84- 23/01/2024 |
12.500 |
|
7.868 |
|
3.880 |
3.880 |
3.880 |
|
|
|
10 |
Trường TH - THCS Tô Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10 phòng |
Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
3804- 24/11/2023 |
7.300 |
7.300 |
6.738 |
6.738 |
170 |
170 |
170 |
|
|
|
11 |
Trạm y tế xã Gia Phù |
Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
2282- 01/11/2024 |
6.000 |
6.000 |
5.180 |
4.000 |
820 |
820 |
820 |
|
|
|
12 |
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
712 14/6/2024 |
1.400 |
1.400 |
700 |
|
700 |
700 |
700 |
|
|
|
13 |
Kè chống sạt lở suối Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn 2) |
UBND xã Phù Yên |
414- 12/3/2024 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
14 |
Đường khu dân cư trung tâm hành chính mới (Giai đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
UBND phường Mộc Châu |
3294 15/12/2021 |
19.000 |
19.000 |
17.609 |
1.697 |
1.391 |
1.391 |
1.390 |
|
|
|
15 |
Công trình đường giao thông bản Hua Piệng đi trung tâm xã Nặm Păm |
UBND xã Mường La |
2085- 07/10/2024 |
21.280 |
11.114 |
10.166 |
|
11.114 |
11.114 |
5.557 |
|
|
|
IV |
Đối ứng các dự án ODA |
|
|
599.548 |
- |
9.581 |
9.581 |
92.735 |
92.735 |
4.500 |
|
|
|
1 |
Thúc đẩy bình đẳng giới thông qua nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch tại tỉnh Sơn La giai đoạn 2 (Great 2 Sơn La) |
Sở Tài chính |
2487- 28/11/2022 |
250.821 |
|
4.581 |
4.581 |
9.900 |
9.900 |
1.500 |
|
|
|
2 |
Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT |
362- 27/02/2024 |
348.727 |
|
5.000 |
5.000 |
82.835 |
82.835 |
3.000 |
|
|
|
V |
Phân bổ sau |
|
|
|
|
|
|
|
|
303.690 |
|
|
|
B |
CHI TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
509.080 |
|
|
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.100 |
|
|
|
D |
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
58.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh