Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Đợt 3)
| Số hiệu | 54/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (ĐỢT 3)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội ban hành quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 687/TTr-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố (đợt 3); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Danh mục 25 công trình, dự án phải thu hồi đất mới, với tổng diện tích 172,71 ha (Đính kèm Phụ lục I).
2. Danh mục 04 công trình, dự án phải thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua để tiếp tục thực hiện, với tổng diện tích 2,00 ha (Đính kèm Phụ lục II).
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất về thông tin, diện tích, vị trí thu hồi đất của công trình, dự án trong hồ sơ trình với thực địa và thực trạng; bảo đảm phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Năm thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích đất công trình, dự án (ha) |
Diện tích đất hiện trạng/ Diện tích đất đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. Xã Trần Đề |
2 |
|
0.25 |
- |
0.25 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Ngan Rô 2 |
Phòng Kinh tế xã Trần Đề |
Xã Trần Đề |
0.15 |
- |
0.15 |
Quyết định số 30/QĐXD-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Trần Đề về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Nhà văn hóa ấp Ngan Rô 2 |
|
2 |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Tú Điềm |
Phòng Kinh tế xã Trần Đề |
Xã Trần Đề |
0.10 |
- |
0.10 |
Quyết định số 32/QĐXD-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Trần Đề về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Nhà văn hóa ấp Tú Điềm |
|
II. Phường Vĩnh Phước |
1 |
|
0.99 |
- |
0.99 |
|
|
|
1 |
Đường huyện 47 (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Vĩnh Phước |
0.99 |
- |
0.99 |
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư Dự án Đường huyện 47 (giai đoạn 2) |
|
III. Phường Long Mỹ |
1 |
|
4.40 |
- |
4.40 |
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Long Mỹ (khu vực thực hiện dự án Trung tâm chế biến phụ phẩm nông nghiệp và sản xuất Biochar Mekong) |
Công ty Cổ phần Mekong Green Tech |
Phường Long Mỹ |
4.40 |
- |
4.40 |
Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
IV. Xã Vĩnh Hải |
1 |
|
2.01 |
- |
2.01 |
|
|
|
1 |
Điện gió Vĩnh Hải 1 |
Công ty TNHH Vistahome |
Xã Vĩnh Hải |
2.01 |
- |
2.01 |
Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
V. Phường Phú Lợi |
1 |
|
9.72 |
7.30 |
2.42 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường Bạch Đằng, phường Phú Lợi |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Phú Lợi |
9.72 |
7.30 |
2.42 |
Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng đường Bạch Đằng, phường Phú Lợi |
|
VI. Phường Thốt Nốt |
1 |
|
5.00 |
- |
5.00 |
|
|
|
1 |
Nhà máy nước Thốt Nốt 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt |
5.00 |
- |
5.00 |
Nghị quyết số 293/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ về việc thông qua Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
VII. Phường Vĩnh Châu |
1 |
|
5.57 |
- |
5.57 |
|
|
|
1 |
Nhà máy điện gió khu vực bãi bồi ven biển Phường 2, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu |
Công ty Cổ phần Điện gió Cần Thơ |
Phường Vĩnh Châu |
5.57 |
- |
5.57 |
Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
VIII. Xã An Thạnh |
1 |
|
11.34 |
4.42 |
6.92 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao Dung) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã An Thạnh |
11.34 |
4.42 |
6.92 |
Quyết định số 2238/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao Dung) |
|
IX. Xã Mỹ Tú |
1 |
|
13.48 |
7.67 |
5.81 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940 (đoạn từ Km13+371,36 đến giao với đường tỉnh 938) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Mỹ Tú |
13.48 |
7.67 |
5.81 |
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940 (đoạn từ Km 13+3 71,36 đến giao với đường tỉnh 938) |
|
X. Xã Tân Thạnh |
1 |
|
2.23 |
0.87 |
1.36 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933 (đoạn từ giao với ĐT.935B đến cầu Tân Hưng) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tân Thạnh |
2.23 |
0.87 |
1.36 |
Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933 (đoạn từ giao với ĐT.935B đến cầu Tân Hưng) |
|
XI. Phường Ngã Bảy |
1 |
|
2.70 |
- |
2.70 |
|
|
|
1 |
Cầu Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ) |
Phường Ngã Bảy |
2.70 |
- |
2.70 |
Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hậu Giang về chủ trương đầu tư dự án Cầu Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy |
|
XII. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
13 |
|
213.05 |
77.76 |
135.29 |
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn 2 (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong Điền), thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phong Điền; Phường An Bình |
25.68 |
25.55 |
0.13 |
Quyết định số 2992/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn 2 (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong Điền), thành phố Cần Thơ |
|
2 |
Thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Ngọc Tố; Xã Mỹ Tú; Xã Long Hưng |
62.12 |
42.63 |
19.49 |
Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2) |
|
3 |
Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công hình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Thuận Hòa; Xã An Ninh |
11.21 |
1.07 |
10.14 |
Quyết định số 2181/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932) |
|
4 |
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phụng Hiệp, Xã Thạnh Hòa |
20.70 |
- |
20.70 |
Quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
|
5 |
Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (nay là các phường, xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Phước, Khánh Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Vĩnh Châu; Phường Vĩnh Phước; Xã Lai Hòa; Xã Vĩnh Hải |
8.91 |
- |
8.91 |
Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (nay là các phường, xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Phước, Khánh Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải) |
|
6 |
Đường dây 110kV trạm 220kV Thốt Nốt - hạm 110 kV Thới Lai |
Tổng Công ty Điện lực Miền Nam - TNHH |
Phường Thới Long; Xã Trường Thành; Phường Ô Môn |
0.61 |
- |
0.61 |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của UBND thành phố Cần Thơ chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
7 |
Mở rộng huyện lộ 43 (đoạn từ Chùa Hải Phước An đến Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Vĩnh Hải; Phường Vĩnh Châu |
3.15 |
- |
3.15 |
Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Mở rộng huyện lộ 43 (đoạn từ Chùa Hải Phước An đến Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) |
|
8 |
Đầu tư Nâng cấp mở rộng ĐH 46A (đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940), phường Khánh Hòa, phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Khánh Hòa; Phường Vĩnh Phước |
1.25 |
0.18 |
1.07 |
Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư Nâng cấp mở rộng ĐH 46A (Đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940), phường Khánh Hòa, phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ |
|
9 |
Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng tuyến đường huyện 26 và dường huyện 29 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Trần Đề; Xã Long Phú |
7.69 |
1.45 |
6.24 |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng tuyến đường huyện 26 và đường huyện 29 |
|
10 |
Đầu tư xây dựng Đường huyện 31 và Đường huyện 36, xã Tài Văn - xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tài Văn; Xã Thạnh Thới An |
12.60 |
1.93 |
10.67 |
Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Đường huyện 31 và Đường huyện 36, xã Tài Văn - xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ |
|
11 |
Nhà máy điện gió khu vực gần bờ biển xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu |
Công ty Cổ phần Hạ tầng Gelex |
Phường Vĩnh Châu; Xã Vĩnh Hải |
5.77 |
- |
5.77 |
Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
12 |
Đường dây 110kV Long Xuyên 2 - Thới Thuận - Thốt Nốt 2 |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
Phường Thuận Hưng; Phường Thốt Nốt; Xã Vĩnh Trinh |
1.83 |
- |
1.83 |
- Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. - Văn bản số 3712/UBND-KT ngày 28/8/2024 của UBND thành phố Cần Thơ về việc thỏa thuận phương án tuyến đường dây 110kV trạm 220kV Thốt Nốt - trạm 220kV Long Xuyên (Đường dây 110kV Long Xuyên 2 -Thới Thuận -Thốt Nốt 2). |
|
13 |
Đầu tư xây dựng Cầu Đại Ngãi trên Quốc lộ 60 thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
Ban Quản lý dự án 85 |
Phường Sóc Trăng; Xã Đại Ngãi; Xã Trường Khánh; Xã Tân Thạnh |
51.53 |
4.96 |
46.57 |
Quyết định số 1703/QĐ-BGTVT ngày 23/12/2022 của Bộ giao thông vận tải về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu Đại Ngãi trên Quốc lộ 60 thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng; Quyết định số 1159/QĐ-BXD ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Cầu Đại Ngãi trên Quốc Lộ 60 thuộc địa phận tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
|
Tổng |
25 |
|
270.73 |
98.02 |
172.71 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (ĐỢT 3)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội ban hành quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 687/TTr-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố (đợt 3); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Danh mục 25 công trình, dự án phải thu hồi đất mới, với tổng diện tích 172,71 ha (Đính kèm Phụ lục I).
2. Danh mục 04 công trình, dự án phải thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua để tiếp tục thực hiện, với tổng diện tích 2,00 ha (Đính kèm Phụ lục II).
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất về thông tin, diện tích, vị trí thu hồi đất của công trình, dự án trong hồ sơ trình với thực địa và thực trạng; bảo đảm phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Năm thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích đất công trình, dự án (ha) |
Diện tích đất hiện trạng/ Diện tích đất đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. Xã Trần Đề |
2 |
|
0.25 |
- |
0.25 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Ngan Rô 2 |
Phòng Kinh tế xã Trần Đề |
Xã Trần Đề |
0.15 |
- |
0.15 |
Quyết định số 30/QĐXD-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Trần Đề về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Nhà văn hóa ấp Ngan Rô 2 |
|
2 |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Tú Điềm |
Phòng Kinh tế xã Trần Đề |
Xã Trần Đề |
0.10 |
- |
0.10 |
Quyết định số 32/QĐXD-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Trần Đề về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Nhà văn hóa ấp Tú Điềm |
|
II. Phường Vĩnh Phước |
1 |
|
0.99 |
- |
0.99 |
|
|
|
1 |
Đường huyện 47 (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Vĩnh Phước |
0.99 |
- |
0.99 |
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư Dự án Đường huyện 47 (giai đoạn 2) |
|
III. Phường Long Mỹ |
1 |
|
4.40 |
- |
4.40 |
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Long Mỹ (khu vực thực hiện dự án Trung tâm chế biến phụ phẩm nông nghiệp và sản xuất Biochar Mekong) |
Công ty Cổ phần Mekong Green Tech |
Phường Long Mỹ |
4.40 |
- |
4.40 |
Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
IV. Xã Vĩnh Hải |
1 |
|
2.01 |
- |
2.01 |
|
|
|
1 |
Điện gió Vĩnh Hải 1 |
Công ty TNHH Vistahome |
Xã Vĩnh Hải |
2.01 |
- |
2.01 |
Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
V. Phường Phú Lợi |
1 |
|
9.72 |
7.30 |
2.42 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường Bạch Đằng, phường Phú Lợi |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Phú Lợi |
9.72 |
7.30 |
2.42 |
Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng đường Bạch Đằng, phường Phú Lợi |
|
VI. Phường Thốt Nốt |
1 |
|
5.00 |
- |
5.00 |
|
|
|
1 |
Nhà máy nước Thốt Nốt 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt |
5.00 |
- |
5.00 |
Nghị quyết số 293/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ về việc thông qua Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
VII. Phường Vĩnh Châu |
1 |
|
5.57 |
- |
5.57 |
|
|
|
1 |
Nhà máy điện gió khu vực bãi bồi ven biển Phường 2, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu |
Công ty Cổ phần Điện gió Cần Thơ |
Phường Vĩnh Châu |
5.57 |
- |
5.57 |
Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
VIII. Xã An Thạnh |
1 |
|
11.34 |
4.42 |
6.92 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao Dung) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã An Thạnh |
11.34 |
4.42 |
6.92 |
Quyết định số 2238/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao Dung) |
|
IX. Xã Mỹ Tú |
1 |
|
13.48 |
7.67 |
5.81 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940 (đoạn từ Km13+371,36 đến giao với đường tỉnh 938) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Mỹ Tú |
13.48 |
7.67 |
5.81 |
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940 (đoạn từ Km 13+3 71,36 đến giao với đường tỉnh 938) |
|
X. Xã Tân Thạnh |
1 |
|
2.23 |
0.87 |
1.36 |
|
|
|
1 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933 (đoạn từ giao với ĐT.935B đến cầu Tân Hưng) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tân Thạnh |
2.23 |
0.87 |
1.36 |
Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933 (đoạn từ giao với ĐT.935B đến cầu Tân Hưng) |
|
XI. Phường Ngã Bảy |
1 |
|
2.70 |
- |
2.70 |
|
|
|
1 |
Cầu Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ) |
Phường Ngã Bảy |
2.70 |
- |
2.70 |
Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hậu Giang về chủ trương đầu tư dự án Cầu Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy |
|
XII. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
13 |
|
213.05 |
77.76 |
135.29 |
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn 2 (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong Điền), thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phong Điền; Phường An Bình |
25.68 |
25.55 |
0.13 |
Quyết định số 2992/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn 2 (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong Điền), thành phố Cần Thơ |
|
2 |
Thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Ngọc Tố; Xã Mỹ Tú; Xã Long Hưng |
62.12 |
42.63 |
19.49 |
Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2) |
|
3 |
Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công hình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Thuận Hòa; Xã An Ninh |
11.21 |
1.07 |
10.14 |
Quyết định số 2181/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932) |
|
4 |
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phụng Hiệp, Xã Thạnh Hòa |
20.70 |
- |
20.70 |
Quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
|
5 |
Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (nay là các phường, xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Phước, Khánh Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Vĩnh Châu; Phường Vĩnh Phước; Xã Lai Hòa; Xã Vĩnh Hải |
8.91 |
- |
8.91 |
Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (nay là các phường, xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Phước, Khánh Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải) |
|
6 |
Đường dây 110kV trạm 220kV Thốt Nốt - hạm 110 kV Thới Lai |
Tổng Công ty Điện lực Miền Nam - TNHH |
Phường Thới Long; Xã Trường Thành; Phường Ô Môn |
0.61 |
- |
0.61 |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của UBND thành phố Cần Thơ chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư |
|
7 |
Mở rộng huyện lộ 43 (đoạn từ Chùa Hải Phước An đến Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Vĩnh Hải; Phường Vĩnh Châu |
3.15 |
- |
3.15 |
Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Mở rộng huyện lộ 43 (đoạn từ Chùa Hải Phước An đến Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) |
|
8 |
Đầu tư Nâng cấp mở rộng ĐH 46A (đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940), phường Khánh Hòa, phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Khánh Hòa; Phường Vĩnh Phước |
1.25 |
0.18 |
1.07 |
Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư Nâng cấp mở rộng ĐH 46A (Đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940), phường Khánh Hòa, phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ |
|
9 |
Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng tuyến đường huyện 26 và dường huyện 29 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Trần Đề; Xã Long Phú |
7.69 |
1.45 |
6.24 |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng tuyến đường huyện 26 và đường huyện 29 |
|
10 |
Đầu tư xây dựng Đường huyện 31 và Đường huyện 36, xã Tài Văn - xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tài Văn; Xã Thạnh Thới An |
12.60 |
1.93 |
10.67 |
Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Đường huyện 31 và Đường huyện 36, xã Tài Văn - xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ |
|
11 |
Nhà máy điện gió khu vực gần bờ biển xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu |
Công ty Cổ phần Hạ tầng Gelex |
Phường Vĩnh Châu; Xã Vĩnh Hải |
5.77 |
- |
5.77 |
Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
12 |
Đường dây 110kV Long Xuyên 2 - Thới Thuận - Thốt Nốt 2 |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
Phường Thuận Hưng; Phường Thốt Nốt; Xã Vĩnh Trinh |
1.83 |
- |
1.83 |
- Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. - Văn bản số 3712/UBND-KT ngày 28/8/2024 của UBND thành phố Cần Thơ về việc thỏa thuận phương án tuyến đường dây 110kV trạm 220kV Thốt Nốt - trạm 220kV Long Xuyên (Đường dây 110kV Long Xuyên 2 -Thới Thuận -Thốt Nốt 2). |
|
13 |
Đầu tư xây dựng Cầu Đại Ngãi trên Quốc lộ 60 thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
Ban Quản lý dự án 85 |
Phường Sóc Trăng; Xã Đại Ngãi; Xã Trường Khánh; Xã Tân Thạnh |
51.53 |
4.96 |
46.57 |
Quyết định số 1703/QĐ-BGTVT ngày 23/12/2022 của Bộ giao thông vận tải về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu Đại Ngãi trên Quốc lộ 60 thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng; Quyết định số 1159/QĐ-BXD ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Cầu Đại Ngãi trên Quốc Lộ 60 thuộc địa phận tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
|
Tổng |
25 |
|
270.73 |
98.02 |
172.71 |
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH THÔNG QUA ĐỂ TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Nghị quyết HĐND cấp tỉnh đã được thông qua |
Diện tích đất hiện trạng/Diện tích đất đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Nghị quyết |
Diện tích (ha) |
|||||||
|
I. Phường Sóc Trăng |
1 |
|
|
37.23 |
36.45 |
0.78 |
|
|
|
1 |
Đường Vành đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, phường 8 đến đường Trần Quốc Toản, phường 6, thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc Trăng |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Sóc Trăng |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
37.23 |
36.45 |
0.78 |
Quyết định số 3067/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường Vành đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, phường 8 đến đường Trần Quốc Toản, phường 6, thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 3894/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh khoản 10 Điều 1 Quyết định số 3067/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường Vành đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, phường 8 đến đường Trần Quốc Toản, phường 6, thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc Trăng |
|
II. Xã Cờ Đỏ |
1 |
|
|
1.87 |
1.86 |
0.01 |
|
|
|
1 |
Cầu Kênh Ngang (Trên đường Tỉnh 922) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ (nay là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ) |
Xã Cờ Đỏ |
Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
1.87 |
1.86 |
0.01 |
Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Cầu Kênh Ngang (Trên đường Tỉnh 922), huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Quyết định số 3879/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh dự án cầu Kênh Ngang (Trên đường Tỉnh 922) |
|
III. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
2 |
|
|
10.26 |
9.02 |
1.21 |
|
|
|
1 |
Cầu và đường Nguyễn Chí Thanh thành phố Vị Thanh |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang (nay là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ) |
Phường Vị Thanh; Phường Vị Tân |
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang |
9.20 |
9.02 |
0.18 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về chủ trương đầu tư dự án cầu và đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Vị Thanh |
|
2 |
Đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Châu |
Tổng Công ty điện lực Miền Nam TNHH |
Xã Lai Hòa; Phường Vĩnh Phước |
Nghị quyết số 153/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
1.06 |
- |
1.03 |
Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (điều chỉnh giảm diện tích dự án theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) |
|
Tổng |
4 |
|
|
49.36 |
47.33 |
2.00 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh