Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2025 áp dụng Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới)
| Số hiệu | 52/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 26/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/10/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 10 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ÁP DỤNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (CŨ) VÀ TỈNH HẢI DƯƠNG BAN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (MỚI)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 30
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 06 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành sau hợp nhất; Tờ trình số 02/TTr-KTNS ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng sau hợp nhất; Tờ trình số 03/TTr-BPC, ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua Nghị quyết Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân thành phố áp dụng chung trên địa bàn thành phố Hải Phòng sau hợp nhất; Báo cáo thẩm tra số 51/BC-BPC, ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới).
1. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới):
28 văn bản.
2. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới): 13 văn bản.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo)
3. Thời hạn áp dụng các văn bản tại khoản 1, khoản 2 Điều này: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 hoặc hết hiệu lực kể từ ngày có văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành để thay thế có hiệu lực thi hành, tùy thời điểm nào đến trước.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 10 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, kỳ họp thứ 30 thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
NGHỊ
QUYẾT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025)
|
STT |
Tên văn bản |
Cơ quan ban hành |
Ghi chú |
|
LĨNH VỰC BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ |
|||
|
1. |
Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 về hỗ trợ công dân nhập ngũ, công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân hàng năm trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
2. |
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 16/6/2025 hướng dẫn mức chi đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG AN |
|||
|
3. |
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 quy định về việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
4. |
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 quy định tiêu chí thành lập tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
5. |
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND thành phố Hải Phòng Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng. |
HĐND thành phố Hải Phòng (cũ) |
|
|
6. |
Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
7. |
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 quy định một số nội dung và mức chi cho người cai nghiện ma túy, người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||
|
8. |
Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND ngày 19/07/2024 quy định chính sách hỗ trợ đào tạo một số nghề trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2024- 2030 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
9. |
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 quy định một số mức hỗ trợ thực hiện Nghị định 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ về chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
10. |
Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 về chế độ chi hỗ trợ đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
11. |
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
12. |
Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
13. |
Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||
|
14. |
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 quy định nội dung, mức tặng quà của thành phố hàng năm tới các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán; Ngày thương binh liệt sỹ 27/7; Ngày Quốc khánh 2/9 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
15. |
Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025 - 2030 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
16. |
Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định chính sách đặc thù hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khoẻ đối với người có công với cách mạng có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến 80% trong năm không được thực hiện điều dưỡng |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||
|
17. |
Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng; chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước |
HĐND HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
18. |
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||
|
19. |
Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 quy định mức hỗ trợ kinh phí thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
20. |
Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 về nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
21. |
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 quy định nội dung, nhiệm vụ chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
22. |
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 20/2/2025 quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
23. |
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||
|
24. |
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 12/8/2024 ban hành Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
25. |
Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
26. |
Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
27. |
Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||
|
28. |
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 19/07/2024 quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||
|
29. |
Nghị quyết số 148/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
30. |
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 148 /2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND thành phố về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||
|
31. |
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu của thành phố Hải Phòng. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
32. |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
33. |
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành phố Hải Phòng đạt thành tích tại các giải thể thao quốc tế (thay thế Nghị quyết số 04/2020/NQ- HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố) |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
34. |
Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2025 - 2030 |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||
|
35. |
Nghị quyết số 17/2022/QĐ- HĐND ngày 9/12/2022 Quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
36. |
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ, chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn hoặc vợ, chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||
|
37. |
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố; Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
38. |
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC THUẾ |
|||
|
39. |
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND |
|||
|
40. |
Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
41. |
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND, ngày 12/7/2024 về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 10 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ÁP DỤNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (CŨ) VÀ TỈNH HẢI DƯƠNG BAN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (MỚI)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 30
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 06 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành sau hợp nhất; Tờ trình số 02/TTr-KTNS ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng sau hợp nhất; Tờ trình số 03/TTr-BPC, ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua Nghị quyết Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân thành phố áp dụng chung trên địa bàn thành phố Hải Phòng sau hợp nhất; Báo cáo thẩm tra số 51/BC-BPC, ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới).
1. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới):
28 văn bản.
2. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới): 13 văn bản.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo)
3. Thời hạn áp dụng các văn bản tại khoản 1, khoản 2 Điều này: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 hoặc hết hiệu lực kể từ ngày có văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành để thay thế có hiệu lực thi hành, tùy thời điểm nào đến trước.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 10 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, kỳ họp thứ 30 thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
NGHỊ
QUYẾT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025)
|
STT |
Tên văn bản |
Cơ quan ban hành |
Ghi chú |
|
LĨNH VỰC BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ |
|||
|
1. |
Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 về hỗ trợ công dân nhập ngũ, công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân hàng năm trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
2. |
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 16/6/2025 hướng dẫn mức chi đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG AN |
|||
|
3. |
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 quy định về việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
4. |
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 quy định tiêu chí thành lập tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
5. |
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND thành phố Hải Phòng Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng. |
HĐND thành phố Hải Phòng (cũ) |
|
|
6. |
Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
7. |
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 quy định một số nội dung và mức chi cho người cai nghiện ma túy, người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||
|
8. |
Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND ngày 19/07/2024 quy định chính sách hỗ trợ đào tạo một số nghề trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2024- 2030 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
9. |
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 quy định một số mức hỗ trợ thực hiện Nghị định 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ về chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
10. |
Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 về chế độ chi hỗ trợ đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
11. |
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
12. |
Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
13. |
Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||
|
14. |
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 quy định nội dung, mức tặng quà của thành phố hàng năm tới các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán; Ngày thương binh liệt sỹ 27/7; Ngày Quốc khánh 2/9 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
15. |
Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025 - 2030 |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
16. |
Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định chính sách đặc thù hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khoẻ đối với người có công với cách mạng có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến 80% trong năm không được thực hiện điều dưỡng |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||
|
17. |
Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng; chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước |
HĐND HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
18. |
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||
|
19. |
Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 quy định mức hỗ trợ kinh phí thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
20. |
Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 về nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
21. |
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 quy định nội dung, nhiệm vụ chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
22. |
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 20/2/2025 quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
23. |
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||
|
24. |
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 12/8/2024 ban hành Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
25. |
Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
26. |
Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
27. |
Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 quy định Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||
|
28. |
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 19/07/2024 quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||
|
29. |
Nghị quyết số 148/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
30. |
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 148 /2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND thành phố về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||
|
31. |
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu của thành phố Hải Phòng. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
32. |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
33. |
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành phố Hải Phòng đạt thành tích tại các giải thể thao quốc tế (thay thế Nghị quyết số 04/2020/NQ- HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố) |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
34. |
Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2025 - 2030 |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||
|
35. |
Nghị quyết số 17/2022/QĐ- HĐND ngày 9/12/2022 Quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
36. |
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ, chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn hoặc vợ, chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
|
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||
|
37. |
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố; Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
38. |
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC THUẾ |
|||
|
39. |
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND |
|||
|
40. |
Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng. |
HĐND TP Hải Phòng (cũ) |
|
|
41. |
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND, ngày 12/7/2024 về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh Hải Dương |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh