Nghị quyết 52/NQ-HĐND thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung, điều chỉnh đợt 02)
| Số hiệu | 52/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 12/07/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Triệu Đình Lê |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 12 tháng 7 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 20
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 1460/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung, điều chỉnh đợt 2); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung, điều chỉnh đợt 02) như sau:
1. Dự án, công trình điều chỉnh
Điều chỉnh diện tích thu hồi đất của 04 dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất năm 2024 tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Dự án, công trình bổ sung
Bổ sung 06 dự án, công trình với tổng diện tích thu hồi đất là 2,7204 ha, trong đó: đất trồng lúa 0,3979 ha; đất rừng phòng hộ 0,6362 ha; đất rừng đặc dụng: 0,0018 ha; đất khác: 1,6845 ha, cụ thể:
|
TT |
Đơn vị hành chính |
Số lượng dự án, công trình |
Tổng diện tích thu hồi (ha) |
Trong đó |
|||
|
Đất trồng lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Đất khác (ha) |
||||
|
1 |
Huyện Nguyên Bình |
02 |
0,1695 |
0,048 |
0,0788 |
|
0,0427 |
|
2 |
Huyện Bảo Lâm |
01 |
0,1232 |
0,0022 |
0,0574 |
|
0,0636 |
|
3 |
Huyện Hạ Lang |
01 |
0,22 |
|
0,19 |
|
0,03 |
|
4 |
Huyện Trùng Khánh |
02 |
2,2078 |
0,3477 |
0,31 |
0,0018 |
1,5482 |
|
|
Tổng |
06 |
2,7204 |
0,3979 |
0,6362 |
0,0018 |
1,6845 |
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2024 (BỔ SUNG ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt) |
Vị trí thực hiện |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất |
Văn bản về chủ trương đầu tư (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
Ghi chú |
|||
|
Đất trồng lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Đất khác (ha) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) +(7)+(8) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
1 |
Huyện Nguyên Bình (02 công trình) |
|
0,1695 |
0,0480 |
0,0788 |
|
0,0427 |
|
|
|
1.1 |
Nhà Văn hóa xóm Quang Trung, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
Xã Quang Thành |
0,0403 |
0,0361 |
|
|
0,0042 |
(1) Quyết định số 3331/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Nguyên Bình về việc điều chỉnh, bổ sung các nội dung và chi tiết kế hoạch vốn đầu tư năm 2023 nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (lần 5). (2) Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân xã Quang Thành về việc phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Nhà văn hóa xóm Quang Bình; Quang Trung; Quang Thượng; Nà Lèng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; |
|
|
1.2 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Nguyên Bình (Thuộc dự án Cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng) |
Tổng |
0,1292 |
0,0119 |
0,0788 |
|
0,0385 |
(1) Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công năm 2024; (2). Quyết định số 944/QĐ-BQLDA ngày 30/12/2021 của Ban quản lý dự án tỉnh Cao Bằng Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng dự án: Cấp điện cho các xóm chưa có điện |
|
|
Xã Phan Thanh |
0,0244 |
0,0079 |
0,0064 |
|
0,0101 |
||||
|
Xã Hoa Thám |
0,0636 |
0,0024 |
0,0580 |
|
0,0032 |
||||
|
Xã Triệu Nguyên |
0,0276 |
0,0008 |
0,0144 |
|
0,0124 |
||||
|
Xã Thành Công |
0,0124 |
0,0008 |
|
|
0,0116 |
||||
|
Xã Yên Lạc |
0,0012 |
|
|
|
0,0012 |
||||
|
2 |
Huyện Bảo Lâm (01 công trình) |
|
0,1232 |
0,0022 |
0,0574 |
|
0,0636 |
|
|
|
2.1 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Bảo Lâm (Thuộc dự án Cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng) |
Xã Lý Bôn |
0,0340 |
|
0,0248 |
|
0,0092 |
(1) Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công năm 2024; (2) Quyết định số 944/QĐ-BQLDA ngày 30/12/2021 của Ban quản lý dự án tỉnh Cao Bằng Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng dự án: Cấp điện cho các xóm chưa có điện |
|
|
Xã Nam Quang |
0,0768 |
0,0022 |
0,0294 |
|
0,0452 |
|
|||
|
Xã Thạch Lâm |
0,0124 |
|
0,0032 |
|
0,0092 |
|
|||
|
3 |
Huyện Hạ Lang (01 công trình) |
|
0,2200 |
|
0,1900 |
|
0,0300 |
|
|
|
3.1 |
Dự án đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tại xóm Đồng Tâm, xã Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
Xã Đồng Loan |
0,2200 |
|
0,1900 |
|
0,0300 |
Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc giao kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2024 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
4 |
Huyện Trùng Khánh (02 công trình) |
|
2,2078 |
0,3477 |
0,3100 |
0,0018 |
1,5482 |
|
|
|
4.1 |
Dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước (hạng mục Hồ Bản Viết) |
Xã Phong Châu |
2,1515 |
0,3250 |
0,3028 |
|
1,5237 |
(1) Quyết định số 3233/QĐ-BNN-KH ngày 21/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quyết định về chủ trương đầu tư Dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước; (2) Quyết định số 2595/QĐ-BNN-TL của Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 29/6/2023 Quyết định phê duyệt dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước |
Không bao gồm diện tích hạng mục mỏ đất đắp. |
|
4.2 |
Xây dựng tạm hàng rào, Barie, bốt kiểm soát và các nội dung phụ trợ khác tại khu cảnh quan Thác Bản Giốc (phục vụ vận hành thí điểm). Hạng mục: Hàng rào, bốt kiểm soát |
Xã Đàm Thủy |
0,0563 |
0,0227 |
0,0072 |
0,0018 |
0,0245 |
(1) Kế hoạch số 1864/KH-UBND ngày 19/7/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng Về triển khai thực hiện Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc, giai đoạn 2022 - 2025; (2) Quyết định số 165/QĐ-BQL TBG ngày 15/8/2023 của Ban Quản lý khu du lịch Thác Bản Giốc về chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng tạm hàng rào, Barie, bốt kiểm soát và các nội dung phụ trợ khác tại khu cảnh quan thác Bản Giốc; Công văn số 1154/UBND-TNMT ngày 14/6/2024 của UBND huyện Trùng Khánh. |
|
|
Tổng |
|
2,7204 |
0,3979 |
0,6362 |
0,0018 |
1,6845 |
|
|
|
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2024
(ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUA TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 102/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2023 CỦA HĐND TỈNH |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG |
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
Lý do điều chỉnh |
|||||||||||
|
STT |
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt) |
Vị trí thực hiện (cấp xã) |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất (ha) |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất (ha) |
||||||||
|
LUA |
RPH |
RDD |
Đất khác |
LUA |
RPH |
RDD |
Đất khác |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Huyện Hà Quảng (02 công trình) |
|
1,00 |
0,12 |
0,25 |
|
0,63 |
15,3367 |
0,6539 |
3,4038 |
0,0000 |
11,2790 |
|
|
|
|
Đường giao thông liên xã Thanh Long - Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
0,45 |
|
0,25 |
|
0,20 |
5,1900 |
0,1300 |
0,9700 |
|
4,0900 |
(1) Quyết định số 4839/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng giao kế hoạch vốn NSNN năm 2024 thực hiện CT MTQG; (2) Quyết định số 4892/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng phê duyệt dự án; (3) Quyết định số 170/QĐ-BQL của BQLDA huyện ngày 17/4/2024 phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng. |
Dự án được phê duyệt danh mục các công trình cần thu hồi đất lần đầu tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 với diện tích thu hồi đất là 0,45 ha. Diện tích này được UBND huyện Hà Quảng tính sơ bộ do đó không đảm bảo diện tích để thực hiện dự án. Diện tích sau điều chỉnh (12,03 ha) được lấy theo kết quả đo đạc chỉnh lý phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện dự án. |
|
6,8400 |
|
1,8700 |
|
4,9700 |
||||||||||
|
|
Đường giao thông liên xã: xã Lương Can - TT Thông Nông - xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
TT Thông Nông |
0,55 |
0,12 |
|
|
0,43 |
3,0667 |
0,5239 |
0,3238 |
|
2,2190 |
(1) Quyết định số 4839/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng giao kế hoạch vốn NSNN năm 2024 thực hiện CT MTQG; (2) Kế hoạch số 2217/KH-UBND ngày 10/7/2023 của UBND huyện Hà Quảng Kế hoạch đầu tư công năm 2024 (Dự kiến lần 1) (3) Công văn số 1648/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND huyện Hà Quảng về việc giải trình bổ sung lý do điều chỉnh tăng diện tích dự án Đường giao thông liên xã: xã Lương Can - TT Thông Nông - xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
Dự án được phê duyệt danh mục các công trình cần thu hồi đất lần đầu tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 với diện tích thu hồi đất là 0,55 ha. Diện tích này được UBND huyện Hà Quảng tính sơ bộ; tính đến thời điểm hiện tại, dự án đã được điều chỉnh hướng tuyến, bổ sung bãi thải làm tăng nhu cầu sử dụng đất của dự án. Sau khi khảo sát lập dự án, Ban quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng huyện Hà Quảng xác định diện tích cần thu hồi là 3,31 ha. |
|
0,2400 |
|
0,2400 |
|
|
||||||||||
|
2 |
Huyện Nguyên Bình (02 công trình) |
|
0,50 |
0,10 |
|
|
0,40 |
0,5505 |
0,0873 |
0,0070 |
|
0,4562 |
|
|
|
2.1 |
Đường nội đồng đầu cầu Lũng Mười - Bó Ngả, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình |
Xã Quang Thành |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
0,1385 |
0,0863 |
0,0000 |
0,0000 |
0,0522 |
(1) Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 của UBND xã Quang Thành về việc phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Đường nội đồng cầu Lũng Mười - Bó Ngả, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (2) Báo cáo số 82/BC-UBND ngày 03/6/2024 của UBND xã Quang Thành về việc giải trình diện tích công trình đường nội đồng đầu cầu Lũng Mười - Bó Ngả |
Điều chỉnh diện tích từ 0,10 ha tăng lên 0,1385 ha. Do UBND xã Quang Thành và Đơn vị tư vấn phối hợp không chặt chẽ, dẫn đến cung cấp bản vẽ sai vị trí so với thực tế. |
|
2.2 |
Trường Tiểu học Ca Thành huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
Xã Ca Thành |
0,40 |
|
|
|
0,40 |
0,4120 |
0,0010 |
0,0070 |
0,0000 |
0,4040 |
(1) Quyết định số 3481/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình về việc phê duyệt báo cáo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ca Thành huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; (2) Báo cáo số 68/BC-QBL ngày 31/5/2024 của Ban quản lý đầu tư và xây dựng huyện Nguyên Bình về việc giải trình điều chỉnh bổ sung ranh giới đăng ký Kế hoạch sử dụng đất công trình: Trường Tiểu học Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. |
Bổ sung 0,12 ha bổ sung phần diện tích đỉnh taluy đào và chân đắp taluy. |
|
Tổng (04 công trình) |
|
1,50 |
0,22 |
0,25 |
|
1,0300 |
15,8872 |
0,7412 |
3,4108 |
|
11,7352 |
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 12 tháng 7 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 20
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 1460/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung, điều chỉnh đợt 2); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung, điều chỉnh đợt 02) như sau:
1. Dự án, công trình điều chỉnh
Điều chỉnh diện tích thu hồi đất của 04 dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất năm 2024 tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Dự án, công trình bổ sung
Bổ sung 06 dự án, công trình với tổng diện tích thu hồi đất là 2,7204 ha, trong đó: đất trồng lúa 0,3979 ha; đất rừng phòng hộ 0,6362 ha; đất rừng đặc dụng: 0,0018 ha; đất khác: 1,6845 ha, cụ thể:
|
TT |
Đơn vị hành chính |
Số lượng dự án, công trình |
Tổng diện tích thu hồi (ha) |
Trong đó |
|||
|
Đất trồng lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Đất khác (ha) |
||||
|
1 |
Huyện Nguyên Bình |
02 |
0,1695 |
0,048 |
0,0788 |
|
0,0427 |
|
2 |
Huyện Bảo Lâm |
01 |
0,1232 |
0,0022 |
0,0574 |
|
0,0636 |
|
3 |
Huyện Hạ Lang |
01 |
0,22 |
|
0,19 |
|
0,03 |
|
4 |
Huyện Trùng Khánh |
02 |
2,2078 |
0,3477 |
0,31 |
0,0018 |
1,5482 |
|
|
Tổng |
06 |
2,7204 |
0,3979 |
0,6362 |
0,0018 |
1,6845 |
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2024 (BỔ SUNG ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt) |
Vị trí thực hiện |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất |
Văn bản về chủ trương đầu tư (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
Ghi chú |
|||
|
Đất trồng lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Đất khác (ha) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) +(7)+(8) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
1 |
Huyện Nguyên Bình (02 công trình) |
|
0,1695 |
0,0480 |
0,0788 |
|
0,0427 |
|
|
|
1.1 |
Nhà Văn hóa xóm Quang Trung, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
Xã Quang Thành |
0,0403 |
0,0361 |
|
|
0,0042 |
(1) Quyết định số 3331/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Nguyên Bình về việc điều chỉnh, bổ sung các nội dung và chi tiết kế hoạch vốn đầu tư năm 2023 nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (lần 5). (2) Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân xã Quang Thành về việc phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Nhà văn hóa xóm Quang Bình; Quang Trung; Quang Thượng; Nà Lèng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; |
|
|
1.2 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Nguyên Bình (Thuộc dự án Cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng) |
Tổng |
0,1292 |
0,0119 |
0,0788 |
|
0,0385 |
(1) Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công năm 2024; (2). Quyết định số 944/QĐ-BQLDA ngày 30/12/2021 của Ban quản lý dự án tỉnh Cao Bằng Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng dự án: Cấp điện cho các xóm chưa có điện |
|
|
Xã Phan Thanh |
0,0244 |
0,0079 |
0,0064 |
|
0,0101 |
||||
|
Xã Hoa Thám |
0,0636 |
0,0024 |
0,0580 |
|
0,0032 |
||||
|
Xã Triệu Nguyên |
0,0276 |
0,0008 |
0,0144 |
|
0,0124 |
||||
|
Xã Thành Công |
0,0124 |
0,0008 |
|
|
0,0116 |
||||
|
Xã Yên Lạc |
0,0012 |
|
|
|
0,0012 |
||||
|
2 |
Huyện Bảo Lâm (01 công trình) |
|
0,1232 |
0,0022 |
0,0574 |
|
0,0636 |
|
|
|
2.1 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Bảo Lâm (Thuộc dự án Cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng) |
Xã Lý Bôn |
0,0340 |
|
0,0248 |
|
0,0092 |
(1) Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công năm 2024; (2) Quyết định số 944/QĐ-BQLDA ngày 30/12/2021 của Ban quản lý dự án tỉnh Cao Bằng Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng dự án: Cấp điện cho các xóm chưa có điện |
|
|
Xã Nam Quang |
0,0768 |
0,0022 |
0,0294 |
|
0,0452 |
|
|||
|
Xã Thạch Lâm |
0,0124 |
|
0,0032 |
|
0,0092 |
|
|||
|
3 |
Huyện Hạ Lang (01 công trình) |
|
0,2200 |
|
0,1900 |
|
0,0300 |
|
|
|
3.1 |
Dự án đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tại xóm Đồng Tâm, xã Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
Xã Đồng Loan |
0,2200 |
|
0,1900 |
|
0,0300 |
Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc giao kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2024 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
4 |
Huyện Trùng Khánh (02 công trình) |
|
2,2078 |
0,3477 |
0,3100 |
0,0018 |
1,5482 |
|
|
|
4.1 |
Dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước (hạng mục Hồ Bản Viết) |
Xã Phong Châu |
2,1515 |
0,3250 |
0,3028 |
|
1,5237 |
(1) Quyết định số 3233/QĐ-BNN-KH ngày 21/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quyết định về chủ trương đầu tư Dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước; (2) Quyết định số 2595/QĐ-BNN-TL của Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 29/6/2023 Quyết định phê duyệt dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước |
Không bao gồm diện tích hạng mục mỏ đất đắp. |
|
4.2 |
Xây dựng tạm hàng rào, Barie, bốt kiểm soát và các nội dung phụ trợ khác tại khu cảnh quan Thác Bản Giốc (phục vụ vận hành thí điểm). Hạng mục: Hàng rào, bốt kiểm soát |
Xã Đàm Thủy |
0,0563 |
0,0227 |
0,0072 |
0,0018 |
0,0245 |
(1) Kế hoạch số 1864/KH-UBND ngày 19/7/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng Về triển khai thực hiện Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc, giai đoạn 2022 - 2025; (2) Quyết định số 165/QĐ-BQL TBG ngày 15/8/2023 của Ban Quản lý khu du lịch Thác Bản Giốc về chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng tạm hàng rào, Barie, bốt kiểm soát và các nội dung phụ trợ khác tại khu cảnh quan thác Bản Giốc; Công văn số 1154/UBND-TNMT ngày 14/6/2024 của UBND huyện Trùng Khánh. |
|
|
Tổng |
|
2,7204 |
0,3979 |
0,6362 |
0,0018 |
1,6845 |
|
|
|
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2024
(ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUA TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 102/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2023 CỦA HĐND TỈNH |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG |
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
Lý do điều chỉnh |
|||||||||||
|
STT |
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt) |
Vị trí thực hiện (cấp xã) |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất (ha) |
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha) |
Diện tích chia theo loại đất (ha) |
||||||||
|
LUA |
RPH |
RDD |
Đất khác |
LUA |
RPH |
RDD |
Đất khác |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Huyện Hà Quảng (02 công trình) |
|
1,00 |
0,12 |
0,25 |
|
0,63 |
15,3367 |
0,6539 |
3,4038 |
0,0000 |
11,2790 |
|
|
|
|
Đường giao thông liên xã Thanh Long - Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
0,45 |
|
0,25 |
|
0,20 |
5,1900 |
0,1300 |
0,9700 |
|
4,0900 |
(1) Quyết định số 4839/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng giao kế hoạch vốn NSNN năm 2024 thực hiện CT MTQG; (2) Quyết định số 4892/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng phê duyệt dự án; (3) Quyết định số 170/QĐ-BQL của BQLDA huyện ngày 17/4/2024 phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng. |
Dự án được phê duyệt danh mục các công trình cần thu hồi đất lần đầu tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 với diện tích thu hồi đất là 0,45 ha. Diện tích này được UBND huyện Hà Quảng tính sơ bộ do đó không đảm bảo diện tích để thực hiện dự án. Diện tích sau điều chỉnh (12,03 ha) được lấy theo kết quả đo đạc chỉnh lý phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện dự án. |
|
6,8400 |
|
1,8700 |
|
4,9700 |
||||||||||
|
|
Đường giao thông liên xã: xã Lương Can - TT Thông Nông - xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
TT Thông Nông |
0,55 |
0,12 |
|
|
0,43 |
3,0667 |
0,5239 |
0,3238 |
|
2,2190 |
(1) Quyết định số 4839/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Hà Quảng giao kế hoạch vốn NSNN năm 2024 thực hiện CT MTQG; (2) Kế hoạch số 2217/KH-UBND ngày 10/7/2023 của UBND huyện Hà Quảng Kế hoạch đầu tư công năm 2024 (Dự kiến lần 1) (3) Công văn số 1648/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND huyện Hà Quảng về việc giải trình bổ sung lý do điều chỉnh tăng diện tích dự án Đường giao thông liên xã: xã Lương Can - TT Thông Nông - xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
Dự án được phê duyệt danh mục các công trình cần thu hồi đất lần đầu tại Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 với diện tích thu hồi đất là 0,55 ha. Diện tích này được UBND huyện Hà Quảng tính sơ bộ; tính đến thời điểm hiện tại, dự án đã được điều chỉnh hướng tuyến, bổ sung bãi thải làm tăng nhu cầu sử dụng đất của dự án. Sau khi khảo sát lập dự án, Ban quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng huyện Hà Quảng xác định diện tích cần thu hồi là 3,31 ha. |
|
0,2400 |
|
0,2400 |
|
|
||||||||||
|
2 |
Huyện Nguyên Bình (02 công trình) |
|
0,50 |
0,10 |
|
|
0,40 |
0,5505 |
0,0873 |
0,0070 |
|
0,4562 |
|
|
|
2.1 |
Đường nội đồng đầu cầu Lũng Mười - Bó Ngả, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình |
Xã Quang Thành |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
0,1385 |
0,0863 |
0,0000 |
0,0000 |
0,0522 |
(1) Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 của UBND xã Quang Thành về việc phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Đường nội đồng cầu Lũng Mười - Bó Ngả, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (2) Báo cáo số 82/BC-UBND ngày 03/6/2024 của UBND xã Quang Thành về việc giải trình diện tích công trình đường nội đồng đầu cầu Lũng Mười - Bó Ngả |
Điều chỉnh diện tích từ 0,10 ha tăng lên 0,1385 ha. Do UBND xã Quang Thành và Đơn vị tư vấn phối hợp không chặt chẽ, dẫn đến cung cấp bản vẽ sai vị trí so với thực tế. |
|
2.2 |
Trường Tiểu học Ca Thành huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
Xã Ca Thành |
0,40 |
|
|
|
0,40 |
0,4120 |
0,0010 |
0,0070 |
0,0000 |
0,4040 |
(1) Quyết định số 3481/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình về việc phê duyệt báo cáo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ca Thành huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; (2) Báo cáo số 68/BC-QBL ngày 31/5/2024 của Ban quản lý đầu tư và xây dựng huyện Nguyên Bình về việc giải trình điều chỉnh bổ sung ranh giới đăng ký Kế hoạch sử dụng đất công trình: Trường Tiểu học Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. |
Bổ sung 0,12 ha bổ sung phần diện tích đỉnh taluy đào và chân đắp taluy. |
|
Tổng (04 công trình) |
|
1,50 |
0,22 |
0,25 |
|
1,0300 |
15,8872 |
0,7412 |
3,4108 |
|
11,7352 |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh