Nghị quyết 39/NQ-HĐND về biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026
| Số hiệu | 39/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 903-QĐ/TU ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 686/TTr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 304/BC-BPC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 là 33.629 biên chế. Trong đó:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.593 biên chế (Kèm theo Phụ lục I).
2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 29.036 người (Kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BIÊN
CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II |
4.593 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.761 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
101 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
96 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
126 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
618 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
64 |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
99 |
|
|
7 |
Sở Công Thương |
122 |
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
48 |
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
53 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
59 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
89 |
|
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
166 |
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
32 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
53 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
35 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
2.832 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
64 |
|
|
2 |
Phường Tân Thành |
64 |
|
|
3 |
Phường Bạc Liêu |
64 |
|
|
4 |
Phường Giá Rai |
50 |
|
|
5 |
Phường Lý Văn Lâm |
50 |
|
|
6 |
Phường Hòa Thành |
49 |
|
|
7 |
Phường Hiệp Thành |
49 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Trạch |
49 |
|
|
9 |
Phường Láng Tròn |
43 |
|
|
10 |
Xã Sông Đốc |
51 |
|
|
11 |
Xã Năm Căn |
50 |
|
|
12 |
Xã Hòa Bình |
50 |
|
|
13 |
Xã Trần Văn Thời |
50 |
|
|
14 |
Xã Gành Hào |
47 |
|
|
15 |
Xã Cái Nước |
47 |
|
|
16 |
Xã Thới Bình |
47 |
|
|
17 |
Xã Phước Long |
47 |
|
|
18 |
Xã Hồng Dân |
47 |
|
|
19 |
Xã Vĩnh Lợi |
47 |
|
|
20 |
Xã Cái Đôi Vàm |
47 |
|
|
21 |
Xã Đầm Dơi |
47 |
|
|
22 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
46 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Phích |
46 |
|
|
24 |
Xã Vĩnh Hậu |
47 |
|
|
25 |
Xã Lương Thế Trân |
47 |
|
|
26 |
Xã Trí Phải |
45 |
|
|
27 |
Xã Đá Bạc |
44 |
|
|
28 |
Xã Khánh Lâm |
44 |
|
|
29 |
Xã Phong Thạnh |
44 |
|
|
30 |
Xã Long Điền |
44 |
|
|
31 |
Xã Đất Mũi |
43 |
|
|
32 |
Xã Tân Thuận |
42 |
|
|
33 |
Xã Vĩnh Mỹ |
44 |
|
|
34 |
Xã Châu Thới |
44 |
|
|
35 |
Xã Tân Hưng |
40 |
|
|
36 |
Xã Hưng Mỹ |
40 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
40 |
|
|
38 |
Xã Tạ An Khương |
40 |
|
|
39 |
Xã Trần Phán |
40 |
|
|
40 |
Xã Quách Phẩm |
40 |
|
|
41 |
Xã Tân Ân |
40 |
|
|
42 |
Xã Phú Tân |
40 |
|
|
43 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
40 |
|
|
44 |
Xã Tân Lộc |
40 |
|
|
45 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
40 |
|
|
46 |
Xã Biển Bạch |
40 |
|
|
47 |
Xã Khánh Bình |
40 |
|
|
48 |
Xã Khánh Hưng |
40 |
|
|
49 |
Xã U Minh |
40 |
|
|
50 |
Xã Ninh Quới |
40 |
|
|
51 |
Xã An Trạch |
40 |
|
|
52 |
Xã Định Thành |
40 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
40 |
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
40 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Thanh |
40 |
|
|
56 |
Xã Phong Hiệp |
40 |
|
|
57 |
Xã Hưng Hội |
40 |
|
|
58 |
Xã Thanh Tùng |
39 |
|
|
59 |
Xã Đất Mới |
39 |
|
|
60 |
Xã Tam Giang |
39 |
|
|
61 |
Xã Phú Mỹ |
39 |
|
|
62 |
Xã Khánh An |
39 |
|
|
63 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
39 |
|
|
64 |
Xã Vĩnh Lộc |
39 |
|
PHỤ LỤC II
SỐ
LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG
XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Số lượng người làm việc (hưởng lương từ ngân sách nhà nước) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II |
29.036 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
6.436 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
35 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
65 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
19 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
360 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
79 |
|
|
6 |
Sở Công Thương |
20 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
53 |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
263 |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3.919 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
1.018 |
|
|
11 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
170 |
|
|
12 |
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau |
45 |
|
|
13 |
Trường Cao đẳng Cà Mau |
273 |
|
|
14 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
51 |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
54 |
|
|
16 |
Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu |
12 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
22.600 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
710 |
|
|
2 |
Phường Tân Thành |
757 |
|
|
3 |
Phường Bạc Liêu |
821 |
|
|
4 |
Phường Giá Rai |
647 |
|
|
5 |
Phường Lý Văn Lâm |
327 |
|
|
6 |
Phường Hòa Thành |
352 |
|
|
7 |
Phường Hiệp Thành |
247 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Trạch |
245 |
|
|
9 |
Phường Láng Tròn |
351 |
|
|
10 |
Xã Sông Đốc |
455 |
|
|
11 |
Xã Năm Căn |
370 |
|
|
12 |
Xã Ḥa B́nh |
489 |
|
|
13 |
Xã Trần Văn Thời |
540 |
|
|
14 |
Xã Gành Hào |
225 |
|
|
15 |
Xã Cái Nước |
476 |
|
|
16 |
Xã Thới Bình |
413 |
|
|
17 |
Xã Phước Long |
420 |
|
|
18 |
Xã Hồng Dân |
521 |
|
|
19 |
Xã Vĩnh Lợi |
257 |
|
|
20 |
Xã Cái Đôi Vàm |
338 |
|
|
21 |
Xã Đầm Dơi |
437 |
|
|
22 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
310 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Phích |
387 |
|
|
24 |
Xã Vĩnh Hậu |
382 |
|
|
25 |
Xã Lương Thế Trân |
629 |
|
|
26 |
Xã Trí Phải |
417 |
|
|
27 |
Xã Đá Bạc |
498 |
|
|
28 |
Xã Khánh Lâm |
294 |
|
|
29 |
Xã Phong Thạnh |
410 |
|
|
30 |
Xã Long Điền |
400 |
|
|
31 |
Xã Đất Mũi |
197 |
|
|
32 |
Xã Tân Thuận |
211 |
|
|
33 |
Xã Vĩnh Mỹ |
371 |
|
|
34 |
Xã Châu Thới |
362 |
|
|
35 |
Xã Tân Hưng |
378 |
|
|
36 |
Xã Hưng Mỹ |
328 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
260 |
|
|
38 |
Xã Tạ An Khương |
280 |
|
|
39 |
Xã Trần Phán |
262 |
|
|
40 |
Xã Quách Phẩm |
260 |
|
|
41 |
Xã Tân Ân |
195 |
|
|
42 |
Xã Phú Tân |
298 |
|
|
43 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
334 |
|
|
44 |
Xã Tân Lộc |
288 |
|
|
45 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
253 |
|
|
46 |
Xã Biển Bạch |
309 |
|
|
47 |
Xã Khánh Bình |
370 |
|
|
48 |
Xã Khánh Hưng |
301 |
|
|
49 |
Xã U Minh |
315 |
|
|
50 |
Xã Ninh Quới |
302 |
|
|
51 |
Xã An Trạch |
204 |
|
|
52 |
Xã Định Thành |
315 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
299 |
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
372 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Thanh |
359 |
|
|
56 |
Xã Phong Hiệp |
230 |
|
|
57 |
Xã Hưng Hội |
292 |
|
|
58 |
Xã Thanh Tùng |
262 |
|
|
59 |
Xã Đất Mới |
234 |
|
|
60 |
Xã Tam Giang |
189 |
|
|
61 |
Xã Phú Mỹ |
200 |
|
|
62 |
Xã Khánh An |
214 |
|
|
63 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
197 |
|
|
64 |
Xã Vĩnh Lộc |
234 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 903-QĐ/TU ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 686/TTr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 304/BC-BPC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 là 33.629 biên chế. Trong đó:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.593 biên chế (Kèm theo Phụ lục I).
2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 29.036 người (Kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BIÊN
CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II |
4.593 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.761 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
101 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
96 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
126 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
618 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
64 |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
99 |
|
|
7 |
Sở Công Thương |
122 |
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
48 |
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
53 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
59 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
89 |
|
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
166 |
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
32 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
53 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
35 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
2.832 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
64 |
|
|
2 |
Phường Tân Thành |
64 |
|
|
3 |
Phường Bạc Liêu |
64 |
|
|
4 |
Phường Giá Rai |
50 |
|
|
5 |
Phường Lý Văn Lâm |
50 |
|
|
6 |
Phường Hòa Thành |
49 |
|
|
7 |
Phường Hiệp Thành |
49 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Trạch |
49 |
|
|
9 |
Phường Láng Tròn |
43 |
|
|
10 |
Xã Sông Đốc |
51 |
|
|
11 |
Xã Năm Căn |
50 |
|
|
12 |
Xã Hòa Bình |
50 |
|
|
13 |
Xã Trần Văn Thời |
50 |
|
|
14 |
Xã Gành Hào |
47 |
|
|
15 |
Xã Cái Nước |
47 |
|
|
16 |
Xã Thới Bình |
47 |
|
|
17 |
Xã Phước Long |
47 |
|
|
18 |
Xã Hồng Dân |
47 |
|
|
19 |
Xã Vĩnh Lợi |
47 |
|
|
20 |
Xã Cái Đôi Vàm |
47 |
|
|
21 |
Xã Đầm Dơi |
47 |
|
|
22 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
46 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Phích |
46 |
|
|
24 |
Xã Vĩnh Hậu |
47 |
|
|
25 |
Xã Lương Thế Trân |
47 |
|
|
26 |
Xã Trí Phải |
45 |
|
|
27 |
Xã Đá Bạc |
44 |
|
|
28 |
Xã Khánh Lâm |
44 |
|
|
29 |
Xã Phong Thạnh |
44 |
|
|
30 |
Xã Long Điền |
44 |
|
|
31 |
Xã Đất Mũi |
43 |
|
|
32 |
Xã Tân Thuận |
42 |
|
|
33 |
Xã Vĩnh Mỹ |
44 |
|
|
34 |
Xã Châu Thới |
44 |
|
|
35 |
Xã Tân Hưng |
40 |
|
|
36 |
Xã Hưng Mỹ |
40 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
40 |
|
|
38 |
Xã Tạ An Khương |
40 |
|
|
39 |
Xã Trần Phán |
40 |
|
|
40 |
Xã Quách Phẩm |
40 |
|
|
41 |
Xã Tân Ân |
40 |
|
|
42 |
Xã Phú Tân |
40 |
|
|
43 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
40 |
|
|
44 |
Xã Tân Lộc |
40 |
|
|
45 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
40 |
|
|
46 |
Xã Biển Bạch |
40 |
|
|
47 |
Xã Khánh Bình |
40 |
|
|
48 |
Xã Khánh Hưng |
40 |
|
|
49 |
Xã U Minh |
40 |
|
|
50 |
Xã Ninh Quới |
40 |
|
|
51 |
Xã An Trạch |
40 |
|
|
52 |
Xã Định Thành |
40 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
40 |
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
40 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Thanh |
40 |
|
|
56 |
Xã Phong Hiệp |
40 |
|
|
57 |
Xã Hưng Hội |
40 |
|
|
58 |
Xã Thanh Tùng |
39 |
|
|
59 |
Xã Đất Mới |
39 |
|
|
60 |
Xã Tam Giang |
39 |
|
|
61 |
Xã Phú Mỹ |
39 |
|
|
62 |
Xã Khánh An |
39 |
|
|
63 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
39 |
|
|
64 |
Xã Vĩnh Lộc |
39 |
|
PHỤ LỤC II
SỐ
LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG
XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Số lượng người làm việc (hưởng lương từ ngân sách nhà nước) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II |
29.036 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
6.436 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
35 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
65 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
19 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
360 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
79 |
|
|
6 |
Sở Công Thương |
20 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
53 |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
263 |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3.919 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
1.018 |
|
|
11 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
170 |
|
|
12 |
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau |
45 |
|
|
13 |
Trường Cao đẳng Cà Mau |
273 |
|
|
14 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
51 |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
54 |
|
|
16 |
Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu |
12 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
22.600 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
710 |
|
|
2 |
Phường Tân Thành |
757 |
|
|
3 |
Phường Bạc Liêu |
821 |
|
|
4 |
Phường Giá Rai |
647 |
|
|
5 |
Phường Lý Văn Lâm |
327 |
|
|
6 |
Phường Hòa Thành |
352 |
|
|
7 |
Phường Hiệp Thành |
247 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Trạch |
245 |
|
|
9 |
Phường Láng Tròn |
351 |
|
|
10 |
Xã Sông Đốc |
455 |
|
|
11 |
Xã Năm Căn |
370 |
|
|
12 |
Xã Ḥa B́nh |
489 |
|
|
13 |
Xã Trần Văn Thời |
540 |
|
|
14 |
Xã Gành Hào |
225 |
|
|
15 |
Xã Cái Nước |
476 |
|
|
16 |
Xã Thới Bình |
413 |
|
|
17 |
Xã Phước Long |
420 |
|
|
18 |
Xã Hồng Dân |
521 |
|
|
19 |
Xã Vĩnh Lợi |
257 |
|
|
20 |
Xã Cái Đôi Vàm |
338 |
|
|
21 |
Xã Đầm Dơi |
437 |
|
|
22 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
310 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Phích |
387 |
|
|
24 |
Xã Vĩnh Hậu |
382 |
|
|
25 |
Xã Lương Thế Trân |
629 |
|
|
26 |
Xã Trí Phải |
417 |
|
|
27 |
Xã Đá Bạc |
498 |
|
|
28 |
Xã Khánh Lâm |
294 |
|
|
29 |
Xã Phong Thạnh |
410 |
|
|
30 |
Xã Long Điền |
400 |
|
|
31 |
Xã Đất Mũi |
197 |
|
|
32 |
Xã Tân Thuận |
211 |
|
|
33 |
Xã Vĩnh Mỹ |
371 |
|
|
34 |
Xã Châu Thới |
362 |
|
|
35 |
Xã Tân Hưng |
378 |
|
|
36 |
Xã Hưng Mỹ |
328 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
260 |
|
|
38 |
Xã Tạ An Khương |
280 |
|
|
39 |
Xã Trần Phán |
262 |
|
|
40 |
Xã Quách Phẩm |
260 |
|
|
41 |
Xã Tân Ân |
195 |
|
|
42 |
Xã Phú Tân |
298 |
|
|
43 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
334 |
|
|
44 |
Xã Tân Lộc |
288 |
|
|
45 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
253 |
|
|
46 |
Xã Biển Bạch |
309 |
|
|
47 |
Xã Khánh Bình |
370 |
|
|
48 |
Xã Khánh Hưng |
301 |
|
|
49 |
Xã U Minh |
315 |
|
|
50 |
Xã Ninh Quới |
302 |
|
|
51 |
Xã An Trạch |
204 |
|
|
52 |
Xã Định Thành |
315 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
299 |
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
372 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Thanh |
359 |
|
|
56 |
Xã Phong Hiệp |
230 |
|
|
57 |
Xã Hưng Hội |
292 |
|
|
58 |
Xã Thanh Tùng |
262 |
|
|
59 |
Xã Đất Mới |
234 |
|
|
60 |
Xã Tam Giang |
189 |
|
|
61 |
Xã Phú Mỹ |
200 |
|
|
62 |
Xã Khánh An |
214 |
|
|
63 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
197 |
|
|
64 |
Xã Vĩnh Lộc |
234 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh