Nghị quyết 37/2026/NQ-HĐND quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 37/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Võ Văn Minh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/2026/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 84/2024/NĐ-CP của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BVHTTDL của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BVHTTDL của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức hoạt động văn hóa văn nghệ; hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; tuyên truyền lưu động; cổ động trực quan phục vụ nhiệm vụ chính trị;
Xét Tờ trình số 986/TTr-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về dự thảo ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 200/BC-BVHXH ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tập thể, cá nhân đạt giải thưởng tại các cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh do các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, các hội, sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức hoặc phối hợp tổ chức;
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi
1. Nội dung chi
a) Các cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; sáng tác ca khúc, kịch bản, tiểu phẩm;
b) Các cuộc thi, hội thi, liên hoan văn nghệ tuyên truyền lưu động;
c) Các cuộc thi, hội thi về sách, tri thức và sáng tạo nghệ thuật gắn với phát triển văn hóa đọc;
d) Các cuộc thi, hội thi cổ động trực quan phục vụ nhiệm vụ chính trị: thi sáng tác tranh, ảnh cổ động; xây dựng cụm cổ động trực quan; thiết kế logo biểu trưng; thiết kế, trưng bày triển lãm.
2. Mức chi
|
STT |
Quy mô |
Từ 30 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự trở lên |
Từ 20 tập thể hoặc cá nhân đến 29 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự |
Dưới 20 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự |
|||
|
Giải thưởng |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
|
|
I |
Cấp Thành phố |
||||||
|
1 |
Giải tập thể |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
32.000.000 |
01 |
26.000.000 |
01 |
20.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
22.000.000 |
03 |
18.000.000 |
02 |
14.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
16.000.000 |
05 |
13.000.000 |
03 |
10.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
9.000.000 |
15 |
7.000.000 |
10 |
5.000.000 |
05 |
|
2 |
Giải cá nhân |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
12.000.000 |
01 |
10.000.000 |
01 |
8.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
6.000.000 |
03 |
5.000.000 |
02 |
4.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
3.000.000 |
05 |
2.500.000 |
03 |
2.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
1.000.000 |
15 |
800.000 |
10 |
600.000 |
05 |
|
II |
Cấp xã |
||||||
|
1 |
Giải tập thể |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
19.000.000 |
01 |
15.000.000 |
01 |
11.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
14.000.000 |
03 |
11.000.000 |
02 |
8.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
10.000.000 |
05 |
8.000.000 |
03 |
6.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
5.000.000 |
15 |
4.000.000 |
10 |
3.000.000 |
05 |
|
2 |
Giải cá nhân |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
7.000.000 |
01 |
6.000.000 |
01 |
5.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
4.000.000 |
03 |
3.000.000 |
02 |
2.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
2.000.000 |
05 |
1.500.000 |
03 |
1.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
500.000 |
15 |
400.000 |
10 |
300.000 |
05 |
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/2026/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 84/2024/NĐ-CP của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BVHTTDL của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BVHTTDL của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức hoạt động văn hóa văn nghệ; hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; tuyên truyền lưu động; cổ động trực quan phục vụ nhiệm vụ chính trị;
Xét Tờ trình số 986/TTr-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về dự thảo ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 200/BC-BVHXH ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về nội dung và mức chi các giải thưởng trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tập thể, cá nhân đạt giải thưởng tại các cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật quần chúng của Thành phố Hồ Chí Minh do các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, các hội, sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức hoặc phối hợp tổ chức;
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi
1. Nội dung chi
a) Các cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; sáng tác ca khúc, kịch bản, tiểu phẩm;
b) Các cuộc thi, hội thi, liên hoan văn nghệ tuyên truyền lưu động;
c) Các cuộc thi, hội thi về sách, tri thức và sáng tạo nghệ thuật gắn với phát triển văn hóa đọc;
d) Các cuộc thi, hội thi cổ động trực quan phục vụ nhiệm vụ chính trị: thi sáng tác tranh, ảnh cổ động; xây dựng cụm cổ động trực quan; thiết kế logo biểu trưng; thiết kế, trưng bày triển lãm.
2. Mức chi
|
STT |
Quy mô |
Từ 30 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự trở lên |
Từ 20 tập thể hoặc cá nhân đến 29 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự |
Dưới 20 tập thể hoặc cá nhân đăng ký tham dự |
|||
|
Giải thưởng |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
Mức chi tối đa |
Cơ cấu giải tối đa |
|
|
I |
Cấp Thành phố |
||||||
|
1 |
Giải tập thể |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
32.000.000 |
01 |
26.000.000 |
01 |
20.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
22.000.000 |
03 |
18.000.000 |
02 |
14.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
16.000.000 |
05 |
13.000.000 |
03 |
10.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
9.000.000 |
15 |
7.000.000 |
10 |
5.000.000 |
05 |
|
2 |
Giải cá nhân |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
12.000.000 |
01 |
10.000.000 |
01 |
8.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
6.000.000 |
03 |
5.000.000 |
02 |
4.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
3.000.000 |
05 |
2.500.000 |
03 |
2.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
1.000.000 |
15 |
800.000 |
10 |
600.000 |
05 |
|
II |
Cấp xã |
||||||
|
1 |
Giải tập thể |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
19.000.000 |
01 |
15.000.000 |
01 |
11.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
14.000.000 |
03 |
11.000.000 |
02 |
8.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
10.000.000 |
05 |
8.000.000 |
03 |
6.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
5.000.000 |
15 |
4.000.000 |
10 |
3.000.000 |
05 |
|
2 |
Giải cá nhân |
||||||
|
a |
Giải Nhất |
7.000.000 |
01 |
6.000.000 |
01 |
5.000.000 |
01 |
|
b |
Giải Nhì |
4.000.000 |
03 |
3.000.000 |
02 |
2.000.000 |
01 |
|
c |
Giải Ba |
2.000.000 |
05 |
1.500.000 |
03 |
1.000.000 |
02 |
|
d |
Giải Khuyến khích |
500.000 |
15 |
400.000 |
10 |
300.000 |
05 |
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026.
2. Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa XI, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 27 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh