Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030
| Số hiệu | 36/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Bùi Đức Hinh |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2025/NQ-HĐND |
Phú Thọ, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 7315/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người học thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đang theo học chương trình đào tạo đối với ngành nghề quy định tại Nghị quyết này trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
b) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trong quản lý, thực hiện chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trcn địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ người học
1. Danh mục ngành nghề người học trình độ cao đẳng, trung cấp được hưởng chính sách hỗ trợ học tập quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Chính sách hỗ trợ người học giáo dục nghề nghiệp
a) Đối tượng: Người học tốt nghiệp trung học phổ thông theo học trình độ trung cấp, cao đẳng chính quy văn bằng thứ nhất đối với các ngành nghề trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo nghị quyết này.
b) Nguyên tắc, điều kiện: Người học dưới 25 tuổi tính đến thời điểm nhập học có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông do cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh Phú Thọ cấp. Người học thuộc đối tượng không phải đóng học phí, được miễn, giảm học phí theo quy định của Chính phủ thì không được hưởng chính sách theo Nghị quyết này.
c) Mức hỗ trợ: 800.000 đồng/người học/tháng.
d) Thời gian hỗ trợ: Theo chương trình đào tạo và thời gian thực học nhưng không quá 20 tháng đối với người học trình độ trung cấp; không quá 30 tháng đối với người học trình độ cao đẳng.
Điều 3. Kinh phí thực hiện và phương thức chi trả
1. Kinh phí thực hiện chính sách: Từ nguồn ngân sách nhà nước.
2. Phương thức chi trả tiền hỗ trợ
a) Đối với người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp cồng lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh:
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người học được ngân sách nhà nước cấp cho các đơn vị theo hình thức giao dự toán;
Đơn vị chịu trách nhiệm chi trả theo đúng đối tượng được hưởng chính sách và quyết toán theo quy định.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2025/NQ-HĐND |
Phú Thọ, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 7315/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người học thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đang theo học chương trình đào tạo đối với ngành nghề quy định tại Nghị quyết này trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
b) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trong quản lý, thực hiện chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trcn địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ người học
1. Danh mục ngành nghề người học trình độ cao đẳng, trung cấp được hưởng chính sách hỗ trợ học tập quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Chính sách hỗ trợ người học giáo dục nghề nghiệp
a) Đối tượng: Người học tốt nghiệp trung học phổ thông theo học trình độ trung cấp, cao đẳng chính quy văn bằng thứ nhất đối với các ngành nghề trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo nghị quyết này.
b) Nguyên tắc, điều kiện: Người học dưới 25 tuổi tính đến thời điểm nhập học có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông do cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh Phú Thọ cấp. Người học thuộc đối tượng không phải đóng học phí, được miễn, giảm học phí theo quy định của Chính phủ thì không được hưởng chính sách theo Nghị quyết này.
c) Mức hỗ trợ: 800.000 đồng/người học/tháng.
d) Thời gian hỗ trợ: Theo chương trình đào tạo và thời gian thực học nhưng không quá 20 tháng đối với người học trình độ trung cấp; không quá 30 tháng đối với người học trình độ cao đẳng.
Điều 3. Kinh phí thực hiện và phương thức chi trả
1. Kinh phí thực hiện chính sách: Từ nguồn ngân sách nhà nước.
2. Phương thức chi trả tiền hỗ trợ
a) Đối với người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp cồng lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh:
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người học được ngân sách nhà nước cấp cho các đơn vị theo hình thức giao dự toán;
Đơn vị chịu trách nhiệm chi trả theo đúng đối tượng được hưởng chính sách và quyết toán theo quy định.
b) Đối với người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc các bộ, ngành, các doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế và cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục trên địa bàn tỉnh:
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người học được ngân sách nhà nước cấp theo hình thức giao dự toán cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Tên nhóm ngành, nghề/ ngành, nghề |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
|
|
Cao đẳng |
Trung cấp |
|||
|
Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh, quản lý |
|
|
|
|
|
1 |
Logistics |
6340113 |
5340113 |
|
|
2 |
Quản lý vận tải và dịch vụ Logistics |
6340439 |
5340439 |
|
|
3 |
Maketing số |
|
|
|
|
4 |
Thương mại điện tử |
6340122 |
5340122 |
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Khoa học máy tính/Trí tuệ nhân tạo |
6480101 |
5480101 |
|
|
6 |
Công nghệ thông tin/Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
6480201/6480202 |
5480201/5480202 |
|
|
7 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
6480208 |
5480208 |
|
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí/cắt gọt kim loại |
6510201/6520121 |
5510201/5520121 |
|
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô/Công nghệ ô tô/Lắp ráp ô tô |
6510202/6510216/6520111 |
5510202/5510216/5520111 |
|
|
10 |
Công nghệ hàn/Hàn |
6520123 |
5510207/5520123 |
|
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử/Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
6510303/6510304 |
5510303/5510304 |
|
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động |
6510305 |
5510305 |
|
|
13 |
Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị công nghiệp |
|
5520170 |
|
|
14 |
Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp |
|
5520171 |
|
|
15 |
Điện tử công nghiệp và dân dụng/Điện tử công nghiệp |
6520225 |
5520222/5520225 |
|
|
16 |
Điện công nghiệp và dân dụng/Điện công nghiệp |
6520227 |
5520223/5520227 |
|
|
17 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn |
|
|
|
|
18 |
Vận hành nhà máy thủy điện/Vận hành trạm, mạng điện |
6520246/6520250 |
5520246/5520250 |
|
|
19 |
Xử lý chất thải công nghiệp và y tế |
6520306 |
5520306 |
|
|
20 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải |
6520311 |
5520311 |
|
|
21 |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
|
|
22 |
An toàn thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
23 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực/Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm |
|
5540101/5540108 |
|
|
24 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
5580202 |
|
|
|
|
|
||
|
25 |
Chăn nuôi - Thú y |
6620120 |
5620120 |
|
|
26 |
Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao |
6620125 |
5620125 |
|
|
27 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
6620131 |
5620131 |
|
|
28 |
Công nghệ chế biến thủy sản (Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản) |
6620301 |
5620301 |
|
|
|
|
|
||
|
29 |
Hướng dẫn du lịch/Điều hành tour du lịch |
6810103/6810107 |
5810103/5810107 |
|
|
30 |
Quản trị lữ hành/Quản trị du lịch MICE |
6810104/6810105 |
5810104/5810105 |
|
|
31 |
Quản trị khách sạn/Quản trị lễ tân (Nghiệp vụ lễ tân)/Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn) |
6810201/6810203/6810205 |
5810201/5810203 |
|
|
32 |
Bảo vệ môi trường đô thị/Bảo vệ môi trường công nghiệp |
6850104/6850105 |
5850104/5850105 |
|
|
33 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
|
34 |
Xử lý rác thải |
6850110 |
5850110 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh