Nghị quyết 318/NQ-HĐND năm 2026 quyết định bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai, tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường do tỉnh Gia Lai ban hành
| Số hiệu | 318/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Rah Lan Chung |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 318/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 432/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết về việc bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai và Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Báo cáo thẩm tra số 46/BC- KTNS ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định bãi bỏ các Nghị quyết do HĐND tỉnh Gia Lai, tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Kèm theo Phụ lục I, II).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua.
- Riêng Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này hết hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT DO HĐND TỈNH GIA LAI, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Hết hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua Nghị quyết này)
(Kèm theo Nghị quyết số: 318/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên văn bản bị bãi bỏ |
Ghi chú |
|
1 |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2020 tại Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XI. |
CCKL |
|
2 |
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 21/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2020 tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định. |
CCKL |
|
3 |
Nghị quyết số 52/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Chương trình mục tiêu giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015 và định hướng giảm nghèo đến năm 2020. |
CCPTNT |
|
4 |
Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
5 |
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCPTNT |
|
6 |
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
CCPTNT |
|
7 |
Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2019-2025. |
CCPTNT |
|
8 |
Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2019-2025. |
CCPTNT |
|
9 |
Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy hoạch sử dụng các loại khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh đến năm 2015, có xét đến năm 2020. |
P.ĐCKS |
|
10 |
Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Bình Định đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý và cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
P.ĐCKS |
|
11 |
Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đất, cát làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý và cấp phép của tỉnh. |
P.ĐCKS |
|
12 |
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
P.KHTC |
|
13 |
Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước của ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
P.KHTC |
|
14 |
Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy hoạch tổng thể quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2020. |
CCBVMT |
|
15 |
Nghị quyết số 77/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCBVMT |
|
16 |
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc thông qua quy định chính sách hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025. |
VPNTM |
|
17 |
Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc định mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. |
VPNTM |
|
18 |
Nghị quyết số 95/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh. |
VPNTM |
|
19 |
Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021- 2025. |
TTKN |
|
20 |
Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh. |
CCCNTY |
|
21 |
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025. |
CCCNTY |
|
22 |
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định nội dung chi và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020. |
CCTL |
|
23 |
Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
24 |
Nghị quyết số 110/2019/NQ-HĐND ngày 07/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai. |
CCTL |
|
25 |
Nghị quyết số 50/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt Đề án đầu tư xây dựng, nâng cấp, sửa chữa các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
26 |
Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định một số chính sách hỗ trợ chuyển đổi cây trồng trên đất sản xuất 3 vụ lúa/năm sang 2 vụ lúa/năm và các loại cây trồng khác có hiệu quả đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
27 |
Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách phát triển giống cây trồng, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
28 |
Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của chính sách ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
29 |
Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Bình Định đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 - Nội dung phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước mặt. |
TNN-KTTV |
|
30 |
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số Dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh. |
CCPTNT |
|
31 |
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
32 |
Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định về tổ chức mạng lưới, nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCPTNT |
|
33 |
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
34 |
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
CCTL |
|
35 |
Nghị quyết số 107/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCTL |
|
36 |
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Đề án Tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
37 |
Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách khuyến khích đầu tư, phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2022-2026. |
CCCNTY và CCTS |
|
38 |
Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương giao UBND tỉnh xây dựng và triển khai thực hiện Đề án quản lý, khai thác Yến sào của tỉnh giai đoạn 2011-2020. |
CCTS |
|
39 |
Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
40 |
Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa; dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2019 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
41 |
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
42 |
Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
43 |
Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND ngày 02/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất phát sinh trong năm 2019 và chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ, rừng sản xuất sang mục đích khác. |
CCQLĐĐ |
|
44 |
Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
45 |
Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50 ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
46 |
Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
47 |
Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 27/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 hét ta đất rừng đặc dụng, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
48 |
Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh |
CCQLĐĐ |
|
49 |
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ năm 2023 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
50 |
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng đất dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 hét ta đất rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2023 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 318/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 432/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết về việc bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai và Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Báo cáo thẩm tra số 46/BC- KTNS ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định bãi bỏ các Nghị quyết do HĐND tỉnh Gia Lai, tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Kèm theo Phụ lục I, II).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua.
- Riêng Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này hết hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT DO HĐND TỈNH GIA LAI, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Hết hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua Nghị quyết này)
(Kèm theo Nghị quyết số: 318/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên văn bản bị bãi bỏ |
Ghi chú |
|
1 |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2020 tại Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XI. |
CCKL |
|
2 |
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 21/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2020 tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định. |
CCKL |
|
3 |
Nghị quyết số 52/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Chương trình mục tiêu giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015 và định hướng giảm nghèo đến năm 2020. |
CCPTNT |
|
4 |
Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
5 |
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCPTNT |
|
6 |
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
CCPTNT |
|
7 |
Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2019-2025. |
CCPTNT |
|
8 |
Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2019-2025. |
CCPTNT |
|
9 |
Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy hoạch sử dụng các loại khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh đến năm 2015, có xét đến năm 2020. |
P.ĐCKS |
|
10 |
Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Bình Định đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý và cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
P.ĐCKS |
|
11 |
Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đất, cát làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý và cấp phép của tỉnh. |
P.ĐCKS |
|
12 |
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
P.KHTC |
|
13 |
Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước của ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
P.KHTC |
|
14 |
Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy hoạch tổng thể quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2020. |
CCBVMT |
|
15 |
Nghị quyết số 77/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCBVMT |
|
16 |
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc thông qua quy định chính sách hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025. |
VPNTM |
|
17 |
Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc định mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. |
VPNTM |
|
18 |
Nghị quyết số 95/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh. |
VPNTM |
|
19 |
Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021- 2025. |
TTKN |
|
20 |
Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh. |
CCCNTY |
|
21 |
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025. |
CCCNTY |
|
22 |
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định nội dung chi và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020. |
CCTL |
|
23 |
Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
24 |
Nghị quyết số 110/2019/NQ-HĐND ngày 07/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai. |
CCTL |
|
25 |
Nghị quyết số 50/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt Đề án đầu tư xây dựng, nâng cấp, sửa chữa các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
26 |
Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định một số chính sách hỗ trợ chuyển đổi cây trồng trên đất sản xuất 3 vụ lúa/năm sang 2 vụ lúa/năm và các loại cây trồng khác có hiệu quả đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
27 |
Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách phát triển giống cây trồng, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
28 |
Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của chính sách ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTTBVTV |
|
29 |
Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Bình Định đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 - Nội dung phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước mặt. |
TNN-KTTV |
|
30 |
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số Dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh. |
CCPTNT |
|
31 |
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
32 |
Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định về tổ chức mạng lưới, nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCPTNT |
|
33 |
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
34 |
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
CCTL |
|
35 |
Nghị quyết số 107/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCTL |
|
36 |
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Đề án Tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCTL |
|
37 |
Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách khuyến khích đầu tư, phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2022-2026. |
CCCNTY và CCTS |
|
38 |
Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua chủ trương giao UBND tỉnh xây dựng và triển khai thực hiện Đề án quản lý, khai thác Yến sào của tỉnh giai đoạn 2011-2020. |
CCTS |
|
39 |
Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
40 |
Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa; dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2019 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
41 |
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
42 |
Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
43 |
Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND ngày 02/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất phát sinh trong năm 2019 và chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ, rừng sản xuất sang mục đích khác. |
CCQLĐĐ |
|
44 |
Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
45 |
Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50 ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
CCQLĐĐ |
|
46 |
Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
47 |
Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 27/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 hét ta đất rừng đặc dụng, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
48 |
Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh |
CCQLĐĐ |
|
49 |
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ năm 2023 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
50 |
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng đất dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 hét ta đất rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2023 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT DO HĐND TỈNH GIA LAI, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Hết hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
(Kèm theo Nghị quyết số: 318/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên văn bản bị bãi bỏ |
Ghi chú |
|
1 |
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành Chính sách khuyến khích nuôi gà thả đồi trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2022-2026. |
CCCNTY |
|
2 |
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về chính sách khuyến khích nuôi gà thả đồi trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2022-2026. |
CCCNTY |
|
3 |
Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung chi và mức chi đặc thù triển khai thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
VPNTM |
|
4 |
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
VPNTM |
|
5 |
Nghị quyết số 71/2023/NQHĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
VPNTM |
|
6 |
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
VPNTM |
|
7 |
Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định phân bổ nguồn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025. |
VPNTM |
|
8 |
Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh. |
CCQLĐĐ |
|
9 |
Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 23/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
10 |
Nghị quyết số 90/2024/NQ-HĐND ngày 14/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; dự án, phương án, dịch vụ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCPTNT |
|
11 |
Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 21/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định định mức hỗ trợ thực hiện một số dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025. |
CCPTNT |
|
12 |
Nghị quyết số 62/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án, nhiệm vụ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
CCPTNT |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh