Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 31/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/12/2025
Ngày có hiệu lực 21/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Tôn Ngọc Hạnh
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2025/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo số 278/BC-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 642/BC-BKTNS ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 1. Nghị quyết này quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, bao gồm:

a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

c) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả hộ gia đình, nhóm cá nhân) nộp hồ sơ đề nghị thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

b) Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước.

3. Tổ chức thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

4. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

STT

Nội dung thu

Mức thu

1

Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất

a

Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.

1.400.000

b

Đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

4.300.000

c

Đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

5.900.000

d

Đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm.

8.700.000

2

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

a

Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.

1.400.000

b

Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

4.700.000

c

Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

5.900.000

d

Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm.

8.700.000

3

Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất

a

Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.

1.400.000

b

Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

4.300.000

c

Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

5.900.000

d

Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm.

8.700.000

4

Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

a

Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ.

1.400.000

b

Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn.

4.200.000

5

Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt

a

Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 2 m3/giây; hồ chứa, đập dâng thủy lợi không thuộc các trường hợp nêu trên có dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3; công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 2 m3/giây; các mục đích khác với lưu lượng dưới 10.000 m3/ngày đêm.

1.800.000

b

Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 60 m. Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước dưới 50 m.

4.700.000

c

Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 triệu m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 3 m3/giây; hồ chứa, đập dâng thủy lợi không thuộc các trường hợp nêu trên có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3; công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 3 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 1.000 kW; các mục đích khác với lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm.

4.700.000

d

Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệu m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 3 m3/giây đến dưới 5 m3/giây; hồ chứa, đập dâng thủy lợi không thuộc các trường hợp nêu trên có dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3; công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 3 m3/giây đến dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kW đến dưới 2.000 kW; các mục đích khác với lưu lượng từ 30.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.

8.000.000

đ

Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60 m đến dưới 100 m. Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50 m đến dưới 100 m.

11.000.000

e

Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến dưới 5.000 kW.

11.000.000

6

Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước; thẩm định hồ sơ, điều kiện trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Bằng 50% mức phí quy định tại số thứ tự 1, 2, 3, 4 và 5 Biểu này

7

Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Bằng 30% mức phí quy định tại số thứ tự 1, 2, 3 và 5 Biểu này

Ghi chú: Trường hợp đề án khai thác, sử dụng nước mặt có nhiều hạng mục công trình với quy mô khác nhau, mức thu phí thẩm định được áp dụng theo hạng mục có quy mô lớn nhất.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...