Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 29/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Lê Thị Thanh Trà |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2026/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 104/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông, gồm: Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cụm liên xã, phường và cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.
b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.
Điều 3. Nội dung, mức chi
1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:
a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
2. Chi tiền công
a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh.
b) Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.
(Nội dung, mức chi theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)
3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo do cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2026/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 104/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông, gồm: Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cụm liên xã, phường và cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.
b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.
Điều 3. Nội dung, mức chi
1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:
a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
2. Chi tiền công
a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh.
b) Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.
(Nội dung, mức chi theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)
3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo do cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ danh mục Nghị quyết tại số thứ tự 20 Mục V Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ
CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 29/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông |
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa |
Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa |
Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa |
Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa |
Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường |
Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh |
|
1 |
Chi tiền công cho các chức danh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thành viên Hội đồng ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch Hội đồng |
nghìn đồng/người/ngày |
540 |
|
430 |
540 |
|
540 |
|
|
|
b |
Phó Chủ tịch Hội đồng |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
|
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
c |
Ủy viên, thư ký |
nghìn đồng/người/ngày |
360 |
|
280 |
360 |
|
360 |
|
|
|
d |
Bảo vệ |
nghìn đồng/người/ngày |
270 |
|
270 |
270 |
|
270 |
|
|
|
1.2 |
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
500 |
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
420 |
420 |
330 |
420 |
|
420 |
|
|
|
c |
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly |
nghìn đồng/người/ngày |
330 |
330 |
300 |
330 |
330 |
330 |
|
|
|
d |
Lực lượng cơ yếu |
nghìn đồng/người/ngày |
|
330 |
|
|
330 |
|
|
|
|
đ |
Công an, bảo vệ làm việc cách ly |
|
250 |
250 |
|
250 |
|
250 |
|
|
|
e |
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế vòng ngoài |
nghìn đồng/người/ngày |
180 |
180 |
180 |
180 |
|
180 |
|
|
|
1.3 |
Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
nghìn đồng/người/ngày |
360 |
360 |
300 |
360 |
360 |
360 |
|
|
|
1.4 |
Thành viên Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Phó Trưởng ban Thường trực |
nghìn đồng/người/ngày |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
540 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Ủy viên, thư ký |
nghìn đồng/người/ngày |
360 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Hội đồng thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch Hội đồng |
nghìn đồng/người/ngày |
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Phó Chủ tịch |
nghìn đồng/người/ngày |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Ủy viên |
nghìn đồng/người/ngày |
|
450 |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
|
450 |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Ủy viên |
nghìn đồng/người/ngày |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
450 |
450 |
360 |
450 |
450 |
450 |
|
|
|
b |
Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
420 |
420 |
330 |
420 |
420 |
420 |
|
|
|
c |
Trưởng Điểm thi |
nghìn đồng/người/ngày |
|
420 |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Phó Trưởng Điểm thi |
nghìn đồng/người/ngày |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
đ |
Ủy viên, thư ký, giám thị |
nghìn đồng/người/ngày |
330 |
330 |
300 |
330 |
330 |
330 |
|
|
|
e |
Công an, bảo vệ, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ |
nghìn đồng/người/ngày |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
|
|
|
1.8 |
Thành viên Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trưởng ban/Tổ trưởng |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
500 |
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Phó Trưởng ban/Tổ phó |
nghìn đồng/người/ngày |
420 |
420 |
330 |
420 |
|
420 |
|
|
|
c |
Ủy viên, thư ký |
nghìn đồng/người/ngày |
330 |
330 |
300 |
330 |
|
330 |
|
|
|
d |
Công an, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ |
nghìn đồng/người/ngày |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
250 |
|
|
|
1.9 |
Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi/Phúc khảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
500 |
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
450 |
450 |
360 |
450 |
|
450 |
|
|
|
c |
Giám khảo (Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm) |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
500 |
430 |
540 |
|
540 |
|
|
|
d |
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) |
nghìn đồng/người/đợt |
250 |
|
200 |
250 |
|
250 |
|
|
|
đ |
Thư ký, kỹ thuật viên |
nghìn đồng/người/ngày |
330 |
330 |
300 |
330 |
|
330 |
|
|
|
e |
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế |
nghìn đồng/người/ngày |
180 |
180 |
180 |
180 |
|
180 |
|
|
|
1.10 |
Thành viên Ban tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
320 |
400 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
280 |
350 |
|
c |
Ủy viên |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
240 |
300 |
|
1.11 |
Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ tịch |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
400 |
500 |
|
b |
Phó Chủ tịch |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
360 |
450 |
|
c |
Ủy viên |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
|
|
|
|
280 |
350 |
|
2 |
Tiền công ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ trì |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
|
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Các thành viên |
nghìn đồng/người/ngày |
450 |
|
360 |
450 |
|
450 |
|
|
|
2.2 |
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) |
nghìn đồng/đề theo phân môn |
540 |
|
560 |
700 |
|
700 |
|
|
|
2.3 |
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm |
nghìn đồng/người/ngày |
600 |
|
720 |
900 |
|
900 |
|
|
|
3 |
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ trì |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
|
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Thành viên |
nghìn đồng/người/ngày |
450 |
|
360 |
450 |
|
450 |
|
|
|
3.2 |
Tiền công đối với câu hỏi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô |
nghìn đồng/câu |
35 |
|
28 |
35 |
|
35 |
|
|
|
b |
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
nghìn đồng/câu |
30 |
|
24 |
30 |
|
30 |
|
|
|
c |
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
nghìn đồng/câu |
25 |
|
20 |
25 |
|
25 |
|
|
|
d |
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi |
nghìn đồng/câu |
20 |
|
16 |
20 |
|
20 |
|
|
|
đ |
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa |
nghìn đồng/câu |
5 |
|
4 |
5 |
|
5 |
|
|
|
3.3 |
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chủ trì |
nghìn đồng/người/ngày |
500 |
|
400 |
500 |
|
500 |
|
|
|
b |
Thành viên |
nghìn đồng/người/ngày |
450 |
|
360 |
450 |
|
450 |
|
|
|
4 |
Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm) |
|
|
|
Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học |
|
Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học |
|
|
|
|
a |
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
40 |
60 |
|
60 |
|
|
|
b |
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy) |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
400 |
500 |
|
700 |
|
|
|
c |
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy) |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
480 |
600 |
|
800 |
|
|
|
d |
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành |
nghìn đồng/người/ngày |
|
|
160 |
200 |
|
300 |
|
|
|
5 |
Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trưởng đoàn/Tổ trưởng |
nghìn đồng/người/ngày |
360 |
360 |
300 |
360 |
|
360 |
|
|
|
b |
Thành viên |
nghìn đồng/người/ngày |
300 |
300 |
250 |
300 |
|
300 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh