Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019
| Số hiệu | 28/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Hồng Diên |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Thái Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Xét Báo cáo số 112/BC-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2018 và phân bổ dự toán ngân sách năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
Điều 1. Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình năm 2019 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 7.412.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Thu nội địa: 6.312.000 triệu đồng.
- Thu thuế xuất, nhập khẩu: 1.100.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể ghi thu, ghi chi): 10.687.597 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa được cân đối: 4.876.454 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 5.811.143 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương quản lý: 10.627.097 triệu đồng.
a) Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách:
- Chi ngân sách cấp tỉnh: 4.389.841 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp huyện: 4.356.658 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp xã: 1.880.598 triệu đồng.
b) Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các lĩnh vực:
- Chi phát triển kinh tế: 3.319.401 triệu đồng.
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 2.257.764 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường: 241.610 triệu đồng.
+ Chi trợ giá: 15.500 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 804.527 triệu đồng.
- Chi tiêu dùng thường xuyên: 6.797.574 triệu đồng.
- Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh: 3.500 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.450 triệu đồng.
- Chi dự phòng ngân sách: 192.830 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Thái Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Xét Báo cáo số 112/BC-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2018 và phân bổ dự toán ngân sách năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình năm 2019 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 7.412.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Thu nội địa: 6.312.000 triệu đồng.
- Thu thuế xuất, nhập khẩu: 1.100.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể ghi thu, ghi chi): 10.687.597 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa được cân đối: 4.876.454 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 5.811.143 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương quản lý: 10.627.097 triệu đồng.
a) Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách:
- Chi ngân sách cấp tỉnh: 4.389.841 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp huyện: 4.356.658 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp xã: 1.880.598 triệu đồng.
b) Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các lĩnh vực:
- Chi phát triển kinh tế: 3.319.401 triệu đồng.
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 2.257.764 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường: 241.610 triệu đồng.
+ Chi trợ giá: 15.500 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 804.527 triệu đồng.
- Chi tiêu dùng thường xuyên: 6.797.574 triệu đồng.
- Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh: 3.500 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.450 triệu đồng.
- Chi dự phòng ngân sách: 192.830 triệu đồng.
- Chi Chương trình mục tiêu quốc gia: 312.342 triệu đồng; trong đó: Chi trả nợ vay Ngân hàng Phát triển thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn 80.000 triệu đồng.
c) Phân bổ ngân sách cấp tỉnh: 4.389.841 triệu đồng.
- Chi phát triển kinh tế: 1.824.036 triệu đồng.
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.324.320 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường: 84.878 triệu đồng.
+ Chi trợ giá: 15.500 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 399.338 triệu đồng.
- Chi tiêu dùng thường xuyên: 2.104.642 triệu đồng.
- Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh: 3.500 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.450 triệu đồng.
- Chi dự phòng ngân sách: 143.871 triệu đồng.
- Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 312.342 triệu đồng; trong đó: Chi trả nợ vay Ngân hàng Phát triển thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn 80.000 triệu đồng.
4. Bội thu ngân sách địa phương cấp tỉnh (Chi trả nợ vay Ngân hàng Phát triển thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn): 60.500 triệu đồng.
Phân bổ dự toán chi cho các ngành, địa phương và các đơn vị thụ hưởng ngân sách (có phụ lục kèm theo).
5. Ngân sách các cấp tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để cải cách tiền lương trong năm 2019 từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, các khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ); nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể thu tiền sử dụng đất, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) theo chế độ quy định; nguồn dành ra do thực hiện sắp xếp lại tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế và thực hiện tăng tính tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và nguồn thực hiện cải cách tiền lương đến hết năm 2018 còn dư chuyển sang (nếu có) theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Các địa phương quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước; quyết định dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, dành nguồn cho đầu tư phát triển.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình điều hành, nếu phát sinh những vấn đề ngoài dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt và các nguồn vốn bổ sung chưa được phân bổ chi tiết cho từng danh mục dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để phân bổ kịp thời và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XVI, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC ĐƠN VỊ THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Nghìn đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán ngân sách năm 2019 |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
CHI HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN |
|
|
|
1 |
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững ( Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
1.100.000 |
Chi tiết Biểu số 01 |
|
2 |
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư (Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
2.000.000 |
Chi tiết Biểu số 02 |
|
3 |
Văn phòng điều phối chương trình cấp tỉnh |
1.000.000 |
|
|
4 |
Kinh phí phòng chống dịch bệnh nông nghiệp, hỗ trợ giống , khác (*) |
41.600.000 |
Chi tiết Biểu số 03 |
|
5 |
Sự nghiệp nông nghiệp |
23.099.008 |
|
|
5.1 |
Sự nghiệp văn phòng |
1.500.000 |
|
|
5.2 |
Các đơn vị trực thuộc |
21.599.008 |
|
|
6 |
Vốn khuyến nông, khuyến ngư (*) |
8.500.000 |
Chi tiết Biểu số 04 |
|
7 |
Kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa, khác |
24.695.000 |
|
|
8 |
Khuyến khích đầu tư, hỗ trợ và ưu đãi doanh nghiệp theo cơ chế của tỉnh |
31.200.000 |
|
|
|
Tr đó : Hỗ trợ chương trình nước sạch |
7.500.000 |
|
|
|
Hỗ trợ ưu đãi doanh nghiệp lãi suất vay Ngân hàng theo cơ chế của tỉnh |
10.000.000 |
|
|
|
Chi Hỗ trợ thực hiện chính sách chăn nuôi nông hộ theo cơ chế của tỉnh |
10.500.000 |
|
|
|
Vốn xúc tiến đầu tư |
3.200.000 |
|
|
9 |
Khuyến công, khuyến thương, hỗ trợ làng nghề, hội chợ (*) |
7.500.000 |
Chi tiết Biểu số 05 |
|
10 |
Sự nghiệp giao thông vận tải |
69.379.000 |
|
|
10.1 |
Sự nghiệp duy tu (*) |
35.000.000 |
|
|
10.2 |
Quỹ bảo trì đường bộ (Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
34.173.000 |
Chi tiết Biểu số 06 |
|
10.3 |
Các đơn vị trực thuộc |
|
Chi tiết Biểu số 07 |
|
|
Ban quản lý bến xe (đơn vị tự chủ 100%) |
0 |
|
|
|
Trạm đăng kiểm (đơn vị tự chủ 100%) |
206.000 |
|
|
11 |
Sự nghiệp công thương |
5.833.150 |
|
|
12 |
Các đơn vị sự nghiệp kinh tế khác |
27.890.371 |
|
|
12.1 |
Viện quy hoạch xây dựng (Tự chủ 100%) |
0 |
|
|
12.2 |
Trung tâm kiểm nghiệm CL CT (Tự chủ 100%) |
0 |
|
|
12.3 |
Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản |
1.469.043 |
|
|
12.4 |
Sự nghiệp Tài chính |
900.000 |
|
|
12.5 |
Kinh phí đánh giá tài sản cố định và thanh tra giá |
1.800.000 |
|
|
12.6 |
Trung tâm dịch vụ tư vấn Tài chính |
1.675.567 |
|
|
12.7 |
Phòng công chứng số 1 (Chuyển sang Văn phòng công chứng) |
0 |
|
|
12.8 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý |
2.193.955 |
|
|
12.9 |
Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp (đơn vị tự chủ 100%) |
0 |
|
|
12.10 |
Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư (Kế hoạch đầu tư) |
606.573 |
|
|
12.11 |
Trung tâm Công nghệ thông tin-Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông |
920.772 |
|
|
12.12 |
Ban quản lý nhà ở sinh viên |
487.506 |
|
|
12.13 |
Sự nghiệp thông tin và truyền thông (Trong đó: Triển khai thuê hệ thống hội nghị truyền hình; Chương trình mục tiêu Trung ương...) |
8.132.000 |
|
|
|
- Chương trình mục tiêu Trung ương, Mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, Xây dựng cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh (Văn bản số 3477/UBND-KT ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh) |
5.000.000 |
|
|
|
- Triển khai thuê hệ thống hội nghị truyền hình tỉnh giai đoạn 2018-2022 (Kế hoạch số 80/KH-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh). |
1.057.000 |
|
|
12.14 |
Sự nghiệp văn thư lưu trữ |
599.954 |
|
|
12.15 |
Kinh phí duy trì hoạt động vườn hoa Thành phố |
242.000 |
|
|
12.16 |
Giành nguồn kinh phí đơn vị sự nghiệp kinh tế cấp huyện do sắp xếp theo KH 45/KH-UBND từ cấp tỉnh chuyển về |
8.863.000 |
|
|
13 |
Sự nghiệp tài nguyên môi trường |
84.877.474 |
|
|
13.1 |
Chi sự nghiệp tài nguyên, quy hoạch kiểm kê, đo đạc đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đề án tích tụ ruộng đất |
29.000.000 |
Chi tiết Biểu số 08 |
|
|
Trong đó: + Chi thực hiện Đề án tích tụ ruộng đất |
13.000.000 |
|
|
|
+ Mục tiêu hoàn thiện hồ sơ địa chính theo Quyết định số 513/QĐ-TTg |
5.000.000 |
|
|
13.2 |
Sự nghiệp môi trường |
55.877.474 |
|
|
a |
- Mục tiêu trang thiết bị quan trắc môi trường; Xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt, hỗ trợ lò đốt rác và sự nghiệp môi trường khác (*) |
47.233.000 |
Chi tiết Biểu số 09 |
|
|
Trong đó: Mục tiêu trang thiết bị quan trắc môi trường |
5.000.000 |
|
|
|
Mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh (Chương trình mục tiêu trung ương). |
400.000 |
|
|
b |
- Đơn vị sự nghiệp trực thuộc |
8.644.474 |
|
|
14 |
Sự nghiệp khoa học và công nghệ |
29.085.000 |
|
|
14.1 |
Vốn khoa học công nghệ (*) |
26.552.587 |
Chi tiết Biểu số 10 |
|
|
* Trong đó: - Kinh phí xây dựng hỗ trợ quản lý chất lượng tiêu chuẩn Việt Nam ISO 9001-2015 cho UBND cấp xã |
1.600.000 |
|
|
|
Trong đó: - Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học công nghệ (Chương trình mục tiêu) |
400.000 |
|
|
14.2 |
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc |
2.532.413 |
|
|
15 |
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
568.544.632 |
|
|
15.1 |
Sự nghiệp giáo dục |
385.575.953 |
|
|
|
Sự nghiệp văn phòng sở |
3.250.000 |
|
|
|
Sự nghiệp khuyến học (Hỗ trợ thực hiện Đề án xã hội học tập theo QĐ1390/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Mô hình thí điểm thực hiện Quyết định 281/QĐ-TTg và Kế hoạch số 90/KH-BCĐ của Ban Chỉ đạo xây dựng XHHT) |
200.000 |
|
|
|
Mục tiêu tăng cường cơ sở vật chất giáo dục, hỗ trợ kỳ thi THPT Quốc gia, ... (*) |
20.000.000 |
Chi tiết Biểu số 11 |
|
|
Kinh phí tăng lương thường xuyên, Đề án văn hóa đọc và Sự nghiệp giáo dục khác |
48.206.000 |
|
|
|
Trong đó: Đề án văn hóa đọc |
15.000.000 |
|
|
|
Kinh phí miễn giảm học phí và chi phí học tập, hỗ trợ giáo dục cho người khuyết tật |
35.600.000 |
|
|
|
Hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em 05 tuổi |
2.712.000 |
|
|
|
Các đơn vị trực thuộc |
275.607.953 |
|
|
15.2 |
Đào tạo |
182.968.679 |
|
|
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - việc làm và An toàn lao động (Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
13.290.000 |
Chi tiết Biểu số 12 |
|
|
Trường Đại học Thái Bình (Trong đó Mua sắm phần mềm thư viện điện tử 01 tỷ đồng) |
24.316.708 |
|
|
|
Trường Chính trị tỉnh (Trong đó Mua sắm phần mềm thư viện điện tử 01 tỷ đồng) |
13.029.516 |
|
|
|
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật |
7.524.560 |
|
|
|
Trường Trung cấp Nghề cho người khuyết tật |
7.975.408 |
|
|
|
Trường Cao đẳng Y tế ( Đơn vị tự chủ 100%) |
0 |
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Sư phạm |
34.577.657 |
|
|
|
Công an tỉnh |
3.636.000 |
|
|
|
Bộ Chỉ huy quân sự |
8.547.000 |
|
|
|
Trường Cao đẳng Nghề (Sau khi sáp nhập) |
11.702.249 |
|
|
|
Trường Trung cấp Nghề Giao thông vận tải (Đơn vị tự chủ 100%) |
0 |
|
|
|
Trường Năng khiếu Thể dục thể thao (có Kinh phí bổ sung chế độ tiền ăn theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh 09/2/2015) |
9.901.566 |
|
|
|
Trung tâm thanh thiếu niên |
664.716 |
|
|
|
Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp |
2.905.800 |
|
|
|
Liên minh Hợp tác xã (Kinh phí đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực 400 triệu đồng) |
400.000 |
|
|
|
Hỗ trợ Hợp tác xã, tổ hợp tác (*) |
600.000 |
Chi tiết Biểu số 13 |
|
|
Đào tạo bồi dưỡng cập nhật kiến thức mới cho cán bộ lãnh đạo quản lý, đương chức và dự nguồn diện Ban thường vụ tỉnh ủy quản lý |
300.000 |
|
|
|
Mở lớp bồi dưỡng dự nguồn cán bộ lãnh đạo tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2020-2025 |
1.350.000 |
|
|
|
Bồi dưỡng đối tượng kết nạp đảng viên mới, lớp bồi dưỡng đảng viên mới |
550.500 |
|
|
|
Đào tạo lại Cán bộ công chức (*) |
4.000.000 |
Chi tiết Biểu số 14 |
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người có tài năng theo quy định của UBND tỉnh |
3.000.000 |
|
|
|
Đào tạo, bồi dưỡng cập nhật kiến thức tài chính- ngân sách |
1.430.000 |
|
|
|
Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (Công văn số 665/TCDN ngày 05/4/2017 của Tổng cục dạy nghề) |
200.000 |
|
|
|
Bồi dưỡng công tác giáo dục lý luận chính trị (Tỉnh ủy) |
186.000 |
|
|
|
DA giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế (vốn vay nước ngoài) |
16.849.000 |
|
|
|
Tổ chức kỳ thi nâng ngạch và xét thăng hạng viên chức năm 2019 (Tỉnh ủy) |
300.000 |
|
|
|
Đào tạo nghề, khác theo cơ chế của tỉnh… (Quyết định số 16,18,19/QĐ-UBND tỉnh, Đối ứng đào tạo nghề cho nông nghiệp nông thôn) |
15.732.000 |
|
|
16 |
Sự nghiệp y tế dân số và kế hoạch hóa |
621.348.771 |
|
|
16.1 |
Chương trình mục tiêu y tế - Dân số (Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
7.670.000 |
Chi tiết Biểu số 15 |
|
16.2 |
Sự nghiệp Văn phòng sở |
950.000 |
|
|
16.3 |
Chương trình MTĐP về y tế, phòng chống dịch và khác (Trong đó Tăng cường Cơ sở vật chất trạm y tế xã và phòng chống dịch bệnh cấp huyện là 5,720 triệu đồng) (*) |
50.553.000 |
|
|
16.4 |
Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng bằng Sông Hồng (vốn vay nước ngoài) |
7.100.000 |
|
|
16.5 |
Dự phòng nguồn hỗ trợ khi nguồn thu không đảm bảo, cải cách tiền lương mới |
10.500.000 |
|
|
16.6 |
Bảo hiểm y tế trẻ em dưới 06 tuổi |
153.601.000 |
|
|
16.7 |
Kinh phí mua Bảo hiểm y tế đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 136/NĐ-CP |
9.952.000 |
|
|
16.8 |
Bảo hiểm y tế cho người nghèo |
27.300.000 |
|
|
16.9 |
Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên |
58.800.000 |
|
|
16.10 |
Hỗ trợ thêm bảo hiểm y tế cho người cận nghèo và đối tượng khác |
30.650.000 |
|
|
16.11 |
Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
1.000.000 |
|
|
16.12 |
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở; gồm: |
263.272.771 |
|
|
|
Khối dự phòng |
29.807.882 |
|
|
|
Các Bệnh viện tuyến tỉnh |
32.916.714 |
|
|
|
Các Bệnh viện tuyến huyện |
0 |
|
|
|
Khối dự phòng tuyến huyện |
200.548.175 |
|
|
17 |
Sự nghiệp lao động - thương binh và xã hội |
132.281.000 |
|
|
17.1 |
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (Ngân sách Trung ương) (*) |
10.249.000 |
Chi tiết Biểu số 16 |
|
17.2 |
Văn phòng Sở (Trong đó có Đề án phát triển mạng lưới giáo dục giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 551/QĐ- UBND ngày 16/6/2017 là 120,8 triệu đồng) |
1.950.000 |
|
|
17.3 |
Mục tiêu địa phương (*) |
5.850.000 |
Chi tiết Biểu số 17 |
|
17.4 |
Kinh phí tặng quà các cụ cao tuổi |
2.495.400 |
|
|
17.5 |
Kinh phí chính sách đảng, đối tượng lão thành cách mạng (của Tỉnh ủy) |
52.669.000 |
|
|
17.6 |
Kinh phí ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý hồ sơ và thực hiện chính sách ưu đãi Người có công (Quyết định số 3041 ngày 21/11/2017) |
2.160.000 |
|
|
17.7 |
Hỗ trợ cho đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 134/2015/NĐ-CP |
3.500.000 |
|
|
17.8 |
Các đơn vị sự nghiệp |
53.407.601 |
|
|
18 |
Sự nghiệp Văn hóa |
39.865.837 |
|
|
18.1 |
Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa (Mục tiêu Ngân sách Trung ương) (*) |
2.600.000 |
Chi tiết Biểu số 18 |
|
18.2 |
Sự nghiệp văn phòng sở |
2.184.710 |
|
|
18.3 |
Mục tiêu hỗ trợ di tích lịch sử văn hóa và Nghệ thuật truyền thống (*) |
4.000.000 |
Chi tiết Biểu số 19 |
|
18.4 |
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc |
27.873.387 |
|
|
18.5 |
Nhà văn hoá thiếu nhi |
1.356.167 |
|
|
18.6 |
Trung tâm thanh thiếu niên tỉnh |
1.221.573 |
|
|
18.7 |
Hỗ trợ Hội văn học nghệ thuật và Hội nhà báo (Mục tiêu Trung ương) (Hội văn học nghệ thuật: 540 triệu; Hội nhà báo: 90 triệu) |
630.000 |
|
|
19 |
Sự nghiệp thể thao |
21.987.466 |
|
|
20 |
Sự nghiệp phát thanh truyền hình tỉnh |
27.155.035 |
|
|
|
Đài phát thanh truyền hình tỉnh (Trong đó: Nhuận bút 5 tỷ đồng , Tuyên truyền Chương trình nước sạch 100 triệu đồng;) (Kinh phí thực hiện tiền lương theo NĐ 72 sử dụng từ nguồn cải cách tiền lương của đơn vị là 433,384 triệu đồng) |
27.155.035 |
|
|
|
Trong đó: Mục tiêu trang thiết bị Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh và tiếp tục sử dụng từ nguồn thu sự nghiệp là 05 tỷ |
10.000.000 |
|
|
|
Thuê đường truyền và thiết bị, dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình lên hệ truyền hình số, Bản tin tài chính |
1.500.000 |
|
|
|
Hỗ trợ nâng cao chất lượng phát sóng truyền hình |
3.000.000 |
|
|
21 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
31.679.000 |
|
|
22 |
Biên phòng tỉnh |
8.900.000 |
|
|
23 |
Công an tỉnh |
24.910.000 |
|
|
|
QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH TỈNH |
372.784.594 |
|
|
A |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
226.036.875 |
|
|
I |
Các sở ban, ngành |
166.666.844 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
17.981.979 |
|
|
2 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh |
10.967.727 |
|
|
2 |
Trung tâm Hành chính công tỉnh (Kinh phí hoạt động thường xuyên) |
1.000.000 |
|
|
3 |
Sở Công thương ( Tuyên truyền nước sạch 30 triệu, tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công; Kinh phí thương mại điện tử...) |
7.439.542 |
|
|
4 |
Sở giao thông vận tải ( KP phục vụ cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện) |
6.327.659 |
|
|
5 |
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch |
6.814.396 |
|
|
6 |
Sở giáo dục & Đào tạo |
7.807.969 |
|
|
7 |
Sở Y tế |
5.585.927 |
|
|
8 |
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
7.622.636 |
|
|
9 |
Ban công tác người cao tuổi |
250.000 |
|
|
10 |
Thanh tra tỉnh (Kinh phí cấp lại từ nguồn thu hồi theo Thông tư 327 tính trích lại 30%) |
10.537.023 |
|
|
11 |
Sở tư pháp (Kinh phí tuyên truyền Pháp luật; công tác bồi thường nhà nước; xây dựng, thẩm định, Ban hành kiểm tra, rà soát hệ thống hóa các Văn bản quy phạm pháp luật, in hệ thống hóa Văn bản quy phạm pháp luật, Tuyên truyền chương trình nước sạch, xây dựng quản lý và khai thác sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính ….) |
5.482.407 |
|
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
5.742.917 |
|
|
13 |
Sở xây dựng (Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng chỉ số giá) |
5.828.841 |
|
|
14 |
Sở kế hoạch và đầu tư (Kinh phí hoạt động các Ban chỉ đạo...) |
7.976.404 |
|
|
15 |
Sở khoa học và Công nghệ |
4.279.960 |
|
|
16 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
6.144.881 |
|
|
17 |
Sở Nội vụ ( Kinh phí hoạt động các Ban chỉ đạo, kinh phí thực hiện các Đề án, chương trình, nhiệm vụ đặc thù; Điều tra khảo sát thu thập đánh giá xếp hạng công tác Cải cách hành chính…) |
8.151.525 |
|
|
18 |
Sở Tài chính (Kinh phí xuất bản ấn phẩm Thống kê tài chính, kinh phí quản lý duy trì các phần mềm Quản lý tài chính...) |
10.313.523 |
|
|
19 |
Sở Thông tin truyền thông (Kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo, Thuê trụ sở, mua sắm trang thiết bị, tuyên truyền Chương trình nước sạch…) |
6.136.120 |
|
|
20 |
Ban quản lý các khu kinh tế và các khu Công nghiệp |
3.604.588 |
|
|
21 |
Sở Ngoại vụ |
2.851.117 |
|
|
22 |
Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật (*) |
1.000.000 |
Chi tiết Biểu số 20 |
|
23 |
Kinh phí thực hiện Đề án liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, thường trú và cấp thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi |
300.000 |
|
|
24 |
Kinh phí giám sát và đánh giá đầu tư (*) |
670.000 |
Chi tiết Biểu số 21 |
|
25 |
Nâng cấp phần mềm quản lý cán bộ công chức, viên chức |
2.300.000 |
|
|
27 |
Đề án số hóa tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử tỉnh giai đoạn 1933-2007 (Quyết định số 1408 ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh) |
1.000.000 |
|
|
28 |
Tổ chức xét thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế, giáo dục, sự nghiệp khác (Sở Nội vụ) |
300.000 |
|
|
30 |
Kinh phí duy trì phần mềm Tài sản công |
2.500.000 |
|
|
31 |
Chi quản lý Hành chính Nhà nước khác; kỷ niệm ngày lễ lớn ... |
9.749.705 |
|
|
II |
Các đơn vị hành chính nhà nước trực thuộc |
59.370.031 |
|
|
B |
ĐẢNG ĐOÀN THỂ |
146.747.718 |
|
|
B.1 |
Văn phòng Tỉnh ủy (Trong đó nâng cấp Báo điện tử 10 tỷ; Tuyên truyền chương trình nước sạch của Báo Thái Bình: 30 triệu đồng; Nhuận bút Báo điện tử Thái Bình 3.300 triệu , xét tuyển công chức không qua thi tuyển 20 triệu, Mua báo tập trung 9,6 tỷ; Ủy ban Kiểm tra 543,2 triệu) |
89.734.525 |
|
|
B3 |
Đoàn thể, Hội |
57.013.194 |
|
|
1 |
Văn phòng Tỉnh đoàn thanh niên |
3.303.134 |
|
|
2 |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc (Kinh phí lấy phiếu tín nhiệm; Ban chỉ đạo cuộc vận động người Việt Nam dùng hàng Việt Nam;Tuyên truyền,tập huấn chức sắc Tôn giáo, Quyết định số 33/2014/QĐ-TTg ngày 28/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ; Kinh phí Ban trị sự Phật giáo)( Đại hội 850triệu) |
6.747.325 |
|
|
3 |
Hội nông dân |
3.306.949 |
|
|
4 |
Hội phụ nữ (Kinh phí hoạt động các Đề án; Kinh phí thực hiện Nghị quyết Trung ương 11/BCT ngay 27/4/2017 của Bộ Chính trị, Nghị định số 56/2012/NĐ-CP ngày 16/7/2012 của Chính phủ…) |
4.752.439 |
|
|
5 |
Hội cựu chiến binh (Kinh phí tập huấn….), (Đại hội thi đua 350 triệu) |
2.809.736 |
|
|
6 |
Các hội và xã hội nghề nghiệp và Hỗ trợ khác |
36.093.611 |
|
|
6.1 |
Liên minh Hợp tác xã (Kinh phí thực hiện Kế hoạch 54/2016 ngày 31/8/2016 của UBND tỉnh) |
2.555.185 |
|
|
6.2 |
Tỉnh hội Đông y (Đại hội 200 triệu) |
863.444 |
|
|
6.3 |
Hội chữ thập đỏ (Hoạt động Ban chỉ đạo hiến máu tình nguyện 650 triệu) |
3.158.452 |
|
|
6.4 |
Hội nhà báo (Đặc san Người làm báo; Giải báo chí tỉnh, Hội báo xuân, Giải báo chí toàn quốc, giải cầu lông truyền thống ngành báo chí, Tuyên truyền nước sạch 100 triệu) |
1.044.219 |
|
|
6.5 |
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật (Hội nghị đại biểu tri thức; Tuyên truyền và tổ chức cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên, sáng tạo khoa học kỹ thuật; Kinh phí bản tin; Hoạt động tư vấn phản biện, giám sát (Kinh phí tổ chức hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật: 1.759 triệu) |
3.825.694 |
|
|
6.6 |
Hội liên hiệp thanh niên (Đại hội 400 triệu) |
961.830 |
|
|
6.7 |
Hội luật gia |
632.693 |
|
|
6.8 |
Hội văn học nghệ thuật (Tạp chí văn nghệ; Ngày Thơ Việt Nam,…) |
1.739.987 |
|
|
6.9 |
Hội làm vườn (Kinh phí Bản tin,Hội nghị tuyên dương sản xuất VAC giỏi….) |
621.477 |
|
|
6.10 |
Hội người mù (Đào tạo bồi dưỡng 140 triệu đồng; Lớp tiền hòa nhập cho trẻ em mù 200 triệu..) |
1.441.708 |
|
|
6.11 |
Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi |
896.378 |
|
|
6.12 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh |
559.752 |
|
|
6.13 |
Câu lạc bộ Lê Quý Đôn |
480.000 |
|
|
6.14 |
Hội cựu thanh niên xung phong ( Trong đó hỗ trợ tổ chức các ngày lễ kỷ niệm trong năm là 100 triệu) |
591.500 |
|
|
6.15 |
Hội nạn nhân DIOXIN |
612.000 |
|
|
6.16 |
Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh (Trong đó: báo người cao tuổi 277 triệu; Hỗ trợ kiểm tra giám sát Luật người cao tuổi và Hỗ trợ khác 60 triệu; Hỗ trợ đại hội xã điểm 74 triệu ) |
721.400 |
|
|
6.17 |
Hội khuyến học (có Ban chỉ đạo xã hội học tập) |
670.000 |
|
|
6.18 |
Ban chỉ đạo thi hành án dân sự |
300.000 |
|
|
6.19 |
Hỗ trợ Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
250.000 |
|
|
6.20 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
250.000 |
|
|
6.21 |
Hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội |
5.000.000 |
|
|
6.22 |
Hỗ trợ Ban Chỉ Đạo 389/ĐP của tỉnh (Cục quản lý thị trường) |
236.900 |
|
|
6.23 |
Làng trẻ SOS |
1.435.000 |
|
|
6.24 |
Kinh phí phản biện xã hội các cấp địa phương |
2.000.000 |
|
|
6.25 |
Hỗ trợ hội khác |
5.245.993 |
|
|
|
Chi khác ngân sách |
21.889.000 |
|
|
|
Trong đó: Hỗ trợ dự án công nghệ thông tin của ngành tài chính (theo chỉ đạo của Bộ Tài chính) |
6.000.000 |
|
|
|
Các mục tiêu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương |
|
|
|
1 |
Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm (vốn nước ngoài) |
10.000.000 |
|
|
2 |
Quỹ hỗ trợ nông dân theo QĐ 673/QĐ-TTg |
1.000.000 |
|
|
3 |
Hoàn trả Ngân sách trung ương theo Văn bản số 12579/BTC-NSNN ngày 15/10/2018 của Bộ Tài chính |
30.000.000 |
|
|
4 |
Chi hỗ trợ cho doanh nghiệp do miễn thủy lợi phí |
134.542.000 |
|
|
5 |
Chi quy hoạch |
10.000.000 |
|
|
6 |
Chi trợ giá |
15.500.000 |
|
|
7 |
Đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ 136/NĐ-CP |
18.851.000 |
|
|
8 |
Hưu xã, trợ cấp thôi việc, mai táng phí,thanh niên xung phong, Đảng viên 50 năm tuổi Đảng |
11.746.000 |
|
|
9 |
Hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở; chế độ mai táng phí đối tượng cựu chiến binh, hoạt động kháng chiến và an sinh xã hội khác |
23.570.000 |
|
|
10 |
Kinh phí chế độ Cán bộ không chuyên trách xã, thôn, tổ dân phố |
34.317.000 |
|
|
11 |
Quà cho các tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ |
6.800.000 |
|
|
12 |
Hỗ trợ diễn tập quốc phòng |
2.000.000 |
|
|
13 |
Mục tiêu trang phục dân quân tự vệ |
29.740.000 |
|
|
14 |
Mục tiêu phòng chống Ma túy, Phòng chống tội phạm (Mục tiêu Ngân sách trung ương, Ngân sách địa phương) |
8.560.000 |
|
|
15 |
Kinh phí trích lập quỹ phòng chống tội phạm cấp tỉnh |
1.000.000 |
|
|
16 |
Mục tiêu trang phục công an xã |
4.690.000 |
|
|
17 |
Vốn dự bị động viên (Mục tiêu Ngân sách trung ương) |
8.000.000 |
|
|
18 |
Giành nguồn thực hiện chế độ cán bộ công chức xã do chưa bố trí, sắp xếp trong thời gian chuyển tiếp của đề án |
5.236.000 |
|
|
19 |
Mục tiêu chi Trật tự an toàn giao thông (Mục tiêu Ngân sách trung ương) (*) |
19.700.000 |
|
|
20 |
Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.450.000 |
|
|
21 |
Dự phòng ngân sách tỉnh |
143.871.000 |
|
|
22 |
Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh |
3.500.000 |
|
|
23 |
Bội thu ngân sách địa phương- Trả nợ vay |
60.500.000 |
|
Ghi chú: Nội dung (*) có phụ biểu chi tiết đính kèm
PHÂN
BỔ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND
tỉnh)
|
STT |
Đơn vị thực hiện |
Diện tích |
Kinh phí phân bổ |
|
|
Đơn giá |
Thành tiền |
|||
|
I |
Kinh phí khoán bảo vệ rừng |
2.652.23 |
|
999.890.71 |
|
1 |
Huyện Thái Thụy |
1.664.52 |
|
627.524.04 |
|
|
Xã Thái Đô |
495.98 |
377 |
186.984.46 |
|
|
Xã thái Thượng |
383.82 |
377 |
144.700.14 |
|
|
Xã Thụy Trường |
784.72 |
377 |
295.839.44 |
|
2 |
Huyện Tiền Hải |
987.71 |
|
372.366.67 |
|
|
Xã Nam Hưng |
355.95 |
377 |
134.193.15 |
|
|
Xã Nam Phú |
302.35 |
377 |
113.985.95 |
|
|
Xã nam Thịnh |
329.41 |
377 |
124.187.57 |
|
II |
Kinh phí hoạt động đặc thù (Chi cục kiểm lâm) |
|
|
100.109.29 |
|
|
Tổng cộng |
2.652.23 |
|
1.100.000.00 |
PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÕNG CHỐNG GiẢM NHẸ THIÊN TAI ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG DÂN CƯ
NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Hỗ trợ kinh phí: Xây dựng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn để ổn định dân cư vùng kinh tế mới Thất Hiền thuộc thôn Đông An xã Đông Giang huyện Đông Hưng (Trả nợ nhà thầu công trình đã được phê duyệt, thực hiện năm 2018 |
1.000 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
2 |
Hỗ trợ kinh phí: Đầu tư tuyến đường để ổn định dân cư ven biển thôn Thiện Châu xã Nam Thịnh huyện Tiền Hải |
1.000 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
|
Tổng cộng |
2.000 |
|
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
|
1 |
Mua vắc xin tiêm phòng các bệnh “đỏ” ở lợn và lở mồm, long móng gia súc (Theo quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 của UBND tỉnh Thái Bình) |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
12.000 |
|
2 |
Mua thuốc diệt chuột hỗ trợ nông dân tổ chức diệt chuột bảo vệ sản xuất |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
5.170 |
|
3 |
Kinh phí hỗ trợ các cơ chế, chính sách phát sinh trong năm (đề án vụ mùa, vụ đông, vụ xuân, vụ hè…) và hỗ trợ khác… |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
13.870 |
|
4 |
Kinh phí đối ứng của Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2.000 |
|
5 |
Chính sách hỗ trợ đóng mới, nâng cấp tàu, mua bảo hiểm thân tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh. |
Các huyện, thành phố |
2.000 |
|
6 |
Kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh đối với hướng tới đạt yêu cầu xuất khẩu tại tỉnh Thái Bình” (Theo Quyết định số 3517/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh) |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
200 |
|
7 |
Xây dựng và phát triển chuỗi liên kết trong chăn nuôi lợn và gia cầm tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020 (Theo Quyết định số 3518/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Thái Bình) |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
200 |
|
8 |
Kinh phí mua hóa chất dự trữ phòng chống dịch bệnh (Theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 của UBND tỉnh) |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2.000 |
|
|
Tổng cộng |
|
37.440 |
PHÂN BỔ VỐN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGU NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
|
I |
Mô hình trồng trọt |
|
1.300 |
|
1 |
Xây dựng mô hình sản xuất một số giống khoai tây mới có triển vọng theo chuỗi liên kết |
Trung tâm khuyến nông |
300 |
|
2 |
Mô hình cây trồng an toàn theo chuỗi |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
200 |
|
3 |
Xây dựng mô hình xử lý rơm rạ bằng chế phẩm vi sinh |
Trung tâm khuyến nông |
200 |
|
4 |
Mô hình Sản xuất lúa xuân và trồng cây củ ấu trên đất thấp trũng thường bỏ hoang ở vụ mùa |
Trường Trung cấp nông nghiệp |
100 |
|
5 |
Xây dựng mô hình liên kết sản xuất và bao tiêu giống lúa chất lượng cao |
Công ty cổ phần Tập đoàn thaiBinh seed |
300 |
|
6 |
Xây dựng mô hình phát triển giống ngô nếp dẻo TA06 chất lượng cao, ngắn ngày cho sản xuất cây vụ Đông |
Công ty cổ phần Tập đoàn thaiBinh seed |
200 |
|
II |
Mô hình chăn nuôi |
|
800 |
|
1 |
Xây dựng mô hình sử dụng chế phẩm Neopig Topgold và NeoEnvi thay thế kháng sinh và xử lý môi trường trong chăn nuôi lợn thịt an toàn sinh học |
Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật Thái Bình |
150 |
|
2 |
Xây dựng mô hình chăn nuôi Vịt biển 15 - Đại Xuyên An toàn sinh học gắn với tiêu thụ sản phẩm |
Trung tâm khuyến nông |
200 |
|
3 |
Xây dựng mô hình chăn nuôi thỏ An toàn sinh học theo chuỗi liên kết |
Trung tâm khuyến nông |
200 |
|
4 |
Xây dựng chuỗi liên kết chăn nuôi gà thịt |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
250 |
|
III |
Mô hình thủy sản |
|
1.350 |
|
1 |
Xây dựng mô hình sản xuất thủy sản an toàn theo chuỗi |
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
100 |
|
2 |
Xây dựng mô hình nuôi thủy sản xử lý môi trường ao nuôi bằng chế phẩm AT-YTB |
Trung tâm khuyến nông |
300 |
|
4 |
Xây dựng mô hình nuôi tôm càng xanh toàn đực trong ao đất |
Trung tâm khuyến nông |
100 |
|
5 |
Mô hình nuôi vỗ đàn ngao bố mẹ trong vùng đầm ngoài đê quốc gia |
Doanh nghiệp tư nhân Giống thủy sản Đông Minh |
100 |
|
6 |
Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm ốc Bươu ta trong ao xây kiên cố |
Hội Nghề cá thái bình |
100 |
|
7 |
Mô hình ương ngao giống từ cỡ 200 vạn con/kg lên cỡ 2-3 vạn con/kg |
Chi cục Thủy sản |
200 |
|
8 |
Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao đất |
Chi cục Thủy sản |
150 |
|
9 |
Xây dựng mô hình hầm bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ |
Chi cục Thủy sản |
100 |
|
10 |
Xây dựng mô hình bọc vật liệu Composite cho tàu khai thác hải sản xa bờ |
Chi cục Thủy sản |
100 |
|
11 |
Mô hình nuôi cá Trê đồng thương phẩm |
Trường trung cấp nông nghiệp |
100 |
|
IV |
Tập huấn tuyên truyền |
|
3.790 |
|
1 |
Tập huấn cho tuyên truyền viên cơ sở về nông nghiệp phát triển bền vững, sản xuất hàng hóa lớn, nâng cao giá trị gia tăng trên cơ sở thực hiện cơ cấu ngành gắn với xây dựng nông thôn mới |
Hội liên hiệp phụ nữ |
100 |
|
2 |
Tập huấn luật thủy lợi và áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật về tưới tiêu cho lúa và một số cây rau màu chính |
Chi cục thủy lợi |
200 |
|
3 |
Tập huấn về quy trình chăm sóc nuôi dưỡng lợn nái lai F1, lợn con theo mẹ |
Công ty cổ phần giống chăn nuôi |
300 |
|
4 |
Tập huấn tuyên truyền về quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối và sản xuất an toàn theo chuỗi |
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
300 |
|
5 |
Tập huấn cho nông dân quản lý dịch hại tổng hợp IMP trên cây trồng |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
200 |
|
6 |
Tập huấn các biện pháp phòng trừ bệnh vàng lùn, lùn sọc đen trên cây lúa |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
300 |
|
7 |
Tập huấn sản xuất cây trồng an toàn theo chuỗi |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
200 |
|
8 |
Tập huấn nâng cao nhận thức cho hội viên, nông dân về lợi ích tham gia chuỗi giá trị liên kết sản xuất |
Hội làm vườn |
100 |
|
9 |
Tập huấn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
Trung tâm Khuyến nông |
200 |
|
10 |
Tập huấn chăn nuôi theo chuỗi giá trị cho các gia trại, trang trại |
Hội Nông dân tỉnh Thái Bình |
100 |
|
11 |
Tập huấn đào tạo cho cán bộ quản lý, các tổ đội hợp tác của các HTX có hoạt động liên kết tiêu thụ tốt, bền vững, năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh khá |
Chi cục Phát triển nông thôn |
200 |
|
12 |
Tuyên truyền về Luật hợp tác xã năm 2012, về liên kết theo chuỗi giá trị, khuyến khích các hộ thành viên tham gia, mở rộng chuỗi liên kết giá trị hàng năm cho các hợp tác xã tham gia mô hình |
Chi cục Phát triển nông thôn |
290 |
|
13 |
Tập huấn bảo hộ lao động an toàn, vệ sinh lao động cho người sản xuất trong vận hành máy nông nghiệp, ngành nghề nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn |
250 |
|
14 |
Tập huấn kỹ thuật sử dụng phân bón hữu cơ hiệu quả và an toàn khi sử dụng |
Trường Trung cấp nông nghiệp |
150 |
|
15 |
Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ làm công tác bố trí dân cư |
Chi cục Phát triển nông thôn |
150 |
|
16 |
Tập huấn tuyên truyền nâng cao nhận thức về bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
Chi cục thủy sản |
150 |
|
17 |
Tập huấn hướng dẫn kỹ thuật về giám sát, lấy mẫu xác minh dịch bệnh |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
200 |
|
18 |
Tập huấn đào tạo cho đội ngũ cán bộ về quản lý, thực hiện công tác Kiểm soát giết mổ |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
300 |
|
19 |
Tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông |
Trung tâm Khuyến Nông |
100 |
|
V |
Khác |
|
410 |
|
1 |
Quản lý, kiểm tra khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
60 |
|
2 |
Thực hiện các chương trình khoa giáo trong các lĩnh vực chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản |
Trung tâm khuyến nông |
150 |
|
3 |
Thả giống tái tạo nguồn lợi thủy sản |
Chi cục Thủy sản |
200 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
7.650 |
PHÂN BỔ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG, KHUYẾN THƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
A - VỐN KHUYẾN CÔNG
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt |
Tên dự án |
Đơn vị thực hiện dự án |
Địa điểm thực hiện |
Mục tiêu của dự án |
Kinh phí |
|
A |
Các huyện, Thành phố |
760 |
|||
|
I |
Huyện Hưng Hà |
60 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu |
Công ty TNHH may xuất khẩu Hồng Quân |
Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền may công nghiệp |
60 |
|
II |
Huyện Đông Hưng |
120 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền sản xuất đồ gỗ dân dụng và mỹ nghệ |
Công ty TNHH Thương mại và sản xuất đồ gỗ Tính Thảo |
Cụm Công nghiệp Đông La, huyện Đông Hưng |
Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất đồ gỗ dân dụng và đồ gỗ mỹ nghệ |
60 |
|
2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền sản xuất cửa kính khung nhôm |
Công ty CP xây dựng và thương mại HDC |
Cụm Công nghiệp Đông La, huyện Đông Hưng |
Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất cửa kính khung nhôm |
60 |
|
III |
Huyện Thái Thụy |
120 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may công nghiệp xuất khẩu |
Công ty TNHH SX và KD hàng may mặc Bình Minh |
Xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền may công nghiệp |
60 |
|
2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may công nghiệp xuất khẩu |
Công ty TNHH XNK Quang Thoại |
Xã Thái Hòa, huyện Thái Thụy |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền may công nghiệp |
60 |
|
IV |
Huyện Quỳnh Phụ |
120 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu |
Công ty TNHH may mặc XK Hoàng Tuấn |
Xã Đông Hải, huyện Quỳnh Phụ |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền may công nghiệp |
60 |
|
2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất khung xe đạp |
Công ty TNHH SX và TM xuất nhập khẩu Trường Sơn |
Xã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ |
Đầu tư máy móc thiết bị trong sản xuất khung xe đạp, lắp ráp xe hoàn chỉnh |
60 |
|
V |
Huyện Tiền Hải |
60 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền sản xuất sứ dân dụng và sứ cao cấp |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển ASAKI Việt Nam |
Khu công nghiệp, huyện Tiền Hải |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền SX sứ dân dụng và sứ cao cấp |
60 |
|
VI |
Thành phố Thái Bình |
130 |
|||
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền sửa chữa ô tô |
Công ty TNHH Xuân Cát |
Xã Phú Xuân, Thành phố Thái Bình |
Đầu tư máy móc, thiết bị trong dây chuyền sửa chữa ô tô |
70 |
|
2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất dệt khăn tay xuất khẩu |
Công ty cổ phần Hoa Phượng |
Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình |
Đầu tư máy móc thiết bị trong sản xuất dệt khăn tay xuất khẩu |
60 |
|
VII |
Huyện Kiến Xương |
|
|
|
150 |
|
1 |
Hỗ trợ lập Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Minh Tân, xã Minh Tân, huyện Kiến Xương |
Trung tâm phát triển Cụm công nghiệp, huyện Kiến Xương |
Cụm Công nghiệp Minh Tân, xã Minh Tân |
Quy hoạch chi tiết Cụm CN |
100 |
|
2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong dây chuyền sản xuất may xuất khẩu |
Công ty TNHH may Thanh Anh J&B |
Xã Nam Cao, huyện Kiến Xương |
Đầu tư máy móc thiết bị trong dây chuyền may công nghiệp |
50 |
|
B |
Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp |
2.700 |
|||
|
1 |
Đào tạo nghề may công nghiệp cho lao động nông thôn |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Đào tạo nghề may công nghiệp cho 105 lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh (3 lớp; 35/học viên/lớp |
210 |
|
2 |
Tập huấn nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý, kinh doanh cho đội ngũ cán bộ các doanh nghiệp, Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực lãnh đạo quản lý cho 140 cán bộ các DN, HTX, hộ kinh doanh cá thể (4 lớp: 35 học viên/lớp) |
316 |
|
3 |
Tập huấn công tác kế toán, quyết toán cho kế toán các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn công tác kế toán, quyết toán cho 140 cán bộ kế toán các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể (4 lớp; 35 HV/lớp) |
316 |
|
4 |
Tập huấn cho lao động vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy nông nghiệp phục vụ cơ khí hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ đào tạo cho 700 lao động vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy nông nghiệp phục vụ cơ khí hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn (20 lớp: 35 học viên/lớp) |
1.046 |
|
5 |
Tổ chức Hội nghị tập huấn khuyến công viên |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ kinh phí tổ chức tổ chức hội nghị tập huấn về công tác khuyến công cho các tổ chức, cá nhân làm công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
80 |
|
6 |
Phát hành bản tin Công Thương |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ kinh phí xây dựng, phát hành 2 kỳ (600 bản/kỳ) bản tin Công Thương để giới thiệu về tình hình phát triển CN- TTCN tỉnh Thái Bình |
140 |
|
7 |
Xây dựng chương trình tuyên truyền Đài phát thanh truyền hình , Báo Thái Bình và các cơ quan Báo, Đài trung ương về khuyến công, chương trình sản xuất sạch hơn |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ kinh phí xây dựng chương trình tuyên truyền trên Đài PTTH, Báo Thái Bình và các cơ quan Báo, Đài trung ương về khuyến công,chương trình sản xuất sạch hơn |
150 |
|
8 |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Khuyến công - TVPTCN |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm |
98.5 |
|
9 |
Hội nghị "Tuyên truyền chủ trương, chính sách hỗ trợ, quy trình thực hiện sản xuất sạch hơn trong công nghiệp" |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
Trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Hỗ trợ kinh phí tổ chức hội nghị "Tuyên truyền chủ trương, chính sách hỗ trợ, quy trình thực hiện sản xuất sạch hơn trong công nghiệp" |
112 |
|
10 |
Chi in ấn tài liệu tuyên truyền về chương trình sản xuất sạch hơn |
Trung tâm Khuyến công - Tư vấn phát triển công nghiệp |
|
Chi in ấn tài liệu tuyên truyền về chương trình sản xuất sạch hơn |
231.5 |
|
C |
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Thái Bình |
60 |
|||
|
1 |
Tổ chức Hội nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh theo nhóm, ngành hàng |
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thái Bình |
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thái Bình |
"Hỗ trợ tập huấn nâng cao kiến thức quản trị kinh doanh và Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trong thời đại cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 cho các doanh nghiệp hội viên Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thái Bình" |
60 |
|
D |
Tổ chức Hội nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh theo nhóm, ngành hàng |
|
|
|
735 |
|
1 |
Tổ chức lễ phát động Doanh nghiệp thi đua đẩy mạnh sản xuất kinh doanh năm 2019 |
Sở Công Thương |
Trong tỉnh |
Tổ chức lễ phát động Doanh nghiệp thi đua đẩy mạnh SXKD năm 2019 |
290 |
|
2 |
Tổ chức Hội nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh theo nhóm, ngành hàng |
Sở Công Thương |
Trong tỉnh |
Tổ chức hội nghị |
105 |
|
3 |
Tổ chức đoàn cán bộ đi học tập kinh nghiệm công tác quản lý nhà nước cụm công nghiệp (Theo Nghị định số 68/NĐ-CP, tại một số tỉnh trong nước) |
Sở Công Thương |
Tỉnh ngoài |
Học tập kinh nghiệm |
80 |
|
4 |
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2019 |
|
|
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
40 |
|
5 |
Kinh phí quản lý vốn khuyến công. |
Sở Công Thương |
|
|
70 |
|
6 |
Tổ chức tập huấn an toàn thực phẩm cho cán bộ công chức ngành Công Thương cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Công Thương |
Trong tỉnh |
Tổ chức hội nghị |
100 |
|
7 |
Tập huấn công tác an toàn điện cho cán bộ, công nhân trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2019 |
Sở Công Thương |
Trong tỉnh |
Tập huấn công tác an toàn điện |
50 |
|
E |
Ban chỉ đạo Trung tâm điện lực của tỉnh; Hội nghị với các tập đoàn, tổng công ty có các dự án lớn đầu tư tại Thái Bình |
Ban chỉ đạo Trung tâm điện lực Thái Bình |
Sở Công Thương |
|
200 |
|
|
Tổng cộng (A+B+C+D+E) |
4.455 |
|||
DANH MỤC KẾ HOẠCH DUY TU, SỬA CHỮA CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỊA
PHƯƠNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Đơn vị |
Khối lượng |
Địa điểm xây dựng |
Chủ đầu tư |
Phương thức thực hiện |
Kinh phí |
|
I |
Duy tu sửa chữa thường xuyên |
|
|
|
|
|
10.429 |
|
1 |
Duy tu bảo dưỡng hệ thống cầu, đường tỉnh, hệ thống an toàn giao thông |
Km |
286.47 |
Toàn tỉnh |
Sở giao thông vận tải |
Đặt hàng |
8.589 |
|
2 |
Vá ổ gà, xử lý cao su, lún võng nền mặt đường các tuyến đường tỉnh |
|
|
Toàn tỉnh |
Sở giao thông vận tải |
Đặt hàng |
1.840 |
|
II |
Sửa chữa vừa và nhỏ |
|
|
|
|
|
17.386 |
|
1 |
Bổ sung hệ thống an toàn giao thông và sửa chữa nhà chờ xe Bus |
|
|
Toàn tỉnh |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.380 |
|
2 |
Sơn giải phân cách bê tông QL10 cũ đoạn km87+900-km93 |
m2 |
8.034.2 |
Thành phố Thái Bình |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.479 |
|
3 |
Sửa chữa, sơn kết cấu dầm thép các cầu: Đình Thượng ĐT.455, Lụ ĐT.457, Đót ĐT.454, Dầu, Trạm Chay ĐT.452 |
cầu |
5 |
Toàn tỉnh |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
828 |
|
4 |
Tổ chức giao thông tại nút giao đường Kỳ Đồng với đường Trần Thái Tông |
nút giao |
1 |
Thành phố Thái Bình |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
2.760 |
|
5 |
Sửa chữa mặt đường Quang Trung đoạn từ Ngã Tư An Tập đến đường Trần Phú |
Km |
0.42 |
Thành phố Thái Bình |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.472 |
|
6 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.452 đoạn từ Km11+300 đến Km12+00, Km15+00 đến Km16+100, Km 20+00 đến Km 20+700 |
Km |
2.50 |
Huyện Hưng Hà |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
2.875 |
|
7 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.454 đoạn Km33+00 đến Km33+600; Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước đường tỉnh ĐT.454 Km29+900 đến Km30+500 |
Km |
0.60 |
Huyện Vũ Thư |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.288 |
|
8 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.455 đoạn từ Km0+060 đến Km1+200, |
Km |
1.14 |
Huyện Đông Hưng, Hưng Hà |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.442 |
|
9 |
Sửa chữa rãnh thoát nước đường tỉnh ĐT.463 đoạn từ Km6+600 đến Km6+800 |
m |
400 |
Huyện Vũ Thư |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
920 |
|
10 |
Xây rãnh thoát nước đường tỉnh ĐT.452 đoạn từ Km8+120 đến Km8+650 |
m |
1.060 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
1.950 |
|
11 |
Sửa chữa các cống tại Km21+910, Km30+00, Km36+700 ĐT.455; Km28+670 ĐT.454; Km7+680 ĐT.463 |
cống |
5 |
Huyện Quỳnh Phụ, Vũ Thư |
Sở giao thông vận tải |
Đấu thầu |
460 |
|
12 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.463 đoạn Km3+400 đến Km3+900, Km6+00 đến Km6+600 |
Km |
1.10 |
Huyện Vũ Thư |
Sở giao thông vận tải |
Trả nợ |
532 |
|
III |
Chi khác |
|
|
|
|
|
3.685 |
|
1 |
Công bố mở luồng đường thủy nội địa |
Km |
132 |
Toàn tỉnh |
Sở giao thông vận tải |
|
1.275 |
|
2 |
Kinh phí thực hiện công tác giám định chất lượng công trình: Tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình. |
|
|
|
Sở giao thông vận tải |
|
2.410 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
31.500 |
PHÂN BỔ NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUẢN LÝ, BẢO
TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2018 của HĐND Tỉnh
Thái Bình)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Đơn vị |
Khối lượng |
Địa điểm xây dựng |
Kinh phí |
Phương thức thực hiện |
Chủ đầu tư |
|
I |
Kinh phí hoạt động của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh |
|
|
|
396 |
|
|
|
II |
Kinh phí hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
III |
Hỗ trợ kinh phí cho 7 huyện để sửa chữa đường huyện, đường xã (mỗi huyện 2 tỷ đồng) |
|
|
|
14.000 |
|
|
|
IV |
Sửa chữa, bảo trì đường tỉnh |
|
|
|
17.277 |
|
|
|
1 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.452 đoạn từ Km2+780 đến Km3+00, Km5+400 đến Km5+900, Km7+040 đến Km8+00 |
Km |
1.68 |
Huyện Quỳnh Phụ |
2.100 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
2 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.454 đoạn từ Km3+950 đến Km4+800, Km8+500 đến Km8+850 |
Km |
1.20 |
Huyện Hưng Hà |
1.600 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
3 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.455 đoạn từ Km9+700 đến Km10+450; Xây rãnh thoát nước đoạn từ Km9+950 đến Km10+450 |
Km |
0.75 |
Huyện Quỳnh Phụ |
2.000 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
4 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.455 đoạn từ Km31+00 đến Km31+350, Km33+100 đến Km33+800, Km38+00 đến Km38+600 |
Km |
1.65 |
Huyện Thái Thụy |
1.400 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
5 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.463 đoạn từ Km1+00 đến Km2+150, Km3+00 đến Km3+400, Km3+900 đến Km4+700 |
Km |
2.35 |
Huyện Vũ Thư |
3.500 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
6 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.464 đoạn từ Km7+250 đến Km8+00, Km9+00 đến Km9+900 |
Km |
1.65 |
Huyện Tiền Hải |
2.260 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
7 |
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.456 đoạn từ Km13+600 đến Km14+500 |
Km |
|
Huyện Thái Thụy |
1.550 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
8 |
Sửa chữa mặt đường Lê Quý Đôn đoạn từ Ngã tư giao Trần Thái Tông đến Lê Lợi |
Km |
|
Thành phố Thái Bình |
1.900 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
9 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt các đường Lý Thường Kiệt, Quang Trung, Hai Bà Trưng |
m2 |
2.551.8 |
Thành phố Thái Bình |
967 |
Đấu thầu |
Sở giao thông vận tải |
|
|
Tổng cộng (I+II+III+IV) |
|
|
|
34.173 |
|
|
PHÂN
BỔ KINH PHÍ SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của
HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị chủ trì/ thực hiện |
Ghi chú |
|
A |
Các hoạt động sự nghiệp tài nguyên |
10.780 |
|
|
|
I |
Đo đạc bản đồ, quản lý đất đai |
9.775 |
|
|
|
1 |
Dự án Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 16 xã trên địa bàn tỉnh |
4.400 |
|
QĐ 2085/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 phê duyệt Dự toán: 29.455.705 ngàn đồng với 16 xã, thực hiện từ 2018-2020 |
|
|
Xã Thái Dương, huyện Thái Thụy |
250 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã triển khai thực hiện từ năm 2018 |
|
|
Xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy |
900 |
||
|
|
Xã Hoa Nam, huyện Đông Hưng |
50 |
||
|
|
Xã Đông Lĩnh, huyện Đông Hưng |
400 |
||
|
|
Xã Thụy Việt, huyện Thái Thụy |
700 |
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và Môi trường |
Triển khai thực hiện năm 2019 |
|
|
Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy |
700 |
||
|
|
Xã Minh Châu, huyện Đông Hưng |
700 |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
|
|
|
Xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng |
700 |
||
|
2 |
Quản lý đất đai |
50 |
|
|
|
|
Rà soát, tổng hợp danh mục công trình, dự án sử dụng đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trình Thủ tướng Chính phủ cho phép |
50 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
3 |
Giá đất |
1.900 |
|
|
|
|
Xây dựng Bảng giá đất 5 năm (2020-2024), thuê tư vấn xác định giá đất cụ thể; điều tra, khảo sát, xây dựng phương án giá đất; giải quyết vướng mắc về giá đất |
1.900 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
4 |
Phát triển quỹ đất |
400 |
|
|
|
|
Hỗ trợ kinh phí thuê bảo vệ trông coi đất, tài sản trên đất thu hồi; xăng xe đi kiểm tra, nghiệm thu, nhận bàn giao và xử lý tài sản trên đất thu hồi; trích đo, trích lục các thửa đất thu hồi được UBND tỉnh giao quản lý. |
400 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
|
|
5 |
Đăng ký đất đai |
3.025 |
|
|
|
5.1 |
Kiểm kê đất đai |
950 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
|
5.2 |
Hỗ trợ thuê bao đường truyền số liệu phục vụ vận hành cơ sở dữ liệu đất đai |
400 |
|
|
|
5.3 |
Khử trùng định kỳ kho lưu trữ Văn phòng Đăng ký đất đai |
75 |
03 Chi nhánh |
|
|
5.4 |
Cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính |
900 |
|
|
|
5.5 |
Hỗ trợ điện năng, bảo dưỡng máy chủ, cước phí bưu chính luân chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận |
550 |
|
|
|
5.6 |
Mua trang thiết bị chuyên dụng kho lưu trữ Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh |
150 |
|
|
|
II |
Tài nguyên nước và khoáng sản |
60 |
|
|
|
1 |
Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
60 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
III |
Thanh tra |
300 |
|
|
|
IV |
Thông tin tài nguyên |
175 |
|
|
|
1 |
Khử trùng định kỳ kho lưu trữ |
50 |
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
|
|
2 |
Tăng cường thiết bị, phương tiện lưu trữ |
55 |
|
|
|
3 |
Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, điện năng phòng máy chủ |
70 |
|
|
|
V |
Chi khác |
470 |
|
|
|
1 |
Tập huấn, hội thảo, tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật, tăng cường năng lực, chi khác sự nghiệp tài nguyên |
100 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
2 |
Hoạt động của Ban Chỉ đạo, Tổ công tác kiểm kê đất đai |
100 |
|
|
|
3 |
Hoạt động giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
70 |
Theo quy định của Nghị định số 51/2014/NĐ-CP |
|
|
4 |
Tăng cường năng lực cho Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
200 |
|
|
|
B |
Dự phòng |
220 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
11.000 |
|
|
PHÂN BỔ KINH PHÍ SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị chủ trì/ thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
Các hoạt động sự nghiệp môi trường |
15.159.4 |
|
|
|
1 |
Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh Thái Bình năm 2019 |
2.000.0 |
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
Theo QĐ số 2573/QĐ-UBND ngày 07/12/2012 phê duyệt mạng lưới quan trắc TNMT giai đoạn 2011-2020 |
|
2 |
Hỗ trợ quản lý, vận hành giếng quan trắc tài nguyên nước |
250.0 |
||
|
3 |
Đầu tư xây dựng các trạm quan trắc môi trường tự động cố định để nâng cao năng lực kiểm soát ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình (mua sắm thiết bị) |
4.412.0 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Dự án được phê duyệt tại Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 với tổng số kinh phí 8.951 triệu đồng, năm 2018 đã thanh toán 4.539 triệu đồng |
|
4 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017 - 2020 |
2.500.0 |
Dự án được phê duyệt tại Quyết định số 2217/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 với tổng số kinh phí 9.198 triệu đồng, năm 2018 đã bố trí 1.500 triệu đồng |
|
|
5 |
Hoạt động xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường; kiểm tra việc thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án; kiểm tra, đưa khỏi danh sách cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại; kiểm tra giám sát việc nhập khẩu, tiêu hủy phế liệu, kiểm tra các cơ sở phát sinh ô nhiễm môi trường |
300.0 |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
Theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, phục vụ công tác quản lý nhà nước |
|
6 |
Kiểm soát, giám sát chất lượng môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
300.0 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
7 |
Hoạt động nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
700.0 |
Theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
|
|
8 |
Duy trì hoạt động quản lý số liệu quan trắc tự động |
200.0 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
9 |
Điều tra, thống kê phân loại các sinh vật ngoại lai xâm hại, đề xuất biện pháp phòng ngừa, kiểm soát góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững |
500.0 |
|
|
|
10 |
Điều tra, đánh giá phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn tỉnh |
600.0 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
11 |
Điều tra, đánh giá phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 1) |
300.0 |
|
|
|
12 |
Điều tra, đánh giá hiệu quả hoạt động của lò đốt chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh |
300.0 |
|
|
|
13 |
Kiểm tra, giám định về nhập khẩu phế liệu |
300.0 |
|
|
|
14 |
Bảo dưỡng, sửa chữa pa nô tuyên truyền về bảo vệ môi trường |
500.0 |
|
|
|
15 |
Điều tra, đánh giá hiện trạng tài nguyên, môi trường biển và xác định đường mực nước triều cao Thái Bình nhiều năm nhằm xác lập danh mục khu vực cần thành lập hành lang bảo vệ bờ biển |
95.1 |
Dự toán được duyệt 493,4 tr, đồng, đã thanh toán năm 2017: 398,4 triệu đồng, |
|
|
16 |
Xây dựng Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
217.3 |
Đã được phê duyệt Dự toán tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 với tổng số kinh phí là 1.386,4 tr.đồng; năm 2018 đã bố trí 1.169,1 tr.đồng. |
|
|
17 |
Ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh |
400.0 |
|
|
|
18 |
Duy trì hoạt động của cổng (trang) thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường |
35.0 |
|
|
|
19 |
Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Ngày môi trường thế giới, Tuần lễ biển, hải đảo Việt Nam, Ngày đại dương thế giới, Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn, Giờ trái đất, ... |
300.0 |
|
|
|
20 |
Truyền thông xây dựng các chuyên mục, phóng sự, bản tin về môi trường, ... |
0.0 |
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
|
|
|
Xây dựng các chuyên mục Tài nguyên và Môi trường trên báo, đài |
70.0 |
|
|
|
|
Xây dựng bản tin Tài nguyên và Môi trường |
130.0 |
|
|
|
|
Thuê bao Internet kết nối máy chủ; phối hợp với báo, tạp chí đăng bài tuyên truyền về tài nguyên môi trường |
50.0 |
|
|
|
21 |
Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về môi trường, hội thảo, tập huấn, tăng cường năng lực, ... |
|
|
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
450.0 |
|
|
|
|
Chi cục Bảo vệ môi trường |
200.0 |
|
|
|
|
Chi cục Biển |
50.0 |
|
|
|
II |
Hỗ trợ xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt, hỗ trợ lò đốt rác và hỗ trợ khác |
26.200.0 |
|
|
|
1 |
Hỗ trợ kinh phí xử lý rác thải cho các xã có lò đốt rác |
15.000.0 |
|
|
|
2 |
Hỗ trợ đầu tư lò đốt cho khu xử lý rác thải quy mô liên xã trên địa bàn tỉnh |
8.000.0 |
|
|
|
3 |
Hỗ trợ Công an tỉnh đấu tranh phòng chống tội phạm về môi trường |
1.000.0 |
|
|
|
4 |
Hỗ trợ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2019 |
700.0 |
|
|
|
5 |
Hỗ trợ các tổ chức, đoàn thể tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường |
1.500.0 |
|
|
|
III |
Mua thùng rác hỗ trợ một số xã nông thôn mới |
200.0 |
|
|
|
IV |
Dự phòng (các nhiệm vụ đột xuất) |
950.3 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
42.509.700 |
|
|
PHÂN
BỔ VỐN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND
tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
|
A |
Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyển tiếp từ năm 2017, 2018 sang năm 2019. |
|
6.960.0 |
|
I |
Chương trình Nông thôn miền núi |
|
1.500.0 |
|
1 |
Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình sản xuất giống và dược liệu Đinh lăng, Cà gai leo tại tỉnh Thái Bình |
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại xuất nhập khẩu Thái Hưng |
100.0 |
|
2 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình sản xuất giống và nuôi thương phẩm Cua xanh (Scylla paramamosain) tại Thái Bình |
Doanh nghiệp tư nhân Giống Thủy sản Đông Minh |
150.0 |
|
3 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình sản xuất một số loại rau (cà chua, ớt) theo chuỗi liên kết hàng hoá tại tỉnh Thái Bình. |
Công ty Cổ phần thương mại Tổng hợp Toan Vân |
350.0 |
|
4 |
Ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất phân hữu cơ vi sinh và hữu cơ khoáng từ rác thải sinh hoạt phục vụ nông nghiệp tại tỉnh Thái Bình. |
Công ty Cổ phần Thương mại Thành Đạt |
300.0 |
|
5 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất và chế biến tỏi đen tại Thái Bình |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tùng Lộc Thúy |
600.0 |
|
II |
Nhiệm vụ cấp tỉnh |
|
5.260.0 |
|
1 |
Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình thử nghiệm một số giống khoai tây mới có năng suất chất lượng cao phù hợp cho chế biến tại tỉnh Thái Bình |
Công ty Cổ phần GVA |
60.0 |
|
2 |
Bảo tồn, lưu giữ và phát triển nguồn gen Ngao dầu Meretrix meretrix (Linnaeus, 1758) tại Thái Bình |
Phân Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản Bắc miền Trung, Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản I |
200.0 |
|
3 |
Xây dựng mô hình trồng ớt theo hướng quản lý sâu bệnh hại tổng hợp (IPM) tạo sản phẩm an toàn giá trị kinh tế cao tại Thái Bình. |
Viện Bảo vệ thực vật |
250.0 |
|
4 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình nhân giống và sản xuất hoa địa lan kiếm (Thanh Ngọc và Hương Cát Cát) tại Thái Bình |
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Hoa, Cây cảnh |
350.0 |
|
5 |
Khảo nghiệm, tuyển chọn và hoàn thiện quy trình kỹ thuật trồng một số giống cây Khoai tây, Lạc để bổ sung vào cơ cấu giống cây trồng của tỉnh Thái Bình. |
Trung tâm Khuyến nông Thái Bình |
350.0 |
|
6 |
Nghiên cứu ứng dụng quy trình công nghệ chế biến đồ uống từ quả bần tại vùng ven biển tỉnh Thái Bình. |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải |
250.0 |
|
7 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình bảo tồn và kích thích sinh sản rươi tự nhiên tại tỉnh Thái Bình |
Trung tâm Tư vấn và Quy hoạch phát triển thủy sản |
300.0 |
|
8 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ bảo quản mực ống trên tàu lưới chụp khai thác xa bờ tại Thái Bình |
Viện Nghiên cứu Hải sản |
300.0 |
|
9 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng (Lipopenaeus vannamei) trên vùng đất nhiễm mặn xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Chi cục Thủy sản Thái Bình |
300.0 |
|
10 |
Nghiên cứu hiệu quả của phương pháp lọc máu liên tục tĩnh mạch - tĩnh mạch trong điều trị phối hợp suy đa tạng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
200.0 |
|
11 |
Nghiên cứu kết quả của phương pháp đặt stent động mạch vành qua da trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp tại Bệnh viện đa khoa Thái Bình năm 2018 - 2019 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình |
200.0 |
|
12 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi một trocar hỗ trợ cắt ruột thừa qua rốn ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Thái Bình, năm 2018 - 2019 |
Bệnh viện Nhi Thái Bình |
200.0 |
|
13 |
Nghiên cứu ứng dụng hệ thống cắt hút stryker formula shaver trong phẫu thuật nội soi vùng mũi họng. |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
150.0 |
|
14 |
Khảo sát mô hình bệnh tật giai đoạn 2015 - 2018 và nhu cầu tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà của người dân tỉnh Thái Bình |
Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
200.0 |
|
15 |
Nghiên cứu sản xuất sữa bí đỏ trên dây chuyền sản xuất sữa gạo tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Hương Sen |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hương Sen |
500.0 |
|
16 |
Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
Sở Nội vụ tỉnh Thái Bình |
150.0 |
|
17 |
Nghiên cứu các giải pháp về chính sách hỗ trợ doanh nghiệp trong khu kinh tế và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
Trường Đại học Thái Bình |
150.0 |
|
18 |
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp đưa làn điệu, trích đoạn chèo vào trong một số trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
Tỉnh đoàn Thái Bình |
100.0 |
|
19 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình giống lúa DMV 58 tại huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiền Hải |
150.0 |
|
20 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình trồng một số cây rau màu trong nhà lưới tại xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ theo hướng sản xuất hàng hóa |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Quỳnh Phụ |
150.0 |
|
21 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình trồng rau an toàn (Su hào, Bắp cải, Súp lơ) theo hướng VietGAP tại xã An Châu huyện Đông Hưng |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đông Hưng |
150.0 |
|
22 |
Nghiên cứu thực trạng và một số giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động của trạm y tế xã tại tỉnh Thái Bình năm 2018 - 2019 |
Sở Y tế Thái Bình |
150.0 |
|
23 |
Nghiên cứu xây dựng phiên bản di động cho phần mềm Mạng văn phòng điện tử liên thông Thái Bình. |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền Thông |
200.0 |
|
24 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ bả để diệt mối cho các công trình xây dựng tại Thái Bình |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ |
250.0 |
|
III |
Nhiệm vụ cấp cơ sở |
|
200.0 |
|
1 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, xây dựng mô hình trồng cây dây đau xương (Tinospora sinnensis Merr) tại tỉnh Thái Bình |
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoàng Nguyên Star |
200.0 |
|
B |
Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ bắt đầu thực hiện năm 2019; hỗ trợ xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động cấp xã và hỗ trợ một số hoạt động khoa học và công nghệ có liên quan. |
Các đơn vị thực hiện |
16.576.8 |
|
C |
Hỗ trợ dự án: “Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất và chế biến tỏi đen tại Thái Bình” |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tùng Lộc Thúy |
400.0 |
|
TỔNG CỘNG (A+B+C) |
|
23.936.8 |
|
PHÂN BỔ KINH PHÍ MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT
GIÁO DỤC HỖ TRỢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Nội dung đầu tư |
Kinh phí |
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hỗ trợ kỳ thi THPT quốc gia |
4.500 |
|
2 |
Trường THPT Thái Phúc |
Hỗ trợ cải tạo nhà học 3 tầng 21 phòng học |
250 |
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Du |
Hỗ trợ cải tạo nhà học |
250 |
|
4 |
Trường THPT Tây Tiền Hải |
Hỗ trợ cải tạo, xây dựng nhà vệ sinh học sinh |
250 |
|
5 |
Trường THPT Phụ Dực |
Hỗ trợ cải tạo, xây dựng nhà vệ sinh học sinh |
250 |
|
6 |
Trường THPT Chu Văn An |
Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy và học |
200 |
|
7 |
Trường THPT Thái Ninh |
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa một số hạng mục cấp thiết |
250 |
|
8 |
Trường THPT Bắc Duyên Hà |
Hỗ trợ cải tạo sân trường |
250 |
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Kinh phí Tăng cường cơ sở vật chất |
1.000 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Mua sắm phần mềm quản lý trường học (các đơn vị trực thuộc Sở giáo dục và Đào tạo gồm cả trường ngoài công lập) |
492 |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Mua sắm phần mềm tổng hợp quản lý trường học |
20 |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Kinh phí mua sắm trang thiết bị phòng học thông minh |
10.288 |
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Duy trì phần mềm quản lý trường học |
2.000 |
|
|
Tổng cộng |
|
20.000 |
PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP -
VIỆC LÀM VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Dự án: Đổi mới nâng cao chất lượng Giáo dục Nghề nghiệp |
12.000 |
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư mua sắm trang thiết bị đào tạo cho trường trọng điểm, trường chất lượng cao, trường chuyên biệt |
5.000 |
Trường Cao đẳng nghề Thái Bình |
|
2.000 |
Trường trung cấp nghề cho người khuyết tật |
||
|
3.000 |
Trường Cao đẳng Y tế Thái bình |
||
|
2.000 |
Trường Văn hóa nghệ thuật TB |
||
|
2 |
Dự án: Phát triển thị trường lao động và việc làm |
660 |
|
|
2.1 |
Cơ sở dữ liệu cung cầu lao động |
440 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
2.2 |
Hỗ trợ sàn giao dịch việc làm |
130 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
|
2.3 |
Phát triển mạng lưới thông tin việc làm, CSDL người tìm việc, việc tìm người |
90 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
|
3 |
Dự án: Tăng cường An toàn lao động, vệ sinh lao động |
630 |
|
|
3.1 |
Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý nhà nước về ATVSLĐ |
290 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
3.2 |
Tuyên truyền giáo dục nâng cao nhận thức kỹ năng và sự tuân thủ pháp luật về ATVSLĐ |
140 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
3.3 |
Tư vấn hỗ trợ áp dụng các biện pháp Kỹ thuật phòng chống TNLĐ, BNN |
200 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Tổng cộng |
13.290 |
|
PHÂN
BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ, TỔ HỢP TÁC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND
tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng |
Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Tập huấn về chương trình bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp trong tỉnh |
Cán bộ quản lý hợp tác xã nông nghiệp |
220 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
2 |
Tập huấn nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ quản lý Hợp tác xã phi nông nghiệp |
Cán bộ quản lý hợp tác xác phi nông nghiệp |
150 |
Liên minh hợp tác xã |
|
3 |
Nâng cao quản trị đối với Hợp tác xã |
Cán bộ quản lý hợp tác xã |
170 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
Tổng cộng |
540 |
|
|
PHÂN
BỔ KINH PHÍ BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của
HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
TÊN LỚP |
ĐỐI TƯỢNG |
TỔNG SỐ HỌC VIÊN |
SỐ LỚP |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ MỞ LỚP |
THỜI GIAN |
Kinh phí |
|
I. BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC HÀNG NĂM |
|
1.080 |
|||||
|
1 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác văn phòng |
Công chức làm văn phòng |
100 |
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
3 ngày |
40 |
|
2 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tổ chức |
Công chức làm công tác tổ chức |
100 |
1 |
Ban Tổ chức Tỉnh ủy |
3ngày |
40 |
|
3 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tuyên giáo |
Công chức làm công tác Tuyên giáo |
100 |
1 |
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy |
3 ngày |
40 |
|
4 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác kiểm tra Đảng |
Công chức làm công tác Kiểm tra Đảng |
100 |
1 |
Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy |
3ngày |
40 |
|
5 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác phòng chống tham nhũng |
Cán bộ, công chức các sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố |
100 |
1 |
Ban Nội chính Tỉnh uỷ |
3 ngày |
40 |
|
6 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác dân vận |
Công chức làm công tác dân vận |
100 |
1 |
Ban Dân vận Tỉnh uỷ |
3ngày |
40 |
|
7 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng |
Công chức làm công tác Đảng |
100 |
1 |
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh |
3 ngày |
40 |
|
8 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng ở Doanh nghiệp Nhà nước |
Công chức làm công tác Đảng |
100 |
1 |
Đảng ủy Khối doanh nghiệp tỉnh |
3ngày |
40 |
|
9 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh |
Công chức làm công tác Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
100 |
1 |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
3ngày |
40 |
|
10 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác mặt trận |
Công chức làm công tác Mặt trận Tổ quốc |
100 |
1 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
3 ngày |
40 |
|
11 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác phụ nữ |
Cán bộ, công chức làm công tác thuộc Hội liên hiệp phụ nữ |
100 |
1 |
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh |
3ngày |
40 |
|
12 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ thi đua, khen thưởng theo các quy định hiện hành |
Công chức làm công tác thi đua, khen thưởng |
100 |
1 |
Ban Thi đua, khen thưởng, Sở Nội vụ |
3ngày |
40 |
|
13 |
Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ công chức trong công tác cải cách hành chính |
Công chức làm công tác cải cách hành chính |
100 |
1 |
Sở Nội vụ |
3ngày |
40 |
|
14 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tôn giáo |
Công chức, làm công tác tôn giáo cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức theo dõi lĩnh vực tôn giáo cấp xã |
286 |
1 |
Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ |
2 ngày |
80 |
|
15 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Hội Cựu chiến binh |
Cán bộ, công chức thuộc Hội Cựu chiến binh |
100 |
1 |
Hội Cựu Chiến binh tỉnh |
3ngày |
40 |
|
16 |
Bồi dưỡng Kỹ năng giao tiếp trong thực thi công vụ |
Cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
100 |
1 |
Sở Nội vụ |
3ngày |
40 |
|
17 |
Bồi dưỡng công tác văn thư lưu trữ |
Công chức, viên chức làm công tác văn thư lưu trữ |
100 |
1 |
Chi cục Văn thư lưu trữ, Sở Nội vụ |
3ngày |
40 |
|
18 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Hội |
Công chức làm công tác Hội; Lãnh đạo Hội chuyên trách |
100 |
1 |
Sở Nội vụ |
3ngày |
40 |
|
19 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
800 |
8 |
8 huyện, thành phố |
3 ngày |
320 |
|
19.1 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Hưng Hà |
3ngày |
40 |
|
19.2 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Quỳnh Phụ |
3ngày |
40 |
|
19.3 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Đông Hưng |
3ngày |
40 |
|
19.4 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Thái Thuỵ |
3ngày |
40 |
|
19.5 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Kiến Xương |
3ngày |
40 |
|
19.6 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Tiền Hải |
3ngày |
40 |
|
19.7 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc huyện, xã, phường, thị trấn |
100 |
1 |
UBND huyện Vũ Thư |
3ngày |
40 |
|
19.8 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổ chức nhà nước |
Công chức thuộc thành phố, xã, phường |
100 |
1 |
UBND thành phố Thái Bình |
3ngày |
40 |
|
II. BỒI DƯỠNG THEO TIÊU CHUẨN NGẠCH CÔNG CHỨC, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC |
|
1.490 |
|||||
|
1 |
Bồi dưỡng ngạch chuyên viên |
Công chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; công chức đứng đầu đơn vị sự nghiệp; viên chức trong nguồn quy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý |
200 |
2 |
Sở Nội vụ |
6 tuần |
400 |
|
2 |
Bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính |
Công chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện |
100 |
1 |
Sở Nội vụ |
6 tuần |
230 |
|
3 |
Hỗ trợ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành giáo dục |
Cán bộ quản lý, giáo viên các trường THPT |
200 |
2 |
Sở Nội vụ |
6 tuần |
180 |
|
4 |
Hỗ trợ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành giáo dục |
Cán bộ quản lý, giáo viên các trường THCS, Tiểu học, Mầm non |
500 |
5 |
Sở Nội vụ |
6 tuần |
300 |
|
5 |
Bồi dưỡng tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và truyền thông |
Công chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; công chức đứng đầu đơn vị sự nghiệp; viên chức trong nguồn quy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý |
185 |
2 |
Sở Nội vụ |
6 tuần |
380 |
|
III. BỒI DƯỠNG THEO YÊU CẦU VỊ TRÍ VIỆC LÀM |
|
220 |
|||||
|
1 |
Bồi dưỡng Kỹ năng nghiệp vụ Trưởng ban pháp chế HĐND cấp xã |
Trưởng ban pháp chế HĐND cấp xã |
286 |
1 |
Sở Nội vụ |
3 ngày |
110 |
|
2 |
Bồi dưỡng Kỹ năng nghiệp vụ Trưởng ban Kinh tế- xã hội HĐND cấp xã |
Trưởng ban Kinh tế- xã hội HĐND cấp xã |
286 |
1 |
Sở Nội vụ |
3 ngày |
110 |
|
IV. BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
|
300 |
|||||
|
1 |
Bồi dưỡng trước khi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương |
100 |
1 |
Sở Nội vụ |
02 tuần |
300 |
|
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG |
|
510 |
|||||
|
1 |
Tổ chức hội nghị triển khai kế hoạch bồi dưỡng năm 2019; sơ kết 03 năm thực hiện QĐ 163/QĐ-TTg ngày 25/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ; kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng của các đơn vị được giao kinh phí bồi dưỡng |
Lãnh đạo và chuyên viên làm công tác đào tạo, bồi dưỡng các sở, ngành, huyện, thành phố |
|
|
Sở Nội vụ |
|
90 |
|
2 |
Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ do Trung ương tổ chức ở trong nước; phục vụ kiểm tra về công tác đào tạo, bồi dưỡng của Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan |
Lãnh đạo và chuyên viên làm công tác đào tạo, bồi dưỡng Sở Nội vụ |
|
|
Sở Nội vụ |
|
225 |
|
3 |
Khảo sát, học tập thực tế kinh nghiệm về đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước |
Lãnh đạo và chuyên viên làm công tác đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
Sở Nội vụ |
|
195 |
|
Tổng (I+II+III+IV+V) |
3.600 |
||||||
DỰ TOÁN PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ
NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28 /NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
Tên chương trình mục tiêu |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
I |
Phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm và các bệnh không lây nhiễm phổ biến |
1.530 |
|
|
1 |
Hoạt động phòng, chống bệnh phong |
155 |
Bệnh viện Da liễu |
|
2 |
Hoạt động phòng chống bệnh Lao |
250 |
Bệnh viện Phổi |
|
3 |
Hoạt động phòng chống bệnh Sốt rét |
140 |
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh |
|
4 |
Hoạt động bảo vệ sức khoẻ tâm thần |
685 |
Bệnh viện Tâm Thần |
|
5 |
Hoạt động phòng chống bệnh ung thư |
140 |
Sở Y tế |
|
6 |
Hoạt động phòng chống bệnh tim mạch |
100 |
Sở Y tế |
|
7 |
Hoạt động phòng chống bệnh đái tháo đường và phòng chống các rối loạn do thiếu Iode |
40 |
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh |
|
8 |
Hoạt động phòng chống bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen phế quản |
20 |
Sở Y tế |
|
II |
Tiêm chủng mở rộng |
15 |
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh |
|
III |
Dân số và phát triển |
3.060 |
|
|
1 |
Hoạt động Dân số và kế hoạch hóa gia đình |
2.405 |
Chi cục Dân số KHHGĐ |
|
2 |
Hoạt động Chăm sóc sức khỏe sinh sản |
120 |
Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản |
|
3 |
Hoạt động cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em |
535 |
Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản |
|
3.1 |
Hoạt động cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em (Tập huấn, kiểm tra giám sát đánh giá, thực hành hướng dẫn chế độ ăn cho trẻ nhỏ và Phụ nữ có thai) |
250 |
Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản |
|
3.2 |
Hoạt động cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em (Kiểm tra, giám sát, đánh giá; tham dự hội nghị, tập huấn; Tuần lễ dinh dưỡng và phát triển; Chiến dịch bổ sung Vit A; Đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi) |
285 |
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh |
|
IV |
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm |
1.460 |
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm |
|
V |
Phòng chống HIV/AIDS |
625 |
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS |
|
VI |
Dân quân y kết hợp |
10 |
Sở Y tế |
|
VII |
Theo dõi và kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình và truyền thông y tế |
970 |
|
|
1 |
Truyền thông Y tế |
234 |
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ |
|
2 |
Truyền thông Dân số |
196 |
Chi cục Dân số KHHGĐ |
|
3 |
Truyền thông an toàn thực phẩm |
540 |
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm |
|
|
Tổng cộng |
7.670 |
|
PHÂN BỔ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN HỆ
THỐNG TRỢ GIÖP XÃ HỘI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Dự án phát triển hệ thống trợ giúp xã hội đối với các đối tượng yếu thế |
5.000 |
|
|
|
Đầu tư cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, kỹ thuật và trang thiết bị chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí |
5.000 |
Trung tâm Phục hồi chức năng cho người tâm thần |
|
2 |
Dự án: Phát triển hệ thống Bảo vệ chăm sóc trẻ em |
2.596 |
|
|
|
Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, cơ sở vật chất, duy trì hoạt động cung cấp và kết nối dịch vụ bảo vệ trẻ em cho Trung tâm công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
1.520 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
|
|
Nâng cấp và duy trì hoạt động tổng đài điện thoại Quốc gia và mạng lưới kết nối |
30 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
|
|
Xây dựng triển khai thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp các trường hợp trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực bóc lột bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
100 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Nâng cao năng lực quản lý, cung cấp dịch vụ Bảo vệ trẻ em, năng lực của cha mẹ, người chăm sóc trẻ em |
250 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Xây dựng và hoàn thiện cơ sở dữ liệu về bảo vệ trẻ em |
696 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
3 |
Dự án: Hỗ trợ thực hiện các mục tiêu Quốc gia về Bình đẳng giới |
1.153 |
|
|
|
Truyền thông năng cao nhận thức về Bình đẳng giới |
140 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Tăng cường tham gia của phụ nữ vào các vị trí lãnh đạo |
250 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý nhà nước về Bình đẳng giới |
153 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
Hỗ trợ thực hiện cung cấp các dịch vụ hỗ trợ về Bình đẳng giới tại Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
500 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
|
|
Cung cấp dịch vụ về phòng chống bạo lực trên cơ sở giới |
30 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội |
|
|
Tăng cường tham gia của phụ nữ trong lĩnh vực lao động việc làm |
80 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
|
4 |
Dự án phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai nghiện ma túy, mại dâm và nạn nhân bị buôn bán |
1.500 |
|
|
|
Phòng chống ma túy (Hỗ trợ Cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị phục vụ đối tượng) |
1.100 |
Trung tâm Cai nghiện ma túy và chăm sóc đối tượng xã hội |
|
|
Phòng chống mại dâm |
400 |
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội |
|
|
Tổng cộng |
10.249 |
|
PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU LAO ĐỘNG THUƠNG BINH
XÃ HỘI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
|
I |
Chương trình mục tiêu giảm nghèo |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
540 |
|
II |
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp việc làm và An toàn lao động |
Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội |
1.260 |
|
1 |
Dự án: Phát triển thị trường lao động |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
1.080 |
|
1.1 |
Hỗ trợ phát triển thị trường lao động và việc làm ( Rà soát thu thập thông tin cung cầu lao động) |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
495 |
|
1.2 |
Nâng cao năng lực truyền thống giám sát đánh giá thực hiện chương trình |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
72 |
|
1.3 |
Hỗ trợ lao động đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 9/7/2015 của Chính phủ |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
153 |
|
1.4 |
Phát triển thông tin việc làm, cơ sở dữ liệu người tìm việc, việc tìm người |
Trung tâm giới thiệu việc làm |
360 |
|
2 |
Dự án: Tăng cường an toàn vệ sinh lao động |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
180 |
|
2.1 |
Tư vấn hỗ trợ các biện pháp kỹ thuật về An toàn lao động |
|
80 |
|
2.2 |
Tuyên truyền giáo dục huấn luyện nâng cao năng lực, tư vấn kỹ năng và sự tuân thủ pháp luật về An toàn vệ sinh lao động |
|
100 |
|
III |
Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội |
|
2.745 |
|
1 |
Dự án 1: Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội đối với các đối tượng yếu thế |
|
1.440 |
|
1.1 |
Đào tạo tập huấn cho cán bộ, Công chức viên chức, cộng tác viên về lĩnh vực trợ giúp xã hội, người khuyết tật, người tâm thần, người rỗi nhiễu tâm trí, dựa vào cộng đồng, người cao tuổi |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
198 |
|
1.2 |
Truyền thông nâng cao nhận thức của các cấp các ngành và cộng đồng về vai trò, vị trí hệ thống trợ giúp xã hội, công tác xã hội, cơ sở trợ giúp xã hội, kỹ năng chăm sóc sức khỏe tâm thần và đối tượng khác |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
189 |
|
1.3 |
Tổ chức tư vấn nói chuyện chuyên đề về trợ giúp xã hội |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
108 |
|
1.4 |
Thu thập dữ liệu về hộ nghèo, cận nghèo và đối tượng Bảo trợ xã hội |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
315 |
|
1.5 |
Xây dựng đường dây tư vấn và nâng cấp trang thiết bị phòng khai thác tư vấn |
Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội |
180 |
|
1.6 |
Hỗ trợ xây dựng thí điểm mô hình trợ giúp xã hội đối với các đối tượng yếu thế |
Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội |
450 |
|
2 |
Dự án 2: Phát triển hệ thống bảo vệ chăm sóc trẻ em |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
720 |
|
2.1 |
Thực hiện phòng chống tai nạn thương tích cho trẻ em |
|
270 |
|
2.2 |
Chương trình chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn |
|
270 |
|
2.3 |
Thực hiện chương trình thúc đẩy quyền trẻ em tham gia vào các vấn đề trẻ em |
|
180 |
|
3 |
Dự án 3: Phòng ngừa và ứng phó bạo lực trên cơ sở giới |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
135 |
|
4 |
Dự án 4: Phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai nghiện ma túy, người bán dâm và nạn nhân buôn bán |
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội |
450 |
|
4.1 |
Trợ giúp cai nghiện ma túy |
|
150 |
|
4.2 |
Phòng chống mại dâm |
|
200 |
|
4.3 |
Hỗ trợ nạn nhân bị buôn bán |
|
100 |
|
IV |
Kinh phí hoạt động Đền thờ liệt sỹ |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
720 |
|
TỔNG CỘNG |
|
5.265 |
|
PHÂN BỔ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
VĂN HÓA NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
I |
Dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa |
1.500 |
|
|
|
Chống xuống cấp tu bổ di tích |
1.500 |
|
|
|
- Đình Hiệp Lực |
1.300 |
Sở Văn hóa thể thao và du lịch |
|
|
- Đền Tiên La |
200 |
Xã Đoan Hùng huyện Hưng Hà |
|
II |
Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa |
1.100 |
|
|
1 |
Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm văn hóa cấp tỉnh |
1.000 |
Trung tâm văn hóa tỉnh |
|
2 |
Cấp sách cho hệ thống thư viện cấp tỉnh |
100 |
Thư viện khoa học tổng hợp |
|
|
Tổng cộng |
2.600 |
|
PHÂN BỔ MỤC TIÊU HỖ TRỢ DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA VÀ
NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
|
A |
Mục tiêu hỗ trợ di tích lịch sử văn hóa và nghệ thuật truyền thống (Mức hỗ trợ 33 di tích trong tỉnh) |
Kinh phí cấp ủy quyền qua ngân sách các huyện, thành phố |
1.580 |
|
1 |
Thành phố Thái Bình |
|
80 |
|
1 |
Đình Thanh Miếu |
UBND xã Vũ Phúc Thành phố |
40 |
|
2 |
Đình Nghĩa Chính |
UBND xã Phú Xuân Thành phố |
40 |
|
2 |
Huyện Đông Hưng |
|
160 |
|
1 |
Từ đường Phạm Huy Quang |
UBND xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng |
40 |
|
2 |
Đình An Lễ |
UBND xã Hoa Nam, huyện Đông Hưng |
40 |
|
3 |
Chùa Hưng Khánh |
UBND xã Đô Lơng, huyện Đông Hưng |
40 |
|
4 |
Miếu Hậu Trung |
UBND xã Bạch Đằng, huyện Đông Hưng |
40 |
|
3 |
Huyện Vũ Thư |
|
420 |
|
1 |
Từ đường Hoàng Công Chất |
UBND xã Nguyên Xá, huyện Vũ Thư |
40 |
|
2 |
Đình Mỹ Bổng |
UBND xã Việt Hùng, huyện Vũ Thư |
40 |
|
3 |
Đình La Điền |
UBND xã Tự Tân, huyện Vũ Thư |
40 |
|
4 |
Đền, Đình Bổng Điền ( chuyển trả vốn Chương trình mục tiêu văn hóa nguồn trung ương năm 2018) |
UBND xã Tân Lập, huyện Vũ Thư |
300 |
|
4 |
Huyện Kiến Xương |
|
160 |
|
1 |
Đình Luật Nội |
UBND xã Quang Lịch, huyện Kiến Xương |
40 |
|
2 |
Đình Hữu Tiệm |
UBND xã Quang Hng, huyện Kiến Xương |
40 |
|
3 |
Đình An Trạch |
UBND xã An Bình, huyện Kiến Xương |
40 |
|
4 |
Đình Ngái |
UBND xã Quang Bình, huyện Kiến Xương |
40 |
|
5 |
Huyện Thái Thụy |
|
240 |
|
1 |
Miếu Đông |
UBND xã Thái Hồng, huyện Thái Thụy |
40 |
|
2 |
Đình Thọ Cách |
UBND xã Thụy Quỳnh, huyện Thái Thụy |
40 |
|
3 |
Chùa Bến |
UBND xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy |
40 |
|
4 |
Đình Đoài |
UBND xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy |
40 |
|
5 |
Đền thờ Họ Trần |
UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy |
40 |
|
6 |
Chùa Khai Lai |
UBND xã Thái Thủy huyện Thái Thụy |
40 |
|
6 |
Huyện Quỳnh Phụ |
|
160 |
|
1 |
Miếu Cổ Đẳng |
UBND xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ |
40 |
|
2 |
Chùa Đồn Xá |
UBND xã Quỳnh Hổng, huyện Quỳnh Phụ |
40 |
|
3 |
Đền Đợi |
UBND xã Đông Hải, huyện Quỳnh Phụ |
40 |
|
4 |
Đình Vĩnh Phúc |
UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ |
40 |
|
7 |
Huyên Hưng Hà |
|
200 |
|
1 |
Đình Vua Lê |
UBND xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà |
40 |
|
2 |
Đền thờ Lê Quý Đôn |
UBND xã Độc Lập, huyện Hưng Hà |
40 |
|
3 |
Chùa Nhân Phú ( Thiên Phúc tự) |
UBND xã Hùng Dũng, huyện Hưng Hà |
40 |
|
4 |
Đình Duyên Lãng |
UBND xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà |
40 |
|
5 |
Đình Vinh Thọ |
UBND xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà |
40 |
|
8 |
Huyện Tiền Hải |
|
160 |
|
1 |
Đình An Cư |
UBND xã Đông Xuyên, huyện Tiền Hải |
40 |
|
2 |
Từ đường Ngô Duy Triệu |
UBND xã Tây Tiến huyện Tiền Hải |
40 |
|
3 |
Chùa Thanh Châu |
UBND xã Nam Thanh huyện, Tiền Hải |
40 |
|
4 |
Đình Thủ Chính |
UBND xã Nam Chính huyện, Tiền Hải |
40 |
|
B |
Thực hiện nhiệm vụ chính trị |
Các đơn vị trực thuộc |
1.870 |
|
1 |
Tổ chức hoạt động nghệ thuật đêm Giao thừa |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
200 |
|
2 |
Tổ chức hoạt động kỷ niệm ngày 14/10 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
220 |
|
3 |
Tham gia Hội chợ và Liên kết tua du lịch |
Trung tâm Xúc tiến du lịch |
90 |
|
4 |
Trưng bày nhiệm vụ chính trị |
Bảo tàng tỉnh |
90 |
|
5 |
Tham gia hội thi, hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
Các Đoàn nghệ thuật |
320 |
|
6 |
Tham gia hội thi, hội diễn không chuyên |
Tmng tâm văn hóa tỉnh |
140 |
|
7 |
Hỗ trợ chiếu phim lu động vùng sâu |
Tmng tâm văn hóa tỉnh |
60 |
|
8 |
Hội thi Thiếu nhi kể chuyện sách |
Thư viện Khoa học tổng hợp |
120 |
|
9 |
Thởng 16 thôn làng đơn vị văn hóa tiêu biểu toàn tỉnh ( Bằng hiện vật) |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
160 |
|
10 |
Hỗ trợ thôn làng, đơn vị có phong trào văn hóa thể thao ( Bằng hiện vật) |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
80 |
|
11 |
Kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
390 |
|
C |
Mục tiêu hỗ trợ nghệ thuật truyền thống |
|
150 |
|
1 |
Hỗ trợ mua trang thiết bị |
Nhà hát chèo |
150 |
|
|
Tổng cộng |
|
3.600 |
PHÂN
BỔ KINH PHÍ TUYÊN TRUYỀN PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND
tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Kinh phí |
|
1 |
Sở Tư pháp |
650 |
|
2 |
Thanh tra tỉnh |
30 |
|
3 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
40 |
|
4 |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
50 |
|
5 |
Đài phát thanh và truyền hình Thái Bình |
30 |
|
6 |
Hội Luật gia tỉnh Thái Bình |
20 |
|
7 |
Báo Thái Bình |
30 |
|
8 |
Ban dân vận tỉnh ủy |
20 |
|
9 |
Đoàn Luật sư tỉnh Thái Bình |
30 |
|
Tổng cộng |
900 |
|
PHÂN
BỔ KINH PHÍ GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 /12/2018 của
HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Đơn vị thực hiện |
Kinh phí |
Nội dung thực hiện |
|
I |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
287 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
1 |
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án vốn nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
135 |
|
|
2 |
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án vốn khác thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
152 |
|
|
II |
Sở Tài chính |
81 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
|
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án vốn nhà nước thuộc lĩnh vực tài chính |
81 |
|
|
III |
Sở Xây dựng |
45 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
|
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án vốn nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng |
45 |
|
|
IV |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
40 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
|
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án vốn nhà nước thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường |
40 |
|
|
V |
Sở Công thương |
40 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
|
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án của các doanh nghiệp trong các cụm công nghiệp và lĩnh vực công nghiệp, thương mại |
40 |
|
|
VI |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
110 |
Theo Điều 6 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của UBND tỉnh |
|
|
Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư các dự án trong các khu công nghiệp |
110 |
|
|
|
Tổng số |
603 |
|
PHÂN BỔ MỤC TIÊU CHI TRẬT TỰ AN TÒAN GIAO THÔNG NĂM
2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28 /NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đvt: 1000 đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Số kinh phí bố trí 2019 |
||
|
Tổng |
Trong đó |
|||
|
Huyện, thành phố |
Xã, phường, thị trấn |
|||
|
|
Tổng cộng |
19.700.000 |
2.240.000 |
2.002.000 |
|
I |
Huyện, thành phố |
4.242.000 |
2.240.000 |
2.002.000 |
|
1 |
Hưng Hà |
515.000 |
270.000 |
245.000 |
|
2 |
Đông Hưng |
578.000 |
270.000 |
308.000 |
|
3 |
Quỳnh Phụ |
536.000 |
270.000 |
266.000 |
|
4 |
Thái Thụy |
606.000 |
270.000 |
336.000 |
|
5 |
Tiền Hải |
515.000 |
270.000 |
245.000 |
|
6 |
Kiến Xương |
529.000 |
270.000 |
259.000 |
|
7 |
Vũ Thư |
480.000 |
270.000 |
210.000 |
|
8 |
Thành phố |
483.000 |
350.000 |
133.000 |
|
II |
Các đơn vị khối tỉnh |
1.353.760 |
- |
- |
|
1 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
30.000 |
|
|
|
2 |
Hội Nông dân tỉnh |
30.000 |
|
|
|
3 |
Sở giao thông vận tải |
30.000 |
|
|
|
4 |
Thanh tra Sở Giao thông vận tải |
300.000 |
|
|
|
5 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
30.000 |
|
|
|
6 |
Ban An toàn giao thông tỉnh |
301.000 |
|
|
|
7 |
Đài phát thanh và truyền hình |
150.000 |
|
|
|
8 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
100.000 |
|
|
|
9 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh |
30.000 |
|
|
|
10 |
Sở Thông tin và truyền thông |
30.000 |
|
|
|
11 |
Ban Tuyên giáo |
52.760 |
|
|
|
12 |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam |
30.000 |
|
|
|
13 |
Sở Tư Pháp |
30.000 |
|
|
|
14 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
30.000 |
|
|
|
15 |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
100.000 |
|
|
|
16 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
30.000 |
|
|
|
17 |
Ban Dân vận |
30.000 |
|
|
|
18 |
Báo Thái Bình |
20.000 |
|
|
|
III |
Công an tỉnh |
13.790.000 |
|
|
|
IV |
Dự phòng |
314.240 |
|
|
PHÂN BỔ VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2018 của HĐND Tỉnh
Thái Bình)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Nội dung đề nghị |
Số tiền đề nghị 2019; dự toán (quyết toán) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Kế hoạch vốn sửa chữa lớn đã bố trí theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nội dung thẩm định |
Kế hoạch bố trí năm 2019 |
||
|
Năm 2016 |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
25.924.547 |
700.000 |
2.570.000 |
5.179.200 |
|
10.000.000 |
|
A |
SỬA CHỮA NHÀ CỬA VẬT KIẾN TRÚC |
|
17.376.902 |
50.000 |
450.000 |
1.692.200 |
|
6.703.100 |
|
I |
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
5.771.702 |
0 |
250.000 |
992.200 |
|
2.452.700 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
2.100.000 |
0 |
0 |
100.000 |
|
700.000 |
|
1.1 |
- Văn phòng Sở |
Sửa chữa và quét vôi ve bên trong nhà làm việc Văn phòng Sở |
500.000 |
|
|
100.000 |
Sửa chữa và quét vôi ve bên trong nhà làm việc Văn phòng Sở |
200.000 |
|
1.2 |
- Chi cục Thủy lợi |
|
600.000 |
0 |
0 |
0 |
|
300.000 |
|
|
|
- Sửa chữa kho chống lụt bão Quỳnh Phụ |
200.000 |
|
|
|
- Sửa chữa kho chống lụt bão Quỳnh Phụ |
100.000 |
|
|
|
-Sửa chữa kho chống lụt bão Thái Thụy |
200.000 |
|
|
|
-Sửa chữa kho chống lụt bão Thái Thụy |
100.000 |
|
|
|
-Sửa chữa kho chống lụt bão Hưng Hà |
200.000 |
|
|
|
-Sửa chữa kho chống lụt bão Hưng Hà |
100.000 |
|
1.3 |
-Chi cục phát triển nông thôn |
Sửa mái nhà 2 tầng tỉnh ủy cũ |
1.000.000 |
|
|
|
Sửa mái nhà 2 tầng tỉnh ủy cũ |
200.000 |
|
2 |
Sở Nội Vụ |
|
852.702 |
0 |
250.000 |
150.000 |
|
302.700 |
|
|
|
-Thanh toán nợ công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan |
352.702 |
|
250.000 |
150.000 |
-Thanh toán nợ công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan |
202.700 |
|
|
|
-Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà để xe của Sở Nội vụ |
500.000 |
|
|
|
-Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà để xe |
100.000 |
|
3 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh |
|
420.000 |
0 |
0 |
215.400 |
|
350.000 |
|
|
|
Sửa chữa mái nhà lấy ánh sáng tại Trung tâm hành chính công |
150.000 |
|
|
|
Sửa chữa mái nhà lấy ánh sáng tại Trung tâm hành chính công |
100.000 |
|
|
|
Mở cổng phía đường Lê Lợi và sơn lại Quốc huy trụ sở làm việc Hội đồng nhân dân-Ủy ban nhân dân và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh |
270.000 |
|
|
|
Mở cổng phía đường Lê Lợi và sơn lại Quốc huy trụ sở làm việc Hội đồng nhân dân-Ủy ban nhân dân và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh |
250.000 |
|
4 |
Sở Tài nguyên và môi trường |
-Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Nhà làm việc 9 tầng. |
991.000 |
|
0 |
100.000 |
-Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Nhà làm việc 9 tầng |
250.000 |
|
5 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
350.000 |
|
|
276.800 |
|
200.000 |
|
|
|
-Sửa chữa mái tôn nhà đa năng và công trình phụ thuộc văn phòng Sở |
250.000 |
|
|
0 |
-Sửa chữa mái tôn nhà đa năng và công trình phụ thuộc văn phòng Sở |
200.000 |
|
|
|
- Sửa chữa, nâng cấp đường truyền Internet và mạng văn phòng Sở Lao động thương binh và xã hội |
100.000 |
|
|
0 |
|
|
|
6 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sửa chữa nhà làm việc 4 tầng - Trung tâm xúc tiến và tư vấn đầu tư |
200.000 |
|
|
150.000 |
Sửa chữa nhà làm việc 4 tầng - Trung tâm xúc tiến và tư vấn đầu tư |
200.000 |
|
7 |
Sở Giao thông Vận tải |
Sửa chữa Trụ sở nhà làm việc 7 tầng |
500.000 |
|
|
|
Sửa chữa Trụ sở nhà làm việc 7 tầng |
200.000 |
|
8 |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 3 tầng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
358.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 3 tầng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
250.000 |
|
II |
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP |
|
11.605.200 |
50.000 |
200.000 |
700.000 |
|
4.250.400 |
|
1 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước (Sở tư pháp) |
Sửa chữa lan can cả 3 tầng và quét vôi ve toàn bộ trụ sở làm việc |
250.000 |
|
|
|
Sửa chữa lan can cả 3 tầng và quét vôi ve toàn bộ trụ sở làm việc |
100.000 |
|
2 |
Trung tâm huấn luyện thể dục thể thao |
Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, nhà ở vận động viên 2 tầng, nhà ăn, đường chạy hố nhảy xa |
881.000 |
|
|
100.000 |
Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, nhà ở vận động viên 2 tầng, nhà ăn, đường chạy hố nhảy xa |
200.000 |
|
3 |
Trường Năng khiếu thể dục thể thao |
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà làm việc, nhà ở nội trú vận động viên 3 tầng |
606.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà làm việc, nhà ở nội trú vận động viên 3 tầng |
200.000 |
|
4 |
Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ Xã hội (Sở lao động Thương binh và xã hội) |
|
400.000 |
|
|
100.000 |
|
232.400 |
|
|
|
- Thanh toán nợ sửa chữa lớn công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây điện hạ thế trong trung tâm đã quyết toán |
150.000 |
|
|
|
- Thanh toán nợ sửa chữa lớn công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây điện hạ thế trong trung tâm đã quyết toán |
132.400 |
|
|
|
-Sửa chữa tường rào nội bộ Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội |
250.000 |
|
|
|
-Sửa chữa tường rào nội bộ Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội |
100.000 |
|
5 |
Trung tâm cai nghiện ma túy và chăm sóc đối tượng xã hội (Sở lao động Thương binh và xã hội) |
-Sửa chữa hệ thống cống rãnh nội bộ + sửa mái tôn nhà hội trường 100m2, hệ thống điện sáng |
700.000 |
|
|
50.000 |
-Sửa chữa hệ thống cống rãnh nội bộ + sửa mái tôn nhà hội trường 100m2, hệ thống điện sáng |
200.000 |
|
6 |
Hội Liên Hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Thái Bình |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Thái Bình |
586.000 |
|
|
|
Sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Thái Bình |
200.000 |
|
7 |
Hội nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN Tỉnh Thái Bình |
Sửa chữa Khu nhà ăn, nhà ở của nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN |
850.000 |
|
|
50.000 |
Cải tạo, Sửa chữa bếp ăn tập thể |
250.000 |
|
8 |
Hội người mù Thái Bình |
Sửa chữa Trụ sở Hội người mù Thái Bình |
878.000 |
|
|
|
Sửa chữa Trụ sở Hội người mù Thái Bình |
200.000 |
|
9 |
Hội Nông dân tỉnh |
Sửa chữa nhà làm việc Hội nông dân tỉnh |
300.000 |
|
|
|
Sửa chữa nhà làm việc Hội nông dân tỉnh |
150.000 |
|
10 |
Câu lạc bộ Lê Quý Đôn |
Sửa chữa nhà tập đa năng |
1.495.000 |
|
|
|
Sửa chữa nhà tập đa năng |
350.000 |
|
11 |
Báo Thái Bình |
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại trụ sở cơ quan |
975.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại trụ sở cơ quan |
250.000 |
|
12 |
Liên minh hợp tác xã |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Liên minh hợp tác xã |
370.000 |
|
|
100.000 |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Liên minh hợp tác xã |
100.000 |
|
13 |
Ban quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh |
Sửa chữa Trụ sở làm việc |
298.000 |
|
|
100.000 |
Sửa chữa Trụ sở làm việc |
100.000 |
|
14 |
Trường trung cấp nghề cho người khuyết tật (Sở Lao động Thương binh và xã hội) |
Sửa chữa phòng học, nhà xưởng, thiết bị thực hành |
300.000 |
50.000 |
200.000 |
100.000 |
Sửa chữa phòng học, nhà xưởng, thiết bị thực hành |
128.000 |
|
15 |
Trường Đại học Thái Bình |
Sửa chữa, nâng cấp nhà ký túc xá sinh viên, xưởng thực hành nhà G và nhà D - Trường Đại học Thái Bình |
400.000 |
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà ký túc xá sinh viên, xưởng thực hành nhà G và nhà D - Trường Đại học Thái Bình |
150.000 |
|
16 |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
Cải tạo chống thấm mái nhà khám bệnh và điều trị 3 chuyên khoa bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
250.000 |
|
|
|
Cải tạo chống thấm mái nhà khám bệnh và điều trị 3 chuyên khoa bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
150.000 |
|
17 |
Bệnh viện Da Liễu |
Cải tạo sửa chữa nhà nhà bệnh nhân phong số 01, số 02, số 03 Bệnh viện da liễu cơ sở 2 |
774.200 |
|
|
|
Cải tạo sửa chữa nhà nhà bệnh nhân phong số 01, số 02, số 03 Bệnh viện da liễu cơ sở 2 |
300.000 |
|
18 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
Sửa chữa cải tạo một số hạng mục công trình Nhà điều trị bệnh nhân 5 tầng- Bệnh viện phục hồi chức năng |
400.000 |
|
|
|
Sửa chữa cải tạo một số hạng mục công trình Nhà điều trị bệnh nhân 5 tầng-Bệnh viện phục hồi chức năng |
200.000 |
|
19 |
Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh |
Thanh toán nợ công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh đã trình đề nghị phê duyệt quyết toán |
442.000 |
|
|
100.000 |
Thanh toán nợ công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh đã trình đề nghị phê duyệt quyết toán |
440.000 |
|
20 |
Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở |
250.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa trụ sở |
200.000 |
|
21 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
Sửa chữa nâng cấp trụ sở bị thấp dột, lợp mái tôn, sơn trát lại một số phòng làm việc, công trình vệ sinh |
200.000 |
|
|
|
Sửa chữa nâng cấp trụ sở bị thấp dột, lợp mái tôn, sơn trát lại một số phòng làm việc, công trình vệ sinh |
150.000 |
|
B |
CÔNG TRÌNH PHÕNG CHỐNG MỐI |
|
7.323.345 |
0 |
2.020.000 |
3.437.000 |
|
1.446.900 |
|
I |
Công trình hoàn thành đã phê duyệt quyết toán |
|
4.120.764 |
0 |
1.350.000 |
2.143.000 |
|
569.500 |
|
1 |
Phòng chống mối Nhà thi đấu Thể dục thể thao đa năng |
Phòng chống mối |
935.092 |
|
400.000 |
417.000 |
|
118.100 |
|
2 |
Phòng chống mối Thư viện Khoa học tổng hợp tỉnh (Chủ đầu tư Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch) |
Phòng chống mối |
350.343 |
|
150.000 |
154.000 |
|
46.400 |
|
3 |
Phòng chống mối Trụ sở Thanh tra nhà nước tỉnh |
Phòng chống mối |
595.160 |
|
200.000 |
315.000 |
|
80.200 |
|
4 |
Phòng chống mối Sở Công thương |
Phòng chống mối |
555.671 |
|
200.000 |
281.000 |
|
74.700 |
|
5 |
Phòng chống mối Trường cao đẳng sư phạm Thái Bình |
Phòng chống mối |
755.183 |
|
250.000 |
383.000 |
|
63.700 |
|
6 |
Phòng chống mối Nhà hát chèo Thái Bình |
Phòng chống mối |
381.779 |
|
150.000 |
179.000 |
|
52.800 |
|
7 |
Phòng chống mối Sở Tài nguyên Môi trường |
Phòng chống mối |
547.536 |
|
|
414.000 |
|
133.600 |
|
II |
Công trình hoàn thành chưa phê duyệt quyết toán |
|
3.202.581 |
0 |
670.000 |
1.294.000 |
|
877.400 |
|
1 |
Phòng chống mối Văn phòng Tỉnh uỷ Thái Bình |
Phòng chống mối |
1.221.506 |
|
500.000 |
505.000 |
|
216.600 |
|
2 |
Phòng chống mối Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
Phòng chống mối |
469.751 |
|
170.000 |
209.000 |
|
90.800 |
|
3 |
Phòng chống mối Bệnh viện Phong Da liễu Văn Môn |
Phòng chống mối |
859.115 |
|
|
300.000 |
|
489.000 |
|
4 |
Phòng chống mối Trụ sở Hội Liên hiệp Thanh niên- tỉnh đoàn Thái Bình |
Phòng chống mối |
160.990 |
|
|
80.000 |
|
81.000 |
|
5 |
Phòng chống mối Trường Đại học Thái Bình |
Phòng chống mối |
491.219 |
|
|
200.000 |
|
0 |
|
C |
SỬA CHỮA XE Ô TÔ |
|
1.224.300 |
650.000 |
100.000 |
50.000 |
|
1.850.000 |
|
1 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
Xe ô tô biển KS số: 17A-001.23 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
2 |
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội |
Xe ô tô biển KS số: 17A-001.69 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
3 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Xe ô tô biển KS số: 17A-002.11 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-1024 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
||
|
4 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0193 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
5 |
Chi cục Thủy Lợi |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0407 |
100.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
Xe ô tô biển KS số: 31A-3453 |
100.000 |
0 |
0 |
50.000 |
|
0 |
||
|
6 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xe ô tô biển KS số: 17A-002.18 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17A-002.13 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
||
|
7 |
Trung tâm khuyến nông |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0520 |
50.000 |
0 |
50.000 |
0 |
|
0 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-0745 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
||
|
8 |
Chi cục Văn thư lưu trữ (Sở Nội vụ) |
Xe ô tô biển KS số: 17A-000.27 |
74.300 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0555 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
10 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1187 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
11 |
Sở Tài chính |
Xe ô tô biển KS số: 17A-001.47 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
12 |
Thanh tra Sở Giao thông vận tải |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0584 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17A-002.07 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
13 |
Sở Giao thông Vận tải |
Xe ô tô biển KS số: 17A-000.89 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
14 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0474 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
15 |
Sở Y tế |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0586 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
16 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản (Sở Y tế) |
Xe ô tô biển KS số: 17B-4012 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
17 |
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe (Sở Y tế) |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0079 |
50.000 |
0 |
50.000 |
0 |
|
0 |
|
18 |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm (Sở Y tế) |
Xe ô tô biển KS số: 31A-0901 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
19 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1979 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
20 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0573 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
21 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
Xe ô tô biển KS số: 17B-2358 |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-0459 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
22 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1134 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
23 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Xe ô tô biển KS số: 17B-000.16 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
24 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0127 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
|
25 |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1788 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
26 |
Trường Chính trị |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0757 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-0739 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
27 |
Trường Đại học Thái Bình |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1222 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17M-000.17 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
28 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Xe ô tô biển KS số: 80A-025.57 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-1757 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-1268 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
29 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
Xe ô tô biển KS số: 80B-5635 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-6689 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
Xe ô tô biển KS số: 17A-001.60 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
30 |
Ban Tổ chức Tỉnh ủy |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1565 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
31 |
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy |
Xe ô tô biển KS số: 17A-000.88 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
32 |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1936 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
Xe ô tô biển KS số: 17B-6868 |
|
|
0 |
0 |
|
50.000 |
||
|
33 |
Ban Nội chính Tỉnh ủy |
Xe ô tô biển KS số: 17A-001.83 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
34 |
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0466 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
35 |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0556 |
|
0 |
0 |
|
|
50.000 |
|
36 |
Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm |
Xe ô tô biển KS số: 17B-003.05 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
37 |
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0486 |
|
0 |
0 |
0 |
|
50.000 |
|
38 |
Nhà hát Chèo |
Xe ô tô biển KS số: 17B-1829 |
|
50.000 |
0 |
0 |
|
0 |
KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐẢM BẢO TRẬT TỰ ATGT,
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM VÀ MA TÚY NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28 /NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kinh phí |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Dự án 1: Hỗ trợ phòng chống các loại tội phạm có tổ chức, tội phạm xuyên quốc gia |
350 |
Công an tỉnh |
|
2 |
Dự án 2: dự án đấu tranh phòng chống tội phạm xâm hại trẻ em và người chưa thành niên vi phạm pháp luật và phòng chống tội phạm gia đình, mua bán người |
510 |
Công an tỉnh |
|
3 |
Dự án 3: Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực phòng chống ma túy cho lực lượng chuyên trách Công an, Biên phòng, hải quan và năng lực xử lý án ma túy của Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân các cấp |
150 |
Công an tỉnh |
|
4 |
Dự án 4: Dự án nâng cao hiệu quả công tác phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn các hành vi buôn bán ma túy tại các địa bàn trọng điểm |
100 |
Công an tỉnh |
|
5 |
Dự án 5: Dự án nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma túy tại các xã, phường, thị trấn |
1.950 |
Công an tỉnh |
|
|
Tổng cộng |
3.060 |
|
DỰ TOÁN BỔ SUNG NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 28 /NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Huyện, thành phố |
Thu NSNN trên địa bàn |
Tổng chi ngân sách huyện, thành phố |
Tổng mức bổ sung ngân sách huyện, thành phố |
Trong đó |
||
|
Tổng số |
Ngân sách cấp huyện, cấp xã được hưởng |
Bổ sung ngân sách cấp huyện, thành phố |
Bổ sung ngân sách cấp xã, phường, thị trấn |
||||
|
1 |
Hưng Hà |
210.800 |
196.350 |
859.385 |
663.035 |
505.795 |
157.240 |
|
2 |
Đông Hưng |
268.800 |
253.260 |
828.776 |
575.516 |
416.821 |
158.695 |
|
3 |
Quỳnh Phụ |
239.500 |
233.060 |
806.986 |
573.926 |
421.868 |
152.058 |
|
4 |
Thái Thụy |
440.000 |
315.850 |
893.353 |
577.503 |
393.411 |
184.092 |
|
5 |
Tiền Hải |
232.300 |
217.950 |
763.040 |
545.090 |
408.001 |
137.089 |
|
6 |
Kiến Xương |
183.500 |
162.925 |
791.999 |
629.074 |
459.560 |
169.514 |
|
7 |
Vũ Thư |
124.260 |
114.830 |
673.048 |
558.218 |
431.789 |
126.429 |
|
8 |
Thành Phố |
1.577.400 |
533.725 |
681.921 |
86.944 |
82.942 |
4.002 |
|
9 |
Ngân sách thành phố bổ sung cho ngân sách xã, phường |
|
|
|
61.252 |
|
61.252 |
|
|
Tổng cộng |
3.276.560 |
2.027.950 |
6.298.508 |
4.270.558 |
3.120.187 |
1.150.371 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh