Nghị quyết 279/NQ-HĐND năm 2025 bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang trước sắp xếp đơn vị hành chính
| Số hiệu | 279/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 279/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 334/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ và một phần các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính.
(Đính kèm Phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X Kỳ họp thứ Bảy thông qua và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT
DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN
HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. BÃI BỎ TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu văn bản |
Ghi chú/Tỉnh, thành phố ban hành |
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (01 văn bản) |
|||
|
1. |
Nghị quyết |
13/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 |
Về mức hỗ trợ phụ cấp, thù lao của những người hoạt động tại Trung tâm văn hóa - thể thao cấp xã |
TP. Cần Thơ |
|
II |
LĨNH VỰC NỘI VỤ (28 văn bản) |
|||
|
2. |
Nghị quyết |
06/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Về hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho Công an viên ở ấp và Ấp đội trưởng, Khu vực trưởng quân sự |
TP. Cần Thơ |
|
3. |
Nghị quyết |
15/2013/NQ-HĐND ngày 11/12//2013 |
Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển |
TP. Cần Thơ |
|
4. |
Nghị quyết |
16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 |
Về việc quy định mức hỗ trợ đối với lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù |
TP. Cần Thơ |
|
5. |
Nghị quyết |
16/2004/NQ-HĐND ngày 09/12/2004 |
Về việc quy định chính sách thu hút cán bộ khoa học kỹ thuật và hỗ trợ đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
6. |
Nghị quyết |
12/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 |
Về việc phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính, tái lập và thành lập mới các xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
7. |
Nghị quyết |
13/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
8. |
Nghị quyết |
20/2005/NQ-HĐND ngày 29/3/2005 |
Về việc đề nghị thành lập thị xã Tân Hiệp trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
9. |
Nghị quyết |
13/2006/NQ-HĐND ngày 04/7/2006 |
Về việc chia tách Sở Văn hóa Thông tin - Thể thao thành Sở Văn hóa - Thông tin và Sở Thể dục Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
10. |
Nghị quyết |
23/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về việc thành lập thị trấn Rạch Gòi trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính xã Thạnh Xuân và thành lập thị trấn Cái Tắc trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính xã Tân Phú Thạnh |
Tỉnh Hậu Giang |
|
11. |
Nghị quyết |
11/2007/NQ-HĐND ngày 28/6/2007 |
Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
12. |
Nghị quyết |
25/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc phân loại đơn vị hành chính tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
13. |
Nghị quyết |
08/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
14. |
Nghị quyết |
09/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc giao đất ở cho cán bộ, công chức được điều động về công tác tại tỉnh lỵ Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
15. |
Nghị quyết |
05/2009/NQ-HĐND ngày 16/6/2009 |
Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc .huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
16. |
Nghị quyết |
06/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ |
Tỉnh Hậu Giang |
|
17. |
Nghị quyết |
08/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về việc thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
18. |
Nghị quyết |
21/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 |
Về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
19. |
Nghị quyết |
05/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 |
Về việc thành lập mới một số ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
20. |
Nghị quyết |
09/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 |
Về việc thành lập khu vực trực thuộc các phường của thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
21. |
Nghị quyết |
10/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
22. |
Nghị quyết |
11/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Về sáp nhập một số ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
23. |
Nghị quyết |
14/2019/NQ-HĐND ngày 04/10/2019 |
Về mức chi hỗ trợ đối với gia đình có nhiều liệt sĩ được tặng Huân chương Độc lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
24. |
Nghị quyết |
05/2024/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 |
Quy định về hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện tinh giản biên chế giai đoạn 2024 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
25. |
Nghị quyết |
18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
26. |
Nghị quyết |
05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
27. |
Nghị quyết |
27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 |
Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
28. |
Nghị quyết |
30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
29. |
Nghị quyết |
31/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ (04 văn bản) |
|||
|
30. |
Nghị quyết |
03/2009/NQ-HĐND ngày 16/6/2009 |
Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
31. |
Nghị quyết |
20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dược hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
32. |
Nghị quyết |
01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
33. |
Nghị quyết |
02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 |
Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
IV |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (02 văn bản) |
|||
|
34. |
Nghị quyết |
04/2005/NQ-HĐND ngày 01/7/2005 |
Về việc phân cấp quản lý đầu tư - xây dựng, quản lý vốn đầu tư thuộc ngân sách địa phương, phê duyệt phương án bồi thường thiệt hại - giải phóng mặt bằng cho Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
35. |
Nghị quyết |
19/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 |
Về việc điều chỉnh vị trí xây dựng trụ sở hành chính xã Long Phú, huyện Long Mỹ |
Tỉnh Hậu Giang |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (04 văn bản) |
|||
|
36. |
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 |
Quy định chính sách thu hút giáo viên giảng dạy các môn Tiếng Anh, Tin học, Âm nhạc, Mĩ thuật tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
37. |
Nghị quyết |
21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa phổ thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
38. |
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 |
Quy định về khoảng cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
39. |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND ngày 17/4/2024 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
VI |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (12 văn bản) |
|||
|
40. |
Nghị quyết |
12/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện; thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các ban của Hội đồng nhân dân, thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp và quy định các biểu mẫu phục vụ công tác lập báo cáo |
TP. Cần Thơ |
|
41. |
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư các xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
TP. Cần Thơ |
|
42. |
Nghị quyết |
06/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
43. |
Nghị quyết |
14/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
44. |
Nghị quyết |
02/2016/NQ-HĐND ngày 29/02/2016 |
Về việc thông qua cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và bán tài sản, vật kiến trúc trên đất của thị xã Ngã Bảy để đầu tư xây dựng 02 dự án: Cơ sở hạ tầng Khu trung tâm hành chính mới thị xã Ngã Bảy và Khối trụ sở hành chính mới thị xã Ngã Bảy |
Tỉnh Hậu Giang |
|
45. |
Nghị quyết |
13/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 |
Về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và bán tài sản, vật kiến trúc trên đất của thị xã Ngã Bảy để đầu tư xây dựng 02 dự án: Cơ sở hạ tầng Khu trung tâm hành chính mới thị xã Ngã Bảy và Khối trụ sở hành chính mới thị xã Ngã Bảy |
Tỉnh Hậu Giang |
|
46. |
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 |
Về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài |
Tỉnh Hậu Giang |
|
47. |
Nghị quyết |
14/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
48. |
Nghị quyết |
24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
49. |
Nghị quyết |
13/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 |
Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ trong công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
50. |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND ngày 26/10/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài |
Tỉnh Hậu Giang |
|
51. |
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
VII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 văn bản) |
|||
|
52. |
Nghị quyết |
07/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
53. |
Nghị quyết |
14/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức phụ trách công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
VIII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 văn bản) |
|||
|
54. |
Nghị quyết |
06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước |
TP. Cần Thơ |
|
55. |
Nghị quyết |
08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
56. |
Nghị quyết |
03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 |
Ban hành Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
57. |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
IX |
LĨNH VỰC CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ (02 văn bản) |
|||
|
58. |
Nghị quyết |
02/2021/NQ-HĐND ngày 10/3/2021 |
Phê duyệt Đề án Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
59. |
Nghị quyết |
01/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh và phê duyệt Đề án của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ,chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
X |
LĨNH VỰC CỦA NGÀNH CÔNG AN (02 văn bản) |
|||
|
60. |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, giai đoạn 2023 - 2025 |
TP. Cần Thơ |
|
61. |
Nghị quyết |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, Công an xã bán chuyên trách, Bảo vệ dân phố và dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
B. BÃI BỎ MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu văn bản |
Ghi chú/Tỉnh, thành phố ban hành |
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 văn bản) |
|||
|
1. |
Nghị quyết |
24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Bãi bỏ Phụ lục I/Tỉnh Hậu Giang |
|
2. |
Nghị quyết |
20/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2021/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Bãi bỏ Phụ lục I và Mục A - Phụ lục XVII /Tỉnh Hậu Giang |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 279/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 334/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ và một phần các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính.
(Đính kèm Phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X Kỳ họp thứ Bảy thông qua và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT
DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN
HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. BÃI BỎ TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu văn bản |
Ghi chú/Tỉnh, thành phố ban hành |
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (01 văn bản) |
|||
|
1. |
Nghị quyết |
13/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 |
Về mức hỗ trợ phụ cấp, thù lao của những người hoạt động tại Trung tâm văn hóa - thể thao cấp xã |
TP. Cần Thơ |
|
II |
LĨNH VỰC NỘI VỤ (28 văn bản) |
|||
|
2. |
Nghị quyết |
06/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Về hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho Công an viên ở ấp và Ấp đội trưởng, Khu vực trưởng quân sự |
TP. Cần Thơ |
|
3. |
Nghị quyết |
15/2013/NQ-HĐND ngày 11/12//2013 |
Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển |
TP. Cần Thơ |
|
4. |
Nghị quyết |
16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 |
Về việc quy định mức hỗ trợ đối với lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù |
TP. Cần Thơ |
|
5. |
Nghị quyết |
16/2004/NQ-HĐND ngày 09/12/2004 |
Về việc quy định chính sách thu hút cán bộ khoa học kỹ thuật và hỗ trợ đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
6. |
Nghị quyết |
12/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 |
Về việc phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính, tái lập và thành lập mới các xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
7. |
Nghị quyết |
13/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
8. |
Nghị quyết |
20/2005/NQ-HĐND ngày 29/3/2005 |
Về việc đề nghị thành lập thị xã Tân Hiệp trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
9. |
Nghị quyết |
13/2006/NQ-HĐND ngày 04/7/2006 |
Về việc chia tách Sở Văn hóa Thông tin - Thể thao thành Sở Văn hóa - Thông tin và Sở Thể dục Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
10. |
Nghị quyết |
23/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về việc thành lập thị trấn Rạch Gòi trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính xã Thạnh Xuân và thành lập thị trấn Cái Tắc trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính xã Tân Phú Thạnh |
Tỉnh Hậu Giang |
|
11. |
Nghị quyết |
11/2007/NQ-HĐND ngày 28/6/2007 |
Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
12. |
Nghị quyết |
25/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc phân loại đơn vị hành chính tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
13. |
Nghị quyết |
08/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
14. |
Nghị quyết |
09/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc giao đất ở cho cán bộ, công chức được điều động về công tác tại tỉnh lỵ Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
15. |
Nghị quyết |
05/2009/NQ-HĐND ngày 16/6/2009 |
Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc .huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
16. |
Nghị quyết |
06/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ |
Tỉnh Hậu Giang |
|
17. |
Nghị quyết |
08/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về việc thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
18. |
Nghị quyết |
21/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 |
Về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
19. |
Nghị quyết |
05/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 |
Về việc thành lập mới một số ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
20. |
Nghị quyết |
09/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 |
Về việc thành lập khu vực trực thuộc các phường của thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
21. |
Nghị quyết |
10/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
22. |
Nghị quyết |
11/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Về sáp nhập một số ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
23. |
Nghị quyết |
14/2019/NQ-HĐND ngày 04/10/2019 |
Về mức chi hỗ trợ đối với gia đình có nhiều liệt sĩ được tặng Huân chương Độc lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
24. |
Nghị quyết |
05/2024/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 |
Quy định về hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện tinh giản biên chế giai đoạn 2024 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
25. |
Nghị quyết |
18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
26. |
Nghị quyết |
05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
27. |
Nghị quyết |
27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 |
Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
28. |
Nghị quyết |
30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
29. |
Nghị quyết |
31/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ (04 văn bản) |
|||
|
30. |
Nghị quyết |
03/2009/NQ-HĐND ngày 16/6/2009 |
Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
31. |
Nghị quyết |
20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dược hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
32. |
Nghị quyết |
01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
33. |
Nghị quyết |
02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 |
Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
IV |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (02 văn bản) |
|||
|
34. |
Nghị quyết |
04/2005/NQ-HĐND ngày 01/7/2005 |
Về việc phân cấp quản lý đầu tư - xây dựng, quản lý vốn đầu tư thuộc ngân sách địa phương, phê duyệt phương án bồi thường thiệt hại - giải phóng mặt bằng cho Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
35. |
Nghị quyết |
19/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 |
Về việc điều chỉnh vị trí xây dựng trụ sở hành chính xã Long Phú, huyện Long Mỹ |
Tỉnh Hậu Giang |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (04 văn bản) |
|||
|
36. |
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 |
Quy định chính sách thu hút giáo viên giảng dạy các môn Tiếng Anh, Tin học, Âm nhạc, Mĩ thuật tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
37. |
Nghị quyết |
21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa phổ thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
38. |
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 |
Quy định về khoảng cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
39. |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND ngày 17/4/2024 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
VI |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (12 văn bản) |
|||
|
40. |
Nghị quyết |
12/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện; thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các ban của Hội đồng nhân dân, thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp và quy định các biểu mẫu phục vụ công tác lập báo cáo |
TP. Cần Thơ |
|
41. |
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư các xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
TP. Cần Thơ |
|
42. |
Nghị quyết |
06/2008/NQ-HĐND ngày 27/6/2008 |
Về việc ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
43. |
Nghị quyết |
14/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
44. |
Nghị quyết |
02/2016/NQ-HĐND ngày 29/02/2016 |
Về việc thông qua cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và bán tài sản, vật kiến trúc trên đất của thị xã Ngã Bảy để đầu tư xây dựng 02 dự án: Cơ sở hạ tầng Khu trung tâm hành chính mới thị xã Ngã Bảy và Khối trụ sở hành chính mới thị xã Ngã Bảy |
Tỉnh Hậu Giang |
|
45. |
Nghị quyết |
13/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 |
Về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và bán tài sản, vật kiến trúc trên đất của thị xã Ngã Bảy để đầu tư xây dựng 02 dự án: Cơ sở hạ tầng Khu trung tâm hành chính mới thị xã Ngã Bảy và Khối trụ sở hành chính mới thị xã Ngã Bảy |
Tỉnh Hậu Giang |
|
46. |
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 |
Về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài |
Tỉnh Hậu Giang |
|
47. |
Nghị quyết |
14/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
48. |
Nghị quyết |
24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
49. |
Nghị quyết |
13/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 |
Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ trong công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
50. |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND ngày 26/10/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài |
Tỉnh Hậu Giang |
|
51. |
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
VII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 văn bản) |
|||
|
52. |
Nghị quyết |
07/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
53. |
Nghị quyết |
14/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức phụ trách công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
VIII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 văn bản) |
|||
|
54. |
Nghị quyết |
06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước |
TP. Cần Thơ |
|
55. |
Nghị quyết |
08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh Hậu Giang |
|
56. |
Nghị quyết |
03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 |
Ban hành Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
57. |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
IX |
LĨNH VỰC CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ (02 văn bản) |
|||
|
58. |
Nghị quyết |
02/2021/NQ-HĐND ngày 10/3/2021 |
Phê duyệt Đề án Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
59. |
Nghị quyết |
01/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh và phê duyệt Đề án của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ,chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
X |
LĨNH VỰC CỦA NGÀNH CÔNG AN (02 văn bản) |
|||
|
60. |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, giai đoạn 2023 - 2025 |
TP. Cần Thơ |
|
61. |
Nghị quyết |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, Công an xã bán chuyên trách, Bảo vệ dân phố và dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
Tỉnh Sóc Trăng |
B. BÃI BỎ MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu văn bản |
Ghi chú/Tỉnh, thành phố ban hành |
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 văn bản) |
|||
|
1. |
Nghị quyết |
24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Bãi bỏ Phụ lục I/Tỉnh Hậu Giang |
|
2. |
Nghị quyết |
20/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2021/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang |
Bãi bỏ Phụ lục I và Mục A - Phụ lục XVII /Tỉnh Hậu Giang |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh