Nghị quyết 273/NQ-HĐND năm 2025 về kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030 do tỉnh Điện Biên ban hành
| Số hiệu | 273/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 273/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 45/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước vế lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;
Thực hiện Chỉ thị số 18/2024/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030.
Xét Báo cáo số 6945/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch Tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030; Báo cáo thẩm tra số 121/BC-BKTNS, ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030, cụ thể như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 17.602 tỷ đồng, trong đó:
- Thu nội địa 17.270 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 84 tỷ đồng.
- Thu viện trợ 128 tỷ đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp 120 tỷ đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương
Tổng thu ngân sách địa phương 84.112 tỷ đồng, trong đó:
- Thu địa bàn tỉnh hưởng 15.141 tỷ đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 68.705 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 128 tỷ đồng;
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120 tỷ đồng;
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 18 tỷ đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương 84.676 tỷ đồng, trong đó:
- Chi đầu tư phát triển 15.908 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên 66.298 tỷ đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 273/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 45/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước vế lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;
Thực hiện Chỉ thị số 18/2024/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030.
Xét Báo cáo số 6945/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch Tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030; Báo cáo thẩm tra số 121/BC-BKTNS, ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030, cụ thể như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 17.602 tỷ đồng, trong đó:
- Thu nội địa 17.270 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 84 tỷ đồng.
- Thu viện trợ 128 tỷ đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp 120 tỷ đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương
Tổng thu ngân sách địa phương 84.112 tỷ đồng, trong đó:
- Thu địa bàn tỉnh hưởng 15.141 tỷ đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 68.705 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 128 tỷ đồng;
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120 tỷ đồng;
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 18 tỷ đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương 84.676 tỷ đồng, trong đó:
- Chi đầu tư phát triển 15.908 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên 66.298 tỷ đồng.
- Chi trả nợ lãi, phí vốn vay nước ngoài 137 tỷ đồng.
- Chi quỹ dự trữ tài chính: 5 tỷ đồng.
- Dự phòng ngân sách: 1.587 tỷ đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 741 tỷ đồng.
4. Mức vay, trả nợ ngân sách địa phương
- Kế hoạch dư nợ đầu kỳ 01/01/2026: 184 tỷ đồng.
- Trả nợ gốc trong kỳ: 95 tỷ đồng.
- Vay trong kỳ: 659 tỷ đồng.
- Dư nợ cuối kỳ 31/12/2030: 748 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách cả giai đoạn: 564 tỷ đồng
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Hai mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 02-NĐ31/2017/NĐ-CP
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
05 NĂM ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
|
STT |
Nội dung |
Kế hoạch Giai đoạn 2021-2025 |
|
Kế hoạch giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
|||||
|
Thực hiện 5 năm 2021-2025 |
Thực hiện 2021 |
Thực hiện 2022 |
Thực hiện 2023 |
Thực hiện 2024 |
Ước thực hiện 2025 |
|||||
|
A |
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP) |
145.196 |
142.183,93 |
22.066,02 |
25.119,18 |
28.075,64 |
31.663,39 |
35.259,71 |
275.129 |
|
|
B |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN |
8.100 |
8.723,69 |
1.652,6 |
1.520,7 |
1.535,2 |
1.732,6 |
2.282,5 |
17.602 |
Đã bao gồm: Thu ủng hộ, đóng góp |
|
|
Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
7,5% |
|
-8,0% |
1,0% |
12,9% |
31,7% |
|
|
|
|
Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%) |
|
5,8% |
7,5% |
6,1% |
5,5% |
5,5% |
6,5% |
6,40% |
|
|
I |
Thu nội địa |
7.879 |
8.038,06 |
1.627,16 |
1.491,9 |
1.505,4 |
1.516,0 |
1.897,5 |
17.270 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
3,69% |
|
-8,3% |
0,9% |
0,7% |
25,2% |
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
92,1% |
98,5% |
98,1% |
98,1% |
87,5% |
83,1% |
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu từ xuất, nhập khẳu |
220,5 |
109,63 |
25,45 |
21,9 |
25,3 |
22,0 |
15,0 |
84 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
|
|
-14,1% |
15,6% |
-12,8% |
-31,9% |
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
1,26% |
1,54% |
1,44% |
1,65% |
1,27% |
0,66% |
|
|
|
IV |
Thu viện trợ không hoàn lại và quỹ dự trữ tài chính |
0 |
40,3 |
|
6,9 |
4,5 |
6,5 |
17,0 |
128 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
|
|
|
-35,0% |
44,7% |
160,2% |
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
0,46% |
0,00% |
0,46% |
0,29% |
0,38% |
0,74% |
|
|
|
C |
TỔNG THU NSĐP |
58.500 |
85.919,65 |
12.709,58 |
14.849,08 |
17.998,1 |
20.069,1 |
20.293,7 |
84.112 |
Đã bao gồm: Thu viện trợ; thu ủng hộ đóng góp; Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương |
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
4,7% |
|
16,8% |
21,2% |
11,5% |
1,1% |
|
|
|
|
Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%) |
|
60,43% |
57,6% |
59,1% |
64,1% |
63,4% |
57,6% |
|
|
|
I |
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp |
7.011 |
7.657,86 |
1.488,38 |
1.438,9 |
1.410,5 |
1.555,2 |
1.764,9 |
15.141 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
|
|
-3,3% |
-2,0% |
10,3% |
13,5% |
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%) |
|
8,91% |
11,71% |
9,69% |
7,84% |
8,75% |
12,30% |
|
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
51.489 |
62.920,46 |
9.096,29 |
10.731,5 |
12.684,4 |
14.302,7 |
16.105,6 |
68.705 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
|
|
18,0% |
18,2% |
12,8% |
12,6% |
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%) |
|
73,23% |
71,57% |
72,27% |
70,48% |
77,27% |
79,36% |
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu cân đối |
36.955 |
37.164.511 |
6.552,85 |
7.352.7 |
7.600.0 |
7.752,0 |
7.90733 |
59.925 |
|
|
|
+ Thu cải cách tiền lương |
1.657 |
3.029,28 |
|
|
|
715,7 |
2.313,6 |
2.336 |
|
|
|
+ Thu bổ sung có mục tiêu |
12.876 |
22.726,67 |
2.543,45 |
3.378,8 |
5.084,4 |
5.835,0 |
5.885,0 |
6.444 |
|
|
D |
TỔNG CHI NSĐP |
58.800 |
85.529,31 |
12.690,72 |
14.868,4 |
18.002,8 |
20.033,3 |
19.934,1 |
84.676 |
Đã bao gồm: dự phòng ngân sách; chi tạo nguồn CCTL; quĩ dự trữ tài chính |
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
9,8% |
|
17,2% |
21,1% |
11,3% |
-0,5% |
|
|
|
|
Tỷ lệ chi NSNN so với GRDP (%) |
|
60,2% |
57,5% |
59,2% |
64,1% |
63,3% |
56,5% |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
16.730 |
18.688,34 |
2.564,44 |
2.613,0 |
4.663,6 |
4.094,0 |
4.753,4 |
15.908 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
10,4% |
|
1,9% |
78,5% |
-12,2% |
16,1% |
|
|
|
|
Tỷ lệ trong tổng chi NSĐP (%) |
|
21,9% |
20,2% |
17,6% |
25,9% |
20,4% |
23,8% |
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
41.252 |
50.264,37 |
7.422,14 |
7.814,6 |
8.867,5 |
10.986,2 |
15.173,9 |
66.298 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
10,9% |
|
5,3% |
13,5% |
23,9% |
38,1% |
|
|
|
|
Tỷ lệ trong tổng chi NSĐP (%) |
|
58,8% |
58,5% |
52,6% |
49,3% |
54,8% |
73,3% |
|
|
|
III |
Chi trả lãi, phí vay |
15 |
22,90 |
1,11 |
5,6 |
4,3 |
6,1 |
5,8 |
137 |
|
|
|
Tốc độ tăng thu |
|
70,9% |
|
402,6% |
-23,8% |
43,3% |
-5,2% |
|
|
|
|
Tỷ lệ trong tổng chi NSĐP (%) |
|
0,03% |
0,01% |
0,04% |
0,02% |
0,03% |
0,03% |
|
|
|
E |
BỘI THU (-)/BỘI CHI (+) |
400 |
69,43 |
-18,75 |
19,5 |
42,2 |
12,8 |
13,7 |
564 |
|
|
G |
TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hạn mức vay tối đa của NSĐP |
400 |
352,98 |
186,3 |
189,5 |
186,9 |
201,9 |
352,98 |
3.426 |
|
|
II |
Mức dư nợ đầu kỳ |
98 |
93,0 |
93,0 |
42,2 |
64,2 |
126,7 |
153,9 |
184 |
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) |
|
26% |
50% |
22% |
34% |
63% |
44% |
|
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%) |
|
0,07% |
0,42% |
0,17% |
0,23% |
0,40% |
0,44% |
|
|
|
III |
Trả nợ gốc vay trong kỳ |
50 |
60,7 |
27,5 |
9,0 |
5,4 |
9,3 |
9,6 |
95 |
|
|
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
39,7 |
6,5 |
9,0 |
5,4 |
9,3 |
9,6 |
95 |
|
|
|
Từ nguồn bội thu NSĐP: tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh... |
|
21,0 |
21,0 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Tổng mức vay trong kỳ |
350 |
165,0 |
6,5 |
30,9 |
67,9 |
36,4 |
23,3 |
659 |
|
|
|
Vay để bù đắp bội chi |
|
125,3 |
|
21,9 |
62,5 |
27,2 |
13,7 |
564 |
|
|
|
Vay để trả nợ gốc |
|
39,7 |
6,5 |
9,0 |
5,4 |
9,3 |
9,6 |
95 |
|
|
V |
Dư nợ cuối kỳ |
398 |
167,6 |
42,2 |
64,2 |
126,7 |
137,4 |
167,6 |
748 |
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP |
|
47% |
23% |
34% |
68% |
68% |
47% |
|
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (tăng) so với GRDP (%) |
|
0,12% |
0,19% |
0,26% |
0,45% |
0,43% |
0,48% |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh