Nghị quyết 270/NQ-HĐND năm 2025 quyết định dự toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn, thu, chi Ngân sách địa phương năm 2026 của thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 270/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 270/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 428/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất thông qua quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
1. Về dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 |
Dự toán |
Dự toán |
|
Trung ương giao |
HĐND TP giao |
|
|
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo chỉ tiêu giao: |
26.878.000 |
26.880.153 |
|
- Thu nội địa: |
26.217.000 |
26.217.000 |
|
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
661.000 |
661.000 |
|
- Thu viện trợ |
|
2.153 |
|
b) Tổng thu ngân sách địa phương: |
48.671.816 |
48.673.969 |
|
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: |
24.621.870 |
24.621.870 |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
24.009.226 |
24.009.226 |
|
+ Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
10.062.195 |
10.062.195 |
|
+ Thu bổ sung có mục tiêu: |
10.057.377 |
10.057.377 |
|
+ Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: |
3.889.654 |
3.889.654 |
|
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (nguồn cải cách tiền lương): |
40.720 |
40.720 |
|
- Thu viện trợ |
|
2.153 |
|
c) Tổng chi ngân sách địa phương: |
48.643.516 |
48.645.669 |
|
- Chi cân đối ngân sách địa phương: |
38.586.139 |
38.588.292 |
|
+ Chi đầu tư phát triển: |
12.325.900 |
12.325.900 |
|
+ Chi thường xuyên: |
25.285.170 |
25.287.323 |
|
+ Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: |
199.400 |
199.400 |
|
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: |
3.380 |
3.380 |
|
+ Dự phòng ngân sách: |
772.289 |
772.289 |
|
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: |
10.057.377 |
10.057.377 |
|
+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
10.057.377 |
10.057.377 |
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)
2. Về kế hoạch vay, trả nợ năm 2026
a) Tổng số chi trả nợ gốc các khoản vay của thành phố năm 2026: 284.300 triệu đồng. Trong đó:
- Từ nguồn bội thu ngân sách địa phương: 28.300 triệu đồng.
- Từ nguồn chi đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách địa phương: 256.000 triệu đồng.
b) Tổng mức vay của thành phố năm 2026: 256.000 triệu đồng. Trong đó:
- Vay bù đắp bội chi: 0 triệu đồng.
- Vay để trả nợ gốc: 256.000 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 270/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 428/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất thông qua quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
1. Về dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 |
Dự toán |
Dự toán |
|
Trung ương giao |
HĐND TP giao |
|
|
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo chỉ tiêu giao: |
26.878.000 |
26.880.153 |
|
- Thu nội địa: |
26.217.000 |
26.217.000 |
|
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
661.000 |
661.000 |
|
- Thu viện trợ |
|
2.153 |
|
b) Tổng thu ngân sách địa phương: |
48.671.816 |
48.673.969 |
|
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: |
24.621.870 |
24.621.870 |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
24.009.226 |
24.009.226 |
|
+ Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
10.062.195 |
10.062.195 |
|
+ Thu bổ sung có mục tiêu: |
10.057.377 |
10.057.377 |
|
+ Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: |
3.889.654 |
3.889.654 |
|
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (nguồn cải cách tiền lương): |
40.720 |
40.720 |
|
- Thu viện trợ |
|
2.153 |
|
c) Tổng chi ngân sách địa phương: |
48.643.516 |
48.645.669 |
|
- Chi cân đối ngân sách địa phương: |
38.586.139 |
38.588.292 |
|
+ Chi đầu tư phát triển: |
12.325.900 |
12.325.900 |
|
+ Chi thường xuyên: |
25.285.170 |
25.287.323 |
|
+ Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: |
199.400 |
199.400 |
|
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: |
3.380 |
3.380 |
|
+ Dự phòng ngân sách: |
772.289 |
772.289 |
|
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: |
10.057.377 |
10.057.377 |
|
+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
10.057.377 |
10.057.377 |
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)
2. Về kế hoạch vay, trả nợ năm 2026
a) Tổng số chi trả nợ gốc các khoản vay của thành phố năm 2026: 284.300 triệu đồng. Trong đó:
- Từ nguồn bội thu ngân sách địa phương: 28.300 triệu đồng.
- Từ nguồn chi đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách địa phương: 256.000 triệu đồng.
b) Tổng mức vay của thành phố năm 2026: 256.000 triệu đồng. Trong đó:
- Vay bù đắp bội chi: 0 triệu đồng.
- Vay để trả nợ gốc: 256.000 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 270/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố)
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (3) |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-1 |
5=3/1*100 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
76.828.707 |
77.046.831 |
48.673.969 |
(28.154.738) |
63,35 |
|
1 |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
23.866.611 |
24.084.735 |
24.621.870 |
755.259 |
103,16 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
11.603.431 |
11.764.435 |
11.506.970 |
(96.461) |
99,17 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
12.263.180 |
12.320.300 |
13.114.900 |
851.720 |
106,95 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
31.518.255 |
31.518.255 |
24.009.226 |
(7.509.029) |
76,18 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.769.095 |
9.769.095 |
10.062.195 |
293.100 |
103,00 |
|
2 |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
1.830.492 |
1.830.492 |
3.889.654 |
2.059.162 |
212,49 |
|
3 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
19.918.668 |
19.918.668 |
10.057.377 |
(9.861.291) |
50,49 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
18.785.790 |
18.785.790 |
40.720 |
(18.745.070) |
0,22 |
|
V |
Thu kết dư |
2.652.859 |
2.652.859 |
|
(2.652.859) |
|
|
VI |
Thu viện trợ |
5192 |
5.192 |
2.153 |
|
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
77.821.707 |
78.039.831 |
48.645.669 |
(29.176.038) |
62,51 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
57.977.293 |
58.195.417 |
38.588.292 |
(19.389.001) |
66,56 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (1) |
13.290.423 |
13.308.957 |
12.325.900 |
(964.523) |
92,74 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
25.039.065 |
25.039.065 |
25.287.323 |
248.258 |
100,99 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay |
202.300 |
202.300 |
199.400 |
(2.900) |
98,57 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.380 |
3.380 |
3.380 |
|
100,00 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
748.039 |
748.039 |
772.289 |
24.250 |
103,24 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
510.300 |
709.890 |
|
(510.300) |
|
|
7 |
Chi từ thu chuyển nguồn năm trước sang |
15.906.384 |
15.906.384 |
|
(15.906.384) |
|
|
8 |
Chi từ thu kết dư |
2.131.902 |
2.131.902 |
|
(2.131.902) |
|
|
9 |
Chi trả nợ gốc của NSĐP |
145.500 |
145.500 |
|
(145.500) |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
19.844.414 |
19.844.414 |
10.057.377 |
(9.787.037) |
50,68 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) |
644.077 |
644.077 |
|
(644.077) |
|
|
- |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
258.715 |
258.715 |
|
(258.715) |
|
|
|
Trong đó: Vốn đầu tư |
203.646 |
203.646 |
|
(203.646) |
|
|
|
Vốn sự nghiệp |
55.069 |
55.069 |
|
(55.069) |
|
|
- |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
115.876 |
115.876 |
|
(115.876) |
|
|
|
Trong đó: Vốn đầu tư |
8.748 |
8.748 |
|
(8.748) |
|
|
|
Vốn sự nghiệp |
107.128 |
107.128 |
|
(107.128) |
|
|
- |
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
269.486 |
269.486 |
|
(269.486) |
|
|
|
Trong đó: Vốn đầu tư |
157.678 |
157.678 |
|
(157.678) |
|
|
|
Vốn sự nghiệp |
111.808 |
111.808 |
|
(111.808) |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
19.200.337 |
19.200.337 |
10.057.377 |
(9.142.960) |
52,38 |
|
|
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
16.191.031 |
16.191.031 |
6.940.650 |
(9.250.381) |
42,87 |
|
|
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu |
3.009.306 |
3.009.306 |
3.116.727 |
107.421 |
103,57 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
|
|
|
|
|
|
I |
Bội thu |
13.500 |
13.500 |
28.300 |
14.800 |
209,63 |
|
II |
Bội chi |
9.400 |
9.400 |
|
(9.400) |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
145.500 |
145.500 |
284.300 |
138.800 |
195,40 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp thành phố, cân đối ngân sách |
145.500 |
145.500 |
284.300 |
138.800 |
195,40 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
1.006.500 |
993.000 |
256.000 |
(750.500) |
25,43 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
993.000 |
993.000 |
|
(993.000) |
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
13.500 |
|
256.000 |
242.500 |
1.896,30 |
Ghi chú: (1) Dự toán chi đầu tư phát triển năm 2026 đã bao gồm chi trả nợ gốc: 256.000 triệu đồng.
PHỤ LỤC II
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 270/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố)
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
25.882.739 |
24.090.269 |
26.880.153 |
24.624.023 |
103,85 |
102,22 |
|
I |
Thu nội địa |
25.061.000 |
24.085.077 |
26.217.000 |
24.621 870 |
104,61 |
102,23 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
982.000 |
982.000 |
1.213.000 |
1.213.000 |
123,52 |
123,52 |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước |
602.000 |
602.000 |
841.900 |
841.900 |
139,85 |
139,85 |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
100,00 |
100,00 |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
128.000 |
128.000 |
128.000 |
128.000 |
100,00 |
100,00 |
|
- |
Thuế tài nguyên |
240.000 |
240.000 |
231.100 |
231.100 |
96.29 |
96,29 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
288.000 |
288.000 |
300.000 |
300.000 |
104,17 |
104,17 |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước |
138.000 |
138.000 |
142.000 |
142.000 |
102,90 |
102,90 |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
132.500 |
132.500 |
140.500 |
140.500 |
106,04 |
106,04 |
|
- |
Thuế tài nguyên |
17.500 |
17.500 |
17.500 |
17.500 |
100,00 |
100,00 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.679.000 |
1.679.000 |
1.710.000 |
1.690.000 |
101,85 |
100,66 |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước |
500.000 |
500.000 |
492.000 |
492.000 |
98,40 |
98,40 |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
510.000 |
510.000 |
530.000 |
510.000 |
103,92 |
100.00 |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
668.000 |
668.000 |
687.000 |
687.000 |
102,84 |
102,84 |
|
- |
Thuế tài nguyên |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
100,00 |
100,00 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
6.200.000 |
6.200.000 |
6.651.000 |
6.651.000 |
107,27 |
107,27 |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước |
3.260.000 |
3.260.000 |
3.404.000 |
3.404.000 |
104,42 |
104,42 |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước |
1.326.000 |
1.326.000 |
1.375.500 |
1.375.500 |
103,73 |
103,73 |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.852.000 |
1.852.000 |
118,72 |
118,72 |
|
- |
Thuế tài nguyên |
54.000 |
54.000 |
19.500 |
19.500 |
36,11 |
36,11 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
2.750.000 |
2.750.000 |
2.750.000 |
2.750.000 |
100,00 |
100,00 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.223.000 |
733.800 |
1.300.000 |
780.000 |
106,30 |
106,30 |
|
- |
Số thu NSTW hưởng 100% |
489.200 |
|
520.000 |
|
106,30 |
|
|
- |
Số thu phân chia NSTW và NSĐP |
733.800 |
733.800 |
780.000 |
780.000 |
106,30 |
106.30 |
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
835.800 |
835.800 |
853.000 |
853.000 |
102,06 |
102,06 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
350.000 |
220.000 |
331.000 |
193.000 |
94,57 |
87,73 |
|
- |
Số thu NSTW hưởng 100% |
130.000 |
|
138.000 |
|
106,15 |
|
|
- |
Số thu phân chia NSTW và NSĐP |
220.000 |
220.000 |
193.000 |
193.000 |
87,73 |
87,73 |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
70 |
70 |
70 |
70 |
100,00 |
100,00 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
46.930 |
46.930 |
46.930 |
46.930 |
100,00 |
100,00 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
520.000 |
520.000 |
431.000 |
366.350 |
82,88 |
70,45 |
|
|
Trong đó: Thu tiền thuê đất một lần được nhà nước đầu tư ứng trước để bồi thường, giải phóng mặt bằng |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
2.720.000 |
2.720.000 |
2.900.000 |
2.465.000 |
106,62 |
90,63 |
|
|
Trong đó: Thu tiền thuê đất một lần được nhà nước đầu tư ứng trước để bồi thường, giải phóng mặt bằng |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
9.000 |
9.000 |
30.000 |
30.000 |
333,33 |
333,33 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
6.550.000 |
6.550.000 |
6.900.000 |
6.900.000 |
105,34 |
105,34 |
|
- |
Thu hoạt động XSKT truyền thống |
6.465.000 |
6.465.000 |
6.825.000 |
6.825.000 |
105,57 |
105,57 |
|
- |
Thu hoạt động XSKT điện toán |
85.000 |
85.000 |
75.000 |
75.000 |
88,24 |
88,24 |
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
63.700 |
31.430 |
54.000 |
21.520 |
84,77 |
68,47 |
|
- |
Cơ quan Trung ương cấp phép |
46.100 |
13.830 |
46.400 |
13.920 |
|
|
|
- |
Cơ quan địa phương cấp phép |
17.600 |
17.600 |
7.600 |
7.600 |
|
|
|
16 |
Thu khác ngân sách |
814.084 |
490.589 |
719.900 |
334.900 |
88,43 |
68,26 |
|
- |
Thu khác ngân sách địa phương hưởng |
490.589 |
490.589 |
334.900 |
334.900 |
68,26 |
68,26 |
|
- |
Thu khác ngân sách trung ương hưởng |
323.495 |
|
385.000 |
|
119,01 |
|
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản |
116 |
116 |
100 |
100 |
86,21 |
86,21 |
|
18 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
28.000 |
28.000 |
27.000 |
27.000 |
96,43 |
96,43 |
|
19 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
1.300 |
342 |
|
|
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
816.547 |
|
661.000 |
|
80,95 |
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng |
673.800 |
|
593.200 |
|
88,04 |
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
435 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
94.570 |
|
60.200 |
|
63,66 |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
3.952 |
|
5.000 |
|
126,52 |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
390 |
|
500 |
|
128,21 |
|
|
6 |
Thu khác |
43.400 |
|
2.100 |
|
4,84 |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
5.192 |
5.192 |
2.153 |
2.153 |
41,47 |
41,47 |
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 270/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
77.821.707 |
48.645.669 |
(29.176.038) |
62,51 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
57.977.293 |
38.588.292 |
(19.389.001) |
66,56 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
13.290.423 |
12.325.900 |
(964.523) |
92,74 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
13.063.761 |
11.825.900 |
(1.237.861) |
90,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- |
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
3.237.005 |
2.465.000 |
(772.005) |
76,15 |
|
- |
Từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
5.948.338 |
6.900.000 |
951.662 |
116,00 |
|
- |
Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (1) |
2.626.830 |
2.460.900 |
(165.930) |
93,68 |
|
- |
Chi đầu tư từ bội chi |
993.000 |
|
(993.000) |
|
|
- |
Chi từ các nguồn khác |
258.588 |
|
(258.588) |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác (2) |
226.662 |
500.000 |
273.338 |
220,59 |
|
II |
Chi thường xuyên |
25.039.065 |
25.287.323 |
248.258 |
100,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
10.906.358 |
11.735.400 |
829.042 |
107,60 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
131.169 |
207.395 |
76.226 |
158,11 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay |
202.300 |
199.400 |
(2.900) |
98,57 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.380 |
3.380 |
|
100,00 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
748.039 |
772.289 |
24.250 |
103,24 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
510.300 |
|
(510300) |
|
|
VII |
Chi từ thu chuyển nguồn năm trước sang |
15.906.384 |
|
|
|
|
VIII |
Chi từ thu kết dư |
2.131.902 |
|
|
|
|
IX |
Chi trả nợ gốc của NSĐP |
145.500 |
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
19.844.414 |
10.057.377 |
(9.787.037) |
50,68 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
644.077 |
|
(644.077) |
|
|
1 |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
258.715 |
|
(258.715) |
|
|
|
Trong đó: - Vốn đầu tư |
203.646 |
|
(203.646) |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
55.069 |
|
(55.069) |
|
|
2 |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
115.876 |
|
(115.876) |
|
|
|
Trong đó: - Vốn đầu tư |
8.748 |
|
(8.748) |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
107.128 |
|
(107.128) |
|
|
3 |
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
269.486 |
|
(269.486) |
|
|
|
Trong đó: Vốn đầu tư |
157.678 |
|
(157.678) |
|
|
|
Vốn sự nghiệp |
111.808 |
|
(111.808) |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
19.200.337 |
10.057377 |
(9.142.960) |
52,38 |
|
1 |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
16.191.031 |
6.940.650 |
(9.250.381) |
42,87 |
|
- |
Vốn nước ngoài |
279.523 |
292.589 |
13.066 |
104,67 |
|
- |
Vốn trong nước |
15.911.508 |
6.648.061 |
(9.263.447) |
41,78 |
|
2 |
Bổ sung vốn sự nghiệp đề thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu |
3.009.306 |
3.116.727 |
107.421 |
103,57 |
|
- |
Vốn nước ngoài |
18.549 |
18.377 |
(172) |
99,07 |
|
- |
Vốn trong nước |
2.990.757 |
3.098.350 |
107.593 |
103,60 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Dự toán chi đầu tư phát triển năm 2026 đã bao gồm chi trả nợ gốc: 256.000 triệu đồng.
(2) Dự toán năm 2026 (cấp vốn ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố): 500.000 triệu đồng.
PHỤ LỤC IV
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN
VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊẠ PHƯƠNG NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số 270/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
A |
THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP |
24.084.735 |
24.621.870 |
537.135 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
78.039.831 |
48.645.669 |
(29.394.162) |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
889.400 |
28.300 |
(861.100) |
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH |
9.258.437 |
19.697.496 |
10.439.059 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
3.289.498 |
3.243.098 |
(46.400) |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
35,53 |
16,46 |
(19,07) |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
3.289.498 |
3.243.098 |
(46.400) |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
150.000 |
284.300 |
134.300 |
|
1 |
Theo nguồn vốn vay |
150.000 |
284.300 |
134.300 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
150.000 |
284.300 |
134.300 |
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
2 |
Theo nguồn trả nợ |
150.000 |
284.300 |
134.300 |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
- |
Bội thu NSĐP |
13.500 |
28.300 |
14.800 |
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
|
|
|
|
- |
Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
120.000 |
|
(120.000) |
|
- |
Cân đối ngân sách địa phương |
16.500 |
256.000 |
239.500 |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
103.600 |
256.000 |
152.400 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
103.600 |
256.000 |
152.400 |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
103.600 |
|
(103.600) |
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
|
256.000 |
256.000 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
103.600 |
256.000 |
152.400 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
103.600 |
256.000 |
152.400 |
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
3.243.098 |
3.214.798 |
(28.300) |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
35,03 |
16,32 |
(18,71) |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
3.243.098 |
3.214.798 |
(28.300) |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
G |
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ |
197.791 |
199.400 |
1.609 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh