Nghị quyết 19/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025
| Số hiệu | 19/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 29/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về dự thảo Nghị quyết dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 25.148.000 triệu đồng.
a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 560.000 triệu đồng.
b) Thu nội địa: 24.588.000 triệu đồng.
2. Thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 49.256.134 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách: 40.791.178 triệu đồng.
+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 23.669.760 triệu đồng;
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 12.286.611 triệu đồng;
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 4.834.807 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.464.956 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 49.463.334 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 40.998.378 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 27.242.651 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về dự thảo Nghị quyết dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 25.148.000 triệu đồng.
a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 560.000 triệu đồng.
b) Thu nội địa: 24.588.000 triệu đồng.
2. Thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 49.256.134 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách: 40.791.178 triệu đồng.
+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 23.669.760 triệu đồng;
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 12.286.611 triệu đồng;
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 4.834.807 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.464.956 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 49.463.334 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 40.998.378 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 27.242.651 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 860.137 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.464.956 triệu đồng.
c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:
a) Cấp tỉnh: 33.471.014 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 22.745.017 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 1.159.152 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.281.212 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 8.285.633 triệu đồng.
b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 924.743 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 11.127.459 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 3.553.595 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 179.323 triệu đồng.
c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.
2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:
a) Cấp tỉnh: 33.678.214 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 25.392.581 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 11.939.245 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 557.746 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.285.633 triệu đồng.
b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 15.605.797 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 15.303.406 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 302.391 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 179.323 triệu đồng.
3. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm theo Nghị quyết.
4. Phân bổ ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục V, VI, VII, VIII, IX,
X, XI, XII và XIII ban hành kèm theo Nghị quyết.
5. Phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm
2025 chi tiết tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế các Nghị quyết sau:
1. Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025.
2. Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025.
3. Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025.
4. Nghị quyết số 209/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; trong quá trình điều hành ngân sách nhà nước, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện một số nội dung:
a) Các khoản dự toán chi của ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chưa phân bổ chi tiết: Các cơ quan, đơn vị, ngân sách cấp dưới lập dự toán và thuyết minh chi tiết gửi các cơ quan có liên quan ở địa phương xem xét, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ, giao dự toán chi đảm bảo kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Định kỳ, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
b) Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán chi thường xuyên giữa các đơn vị dự toán hoặc địa phương cấp dưới, điều chỉnh dự toán chi thường xuyên giữ tập trung giữa các lĩnh vực chi,… nhưng không làm thay đổi tổng dự toán chi thường xuyên được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh dự toán nhằm đảm bảo thực hiện kịp thời nhiệm vụ được giao theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2025.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
A |
B |
C |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) |
49.256.134 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
23.669.760 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
13.023.460 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
10.646.300 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
20.751.567 |
|
1 |
Bổ sung cân đối ngân sách |
12.286.611 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
8.464.956 |
|
III |
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
4.834.807 |
|
1 |
Nguồn địa phương năm 2024 chuyển sang và nguồn tự cân đối của các đơn vị |
1.772.181 |
|
2 |
Nguồn Trung ương bổ sung |
3.062.626 |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
49.463.334 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
40.998.378 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
12.878.880 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
27.242.651 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.210 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
860.137 |
|
II |
Chi NSĐP từ nguồn Trung ương bổ sung mục tiêu |
8.464.956 |
|
|
- Chi đầu tư |
6.232.136 |
|
|
- Chi thường xuyên |
1.672.983 |
|
|
- Chương trình mục tiêu quốc gia |
559.837 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
207.200 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
36.900 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
244.100 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
207.200 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
36.900 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
C |
D |
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
25.148.000 |
23.669.760 |
|
I |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
560.000 |
- |
|
II |
Thu nội địa |
24.588.000 |
23.669.760 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN Trung ương quản lý |
630.000 |
630.000 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
529.000 |
529.000 |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
21.000 |
21.000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
50.000 |
50.000 |
|
|
Thuế tài nguyên |
30.000 |
30.000 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý |
552.000 |
552.000 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
283.700 |
283.700 |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
187.000 |
187.000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
600 |
600 |
|
|
Thuế tài nguyên |
80.700 |
80.700 |
|
3 |
Thu từ KV DN có vốn đầu tư nước ngoài |
317.000 |
317.000 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
172.500 |
172.500 |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
134.500 |
134.500 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
0 |
|
|
Thuế tài nguyên |
10.000 |
10.000 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
6.720.000 |
6.720.000 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
3.892.800 |
3.892.800 |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.870.000 |
1.870.000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
826.200 |
826.200 |
|
|
Thuế tài nguyên |
131.000 |
131.000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
740.000 |
740.000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
19.000 |
19.000 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.115.000 |
669.000 |
|
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu (TW hưởng) |
446.000 |
- |
|
|
- Thu từ hàng hóa sx trong nước (ĐP hưởng) |
669.000 |
669.000 |
|
9 |
Thu phí, lệ phí |
430.000 |
291.000 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
139.000 |
- |
|
- |
Phí và lệ phí địa phương |
291.000 |
291.000 |
|
- |
Phí và lệ phí tỉnh |
115.550 |
115.550 |
|
- |
Phí và lệ phí huyện |
41.396 |
41.396 |
|
- |
Phí và lệ phí xã |
13.054 |
13.054 |
|
10 |
Thu tiền sử dụng đất |
5.964.000 |
5.964.000 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
1.045.000 |
1.045.000 |
|
12 |
Thu từ Quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác tại xã |
6.900 |
6.900 |
|
13 |
Thu khác ngân sách |
679.700 |
362.700 |
|
14 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
50.000 |
33.760 |
|
15 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
109.000 |
109.000 |
|
16 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
4.210.000 |
4.210.000 |
|
17 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
300 |
300 |
|
18 |
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
100 |
100 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
A |
B |
C |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
49.463.334 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
40.998.378 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
12.878.880 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
12.695.080 |
|
|
Trong đó chi từ nguồn vốn: |
- |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
5.964.000 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.210.000 |
|
|
+ Trong đó: Chi đầu tư khác (cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh) |
224.000 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
|
3 |
Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
207.200 |
|
II |
Chi thường xuyên |
27.242.651 |
|
|
Trong đó: |
- |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
12.186.175 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
200.428 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.210 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
860.137 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG MỤC TIÊU |
8.464.956 |
|
1 |
Nhiệm vụ phân giới cắm mốc |
2.446 |
|
2 |
Chi thực hiện nhiệm vụ mục tiêu, chính sách khác |
7.902.673 |
|
3 |
Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
559.837 |
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
A |
B |
C |
|
A |
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
40.791.178 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
40.998.378 |
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG /BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
207.200 |
|
1 |
Bội chi |
207.200 |
|
2 |
Bội thu |
|
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH |
5.694.300 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
344.024 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
6,0% |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
344.024 |
|
3 |
Vay trong nước khác |
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
36.900 |
|
1 |
Theo nguồn vốn vay |
36.900 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
36.900 |
|
2 |
Theo nguồn trả nợ |
36.900 |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
36.900 |
|
- |
Bội thu ngân sách địa phương |
|
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
|
|
- |
Ngân sách địa phương |
|
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
244.100 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
244.100 |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
207.200 |
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
36.900 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
244.100 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
0 |
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
244.100 |
|
- |
Vay trong nước khác |
0 |
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
551.224 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
9,7% |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
0 |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
527.824 |
|
3 |
Vốn khác |
0 |
|
G |
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ |
14.500 |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
A |
B |
C |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
47.647.381 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
22.745.017 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
20.751.566 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
12.286.611 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
8.464.954 |
|
3 |
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
4.150.798 |
|
|
- Nguồn địa phương tự cân đối |
1.088.172 |
|
|
- Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung |
3.062.626 |
|
II |
Chi ngân sách |
47.854.581 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
33.678.214 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
14.176.367 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
11.127.458 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
179.323 |
|
- |
Chi bổ sung thực hiện CCTL |
2.869.586 |
|
III |
Bội chi NSĐP |
207.200 |
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
15.785.120 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
924.743 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
11.306.782 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
11.127.459 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
179.323 |
|
3 |
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
3.553.595 |
|
|
- Nguồn địa phương tự cân đối |
684.009 |
|
|
- Nguồn ngân sách cấp tỉnh bổ sung |
2.869.586 |
|
II |
Chi ngân sách |
15.785.120 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách xã |
15.785.120 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
- |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Trong đó: Thu nội địa |
Bao gồm |
|||||||||||||
|
Thu từ DNNN Trung ương |
Thu từ DNNN địa phương |
Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
Lệ phí trước bạ |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
Thuế thu nhập cá nhân |
Thuế bảo vệ môi trường |
Thu phí, lệ phí |
Thu tiền sử dụng đất |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
Tiền SDKV biển |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
Thu khác ngân sách |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
7.586.261 |
7.586.261 |
57.000 |
9.000 |
22.500 |
1.352.650 |
484.564 |
18.912 |
446.935 |
172.200 |
57.338 |
4.086.600 |
674.480 |
300 |
2.810 |
200.972 |
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
14.800 |
14.800 |
- |
200 |
- |
3.500 |
2.200 |
- |
3.550 |
- |
1.100 |
3.000 |
100 |
- |
- |
1.150 |
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
6.068.300 |
6.068.300 |
57.000 |
6.800 |
22.500 |
602.400 |
116.700 |
- |
263.800 |
172.000 |
21.000 |
4.071.400 |
670.000 |
300 |
- |
64.400 |
|
3 |
Đặc khu Thổ Châu |
2.700 |
2.700 |
- |
- |
- |
2.600 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Phường Bình Đức |
7.910 |
7.910 |
|
|
|
|
3.490 |
1.870 |
|
|
465 |
|
|
|
50 |
2.035 |
|
5 |
Phường Châu Đốc |
7.564 |
7.564 |
|
|
|
|
4.300 |
2.430 |
|
|
677 |
|
|
|
|
157 |
|
6 |
Phường Chi Lăng |
1.444 |
1.444 |
|
|
|
|
450 |
- |
|
|
76 |
|
|
|
|
918 |
|
7 |
Phường Hà Tiên |
44.948 |
44.948 |
- |
- |
- |
29.753 |
14.110 |
175 |
- |
- |
700 |
- |
- |
- |
- |
210 |
|
8 |
Phường Long Phú |
7.449 |
7.449 |
|
|
|
|
770 |
80 |
|
|
160 |
|
|
|
|
6.439 |
|
9 |
Phường Long Xuyên |
36.690 |
36.690 |
|
|
|
|
16.300 |
9.350 |
|
|
1.575 |
|
|
|
1.770 |
7.695 |
|
10 |
Phường Mỹ Thới |
4.530 |
4.530 |
|
|
|
|
1.970 |
1.630 |
|
|
400 |
|
|
|
- |
530 |
|
11 |
Phường Rạch Giá |
528.350 |
528.350 |
- |
- |
- |
378.250 |
99.350 |
800 |
39.870 |
200 |
8.660 |
- |
- |
- |
- |
1.220 |
|
12 |
Phường Tân Châu |
5.027 |
5.027 |
|
|
|
|
1.130 |
153 |
|
|
244 |
|
|
|
|
3.500 |
|
13 |
Phường Thới Sơn |
1.133 |
1.133 |
|
|
|
|
730 |
- |
|
|
75 |
|
|
|
|
328 |
|
14 |
Phường Tịnh Biên |
1.425 |
1.425 |
|
|
|
|
1.050 |
- |
|
|
75 |
|
|
|
|
300 |
|
15 |
Phường Tô Châu |
15.612 |
15.612 |
- |
- |
- |
9.592 |
5.610 |
25 |
- |
- |
305 |
- |
- |
- |
- |
80 |
|
16 |
Phường Vĩnh Tế |
2.536 |
2.536 |
|
|
|
|
1.700 |
470 |
|
|
323 |
|
|
|
|
43 |
|
17 |
Phường Vĩnh Thông |
27.722 |
27.722 |
- |
30 |
- |
14.715 |
7.600 |
- |
2.477 |
- |
550 |
700 |
- |
- |
- |
1.650 |
|
18 |
Xã An Biên |
21.991 |
21.991 |
- |
- |
- |
11.038 |
6.010 |
- |
4.227 |
- |
601 |
- |
- |
- |
- |
115 |
|
19 |
Xã An Châu |
5.617 |
5.617 |
|
|
|
|
1.464 |
155 |
|
|
212 |
|
|
|
|
3.786 |
|
20 |
Xã An Cư |
1.105 |
1.105 |
|
|
|
|
480 |
- |
|
|
120 |
|
|
|
|
505 |
|
21 |
Xã An Minh |
17.583 |
17.583 |
- |
- |
- |
8.891 |
4.500 |
- |
3.496 |
- |
386 |
- |
- |
- |
- |
310 |
|
22 |
Xã An Phú |
4.156 |
4.156 |
|
|
|
|
311 |
26 |
|
|
112 |
|
|
|
|
3.707 |
|
23 |
Xã Ba Chúc |
892 |
892 |
|
|
|
|
320 |
42 |
|
|
115 |
|
|
|
|
415 |
|
24 |
Xã Bình An |
62.524 |
62.524 |
- |
- |
- |
39.245 |
11.200 |
- |
10.150 |
- |
394 |
- |
- |
- |
- |
1.535 |
|
25 |
Xã Bình Giang |
5.585 |
5.585 |
- |
40 |
- |
1.400 |
1.950 |
- |
1.860 |
- |
110 |
200 |
5 |
- |
- |
20 |
|
26 |
Xã Bình Hòa |
2.998 |
2.998 |
|
|
|
|
926 |
96 |
|
|
235 |
|
|
|
|
1.741 |
|
27 |
Xã Bình Mỹ |
8.226 |
8.226 |
|
|
|
|
720 |
132 |
|
|
289 |
|
|
|
|
7.085 |
|
28 |
Xã Bình Sơn |
12.658 |
12.658 |
- |
70 |
- |
3.280 |
3.100 |
- |
2.454 |
- |
185 |
600 |
2.929 |
- |
- |
40 |
|
29 |
Xã Bình Thạnh Đông |
8.558 |
8.558 |
|
|
|
|
460 |
7 |
|
|
200 |
|
|
|
|
7.891 |
|
30 |
Xã Cần Đăng |
1.131 |
1.131 |
|
|
|
|
714 |
35 |
|
|
128 |
|
|
|
|
254 |
|
31 |
Xã Châu Phong |
2.574 |
2.574 |
|
|
|
|
520 |
27 |
|
|
195 |
|
|
|
|
1.832 |
|
32 |
Xã Châu Phú |
3.643 |
3.643 |
|
|
|
|
1.450 |
141 |
|
|
302 |
|
|
|
|
1.750 |
|
33 |
Xã Châu Thành |
47.563 |
47.563 |
- |
- |
- |
27.180 |
9.000 |
- |
10.825 |
- |
403 |
- |
- |
- |
- |
155 |
|
34 |
Xã Chợ Mới |
4.306 |
4.306 |
|
|
|
|
1.234 |
122 |
|
|
364 |
|
|
|
|
2.586 |
|
35 |
Xã Chợ Vàm |
6.844 |
6.844 |
|
|
|
|
480 |
27 |
|
|
165 |
|
|
|
|
6.172 |
|
36 |
Xã Cô Tô |
805 |
805 |
|
|
|
|
550 |
50 |
|
|
75 |
|
|
|
|
130 |
|
37 |
Xã Cù Lao Giêng |
5.735 |
5.735 |
|
|
|
|
930 |
22 |
|
|
268 |
|
|
|
|
4.515 |
|
38 |
Xã Định Hòa |
8.394 |
8.394 |
- |
- |
- |
2.125 |
3.780 |
- |
2.070 |
- |
309 |
- |
- |
- |
- |
110 |
|
39 |
Xã Định Mỹ |
1.784 |
1.784 |
|
|
|
|
820 |
3 |
|
|
196 |
|
|
|
|
765 |
|
40 |
Xã Đông hòa |
9.398 |
9.398 |
- |
- |
- |
2.852 |
3.500 |
- |
2.473 |
- |
183 |
- |
- |
- |
- |
390 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
2.157 |
2.157 |
- |
- |
- |
351 |
890 |
- |
714 |
- |
72 |
- |
- |
- |
- |
130 |
|
42 |
Xã Đông Thái |
15.717 |
15.717 |
- |
- |
- |
8.005 |
4.060 |
- |
3.095 |
- |
397 |
- |
- |
- |
- |
160 |
|
43 |
Xã Giang Thành |
9.195 |
9.195 |
- |
- |
- |
2.470 |
2.300 |
- |
4.240 |
- |
85 |
- |
- |
- |
100 |
- |
|
44 |
Xã Giồng Riềng |
26.868 |
26.868 |
- |
- |
- |
11.647 |
7.497 |
- |
6.594 |
- |
586 |
- |
- |
- |
- |
544 |
|
45 |
Xã Gò Quao |
15.799 |
15.799 |
- |
- |
- |
7.330 |
4.320 |
- |
3.485 |
- |
549 |
- |
- |
- |
- |
115 |
|
46 |
Xã Hòa Điền |
9.208 |
9.208 |
- |
- |
- |
6.095 |
2.800 |
- |
- |
- |
163 |
- |
- |
- |
- |
150 |
|
47 |
Xã Hòa Hưng |
8.222 |
8.222 |
- |
- |
- |
1.522 |
3.527 |
- |
2.793 |
- |
187 |
- |
- |
- |
55 |
138 |
|
48 |
Xã Hòa Lạc |
2.668 |
2.668 |
|
|
|
|
280 |
1 |
|
|
107 |
|
|
|
|
2.280 |
|
49 |
Xã Hòa Thuận |
5.458 |
5.458 |
- |
- |
- |
1.809 |
1.980 |
- |
1.409 |
- |
154 |
- |
- |
- |
37 |
69 |
|
50 |
Xã Hòn Đất |
42.532 |
42.532 |
- |
395 |
- |
17.950 |
9.800 |
- |
9.306 |
- |
980 |
2.530 |
1.261 |
- |
- |
310 |
|
51 |
Xã Hòn Nghệ |
425 |
425 |
- |
- |
- |
235 |
150 |
- |
- |
- |
30 |
- |
- |
- |
- |
10 |
|
52 |
Xã Hội An |
5.501 |
5.501 |
|
|
|
|
1.626 |
180 |
|
|
388 |
|
|
|
|
3.307 |
|
53 |
Xã Khánh Bình |
797 |
797 |
|
|
|
|
381 |
5 |
|
|
109 |
|
|
|
|
302 |
|
54 |
Xã Kiên Lương |
59.722 |
59.722 |
- |
- |
- |
49.430 |
9.300 |
- |
- |
- |
762 |
- |
- |
- |
20 |
210 |
|
55 |
Xã Long Điền |
11.794 |
11.794 |
|
|
|
|
1.729 |
201 |
|
|
332 |
|
|
|
|
9.532 |
|
56 |
Xã Long Kiến |
2.228 |
2.228 |
|
|
|
|
774 |
20 |
|
|
247 |
|
|
|
|
1.187 |
|
57 |
Xã Long Thạnh |
9.061 |
9.061 |
- |
- |
- |
3.019 |
2.945 |
- |
2.397 |
- |
210 |
- |
- |
- |
315 |
175 |
|
58 |
Xã Mỹ Đức |
2.034 |
2.034 |
|
|
|
|
1.000 |
35 |
|
|
179 |
|
|
|
|
820 |
|
59 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
1.570 |
1.570 |
|
|
|
|
300 |
120 |
|
|
120 |
|
|
|
20 |
1.010 |
|
60 |
Xã Mỹ Thuận |
21.725 |
21.725 |
- |
85 |
- |
6.950 |
6.550 |
- |
5.835 |
- |
480 |
360 |
- |
- |
- |
1.465 |
|
61 |
Xã Ngọc Chúc |
8.260 |
8.260 |
- |
- |
- |
2.905 |
2.941 |
- |
2.109 |
- |
172 |
- |
- |
- |
70 |
63 |
|
62 |
Xã Nhơn Hội |
1.205 |
1.205 |
|
|
|
|
234 |
3 |
|
|
105 |
|
|
|
|
863 |
|
63 |
Xã Nhơn Mỹ |
7.670 |
7.670 |
|
|
|
|
1.478 |
55 |
|
|
403 |
|
|
|
|
5.734 |
|
64 |
Xã Núi Cấm |
970 |
970 |
|
|
|
|
450 |
- |
|
|
70 |
|
|
|
|
450 |
|
65 |
Xã Óc Eo |
2.793 |
2.793 |
|
|
|
|
665 |
21 |
|
|
208 |
|
|
|
|
1.899 |
|
66 |
Xã Ô Lâm |
962 |
962 |
|
|
|
|
250 |
12 |
|
|
105 |
|
|
|
|
595 |
|
67 |
Xã Phú An |
2.011 |
2.011 |
|
|
|
|
455 |
28 |
|
|
137 |
|
|
|
|
1.390 |
|
68 |
Xã Phú Hòa |
2.457 |
2.457 |
|
|
|
|
1.135 |
36 |
|
|
222 |
|
|
|
|
1.064 |
|
69 |
Xã Phú Hữu |
3.767 |
3.767 |
|
|
|
|
430 |
2 |
|
|
70 |
|
|
|
|
3.265 |
|
70 |
Xã Phú Lâm |
1.033 |
1.033 |
|
|
|
|
370 |
15 |
|
|
109 |
|
|
|
|
539 |
|
71 |
Xã Phú Tân |
5.177 |
5.177 |
|
|
|
|
720 |
44 |
|
|
281 |
|
|
|
|
4.132 |
|
72 |
Xã Sơn Hải |
487 |
487 |
- |
- |
- |
250 |
200 |
- |
- |
- |
27 |
- |
- |
- |
- |
10 |
|
73 |
Xã Sơn Kiên |
13.578 |
13.578 |
- |
30 |
- |
5.055 |
3.150 |
- |
3.798 |
- |
285 |
810 |
5 |
- |
- |
445 |
|
74 |
Xã Tân An |
1.148 |
1.148 |
|
|
|
|
420 |
13 |
|
|
155 |
|
|
|
|
560 |
|
75 |
Xã Tân Hiệp |
30.020 |
30.020 |
- |
- |
- |
12.915 |
8.900 |
- |
6.699 |
- |
808 |
- |
- |
- |
- |
698 |
|
76 |
Xã Tân Hội |
15.120 |
15.120 |
- |
- |
- |
6.285 |
3.750 |
- |
3.160 |
- |
366 |
- |
- |
- |
- |
1.559 |
|
77 |
Xã Tân Thạnh |
7.782 |
7.782 |
- |
- |
- |
2.842 |
3.360 |
- |
1.254 |
- |
136 |
- |
- |
- |
- |
190 |
|
78 |
Xã Tây Phú |
1.098 |
1.098 |
|
|
|
|
630 |
2 |
|
|
132 |
|
|
|
|
334 |
|
79 |
Xã Tây Yên |
8.013 |
8.013 |
- |
- |
- |
957 |
4.030 |
- |
2.578 |
- |
173 |
- |
- |
- |
- |
275 |
|
80 |
Xã Thạnh Đông |
18.100 |
18.100 |
- |
- |
- |
5.800 |
6.250 |
- |
3.526 |
- |
476 |
- |
- |
- |
- |
2.048 |
|
81 |
Xã Thạnh Hưng |
9.544 |
9.544 |
- |
- |
- |
2.598 |
4.210 |
- |
2.398 |
- |
202 |
- |
- |
- |
23 |
113 |
|
82 |
Xã Thạnh Lộc |
39.693 |
39.693 |
- |
- |
- |
21.475 |
8.100 |
- |
8.825 |
- |
283 |
- |
- |
- |
- |
1.010 |
|
83 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
2.183 |
2.183 |
|
|
|
|
1.300 |
12 |
|
|
221 |
|
|
|
|
650 |
|
84 |
Xã Thoại Sơn |
2.821 |
2.821 |
|
|
|
|
1.140 |
31 |
|
|
284 |
|
|
|
|
1.366 |
|
85 |
Xã Tiên Hải |
540 |
540 |
- |
- |
- |
195 |
330 |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
5 |
|
86 |
Xã Tri Tôn |
2.427 |
2.427 |
|
|
|
|
850 |
85 |
|
|
187 |
|
|
|
|
1.305 |
|
87 |
Xã U Minh Thượng |
18.445 |
18.445 |
- |
765 |
- |
5.960 |
4.520 |
- |
3.890 |
- |
455 |
1.490 |
10 |
- |
- |
1.355 |
|
88 |
Xã Vân Khánh |
3.289 |
3.289 |
- |
- |
- |
764 |
1.550 |
- |
763 |
- |
82 |
- |
- |
- |
- |
130 |
|
89 |
Xã Vĩnh An |
1.203 |
1.203 |
|
|
|
|
568 |
12 |
|
|
198 |
|
|
|
50 |
375 |
|
90 |
Xã Vĩnh Bình |
9.490 |
9.490 |
- |
20 |
- |
1.470 |
3.800 |
- |
2.595 |
- |
260 |
1.150 |
- |
- |
- |
195 |
|
91 |
Xã Vĩnh Điều |
8.855 |
8.855 |
- |
- |
- |
1.930 |
2.400 |
- |
4.160 |
- |
65 |
- |
- |
- |
300 |
- |
|
92 |
Xã Vĩnh Gia |
866 |
866 |
|
|
|
|
640 |
11 |
|
|
50 |
|
|
|
|
165 |
|
93 |
Xã Vĩnh Hanh |
1.094 |
1.094 |
|
|
|
|
506 |
2 |
|
|
126 |
|
|
|
|
460 |
|
94 |
Xã Vĩnh Hậu |
2.065 |
2.065 |
|
|
|
|
344 |
4 |
|
|
104 |
|
|
|
|
1.613 |
|
95 |
Xã Vĩnh Hòa |
15.585 |
15.585 |
- |
135 |
- |
3.240 |
5.280 |
- |
3.810 |
- |
640 |
1.510 |
20 |
- |
- |
950 |
|
96 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
8.685 |
8.685 |
- |
- |
- |
3.400 |
2.850 |
- |
2.090 |
- |
210 |
- |
- |
- |
- |
135 |
|
97 |
Xã Vĩnh Phong |
32.090 |
32.090 |
- |
425 |
- |
17.170 |
5.300 |
- |
5.300 |
- |
590 |
2.730 |
150 |
- |
- |
425 |
|
98 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
5.700 |
5.700 |
|
|
|
|
1.550 |
80 |
|
|
250 |
|
|
|
|
3.820 |
|
99 |
Xã Vĩnh Thuận |
3.995 |
3.995 |
- |
5 |
- |
760 |
1.900 |
- |
1.005 |
- |
140 |
120 |
- |
- |
- |
65 |
|
100 |
Xã Vĩnh Trạch |
1.347 |
1.347 |
|
|
|
|
610 |
7 |
|
|
158 |
|
|
|
|
572 |
|
101 |
Xã Vĩnh Tuy |
7.582 |
7.582 |
- |
- |
- |
3.045 |
2.350 |
- |
1.855 |
- |
227 |
- |
- |
- |
- |
105 |
|
102 |
Xã Vĩnh Xương |
2.222 |
2.222 |
|
|
|
|
460 |
7 |
|
|
86 |
|
|
|
|
1.669 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Ngân sách địa phương |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
49.463.334 |
33.678.214 |
15.785.120 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
40.998.378 |
25.392.581 |
15.605.797 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
12.878.880 |
12.878.880 |
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
12.671.680 |
12.671.680 |
|
|
|
Trong đó chi từ nguồn vốn: |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
5.964.000 |
5.964.000 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.210.000 |
4.210.000 |
|
|
|
+ Trong đó: Chi đầu tư khác (cấp vốn ủy thác qua NHCSXH) |
224.000 |
224.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi từ nguồn bội chi NSĐP |
207.200 |
207.200 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
27.242.651 |
11.939.245 |
15.303.406 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
12.186.175 |
2.552.154 |
9.634.021 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
200.428 |
200.428 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
14.500 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.210 |
2.210 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
860.137 |
557.746 |
302.391 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU |
8.464.956 |
8.285.633 |
179.323 |
|
1 |
Nhiệm vụ phân giới cắm mốc |
2.446 |
2.446 |
|
|
2 |
Chi thực hiện nhiệm vụ mục tiêu, chính sách khác |
7.902.673 |
7.723.350 |
179.323 |
|
3 |
Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
559.837 |
559.837 |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
|
|
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) |
36.520.040 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
11.127.458 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
25.392.581 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
12.878.880 |
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
12.671.680 |
|
2 |
Chi từ nguồn bội chi NSĐP |
207.200 |
|
II |
Chi thường xuyên |
11.939.246 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.552.154 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
200.428 |
|
3 |
Chi an ninh, quốc phòng |
329.384 |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.334.186 |
|
5 |
Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin, thể dục - thể thao, phát thanh - truyền hình |
498.831 |
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
262.126 |
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
62.732 |
|
- |
Chi thể dục thể thao |
173.974 |
|
6 |
Chi bảo vệ môi trường |
80.131 |
|
7 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.896.452 |
|
8 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước, Đảng, Đoàn thể |
2.110.913 |
|
9 |
Chi bảo đảm xã hội |
1.125.647 |
|
10 |
Chi thường xuyên khác |
739.207 |
|
11 |
Chi đối ứng 03 Chương trình mục tiêu Quốc gia |
71.913 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.210 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
557.746 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) điều chỉnh |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia |
Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
||||
|
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||
|
A |
B |
1=2+...+7+10 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=8+9 |
8 |
9 |
10=11+12 |
11 |
12 |
|
|
TỔNG CỘNG |
33.678.214 |
16.959.349 |
11.867.333 |
14.500 |
2.210 |
557.746 |
631.750 |
472.397 |
159.353 |
3.645.326 |
2.151.667 |
1.493.659 |
|
I |
SỞ, BAN NGÀNH, ĐƠN VỊ |
8.012.569 |
- |
8.012.569 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
34.134 |
- |
34.134 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
84.422 |
|
84.422 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Tư pháp |
39.145 |
|
39.145 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Công Thương |
40.203 |
|
40.203 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
133.151 |
|
133.151 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Tài chính |
69.952 |
|
69.952 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
214.990 |
|
214.990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2.031.080 |
|
2.031.080 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Y tế |
1.550.729 |
|
1.550.729 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
292.826 |
|
292.826 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
612.889 |
|
612.889 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Nội vụ |
274.191 |
|
274.191 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
21.929 |
|
21.929 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
28.456 |
|
28.456 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
BQL Khu kinh tế |
27.395 |
|
27.395 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
BQL di tích văn hóa Óc Eo |
32.674 |
|
32.674 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại và Du lịch |
31.355 |
|
31.355 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trường Chính trị Tôn Đức Thắng |
49.110 |
|
49.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trường Cao đẳng nghề An Giang |
41.083 |
|
41.083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang |
11.226 |
|
11.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Cao đẳng Y tế An Giang |
18.053 |
|
18.053 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Cao đẳng Kiên Giang |
15.556 |
|
15.556 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
22.131 |
|
22.131 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Ban chỉ đạo công tác biên giới tỉnh |
1.400 |
|
1.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Sở Du lịch |
8.329 |
|
8.329 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
BQL Khu kinh tế Phú Quốc |
9.699 |
|
9.699 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
3.982 |
|
3.982 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Vườn Quốc gia Phú Quốc |
29.163 |
|
29.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Vườn Quốc gia U Minh Thượng |
16.523 |
|
16.523 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Các hoạt động thường xuyên khác |
2.237.313 |
|
2.237.313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ |
29.480 |
|
29.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CƠ QUAN ĐẢNG |
319.331 |
|
319.331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CƠ QUAN ĐOÀN THỂ, HỘI |
166.451 |
|
166.451 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh |
28.317 |
|
28.317 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh đoàn |
37.279 |
|
37.279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
17.690 |
|
17.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội Nông dân tỉnh |
19.219 |
|
19.219 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội Cựu chiến binh |
6.160 |
|
6.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Liên Hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh |
6.241 |
|
6.241 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Liên Hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh |
5.932 |
|
5.932 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Liên Minh hợp tác xã tỉnh |
11.356 |
|
11.356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh |
10.906 |
|
10.906 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Hội Đông y tỉnh |
2.161 |
|
2.161 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Hội Bảo trợ NKT-TMC |
1.266 |
|
1.266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
7.553 |
|
7.553 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hội Người cao tuổi tỉnh |
3.096 |
|
3.096 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hội Luật gia tỉnh |
1.349 |
|
1.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Hội Khuyến học tỉnh |
1.708 |
|
1.708 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh |
1.571 |
|
1.571 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Hội Nhà báo tỉnh |
2.119 |
|
2.119 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Hiệp Hội nghề nuôi và CBTS |
801 |
|
801 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Hội Người tù kháng chiến |
606 |
|
606 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Hội Người mù |
771 |
|
771 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Hội Cựu Giáo chức |
80 |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Hội Khoa học lịch sử tỉnh |
270 |
|
270 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CÔNG AN, QUÂN SỰ |
398.923 |
|
398.923 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công an tỉnh |
137.608 |
|
137.608 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
83.976 |
|
83.976 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
177.339 |
|
177.339 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH |
14.935 |
|
14.935 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đài Khí tượng Thủy văn |
11.101 |
|
11.101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi cục Thống kê |
2.734 |
|
2.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hỗ trợ khác |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*) |
3.027.037 |
- |
2.955.124 |
- |
- |
- |
71.913 |
- |
71.913 |
- |
- |
- |
|
1 |
Kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất lúa |
117.034 |
|
117.034 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích |
103.632 |
|
103.632 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí quy hoạch |
13.507 |
|
13.507 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí bảo hiểm y tế các đối tượng |
860.912 |
|
860.912 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: |
124.202 |
|
52.289 |
|
|
|
71.913 |
|
71.913 |
|
|
|
|
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
12.497 |
|
- |
|
|
|
12.497 |
|
12.497 |
|
|
|
|
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
104.870 |
|
52.289 |
|
|
|
52.581 |
|
52.581 |
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 |
3.854 |
|
- |
|
|
|
3.854 |
|
3.854 |
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG chưa phân bổ |
2.981 |
|
- |
|
|
|
2.981 |
|
2.981 |
|
|
|
|
6 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
75.000 |
|
75.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thực hiện các chương trình về xúc tiến, thương mại, xuất khẩu |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chi đoàn ra, đoàn vào |
2.000 |
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kinh phí thực hiện kế hoạch triển khai Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ; Kinh phí thực hiện chuyển đổi số và ứng dụng hoạt động công nghệ thông tin |
92.780 |
|
92.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Mua sắm xe ô tô tập trung |
30.000 |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Kinh phí mua sắm, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác |
36.434 |
|
36.434 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác |
1.455.662 |
|
1.455.662 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội |
212 |
|
212 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2025-2030 |
18.522 |
|
18.522 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ |
38.010 |
|
38.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Hỗ trợ giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ |
359 |
|
359 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
36 |
|
36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
43.735 |
|
43.735 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.210 |
|
|
|
2.210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
557.746 |
|
|
|
|
557.746 |
|
|
|
|
|
|
|
IX |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
14.500 |
|
|
14.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA |
2.053.496 |
- |
- |
- |
- |
- |
559.837 |
472.397 |
87.440 |
1.493.659 |
- |
1.493.659 |
|
1 |
Chi các Chương trình mục tiêu Quốc Gia |
559.837 |
|
|
|
|
|
559.837 |
472.397 |
87.440 |
|
|
|
|
a |
Chương trình giảm nghèo bền vững |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình xây dựng nông thôn mới |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.493.659 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.493.659 |
|
1.493.659 |
|
XI |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
19.111.016 |
16.959.349 |
|
|
|
|
|
|
|
2.151.667 |
2.151.667 |
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng |
Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) |
Trong đó: |
Chi các chương trình mục tiêu |
||||||||||||
|
Các hoạt động kinh tế |
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
Sự nghiệp khoa học và công nghệ |
Sự nghiệp văn hóa thông tin |
Sự nghiệp thể dục thể thao |
Sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi quản lý hành chính |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
Chi thường xuyên khác |
|||||
|
A |
B |
1=2+16 |
2=3+…+15 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
TỔNG CỘNG |
13.520.345 |
12.504.368 |
2.101.981 |
2.552.154 |
2.393.301 |
200.428 |
262.814 |
173.973 |
62.732 |
1.495.640 |
2.110.913 |
239.815 |
80.153 |
80.131 |
750.334 |
1.015.977 |
|
|
I |
SỞ, BAN NGÀNH, ĐƠN VỊ |
8.118.199 |
8.012.569 |
950.165 |
2.283.878 |
1.465.605 |
102.748 |
203.839 |
173.688 |
29.519 |
880.597 |
1.354.360 |
- |
6.996 |
24.343 |
536.833 |
105.630 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
34.134 |
34.134 |
60 |
30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
34.044 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
84.422 |
84.422 |
4.317 |
80 |
- |
2.143 |
- |
- |
- |
- |
70.945 |
- |
- |
- |
6.937 |
- |
|
3 |
Sở Tư pháp |
39.145 |
39.145 |
5.602 |
75 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
25.508 |
- |
- |
- |
7.950 |
- |
|
4 |
Sở Công Thương |
40.203 |
40.203 |
19.385 |
35 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
20.663 |
- |
- |
110 |
- |
- |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
133.151 |
133.151 |
24.770 |
1.260 |
- |
79.653 |
- |
- |
227 |
- |
27.241 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Sở Tài chính |
69.952 |
69.952 |
3.630 |
750 |
- |
20 |
- |
- |
- |
- |
61.752 |
- |
- |
- |
3.800 |
- |
|
7 |
Sở Xây dựng |
283.506 |
214.990 |
140.487 |
276 |
- |
20 |
- |
- |
- |
- |
74.207 |
- |
- |
- |
- |
68.516 |
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2.057.790 |
2.031.080 |
100 |
1.996.315 |
- |
10 |
- |
- |
- |
2.900 |
31.715 |
- |
- |
40 |
- |
26.710 |
|
9 |
Sở Y tế |
1.558.644 |
1.550.729 |
50 |
25.512 |
1.429.487 |
1.316 |
- |
- |
- |
55.513 |
38.798 |
- |
- |
53 |
- |
7.915 |
|
10 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
292.826 |
292.826 |
2.320 |
1.172 |
1.100 |
10 |
90.183 |
156.664 |
14.433 |
- |
24.784 |
- |
- |
1.860 |
300 |
- |
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
612.889 |
612.889 |
446.372 |
3.650 |
- |
92 |
- |
- |
- |
2.332 |
134.663 |
- |
6.996 |
18.484 |
300 |
- |
|
12 |
Sở Nội vụ |
274.191 |
274.191 |
5.031 |
10.646 |
- |
19.320 |
- |
- |
- |
91.481 |
72.541 |
- |
- |
108 |
75.064 |
- |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
23.683 |
21.929 |
50 |
1.888 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
19.981 |
- |
- |
- |
- |
1.754 |
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
28.456 |
28.456 |
50 |
36 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
28.360 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
27.395 |
27.395 |
13.178 |
135 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
13.802 |
- |
- |
270 |
- |
- |
|
16 |
Ban Quản lý di tích văn hóa Óc Eo |
32.674 |
32.674 |
- |
92 |
- |
- |
32.582 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
17 |
Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại và Du lịch |
31.355 |
31.355 |
31.340 |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
18 |
Trường Chính trị Tôn Đức Thắng |
49.110 |
49.110 |
- |
49.110 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
19 |
Trường Cao đẳng nghề An Giang |
41.083 |
41.083 |
- |
41.083 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
20 |
Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang |
11.226 |
11.226 |
|
11.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Cao đẳng Y tế An Giang |
18.053 |
18.053 |
- |
18.053 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
22 |
Trường Cao đẳng Kiên Giang |
15.556 |
15.556 |
- |
15.556 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
23 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
22.131 |
22.131 |
- |
22.131 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
24 |
Ban chỉ đạo công tác biên giới tỉnh |
2.135 |
1.400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.400 |
735 |
|
25 |
Sở Du lịch |
8.329 |
8.329 |
1.700 |
- |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
6.619 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
26 |
BQL Khu kinh tế Phú Quốc |
9.699 |
9.699 |
- |
- |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
9.689 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
27 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
3.982 |
3.982 |
3.982 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
28 |
Vườn Quốc gia Phú Quốc |
29.163 |
29.163 |
28.333 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
830 |
- |
- |
|
29 |
Vườn Quốc gia U Minh Thượng |
16.523 |
16.523 |
15.627 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
896 |
- |
- |
|
30 |
Các hoạt động thường xuyên khác |
2.237.313 |
2.237.313 |
203.781 |
55.272 |
35.018 |
94 |
81.074 |
17.024 |
14.859 |
728.371 |
659.048 |
- |
- |
1.692 |
441.082 |
- |
|
31 |
Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ |
29.480 |
29.480 |
- |
29.480 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
CƠ QUAN ĐẢNG |
319.331 |
319.331 |
8.364 |
2.069 |
7.669 |
- |
16.878 |
- |
- |
- |
243.314 |
- |
- |
138 |
40.899 |
- |
|
III |
CƠ QUAN ĐOÀN THỂ, HỘI |
167.111 |
166.451 |
8.015 |
3.021 |
- |
4.900 |
5.311 |
- |
- |
- |
134.390 |
- |
- |
1.620 |
9.194 |
660 |
|
1 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
28.317 |
28.317 |
85 |
200 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
26.332 |
- |
- |
413 |
1.287 |
- |
|
2 |
Tỉnh đoàn |
37.279 |
37.279 |
50 |
760 |
- |
600 |
3.960 |
- |
- |
- |
24.336 |
- |
- |
472 |
7.101,00 |
- |
|
3 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
17.690 |
17.690 |
80 |
675 |
- |
149 |
- |
- |
- |
- |
16.126 |
- |
- |
360 |
300,00 |
- |
|
4 |
Hội Nông dân tỉnh |
19.219 |
19.219 |
3.557 |
260 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15.202 |
- |
- |
200 |
- |
- |
|
5 |
Hội Cựu chiến binh |
6.160 |
6.160 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.060 |
- |
- |
100 |
- |
- |
|
6 |
Liên Hiệp các Hội khoa học kỹ thuật tỉnh |
6.241 |
6.241 |
- |
- |
- |
3.816 |
- |
- |
- |
- |
2.425 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Liên Hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh |
5.932 |
5.932 |
1.350 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.136 |
- |
- |
- |
446,00 |
- |
|
8 |
Liên Minh hợp tác xã tỉnh |
11.356 |
11.356 |
2.843 |
1.020 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.493 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh |
11.406 |
10.906 |
50 |
- |
- |
- |
1.351 |
- |
- |
- |
9.505 |
- |
- |
- |
- |
500,00 |
|
10 |
Hội Đông y tỉnh |
2.161 |
2.161 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.161 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Hội Bảo trợ NKT-TMC |
1.266 |
1.266 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.266 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
12 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
7.553 |
7.553 |
- |
106 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.447 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
13 |
Hội Người cao tuổi tỉnh |
3.096 |
3.096 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.021 |
- |
- |
75 |
- |
- |
|
14 |
Hội Luật gia tỉnh |
1.349 |
1.349 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.349 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
15 |
Hội Khuyến học tỉnh |
1.708 |
1.708 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.648 |
- |
- |
- |
60 |
- |
|
16 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh |
1.571 |
1.571 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.571 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
17 |
Hội Nhà báo tỉnh |
2.279 |
2.119 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.119 |
- |
- |
- |
- |
160 |
|
18 |
Hiệp Hội nghề nuôi và CBTS |
801 |
801 |
- |
- |
- |
65 |
- |
- |
- |
- |
736 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
19 |
Hội Người tù kháng chiến |
606 |
606 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
606 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
20 |
Hội Người mù |
771 |
771 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
771 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
21 |
Hội Cựu Giáo chức |
80 |
80 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
80 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
22 |
Hội Khoa học lịch sử tỉnh |
270 |
270 |
- |
- |
- |
270 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
IV |
CÔNG AN, QUÂN SỰ |
398.923 |
398.923 |
4.500 |
23.543 |
- |
- |
- |
- |
- |
57.548 |
- |
239.815 |
73.157 |
360 |
- |
- |
|
1 |
Công an tỉnh |
137.608 |
137.608 |
4.500 |
2.043 |
- |
- |
- |
- |
- |
57.548 |
- |
- |
73.157 |
360 |
- |
- |
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
83.976 |
83.976 |
- |
1.500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
82.476 |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
177.339 |
177.339 |
- |
20.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
157.339 |
- |
- |
- |
- |
|
V |
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH |
14.935 |
14.935 |
720 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
14.115 |
- |
|
1 |
Đài Khí tượng Thủy văn |
11.101 |
11.101 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
11.101 |
- |
|
2 |
Chi cục Thống kê |
2.734 |
2.734 |
720 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.014,00 |
- |
|
3 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
100 |
100 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
|
- |
|
4 |
Hỗ trợ khác |
1.000 |
1.000 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,00 |
|
|
VI |
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*) |
3.550.468 |
2.872.984 |
880.953 |
201.238 |
860.912 |
92.780 |
36.099 |
286 |
33.213 |
187.503 |
378.849 |
- |
- |
53.570 |
147.582 |
677.484 |
|
1 |
Kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất lúa |
117.034 |
117.034 |
117.034 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích |
103.632 |
103.632 |
103.632 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Kinh phí quy hoạch |
13.507 |
13.507 |
13.507 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Kinh phí bảo hiểm y tế các đối tượng |
1.325.955 |
860.912 |
- |
- |
860.912 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
465.043 |
|
5 |
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: |
211.642 |
52.289 |
52.289 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
159.353 |
|
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
12.497 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12.497 |
|
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
139.729 |
52.289 |
52.289 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
87.440 |
|
|
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030 |
3.854 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.854 |
|
|
Chương trình MTQG chưa phân bổ |
2.981 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.981 |
|
6 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
75.000 |
75.000 |
30.000 |
25.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.000 |
- |
|
7 |
Thực hiện các chương trình về xúc tiến, thương mại, xuất khẩu |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi đoàn ra, đoàn vào |
2.000 |
2.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.000 |
- |
|
9 |
Kinh phí thực hiện kế hoạch triển khai Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ; Kinh phí thực hiện chuyển đổi số và ứng dụng hoạt động công nghệ thông tin |
92.780 |
92.780 |
- |
- |
- |
92.780 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Mua sắm xe ô tô tập trung |
30.000 |
30.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.000 |
- |
|
11 |
Kinh phí mua sắm, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác |
36.434 |
36.434 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
36.434 |
- |
|
12 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại |
5.000 |
5.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.000 |
- |
|
13 |
Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác |
1.508.750 |
1.455.662 |
554.491 |
176.238 |
- |
- |
36.099 |
286 |
33.213 |
187.291 |
360.327 |
- |
- |
53.570 |
54.148 |
53.088 |
|
14 |
Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội |
212 |
212 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
212 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
15 |
Kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2025-2030 |
18.522 |
18.522 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
18.522 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
V |
NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG MỤC TIÊU |
951.378 |
719.175 |
249.264 |
38.405 |
59.115 |
- |
688 |
- |
- |
369.992 |
- |
- |
- |
- |
1.711 |
232.203 |
|
1 |
Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật |
528 |
528 |
- |
- |
- |
- |
528 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Hỗ trợ các Hội nhà báo |
160 |
160 |
|
- |
- |
- |
160 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH |
429.107 |
429.107 |
- |
- |
59.115 |
- |
- |
- |
- |
369.992 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
332.342 |
162.834 |
162.834 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
169.508 |
|
5 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo TTATGT |
16.119 |
16.119 |
16.119 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Kinh phí phân giới cấm mốc tuyến VN- CPC |
1.711 |
1.711 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.711 |
- |
|
7 |
Kinh phí chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững |
7.630 |
1.410 |
1.410 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.220 |
|
8 |
Phí sử dụng đường bộ |
68.901 |
68.901 |
68.901 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, Nghị định số 97/2023/NĐ- CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ |
78.545 |
38.010 |
- |
38.010 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
40.535 |
|
10 |
Hỗ trợ giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ |
359 |
359 |
- |
359 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
175 |
36 |
- |
36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
139 |
|
12 |
Kinh phí hỗ trợ chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
1.965 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.965 |
|
13 |
Hỗ trợ BHXH tự nguyện |
10.946 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10.946 |
|
14 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
2.890 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.890 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU VÀ SỐ BỔ
SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Nguồn thực hiện CCTL |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=2+6+7 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.586.261 |
924.743 |
326.396 |
598.347 |
598.347 |
3.553.595 |
11.127.460 |
15.605.797 |
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
14.800 |
7.950 |
2.250 |
5.700 |
5.700 |
25.793 |
211.100 |
244.843 |
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
6.068.300 |
561.945 |
67.200 |
494.745 |
494.745 |
355.902 |
58.318 |
976.166 |
|
3 |
Đặc khu Thổ Châu |
2.700 |
1.927 |
0 |
1.927 |
1.927 |
2.311 |
23.139 |
27.377 |
|
4 |
Phường Bình Đức |
7.910 |
7.910 |
7.910 |
|
|
33.235 |
140.161 |
181.306 |
|
5 |
Phường Châu Đốc |
7.564 |
7.564 |
7.564 |
|
|
62.597 |
213.177 |
283.339 |
|
6 |
Phường Chi Lăng |
1.444 |
1.444 |
1.444 |
|
|
26.252 |
81.905 |
109.601 |
|
7 |
Phường Hà Tiên |
44.948 |
6.865 |
1.085 |
5.780 |
5.780 |
65.067 |
58.304 |
130.236 |
|
8 |
Phường Long Phú |
7.449 |
7.449 |
7.449 |
|
|
19.800 |
74.539 |
101.788 |
|
9 |
Phường Long Xuyên |
36.690 |
36.690 |
36.690 |
|
|
85.770 |
322.585 |
445.045 |
|
10 |
Phường Mỹ Thới |
4.530 |
4.530 |
4.530 |
|
|
32.059 |
114.486 |
151.075 |
|
11 |
Phường Rạch Giá |
528.350 |
33.167 |
10.680 |
22.487 |
22.487 |
155.054 |
519.929 |
708.150 |
|
12 |
Phường Tân Châu |
5.027 |
5.027 |
5.027 |
|
|
24.208 |
80.047 |
109.282 |
|
13 |
Phường Thới Sơn |
1.133 |
1.133 |
1.133 |
|
|
26.252 |
122.164 |
149.549 |
|
14 |
Phường Tịnh Biên |
1.425 |
1.425 |
1.425 |
|
|
29.253 |
103.692 |
134.370 |
|
15 |
Phường Tô Châu |
15.612 |
2.430 |
410 |
2.020 |
2.020 |
30.841 |
35.464 |
68.735 |
|
16 |
Phường Vĩnh Tế |
2.536 |
2.536 |
2.536 |
|
|
19.513 |
98.543 |
120.591 |
|
17 |
Phường Vĩnh Thông |
27.722 |
3.239 |
2.200 |
1.039 |
1.039 |
37.837 |
219.228 |
260.304 |
|
18 |
Xã An Biên |
21.991 |
3.008 |
716 |
2.292 |
2.292 |
46.862 |
226.463 |
276.332 |
|
19 |
Xã An Châu |
5.617 |
5.617 |
5.617 |
|
|
40.058 |
133.672 |
179.347 |
|
20 |
Xã An Cư |
1.105 |
1.105 |
1.105 |
|
|
29.252 |
130.735 |
161.092 |
|
21 |
Xã An Minh |
17.583 |
2.473 |
696 |
1.777 |
1.777 |
27.656 |
102.007 |
132.136 |
|
22 |
Xã An Phú |
4.156 |
4.156 |
4.156 |
|
|
33.979 |
125.114 |
163.249 |
|
23 |
Xã Ba Chúc |
892 |
892 |
892 |
|
|
29.072 |
103.526 |
133.490 |
|
24 |
Xã Bình An |
62.524 |
7.745 |
1.929 |
5.816 |
5.816 |
51.153 |
70.001 |
128.899 |
|
25 |
Xã Bình Giang |
5.585 |
660 |
130 |
530 |
530 |
21.616 |
74.576 |
96.852 |
|
26 |
Xã Bình Hòa |
2.998 |
2.998 |
2.998 |
|
|
33.052 |
113.135 |
149.185 |
|
27 |
Xã Bình Mỹ |
8.226 |
8.226 |
8.226 |
|
|
32.918 |
107.803 |
148.947 |
|
28 |
Xã Bình Sơn |
12.658 |
1.173 |
225 |
948 |
948 |
13.320 |
60.063 |
74.556 |
|
29 |
Xã Bình Thạnh Đông |
8.558 |
8.558 |
8.558 |
|
|
25.328 |
89.626 |
123.512 |
|
30 |
Xã Cần Đăng |
1.131 |
1.131 |
1.131 |
|
|
22.364 |
82.363 |
105.858 |
|
31 |
Xã Châu Phong |
2.574 |
2.574 |
2.574 |
|
|
30.900 |
104.636 |
138.110 |
|
32 |
Xã Châu Phú |
3.643 |
3.643 |
3.643 |
|
|
34.092 |
118.691 |
156.426 |
|
33 |
Xã Châu Thành |
47.563 |
5.068 |
558 |
4.510 |
4.510 |
60.299 |
164.776 |
230.143 |
|
34 |
Xã Chợ Mới |
4.306 |
4.306 |
4.306 |
|
|
43.433 |
137.883 |
185.622 |
|
35 |
Xã Chợ Vàm |
6.844 |
6.844 |
6.844 |
|
|
25.328 |
98.741 |
130.913 |
|
36 |
Xã Cô Tô |
805 |
805 |
805 |
|
|
20.766 |
92.837 |
114.408 |
|
37 |
Xã Cù Lao Giêng |
5.735 |
5.735 |
5.735 |
|
|
36.830 |
116.867 |
159.432 |
|
38 |
Xã Định Hòa |
8.394 |
1.388 |
419 |
969 |
969 |
18.730 |
114.478 |
134.596 |
|
39 |
Xã Định Mỹ |
1.784 |
1.784 |
1.784 |
|
|
24.905 |
94.214 |
120.903 |
|
40 |
Xã Đông hòa |
9.398 |
1.525 |
573 |
952 |
952 |
27.597 |
76.142 |
105.263 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
2.157 |
415 |
202 |
213 |
213 |
17.040 |
52.170 |
69.624 |
|
42 |
Xã Đông Thái |
15.717 |
2.149 |
557 |
1.592 |
1.592 |
40.218 |
110.560 |
152.927 |
|
43 |
Xã Giang Thành |
9.195 |
892 |
185 |
707 |
707 |
26.148 |
175.281 |
202.320 |
|
44 |
Xã Giồng Riềng |
26.868 |
3.790 |
1.130 |
2.660 |
2.660 |
50.758 |
306.579 |
361.127 |
|
45 |
Xã Gò Quao |
15.799 |
2.261 |
664 |
1.597 |
1.597 |
82.737 |
28.910 |
113.908 |
|
46 |
Xã Hòa Điền |
9.208 |
1.443 |
313 |
1.130 |
1.130 |
16.525 |
42.981 |
60.949 |
|
47 |
Xã Hòa Hưng |
8.222 |
1.237 |
380 |
858 |
858 |
22.615 |
65.982 |
89.834 |
|
48 |
Xã Hòa Lạc |
2.668 |
2.668 |
2.668 |
|
|
16.885 |
64.680 |
84.233 |
|
49 |
Xã Hòa Thuận |
5.458 |
837 |
260 |
577 |
577 |
16.157 |
51.955 |
68.948 |
|
50 |
Xã Hòn Đất |
42.532 |
5.043 |
1.290 |
3.753 |
3.753 |
47.936 |
138.999 |
191.978 |
|
51 |
Xã Hòn Nghệ |
425 |
94 |
40 |
54 |
54 |
3.456 |
11.088 |
14.638 |
|
52 |
Xã Hội An |
5.501 |
5.501 |
5.501 |
|
|
32.892 |
142.130 |
180.524 |
|
53 |
Xã Khánh Bình |
797 |
797 |
797 |
|
|
21.405 |
89.823 |
112.025 |
|
54 |
Xã Kiên lương |
59.722 |
6.980 |
992 |
5.988 |
5.988 |
38.718 |
157.712 |
203.410 |
|
55 |
Xã Long Điền |
11.794 |
11.794 |
11.794 |
|
|
33.288 |
103.533 |
148.615 |
|
56 |
Xã Long Kiến |
2.228 |
2.228 |
2.228 |
|
|
43.929 |
105.859 |
152.017 |
|
57 |
Xã Long Thạnh |
9.061 |
1.585 |
700 |
885 |
885 |
26.238 |
71.920 |
99.742 |
|
58 |
Xã Mỹ Đức |
2.034 |
2.034 |
2.034 |
|
|
31.533 |
97.342 |
130.910 |
|
59 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
1.570 |
1.570 |
1.570 |
|
|
13.691 |
49.005 |
64.266 |
|
60 |
Xã Mỹ Thuận |
21.725 |
3.943 |
1.945 |
1.998 |
1.998 |
45.119 |
116.861 |
165.924 |
|
61 |
Xã Ngọc Chúc |
8.260 |
1.183 |
305 |
879 |
879 |
26.407 |
74.810 |
102.400 |
|
62 |
Xã Nhơn Hội |
1.205 |
1.205 |
1.205 |
|
|
25.516 |
86.519 |
113.240 |
|
63 |
Xã Nhơn Mỹ |
7.670 |
7.670 |
7.670 |
|
|
47.543 |
133.902 |
189.115 |
|
64 |
Xã Núi Cấm |
970 |
970 |
970 |
|
|
20.252 |
58.039 |
79.261 |
|
65 |
Xã Óc Eo |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
|
|
31.686 |
101.177 |
135.656 |
|
66 |
Xã Ô Lâm |
962 |
962 |
962 |
|
|
29.072 |
121.119 |
151.153 |
|
67 |
Xã Phú An |
2.011 |
2.011 |
2.011 |
|
|
25.328 |
75.941 |
103.279 |
|
68 |
Xã Phú Hòa |
2.457 |
2.457 |
2.457 |
|
|
29.928 |
100.728 |
133.113 |
|
69 |
Xã Phú Hữu |
3.767 |
3.767 |
3.767 |
|
|
19.625 |
67.525 |
90.917 |
|
70 |
Xã Phú Lâm |
1.033 |
1.033 |
1.033 |
|
|
25.328 |
67.359 |
93.720 |
|
71 |
Xã Phú Tân |
5.177 |
5.177 |
5.177 |
|
|
33.770 |
153.272 |
192.219 |
|
72 |
Xã Sơn Hải |
487 |
102 |
37 |
65 |
65 |
3.424 |
11.096 |
14.622 |
|
73 |
Xã Sơn Kiên |
13.578 |
1.866 |
730 |
1.136 |
1.136 |
28.472 |
89.894 |
120.231 |
|
74 |
Xã Tân An |
1.148 |
1.148 |
1.148 |
|
|
25.700 |
91.308 |
118.156 |
|
75 |
Xã Tân Hiệp |
30.020 |
4.578 |
1.506 |
3.072 |
3.072 |
56.187 |
251.737 |
312.501 |
|
76 |
Xã Tân Hội |
15.120 |
3.304 |
1.925 |
1.379 |
1.379 |
37.070 |
131.282 |
171.655 |
|
77 |
Xã Tân Thạnh |
7.782 |
1.267 |
326 |
941 |
941 |
21.485 |
62.809 |
85.561 |
|
78 |
Xã Tây Phú |
1.098 |
1.098 |
1.098 |
|
|
12.547 |
59.815 |
73.460 |
|
79 |
Xã Tây Yên |
8.013 |
1.340 |
448 |
892 |
892 |
37.298 |
104.393 |
143.031 |
|
80 |
Xã Thạnh Đông |
18.100 |
4.354 |
2.524 |
1.830 |
1.830 |
46.345 |
146.175 |
196.875 |
|
81 |
Xã Thạnh Hưng |
9.544 |
1.439 |
338 |
1.102 |
1.102 |
24.677 |
69.806 |
95.922 |
|
82 |
Xã Thạnh Lộc |
39.693 |
5.042 |
1.293 |
3.749 |
3.749 |
54.066 |
67.262 |
126.370 |
|
83 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
2.183 |
2.183 |
2.183 |
|
|
28.646 |
113.961 |
144.791 |
|
84 |
Xã Thoại Sơn |
2.821 |
2.821 |
2.821 |
|
|
35.301 |
128.210 |
166.332 |
|
85 |
Xã Tiên Hải |
540 |
99 |
15 |
84 |
84 |
4.615 |
9.783 |
14.497 |
|
86 |
Xã Tri Tôn |
2.427 |
2.427 |
2.427 |
|
|
45.685 |
151.280 |
199.392 |
|
87 |
Xã U Minh Thượng |
18.445 |
3.310 |
1.810 |
1.500 |
1.500 |
36.924 |
238.012 |
278.246 |
|
88 |
Xã Vân Khánh |
3.289 |
584 |
212 |
372 |
372 |
12.415 |
41.816 |
54.816 |
|
89 |
Xã Vĩnh An |
1.203 |
1.203 |
1.203 |
|
|
20.296 |
81.226 |
102.725 |
|
90 |
Xã Vĩnh Bình |
9.490 |
1.362 |
455 |
907 |
907 |
14.285 |
131.311 |
146.958 |
|
91 |
Xã Vĩnh Điều |
8.855 |
1.038 |
365 |
673 |
673 |
18.144 |
48.409 |
67.591 |
|
92 |
Xã Vĩnh Gia |
866 |
866 |
866 |
|
|
13.844 |
72.223 |
86.933 |
|
93 |
Xã Vĩnh Hanh |
1.094 |
1.094 |
1.094 |
|
|
16.014 |
61.278 |
78.386 |
|
94 |
Xã Vĩnh Hậu |
2.065 |
2.065 |
2.065 |
|
|
29.687 |
107.578 |
139.330 |
|
95 |
Xã Vĩnh Hòa |
15.585 |
2.960 |
1.590 |
1.370 |
1.370 |
54.412 |
98.685 |
156.057 |
|
96 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
8.685 |
1.255 |
345 |
910 |
910 |
7.312 |
65.988 |
74.555 |
|
97 |
Xã Vĩnh Phong |
32.090 |
3.772 |
1.015 |
2.757 |
2.757 |
53.891 |
203.149 |
260.812 |
|
98 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
5.700 |
5.700 |
5.700 |
|
|
31.681 |
101.904 |
139.285 |
|
99 |
Xã Vĩnh Thuận |
3.995 |
661 |
205 |
456 |
456 |
26.806 |
96.302 |
123.769 |
|
100 |
Xã Vĩnh Trạch |
1.347 |
1.347 |
1.347 |
|
|
20.129 |
70.919 |
92.395 |
|
101 |
Xã Vĩnh Tuy |
7.582 |
1.107 |
332 |
775 |
775 |
7.740 |
90.480 |
99.326 |
|
102 |
Xã Vĩnh Xương |
2.222 |
2.222 |
2.222 |
|
|
25.500 |
90.479 |
118.201 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi nhiệm vụ mục tiêu khác từ vốn sự nghiệp |
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Dự phòng ngân sách |
|||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
||||||||||
|
A |
B |
1=2+9 |
2=3+6+8 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
TỔNG SỐ |
15.785.120 |
15.605.797 |
|
|
|
15.303.405 |
9.634.021 |
302.391 |
179.323 |
|
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
246.432 |
244.843 |
|
|
|
240.041 |
62.434 |
4.802 |
1.589 |
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
983.953 |
976.166 |
|
|
|
960.635 |
373.030 |
15.530 |
7.788 |
|
3 |
Đặc khu Thổ Châu |
27.377 |
27.377 |
|
|
|
26.840 |
7.718 |
537 |
|
|
4 |
Phường Bình Đức |
182.926 |
181.306 |
|
|
|
177.751 |
101.134 |
3.555 |
1.620 |
|
5 |
Phường Châu Đốc |
283.816 |
283.339 |
|
|
|
277.783 |
199.340 |
5.556 |
477 |
|
6 |
Phường Chi Lăng |
110.161 |
109.601 |
|
|
|
107.452 |
71.982 |
2.149 |
560 |
|
7 |
Phường Hà Tiên |
130.236 |
130.236 |
|
|
|
127.682 |
93.786 |
2.554 |
|
|
8 |
Phường Long Phú |
102.007 |
101.788 |
|
|
|
99.792 |
63.845 |
1.996 |
219 |
|
9 |
Phường Long Xuyên |
448.964 |
445.045 |
|
|
|
436.319 |
275.019 |
8.726 |
3.919 |
|
10 |
Phường Mỹ Thới |
152.423 |
151.075 |
|
|
|
148.113 |
98.176 |
2.962 |
1.348 |
|
11 |
Phường Rạch Giá |
727.354 |
708.150 |
|
|
|
694.231 |
417.568 |
13.919 |
19.204 |
|
12 |
Phường Tân Châu |
109.506 |
109.282 |
|
|
|
107.139 |
78.549 |
2.143 |
224 |
|
13 |
Phường Thới Sơn |
152.823 |
149.549 |
|
|
|
146.617 |
110.945 |
2.932 |
3.274 |
|
14 |
Phường Tịnh Biên |
135.677 |
134.370 |
|
|
|
131.735 |
82.303 |
2.635 |
1.307 |
|
15 |
Phường Tô Châu |
68.912 |
68.735 |
|
|
|
67.387 |
42.422 |
1.348 |
177 |
|
16 |
Phường Vĩnh Tế |
120.782 |
120.591 |
|
|
|
118.227 |
63.235 |
2.365 |
190 |
|
17 |
Phường Vĩnh Thông |
268.617 |
260.304 |
|
|
|
255.235 |
118.122 |
5.069 |
8.313 |
|
18 |
Xã An Biên |
291.536 |
276.332 |
|
|
|
270.914 |
140.775 |
5.418 |
15.204 |
|
19 |
Xã An Châu |
180.579 |
179.347 |
|
|
|
175.830 |
129.030 |
3.517 |
1.232 |
|
20 |
Xã An Cư |
165.707 |
161.092 |
|
|
|
157.933 |
114.309 |
3.159 |
4.615 |
|
21 |
Xã An Minh |
132.136 |
132.136 |
|
|
|
129.545 |
101.371 |
2.591 |
|
|
22 |
Xã An Phú |
163.637 |
163.249 |
|
|
|
160.048 |
120.538 |
3.201 |
388 |
|
23 |
Xã Ba Chúc |
134.273 |
133.490 |
|
|
|
130.872 |
94.285 |
2.618 |
783 |
|
24 |
Xã Bình An |
128.899 |
128.899 |
|
|
|
126.372 |
97.877 |
2.527 |
|
|
25 |
Xã Bình Giang |
100.165 |
96.852 |
|
|
|
94.953 |
57.434 |
1.899 |
3.313 |
|
26 |
Xã Bình Hòa |
149.512 |
149.185 |
|
|
|
146.260 |
106.773 |
2.925 |
327 |
|
27 |
Xã Bình Mỹ |
149.259 |
148.947 |
|
|
|
146.026 |
103.388 |
2.921 |
312 |
|
28 |
Xã Bình Sơn |
77.869 |
74.556 |
|
|
|
73.094 |
37.807 |
1.462 |
3.313 |
|
29 |
Xã Bình Thạnh Đông |
124.151 |
123.512 |
|
|
|
121.089 |
81.683 |
2.423 |
639 |
|
30 |
Xã Cần Đăng |
105.991 |
105.858 |
|
|
|
103.782 |
73.734 |
2.076 |
133 |
|
31 |
Xã Châu Phong |
138.329 |
138.110 |
|
|
|
135.401 |
100.148 |
2.709 |
219 |
|
32 |
Xã Châu Phú |
156.738 |
156.426 |
|
|
|
153.359 |
107.076 |
3.067 |
312 |
|
33 |
Xã Châu Thành |
230.143 |
230.143 |
|
|
|
225.630 |
136.774 |
4.513 |
|
|
34 |
Xã Chợ Mới |
186.425 |
185.622 |
|
|
|
181.982 |
137.407 |
3.640 |
803 |
|
35 |
Xã Chợ Vàm |
131.551 |
130.913 |
|
|
|
128.344 |
92.545 |
2.569 |
639 |
|
36 |
Xã Cô Tô |
115.693 |
114.408 |
|
|
|
112.164 |
69.892 |
2.244 |
1.285 |
|
37 |
Xã Cù Lao Giêng |
160.047 |
159.432 |
|
|
|
156.306 |
117.153 |
3.126 |
615 |
|
38 |
Xã Định Hòa |
134.596 |
134.596 |
|
|
|
131.957 |
96.964 |
2.639 |
|
|
39 |
Xã Định Mỹ |
121.090 |
120.903 |
|
|
|
118.532 |
78.810 |
2.371 |
187 |
|
40 |
Xã Đông hòa |
105.263 |
105.263 |
|
|
|
103.199 |
79.740 |
2.064 |
|
|
41 |
Xã Đông Hưng |
69.624 |
69.624 |
|
|
|
68.259 |
48.753 |
1.365 |
|
|
42 |
Xã Đông Thái |
153.027 |
152.927 |
|
|
|
149.928 |
109.571 |
2.999 |
100 |
|
43 |
Xã Giang Thành |
204.908 |
202.320 |
|
|
|
198.353 |
71.248 |
3.967 |
2.588 |
|
44 |
Xã Giồng Riềng |
384.130 |
361.127 |
|
|
|
354.046 |
178.980 |
7.081 |
23.003 |
|
45 |
Xã Gò Quao |
113.908 |
113.908 |
|
|
|
111.675 |
80.697 |
2.233 |
|
|
46 |
Xã Hòa Điền |
61.316 |
60.949 |
|
|
|
59.754 |
40.334 |
1.195 |
367 |
|
47 |
Xã Hòa Hưng |
89.834 |
89.834 |
|
|
|
88.073 |
62.395 |
1.761 |
|
|
48 |
Xã Hòa Lạc |
84.658 |
84.233 |
|
|
|
82.580 |
58.425 |
1.653 |
426 |
|
49 |
Xã Hòa Thuận |
68.948 |
68.948 |
|
|
|
67.596 |
48.195 |
1.352 |
|
|
50 |
Xã Hòn Đất |
195.291 |
191.978 |
|
|
|
188.214 |
115.091 |
3.764 |
3.313 |
|
51 |
Xã Hòn Nghệ |
14.795 |
14.638 |
|
|
|
14.351 |
6.405 |
287 |
157 |
|
52 |
Xã Hội An |
181.295 |
180.524 |
|
|
|
176.984 |
135.267 |
3.540 |
772 |
|
53 |
Xã Khánh Bình |
112.237 |
112.025 |
|
|
|
109.828 |
69.367 |
2.197 |
212 |
|
54 |
Xã Kiên Lương |
203.965 |
203.410 |
|
|
|
199.422 |
108.942 |
3.988 |
555 |
|
55 |
Xã Long Điền |
149.216 |
148.615 |
|
|
|
145.701 |
105.952 |
2.914 |
601 |
|
56 |
Xã Long Kiến |
152.753 |
152.017 |
|
|
|
149.036 |
109.587 |
2.981 |
736 |
|
57 |
Xã Long Thạnh |
99.742 |
99.742 |
|
|
|
97.786 |
72.682 |
1.956 |
|
|
58 |
Xã Mỹ Đức |
131.222 |
130.910 |
|
|
|
128.343 |
99.039 |
2.567 |
312 |
|
59 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
65.076 |
64.266 |
|
|
|
63.006 |
42.240 |
1.260 |
810 |
|
60 |
Xã Mỹ Thuận |
169.237 |
165.924 |
|
|
|
162.671 |
106.143 |
3.253 |
3.313 |
|
61 |
Xã Ngọc Chúc |
102.400 |
102.400 |
|
|
|
100.392 |
74.065 |
2.008 |
|
|
62 |
Xã Nhơn Hội |
113.907 |
113.240 |
|
|
|
111.020 |
72.032 |
2.220 |
667 |
|
63 |
Xã Nhơn Mỹ |
190.104 |
189.115 |
|
|
|
185.407 |
143.135 |
3.708 |
989 |
|
64 |
Xã Núi Cấm |
80.411 |
79.261 |
|
|
|
77.707 |
53.349 |
1.554 |
1.150 |
|
65 |
Xã Óc Eo |
135.843 |
135.656 |
|
|
|
132.996 |
99.729 |
2.660 |
187 |
|
66 |
Xã Ô Lâm |
151.683 |
151.153 |
|
|
|
148.188 |
96.686 |
2.965 |
530 |
|
67 |
Xã Phú An |
103.918 |
103.279 |
|
|
|
101.253 |
65.841 |
2.026 |
639 |
|
68 |
Xã Phú Hòa |
133.300 |
133.113 |
|
|
|
130.503 |
94.639 |
2.610 |
187 |
|
69 |
Xã Phú Hữu |
91.194 |
90.917 |
|
|
|
89.134 |
60.190 |
1.783 |
277 |
|
70 |
Xã Phú Lâm |
94.359 |
93.720 |
|
|
|
91.885 |
54.571 |
1.835 |
639 |
|
71 |
Xã Phú Tân |
193.070 |
192.219 |
|
|
|
188.452 |
134.250 |
3.767 |
851 |
|
72 |
Xã Sơn Hải |
14.776 |
14.622 |
|
|
|
14.335 |
6.294 |
287 |
154 |
|
73 |
Xã Sơn Kiên |
123.544 |
120.231 |
|
|
|
117.874 |
71.722 |
2.357 |
3.313 |
|
74 |
Xã Tân An |
118.375 |
118.156 |
|
|
|
115.839 |
83.260 |
2.317 |
219 |
|
75 |
Xã Tân Hiệp |
318.686 |
312.501 |
|
|
|
306.374 |
157.599 |
6.127 |
6.185 |
|
76 |
Xã Tân Hội |
177.840 |
171.655 |
|
|
|
168.289 |
104.018 |
3.366 |
6.185 |
|
77 |
Xã Tân Thạnh |
85.561 |
85.561 |
|
|
|
83.883 |
62.376 |
1.678 |
|
|
78 |
Xã Tây Phú |
73.647 |
73.460 |
|
|
|
72.020 |
40.244 |
1.440 |
187 |
|
79 |
Xã Tây Yên |
143.131 |
143.031 |
|
|
|
140.226 |
101.366 |
2.805 |
100 |
|
80 |
Xã Thạnh Đông |
203.060 |
196.875 |
|
|
|
193.015 |
136.171 |
3.860 |
6.185 |
|
81 |
Xã Thạnh Hưng |
95.922 |
95.922 |
|
|
|
94.041 |
68.010 |
1.881 |
|
|
82 |
Xã Thạnh Lộc |
126.370 |
126.370 |
|
|
|
123.892 |
89.501 |
2.478 |
|
|
83 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
145.103 |
144.791 |
|
|
|
141.952 |
89.971 |
2.839 |
312 |
|
84 |
Xã Thoại Sơn |
166.519 |
166.332 |
|
|
|
163.071 |
113.668 |
3.261 |
187 |
|
85 |
Xã Tiên Hải |
14.497 |
14.497 |
|
|
|
14.213 |
6.062 |
284 |
|
|
86 |
Xã Tri Tôn |
205.388 |
199.392 |
|
|
|
195.482 |
152.328 |
3.910 |
5.996 |
|
87 |
Xã U Minh Thượng |
289.812 |
278.246 |
|
|
|
272.790 |
117.456 |
5.456 |
11.566 |
|
88 |
Xã Vân Khánh |
54.816 |
54.816 |
|
|
|
53.741 |
35.197 |
1.075 |
|
|
89 |
Xã Vĩnh An |
103.058 |
102.725 |
|
|
|
100.711 |
65.117 |
2.014 |
333 |
|
90 |
Xã Vĩnh Bình |
149.559 |
146.958 |
|
|
|
144.076 |
79.614 |
2.882 |
2.601 |
|
91 |
Xã Vĩnh Điều |
67.591 |
67.591 |
|
|
|
66.265 |
41.295 |
1.326 |
|
|
92 |
Xã Vĩnh Gia |
87.311 |
86.933 |
|
|
|
85.228 |
46.496 |
1.705 |
378 |
|
93 |
Xã Vĩnh Hanh |
78.386 |
78.386 |
|
|
|
76.849 |
52.159 |
1.537 |
- |
|
94 |
Xã Vĩnh Hậu |
140.005 |
139.330 |
|
|
|
136.598 |
95.024 |
2.732 |
675 |
|
95 |
Xã Vĩnh Hòa |
156.057 |
156.057 |
|
|
|
152.997 |
115.651 |
3.060 |
|
|
96 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
74.555 |
74.555 |
|
|
|
73.093 |
49.251 |
1.462 |
|
|
97 |
Xã Vĩnh Phong |
264.639 |
260.812 |
|
|
|
255.698 |
123.137 |
5.114 |
3.827 |
|
98 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
139.597 |
139.285 |
|
|
|
136.554 |
99.501 |
2.731 |
312 |
|
99 |
Xã Vĩnh Thuận |
126.125 |
123.769 |
|
|
|
121.342 |
64.571 |
2.427 |
2.356 |
|
100 |
Xã Vĩnh Trạch |
92.521 |
92.395 |
|
|
|
90.583 |
63.423 |
1.812 |
126 |
|
101 |
Xã Vĩnh Tuy |
99.326 |
99.326 |
|
|
|
97.378 |
68.029 |
1.948 |
|
|
102 |
Xã Vĩnh Xương |
118.420 |
118.201 |
|
|
|
115.884 |
82.590 |
2.317 |
219 |
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
|
|
TỔNG SỐ |
179.323 |
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
1.589 |
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
7.788 |
|
3 |
Phường Bình Đức |
1.620 |
|
4 |
Phường Châu Đốc |
477 |
|
5 |
Phường Chi Lăng |
560 |
|
6 |
Phường Long Phú |
219 |
|
7 |
Phường Long Xuyên |
3.919 |
|
8 |
Phường Mỹ Thới |
1.348 |
|
9 |
Phường Rạch Giá |
19.204 |
|
10 |
Phường Tân Châu |
224 |
|
11 |
Phường Thới Sơn |
3.274 |
|
12 |
Phường Tịnh Biên |
1.307 |
|
13 |
Phường Tô Châu |
177 |
|
14 |
Phường Vĩnh Tế |
190 |
|
15 |
Phường Vĩnh Thông |
8.313 |
|
16 |
Xã An Biên |
15.204 |
|
17 |
Xã An Châu |
1.232 |
|
18 |
Xã An Cư |
4.615 |
|
19 |
Xã An Phú |
388 |
|
20 |
Xã Ba Chúc |
783 |
|
21 |
Xã Bình Giang |
3.313 |
|
22 |
Xã Bình Hòa |
327 |
|
23 |
Xã Bình Mỹ |
312 |
|
24 |
Xã Bình Sơn |
3.313 |
|
25 |
Xã Bình Thạnh Đông |
639 |
|
26 |
Xã Cần Đăng |
133 |
|
27 |
Xã Châu Phong |
219 |
|
28 |
Xã Châu Phú |
312 |
|
29 |
Xã Chợ Mới |
803 |
|
30 |
Xã Chợ Vàm |
639 |
|
31 |
Xã Cô Tô |
1.285 |
|
32 |
Xã Cù Lao Giêng |
615 |
|
33 |
Xã Định Mỹ |
187 |
|
34 |
Xã Đông Thái |
100 |
|
35 |
Xã Giang Thành |
2.588 |
|
36 |
Xã Giồng Riềng |
23.003 |
|
37 |
Xã Hòa Điền |
367 |
|
38 |
Xã Hòa Lạc |
426 |
|
39 |
Xã Hòn Đất |
3.313 |
|
40 |
Xã Hòn Nghệ |
157 |
|
41 |
Xã Hội An |
772 |
|
42 |
Xã Khánh Bình |
212 |
|
43 |
Xã Kiên Lương |
555 |
|
44 |
Xã Long Điền |
601 |
|
45 |
Xã Long Kiến |
736 |
|
46 |
Xã Mỹ Đức |
312 |
|
47 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
810 |
|
48 |
Xã Mỹ Thuận |
3.313 |
|
49 |
Xã Nhơn Hội |
667 |
|
50 |
Xã Nhơn Mỹ |
989 |
|
51 |
Xã Núi Cấm |
1.150 |
|
52 |
Xã Óc Eo |
187 |
|
53 |
Xã Ô Lâm |
530 |
|
54 |
Xã Phú An |
639 |
|
55 |
Xã Phú Hòa |
187 |
|
56 |
Xã Phú Hữu |
277 |
|
57 |
Xã Phú Lâm |
639 |
|
58 |
Xã Phú Tân |
851 |
|
59 |
Xã Sơn Hải |
154 |
|
60 |
Xã Sơn Kiên |
3.313 |
|
61 |
Xã Tân An |
219 |
|
62 |
Xã Tân Hiệp |
6.185 |
|
63 |
Xã Tân Hội |
6.185 |
|
64 |
Xã Tây Phú |
187 |
|
65 |
Xã Tây Yên |
100 |
|
66 |
Xã Thạnh Đông |
6.185 |
|
67 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
312 |
|
68 |
Xã Thoại Sơn |
187 |
|
69 |
Xã Tri Tôn |
5.996 |
|
70 |
Xã U Minh Thượng |
11.566 |
|
71 |
Xã Vĩnh An |
333 |
|
72 |
Xã Vĩnh Bình |
2.601 |
|
73 |
Xã Vĩnh Gia |
378 |
|
74 |
Xã Vĩnh Hanh |
- |
|
75 |
Xã Vĩnh Hậu |
675 |
|
76 |
Xã Vĩnh Phong |
3.827 |
|
77 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
312 |
|
78 |
Xã Vĩnh Thuận |
2.356 |
|
79 |
Xã Vĩnh Trạch |
126 |
|
80 |
Xã Vĩnh Xương |
219 |
PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH
AN GIANG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 7.680.000 triệu đồng.
a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 460.000 triệu đồng.
b) Thu nội địa: 7.220.000 triệu đồng.
2. Thu, chi ngân sách địa phương: 23.427.481 triệu đồng.
a) Tổng thu ngân sách địa phương:
- Thu cân đối ngân sách: 18.313.317 triệu đồng.
+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 6.728.000 triệu đồng;
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 8.992.422 triệu đồng;
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 2.463.795 triệu đồng;
+ Thu vay (bội chi ngân sách địa phương): 129.100 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 5.114.164 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 23.427.481 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 18.313.317 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 4.163.320 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 13.732.327 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 8.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.170 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 408.000 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 5.114.164 triệu đồng.
II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách: 23.427.481 triệu đồng.
a) Cấp tỉnh: 15.812.840 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 6.515.107 triệu đồng.
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 3.243.147 triệu đồng.
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 855.875 triệu đồng.
- Thu vay (bội chi ngân sách địa phương): : 129.100 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 5.069.611 triệu đồng.
b) Cấp xã: 7.614.641 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 212.893 triệu đồng.
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 5.749.275 triệu đồng.
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.607.920 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 44.553 triệu đồng.
2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách: 23.427.481 triệu đồng.
a) Cấp tỉnh: 15.812.840 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 10.743.229 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 4.163.320 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 6.310.677 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 8.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.170 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 259.562 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu : 5.069.611 triệu đồng.
b) Cấp xã: 7.614.641 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 7.570.088 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 7.421.650 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 148.438 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 44.553 triệu đồng.
I. Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025.
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 17.468.000 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu nội địa: 17.368.000 triệu đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 100.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương được hưởng: 25.957.753 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu được hưởng theo phân cấp: 16.941.760 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 7.308.212 triệu đồng, trong đó:
- Bổ sung cân đối ổn định: 3.294.189 triệu đồng.
- Bổ sung có mục tiêu: 4.014.023 triệu đồng.
c) Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.707.781 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương là: 26.059.253 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 22.708.461 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu và mục tiêu quốc gia: 3.350.792 triệu đồng.
4. Bội chi ngân sách địa phương: 101.500 triệu đồng.
II. Về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025
1. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 15.579.406 triệu đồng, gồm:
+ Chi đầu tư phát triển: 10.166.498 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 4.478.431 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 6.000 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.040 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách tỉnh: 273.042 triệu đồng;
+ Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu 654.395 triệu đồng, gồm: Chi chương trình mục tiêu quốc gia 34.859 triệu đồng; chi các chương trình mục tiêu 619.536 triệu đồng.
2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố; xã, phường, thị trấn năm 2025:
- Tổng thu ngân sách huyện, xã: 10.479.847 triệu đồng, gồm:
+ Thu được hưởng theo phân cấp: 2.578.772 triệu đồng;
+ Thu từ nguồn cải cách tiền lương huyện, thành phố cân đối: 500.009 triệu đồng;
+ Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 7.401.066 triệu đồng;
(Gồm: Bổ sung cân đối 4.305.719 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu 3.095.347 triệu đồng).
- Tổng chi ngân sách cấp huyện, xã: 10.479.847 triệu đồng, gồm:
+ Chi đầu tư phát triển từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 897.000 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 9.031.893 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 179.095 triệu đồng;
+ Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 371.859 triệu đồng.
Thực hiện sáp nhập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2025 theo nguyên tắc sáp nhập tương ứng từng nguồn thu, nhiệm vụ chi tương ứng của 02 tỉnh trước hợp nhất.
Bên cạnh đó, tại mục IV.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1391/QĐ- TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ, tổng mức vay để bù đắp bội chi tỉnh An Giang sau hợp nhất là 207.200 triệu đồng. Do đó, điều chỉnh tổng mức vay để bù đắp bội chi bằng mức được Thủ tướng Chính phủ giao.
Do đó, phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 25.148.000 triệu đồng.
a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 560.000 triệu đồng.
b) Thu nội địa: 24.588.000 triệu đồng.
2. Thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 49.256.134 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách: 40.791.178 triệu đồng.
+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 23.669.760 triệu đồng;
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 12.286.611 triệu đồng;
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 4.834.807 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.464.956 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 49.463.334 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 40.998.378 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 27.242.651 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 860.137 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.464.956 triệu đồng.
c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.
II. Về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 của tỉnh An Giang sau hợp nhất đảm bảo khớp đúng về tổng mức, lĩnh vực thu, chi đã được Hội đồng nhân dân 02 tỉnh quyết định trước khi sắp xếp.
Thực hiện sáp nhập dự toán phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 và dự toán phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2025 theo nguyên tắc sáp nhập tương ứng từng nguồn thu, nhiệm vụ chi của 02 tỉnh trước hợp nhất. Đảm bảo nguồn lực khi thực hiện chuyển giao một số nhiệm vụ chi từ ngân sách cấp huyện về ngân sách cấp xã sau sắp xếp tiếp nhận, tiếp tục thực hiện đảm bảo phù hợp với chủ trương của Trung ương về sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; đảm bảo thuận tiện trong thực hiện nhiệm vụ tại cấp xã, phù hợp tình hình thực tế. Theo đó, phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất, cụ thể như sau:
(1) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của ngân sách cấp huyện chuyển giao toàn bộ về ngân sách cấp tỉnh tiếp nhận.
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của ngân sách cấp xã sau sắp xếp giữ ổn định như các xã trước sắp xếp, thực hiện sáp nhập cơ học.
Đối với các đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải: Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của các đặc khu được hình thành trên cơ sở chuyển giao nguồn thu của ngân sách cấp huyện và cấp xã trước sắp xếp cho các đặc khu. Riêng đặc khu Thổ Châu được thành lập mới và tách từ thành phố Phú Quốc trước sắp xếp nên toàn bộ dự toán thu ngân sách nhà nước của đặc khu Thổ Châu được hình thành trên cơ sở chuyển giao toàn bộ số thu của xã Thổ Châu cho đặc khu Thổ Châu.
(2) Dự toán thu ngân sách địa phương:
- Dự toán thu ngân sách địa phương từ kinh tế địa bàn điều chỉnh tương ứng dự toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế trên địa bàn.
- Tăng dự toán thu bổ sung cân đối, thu bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương và thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho cấp xã sau khi sáp nhập; tương ứng với dự toán chi ngân sách địa phương thực hiện các nhiệm vụ chi điều chuyển từ ngân sách cấp huyện về ngân sách cấp xã thực hiện, để đảm bảo cân đối ngân sách địa phương cấp xã sau khi sáp nhập. (3) Dự toán chi ngân sách địa phương: - Dự toán chi ngân sách địa phương cấp huyện: Cơ bản chuyển giao về ngân sách cấp tỉnh tiếp nhận, tiếp tục thực hiện; riêng đối với một số nhiệm vụ chi đề xuất chuyển giao về ngân sách cấp xã sau sắp xếp tiếp nhận, tiếp tục thực hiện đảm bảo phù hợp với chủ trương của Trung ương về sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; đảm bảo thuận tiện trong thực hiện nhiệm vụ tại cấp cơ sở, phù hợp tình hình thực tế. Trường hợp chưa xác được đơn vị hành chính xã mới nào sẽ tiếp nhận hoặc chưa xác định được nhiệm vụ đối với số dư còn lại của 6 tháng cuối năm thì chuyển giao về ngân sách tỉnh, khi phát sinh nhiệm vụ hoặc xác định được nhiệm vụ chi ở đơn vị hành chính cấp xã mới nào thì ngân sách tỉnh sẽ bổ sung cho đơn vị đó. Cụ thể các nhiệm vụ chi sau:
+ Chi sự nghiệp giáo dục: Thực hiện chuyển giao dự toán chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2025 của cấp huyện về cấp xã sau sắp xếp tiếp tục quản lý, thực hiện.
+ Chi sự nghiệp kinh tế (bao gồm: Chi dịch vụ công ích thủy lợi: Để thực hiện nạo vét, duy tu, sửa chữa, quản lý, vận hành các công trình thủy lợi do cấp huyện quản lý để tạo nguồn phục vụ sản xuất cho địa phương; chi bảo vệ phát triển đất trồng lúa: Để thực hiện theo khoản 2, Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; chi kiến thiết thị chính: Để thực hiện chi cho công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, công viên và các sự nghiệp thị chính khác): Chuyển giao các nhiệm vụ về đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp để thực hiện, đảm bảo chặt chẽ và sát với thực tế ở cơ sở; theo đó chuyển giao nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế tương ứng từ ngân sách cấp huyện cho ngân sách cấp xã để thực hiện.
+ Chi hoạt động môi trường: Chuyển giao nhiệm vụ thực hiện công tác thu gom, vận chuyển, xử lý rác về đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp để thực hiện, đảm bảo chặt chẽ và sát với thực tế ở cơ sở; theo đó chuyển giao nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường tương ứng từ ngân sách cấp huyện cho ngân sách cấp xã để thực hiện.
- Dự toán chi ngân sách cấp xã: Thực hiện sáp nhập cơ học tương ứng từng nhiệm vụ chi. Đồng thời, tiếp nhận một số nhiệm vụ chi từ ngân sách cấp huyện chuyển giao.
Đối với đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải: Dự toán chi của các đặc khu được hình thành trên cơ sở chuyển giao dự toán của các xã, phường và các nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện về chính quyền đặc khu. Riêng đối với đặc khu Thổ Châu, dự toán chi được hình thành trên cơ sở chuyển giao nhiệm vụ chi của ngân sách xã Thổ Châu trước sắp xếp và nhiệm vụ chi của cấp huyện chuyển giao. Tổng dự toán sau điều chỉnh không thay đổi so với dự toán đã được Hội đồng nhân dân huyện, thành phố giao trước khi sắp xếp nhưng đảm bảo không vượt dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Theo đó, Phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất cụ thể như sau:
1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:
a) Cấp tỉnh: 33.471.014 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 22.745.017 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 1.159.152 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.281.212 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 8.285.633 triệu đồng.
b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 924.743 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 11.127.459 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 3.553.595 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 179.323 triệu đồng.
c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.
2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:
a) Cấp tỉnh: 33.678.214 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 25.392.581 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 11.939.245 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 557.746 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.285.633 triệu đồng.
b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 15.605.797 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 15.303.406 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 302.391 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 179.323 triệu đồng.
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII và XIII ban hành kèm theo Nghị quyết.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh