Nghị quyết 19/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch năm 2022 nguồn vốn ngân sách tỉnh Bình Thuận
| Số hiệu | 19/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 23/08/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 23/08/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Thuận |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
Bình Thuận, ngày 23 tháng 8 năm 2022 |
VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2022 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 9 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 nám 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh năm 2022;
Xét Tờ trình số 2657/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch năm 2022 nguồn vốn ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 86/BC-HĐND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ- họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch năm 2022 nguồn vốn ngân sách tỉnh (chi tiết theo biểu đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 9 (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU:
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 - NGUỒN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC
VÀ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 23/8/2022 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên dự án |
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Kế hoạch năm 2022 đã được UBND tỉnh giao |
Điều chỉnh |
Kế hoạch năm 2022 sau điều chỉnh |
Chủ đầu tư |
|||||||
|
Tổng số |
Vốn tập trung trong nước |
Từ nguồn thu sử dụng đất |
Giảm vốn tập trung trong nước |
Tăng vốn tập trung trong nước |
Giảm vốn thu sử dụng đất |
Tăng vốn thu sử dụng đất |
Tổng số |
Vốn tập trung trong nước |
Từ nguồn thu sử dụng đất |
|
||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
242.532 |
161.930 |
80.602 |
64.526 |
64.526 |
50.500 |
50.500 |
242.532 |
161.930 |
80.602 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân, huyện Tánh Linh |
1497/QĐ-UBND ngày 01/6/2009; 591/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
449.152 |
65.308 |
19.706 |
45.602 |
|
|
30.000 |
|
35.308 |
19.706 |
15.602 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
2 |
Kênh tiếp nước 812 - Châu Tá |
3203/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 |
232.649 |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
3 |
Dự án Kênh tưới Tà Mú - Suối Măng |
681/QĐ-SKHĐT ngày 01/12/2020 |
25.206 |
2.206 |
2.206 |
|
954 |
|
|
|
1.252 |
1.252 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
4 |
Dự án đường liên huyện dọc kênh chính qua huyện Hàm Thuận Bắc, Bắc Bình và Tuy Phong |
1673/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 |
950.018 |
33.000 |
33.000 |
|
32.701 |
|
|
|
299 |
299 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
5 |
Đường Mỹ Thạnh đi Đông Giang |
124/QĐ-SKHĐT ngày 31/3/2016 |
45.060 |
15.000 |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
0 |
0 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Hồ Tôm, xã Tân Phước, thị xã La Gi |
3751/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 |
96.710 |
19.000 |
|
19.000 |
|
|
19.000 |
|
0 |
0 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
7 |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú, huyện Hàm Thuận Bắc |
414/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/2016 |
16.478 |
1.500 |
1.500 |
|
1.415 |
|
|
|
85 |
85 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào Khu dân cư Lò To, xã Hàm Cần, huyện Hàm Thuận Nam |
650/QĐ-SKHĐT ngày 15/12/2021 |
29.820 |
|
|
|
|
|
|
8.000 |
8.000 |
0 |
8.000 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Trạm kiểm soát Biên phòng Phú Hải/Đồn Biên phòng Thanh Hải (444) |
69/QĐ-SKHĐT ngày 05/3/2021 |
4.926 |
1.800 |
1.800 |
|
128 |
|
|
|
1.672 |
1.672 |
0 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình |
454/QĐ-SKHĐT ngày 25/8/2020 |
4.928 |
1.000 |
1.000 |
|
136 |
|
|
|
864 |
864 |
0 |
Công an tỉnh |
|
13 |
Nhà làm việc Công an phường Thanh Hải, thành phố Phan Thiết |
308/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2018 |
3.429 |
159 |
159 |
|
159 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
Công an tỉnh |
|
14 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc |
434/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2019 |
3.231 |
813 |
813 |
|
172 |
|
|
|
641 |
641 |
0 |
Công an tỉnh |
|
15 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Tân Minh, huyện Hàm Tân |
437/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2019 |
3.017 |
700 |
700 |
|
55 |
|
|
|
645 |
645 |
0 |
Công an tỉnh |
|
16 |
Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Phú Quý |
197/QĐ-SKHĐT ngày 20/6/2022 |
19.876 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
Công an tỉnh |
|
17 |
Trụ sở làm việc phòng ngoại tuyến Công an tỉnh Bình Thuận |
58/QĐ-SKHĐT ngày 03/3/2022 |
10.000 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
Công an tỉnh |
|
18 |
Nhà làm việc Công an xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết |
232/QĐ-SKHĐT ngày 01/7/2022 |
4.000 |
|
|
|
|
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
0 |
Công an tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Doanh trại Tiểu đoàn Bộ binh 1 thuộc Trung đoàn Bộ binh 812 (giai đoạn 1) |
280/QĐ-SKHĐT ngày 15/6/2021 |
30.000 |
8.551 |
8.551 |
|
|
5.210 |
|
5.616 |
19.377 |
13.761 |
5.616 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
20 |
Gia cố mái kênh thoát lũ đoạn tư ngã ba sông Bến Lội đến hết khu dân cư Hùng Vương II, giai đoạn 2A |
530/QĐ-SKHĐT ngày 21/9/2021 |
59.916 |
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
0 |
5.000 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Dự án nâng cao năng lực Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bình Thuận |
445/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 |
29.512 |
5.000 |
5.000 |
|
|
6.000 |
|
|
11.000 |
11.000 |
0 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
22 |
Dự án nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
437/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 |
29.981 |
5.000 |
5.000 |
|
|
2.000 |
|
|
7.000 |
7.000 |
0 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
23 |
Trụ sở làm việc Đảng ủy khối cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh |
730/QĐ-SKHĐT ngày 23/12/2020 |
17.996 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.500 |
|
|
5.500 |
5.500 |
0 |
Đảng ủy khối cơ quan và DN tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
24 |
Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh |
3328/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
4.000 |
4.000 |
0 |
4.000 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
25 |
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh |
09/QĐ-TABT ngày 10/10/2019 |
150.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
2.000 |
|
|
7.000 |
7.000 |
0 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
26 |
Nhà làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bình Thuận |
600/QĐ-SKHĐT ngày 11/11/2021 |
17.620 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
27 |
Tuyến đường số 2, khu dịch vụ - công viên tái định cư Hưng Long, thành phố Phan Thiết |
61/QĐ-SKHĐT ngày 20/02/2017 |
28.972 |
1.600 |
1.600 |
|
1.600 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
28 |
Mở rộng khu dân cư 1-8 phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết |
359/QĐ-SKHĐT ngày 07/10/2016 |
9.448 |
2.500 |
2.500 |
|
2.500 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
29 |
Hoa viên khu vực cầu Sở Muối thành phố Phan Thiết |
359/QĐ-SKHĐT ngày 07/10/2016 |
9.448 |
2.000 |
2.000 |
|
750 |
|
|
|
1.250 |
1.250 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
30 |
Các tuyến đường trung tâm xã Gia An, huyện Tánh Linh |
117/QĐ-SKHĐT ngày 20/4/2021 |
12.736 |
5.833 |
5.833 |
|
|
3.000 |
|
|
8.833 |
8.833 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
31 |
Khu định canh định cư thôn 2 xã Gia Huynh; hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp 05 tuyến đường giao thông và trường mẫu giáo |
466/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019 |
9.361 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
32 |
Nâng cấp đường Nghị Đức - Đức Phú, huyện Tánh Linh |
03/QĐ-SKHĐT ngày 04/01/2022 |
14.990 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
33 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào hồ Tân Lập, thị trấn Thuận Nam |
92/QĐ-SKHĐT ngày 01/4/2022 |
7.793 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
|
34 |
Kiên cố hóa đường liên thôn xã Mương Mán, kết nối với xã Hàm Thạnh, Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam |
60/QĐ-SKHĐT ngày 04/3/2022 |
10.885 |
|
|
|
|
2.500 |
|
500 |
3.000 |
2.500 |
500 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
35 |
Đường trung tâm đô thị Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân |
2146/QĐ-UBND ngày 30/10/2012; 474/QĐ-UBND ngày 28/2/2020; 2663/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
199.751 |
7.000 |
|
7.000 |
|
|
|
3.000 |
10.000 |
0 |
10.000 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
36 |
Khu dân cư tập trung xã Tân Đức (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân |
598/QĐ-SKHĐT ngày 09/11/2021 |
5.331 |
|
|
|
|
|
|
1.600 |
1.600 |
0 |
1.600 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
37 |
Đường vào khu sản xuất hồ Sông Dinh 3, xã Tân Phúc, huyện Hàm Tân |
665/QĐ-SKHĐT ngày 22/12/2021 |
11.829 |
|
|
|
|
2.000 |
|
3.000 |
5.000 |
2.000 |
3.000 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
38 |
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ngã ba Cây Sung đi vào trung tâm xã Đức Tín |
102/QĐ-SKHĐT ngày 06/4/2021 |
14.763 |
2.500 |
2.500 |
|
|
5.000 |
|
|
7.500 |
7.500 |
0 |
UBND huyện Đức Linh |
|
39 |
Nâng cấp đường trung tâm xã Mê Pu, huyện Đức Linh |
116/QĐ-SKHĐT ngày 20/4/2021 |
19.516 |
2.511 |
2.511 |
|
|
5.000 |
|
|
7.511 |
7.511 |
0 |
UBND huyện Đức Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
40 |
Nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái, huyện Bắc Bình |
187/QĐ-SKHĐT ngày 17/6/2022 |
8.496 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND huyện Bắc Bình |
|
41 |
Nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình |
211/QĐ-SKHĐT ngày 22/6/2022 |
7.184 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND huyện Bắc Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
42 |
Đường Km26 (QL28)-Gia Le, Hàm Thuận Bắc |
60/QĐ-SKHĐT ngày 26/02/2021 |
22.264 |
8.500 |
8.500 |
|
|
1.500 |
|
500 |
10.500 |
10.000 |
500 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
43 |
Đường Dọc kênh Sa Kỳ, huyện Hàm Thuận Bắc |
663/QĐ-SKHĐT ngày 22/12/2021 |
13.377 |
|
|
|
|
1.216 |
|
2.284 |
3.500 |
1.216 |
2.284 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
44 |
Nâng cấp, mở rộng nhà làm việc Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
218/QĐ-SKHĐT ngày 27/6/2022 |
8.271 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
45 |
Nâng cấp 08 tuyến đường nội thị, thị xã La Gi |
122/QĐ-SKHĐT ngày 23/4/2021 |
48.878 |
11.528 |
9.528 |
2.000 |
|
|
|
5.000 |
16.528 |
9.528 |
7.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
46 |
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Huệ, thị xã La Gi |
72/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
6.157 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
47 |
Hệ thống thoát nước các tuyến đường nội thị, thị xã La Gi |
73/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
13.000 |
|
|
|
|
2.500 |
|
|
2.500 |
2.500 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
48 |
Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư mới trụ sở cơ quan khối thị xã |
95/QĐ-SKHĐT ngày 04/4/2022 |
7.999 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
49 |
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Ngọc Kỳ, thị xã La Gi |
152/QĐ-SKHĐT ngày 02/6/2022 |
5.387 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
50 |
Nâng cấp đường Ngô Đức Tốn, thị xã La Gi |
77/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
14.996 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
51 |
Đường vào xóm 1C, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong |
55/QĐ-SKHĐT ngày 23/02/2021 |
20.176 |
7.000 |
|
7.000 |
|
|
1.500 |
|
5.500 |
0 |
5.500 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
52 |
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong |
139/QĐ-SKHĐT ngày 04/5/2021 |
11.510 |
6.023 |
6.023 |
|
3.096 |
|
|
|
2.927 |
2.927 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
53 |
Hồ chứa nước Phan Dũng (Hạng mục: Khai hoang đồng ruộng và hệ thống kênh nội đồng giai đoạn 2016-2020), huyện Tuy Phong |
136/QĐ-SKHĐT ngày 29/4/2021 |
9.255 |
3.500 |
3.500 |
|
860 |
|
|
|
2.640 |
2.640 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
54 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xóm 1C, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong |
136/QĐ-SKHĐT ngày 20/5/2022 |
3.055 |
|
|
|
|
1.200 |
|
|
1.200 |
1.200 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
55 |
Sữa chữa tuyến đường Hàm Minh - Thuận Quý và tuyến QL1 - Mỹ Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam (thuộc dự án Sửa chữa lớn cầu và đường của tỉnh) |
322/QĐ-SKHĐT ngày 09/7/2021 |
14.235 |
7.000 |
7.000 |
|
|
5.000 |
|
|
12.000 |
12.000 |
0 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
56 |
Nâng cấp, mở rộng đường Bà Tá - Trà Tân |
22/NQ-HĐND ngày 27/4/2021 |
102.165 |
|
|
|
|
150 |
|
|
150 |
150 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
57 |
Nâng cấp, mở rộng đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao (đoạn từ Km20+000 đến Km31+000) |
39/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 |
49.429 |
|
|
|
|
100 |
|
|
100 |
100 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
58 |
Cầu qua tràn tại Km15+600 tuyến Liên Hương - Phan Dũng |
1202/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
13.939 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
59 |
Nâng cấp, mở rộng đường Mê Pu - Đa Kai |
05/NQ-HĐND ngày 18/01/2021 |
149.528 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
60 |
Nâng cấp, mở rộng đường Sông Lũy - Phan Tiến (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Km6+300) |
41/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 |
48.836 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
Bình Thuận, ngày 23 tháng 8 năm 2022 |
VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2022 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 9 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 nám 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh năm 2022;
Xét Tờ trình số 2657/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch năm 2022 nguồn vốn ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 86/BC-HĐND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ- họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch năm 2022 nguồn vốn ngân sách tỉnh (chi tiết theo biểu đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 9 (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU:
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 - NGUỒN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC
VÀ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 23/8/2022 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên dự án |
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Kế hoạch năm 2022 đã được UBND tỉnh giao |
Điều chỉnh |
Kế hoạch năm 2022 sau điều chỉnh |
Chủ đầu tư |
|||||||
|
Tổng số |
Vốn tập trung trong nước |
Từ nguồn thu sử dụng đất |
Giảm vốn tập trung trong nước |
Tăng vốn tập trung trong nước |
Giảm vốn thu sử dụng đất |
Tăng vốn thu sử dụng đất |
Tổng số |
Vốn tập trung trong nước |
Từ nguồn thu sử dụng đất |
|
||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
242.532 |
161.930 |
80.602 |
64.526 |
64.526 |
50.500 |
50.500 |
242.532 |
161.930 |
80.602 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân, huyện Tánh Linh |
1497/QĐ-UBND ngày 01/6/2009; 591/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 |
449.152 |
65.308 |
19.706 |
45.602 |
|
|
30.000 |
|
35.308 |
19.706 |
15.602 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
2 |
Kênh tiếp nước 812 - Châu Tá |
3203/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 |
232.649 |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
3 |
Dự án Kênh tưới Tà Mú - Suối Măng |
681/QĐ-SKHĐT ngày 01/12/2020 |
25.206 |
2.206 |
2.206 |
|
954 |
|
|
|
1.252 |
1.252 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
4 |
Dự án đường liên huyện dọc kênh chính qua huyện Hàm Thuận Bắc, Bắc Bình và Tuy Phong |
1673/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 |
950.018 |
33.000 |
33.000 |
|
32.701 |
|
|
|
299 |
299 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
5 |
Đường Mỹ Thạnh đi Đông Giang |
124/QĐ-SKHĐT ngày 31/3/2016 |
45.060 |
15.000 |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
0 |
0 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Hồ Tôm, xã Tân Phước, thị xã La Gi |
3751/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 |
96.710 |
19.000 |
|
19.000 |
|
|
19.000 |
|
0 |
0 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
7 |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú, huyện Hàm Thuận Bắc |
414/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/2016 |
16.478 |
1.500 |
1.500 |
|
1.415 |
|
|
|
85 |
85 |
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào Khu dân cư Lò To, xã Hàm Cần, huyện Hàm Thuận Nam |
650/QĐ-SKHĐT ngày 15/12/2021 |
29.820 |
|
|
|
|
|
|
8.000 |
8.000 |
0 |
8.000 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Trạm kiểm soát Biên phòng Phú Hải/Đồn Biên phòng Thanh Hải (444) |
69/QĐ-SKHĐT ngày 05/3/2021 |
4.926 |
1.800 |
1.800 |
|
128 |
|
|
|
1.672 |
1.672 |
0 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình |
454/QĐ-SKHĐT ngày 25/8/2020 |
4.928 |
1.000 |
1.000 |
|
136 |
|
|
|
864 |
864 |
0 |
Công an tỉnh |
|
13 |
Nhà làm việc Công an phường Thanh Hải, thành phố Phan Thiết |
308/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2018 |
3.429 |
159 |
159 |
|
159 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
Công an tỉnh |
|
14 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc |
434/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2019 |
3.231 |
813 |
813 |
|
172 |
|
|
|
641 |
641 |
0 |
Công an tỉnh |
|
15 |
Nhà làm việc Công an thị trấn Tân Minh, huyện Hàm Tân |
437/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2019 |
3.017 |
700 |
700 |
|
55 |
|
|
|
645 |
645 |
0 |
Công an tỉnh |
|
16 |
Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Phú Quý |
197/QĐ-SKHĐT ngày 20/6/2022 |
19.876 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
Công an tỉnh |
|
17 |
Trụ sở làm việc phòng ngoại tuyến Công an tỉnh Bình Thuận |
58/QĐ-SKHĐT ngày 03/3/2022 |
10.000 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
Công an tỉnh |
|
18 |
Nhà làm việc Công an xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết |
232/QĐ-SKHĐT ngày 01/7/2022 |
4.000 |
|
|
|
|
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
0 |
Công an tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Doanh trại Tiểu đoàn Bộ binh 1 thuộc Trung đoàn Bộ binh 812 (giai đoạn 1) |
280/QĐ-SKHĐT ngày 15/6/2021 |
30.000 |
8.551 |
8.551 |
|
|
5.210 |
|
5.616 |
19.377 |
13.761 |
5.616 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
20 |
Gia cố mái kênh thoát lũ đoạn tư ngã ba sông Bến Lội đến hết khu dân cư Hùng Vương II, giai đoạn 2A |
530/QĐ-SKHĐT ngày 21/9/2021 |
59.916 |
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
0 |
5.000 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Dự án nâng cao năng lực Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bình Thuận |
445/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 |
29.512 |
5.000 |
5.000 |
|
|
6.000 |
|
|
11.000 |
11.000 |
0 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
22 |
Dự án nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
437/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 |
29.981 |
5.000 |
5.000 |
|
|
2.000 |
|
|
7.000 |
7.000 |
0 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
23 |
Trụ sở làm việc Đảng ủy khối cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh |
730/QĐ-SKHĐT ngày 23/12/2020 |
17.996 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.500 |
|
|
5.500 |
5.500 |
0 |
Đảng ủy khối cơ quan và DN tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
24 |
Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh |
3328/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
4.000 |
4.000 |
0 |
4.000 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
25 |
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh |
09/QĐ-TABT ngày 10/10/2019 |
150.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
2.000 |
|
|
7.000 |
7.000 |
0 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
26 |
Nhà làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bình Thuận |
600/QĐ-SKHĐT ngày 11/11/2021 |
17.620 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
27 |
Tuyến đường số 2, khu dịch vụ - công viên tái định cư Hưng Long, thành phố Phan Thiết |
61/QĐ-SKHĐT ngày 20/02/2017 |
28.972 |
1.600 |
1.600 |
|
1.600 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
28 |
Mở rộng khu dân cư 1-8 phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết |
359/QĐ-SKHĐT ngày 07/10/2016 |
9.448 |
2.500 |
2.500 |
|
2.500 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
29 |
Hoa viên khu vực cầu Sở Muối thành phố Phan Thiết |
359/QĐ-SKHĐT ngày 07/10/2016 |
9.448 |
2.000 |
2.000 |
|
750 |
|
|
|
1.250 |
1.250 |
0 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
30 |
Các tuyến đường trung tâm xã Gia An, huyện Tánh Linh |
117/QĐ-SKHĐT ngày 20/4/2021 |
12.736 |
5.833 |
5.833 |
|
|
3.000 |
|
|
8.833 |
8.833 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
31 |
Khu định canh định cư thôn 2 xã Gia Huynh; hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp 05 tuyến đường giao thông và trường mẫu giáo |
466/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019 |
9.361 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
32 |
Nâng cấp đường Nghị Đức - Đức Phú, huyện Tánh Linh |
03/QĐ-SKHĐT ngày 04/01/2022 |
14.990 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
33 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào hồ Tân Lập, thị trấn Thuận Nam |
92/QĐ-SKHĐT ngày 01/4/2022 |
7.793 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
|
34 |
Kiên cố hóa đường liên thôn xã Mương Mán, kết nối với xã Hàm Thạnh, Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam |
60/QĐ-SKHĐT ngày 04/3/2022 |
10.885 |
|
|
|
|
2.500 |
|
500 |
3.000 |
2.500 |
500 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
35 |
Đường trung tâm đô thị Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân |
2146/QĐ-UBND ngày 30/10/2012; 474/QĐ-UBND ngày 28/2/2020; 2663/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
199.751 |
7.000 |
|
7.000 |
|
|
|
3.000 |
10.000 |
0 |
10.000 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
36 |
Khu dân cư tập trung xã Tân Đức (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân |
598/QĐ-SKHĐT ngày 09/11/2021 |
5.331 |
|
|
|
|
|
|
1.600 |
1.600 |
0 |
1.600 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
37 |
Đường vào khu sản xuất hồ Sông Dinh 3, xã Tân Phúc, huyện Hàm Tân |
665/QĐ-SKHĐT ngày 22/12/2021 |
11.829 |
|
|
|
|
2.000 |
|
3.000 |
5.000 |
2.000 |
3.000 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
38 |
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ngã ba Cây Sung đi vào trung tâm xã Đức Tín |
102/QĐ-SKHĐT ngày 06/4/2021 |
14.763 |
2.500 |
2.500 |
|
|
5.000 |
|
|
7.500 |
7.500 |
0 |
UBND huyện Đức Linh |
|
39 |
Nâng cấp đường trung tâm xã Mê Pu, huyện Đức Linh |
116/QĐ-SKHĐT ngày 20/4/2021 |
19.516 |
2.511 |
2.511 |
|
|
5.000 |
|
|
7.511 |
7.511 |
0 |
UBND huyện Đức Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
40 |
Nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái, huyện Bắc Bình |
187/QĐ-SKHĐT ngày 17/6/2022 |
8.496 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND huyện Bắc Bình |
|
41 |
Nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình |
211/QĐ-SKHĐT ngày 22/6/2022 |
7.184 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND huyện Bắc Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
42 |
Đường Km26 (QL28)-Gia Le, Hàm Thuận Bắc |
60/QĐ-SKHĐT ngày 26/02/2021 |
22.264 |
8.500 |
8.500 |
|
|
1.500 |
|
500 |
10.500 |
10.000 |
500 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
43 |
Đường Dọc kênh Sa Kỳ, huyện Hàm Thuận Bắc |
663/QĐ-SKHĐT ngày 22/12/2021 |
13.377 |
|
|
|
|
1.216 |
|
2.284 |
3.500 |
1.216 |
2.284 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
44 |
Nâng cấp, mở rộng nhà làm việc Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
218/QĐ-SKHĐT ngày 27/6/2022 |
8.271 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
45 |
Nâng cấp 08 tuyến đường nội thị, thị xã La Gi |
122/QĐ-SKHĐT ngày 23/4/2021 |
48.878 |
11.528 |
9.528 |
2.000 |
|
|
|
5.000 |
16.528 |
9.528 |
7.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
46 |
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Huệ, thị xã La Gi |
72/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
6.157 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
47 |
Hệ thống thoát nước các tuyến đường nội thị, thị xã La Gi |
73/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
13.000 |
|
|
|
|
2.500 |
|
|
2.500 |
2.500 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
48 |
Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư mới trụ sở cơ quan khối thị xã |
95/QĐ-SKHĐT ngày 04/4/2022 |
7.999 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
UBND thị xã La Gi |
|
49 |
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Ngọc Kỳ, thị xã La Gi |
152/QĐ-SKHĐT ngày 02/6/2022 |
5.387 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
50 |
Nâng cấp đường Ngô Đức Tốn, thị xã La Gi |
77/QĐ-SKHĐT ngày 23/3/2022 |
14.996 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
UBND thị xã La Gi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
51 |
Đường vào xóm 1C, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong |
55/QĐ-SKHĐT ngày 23/02/2021 |
20.176 |
7.000 |
|
7.000 |
|
|
1.500 |
|
5.500 |
0 |
5.500 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
52 |
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong |
139/QĐ-SKHĐT ngày 04/5/2021 |
11.510 |
6.023 |
6.023 |
|
3.096 |
|
|
|
2.927 |
2.927 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
53 |
Hồ chứa nước Phan Dũng (Hạng mục: Khai hoang đồng ruộng và hệ thống kênh nội đồng giai đoạn 2016-2020), huyện Tuy Phong |
136/QĐ-SKHĐT ngày 29/4/2021 |
9.255 |
3.500 |
3.500 |
|
860 |
|
|
|
2.640 |
2.640 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
54 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xóm 1C, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong |
136/QĐ-SKHĐT ngày 20/5/2022 |
3.055 |
|
|
|
|
1.200 |
|
|
1.200 |
1.200 |
0 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
55 |
Sữa chữa tuyến đường Hàm Minh - Thuận Quý và tuyến QL1 - Mỹ Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam (thuộc dự án Sửa chữa lớn cầu và đường của tỉnh) |
322/QĐ-SKHĐT ngày 09/7/2021 |
14.235 |
7.000 |
7.000 |
|
|
5.000 |
|
|
12.000 |
12.000 |
0 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
56 |
Nâng cấp, mở rộng đường Bà Tá - Trà Tân |
22/NQ-HĐND ngày 27/4/2021 |
102.165 |
|
|
|
|
150 |
|
|
150 |
150 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
57 |
Nâng cấp, mở rộng đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao (đoạn từ Km20+000 đến Km31+000) |
39/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 |
49.429 |
|
|
|
|
100 |
|
|
100 |
100 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
58 |
Cầu qua tràn tại Km15+600 tuyến Liên Hương - Phan Dũng |
1202/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
13.939 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
59 |
Nâng cấp, mở rộng đường Mê Pu - Đa Kai |
05/NQ-HĐND ngày 18/01/2021 |
149.528 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
|
60 |
Nâng cấp, mở rộng đường Sông Lũy - Phan Tiến (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Km6+300) |
41/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 |
48.836 |
|
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
0 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh