Nghị quyết 186/NQ-HĐND năm 2018 chấp thuận phê duyệt Danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 186/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Đỗ Xuân Tuyên |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 186/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 12 tháng 12 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất do HĐND tỉnh chấp thuận và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh và Tờ trình số 176ª/TTr-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất do HĐND tỉnh chấp thuận và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục 624 dự án thu hồi đất với diện tích 2.825,45ha; trong đó: 499 dự án chuyển tiếp từ năm 2018 sang năm 2019 với diện tích 2.553,25ha; 125 dự án mới năm 2019 với diện tích 272,2ha (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt danh mục 748 dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha với tổng diện tích đất trồng lúa là 1.721,52ha; trong đó: 657 dự án chuyển tiếp từ năm 2018 sang năm 2019 với diện tích 1.623,79ha đất lúa; 91 dự án mới năm 2019 với diện tích 97,73ha đất lúa (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).
Điều 3. Đưa ra khỏi danh mục dự án cần thu hồi đất đối với 130 dự án do 2 năm không triển khai với tổng diện tích 866,96ha (Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo).
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Khi tổ chức thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, rà soát các dự án, công trình đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh và huyện, thành phố đã được phê duyệt khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho các chủ đầu tư; xác định nguồn lực đầu tư, tiến độ sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định.
2. Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất với UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha phát sinh giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
STT |
Các công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...) |
|
I |
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN |
|
|
|
|
65 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
163.62 |
|
|
1 |
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn |
Phường Lam Sơn |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Phố Hiến 786 |
Phường Hiến Nam |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu thể thao và dịch vụ Liên Lộc |
Phường Hiến Nam |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Nhà máy may mặc Thống Nhất |
Xã Phương Chiểu |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Chợ Dốc Vị |
Xã Phương Chiểu |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Khu nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hưng Yên |
Xã Hùng Cường |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án chăn nuôi gia súc, nuôi trồng thủy sản và trồng rau, quả sạch Phú Cường |
Xã Hùng Cường |
4.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Trồng rau sạch tiêu chuẩn |
Xã Hùng Cường |
4.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Trang trại Đức Long |
Xã Phú Cường |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Bến kinh doanh vật liệu xây dựng |
Xã Phú Cường |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Mở rộng Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới |
Phường Lam Sơn |
0.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Trụ sở cơ quan thường trực Báo Nhân Dân |
Phường Lam Sơn |
0.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Mở rộng khuôn viên đền Mẫu |
Phường Quang Trung |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Mở rộng đền Bà Chúa Kho |
Phường Quang Trung |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Mở rộng Chùa Diều |
Phường An Tảo |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường khu dân cư phường |
Phường An Tảo |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Mở rộng đường Nam đài truyền hình (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Triệu Quang Phục) - mở rộng 24m |
Phường An Tảo |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Mở rộng đường Hoàng Hoa Thám (mở rộng 15,5m) |
Phường An Tảo |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Mở rộng đường Chùa Diều (mở rộng 15,5m) |
Phường An Tảo |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đường trục xã Bảo Khê |
Xã Bảo Khê |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đường vào nhà máy xử lý nước thải |
Xã Bảo Khê |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Khu nhà ở thương mại và dịch vụ (diện tích xây dựng HTKT đường Nguyễn Chí Thanh) |
Phường Hiến Nam |
0.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đường Nhân Dục |
Phường Hiến Nam |
0.58 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên (rộng 20-34 m) |
Phường Hiến Nam, Phường An Tảo |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Xây dựng QL38 đoạn từ cầu Yên Lệnh đến Nút giao Vực Vòng |
Phường Lam Sơn |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Dự án thu hồi đất xen kẹp giữa Khu đô thị Tân Phố Hiến và đường Trần Hưng Đạo |
Phường Lam Sơn |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông Hồng) |
Phường Lam Sơn |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV) |
Phường Lam Sơn |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tô Ngọc Vân) |
Phường Lam Sơn |
1.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế) |
Phường Lam Sơn |
1.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp đường Bạch Thái Bưởi (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo) |
Phường Lam Sơn |
1.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Ma, xã Liên Phương (giai đoạn II) |
Xã Liên Phương |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình |
Xã Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa |
12.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Nút giao QL38, QL39 thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc HN- HP và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Phương Chiểu |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến |
Xã Trung Nghĩa; Phường An Tảo |
10.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải-tỉnh Hưng Yên |
Xã Hồng Nam |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Kênh tiêu chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Dự án xây dựng Hồ điều hòa trạm bơm tiêu Bảo Khê |
Xã Bảo Khê; Phường Lam Sơn |
6.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đầu tư, xây dựng, kinh doanh chợ Hiến Nam |
Phường Hiến Nam |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Chợ Dốc Lã |
Xã Bảo Khê |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Chợ Phố Hiến |
Phường Lê Lợi; Quang Trung |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Chợ nông thôn |
Xã Tân Hưng |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố Hiến |
Phường An Tảo |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Khu TĐC lùi, khu đấu giá phía tây Chợ Gạo |
Phường An Tảo |
0.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới khu số 3 (giai đoạn 2), đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở phố An Bình, An Dương, Phùng Chí Kiên |
Phường An Tảo |
8.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở giáo dục |
Phường An Tảo |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Dự án khu nhà ở liền kề An Tảo |
Phường An Tảo |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Khu dân cư (phía Nam đường Đinh Điền, phần còn lại khu vườn vải, giáp trường bồi dưỡng nghiệp vụ CAT, đường Nguyễn Chí Thanh và trung tâm dạy nghề hỗ trợ nông dân, khu phố Nhân Dục sau Đình Đông, Bắc Tô Hiệu, xen kẹp đường Nguyễn Lương Bằng) |
Phường Hiến Nam |
4.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (Hoàng Đanh, Nam Tiến) |
Phường Hồng Châu |
7.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (ngã tư đường Phạm Bạch Hổ, đường Sơn Nam, xen kẹp Cao Xá, khu Kim Đằng 1,2, đường Huỳnh Thúc Kháng, xen kẹp vị trí 1,2 phố Kim Đằng, Cao Xá TV3, giáp đường Bạch Thái Bưởi và Trần Hưng Đạo) |
Phường Lam Sơn |
10.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (đường Bạch Đằng giáp khu dân cư mới Nam Lê Hồng Phong, đường Lê Hồng Phong) |
Phường Minh Khai |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đặng Cầu (4 hộ) |
Xã Trung Nghĩa |
0.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Khu tái thiết hiện trạng TT4 |
Xã Trung Nghĩa |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Khu tái định cư cầu Hưng Hà |
Xã Tân Hưng |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Khu tái thiết hiện trạng TT26, TT27 |
Xã Liên Phương |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Khu dân cư NU-9 |
Xã Liên Phương |
9.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Phương |
8.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (vị trí số 02, điểm nhà KHH gia đình, vị trí xen kẹp thôn Cao Thôn) |
Xã Bảo Khê |
0.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Khu tái định cư Đầm Hôm |
Xã Hồng Nam |
0.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Nam |
2.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng Cường |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Cường |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phương Chiểu |
6.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
8.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Dự án mới năm 2019 |
|
59.96 |
|
|
1 |
Nông trường chuyên canh sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao Hoàng Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
10.23 |
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc quyết định chủ trương đầu tư |
|
2 |
Xây dựng Khu biệt thự sinh thái và nhà ở liền kề |
Phường Hồng Châu |
10.71 |
Thông báo số 182/TB-UBND ngày 27//6/2012 về việc thu hồi đất; Công văn số 2707/UBND- KT2 ngày 04/10/2017 V/v bồi thường, hỗ trợ GPMB thực hiện dự án của Công ty Cổ phần tập đoàn Phúc Lộc |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc (đoạn K120+600 để tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc), tỉnh Hưng Yên |
Phường Lam Sơn, Hiến Nam, Minh Khai, Hồng Châu, Quang Trung, Quảng Châu, Tân Hưng, Hồng Nam |
5.00 |
Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo |
|
4 |
Mở rộng khu di tích Văn Miếu |
Phường Lam Sơn |
1.00 |
Thông báo số 117/TB-UBND ngày 16/03/2018 của UBND tỉnh |
|
5 |
Xây dựng nhà tưởng niệm danh nhân Lê Đình Kiên |
Phường Hồng Châu |
0.55 |
Thông báo số 308/TB-UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh |
|
6 |
Đường Lê Đình Kiên kéo dài (ĐH72-ĐT378 xã Hồng Nam) |
Xã Hồng Nam |
1.60 |
Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND thành phố Hưng Yên về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Hưng Yên |
|
7 |
Mở rộng trường Tiểu học Liên Phương |
Xã Liên Phương |
0.52 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
8 |
Mở cổng phụ trường Tiểu học Hoàng Lê |
Phường Lê Lợi |
0.01 |
Ngân sách thành phố |
|
9 |
Khu thể dục, thể thao phường An Tảo |
Phường An Tảo |
1.50 |
Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
10 |
Đấu giá đất nhà văn hóa chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.04 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
11 |
Xây dựng nhà văn hóa chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.08 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
12 |
Xây dựng trường mầm non xã Hồng Nam |
Xã Hồng Nam |
1.05 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
13 |
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9 |
Xã Liên Phương |
2.75 |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án |
|
14 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB mở rộng văn miếu Xích Đằng |
Phường Lam Sơn |
5.64 |
Công văn số 1440/UBND-KT2 ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng |
|
15 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Nghĩa |
0.16 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Minh Khai |
8.50 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Quang Trung |
0.13 |
Thông báo số 69/TB-UBND ngày 12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng Cường |
2.64 |
Thông báo số 69/TB-UBND ngày 12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bảo Khê |
2.00 |
Văn bản số 3694/UBND-KT1 ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận vị trí để đấu giá |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.10 |
Thông báo số 215/Tb-UBND ngày 28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
2.70 |
Thông báo số 347/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Lam Sơn |
0.05 |
Thông báo số 346/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
II |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
|
32 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
151.31 |
|
|
1 |
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống |
Xã Nhật Tân |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ |
TT. Vương |
4.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Đường ĐH.72 |
Xã Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân |
12.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Đường ĐH.82 |
Xã Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi |
2.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường ĐH.92 |
Xã Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải Triều |
10.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Đường ĐH.93 |
Xã An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến |
8.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Đường tránh khu di tích chùa Đậu Dung trên đường ĐH 94 đoạn qua xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Huyện Tiên Lữ |
32.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Trường Tiểu học xã Dị Chế |
Xã Dị Chế |
0.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Trường mầm non |
Xã An Viên |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Sân thể thao thôn Nội Lễ |
Xã An Viên |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Nhà văn hóa thôn Nội Lễ |
Xã An Viên |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đấu giá QSDD cho dân làm nhà ở thôn Lê Bãi |
Xã Thủ Sỹ |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Khu tái thiết hiện trạng TT9 |
Xã Thủ Sỹ |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Khu dân cư mới TT7 |
Xã Nhật Tân |
3.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Khu dân cư Nam Nu-10 |
Xã Nhật Tân |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Thủ Sỹ |
9.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hải Triều |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Nhật Tân |
4.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đức Thắng |
1.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Đạo |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã An Viên |
9.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã An Viên |
4.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thụy Lôi |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cương Chính |
1.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lệ Xá |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Ngô Quyền |
4.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngô Quyền |
1.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Dị Chế |
18.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Chế |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Dũng |
2.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án mới năm 2019 |
|
15.24 |
|
|
1 |
Đường tránh ĐH.93 |
Xã Dị Chế, Nhật Tân, An Viên |
3.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện... |
|
2 |
Đường chi bộ khu Tiên Xá |
TT. Vương |
0.47 |
|
|
3 |
Đường Vinh Quang thị trấn Vương |
TT. Vương |
0.85 |
|
|
4 |
Đường nối ĐH.99 (Tiên Lữ) với ĐH.80 (Phù Cừ) |
Xã Cương Chính |
0.95 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND huyện Tiên Lữ |
|
5 |
Đường phía Tây thị trấn Vương |
Xã Dị Chế, TT.Vương |
3.30 |
|
|
6 |
Thu hồi đất thực hiện dự án mở rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ |
Xã Dị Chế |
0.72 |
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công |
|
7 |
Trường THCS |
Xã Thủ Sỹ |
1.50 |
Thông báo số 385/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng |
|
8 |
Sân vận động xã Nhật Tân |
Nhật Tân |
0.4 |
Nghị quyết số 07/201/NQ- HĐND ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất |
|
9 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
2.92 |
Thông báo số 282/TB-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất |
|
10 |
Sân thể thao xã |
Xã An Viên |
0.63 |
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ .... |
|
11 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã An Viên |
0.44 |
|
|
III |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
|
38 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
99.14 |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Quang Hưng - Trần Cao |
Xã Quang Hưng |
12.31 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Đường liên tỉnh nối vành đai V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến |
Xã Tống Trân, Nguyên Hòa |
6.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường 202 cũ) |
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa, |
4.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài |
Xã Minh Hoàng |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
TT Trần Cao, xã Tống Phan |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao |
Tống Phan, Đình Cao |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
QH nắn dòng chảy |
Xã Tống Trân |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, vải - tỉnh Hưng Yên |
Xã Tam Đa |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến |
Xã Nguyên Hòa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
19.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà |
TT. Trần Cao |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức) |
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Trường mầm non tập trung Trần Cao |
TT. Trần Cao |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, trường THCS |
TT. Trần Cao |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Bể bơi Trung tâm huyện |
TT. Trần Cao |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Mở rộng đền La Tiến |
Xã Nguyên Hòa |
1.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Bãi rác TT.Trần Cao |
TT. Trần Cao |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Cao |
4.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Cao |
0.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhật Quang |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở thôn Phạm Xá, Kim Phương |
Xã Minh Tiến |
1.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở thôn Duyệt Lễ (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Minh Tân |
4.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tống Phan |
4.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Phan |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Trân |
2.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Quang Hưng |
4.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hoàng |
0.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyên Hòa |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Nguyên Hòa |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Sào Nam |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Sào Nam |
4.25 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tam Đa |
2.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
TT. Trần Cao |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT CCN Trần Cao - Quang Hưng (huyện làm chủ đầu tư) |
TT. Trần Cao |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Khu vui chơi trẻ em huyện Phù Cừ |
TT. Trần Cao |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Dự án mới năm 2019 |
|
1.88 |
|
|
1 |
Mở rộng đường ĐH 85 |
Xã Tống Trân |
0.38 |
|
|
2 |
Xây dựng cầu Ba Đông |
Xã Phan Sào Nam |
0.04 |
|
|
3 |
Nghĩa địa thôn Phạm Xá, Phù Oanh |
Xã Minh Tiến |
0.97 |
|
|
4 |
Xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp |
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam |
0.03 |
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày 17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ năm 2019 |
|
5 |
Nhà văn hóa thôn An Cầu |
Xã Tống Trân |
0.40 |
Thông báo số 243/TB-UBND ngày 15/8/2018 về Danh mục các nội dung hỗ trợ cụ thể theo Thông báo số 339-TB/HU ngày 08/3/2018 của BTV HU |
|
6 |
Mở rộng Nhà máy xay xát và chế biến lương thực Thành Vinh |
Xã Quang Hưng |
0.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 126/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của UBND tỉnh |
|
IV |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
|
|
|
|
28 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
181.93 |
|
|
1 |
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại xã Mai Động |
Xã Mai Động |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Trung tâm thương mại và nhà ở Thị trấn Lương Bằng và khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện |
TT Lương Bằng |
13.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu cây xanh công cộng |
TT Lương Bằng |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án xây dựng đền thờ tướng quân Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án chợ đầu mối và thương mại dịch vụ |
TT Lương Bằng |
80.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Đường 377 nối khu công nghiệp với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
TT Lương Bằng |
16.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A) |
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Di chuyển đường điện (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng |
0.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án chống quá tải |
Xã Toàn Thắng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN) |
Xã Hiệp Cường |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đất ở Thị trấn Lương Bằng |
TT Lương Bằng |
1.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hiệp Cường |
45.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng An |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân La |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Toàn Thắng |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thọ Vinh |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Xá |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Thịnh |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Thanh |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và làm chợ Nho Lâm |
Xã Mai Động |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vũ Xá |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Dân |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Dự án mới năm 2019 |
|
158.29 |
|
|
1 |
Mở rộng đường giao thông Nhân La- Ân Thi |
Xã Nhân La |
1.00 |
|
|
2 |
Mở rộng đường giao thông Ngọc Thanh- Hiệp Cường |
Xã Ngọc Thanh |
4.50 |
|
|
3 |
Trục đường 377 nối khu công nghiệp với đường nối hai cao tốc |
TT Lương Bằng |
16.00 |
|
|
4 |
Mở rộng đường QL.38 đoạn qua Kim Động |
Xã Chính Nghĩa |
15.00 |
|
|
5 |
Mở rộng giao thông đường cao tốc phục vụ di dời dân sinh khu vực bãi tha ma Cộng Vũ |
Xã Vũ Xá |
0.13 |
|
|
6 |
Hoàn thiện tuyến đường bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình qua tỉnh Hưng Yên đoạn qua H. Kim |
Xã Chính Nghĩa, Vũ Xá, Nhân La |
6.00 |
|
|
7 |
Đầu tư tuyến đường bên của tuyến đường bộ nối 2 đường cao tốc HN - HP với cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đoạn qua H. Kim Động |
Xã Chính Nghĩa, Nhân La |
4.28 |
|
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.74 huyện Kim Động |
Xã Toàn Thắng |
0.70 |
|
|
9 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.60 huyện Kim Động |
TT Lương Bằng |
0.30 |
|
|
10 |
Dự án cải tạo nâng cấp đường cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động |
Xã Ngọc Thanh |
0.20 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 63/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh |
|
11 |
Đường dây và Trạm biến áp, CQT lưới điện Kim Động |
Các xã Toàn Thắng,Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Vũ Xá, Chính Nghĩa, Phạm Ngũ Lão, Hùng An, Ngọc Thanh, TT Lương Bằng |
2.98 |
|
|
12 |
Trạm 220 KV |
TT Lương Bằng |
0.30 |
|
|
13 |
Đầu tư cải tạo nâng cấp lưới điện trung áp tỉnh Hưng Yên sử dụng nguồn vốn tín dụng ngành điện 3 - vay vốn JICA |
Thị trấn Lương Bằng |
0.17 |
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
|
14 |
Trạm BTS |
Xã Đồng Thanh, Hùng An |
0.08 |
|
|
15 |
Thực hiện dự án mở đường gom chân đê phía ngoài bãi, kè bờ tả |
Xã Đức Hợp |
1.37 |
|
|
16 |
Mở rộng hệ thống thủy lợi do ảnh hưởng từ đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình (Cầu vượt Sông Cửu An) |
Xã Vũ Xá |
0.17 |
Thông báo số 236/TB-UBND ngày 7/6/2018 của UBND tỉnh |
|
17 |
Đường dây và Trạm biến áp 110kv Bãi Sậy |
Xã Toàn Thắng, xã Nghĩa Dân |
1.51 |
|
|
18 |
Cải tạo đường dây 110 KV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho Thành phố Hưng Yên từ TBA 220 KV Kim Động |
Xã Vũ Xá, xã Nhân La, xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng, xã Phạm Ngũ Lão |
0.27 |
|
|
19 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Xã Đức Hợp |
0.08 |
|
|
20 |
Khu nhà ở huyện Kim Động - Giai đoạn I |
TT Lương Bằng |
5.00 |
|
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (các điểm xen kẹt) |
Xã Vũ Xá |
0.15 |
|
|
22 |
Cụm công nghiệp Vũ Xá I |
Xã Vũ Xá |
75.00 |
|
|
23 |
Khu đất ở đô thị và trụ sở các cơ quan (phía sau Thanh Loan) |
TT Lương Bằng |
10.50 |
|
|
24 |
Mở rộng chùa Tiên Quán |
Phạm Ngũ Lão |
1.80 |
|
|
25 |
Mở rộng chùa Nho Lâm |
Xã Mai Động |
1.30 |
|
|
26 |
Công trình xây dựng tuyến đường từ cổng trào thành phố Hưng Yên đến Công ty TNHH đầu tư phát triển Vũ Hưng |
Xã Hiệp Cường, Ngọc Thanh |
4.50 |
|
|
27 |
Đất ở đô thị Thanh Loan |
TT Lương Bằng |
5.00 |
|
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
|
56 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
157.51 |
|
|
1 |
Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP) |
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám |
3.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Cụm công nghiệp Phù Ủng của Cty Billion Union Texile |
Xã Phù Ủng |
40.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Cụm công nghiệp Văn Nhuệ của Cty CP năng lượng bền vững Việt Nam |
Xã Văn Nhuệ |
50.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Mở rộng bến xe khách huyện |
TT Ân Thi |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi |
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc |
Xã Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015 |
Xã Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
CQT lưới điện khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy |
Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
CQT lưới điện khu vực phía Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Xã Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang |
0.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016 |
Xã Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016 |
Xã Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017 |
Xã Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi |
TT. Ân Thi |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp |
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Lưới điện hạ thế |
Xã Bắc Sơn |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Xã Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382 |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Di chuyển đường dây 0,4 KV để thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt |
Xã Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Xã Quang Vinh, Phù Ủng |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyện (AFD) |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền Phong |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Trường THCS Phạm Huy Thông |
TT Ân Thi |
1.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
Xã Tân Phúc |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Xây dựng Trạm Y tế xã |
Xã Tân Phúc |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Xã Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương |
0.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) |
Xã Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên |
Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu |
2.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65 |
Xã Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66 |
Xã Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đường vào khu dân cư mới tại thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
33 |
Đường vành đai V vùng thủ đô HN trên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL38B và cao tốc HN- HP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Huyện Ân Thi |
2.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Cải tạo nâng cấp ĐT.384 |
Xã Vân Du, Xuân Trúc |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64 |
Xã Hạ Lễ |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đài tưởng niệm các Anh Hùng liệt sỹ |
TT. Ân Thi |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Bãi rác các xã |
Các xã Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậy, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ |
5.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Ninh |
0.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đa Lộc |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đào Dương |
2.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồ Tùng Mậu |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xã Hồng Quang |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xã Hồng Vân |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyễn Trãi |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Lãng |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quang Vinh |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Phúc |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Văn Nhuệ |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Xuân Trúc |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Trúc |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bãi Sậy |
2.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bắc Sơn |
1.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hạ Lễ |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vân Du |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đặng Lễ |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phù Ủng |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Dự án mới năm 2019 |
|
6.00 |
|
|
1 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Các xã: Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn Ân Thi, Xuân Trúc, Nguyễn Trãi |
0.14 |
|
|
2 |
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân Thi |
Xã Đặng Lễ |
0.10 |
Quyết định số 4165/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|
3 |
Nút giao giữa đường QL38 mới với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Xã Quảng Lãng |
0.20 |
|
|
4 |
Công trình di chuyển đường dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Xã Quảng Lãng |
0.02 |
|
|
5 |
Công trình cải tạo, nâng cấp đường ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.20 |
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
6 |
Dự án xây dựng trường tiểu học, THCS |
Xã Đa Lộc |
1.59 |
|
|
7 |
Cải tạo đường GTNT thôn Bình Nguyên |
Xã Đa Lộc |
0.33 |
Công văn số 389b/UBND- KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
8 |
Xây dựng Đền thờ danh nhân Nguyễn Trung Ngạn |
Thị trấn Ân Thi |
0.93 |
Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây dựng công trình |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ) |
Xã Hạ Lễ |
0.19 |
Căn cứ Quyết định số 2524/QĐ- UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh) |
Xã Hạ Lễ |
0.10 |
|
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ) |
Xã Nguyễn Trãi |
0.18 |
|
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ |
Xã Tiền Phong |
0.12 |
|
|
13 |
Xây dựng đường nội đồng thị trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre) |
Thị trấn Ân Thi |
0.09 |
|
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá) |
Xã Quảng Lãng |
0.18 |
|
|
15 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng) |
Xã Quang Vinh |
0.18 |
|
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.11 |
Công văn số 435/UBND- KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
17 |
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60 |
Xã Cẩm Ninh, Đặng Lễ |
0.99 |
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
18 |
Bãi rác trung chuyển |
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh |
0.35 |
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số 4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT |
|
VI |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
|
|
|
|
64 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
129.04 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT |
Xã Dân Tiến |
5.06 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
2 |
Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Tân Dân |
3.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố Hiến 2 |
Xã Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến |
6.58 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
4 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Dạ Trạch |
Xã Dạ Trạch |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đền thờ Triệu Quang Phục thuộc khu di tích văn hóa Chử Đồng Tử - Tiên Dung |
Xã Dạ Trạch |
1.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Mở rộng vòng xuyến ngã tư Tô Hiệu |
Xã Dân Tiến |
0.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
7 |
Cải tạo nâng cấp đường 209C |
Huyện Khoái Châu |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ |
TT Khoái Châu |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Xây dựng đường Bãi Sậy |
TT Khoái Châu |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường 204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc |
Xã Hồng Tiến |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào đền Chử Đồng Tử |
Xã Bình Minh |
1.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Mở rộng nâng cấp Cầu Khé Km 13 + 700 ĐT.384 |
Xã Phùng Hưng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Xã Tân Dân, Dân Tiến |
8.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã thị trấn Khoái Châu - đường Triệu Quang Phục |
TT Khoái Châu |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến |
Huyện Khoái Châu |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400 |
Xã Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh) |
Xã Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ) |
Xã Hồng Tiến |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Cải tạo, nâng cấp đường 204 Cầu Khé - Dốc Kênh (bổ sung) |
Xã Liên Khê |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Diện tích thu hồi làm hành lang đường giao thông tại khu đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Hưng |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Xây dựng đường giao thông WB3 |
Xã Bình Kiều |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đầu tư xây dựng Mở rộng hệ thống cấp nước tập trung liên xã Thuần Hưng - Đại Hưng, huyện Khoái Châu. |
Xã Chí Tân |
0.01 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
23 |
Đường thuỷ lợi 206 (đường 379) |
Xã Dân Tiến |
6.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Nâng cấp đê tả Sông Hồng |
Xã Bình Minh |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Xây dựng trạm biến áp |
Xã Bình Kiều |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Huyện Khoái Châu |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Xây dựng địa điểm thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn |
Huyện Khoái Châu |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Di dân và tái định cư vùng nguy cơ sạt lở xã Bình Minh |
Xã Bình Minh |
5.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và TĐC phục vụ dự án Cầu Khé tại Km 13+700 |
Xã Phùng Hưng |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Xây dựng khu tái định cư dự án đường nối ĐT 379 và QL 39 và đường cao tốc HN - HP |
Xã Dân Tiến |
0.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Tảo |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bình Minh |
2.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dạ Trạch |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ông Đình |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Dân |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tứ Dân |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã An Vỹ |
1.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Kết |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bình Kiều |
1.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dân Tiến |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Tiến |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Tiến |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Châu |
1.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Khê |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hòa |
1.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Ninh |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Tập |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chí Tân |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Hưng |
1.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thuần Hưng |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thành Công |
2.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhuế Dương |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Khoái Châu |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka |
Tân Dân |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh |
Tân Dân |
3.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội |
Tân Dân |
2.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công nghệ cao Hải Đăng |
Tân Dân |
3.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
58 |
Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam |
Tân Dân |
6.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm Quảng Đức Phong |
Tân Dân |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Nhà máy sản xuất và gia công sản phẩm cơ khí Quang Vinh |
Tân Dân |
2.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
61 |
Showroom ô tô và tổ hợp văn phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên |
Tân Dân |
3.21 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
62 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim |
Tân Dân |
3.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
63 |
Sản xuất và lắp ráp máy lọc gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên |
Tân Dân |
2.33 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
64 |
Xây dựng kho ngoại quan của công ty An Bình |
Tân Dân |
9.98 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
6 |
Dự án mới năm 2019 |
|
2.55 |
|
|
1 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ để thực hiện dự án Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp sông Hồng Trade |
Xã Tân Dân |
1.21 |
Thoong báo số 388/TB-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383 |
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân |
0.80 |
Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58 |
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa |
0.70 |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B |
Xã Nhuế Dương |
0.70 |
Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh |
|
5 |
Cải tạo, nạo vét và kè mái sông Từ Hồ - Sài Thị |
TT Khoái Châu, Phùng Hưng, Đại Hưng, An Vĩ |
0.85 |
Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh |
|
6 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Tiến |
2.55 |
|
|
VII |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
|
62 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
251.53 |
|
|
1 |
Chợ đầu mối nông sản và khu nhà ở thương mại sông Hồng |
Xã Yên Phú |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu nhà ở cho người lao động trong khu công nghiệp Yên Mỹ II |
TT. Yên Mỹ |
34.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu nhà ở xã hội, nhà ở thương mại Ánh Khoa |
TT Yên Mỹ |
2.86 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ |
TT. Yên Mỹ |
9.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2) |
TT. Yên Mỹ, xã Thanh Long |
9.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ |
Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319 |
Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị |
Xã Nghĩa Hiệp |
20.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Khu nhà ở dịch vụ khu công nghiệp Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Khu nhà ở và trung tâm TM Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
2.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Khu dân cư mới Ánh Khoa |
Xã Trung Hòa |
6.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị |
Xã Nghĩa Hiệp |
4.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đường quy hoạch số 1 kéo dài |
Xã Thanh Long, Ngọc Long |
4.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2 |
Xã Tân Lập |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ, Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo |
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân Lập |
0.27 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
0,67 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài |
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long |
18.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Trạm biến áp Tân Lập |
Xã Tân Lập, Hoàn Long |
4.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Mở rộng nghĩa địa |
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân Việt |
3.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Xây dựng chợ |
Xã Giai Phạm |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Trạm y tế xã |
Minh Châu |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Trường mầm non xã |
Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Tân Lập, |
6.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Trường Trung học cơ sở |
Xã Tân Việt, Đồng Than |
0.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
MR trường tiểu học |
Xã Trung Hòa |
0.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Sân thể dục thể thao |
Xã Yên Hòa |
1.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Nhà văn hóa thôn |
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt |
0.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình |
Xã Giai Phạm |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
16.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379 |
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387 |
Huyện Yên Mỹ |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39) |
Xã Việt Cường, Đồng Than |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ |
Xã Minh Châu, Yên Phú |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đường ĐH.42 |
Xã Ngọc Long, Thanh Long |
5.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đường ĐH.43 |
Xã Trung Hưng |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đường quy hoạch số 1,4,5,7 |
TT. Yên Mỹ, Thanh Long, Tân Lập |
8.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đường trục trung tâm |
TT. Yên Mỹ |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ |
Xã Trung Hòa, Liêu Xá, Tân Lập |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung |
Xã Liêu Xá |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đường dây và TBA 110kV Văn giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Huyện Yên Mỹ |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức) |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác |
Xã Liêu Xá |
13.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Điểm tập kết rác các thôn |
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Châu |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Cường |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Phú |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Tân Lập |
1.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàn Long |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Long |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Yên Mỹ |
5.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ |
5.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Giai Phạm |
0.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thanh Long |
1.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liêu Xá |
2.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hòa |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Việt |
1.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Hòa |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
8.37 |
|
|
1 |
Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Yên Phú đoạn từ tỉnh lộ 206 đến đường Tân Tây Lại |
Xã Yên Phú |
0.30 |
|
|
2 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tân Lập |
7.78 |
Thông báo số 148/TM-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất |
|
3 |
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang, Hạ, Đạo Khê |
Xã Trung Hưng |
0.24 |
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang |
|
4 |
Nhà văn hóa thôn Đồng La |
TT. Yên Mỹ |
0.05 |
Số 2492/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018 |
|
VIII |
HUYỆN MỸ HÀO |
|
|
|
|
37 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
422.84 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ II) |
TT Bần Yên Nhân, xã Phan Đình Phùng |
138.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ I) |
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
43.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào trường THCS Lê Hữu Trác |
TT Bần Yên Nhân |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy) |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long |
5.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
9.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34 kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao ĐT.376 |
TT Bần Yên Nhân |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao 387 |
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục |
5.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Trạm bơm Hưng Long |
Xã Hưng Long |
1.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1 và Hòa Đam 2 |
Xã Hòa Phong |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Trường mầm non, THCS |
Xã Xuân Dục, Hòa Phong |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Cửa hàng xăng dầu Bạch Sam |
Xã Bạch Sam |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Siêu thị Minh Chiến |
TT Bần Yên Nhân |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Chùa Đa Phúc |
TT Bần Yên Nhân |
0.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Lò đốt rác |
Xã Dị Sử |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Khu xử lý chất thải |
Xã Hòa Phong |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Công viên nghĩa trang huyện |
TT Bần Yên Nhân |
10.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Khu đô thị Hòa Phát |
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
126.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
4.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city |
TT Bần Yên Nhân |
8.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành |
TT Bần Yên Nhân |
7.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Khu nhà ở Phú Gia |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Khu nhà ở dịch vụ Yên Sơn |
Xã Nhân Hoà |
13.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Bần Yên Nhân |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bạch Sam |
2.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân Hoà |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoà Phong |
1.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Đức |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Sử |
5.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Lâm |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dương Quang |
1.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
0.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Dục |
2.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh) |
Xã Dương Quang |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án mới năm 2019 |
|
9.75 |
|
|
1 |
Dự án nhà ở xã hội dành cho công nhân khu công nghiệp |
Xã Phùng Chí Kiên |
18.00 |
Quyết định số 2838/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt nhiệm vụ lập QH 1/500 |
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán) |
Xã Hòa Phong |
6.91 |
Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500 |
|
3 |
Dự án đường trục trung tâm huyện giai đoạn 2 |
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức, ... |
7.00 |
|
|
4 |
Đường trục xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào) |
Xã Bạch Sam |
2.00 |
|
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Long |
0.75 |
|
|
IX |
HUYỆN VĂN LÂM |
|
|
|
|
69 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
146.33 |
|
|
1 |
Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát |
Xã Tân Quang |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Chợ và khu nhà ở Thương mại Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án CE Việt Nhật Hưng Yên |
Chỉ Đạo |
0.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà hàng ăn uống, dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Thuận An VINA |
Lạc Đạo |
1.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Công ty TNHHTM xuất NK Việt Trung (Mở rộng) |
Lạc Đạo |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Khu SX các SP Nhựa của Cty TNHH Toàn Dương Hưng Yên |
Lạc Đạo |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Kho tập kết hàng hóa Duy Bắc |
Đình Dù |
0.1 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Khu nhà ở Như Quỳnh Thanh Tùng |
TT Như Quỳnh |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND; số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Xây dựng, cải tạo chợ Đường Cái Úc Đại Lợi |
Xã Đình Dù |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11 |
Xã Đại Đồng |
10.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
3.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Trường mầm non trung tâm |
Xã Minh Hải |
0.50 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy cấp nước sạch |
Xã Chỉ Đạo |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/201, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã |
Xã Chỉ Đạo |
1.32 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
0.21 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Xây dựng công viên cây xanh trung tâm huyện lỵ Văn Lâm |
TT Như Quỳnh, xã Đình Dù |
1.17 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Giao đất ở cho thương binh 1/4 tỷ lệ mất sức lao động |
Xã Tân Quang |
0.01 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Xây dựng đường nối cụm công nghiệp Tân Quang với đường QL 5A |
Xã Tân Quang |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Minh Hải, Đại Đồng |
6.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy) |
Xã Lương Tài |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Dự án mở rộng đường 197 cũ |
Xã Minh Hải |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Cải tạo nâng cấp đường trục chính Cụm Tân Quang |
Xã Tân Quang |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH 17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn... |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00 |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đường ĐH12B đoạn Km0+00 đến Km0+600 và đoạn Km2+620 đến Km3+920 |
Xã Đình Dù |
0,72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440 |
Xã Lương Tài |
0,08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50 |
Xã Việt Hưng, xã Lương Tài |
4,25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Mở rộng nghĩa địa |
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương Tài |
6,22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Trường mầm non xã Chỉ Đạo |
Chỉ Đạo |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Dự án điểm trung chuyển rác thải thôn Phả Lê - xã Việt Hưng |
Xã Việt Hưng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Bãi xử lý chất thải |
Xã Trưng Trắc |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Mở rộng di tích chùa Nôm |
Xã Đại Đồng |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Xây dựng bảo tháp và khu du lịch văn hóa tâm linh di tích quốc gia chùa Nôm |
Xã Đại Đồng |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Dự án mở rộng Đình Đại Từ |
Xã Đại Đồng |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Trường Tiểu học thôn Ngải Dương |
Xã Đình Dù |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Mở rộng nghĩa trang |
Xã Đình Dù |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Bến xe khách Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới) |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
5.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đường nối khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên) |
Xã Đại Đồng |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đường nối khu A-B cụm công nghiệp Tân Quang |
Xã Tân Quang |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đường cụm CN Tân Quang, huyện Văn Lâm (đoạn từ công ty EXPERIA JSC đến Cty Hữu Nghị) |
Xã Tân Quang |
2.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh trên đường ĐH 19 huyện Văn Lâm |
TT Như Quỳnh |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Xây dựng đường ĐH 18 đoạn từ KDC mới TT Như Quỳnh đến Trung tâm Giáo dục Thường xuyên |
TT Như Quỳnh |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Vìa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm |
TT Như Quỳnh |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17 |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Dự án đổi đất cho 02 hộ để mở rộng đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Tái định cư trạm 500KV Phố Nối và các đường dây đấu nối |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Dự án khu tái định cư QL5A thôn Nhạc Lộc 3 xuất |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A |
Xã Tân Quang |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc |
xã Trưng Trắc, Đình Dù |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Dự án giao đất cho các hộ hương khói liệt sỹ, đất đổi ngõ thôn nhạc lộc (nằm trong dự án mở rộng trường ĐH Tài chính-Quản trị kinh doanh) |
Xã Trưng Trắc |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Phân khu A - Khu đô thị phía Bắc Quốc lộ 5A thuộc Khu đô thị Phố Nối |
Xã Minh Hải |
20.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN |
TT Như Quỳnh, xã Tân Quang |
5.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
10.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Lạc Đạo |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Đạo |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Hồng |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Dù |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Dù |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hải |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trưng Trắc |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
66 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hưng |
1.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Quang |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chỉ Đạo |
1.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
2.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Dự án mới năm 2019 |
|
|
|
|
1 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy sản xuất đồ nội thất Trang Quỳnh |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
Thông báo số 378/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|
2 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa TTK |
Xã Đại Đồng |
3.59 |
Thông báo số 109/TB-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh |
|
3 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy may mặc Vạn Đức Thịnh |
Xã Việt Hưng |
1.76 |
Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh |
|
4 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Khu dịch vụ kinh doanh tổng hợp và nhà hàng ăn uống Ngọc Châu |
TT Như Quỳnh |
0.51 |
Thông báo số 70/TB-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Thông báo thu hồi đất số 275/TB- UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh |
|
6 |
Nhà văn hóa xã Đình Dù |
Xã Đình Dù |
0.60 |
Thông báo số 132/TB- UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn Lâm |
|
7 |
Khu vui chơi, giải trí, công viên cây xanh |
TT Như Quỳnh |
0.57 |
Thông báo số 352/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về vị trí XD |
|
8 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài |
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
9.11 |
Nghị quyết số 08/2018/NQ- HĐND huyện Văn Lâm |
|
9 |
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối (làm đường vào TBA) |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Thông báo thu hồi đất số 275 ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh |
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
0.90 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Tân Quang |
0.70 |
|
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở thôn Minh Khai |
TT Như Quỳnh |
0.05 |
|
|
X |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
|
48 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
850.00 |
|
|
1 |
Khu đô thị nhà vườn sinh thái Xuân Cầu |
TT. Văn Giang |
197.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang |
TT Văn Giang, xã Cửu Cao |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát |
TT. Văn Giang |
5.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án khu đô thị sinh thái DREAM CITY |
Xã Long Hưng, xã Nghĩa Trụ |
477.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
19.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Phụng Công |
Xã Phụng Công |
21.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Khu dịch vụ Đầm Lau |
Xã Xuân Quan |
7.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng HTKT khu dịch vụ Cầu Ván |
Xã Xuân Quan |
7.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Nhà máy sản xuất gạch Tuynel (thu hồi bổ sung) |
Xã Phụng Công, xã Xuân Quan |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Đầu tư xây dựng nhà máy nước sạch Mỹ Văn |
Xã Vĩnh Khúc |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án xử lý đất lún nứt đê tại TT Văn Giang |
TT Văn Giang |
15.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.26 |
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Nút giao thông Đường tỉnh 379 và 179 (dự án đường giao thông liên tỉnh Hà Nội-Hưng Yên) |
TT. Văn Giang |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 22 |
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc |
1.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương |
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang |
10.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Mở rộng đường liên thôn thị trấn Văn Giang |
TT. Văn Giang |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Các xuất tuyến trung áp 35; 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao |
0.18 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
18 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 KV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 KV Khoái Châu |
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.12 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
19 |
Xuất tuyến mạch kép 22 KV sau TBA 110 KV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn Giang dọc tỉnh lộ 379 |
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
20 |
Xây dựng đường dây và trạm biến áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện) |
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao, TT Văn Giang, Phụng Công, Liên Nghĩa, Mễ Sở, Thắng Lợi |
0.09 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
21 |
Dự án sân thể thao thị trấn Văn Giang |
TT Văn Giang |
1.25 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
22 |
Mở rộng trường mầm non Tô Quyền |
Xã Nghĩa Trụ |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ để cho thuê đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
TT. Văn Giang |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Chợ nông sản Văn Giang và khu thương mại dịch vụ |
Xã Tân Tiến |
7.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Chợ nông thôn Nghĩa Trụ |
Xã Nghĩa Trụ |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Công Luận II) |
TT. Văn Giang |
2.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Xây dựng khu dân cư mới, đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Văn Giang |
TT. Văn Giang |
5.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Mễ Sở |
1.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phụng Công |
0.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thắng Lợi |
2.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
xã Long Hưng |
1.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Quan |
2.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Trụ |
2.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cửu Cao |
3.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Tiến |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Khúc |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Xây dựng nhà văn hóa Thôn Hạ |
Xã Cửu Cao |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa huyện Văn Giang (nhà văn hóa, quảng trường) |
Xã Long Hưng |
3.40 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Vàng Hạ, thôn Thượng Nguyễn, khu Mả Đanh |
Xã Cửu Cao |
4.33 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016 của |
|
40 |
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ |
Xã Long Hưng |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Nhà máy sản xuất DISMY-POLYPIPE Cúc Phương |
Xã Tân Tiến |
4.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Nhà máy sản xuất bao bì Anh Đức |
Xã Tân Tiến |
4.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất Phú Hưng |
Xã Tân Tiến |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Nhà sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm Phú Thái |
Xã Tân Tiến |
1.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Nhà máy Đức Minh OSAKAR GROUP |
Xã Tân Tiến |
5.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Thắng Lợi |
Xã Tân Tiến |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Hoàng Gia |
Xã Tân Tiến |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Dự án mới năm 2019 |
|
10.17 |
|
|
1 |
Đường trục trung tâm xã (03 tuyến gồm: Tuyến mở rộng về phía bên phải đoạn từ giao với đường quy hoạch vành đai 3,5- Hà Nội đến giao với đường thôn 13 đi thôn 14; Tuyến trường tiểu học Tô Hiệu điểm đầu giao với trục đường trung tâm xã, điểm cuối giao với đường trước trường tiểu học Tô Hiệu; điểm đầu tư giao với đoạn ra đường cột tiêu Lê Cao điểm cuối tiếp giáp đường 3,5) |
Xã Nghĩa Trụ |
2.17 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
2 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.24 (đoạn từ Km 0+00 đến Km 2+800 và đoạn từ km 4+900 đến km 7+100) |
Xã Tân Tiến, TT Văn Giang |
0.37 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.20 đoạn từ cầu Tăng Bảo thôn Khúc Lông, xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.16 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.22 (giai đoạn 2) từ km 4+060 đến km 4+500 |
Xã Vĩnh Khúc |
0.13 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
5 |
Xây dựng công trình đường trục chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang) |
Xã Cửu Cao, TT Văn Giang |
2.80 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
6 |
Công viên cây xanh |
TT. Văn Giang |
0.50 |
Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 09/01/2015 của UBND thị trấn Văn Giang v/v phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình |
|
7 |
Nhà tưởng niệm Bác Hồ |
Xã Mễ Sở |
0.24 |
|
|
8 |
Công trình khôi phục Văn Chỉ |
Xã Mễ Sở |
0.31 |
|
|
9 |
Xây dựng chợ |
Xã Nghĩa Trụ |
0.66 |
|
|
10 |
Mở rộng khu di tích Đình làng |
Xã Cửu Cao |
0.22 |
|
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Mễ Sở |
1.20 |
|
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phụng Công |
0.81 |
|
|
13 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
xã Nghĩa Trụ |
0.35 |
|
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Khúc |
0.25 |
|
|
624 |
TỔNG |
|
2825.45 |
|
|
499 |
Dự án chuyển tiếp |
|
2553.25 |
|
|
125 |
Dự án mới |
|
272.20 |
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI
10HA NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
STT |
Các công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...) |
||||||
|
Tổng diện tích |
Đất trồng |
|||||||||
|
I |
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN |
|
|
|
|
|||||
|
26 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
109.18 |
93.86 |
|
|||||
|
1 |
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn |
P.Lam Sơn |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Phố Hiến 786 |
P. Hiến Nam |
0.20 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường khu dân cư phường An Tảo |
P. An Tảo |
0.56 |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Đường trục xã Bảo Khê |
Xã Bảo Khê |
1.05 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Đường vào nhà máy xử lý nước thải |
Xã Bảo Khê |
0.85 |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông |
Lam Sơn |
1.06 |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV) |
Lam Sơn |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế) |
Lam Sơn |
1.47 |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình |
Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa |
12.32 |
4.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến |
Trung Nghĩa; An Tảo |
10.90 |
9.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Khu Tái định cư cầu Hưng Hà |
Xã Tân Hưng |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/07/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Khu tái thiết hiện trạng TT26, TT27 |
Xã Liên Phương |
5.30 |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Khu dân cư NU-9 |
Xã Liên Phương |
9.03 |
9.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Khu tái thiết hiện trạng TT4 |
Xã Trung Nghĩa |
7.90 |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố |
P. An Tảo |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P.An Tảo |
8.53 |
8.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Hiến Nam |
2.00 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Hồng Châu |
5.86 |
5.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Lam Sơn |
8.23 |
8.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Minh Khai |
2.44 |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Nghĩa |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Phương |
7.85 |
7.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bảo Khê |
0.88 |
0.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phương Chiểu |
6.70 |
5.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
7.95 |
7.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án mới năm 2019 |
|
15.69 |
13.91 |
|
|||||
|
1 |
Khu thể dục, thể thao phường An Tảo |
P. An Tảo |
1.50 |
0.80 |
Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
2 |
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9 |
Xã Liên Phương |
2.75 |
1.67 |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình phía Bắc Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến |
|||||
|
3 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB mở rộng văn miếu Xích Đằng |
P. Lam Sơn |
5.64 |
5.64 |
Công văn số 1440/UBND-KT2 ngày 29/5/2018 V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng |
|||||
|
4 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.10 |
3.10 |
Thông báo số 215/TB-UBND ngày 28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|||||
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
XÃ Quảng Châu |
2.70 |
2.70 |
Thông báo số 347/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|||||
|
II |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
|
|||||
|
36 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
156.49 |
128.50 |
|
|||||
|
1 |
Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ |
TT. Vương |
4.98 |
4.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND |
|||||
|
2 |
Cây xăng xã Hải Triều |
Hải Triều |
0.60 |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm dịch vụ xăng dầu và kho bãi Trung Nghĩa |
Nhật Tân |
3.00 |
2.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống |
Nhật Tân |
1.70 |
1.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp và trạm dừng nghỉ |
Nhật Tân |
1.42 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đường ĐH.72 |
Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân |
12.25 |
5.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Đường ĐH.82 |
Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi |
2.53 |
2.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Đường ĐH.92 |
Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải... |
10.31 |
3.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Đường ĐH.93 |
An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến |
8.73 |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Huyện Tiên Lữ |
32.70 |
32.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trường Tiểu học xã Dị Chế |
Dị Chế |
0.82 |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Trường mầm non xã An Viên |
An Viên |
0.42 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Sân thể thao, nhà văn hóa thôn Nội Lễ |
An Viên |
0.47 |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền bắc (kfw tái thiết đức) |
Đức Thắng, Dị Chế, An Viên |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
MR nghĩa địa |
TT Vương, Thủ Sỹ, Trung Dũng, Cương Chính |
1.97 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Khu tái thiết hiện trạng TT9 |
Thủ Sỹ |
2.60 |
2.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Khu dân cư mới TT7 |
Nhật Tân |
3.17 |
2.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Thủ Sỹ |
9.96 |
9.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Nhật Tân |
4.56 |
4.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Đức Thắng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hưng Đạo |
1.20 |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Tái định cư, đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
An Viên |
9.53 |
8.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
An Viên |
3.69 |
3.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thụy Lôi |
0.77 |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Cương Chính |
1.30 |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Lệ Xá |
0.56 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Ngô Quyền |
4.96 |
4.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Ngô Quyền |
1.19 |
1.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
9.96 |
9.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Dị Chế |
2.68 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
4.03 |
3.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
4.38 |
3.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Trung Dũng |
2.84 |
2.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
1.30 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Dự án chuyển đổi CNTT xa khu dân cư |
Đức Thắng |
0.38 |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Khu dân cư Nam Nu-10 |
Xã Nhật Tân |
4.50 |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
15.53 |
15.21 |
|
|||||
|
1 |
Đường tránh ĐH.93 |
Dị Chế, Nhật Tân, An Viên |
3.06 |
3.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện... |
|||||
|
2 |
Đường chi bộ khu Tiên Xá |
TT. Vương |
0.47 |
0.15 |
|
|||||
|
3 |
Đường Vinh Quang thị trấn Vương |
TT. Vương |
0.85 |
0.85 |
|
|||||
|
4 |
Đường nối ĐH 99 (Tiên Lữ) với ĐH 80 (Phù Cừ) |
Cương Chính |
0.95 |
0.95 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND... |
|||||
|
5 |
Đường phía Tây thị trấn Vương |
Dị Chế + TT.Vương |
3.30 |
3.30 |
|
|||||
|
6 |
Thu hồi đất thực hiện dự án mở rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ |
Xã Dị Chế |
0.70 |
0.70 |
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
7 |
Sân vận động xã Nhật Tân |
Nhật Tân |
0.4 |
0.4 |
Nghị quyết số 07/201/NQ-HĐND ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất |
|||||
|
8 |
Trường THCS xã Thủ Sỹ |
Thủ Sỹ |
1.50 |
1.50 |
Thông báo số 385/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng |
|||||
|
9 |
Nghĩa địa thôn Bái Khê |
Cương Chính |
0.40 |
0.40 |
|
|||||
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
2.92 |
2.92 |
Thông báo số 282/TB-UBND ngày 18/7/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
11 |
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây lâu năm |
Dị Chế |
0.35 |
0.35 |
|
|||||
|
12 |
Sân thể thao |
Xã An Viên |
0.63 |
0.63 |
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
III |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
|
|||||
|
38 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
114.68 |
101.56 |
|
|||||
|
1 |
Trại gà giống chất lượng cao |
Xã Tiên Tiến, Đinh Cao |
7.17 |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Trạm xăng dầu Hồng Hải |
Xã Quang Hưng |
1.80 |
1.67 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Nhà máy sản xuất bê tông và kinh doanh xăng dầu Phúc Tiến |
Xã Minh Tân |
3.03 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Nhà máy sản xuất hàng may mặc |
Xã Tam Đa |
2.19 |
2.16 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Đường liên tỉnh nối vành đai V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
6.26 |
2.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường 202 cũ) |
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa, Nguyên Hòa |
4.72 |
2.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài |
Xã Minh Hoàng |
0.10 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
Xã Tống Phan |
0.71 |
0.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
TT. Trần Cao |
0.16 |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao |
Tống Phan, Đình Cao |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến |
Xa Nguyên Hoa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
19.12 |
19.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà |
TT. Trần Cao |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức) |
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Trường mầm non tập trung Trần Cao |
TT. Trần Cao |
1.29 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Bãi rác TT.Trần Cao |
TT. Trần Cao |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Nghĩa địa |
Xã Minh Tiến |
0.97 |
0.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Cao |
4.95 |
4.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Cao |
0.51 |
0.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhật Quang |
1.06 |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Tiến |
1.37 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Minh Tân |
4.19 |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tống Phan |
4.83 |
4.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Phan |
2.88 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Quang Hưng |
4.43 |
3.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hoàng |
0.72 |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyên Hòa |
1.75 |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến |
Xã Nguyên Hòa |
5.00 |
3.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông |
Xã Phan Sào Nam |
4.25 |
4.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tam Đa |
2.06 |
1.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT cụm CN Trần Cao -Quang Hưng |
TT. Trần Cao |
4.80 |
4.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Trần Cao |
4.80 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Chuyển mục đích sử dụng sang đất ở |
Xa Đoan Đao |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Khu CNTT thôn La Tiến và Thị Giang |
Xã Nguyên Hòa |
9.80 |
9.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Dự án mới năm 2019 |
|
3.37 |
3.37 |
|
|||||
|
1 |
Mở rộng công ty cổ phần ABC Việt Nam |
Xã Đoàn Đào |
2.96 |
2.96 |
Thông báo số 368/TB-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh về điều chỉnh chủ trương dự án |
|||||
|
2 |
Mở rộng đường ĐH 85 |
Xã Tống Trân |
0.38 |
0.38 |
|
|||||
|
3 |
Xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp |
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam |
0.03 |
0.03 |
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày 17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ cho các công trình điện năm 2019 |
|||||
|
IV |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
|
|
|
|
|||||
|
24 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
33.83 |
33.83 |
|
|||||
|
1 |
Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh |
Xã Hiệp Cường |
7.80 |
7.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Công trình quốc phòng (khu vực phòng thủ) thôn Thái Hòa |
Xã Đồng Thanh |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại xã Mai Động |
Xã Mai Động |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu cây xanh công cộng |
Thị trấn Lương Bằng |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án xây dựng đền thờ tướng quân Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A) |
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh |
0.34 |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Di chuyển đường điện (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng |
0.33 |
0.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án chống quá tải |
Xã Toàn Thắng |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN) |
Xã Hiệp Cường |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.94 |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Đất ở Thị trấn Lương Bằng |
Thị trấn Lương Bằng |
1.83 |
1.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.74 |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.31 |
0.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng An |
0.56 |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân La |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.36 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Toàn Thắng |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thọ Vinh |
0.87 |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Xá |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Thịnh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Thanh |
1.24 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và làm chợ Nho Lâm |
Xã Mai Động |
0.87 |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
|
|||||
|
72 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
116.13 |
106.73 |
|
|||||
|
1 |
Sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ |
Cẩm Ninh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP) |
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám |
3.53 |
1.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Nhà máy SX giấy và văn phòng phẩm TISU |
Quảng Lãng |
2.50 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Xưởng sản xuất khăn lạnh (C.ty Thuận An OFFICE) |
Quang Vinh |
1.23 |
1.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Nhà máy sản xuất thiết bị trường học (Hưng Phát) |
Vân Du |
3.45 |
3.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất bao bì Huy Phong |
Phù Ủng |
2.46 |
2.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Nhà máy chuyên gia công, sản xuất bao bì carton và thương mại bao bì Đức Mạnh |
Bãi Sậy |
1.02 |
1.02 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
8 |
Nhà máy lắp ráp máy bơm, quạt điện cAKIDO Việt Nam |
Bãi Sậy |
1.42 |
1.42 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
9 |
Nhà máy sản xuất hàng may mặc và gia công cơ khí |
Vân Du |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
10 |
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp Thủy Khởi |
Vân Du |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
11 |
Thương trại nông nghiệp CNC Thành An |
Đa Lộc |
8.94 |
9.59 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
12 |
Cây xăng Thắng Lợi |
TT. Ân Thi |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Công ty TNHH Điện cơ Gia Bảo |
Tiền Phong |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ |
Hồng Quang |
0.83 |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi |
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc |
Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015 |
Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
CQT lưới điện khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy |
Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.54 |
1.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
CQT lưới điện khu vực phía Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang |
0.09 |
0.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016 |
Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016 |
Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh |
0.02 |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017 |
Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi |
TT. Ân Thi |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp |
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc |
0.24 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Lưới điện hạ thế |
Bắc Sơn |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382 |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương |
0.02 |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Di chuyển đường dây 0,4 KV để thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt |
Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ Việt Nam |
Quang Vinh, Phù Ủng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyên (AFD) |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền... |
5.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Mở rộng bến xe khách huyện |
TT Ân Thi |
0.94 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Trường THCS Phạm Huy Thông |
TT Ân Thi |
1.43 |
1.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
Tân Phúc |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Xây dựng Trạm Y tế xã |
Tân Phúc |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương |
0.23 |
0.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn từ Km0+00-Km8+00 |
Bắc Sơn, Phù Ủng |
0.60 |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Nâng cấp cải tạo đường liên xã Nguyễn Trãi - Đa Lộc |
Nguyễn Trãi, Đa Lộc |
1.10 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) |
Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Đường nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL. 38B và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Huyện Ân Thi |
2.86 |
2.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên |
Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu |
2.48 |
0.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65 |
Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ |
2.30 |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66 |
Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Cải tạo nâng cấp ĐT.384 |
Vân Du, Xuân Trúc |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64 |
Hạ Lễ |
0.24 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.82 kéo dài Phù Cừ đến giao với ĐT.376 |
Hạ Lễ |
0.35 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Trường tiểu học Đa Lộc |
Đa Lộc |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Bãi rác các xã |
Các xã: Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậu, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ |
5.75 |
5.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Xây dựng và mở rộng nghĩa trang |
TT. Ân Thi, Quang Vinh, Văn nhuệ |
1.67 |
1.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Trường mầm non thôn Đa Lộc, Trắc Điền |
Đa Lộc |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Nhà văn hóa thôn |
Đa Lộc, Xuân Trúc, Hồng Vân, Tân Phúc, Đào Dương |
1.44 |
1.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Ninh |
1.47 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đa Lộc |
2.74 |
2.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đào Dương |
2.87 |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồ Tùng Mậu |
1.40 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Quang |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Vân |
0.79 |
0.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyễn Trãi |
1.15 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Lãng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quang Vinh |
1.68 |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Phúc |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Văn Nhuệ |
1.30 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Xuân Trúc |
3.35 |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Trúc |
0.35 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bãi Sậy |
2.65 |
2.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bắc Sơn |
1.61 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vân Du |
0.75 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đặng Lễ |
2.70 |
1.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phù Ủng |
1.00 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi |
Cẩm Ninh |
16.70 |
16.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Dự án mới năm 2019 |
|
12.60 |
12.60 |
|
|||||
|
1 |
Công trình Khu vực phòng thủ huyện |
Xã Đặng Lễ |
1.50 |
1.50 |
Đề án xây dựng công trình phòng thủ huyện giai đoạn 2018-2020 định hướng 2035 và những năm |
|||||
|
2 |
Bãi rác trung chuyển |
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh |
0.35 |
0.35 |
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số 4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT |
|||||
|
3 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn Ân Thi, Xuân Trúc, Nguyễn Trãi |
0.14 |
0.14 |
|
|||||
|
4 |
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân Thi |
Đặng Lễ |
0.10 |
0.10 |
Quyết định số 4165/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|||||
|
5 |
Nút giao giữa đường QL38 mới với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Quảng Lãng |
0.20 |
0.20 |
|
|||||
|
6 |
Công trình di chuyển đường dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Quảng Lãng |
0.02 |
0.02 |
|
|||||
|
7 |
Công trình cải tạo, nâng cấp đường ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.20 |
0.20 |
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương... |
|||||
|
8 |
Đường vào khu dân cư mới tại thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
9 |
Xây dựng Đền thờ danh nhân Nguyễn Trung Ngạn |
Thị trấn Ân Thi |
0.93 |
0.93 |
Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây dựng công trình |
|||||
|
10 |
Trường tiểu học , THCS |
Xã Đa Lộc |
1.59 |
1.59 |
|
|||||
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ) |
Xã Hạ Lễ |
0.19 |
0.19 |
Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí |
|||||
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh) |
Xã Hạ Lễ |
0.10 |
0.10 |
|
|||||
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ) |
Xã Nguyễn Trãi |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ |
Xã Tiền Phong |
0.12 |
0.12 |
|
|||||
|
15 |
Xây dựng đường nội đồng thị trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre) |
Thị trấn Ân Thi |
0.09 |
0.09 |
|
|||||
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá) |
Xã Quảng Lãng |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng) |
Xã Quang Vinh |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.11 |
0.11 |
Công văn số 435/UBND-KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
19 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Bình Nguyên, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.33 |
0.33 |
Công văn số 389B/UBND-KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
20 |
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60 |
Cẩm Ninh, Đặng Lễ |
0.99 |
0.99 |
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
21 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại Rồng Đỏ |
Xã Quang Vinh |
2.90 |
2.90 |
Thông báo số 362/TB-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm |
|||||
|
22 |
Nhà máy chế biến nông sản và cho thuê kho bãi Gia Huy |
Xã Vân Du |
1.50 |
1.50 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 93/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
VI |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
|
|
|
|
|||||
|
48 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
106.56 |
92.38 |
|
|||||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố Hiến |
Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến |
6.58 |
6.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT |
Dân Tiến |
5.06 |
4.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
3 |
Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Tân Dân |
3.13 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Trung tâm thương mại và giải trí của Công ty Thiên Minh Hùng |
Dân Tiến |
0.96 |
0.90 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
5 |
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ của Công ty TNHH TMDV và PT Tiến Đạt |
Tân Dân |
1.18 |
1.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Trung tâm thương mại Châu Hưng |
Tân Dân |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Trung tâm phân phối sắt thép xây dựng và gia dụng Thành Đạt |
Phùng Hưng |
0.21 |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thịnh Phát |
Hồng Tiến |
1.42 |
1.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ Thái Hưng - Hưng Yên |
Hồng Tiến |
1.15 |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Minh Huy HY |
An Vỹ |
3.15 |
3.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng của công ty Bảo Linh |
Đông Kết |
2.04 |
1.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Đóng gói và kinh doanh phân bón các loại Nông Việt |
Ông Đình |
1.47 |
1.47 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Xây dựng nhà máy may mặc xuất nhập khẩu |
Đồng Tiến |
1.05 |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Dự án chăn nuôi trồng trọt chất lượng cao Công ty TNHH Hoàng Việt |
Đại Tập |
1.78 |
1.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka |
Tân Dân |
2.14 |
2.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh |
Tân Dân |
3.38 |
3.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội |
Tân Dân |
2.62 |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công nghệ cao Hải Đăng |
Tân Dân |
3.50 |
3.30 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
19 |
Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam |
Tân Dân |
6.40 |
6.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm Quảng Đức Phong |
Tân Dân |
3.10 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Nhà máy sản xuất và gia công sản phẩm cơ khí Quang Vinh |
Tân Dân |
2.80 |
2.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
22 |
Showroom ô tô và tổ hợp văn phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên |
Tân Dân |
3.21 |
3.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
23 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim |
Tân Dân |
3.10 |
3.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
24 |
Sản xuất và lắp ráp máy lọc gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên |
Tân Dân |
2.33 |
2.30 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
25 |
Xây dựng kho ngoại quan của công ty An Bình |
Tân Dân |
9.98 |
9.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
26 |
Trung tâm thương mại Châu Hưng |
Tân Dân |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thăng Long của Công ty Cổ phần đầu tư và Thương mại Thăng Long |
Hồng Tiến |
0.19 |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Trường mầm non hoa Anh Đào (Cơ sở 2) |
Thị trấn |
0.84 |
0.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ |
Thị trấn |
1.04 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Xây dựng đường Bãi Sậy |
Thị trấn |
0.66 |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường 204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc |
Hồng Tiến |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Tân Dân, Dân Tiến |
8.49 |
8.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến |
Huyện Khoái Châu |
4.50 |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400 |
Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương |
0.20 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh) |
Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu |
0.07 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ) |
Hồng Tiến |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Xây dụng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Khoái Châu |
An Vỹ |
0.60 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Xây dựng đường vào Công ty TNHH INOX Thái An và Tính ... |
Tân Dân |
0.17 |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Xây dựng địa điểm thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn |
Huyện Khoái Châu |
1.00 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Ông Đình |
1.39 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Dân Tiến |
2.10 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Đồng Tiến |
0.93 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hồng Tiến |
0.45 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Liên Khê |
2.88 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Việt Hòa |
1.38 |
1.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thành Công |
2.96 |
1.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Nhuế Dương |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu |
Thị trấn |
1.74 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Dự án mới năm 2019 |
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383 |
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân |
0.80 |
0.7 |
Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58 |
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa |
0.70 |
0.6 |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B |
Xã Nhuế Dương |
0.70 |
0.6 |
Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh |
|||||
|
VII |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
|
|||||
|
162 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
511.82 |
466.12 |
|
|||||
|
1 |
Khu dân cư mới Ánh Khoa |
Xã Trung Hòa |
6.49 |
5.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở và trung tâm thương mại Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
2.18 |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trường mầm non và khu vui chơi giải trí Kiến Hưng |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.45 |
1.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu thương mại dịch vụ và giải trí Nghĩa Hiệp |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.30 |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Xường sản xuất kẹo bánh các loại và xây dựng nhà xưởng cho thuê |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất thép định hình Hợp Phát |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.57 |
1.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Salon ô tô Đông Phong |
Xã Tân Lập |
1.30 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Xây dựng khách sạn Tân Quang Phát |
Xã Tân Lập |
3.10 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và tiệc cưới |
Xã Tân Lập |
1.48 |
1.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nhà máy chế biến nông sản Vân Hà |
Xã Tân Lập |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nhà hàng dịch vụ tiệc cưới và các dịch vụ giải trí |
Xã Tân Lập |
2.92 |
2.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Trung tâm dịch vụ giải trí Hưng Yên |
Xã Tân Lập |
2.70 |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ |
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319 |
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Sản xuất kinh doanh tổng hợp |
TT. Yên Mỹ |
0.45 |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp, nhà hàng ăn uống, kho bãi lưu giữ và phân phối hàng hóa |
TT. Yên Mỹ |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử Huy Tuấn |
TT. Yên Mỹ |
1.18 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp xe đạp, xe điện và đồ điện gia dụng |
TT. Yên Mỹ |
1.96 |
1.91 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Quỹ tín dụng nhân dân |
TT Yên Mỹ |
0.04 |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà hàng ẩm thực và tổ chức sự kiện Minh Hoàng |
TT. Yên Mỹ |
0.55 |
0.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ |
TT. Yên Mỹ |
9.09 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2) |
TT Yên Mỹ, xã Thanh Long |
9.00 |
9.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
23 |
Khu nhà ở thương mại Hoàng Long |
TT. Yên Mỹ |
1.40 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Khu nhà ở xã hội, nhà ở thương mại Ánh Khoa |
TT Yên Mỹ |
2.86 |
2.86 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
25 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại |
Xã Ngọc Long |
3.23 |
3.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa nhân tạo EVA, PE, ARITILON |
Xã Ngọc Long |
1.62 |
1.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Đồng Lợi |
Xã Ngọc Long |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Nhà máy dệt công nghiệp Hà Nội - Hưng Yên |
Xã Ngọc Long |
4.44 |
4.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Nhà máy sản xuất lô sợi đánh bóng |
Xã Ngọc Long |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Nhà máy sản xuất gia công linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong |
Xã Trung Hưng |
2.05 |
1.89 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Nhà máy may Bảo Chung |
Xã Trung Hưng |
2.48 |
2.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử và garage sửa chữa, bão dưỡng ô tô Nghĩa Lâm |
Xã Trung Hưng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Công ty chế biến thực phẩm, nông sản, nước tinh khiết |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.00 |
1.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Nhà máy sản xuất biến áp và thiết bị điện |
Xã Lý Thường Kiệt |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Alpha |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.39 |
4.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Nhà máy kết cấu thép và bảng điện tử |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.43 |
5.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Nhà máy sợi Trà Lý |
Xã Lý Thường Kiệt |
10.00 |
9.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Nhà máy sản xuất giầy và nguyên phụ liệu HARCO |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.66 |
5.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình cá thể |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.28 |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Nhà máy sản xuất Naret Hưng Yên |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.71 |
1.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Nhà máy sản xuất dây và cáp điện Trường Thành |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.14 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Nhà máy đúc kim loại cơ khí chính xác Thành Thắng |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất cấu kiện Kim Loại đồ Phi Kim và Nhà kho kinh doanh |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Kho chứa và san chiết gas |
xã Lý Thường Kiệt |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện Mai Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.90 |
5.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Nhà máy xử lý rác |
Lý Thường Kiệt |
9.50 |
9.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ An Phúc |
Xã Liêu Xá |
1.76 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà máy sản xuất gia công cơ khí Hoàng Gia |
Xã Liêu Xá |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Nhà máy sản xuất nhôm định hình AUSTDOOR |
Xã Liêu Xá |
9.50 |
8.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor |
Xã Liêu Xá |
8.00 |
7.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Nhà máy sản xuất dược phẩm, đồ uống và nhựa ngành dược |
Xã Yên Hòa |
3.79 |
3.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Nhà máy sản xuất thùng xe ô tô, garage sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe ô tô và kinh doanh sắt thép |
Xã Minh Châu |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Trung tâm dịch vụ thương mại và kho bãi lưu giữ hàng hóa |
Xã Tân Việt |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
54 |
Xưởng xẻ gỗ sản xuất đồ mộc dân dụng |
Xã Tân Việt |
0.41 |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ, kinh doanh xăng dầu |
Xã Tân Việt |
2.80 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Trang trại sản xuất rau an toàn công nghệ cao |
Xã Hoàn Long |
8.64 |
5.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Nhà máy sản xuất phân bón Sơn Luyến |
Xã Yên Phú |
3.60 |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Bãi đỗ xe và dịch vụ tổng hợp Hoàng Gia |
Xã Yên Phú |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Cửa hàng xăng dầu, khách sạn, gara ô tô Bảo Huy |
Xã Yên Phú |
2.35 |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Nhà máy may mặc Carisma |
Xã Yên Phú |
1.11 |
1.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Nhà máy sản xuất và lắp ráp xe máy, xe đạp điện LUFENG |
Xã Yên Phú |
1.15 |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm về nhựa |
Xã Yên Phú |
2.82 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp và xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng Trường Hải |
Xã Yên Phú |
1.90 |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, kho bãi Hiếu Huy |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Nhà máy sản xuất thiết bị y tế, may mặc Hà Thành |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Nhà máy gỗ, kho bãi Tân Hưng Đại |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Trung tâm dịch vụ giải trí Tân Hoàng Anh |
Xã Yên Phú |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, may mặc Hà Hưng HY |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ LOD |
Xã Yên Phú |
4.20 |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Nhà máy sản xuất bao bì đóng gói Sea-A |
Xã Yên Phú |
3.40 |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ |
Xã Yên Phú |
3.29 |
3.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ và hàng may mặc |
Xã Yên Phú |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Nhà máy sản xuất và gia công thiết bị điện An Thuận Phát |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
2.60 |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng ô tô xe máy Phúc An |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất Hoàng Phúc |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Hoàng Gia |
Xã Yên Hòa |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tiện ích Việt Dũng |
Xã Trung Hòa |
1.55 |
1.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
79 |
Kinh doanh vật liệu xây dựng gara ô tô Nam Tiến |
Xã Trung Hòa |
2.94 |
2.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
80 |
Nhà máy sản xuất may nông nghiệp Tiến Linh |
Xã Hoàn Long |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
81 |
Nhà máy sản xuất thiết bị giáo dục Hà Nội Hưng Yên |
Xã Hoàn Long |
3.35 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
82 |
Nhà máy sản xuất kính xây dựng Hồng Phúc |
Xã Hoàn Long |
3.52 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
83 |
Nhà máy lắp ráp xe máy, xe điện Intraco |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
3,00 |
3,00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
84 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Vicco |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
3,50 |
3,50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
85 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa Plastic |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
4,00 |
4,00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
86 |
Nhà máy sản xuất tôn màu |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
6.66 |
6.60 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
87 |
Nhà máy sản xuất nước giải khát |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
9.97 |
9.90 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
88 |
Nhà máy sản xuất thực phẩm và đồ uống cao cấp |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
6.16 |
6.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
89 |
Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp KCP |
Xã Giai Phạm |
10.85 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
90 |
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Sangjin |
Xã Giai Phạm |
2.30 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
91 |
Nhà máy sản xuất tấm hợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp |
Xã Giai Phạm |
9.31 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
92 |
Nhà máy sản xuất bạt phủ ô tô xe máy và các loại chổi lăn sơn |
Xã Giai Phạm |
2.09 |
2.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
93 |
Nhà máy sản xuất thuốc vác xin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi |
Xã Giai Phạm |
9.50 |
8.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
94 |
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành |
Xã Giai Phạm |
5.66 |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
95 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Giai Phạm |
2.00 |
1.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
96 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm dùng trong chăn nuôi (bổ sung) |
Xã Giai Phạm |
1.32 |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
97 |
Nhà máy gia công cơ khí, sản xuất các sản phẩm từ kim loại và vật liệu phi kim Vinh Khánh |
xã Ngọc Long |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
98 |
Nhà máy kết cấu thép xây dựng Alpha |
Xã Ngọc Long |
3.66 |
3.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
99 |
Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm mực in sắc việt |
Xã Ngọc Long |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
100 |
Nhà máy sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vật liệu nội thất, gỗ và đồ gỗ Liha |
xã Ngọc Long |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
101 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện điện tử Vingtech |
Xã Ngọc Long, Giai Phạm |
1.97 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
102 |
Nhà máy sản xuất tấm lợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp và dịch vụ nhà xưởng, kho bãi |
Xã Giai Phạm và Ngọc Long |
9.30 |
9.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
103 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Giai Phạm, Ngọc Long |
4.52 |
4.52 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
104 |
Trạm trộn bê tông và kinh doanh, tập kết vật liệu xây dựng |
Xã Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú |
2.69 |
2.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
105 |
Xưởng sản xuất đồ mộc dân dụng Thụy Lân |
Xã Thanh Long |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
106 |
Đường quy hoạch số 1 kéo dài |
Xã Thanh Long, Ngọc Long |
4.30 |
4.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
107 |
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ, Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo |
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân |
0.27 |
0.21 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
108 |
Đường ĐH.43 |
Xã Trung Hưng |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
109 |
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.67 |
0.67 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
110 |
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình |
Xã Giai Phạm |
0.17 |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
111 |
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2 |
Xã Tân Lập |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
112 |
Trạm biến áp Tân Lập |
Xã Tân Lập |
0.32 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
113 |
Nhà máy nước |
Xã Liêu Xá |
0.21 |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
114 |
Xây dựng chợ |
Xã Giai Phạm |
0.54 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
115 |
Trạm y tế xã |
Xã Minh Châu |
0.34 |
0.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
116 |
Nghĩa địa các thôn |
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân... |
3.72 |
3.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
117 |
Trường mầm non xã |
Xã Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Đồng Than |
6.38 |
6.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
118 |
Trường Trung học cơ sở |
TT Yên Mỹ, xã Tân Việt, Đồng Than |
3.16 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
119 |
Mở rộng trường tiểu học |
Xã Trung Hòa |
0.43 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
120 |
Sân thể dục thể thao |
TT Yên Mỹ, xã Trung Hòa, Yên Hòa |
1.39 |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
121 |
Nhà văn hóa thôn |
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt |
0.96 |
0.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
122 |
Điểm tập kết rác các thôn |
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
1.36 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
123 |
Xây dựng doanh trại ban chỉ huy Quân sự huyện Yên Mỹ |
Xã Tân Lập |
0.81 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
124 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379 |
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa |
0.75 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
125 |
Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387 |
Huyện Yên Mỹ |
0.52 |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
126 |
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39) |
Xã Việt Cường, Đồng Than |
0.90 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
127 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ |
Xã Minh Châu, Yên Phú |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
128 |
Đường ĐH.42 |
Xã Ngọc Long, Thanh Long |
5.56 |
5.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
129 |
Cảng cạn ICD Văn Sơn |
Xã Giai Phạm, Ngọc Long |
8.98 |
8.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
130 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài |
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long |
18.00 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
131 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
16.20 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
132 |
Đường quy hoạch số 1,4,5,7 |
TT. Yên Mỹ, Xã Thanh Long, Tân Lập |
8.48 |
6.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
133 |
Đường trục trung tâm |
TT. Yên Mỹ |
1.90 |
1.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
134 |
Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ |
Xã Liêu Xá, Tân Lập |
0.54 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
135 |
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung |
Xã Liêu Xá |
0.13 |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
136 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
137 |
Đường dây và TBA 110kV Văn giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Huyện Yên Mỹ |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
138 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức) |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
139 |
Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác |
Xã Liêu Xá |
12.96 |
8.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
140 |
Tái định cư và đau gia QSDĐ cho nhân dân lam nha ơ |
Xã Tân Lập |
5.01 |
4.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
141 |
Tái định cư và đau gia QSDĐ cho nhân dân lam nha ơ |
Xã Ngọc Long |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
142 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
143 |
Tái định cư cầu Lực Điền và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.26 |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
144 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
3.95 |
2.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
145 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Giai Phạm |
0.36 |
0.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
146 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng |
2.43 |
2.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
147 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thanh Long |
2.94 |
2.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
148 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Châu |
1.29 |
1.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
149 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.76 |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
150 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liêu Xá |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
151 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hòa |
2.61 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
152 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàn Long |
0.48 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
153 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Việt |
1.37 |
1.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
154 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Yên Mỹ |
5.57 |
4.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
155 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
156 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ |
5.34 |
5.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
157 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Hòa |
2.56 |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
158 |
Nhà máy sản xuất gia công linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong |
Xã Trung Hưng |
2.55 |
2.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
159 |
Nhà máy sản xuất và gia công thiết bị điện An Thuận Phát |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.03 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
160 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng ô tô xe máy Phúc An |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.51 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
161 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất Hoàng Phúc |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.43 |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
162 |
Nhà máy sản xuất may nông nghiệp Tiến Linh |
Xã Hoàn Long |
2.40 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
7 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
13.91 |
13.67 |
|
|||||
|
1 |
Trung tâm kinh doanh, phân phối thép không gỉ Bùi Gia |
Xã Ngọc Long |
2.16 |
1.93 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 68/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở dịch vụ khu công nghiệp Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.27 |
0.25 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 05101000510 ngày 15/3/2012; Quyết định chủ trương đầu tư số 281/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của UBND tỉnh; |
|||||
|
3 |
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang, Hạ, Đạo Khê |
Trung Hưng |
0.24 |
0.24 |
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang |
|||||
|
4 |
Nhà văn hóa thôn Đồng La |
TT. Yên Mỹ |
0.05 |
0.05 |
Số 2492/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018 |
|||||
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Tân Lập |
7.78 |
7.78 |
Thông báo số 148/TM-UBND ngày 29/3/2018 về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất tại xã Tân Lập để đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất vật liệu cách âm, cách nhiệt và linh kiện điện tử Lộc Phú Gia Quốc tế Group |
Xã Yên Phú |
3.54 |
3.50 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 235/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe, khách sạn và nhà hàng Châu Mỹ |
Xã Tân Lập |
2.30 |
2.10 |
Thông báo số 485/TB-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm |
|||||
|
VIII |
HUYỆN MỸ HÀO |
|
|
|
|
|||||
|
78 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
216.91 |
189.36 |
|
|||||
|
1 |
Công an huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
4.39 |
2.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city |
TT Bần Yên Nhân |
8.84 |
8.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành |
TT Bần Yên Nhân |
7.68 |
7.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Khu nhà ở Phú Gia |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
6.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào trường THCS Lê Hữu Trác |
TT Bần Yên Nhân |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài- Bãi Sậy) |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long |
5.60 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
9.72 |
6.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34 kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao |
TT Bần Yên Nhân |
0.40 |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao ĐT.387 |
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục |
5.20 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trạm bơm Hưng Long |
Xã Hưng Long |
1.96 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1 và Hòa Đam 2 |
Xã Hòa Phong |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Sân thể thao |
Xã Phùng Chí Kiên, Minh Đức |
1.50 |
1.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Nhà văn hóa |
Xã Phùng Chí Kiên, Hòa Phong |
0.29 |
0.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Trường mầm non |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục |
0.63 |
0.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Trường tiểu học, THCS |
TT Bần Yên Nhân |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Cty cổ phần tập đoàn T&T |
TT Bần Yên Nhân |
4.26 |
3.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Siêu thị Minh Chiến |
TT Bần Yên Nhân |
0.10 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Viện kiểm sát huyện |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Tòa án nhân dân huyện |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Thi hành án huyện |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Mỹ hào |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Dự án xây dựng chùa Đa Phúc |
TT Bần Yên Nhân |
0.49 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Lò đốt rác |
Xã Dị Sử |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Khu xử lý chất thải xã Hòa Phong |
Xã Hòa Phong |
4.50 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Khu nghĩa trang huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
10.00 |
8.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Xây dựng chợ |
Xã Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức |
3.87 |
3.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Dự án của Công ty đầu tư phát triển TP |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
6.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Công ty TNHH đầu tư thương mại và dịch vụ PH |
Xã Dị sử |
3.70 |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Khách sạn Phố Hiến |
TT Bần Yên Nhân |
1.36 |
0.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Cty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Phát Lộc |
Xã Nhân Hòa |
5.60 |
4.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Mở rộng khu dịch vụ và sinh thái ẩm thực Hùng Linh |
Xã Nhân Hòa |
0.80 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án Cty TNHH thương mại dịch vụ Tân An Phú Hưng Yên |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.94 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Khách sạn 3 sao Đức Thịnh |
Xã Nhân Hòa |
1.80 |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Cty TNHH TM&SX Mùa Vàng |
Xã Nhân Hòa |
1.50 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất bao bì của Công ty Hà Dũng |
Xã Dương Quang |
3.00 |
2.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Dự án Công ty nhựa thực phẩm kỹ thuật Đại Phát |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.86 |
1.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Cửa hàng xăng dầu Phan Đình Phùng |
Xã Phan Đình Phùng |
0.81 |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị chiếu sáng và dây cáp điện Hoàng Sơn HN |
Xã Dị Sử |
4.98 |
3.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND |
|||||
|
40 |
Khách sạn Hoàng Gia |
Xã Dị Sử |
3.20 |
2.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp, khách sạn và văn phòng cho thuê Thiên |
Xã Dị Sử |
5.50 |
4.89 |
Nghị quyết 100, 152 |
|||||
|
42 |
Nhà máy sản xuất bao bì carton và kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Việt Anh |
Xã Dị Sử |
5.27 |
5.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor |
Xã Dị Sử |
2.00 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Nhà máy sản xuất nhôm định hình AUSTDOOR |
Xã Dị Sử |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Tổ hợp thương mại dịch vụ TVL Trung Kiên |
Xã Dị Sử |
5.00 |
4.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Trung tâm thương mại Bình Minh |
Xã Nhân Hòa |
2.59 |
1.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Nhà máy sản xuất bê tông Mạnh Tuấn |
Xã Dị Sử |
2.90 |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà hàng ăn uống,dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Trường Giang |
Xã Dị Sử |
2.01 |
2.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Mở rộng nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi An phát |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.96 |
2.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Cửa hàng xăng dầu và gas, sửa chữa bảo dưỡng oto,xe máy Sơn Thịnh |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.69 |
0.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Siêu thị Liên Hoa |
Xã Phan Đình Phùng |
2.00 |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Siêu thị nội, ngoại thất xây dựng và cho thuê kho bãi, nhà xưởng Trường Phát |
Xã Phan Đình Phùng |
2.40 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Của hàng xăng dầu Rạng Đông |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Nhà máy sản xuất đồ điện tử,điện lạnh TVL |
Xã Cẩm Xá |
2.90 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Việt Vương (TV GAZVANIZING) |
Xã Dị Sử |
6.52 |
5.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Khu dịch vụ sinh thái và ẩm thực Hùng Linh |
Xã Nhân Hòa |
2.59 |
2.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Trung tâm thương mại Habeco |
TT Bần Yên Nhân |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Nhà máy sản xuất bao bì Vingtech |
Xã Dị Sử |
2.21 |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật An Lập |
Xã Dị Sử |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tiện ích Việt Dũng |
TT Bần Yên Nhân |
0.82 |
0.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
61 |
Khu dịch vụ tổng hợp kinh doanh thiết bị điện và nhà hàng ăn uống Hưng Thịnh Hưng Yên |
Xã Phùng Chí Kiên |
1.23 |
1.20 |
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 21/7/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm cơ khí Phương Lan |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.58 |
2.58 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
63 |
Nhà máy sản xuất dây cáp điện NKC Việt Nam |
Xã Phùng Chí Kiên |
3.92 |
3.72 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
64 |
Cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng và dịch vụ tổng hợp Phúc Khang HY |
xã Phan Đình Phùng |
2.18 |
2.18 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
65 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm may mặc và kinh doanh dịch vụ tổng hợp Quang Minh Hưng Yên |
Xã Phan Đình Phùng |
2.20 |
2.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
66 |
Kinh doanh dịch vụ tổng hợp và cho thuê kho bãi nhà xưởng Phúc Thịnh HY |
Xã Phan Đình Phùng |
2.06 |
2.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bạch Sam |
2.59 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân Hoà |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoà Phong |
1.48 |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
2.56 |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Đức |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.95 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Sử |
5.02 |
3.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Lâm |
2.13 |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dương Quang |
1.92 |
1.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh) |
Xã Dương Quang |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Dục |
2.32 |
2.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án mới năm 2019 |
|
31.28 |
26.78 |
|
|||||
|
1 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu trữ hàng hóa Sơn Lâm |
Xã Phan Đình Phùng |
0.97 |
0.97 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 28/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh; dự án có một phần diện tích thuộc địa phận xã Đại Đồng huyện Văn Lâm |
|||||
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và kho, bãi lưu giữ hàng hóa |
Xã Phan Đình Phùng |
1.00 |
1.00 |
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và tổ hợp khách sạn Quang Minh |
Xã Nhân Hòa |
2.20 |
2.00 |
Thông báo số 124/TB-UBND ngày 21/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ công viên nước và khu vui chơi giải trí Thiên |
Xã Nhân Hòa |
5.00 |
3.25 |
Thông báo số 125/TB-UBND ngày 21/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Trung tâm dịch vụ và thương mại chuyển phát hàng hóa Hưng Yên Quang |
Xã Nhân Hòa |
3.00 |
2.50 |
Thông báo số 125/TB-UBND ngày 11/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Dự án đầu tư cấp nước sạch nông thôn mới Ngọc Tuấn Nagaoka |
Xã Hưng Long |
0.50 |
0.5 |
Công văn số 1875/UBND-TH ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán) |
Xã Hòa Phong |
6.91 |
6.91 |
Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500 |
|||||
|
8 |
Dự án đường trục trung tâm huyện giai đoạn 2 |
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức, Hòa Phong |
7.00 |
5.60 |
|
|||||
|
9 |
Đường trục xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào) |
Xã Bạch Sam |
2.00 |
2.00 |
|
|||||
|
10 |
Mở rộng và nâng cấp đường từ ngã tư Bần đến đường trục trung tâm |
TT Bần Yên Nhân |
0.45 |
0.30 |
|
|||||
|
11 |
Cải tạo, mở rộng đường ĐH 33 |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.00 |
|
|||||
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Long |
0.75 |
0.75 |
|
|||||
|
IX |
HUYỆN VĂN LÂM |
|
|
|
|
|||||
|
164 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
403.38 |
384.19 |
|
|||||
|
1 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công ty Việt Trung |
Xã Tân Quang |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A |
Xã Tân Quang |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xây dựng đường nối CCN Tân Quang với đường QL 5A |
Xã Tân Quang |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phú Thành Sơn |
Xã Chỉ Đạo |
3.16 |
2.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phong Thành |
Xã Chỉ Đạo |
1.33 |
1.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Đức Huy HY |
Xã Chỉ Đạo |
2.78 |
2.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Dự án của Công ty TNHH Phúc Long Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.01 |
3.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Nhà máy sản xuất ống thép của Công ty TNHH Phú Vinh VN |
Xã Chỉ Đạo |
3.20 |
3.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Dự án mở rộng xây dựng trạm cấp nước |
Xã Chỉ Đạo |
0.45 |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án mở rộng công ty cổ phần CE Việt Nhật Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
0.64 |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Dự án của Công ty TNHH thương mại Tuấn Kiệt |
Xã Chỉ Đạo |
3.31 |
3.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án Kinh Doanh thương mại dịch vụ An Phú Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
0.27 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Đất sản xuất kinh doanh Quang Anh |
Xã Chỉ Đạo |
2.75 |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Hoàng Long.89 |
Xã Chỉ Đạo |
2.24 |
2.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, bao bì gỗ Hải Nam Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.29 |
3.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Nhà máy sản xuất khung nhà thép tiền chế, cấu kiện kim loại và gia công cắt xén giấy Thịnh Phát Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.26 |
3.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí EMTECHCO |
Xã Chỉ Đạo |
2.20 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, pha keo, kho bãi và lưu giữ hàng hóa QD Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.87 |
3.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Dự án xưởng xử lý ắc quy chì. phế thải và tái chế nhựa. kim loại mầu Minh... |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà máy sản xuất gạch ốp lát cao cấp MIKADO |
Xã Lạc Đạo |
6.98 |
6.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Trung tâm kho vận Logistics Hiếu Bắc |
Xã Lạc Đạo |
5.00 |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử ATT |
Xã Lạc Đạo |
2.28 |
2.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Khu thương mại và dịch vụ Thái Dương Xanh |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
2.40 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Dự án Kinh doanh sản xuất phụ kiện ngành may Vinasi |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
1.60 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Dự án nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa Lâm Linh |
TT Như Quỳnh |
5.94 |
5.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Trung tâm thương mại Techwood |
TT Như Quỳnh |
1.30 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Dự án đầu tư Hưng Thịnh Phát |
TT Như Quỳnh |
0.69 |
0.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Nhà máy SX đồ đựng và bao bì tự hủy Trường Phát Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.42 |
1.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy, sản xuất các sản phẩm từ nhựa, kinh doanh xăng dầu và kho lưu giữ phân phối hàng hóa An Phát Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Mở rộng nhà máy sản xuất bao bì Nilon Tiến Đạt |
TT Như Quỳnh |
0.13 |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Dự án của Công ty Quỳnh Trang |
Xã Trưng Trắc |
0.51 |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án đầu tư Công ty CP đầu tư và thương mại quốc tế Huy Hoàng |
Xã Trưng Trắc |
3.37 |
2.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Xây dựng nhà xưởng và kho Việt Hưng |
Xã Trưng Trắc |
2.14 |
2.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Dự án Nhà máy sản xuất gạch Việt Úc của Công ty cổ phần gạch không nung... |
Xã Trưng Trắc |
3.14 |
3.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Nhà máy sản xuất khẩu trang, túi sưởi, túi chườm, mũ trùm đầu, bọc giày Hướng Dương |
Xã Trưng Trắc |
1.83 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất thùng xe, sắt xi, ô tô tải |
Xã Đình Dù, xã Lạc Hồng |
2.63 |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11 |
Xã Đại Đồng |
10.29 |
9.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Dự án thương mại dịch vụ DNTN Xuân Trực |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất NN khác |
Xã Đại Đồng |
2.23 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Nhà máy sản xuất và thương mại Quốc Khánh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Mở rộng nhà máy thép công nghiệp Nhật Quang giai đoạn 3 |
Xã Lạc Hồng |
9.00 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất thùng phi sắt, bao bì carton và các sản phẩm plastic của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Tú Anh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
4.48 |
4.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván sàn, pha keo, kho bãi lưu giữ hàng hóa của công ty TNHH Hà Bắc Phát |
Xã Đại Đồng |
2.63 |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa của Công ty TNHH Thương mại và sản xuất TTK |
Xã Đại Đồng |
3.59 |
3.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Trung tâm buôn bán máy móc thiết bị công nghiệp và phân phối hàng hóa, xăng dầu Thiên Như của Công ty cổ phần thương mại tổng hợp Thiên Như |
Xã Đại Đồng |
3.82 |
3.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Kinh doanh siêu thị- dịch vụ nhà hàng ăn uống, dịch vụ lưu giữ hàng hóa và mua bán đồ đồng mỹ nghệ của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất HATT Như Quỳnh |
Xã Đại Đồng |
2.36 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà hàng, khách sạn và các dịch vụ thương mại tổng hợp Tiến PHát của Công ty TNHH Tiến Phát Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
1.67 |
1.67 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Nhà máy SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên của Cty SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
0.27 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hồng Hải |
Xã Đại Đồng, xã Việt Hưng |
3.70 |
3.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm gỗ Vân Anh của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Vân Anh |
Xã Đình Dù |
1.79 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Trường mầm non chất lượng cao Văn Lâm của Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Liên Việt |
Xã Đình Dù |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III Minh Ngọc |
Xã Minh Hải, Lạc Hồng |
9.50 |
8.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Nhà máy sản xuất ống thép Phú Vinh Hưng Yên |
Xã Minh Hải |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản; sản xuất phân bón hữu cơ; sản xuất kết cấu thép tiền chế và phụ kiện .... |
Xã Minh Hải |
4.50 |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Nhà máy sản xuất nhựa Vạn Tân Thịnh |
Xã Minh Hải |
3.25 |
3.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Làm đường giao thông phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III |
Xã Lạc Hồng |
1.05 |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Nhà máy chế biến nông sản, nhà hàng và phân phối hàng hóa của Trường Hải |
TT Như Quỳnh |
1.10 |
1.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Trung tâm thương mại dịch vụ Châu Thủy |
Xã Tân Quang |
4.41 |
4.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Trung tâm dịch vụ thương mại Trường Anh |
Xã Tân Quang |
2.43 |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy Minh Dũng |
Xã Tân Quang |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Trung tâm thương mại dịch vụ Quỳnh Trang |
Xã Tân Quang |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Nhà máy sản xuất và gia công cơ khí Trường Anh Phát |
Xã Tân Quang |
1.14 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp TNAQ |
Xã Tân Quang |
0.85 |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát |
Xã Tân Quang |
0.37 |
0.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, đồ gỗ nội thất cao cấp Hoàng Anh Như Quỳnh |
Xã Đại Đồng |
1.44 |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép bao bì gỗ xuất khẩu, kinh doanh thép định hình kho bãi và lưu giữ hàng hóa Đại Nam Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Thế Bình |
Xã Đại Đồng |
2.63 |
2.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Nhà máy sản xuất thuốc thú y Jabiru Việt Nam |
Xã Đại Đồng |
2.66 |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Nhà máy sản xuất khí oxy và san chiết gas, bêtông và đúc cọc, xưởng gia công kết cấu thép Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Nhà máy sản xuất Inox và thép định hình Trường Sơn Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
3.22 |
3.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống Thiên Thuận |
Xã Đại Đồng |
2.24 |
1.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Nhà máy sản xuất thương mại và dịch vụ may mặc ZMB |
Xã Đại Đồng |
3.23 |
2.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Nhà máy sản xuất phân vi sinh, chế phẩm sinh học và kho bãi, lưu giữ hàng hóa Công nghệ xanh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
3.00 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Nhà máy thu mua chế biến, cô đúc kim loại mầu xuất nhập khẩu LTĐ Đức Mạnh |
Xã Chỉ Đạo |
3.01 |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Nhà Máy SX bao bì nhựa cao cấp Việt Trung |
Xã Chỉ Đạo |
4.41 |
3.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép xuất khẩu, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Bảo Dương Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
2.43 |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
79 |
Nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn Chỉ Đạo |
Xã Chỉ Đạo |
1.12 |
1.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
80 |
Nhà máy xử lý sản xuất các sản phẩm phụ lông vũ xuât khẩu Phương Nam |
Xã Chỉ Đạo |
4.78 |
4.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
81 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa, đồng, nhôm, sắt và inox gia dụng Gia Hưng Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.22 |
3.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
82 |
MR Xưởng chế biến lương thực, thực phẩm, cho thuê nhà xưởng kho bãi Tân Thịnh Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
4.03 |
4.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
83 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm điện gia dụng Hồng Hải |
Xã Minh Hải |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
84 |
Nhà máy pha chế các sản phẩm hóa chất, xử lý môi trường mở rộng Tân Thành |
Xã Minh Hải |
4.37 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
85 |
Nhà máy sản xuất ván ép P&C |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
86 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí Vạn Minh Thành |
Xã Minh Hải |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
87 |
Siêu thị Minh Hải |
Xã Minh Hải |
1.17 |
1.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
88 |
Nhà máy sản xuất ván ép Bùi Gia |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
89 |
Nhà Máy SX ván ép Hải Phú Linh |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
90 |
Nhà máy sản xuất chân bàn máy khâu và các sản phẩm từ gỗ Trường Thọ |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
91 |
Nhà máy sản xuất băng keo Trung Hoa |
Xã Minh Hải |
2.14 |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
92 |
Trung Tâm thương mại dịch vụ Minh Hải |
Xã Minh Hải |
1.25 |
1.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
93 |
Nhà máy nhôm Euroha II |
Xã Minh Hải |
9.90 |
9.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
94 |
Nhà máy sản xuất cô đúc kim loại màu và cho thuê kho, bãi, nhà xưởng |
Xã Minh Hải |
3.23 |
3.23 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
95 |
Nhà máy sản xuất gỗ, keo dán gỗ HM Vina |
Xã Minh Hải |
1.86 |
1.86 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
96 |
Nhà máy sản xuất gạch không nung và kho bãi lưu giữ hàng hoá |
Xã Minh Hải |
1.82 |
1.82 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
97 |
Khu sinh thái và trồng rau sạch công nghệ cao Vina |
Xã Minh Hải |
10.52 |
9.80 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
98 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa và kim loại màu |
Xã Minh Hải |
2.16 |
2.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
99 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa và kim loại màu, gỗ ván ép MDF |
Xã Minh Hải |
2.14 |
2.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
100 |
Trường mầm non trung tâm |
Xã Minh Hải |
0.50 |
0.43 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
101 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
2.75 |
2.75 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
102 |
Nhà máy chế biến nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi |
Xã Chỉ Đạo |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
103 |
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy cấp nước sạch xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm |
Xã Chỉ Đạo |
0.40 |
0.40 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
104 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã Chỉ Đạo |
Xã Chỉ Đạo |
1.32 |
1.12 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
105 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm kim loại màu và nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
1.61 |
1.60 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
106 |
Nhà máy sản xuất gỗ, ván ép và kinh doanh vật liệu xây dựng Thành Phát |
Xã Chỉ Đạo |
2.13 |
2.07 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
107 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm kim loại màu và nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
108 |
Khu dịch vụ giải trí Thiên Nhi Ngọc |
Xã Chỉ Đạo |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
109 |
Nhà máy sản xuất thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí Emtechco |
Xã Chỉ Đạo |
2.20 |
2.20 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
110 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu giữ hàng hoá Sơn Lâm |
Xã Đại Đồng |
0.73 |
0.73 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh; dự án có 0.97ha thuộc địa phận xã Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào |
|||||
|
111 |
Nhà máy sản xuất và gia công cơ khi Trường Anh Phát |
Xã Đại Đồng |
2.75 |
2.60 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
112 |
Nhà máy sản xuất than hoạt tính, thiết bị lọc nước và khẩu trang chống độc |
Xã Đại Đồng |
2.06 |
2.06 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
113 |
Nhà máy sản xuất bao bì Dũng Thư |
Xã Đại Đồng |
2.06 |
2.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
114 |
Nhà máy cơ khí An Việt |
Xã Đại Đồng |
4.16 |
4.16 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
115 |
Nhà máy sản xuất nước đóng chai, sấy quả Maca và kho chứa hàng hoá, dịch vụ tổng hợp |
Xã Đại Đồng |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
116 |
Nhà máy SXKD máy móc thiết bị cẩu và dịch vụ ký gửi hàng hóa bến xe khách |
Xã Đại Đồng |
2.73 |
2.73 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
117 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Đại Đồng |
1.99 |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
118 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống |
Xã Đại Đồng |
2.81 |
2.55 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
119 |
Nhà máy sản xuất và gia công đồng, kẽm Minh Hoàng |
Xã Đại Đồng |
3.71 |
3.71 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
120 |
Nhà máy sản xuất kẽm Thanh Tùng |
Xã Đại Đồng |
3.79 |
2.91 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
121 |
Khu nhà ở Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.18 |
1.18 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
122 |
Nhà Máy SX đồ đựng và bao bì tự hủy Trường Phát |
TT Như Quỳnh |
1.42 |
1.31 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
123 |
Đầu tư nhà máy nước sạch An Sinh |
Xã Lạc Đạo |
0.23 |
0.22 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
124 |
Dự án nhà máy sản xuất inox |
Xã Trưng Trắc |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
125 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
0.21 |
0.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
126 |
Nhà máy cán thép công nghệ 4.0 Chính Đại |
Xã Lạc Đạo |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
127 |
Nhà máy các sản phẩm nhựa Hưng Yên |
Xã Lạc Đạo |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
128 |
Khu SX các sản phẩm nhựa Toàn Dương Hưng Yên |
Xã Lạc Đạo |
2.20 |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
129 |
Nhà máy SX nhựa Hòa Bình |
Xã Lạc Đạo |
2.00 |
1.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
130 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
131 |
Khu du lịch sinh thái- khu vui chơi giải trí Tuấn Đạt |
Xã Lương Tài |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
132 |
Dự án đầu tư của Công ty TNHH xây dựng Việt Tiến |
Xã Trưng Trắc |
1.96 |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
133 |
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự huyên |
TT Như Quỳnh |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
134 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17 |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
135 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới) |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
5.55 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
136 |
Đường nội khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên) |
Xã Đại Đồng |
1.68 |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
137 |
XD đường nối khu A-B khu CN Tân Quang |
Xã Tân Quang |
2.88 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
138 |
Đường cụm công nghiệp Tân Quang (đoạn từ Công ty Everia JSC đến Công ty Hữu Nghị) |
Xã Tân Quang |
2.45 |
1.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
139 |
Vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm |
Xã Như Quynh |
0.66 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
140 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Minh Hải, Đại Đồng |
6.48 |
6.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
141 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài- Bãi Sậy) |
Xã Lương Tài |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
142 |
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
143 |
Nhà văn hóa xã thôn Nhạc Lộc và đường quy hoạch |
Xã Trưng Trắc |
0.25 |
0.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
144 |
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc |
xã Trưng Trắc, Đình Dù |
7.00 |
3.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
145 |
Đường ĐH 12 B đoạn K0+00 đến Km0+600 và đoạn K2+620 đến K3+920 |
Xã Đình Dù |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
146 |
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00 |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
147 |
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440 |
Xã Lương Tài |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
148 |
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50 |
Xã Việt Hưng, Lương Tài |
4,25 |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
149 |
Dự án mở rộng đường 197 cũ |
Xã Minh Hải |
0.41 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
150 |
Mở rộng nghĩa địa |
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương |
6,22 |
6.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
151 |
Dự án mở rộng nghĩa trang thôn Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
152 |
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN |
TT Như Quỳnh, Tân Quang |
5.70 |
5.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
153 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thị trấn Như quỳnh |
10.55 |
4.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
154 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Lạc Đạo |
4.20 |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
155 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Đạo |
1.09 |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
156 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Hồng |
2.50 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
157 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
158 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Dù |
2.36 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
159 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Dù |
0.95 |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
160 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hải |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
161 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trưng Trắc |
1.93 |
1.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
162 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hưng |
1.88 |
1.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
163 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
2.26 |
2.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
164 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chỉ Đạo |
1.99 |
1.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Công trình mới năm 2019 |
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Xưởng gia công cơ khí lắp đặt kết cấu thép kim khí và dịch vụ thương mại Đức Gia Bảo |
Xã Minh Hải |
1.60 |
1.60 |
Thông báo số 231/TB-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Nhà máy nhôm Đô Thành Hưng Yên |
Xã Minh Hải |
5.52 |
5.52 |
Thông báo số 238/TB-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm dịch vụ nhà hàng và khu thể thao vui chơi, giải trí, kho bãi, phân phối hàng hóa Quang Khánh Hưng Phát |
Xã Đại Đồng |
2.30 |
0.95 |
Thông báo số 132/TB-UBND ngày 23/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Phúc Hậu |
Xã Trưng Trắc |
3.00 |
3.00 |
Thông báo số 380/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất Trang Quỳnh |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
1.00 |
Thông báo số 378/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Bãi chứa vật tư, bê tông và kho kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Tiến |
Xã Chỉ Đạo |
2.90 |
2.90 |
Thông báo số 375/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván sàn, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Tuấn Huyền |
Xã Chỉ Đạo |
2.90 |
2.90 |
Quyết định số 110/TB-UBND ngày 9/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Bình Minh Hưng Yên |
TT Như Quỳnh |
0.22 |
0.22 |
Thông báo số 93/TB-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
9 |
Nhà hàng ăn uống, nhà nghỉ, garage sửa chữa oto Olimpic |
TT Như Quỳnh |
0.50 |
0.50 |
Thông báo số 57/QĐ-UBND ngày 5/17/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Lương Tài |
0.90 |
0.9 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
11 |
Nhà văn hóa xã Đình Dù |
Xã Đình Dù |
0.60 |
0.60 |
Thông báo số 132/TB- UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn... |
|||||
|
12 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài |
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
9.11 |
9.11 |
Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND huyện Văn Lâm |
|||||
|
13 |
Thu hồi đất làm đường giao thông của xã |
Xã Minh Hải |
0.03 |
0.03 |
|
|||||
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Lương Tài |
0.90 |
0.31 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
X |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
|
|||||
|
9 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
52.31 |
27.26 |
|
|||||
|
1 |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang |
TT Văn Giang, xã Cửu Cao |
8.50 |
6.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát |
TT. Văn Giang |
5.17 |
1.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
19.79 |
8.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.26 |
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa |
3.40 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương |
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang |
10.65 |
4.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở (2 vị trí) |
Xã Vĩnh Khúc |
0.71 |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.41 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Nhà máy sản xuất cửa các loại và thiết bị lọc nước công nghệ cao Quốc Vinh |
Xã Vĩnh Khúc |
3.22 |
3.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ Đức Thiện |
Xã Long Hưng |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án mới năm 2019 |
|
39.65 |
12.19 |
|
|||||
|
1 |
Trụ sở Công an huyện Văn Giang |
TT. Văn Giang, Long Hưng |
3.35 |
1.64 |
Thông báo số 340/TB-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí thực hiện dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an huyện Văn Giang |
|||||
|
2 |
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao Phúc Sơn green |
Xã Nghĩa Trụ |
9.00 |
1.71 |
Thông báo số 1324/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang |
|||||
|
3 |
Vườn sinh thái Sky Garden |
Xã Nghĩa Trụ |
6.00 |
2.10 |
Thông báo số 1325/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang |
|||||
|
4 |
Đầu tư xây dựng nhà máy nước sạch Mỹ Văn |
Xã Vĩnh Khúc |
0.20 |
0.20 |
QĐ chủ trương đầu tư số 109/QĐ- UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh; Công văn số 885/UBND-KT1 ngày 11/4/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 22 |
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc |
1.64 |
0.27 |
|
|||||
|
6 |
Xây dựng công trình đường trục chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang) |
xã Cửu Cao, TT Văn Giang |
2.80 |
1.00 |
|
|||||
|
7 |
Các xuất tuyến trung áp 35; 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao |
0.18 |
0.18 |
Quyết định số 5071/QĐ-EVN NPC ngày 30/12/2016 |
|||||
|
8 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 kV Khoái Châu |
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.12 |
0.12 |
Quyết định số 2621/QĐ-PCHY ngày 25/12/2017 |
|||||
|
9 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn Giang dọc tỉnh lộ 379 |
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.20 |
0.20 |
Quyết định số 2355/QĐ-PCHY ngày 15/11/2017 |
|||||
|
10 |
Xây dựng đường dây và trạm biến áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện) |
11 xã, thị trấn |
0.09 |
0.09 |
|
|||||
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (Đội 10 Vĩnh An) |
Xã Vĩnh Khúc |
0.25 |
0.25 |
|
|||||
|
12 |
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao Phúc Sơn Green |
Xã Nghĩa Trụ |
9.50 |
2.26 |
Thông báo số 1324/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
13 |
Vườn sinh thái Sky Garden |
Xã Nghĩa Trụ |
6.32 |
2.17 |
Thông báo số 1325/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
748 |
TỔNG |
|
1953.31 |
1721.52 |
|
|||||
|
657 |
Dự án chuyển tiếp |
|
1821.3 |
1623.8 |
|
|||||
|
91 |
Dự án mới |
|
132.03 |
97.73 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUÁ 2 NĂM CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH
THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 186/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 12 tháng 12 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất do HĐND tỉnh chấp thuận và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh và Tờ trình số 176ª/TTr-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất do HĐND tỉnh chấp thuận và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục 624 dự án thu hồi đất với diện tích 2.825,45ha; trong đó: 499 dự án chuyển tiếp từ năm 2018 sang năm 2019 với diện tích 2.553,25ha; 125 dự án mới năm 2019 với diện tích 272,2ha (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt danh mục 748 dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha với tổng diện tích đất trồng lúa là 1.721,52ha; trong đó: 657 dự án chuyển tiếp từ năm 2018 sang năm 2019 với diện tích 1.623,79ha đất lúa; 91 dự án mới năm 2019 với diện tích 97,73ha đất lúa (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).
Điều 3. Đưa ra khỏi danh mục dự án cần thu hồi đất đối với 130 dự án do 2 năm không triển khai với tổng diện tích 866,96ha (Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo).
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Khi tổ chức thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, rà soát các dự án, công trình đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh và huyện, thành phố đã được phê duyệt khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho các chủ đầu tư; xác định nguồn lực đầu tư, tiến độ sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định.
2. Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất với UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha phát sinh giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
STT |
Các công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...) |
|
I |
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN |
|
|
|
|
65 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
163.62 |
|
|
1 |
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn |
Phường Lam Sơn |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Phố Hiến 786 |
Phường Hiến Nam |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu thể thao và dịch vụ Liên Lộc |
Phường Hiến Nam |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Nhà máy may mặc Thống Nhất |
Xã Phương Chiểu |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Chợ Dốc Vị |
Xã Phương Chiểu |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Khu nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hưng Yên |
Xã Hùng Cường |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án chăn nuôi gia súc, nuôi trồng thủy sản và trồng rau, quả sạch Phú Cường |
Xã Hùng Cường |
4.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Trồng rau sạch tiêu chuẩn |
Xã Hùng Cường |
4.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Trang trại Đức Long |
Xã Phú Cường |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Bến kinh doanh vật liệu xây dựng |
Xã Phú Cường |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Mở rộng Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới |
Phường Lam Sơn |
0.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Trụ sở cơ quan thường trực Báo Nhân Dân |
Phường Lam Sơn |
0.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Mở rộng khuôn viên đền Mẫu |
Phường Quang Trung |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Mở rộng đền Bà Chúa Kho |
Phường Quang Trung |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Mở rộng Chùa Diều |
Phường An Tảo |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường khu dân cư phường |
Phường An Tảo |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Mở rộng đường Nam đài truyền hình (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Triệu Quang Phục) - mở rộng 24m |
Phường An Tảo |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Mở rộng đường Hoàng Hoa Thám (mở rộng 15,5m) |
Phường An Tảo |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Mở rộng đường Chùa Diều (mở rộng 15,5m) |
Phường An Tảo |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đường trục xã Bảo Khê |
Xã Bảo Khê |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đường vào nhà máy xử lý nước thải |
Xã Bảo Khê |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Khu nhà ở thương mại và dịch vụ (diện tích xây dựng HTKT đường Nguyễn Chí Thanh) |
Phường Hiến Nam |
0.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đường Nhân Dục |
Phường Hiến Nam |
0.58 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên (rộng 20-34 m) |
Phường Hiến Nam, Phường An Tảo |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Xây dựng QL38 đoạn từ cầu Yên Lệnh đến Nút giao Vực Vòng |
Phường Lam Sơn |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Dự án thu hồi đất xen kẹp giữa Khu đô thị Tân Phố Hiến và đường Trần Hưng Đạo |
Phường Lam Sơn |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông Hồng) |
Phường Lam Sơn |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV) |
Phường Lam Sơn |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tô Ngọc Vân) |
Phường Lam Sơn |
1.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế) |
Phường Lam Sơn |
1.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp đường Bạch Thái Bưởi (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo) |
Phường Lam Sơn |
1.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Ma, xã Liên Phương (giai đoạn II) |
Xã Liên Phương |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình |
Xã Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa |
12.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Nút giao QL38, QL39 thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc HN- HP và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Phương Chiểu |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến |
Xã Trung Nghĩa; Phường An Tảo |
10.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải-tỉnh Hưng Yên |
Xã Hồng Nam |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Kênh tiêu chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Dự án xây dựng Hồ điều hòa trạm bơm tiêu Bảo Khê |
Xã Bảo Khê; Phường Lam Sơn |
6.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đầu tư, xây dựng, kinh doanh chợ Hiến Nam |
Phường Hiến Nam |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Chợ Dốc Lã |
Xã Bảo Khê |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Chợ Phố Hiến |
Phường Lê Lợi; Quang Trung |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Chợ nông thôn |
Xã Tân Hưng |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố Hiến |
Phường An Tảo |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Khu TĐC lùi, khu đấu giá phía tây Chợ Gạo |
Phường An Tảo |
0.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới khu số 3 (giai đoạn 2), đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở phố An Bình, An Dương, Phùng Chí Kiên |
Phường An Tảo |
8.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở giáo dục |
Phường An Tảo |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Dự án khu nhà ở liền kề An Tảo |
Phường An Tảo |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Khu dân cư (phía Nam đường Đinh Điền, phần còn lại khu vườn vải, giáp trường bồi dưỡng nghiệp vụ CAT, đường Nguyễn Chí Thanh và trung tâm dạy nghề hỗ trợ nông dân, khu phố Nhân Dục sau Đình Đông, Bắc Tô Hiệu, xen kẹp đường Nguyễn Lương Bằng) |
Phường Hiến Nam |
4.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (Hoàng Đanh, Nam Tiến) |
Phường Hồng Châu |
7.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (ngã tư đường Phạm Bạch Hổ, đường Sơn Nam, xen kẹp Cao Xá, khu Kim Đằng 1,2, đường Huỳnh Thúc Kháng, xen kẹp vị trí 1,2 phố Kim Đằng, Cao Xá TV3, giáp đường Bạch Thái Bưởi và Trần Hưng Đạo) |
Phường Lam Sơn |
10.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (đường Bạch Đằng giáp khu dân cư mới Nam Lê Hồng Phong, đường Lê Hồng Phong) |
Phường Minh Khai |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đặng Cầu (4 hộ) |
Xã Trung Nghĩa |
0.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Khu tái thiết hiện trạng TT4 |
Xã Trung Nghĩa |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Khu tái định cư cầu Hưng Hà |
Xã Tân Hưng |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Khu tái thiết hiện trạng TT26, TT27 |
Xã Liên Phương |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Khu dân cư NU-9 |
Xã Liên Phương |
9.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Phương |
8.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (vị trí số 02, điểm nhà KHH gia đình, vị trí xen kẹp thôn Cao Thôn) |
Xã Bảo Khê |
0.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Khu tái định cư Đầm Hôm |
Xã Hồng Nam |
0.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Nam |
2.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng Cường |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Cường |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phương Chiểu |
6.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
8.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Dự án mới năm 2019 |
|
59.96 |
|
|
1 |
Nông trường chuyên canh sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao Hoàng Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
10.23 |
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc quyết định chủ trương đầu tư |
|
2 |
Xây dựng Khu biệt thự sinh thái và nhà ở liền kề |
Phường Hồng Châu |
10.71 |
Thông báo số 182/TB-UBND ngày 27//6/2012 về việc thu hồi đất; Công văn số 2707/UBND- KT2 ngày 04/10/2017 V/v bồi thường, hỗ trợ GPMB thực hiện dự án của Công ty Cổ phần tập đoàn Phúc Lộc |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc (đoạn K120+600 để tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc), tỉnh Hưng Yên |
Phường Lam Sơn, Hiến Nam, Minh Khai, Hồng Châu, Quang Trung, Quảng Châu, Tân Hưng, Hồng Nam |
5.00 |
Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo |
|
4 |
Mở rộng khu di tích Văn Miếu |
Phường Lam Sơn |
1.00 |
Thông báo số 117/TB-UBND ngày 16/03/2018 của UBND tỉnh |
|
5 |
Xây dựng nhà tưởng niệm danh nhân Lê Đình Kiên |
Phường Hồng Châu |
0.55 |
Thông báo số 308/TB-UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh |
|
6 |
Đường Lê Đình Kiên kéo dài (ĐH72-ĐT378 xã Hồng Nam) |
Xã Hồng Nam |
1.60 |
Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND thành phố Hưng Yên về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Hưng Yên |
|
7 |
Mở rộng trường Tiểu học Liên Phương |
Xã Liên Phương |
0.52 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
8 |
Mở cổng phụ trường Tiểu học Hoàng Lê |
Phường Lê Lợi |
0.01 |
Ngân sách thành phố |
|
9 |
Khu thể dục, thể thao phường An Tảo |
Phường An Tảo |
1.50 |
Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
10 |
Đấu giá đất nhà văn hóa chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.04 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
11 |
Xây dựng nhà văn hóa chợ gạo |
Phường An Tảo |
0.08 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
12 |
Xây dựng trường mầm non xã Hồng Nam |
Xã Hồng Nam |
1.05 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
13 |
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9 |
Xã Liên Phương |
2.75 |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án |
|
14 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB mở rộng văn miếu Xích Đằng |
Phường Lam Sơn |
5.64 |
Công văn số 1440/UBND-KT2 ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng |
|
15 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Nghĩa |
0.16 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Minh Khai |
8.50 |
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu giá quyền sử dụng đất |
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Quang Trung |
0.13 |
Thông báo số 69/TB-UBND ngày 12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng Cường |
2.64 |
Thông báo số 69/TB-UBND ngày 12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bảo Khê |
2.00 |
Văn bản số 3694/UBND-KT1 ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận vị trí để đấu giá |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.10 |
Thông báo số 215/Tb-UBND ngày 28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
2.70 |
Thông báo số 347/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Phường Lam Sơn |
0.05 |
Thông báo số 346/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|
II |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
|
32 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
151.31 |
|
|
1 |
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống |
Xã Nhật Tân |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ |
TT. Vương |
4.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Đường ĐH.72 |
Xã Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân |
12.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Đường ĐH.82 |
Xã Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi |
2.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường ĐH.92 |
Xã Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải Triều |
10.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Đường ĐH.93 |
Xã An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến |
8.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Đường tránh khu di tích chùa Đậu Dung trên đường ĐH 94 đoạn qua xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Huyện Tiên Lữ |
32.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Trường Tiểu học xã Dị Chế |
Xã Dị Chế |
0.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Trường mầm non |
Xã An Viên |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Sân thể thao thôn Nội Lễ |
Xã An Viên |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Nhà văn hóa thôn Nội Lễ |
Xã An Viên |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đấu giá QSDD cho dân làm nhà ở thôn Lê Bãi |
Xã Thủ Sỹ |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Khu tái thiết hiện trạng TT9 |
Xã Thủ Sỹ |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Khu dân cư mới TT7 |
Xã Nhật Tân |
3.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Khu dân cư Nam Nu-10 |
Xã Nhật Tân |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Thủ Sỹ |
9.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hải Triều |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Nhật Tân |
4.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đức Thắng |
1.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Đạo |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã An Viên |
9.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã An Viên |
4.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thụy Lôi |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cương Chính |
1.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lệ Xá |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Ngô Quyền |
4.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngô Quyền |
1.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Dị Chế |
18.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Chế |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Dũng |
2.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án mới năm 2019 |
|
15.24 |
|
|
1 |
Đường tránh ĐH.93 |
Xã Dị Chế, Nhật Tân, An Viên |
3.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện... |
|
2 |
Đường chi bộ khu Tiên Xá |
TT. Vương |
0.47 |
|
|
3 |
Đường Vinh Quang thị trấn Vương |
TT. Vương |
0.85 |
|
|
4 |
Đường nối ĐH.99 (Tiên Lữ) với ĐH.80 (Phù Cừ) |
Xã Cương Chính |
0.95 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND huyện Tiên Lữ |
|
5 |
Đường phía Tây thị trấn Vương |
Xã Dị Chế, TT.Vương |
3.30 |
|
|
6 |
Thu hồi đất thực hiện dự án mở rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ |
Xã Dị Chế |
0.72 |
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công |
|
7 |
Trường THCS |
Xã Thủ Sỹ |
1.50 |
Thông báo số 385/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng |
|
8 |
Sân vận động xã Nhật Tân |
Nhật Tân |
0.4 |
Nghị quyết số 07/201/NQ- HĐND ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất |
|
9 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
2.92 |
Thông báo số 282/TB-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất |
|
10 |
Sân thể thao xã |
Xã An Viên |
0.63 |
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ .... |
|
11 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã An Viên |
0.44 |
|
|
III |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
|
38 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
99.14 |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Quang Hưng - Trần Cao |
Xã Quang Hưng |
12.31 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Đường liên tỉnh nối vành đai V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến |
Xã Tống Trân, Nguyên Hòa |
6.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường 202 cũ) |
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa, |
4.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài |
Xã Minh Hoàng |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
TT Trần Cao, xã Tống Phan |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao |
Tống Phan, Đình Cao |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
QH nắn dòng chảy |
Xã Tống Trân |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, vải - tỉnh Hưng Yên |
Xã Tam Đa |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến |
Xã Nguyên Hòa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
19.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà |
TT. Trần Cao |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức) |
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Trường mầm non tập trung Trần Cao |
TT. Trần Cao |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, trường THCS |
TT. Trần Cao |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Bể bơi Trung tâm huyện |
TT. Trần Cao |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Mở rộng đền La Tiến |
Xã Nguyên Hòa |
1.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Bãi rác TT.Trần Cao |
TT. Trần Cao |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Cao |
4.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Cao |
0.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhật Quang |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở thôn Phạm Xá, Kim Phương |
Xã Minh Tiến |
1.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở thôn Duyệt Lễ (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Minh Tân |
4.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tống Phan |
4.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Phan |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Trân |
2.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Quang Hưng |
4.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hoàng |
0.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyên Hòa |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Nguyên Hòa |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Sào Nam |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Sào Nam |
4.25 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tam Đa |
2.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
TT. Trần Cao |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT CCN Trần Cao - Quang Hưng (huyện làm chủ đầu tư) |
TT. Trần Cao |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Khu vui chơi trẻ em huyện Phù Cừ |
TT. Trần Cao |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Dự án mới năm 2019 |
|
1.88 |
|
|
1 |
Mở rộng đường ĐH 85 |
Xã Tống Trân |
0.38 |
|
|
2 |
Xây dựng cầu Ba Đông |
Xã Phan Sào Nam |
0.04 |
|
|
3 |
Nghĩa địa thôn Phạm Xá, Phù Oanh |
Xã Minh Tiến |
0.97 |
|
|
4 |
Xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp |
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam |
0.03 |
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày 17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ năm 2019 |
|
5 |
Nhà văn hóa thôn An Cầu |
Xã Tống Trân |
0.40 |
Thông báo số 243/TB-UBND ngày 15/8/2018 về Danh mục các nội dung hỗ trợ cụ thể theo Thông báo số 339-TB/HU ngày 08/3/2018 của BTV HU |
|
6 |
Mở rộng Nhà máy xay xát và chế biến lương thực Thành Vinh |
Xã Quang Hưng |
0.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 126/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của UBND tỉnh |
|
IV |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
|
|
|
|
28 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
181.93 |
|
|
1 |
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại xã Mai Động |
Xã Mai Động |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Trung tâm thương mại và nhà ở Thị trấn Lương Bằng và khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện |
TT Lương Bằng |
13.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu cây xanh công cộng |
TT Lương Bằng |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án xây dựng đền thờ tướng quân Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án chợ đầu mối và thương mại dịch vụ |
TT Lương Bằng |
80.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Đường 377 nối khu công nghiệp với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
TT Lương Bằng |
16.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A) |
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Di chuyển đường điện (dự án Wramp) |
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng |
0.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án chống quá tải |
Xã Toàn Thắng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN) |
Xã Hiệp Cường |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đất ở Thị trấn Lương Bằng |
TT Lương Bằng |
1.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hiệp Cường |
45.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng An |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân La |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Toàn Thắng |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thọ Vinh |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Xá |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Thịnh |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Thanh |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và làm chợ Nho Lâm |
Xã Mai Động |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vũ Xá |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Dân |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Dự án mới năm 2019 |
|
158.29 |
|
|
1 |
Mở rộng đường giao thông Nhân La- Ân Thi |
Xã Nhân La |
1.00 |
|
|
2 |
Mở rộng đường giao thông Ngọc Thanh- Hiệp Cường |
Xã Ngọc Thanh |
4.50 |
|
|
3 |
Trục đường 377 nối khu công nghiệp với đường nối hai cao tốc |
TT Lương Bằng |
16.00 |
|
|
4 |
Mở rộng đường QL.38 đoạn qua Kim Động |
Xã Chính Nghĩa |
15.00 |
|
|
5 |
Mở rộng giao thông đường cao tốc phục vụ di dời dân sinh khu vực bãi tha ma Cộng Vũ |
Xã Vũ Xá |
0.13 |
|
|
6 |
Hoàn thiện tuyến đường bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình qua tỉnh Hưng Yên đoạn qua H. Kim |
Xã Chính Nghĩa, Vũ Xá, Nhân La |
6.00 |
|
|
7 |
Đầu tư tuyến đường bên của tuyến đường bộ nối 2 đường cao tốc HN - HP với cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đoạn qua H. Kim Động |
Xã Chính Nghĩa, Nhân La |
4.28 |
|
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.74 huyện Kim Động |
Xã Toàn Thắng |
0.70 |
|
|
9 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.60 huyện Kim Động |
TT Lương Bằng |
0.30 |
|
|
10 |
Dự án cải tạo nâng cấp đường cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động |
Xã Ngọc Thanh |
0.20 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 63/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh |
|
11 |
Đường dây và Trạm biến áp, CQT lưới điện Kim Động |
Các xã Toàn Thắng,Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Vũ Xá, Chính Nghĩa, Phạm Ngũ Lão, Hùng An, Ngọc Thanh, TT Lương Bằng |
2.98 |
|
|
12 |
Trạm 220 KV |
TT Lương Bằng |
0.30 |
|
|
13 |
Đầu tư cải tạo nâng cấp lưới điện trung áp tỉnh Hưng Yên sử dụng nguồn vốn tín dụng ngành điện 3 - vay vốn JICA |
Thị trấn Lương Bằng |
0.17 |
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
|
14 |
Trạm BTS |
Xã Đồng Thanh, Hùng An |
0.08 |
|
|
15 |
Thực hiện dự án mở đường gom chân đê phía ngoài bãi, kè bờ tả |
Xã Đức Hợp |
1.37 |
|
|
16 |
Mở rộng hệ thống thủy lợi do ảnh hưởng từ đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình (Cầu vượt Sông Cửu An) |
Xã Vũ Xá |
0.17 |
Thông báo số 236/TB-UBND ngày 7/6/2018 của UBND tỉnh |
|
17 |
Đường dây và Trạm biến áp 110kv Bãi Sậy |
Xã Toàn Thắng, xã Nghĩa Dân |
1.51 |
|
|
18 |
Cải tạo đường dây 110 KV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho Thành phố Hưng Yên từ TBA 220 KV Kim Động |
Xã Vũ Xá, xã Nhân La, xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng, xã Phạm Ngũ Lão |
0.27 |
|
|
19 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Xã Đức Hợp |
0.08 |
|
|
20 |
Khu nhà ở huyện Kim Động - Giai đoạn I |
TT Lương Bằng |
5.00 |
|
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (các điểm xen kẹt) |
Xã Vũ Xá |
0.15 |
|
|
22 |
Cụm công nghiệp Vũ Xá I |
Xã Vũ Xá |
75.00 |
|
|
23 |
Khu đất ở đô thị và trụ sở các cơ quan (phía sau Thanh Loan) |
TT Lương Bằng |
10.50 |
|
|
24 |
Mở rộng chùa Tiên Quán |
Phạm Ngũ Lão |
1.80 |
|
|
25 |
Mở rộng chùa Nho Lâm |
Xã Mai Động |
1.30 |
|
|
26 |
Công trình xây dựng tuyến đường từ cổng trào thành phố Hưng Yên đến Công ty TNHH đầu tư phát triển Vũ Hưng |
Xã Hiệp Cường, Ngọc Thanh |
4.50 |
|
|
27 |
Đất ở đô thị Thanh Loan |
TT Lương Bằng |
5.00 |
|
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
|
56 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
157.51 |
|
|
1 |
Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP) |
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám |
3.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Cụm công nghiệp Phù Ủng của Cty Billion Union Texile |
Xã Phù Ủng |
40.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Cụm công nghiệp Văn Nhuệ của Cty CP năng lượng bền vững Việt Nam |
Xã Văn Nhuệ |
50.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Mở rộng bến xe khách huyện |
TT Ân Thi |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi |
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc |
Xã Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015 |
Xã Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
CQT lưới điện khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy |
Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
CQT lưới điện khu vực phía Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Xã Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang |
0.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016 |
Xã Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016 |
Xã Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017 |
Xã Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi |
TT. Ân Thi |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp |
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Lưới điện hạ thế |
Xã Bắc Sơn |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Xã Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382 |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Di chuyển đường dây 0,4 KV để thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt |
Xã Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Xã Quang Vinh, Phù Ủng |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyện (AFD) |
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền Phong |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Trường THCS Phạm Huy Thông |
TT Ân Thi |
1.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
Xã Tân Phúc |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Xây dựng Trạm Y tế xã |
Xã Tân Phúc |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Xã Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương |
0.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) |
Xã Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên |
Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu |
2.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65 |
Xã Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66 |
Xã Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đường vào khu dân cư mới tại thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
33 |
Đường vành đai V vùng thủ đô HN trên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL38B và cao tốc HN- HP trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Huyện Ân Thi |
2.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Cải tạo nâng cấp ĐT.384 |
Xã Vân Du, Xuân Trúc |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64 |
Xã Hạ Lễ |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đài tưởng niệm các Anh Hùng liệt sỹ |
TT. Ân Thi |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Bãi rác các xã |
Các xã Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậy, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ |
5.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Ninh |
0.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đa Lộc |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đào Dương |
2.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồ Tùng Mậu |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xã Hồng Quang |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xã Hồng Vân |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyễn Trãi |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Lãng |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quang Vinh |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Phúc |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Văn Nhuệ |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Xuân Trúc |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Trúc |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bãi Sậy |
2.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bắc Sơn |
1.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hạ Lễ |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vân Du |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đặng Lễ |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phù Ủng |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Dự án mới năm 2019 |
|
6.00 |
|
|
1 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Các xã: Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn Ân Thi, Xuân Trúc, Nguyễn Trãi |
0.14 |
|
|
2 |
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân Thi |
Xã Đặng Lễ |
0.10 |
Quyết định số 4165/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|
3 |
Nút giao giữa đường QL38 mới với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Xã Quảng Lãng |
0.20 |
|
|
4 |
Công trình di chuyển đường dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Xã Quảng Lãng |
0.02 |
|
|
5 |
Công trình cải tạo, nâng cấp đường ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.20 |
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
6 |
Dự án xây dựng trường tiểu học, THCS |
Xã Đa Lộc |
1.59 |
|
|
7 |
Cải tạo đường GTNT thôn Bình Nguyên |
Xã Đa Lộc |
0.33 |
Công văn số 389b/UBND- KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
8 |
Xây dựng Đền thờ danh nhân Nguyễn Trung Ngạn |
Thị trấn Ân Thi |
0.93 |
Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây dựng công trình |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ) |
Xã Hạ Lễ |
0.19 |
Căn cứ Quyết định số 2524/QĐ- UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh) |
Xã Hạ Lễ |
0.10 |
|
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ) |
Xã Nguyễn Trãi |
0.18 |
|
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ |
Xã Tiền Phong |
0.12 |
|
|
13 |
Xây dựng đường nội đồng thị trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre) |
Thị trấn Ân Thi |
0.09 |
|
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá) |
Xã Quảng Lãng |
0.18 |
|
|
15 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng) |
Xã Quang Vinh |
0.18 |
|
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.11 |
Công văn số 435/UBND- KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
17 |
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60 |
Xã Cẩm Ninh, Đặng Lễ |
0.99 |
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình |
|
18 |
Bãi rác trung chuyển |
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh |
0.35 |
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số 4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT |
|
VI |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
|
|
|
|
64 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
129.04 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT |
Xã Dân Tiến |
5.06 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
2 |
Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Tân Dân |
3.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố Hiến 2 |
Xã Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến |
6.58 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
4 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Dạ Trạch |
Xã Dạ Trạch |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đền thờ Triệu Quang Phục thuộc khu di tích văn hóa Chử Đồng Tử - Tiên Dung |
Xã Dạ Trạch |
1.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Mở rộng vòng xuyến ngã tư Tô Hiệu |
Xã Dân Tiến |
0.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
7 |
Cải tạo nâng cấp đường 209C |
Huyện Khoái Châu |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ |
TT Khoái Châu |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Xây dựng đường Bãi Sậy |
TT Khoái Châu |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường 204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc |
Xã Hồng Tiến |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào đền Chử Đồng Tử |
Xã Bình Minh |
1.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Mở rộng nâng cấp Cầu Khé Km 13 + 700 ĐT.384 |
Xã Phùng Hưng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Xã Tân Dân, Dân Tiến |
8.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã thị trấn Khoái Châu - đường Triệu Quang Phục |
TT Khoái Châu |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến |
Huyện Khoái Châu |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400 |
Xã Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh) |
Xã Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ) |
Xã Hồng Tiến |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Cải tạo, nâng cấp đường 204 Cầu Khé - Dốc Kênh (bổ sung) |
Xã Liên Khê |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Diện tích thu hồi làm hành lang đường giao thông tại khu đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Hưng |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Xây dựng đường giao thông WB3 |
Xã Bình Kiều |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Đầu tư xây dựng Mở rộng hệ thống cấp nước tập trung liên xã Thuần Hưng - Đại Hưng, huyện Khoái Châu. |
Xã Chí Tân |
0.01 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
23 |
Đường thuỷ lợi 206 (đường 379) |
Xã Dân Tiến |
6.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Nâng cấp đê tả Sông Hồng |
Xã Bình Minh |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Xây dựng trạm biến áp |
Xã Bình Kiều |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Huyện Khoái Châu |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Xây dựng địa điểm thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn |
Huyện Khoái Châu |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Di dân và tái định cư vùng nguy cơ sạt lở xã Bình Minh |
Xã Bình Minh |
5.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và TĐC phục vụ dự án Cầu Khé tại Km 13+700 |
Xã Phùng Hưng |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Xây dựng khu tái định cư dự án đường nối ĐT 379 và QL 39 và đường cao tốc HN - HP |
Xã Dân Tiến |
0.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Tảo |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bình Minh |
2.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dạ Trạch |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ông Đình |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Dân |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tứ Dân |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã An Vỹ |
1.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Kết |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bình Kiều |
1.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dân Tiến |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Tiến |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Tiến |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Châu |
1.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Khê |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hòa |
1.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đông Ninh |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Tập |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chí Tân |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Hưng |
1.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thuần Hưng |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thành Công |
2.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhuế Dương |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Khoái Châu |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka |
Tân Dân |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh |
Tân Dân |
3.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội |
Tân Dân |
2.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công nghệ cao Hải Đăng |
Tân Dân |
3.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
58 |
Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam |
Tân Dân |
6.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm Quảng Đức Phong |
Tân Dân |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Nhà máy sản xuất và gia công sản phẩm cơ khí Quang Vinh |
Tân Dân |
2.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
61 |
Showroom ô tô và tổ hợp văn phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên |
Tân Dân |
3.21 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
62 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim |
Tân Dân |
3.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
63 |
Sản xuất và lắp ráp máy lọc gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên |
Tân Dân |
2.33 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
64 |
Xây dựng kho ngoại quan của công ty An Bình |
Tân Dân |
9.98 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên |
|
6 |
Dự án mới năm 2019 |
|
2.55 |
|
|
1 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ để thực hiện dự án Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp sông Hồng Trade |
Xã Tân Dân |
1.21 |
Thoong báo số 388/TB-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383 |
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân |
0.80 |
Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58 |
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa |
0.70 |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B |
Xã Nhuế Dương |
0.70 |
Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh |
|
5 |
Cải tạo, nạo vét và kè mái sông Từ Hồ - Sài Thị |
TT Khoái Châu, Phùng Hưng, Đại Hưng, An Vĩ |
0.85 |
Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh |
|
6 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Tiến |
2.55 |
|
|
VII |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
|
62 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
251.53 |
|
|
1 |
Chợ đầu mối nông sản và khu nhà ở thương mại sông Hồng |
Xã Yên Phú |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu nhà ở cho người lao động trong khu công nghiệp Yên Mỹ II |
TT. Yên Mỹ |
34.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu nhà ở xã hội, nhà ở thương mại Ánh Khoa |
TT Yên Mỹ |
2.86 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ |
TT. Yên Mỹ |
9.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2) |
TT. Yên Mỹ, xã Thanh Long |
9.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ |
Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319 |
Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị |
Xã Nghĩa Hiệp |
20.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Khu nhà ở dịch vụ khu công nghiệp Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Khu nhà ở và trung tâm TM Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
2.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Khu dân cư mới Ánh Khoa |
Xã Trung Hòa |
6.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị |
Xã Nghĩa Hiệp |
4.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Đường quy hoạch số 1 kéo dài |
Xã Thanh Long, Ngọc Long |
4.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2 |
Xã Tân Lập |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ, Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo |
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân Lập |
0.27 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
0,67 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài |
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long |
18.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Trạm biến áp Tân Lập |
Xã Tân Lập, Hoàn Long |
4.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Mở rộng nghĩa địa |
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân Việt |
3.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Xây dựng chợ |
Xã Giai Phạm |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Trạm y tế xã |
Minh Châu |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Trường mầm non xã |
Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Tân Lập, |
6.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Trường Trung học cơ sở |
Xã Tân Việt, Đồng Than |
0.73 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
MR trường tiểu học |
Xã Trung Hòa |
0.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Sân thể dục thể thao |
Xã Yên Hòa |
1.16 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Nhà văn hóa thôn |
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt |
0.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình |
Xã Giai Phạm |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
16.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379 |
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387 |
Huyện Yên Mỹ |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39) |
Xã Việt Cường, Đồng Than |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ |
Xã Minh Châu, Yên Phú |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đường ĐH.42 |
Xã Ngọc Long, Thanh Long |
5.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đường ĐH.43 |
Xã Trung Hưng |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đường quy hoạch số 1,4,5,7 |
TT. Yên Mỹ, Thanh Long, Tân Lập |
8.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đường trục trung tâm |
TT. Yên Mỹ |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ |
Xã Trung Hòa, Liêu Xá, Tân Lập |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung |
Xã Liêu Xá |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Đường dây và TBA 110kV Văn giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Huyện Yên Mỹ |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức) |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác |
Xã Liêu Xá |
13.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Điểm tập kết rác các thôn |
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Châu |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Cường |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Phú |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Tân Lập |
1.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàn Long |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Long |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Yên Mỹ |
5.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ |
5.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Giai Phạm |
0.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thanh Long |
1.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liêu Xá |
2.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hòa |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Việt |
1.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Hòa |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
8.37 |
|
|
1 |
Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Yên Phú đoạn từ tỉnh lộ 206 đến đường Tân Tây Lại |
Xã Yên Phú |
0.30 |
|
|
2 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tân Lập |
7.78 |
Thông báo số 148/TM-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất |
|
3 |
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang, Hạ, Đạo Khê |
Xã Trung Hưng |
0.24 |
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang |
|
4 |
Nhà văn hóa thôn Đồng La |
TT. Yên Mỹ |
0.05 |
Số 2492/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018 |
|
VIII |
HUYỆN MỸ HÀO |
|
|
|
|
37 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
422.84 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ II) |
TT Bần Yên Nhân, xã Phan Đình Phùng |
138.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ I) |
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
43.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào trường THCS Lê Hữu Trác |
TT Bần Yên Nhân |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy) |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long |
5.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
9.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34 kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao ĐT.376 |
TT Bần Yên Nhân |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao 387 |
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục |
5.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Trạm bơm Hưng Long |
Xã Hưng Long |
1.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1 và Hòa Đam 2 |
Xã Hòa Phong |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Trường mầm non, THCS |
Xã Xuân Dục, Hòa Phong |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Cửa hàng xăng dầu Bạch Sam |
Xã Bạch Sam |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Siêu thị Minh Chiến |
TT Bần Yên Nhân |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Chùa Đa Phúc |
TT Bần Yên Nhân |
0.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Lò đốt rác |
Xã Dị Sử |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Khu xử lý chất thải |
Xã Hòa Phong |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Công viên nghĩa trang huyện |
TT Bần Yên Nhân |
10.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Khu đô thị Hòa Phát |
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
126.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
4.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city |
TT Bần Yên Nhân |
8.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành |
TT Bần Yên Nhân |
7.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Khu nhà ở Phú Gia |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Khu nhà ở dịch vụ Yên Sơn |
Xã Nhân Hoà |
13.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Bần Yên Nhân |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bạch Sam |
2.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân Hoà |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoà Phong |
1.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Đức |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Sử |
5.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Lâm |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dương Quang |
1.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
0.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Dục |
2.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của |
|
37 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh) |
Xã Dương Quang |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Dự án mới năm 2019 |
|
9.75 |
|
|
1 |
Dự án nhà ở xã hội dành cho công nhân khu công nghiệp |
Xã Phùng Chí Kiên |
18.00 |
Quyết định số 2838/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt nhiệm vụ lập QH 1/500 |
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán) |
Xã Hòa Phong |
6.91 |
Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500 |
|
3 |
Dự án đường trục trung tâm huyện giai đoạn 2 |
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức, ... |
7.00 |
|
|
4 |
Đường trục xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào) |
Xã Bạch Sam |
2.00 |
|
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Long |
0.75 |
|
|
IX |
HUYỆN VĂN LÂM |
|
|
|
|
69 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
146.33 |
|
|
1 |
Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát |
Xã Tân Quang |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Chợ và khu nhà ở Thương mại Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án CE Việt Nhật Hưng Yên |
Chỉ Đạo |
0.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà hàng ăn uống, dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Thuận An VINA |
Lạc Đạo |
1.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Công ty TNHHTM xuất NK Việt Trung (Mở rộng) |
Lạc Đạo |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Khu SX các SP Nhựa của Cty TNHH Toàn Dương Hưng Yên |
Lạc Đạo |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Kho tập kết hàng hóa Duy Bắc |
Đình Dù |
0.1 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Khu nhà ở Như Quỳnh Thanh Tùng |
TT Như Quỳnh |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND; số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Xây dựng, cải tạo chợ Đường Cái Úc Đại Lợi |
Xã Đình Dù |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11 |
Xã Đại Đồng |
10.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
3.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Trường mầm non trung tâm |
Xã Minh Hải |
0.50 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy cấp nước sạch |
Xã Chỉ Đạo |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/201, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã |
Xã Chỉ Đạo |
1.32 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
0.21 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Xây dựng công viên cây xanh trung tâm huyện lỵ Văn Lâm |
TT Như Quỳnh, xã Đình Dù |
1.17 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Giao đất ở cho thương binh 1/4 tỷ lệ mất sức lao động |
Xã Tân Quang |
0.01 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Xây dựng đường nối cụm công nghiệp Tân Quang với đường QL 5A |
Xã Tân Quang |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Minh Hải, Đại Đồng |
6.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
21 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy) |
Xã Lương Tài |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Dự án mở rộng đường 197 cũ |
Xã Minh Hải |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Cải tạo nâng cấp đường trục chính Cụm Tân Quang |
Xã Tân Quang |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH 17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn... |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00 |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đường ĐH12B đoạn Km0+00 đến Km0+600 và đoạn Km2+620 đến Km3+920 |
Xã Đình Dù |
0,72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440 |
Xã Lương Tài |
0,08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50 |
Xã Việt Hưng, xã Lương Tài |
4,25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Mở rộng nghĩa địa |
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương Tài |
6,22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Trường mầm non xã Chỉ Đạo |
Chỉ Đạo |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Dự án điểm trung chuyển rác thải thôn Phả Lê - xã Việt Hưng |
Xã Việt Hưng |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Bãi xử lý chất thải |
Xã Trưng Trắc |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Mở rộng di tích chùa Nôm |
Xã Đại Đồng |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Xây dựng bảo tháp và khu du lịch văn hóa tâm linh di tích quốc gia chùa Nôm |
Xã Đại Đồng |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Dự án mở rộng Đình Đại Từ |
Xã Đại Đồng |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Trường Tiểu học thôn Ngải Dương |
Xã Đình Dù |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Mở rộng nghĩa trang |
Xã Đình Dù |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Bến xe khách Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
40 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới) |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
5.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Đường nối khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên) |
Xã Đại Đồng |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Đường nối khu A-B cụm công nghiệp Tân Quang |
Xã Tân Quang |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Đường cụm CN Tân Quang, huyện Văn Lâm (đoạn từ công ty EXPERIA JSC đến Cty Hữu Nghị) |
Xã Tân Quang |
2.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh trên đường ĐH 19 huyện Văn Lâm |
TT Như Quỳnh |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Xây dựng đường ĐH 18 đoạn từ KDC mới TT Như Quỳnh đến Trung tâm Giáo dục Thường xuyên |
TT Như Quỳnh |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Vìa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm |
TT Như Quỳnh |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17 |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Dự án đổi đất cho 02 hộ để mở rộng đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Tái định cư trạm 500KV Phố Nối và các đường dây đấu nối |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Dự án khu tái định cư QL5A thôn Nhạc Lộc 3 xuất |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
51 |
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A |
Xã Tân Quang |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc |
xã Trưng Trắc, Đình Dù |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Dự án giao đất cho các hộ hương khói liệt sỹ, đất đổi ngõ thôn nhạc lộc (nằm trong dự án mở rộng trường ĐH Tài chính-Quản trị kinh doanh) |
Xã Trưng Trắc |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Phân khu A - Khu đô thị phía Bắc Quốc lộ 5A thuộc Khu đô thị Phố Nối |
Xã Minh Hải |
20.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
56 |
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN |
TT Như Quỳnh, xã Tân Quang |
5.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
10.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Lạc Đạo |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Đạo |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Hồng |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Dù |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Dù |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hải |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trưng Trắc |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
66 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hưng |
1.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Quang |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chỉ Đạo |
1.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
2.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Dự án mới năm 2019 |
|
|
|
|
1 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy sản xuất đồ nội thất Trang Quỳnh |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
Thông báo số 378/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|
2 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa TTK |
Xã Đại Đồng |
3.59 |
Thông báo số 109/TB-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh |
|
3 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Nhà máy may mặc Vạn Đức Thịnh |
Xã Việt Hưng |
1.76 |
Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh |
|
4 |
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ thực hiện dự án Khu dịch vụ kinh doanh tổng hợp và nhà hàng ăn uống Ngọc Châu |
TT Như Quỳnh |
0.51 |
Thông báo số 70/TB-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Thông báo thu hồi đất số 275/TB- UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh |
|
6 |
Nhà văn hóa xã Đình Dù |
Xã Đình Dù |
0.60 |
Thông báo số 132/TB- UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn Lâm |
|
7 |
Khu vui chơi, giải trí, công viên cây xanh |
TT Như Quỳnh |
0.57 |
Thông báo số 352/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về vị trí XD |
|
8 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài |
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
9.11 |
Nghị quyết số 08/2018/NQ- HĐND huyện Văn Lâm |
|
9 |
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối (làm đường vào TBA) |
Xã Lương Tài |
0.06 |
Thông báo thu hồi đất số 275 ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh |
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
0.90 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Tân Quang |
0.70 |
|
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở thôn Minh Khai |
TT Như Quỳnh |
0.05 |
|
|
X |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
|
48 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
850.00 |
|
|
1 |
Khu đô thị nhà vườn sinh thái Xuân Cầu |
TT. Văn Giang |
197.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang |
TT Văn Giang, xã Cửu Cao |
8.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát |
TT. Văn Giang |
5.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Dự án khu đô thị sinh thái DREAM CITY |
Xã Long Hưng, xã Nghĩa Trụ |
477.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
19.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Phụng Công |
Xã Phụng Công |
21.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Khu dịch vụ Đầm Lau |
Xã Xuân Quan |
7.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng HTKT khu dịch vụ Cầu Ván |
Xã Xuân Quan |
7.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Nhà máy sản xuất gạch Tuynel (thu hồi bổ sung) |
Xã Phụng Công, xã Xuân Quan |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Đầu tư xây dựng nhà máy nước sạch Mỹ Văn |
Xã Vĩnh Khúc |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Dự án xử lý đất lún nứt đê tại TT Văn Giang |
TT Văn Giang |
15.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.26 |
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Nút giao thông Đường tỉnh 379 và 179 (dự án đường giao thông liên tỉnh Hà Nội-Hưng Yên) |
TT. Văn Giang |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 22 |
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc |
1.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
15 |
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương |
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang |
10.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
16 |
Mở rộng đường liên thôn thị trấn Văn Giang |
TT. Văn Giang |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Các xuất tuyến trung áp 35; 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao |
0.18 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
18 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 KV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 KV Khoái Châu |
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.12 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
19 |
Xuất tuyến mạch kép 22 KV sau TBA 110 KV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn Giang dọc tỉnh lộ 379 |
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
20 |
Xây dựng đường dây và trạm biến áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện) |
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao, TT Văn Giang, Phụng Công, Liên Nghĩa, Mễ Sở, Thắng Lợi |
0.09 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
21 |
Dự án sân thể thao thị trấn Văn Giang |
TT Văn Giang |
1.25 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|
22 |
Mở rộng trường mầm non Tô Quyền |
Xã Nghĩa Trụ |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
23 |
Đấu giá QSDĐ để cho thuê đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
TT. Văn Giang |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Chợ nông sản Văn Giang và khu thương mại dịch vụ |
Xã Tân Tiến |
7.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Chợ nông thôn Nghĩa Trụ |
Xã Nghĩa Trụ |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Công Luận II) |
TT. Văn Giang |
2.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
27 |
Xây dựng khu dân cư mới, đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Văn Giang |
TT. Văn Giang |
5.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Mễ Sở |
1.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phụng Công |
0.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thắng Lợi |
2.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
xã Long Hưng |
1.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Quan |
2.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Trụ |
2.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cửu Cao |
3.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Tiến |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Khúc |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
37 |
Xây dựng nhà văn hóa Thôn Hạ |
Xã Cửu Cao |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
38 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa huyện Văn Giang (nhà văn hóa, quảng trường) |
Xã Long Hưng |
3.40 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
39 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Vàng Hạ, thôn Thượng Nguyễn, khu Mả Đanh |
Xã Cửu Cao |
4.33 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016 của |
|
40 |
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ |
Xã Long Hưng |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
41 |
Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
42 |
Nhà máy sản xuất DISMY-POLYPIPE Cúc Phương |
Xã Tân Tiến |
4.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
43 |
Nhà máy sản xuất bao bì Anh Đức |
Xã Tân Tiến |
4.84 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
44 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất Phú Hưng |
Xã Tân Tiến |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
45 |
Nhà sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm Phú Thái |
Xã Tân Tiến |
1.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|
46 |
Nhà máy Đức Minh OSAKAR GROUP |
Xã Tân Tiến |
5.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
47 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Thắng Lợi |
Xã Tân Tiến |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Hoàng Gia |
Xã Tân Tiến |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Dự án mới năm 2019 |
|
10.17 |
|
|
1 |
Đường trục trung tâm xã (03 tuyến gồm: Tuyến mở rộng về phía bên phải đoạn từ giao với đường quy hoạch vành đai 3,5- Hà Nội đến giao với đường thôn 13 đi thôn 14; Tuyến trường tiểu học Tô Hiệu điểm đầu giao với trục đường trung tâm xã, điểm cuối giao với đường trước trường tiểu học Tô Hiệu; điểm đầu tư giao với đoạn ra đường cột tiêu Lê Cao điểm cuối tiếp giáp đường 3,5) |
Xã Nghĩa Trụ |
2.17 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
2 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.24 (đoạn từ Km 0+00 đến Km 2+800 và đoạn từ km 4+900 đến km 7+100) |
Xã Tân Tiến, TT Văn Giang |
0.37 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.20 đoạn từ cầu Tăng Bảo thôn Khúc Lông, xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.16 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.22 (giai đoạn 2) từ km 4+060 đến km 4+500 |
Xã Vĩnh Khúc |
0.13 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
5 |
Xây dựng công trình đường trục chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang) |
Xã Cửu Cao, TT Văn Giang |
2.80 |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm 2019 |
|
6 |
Công viên cây xanh |
TT. Văn Giang |
0.50 |
Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 09/01/2015 của UBND thị trấn Văn Giang v/v phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình |
|
7 |
Nhà tưởng niệm Bác Hồ |
Xã Mễ Sở |
0.24 |
|
|
8 |
Công trình khôi phục Văn Chỉ |
Xã Mễ Sở |
0.31 |
|
|
9 |
Xây dựng chợ |
Xã Nghĩa Trụ |
0.66 |
|
|
10 |
Mở rộng khu di tích Đình làng |
Xã Cửu Cao |
0.22 |
|
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Mễ Sở |
1.20 |
|
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phụng Công |
0.81 |
|
|
13 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
xã Nghĩa Trụ |
0.35 |
|
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Khúc |
0.25 |
|
|
624 |
TỔNG |
|
2825.45 |
|
|
499 |
Dự án chuyển tiếp |
|
2553.25 |
|
|
125 |
Dự án mới |
|
272.20 |
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI
10HA NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
STT |
Các công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...) |
||||||
|
Tổng diện tích |
Đất trồng |
|||||||||
|
I |
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN |
|
|
|
|
|||||
|
26 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
109.18 |
93.86 |
|
|||||
|
1 |
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn |
P.Lam Sơn |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Phố Hiến 786 |
P. Hiến Nam |
0.20 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường khu dân cư phường An Tảo |
P. An Tảo |
0.56 |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Đường trục xã Bảo Khê |
Xã Bảo Khê |
1.05 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Đường vào nhà máy xử lý nước thải |
Xã Bảo Khê |
0.85 |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông |
Lam Sơn |
1.06 |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV) |
Lam Sơn |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế) |
Lam Sơn |
1.47 |
0.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình |
Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa |
12.32 |
4.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến |
Trung Nghĩa; An Tảo |
10.90 |
9.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Khu Tái định cư cầu Hưng Hà |
Xã Tân Hưng |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/07/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Khu tái thiết hiện trạng TT26, TT27 |
Xã Liên Phương |
5.30 |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Khu dân cư NU-9 |
Xã Liên Phương |
9.03 |
9.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Khu tái thiết hiện trạng TT4 |
Xã Trung Nghĩa |
7.90 |
7.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố |
P. An Tảo |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P.An Tảo |
8.53 |
8.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Hiến Nam |
2.00 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Hồng Châu |
5.86 |
5.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Lam Sơn |
8.23 |
8.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
P. Minh Khai |
2.44 |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Nghĩa |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liên Phương |
7.85 |
7.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bảo Khê |
0.88 |
0.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phương Chiểu |
6.70 |
5.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Châu |
7.95 |
7.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án mới năm 2019 |
|
15.69 |
13.91 |
|
|||||
|
1 |
Khu thể dục, thể thao phường An Tảo |
P. An Tảo |
1.50 |
0.80 |
Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
2 |
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9 |
Xã Liên Phương |
2.75 |
1.67 |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình phía Bắc Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến |
|||||
|
3 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB mở rộng văn miếu Xích Đằng |
P. Lam Sơn |
5.64 |
5.64 |
Công văn số 1440/UBND-KT2 ngày 29/5/2018 V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng |
|||||
|
4 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàng Hanh |
3.10 |
3.10 |
Thông báo số 215/TB-UBND ngày 28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|||||
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
XÃ Quảng Châu |
2.70 |
2.70 |
Thông báo số 347/TB-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ |
|||||
|
II |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
|
|||||
|
36 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
156.49 |
128.50 |
|
|||||
|
1 |
Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ |
TT. Vương |
4.98 |
4.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND |
|||||
|
2 |
Cây xăng xã Hải Triều |
Hải Triều |
0.60 |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm dịch vụ xăng dầu và kho bãi Trung Nghĩa |
Nhật Tân |
3.00 |
2.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống |
Nhật Tân |
1.70 |
1.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp và trạm dừng nghỉ |
Nhật Tân |
1.42 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đường ĐH.72 |
Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân |
12.25 |
5.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Đường ĐH.82 |
Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi |
2.53 |
2.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Đường ĐH.92 |
Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải... |
10.31 |
3.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Đường ĐH.93 |
An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến |
8.73 |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Huyện Tiên Lữ |
32.70 |
32.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trường Tiểu học xã Dị Chế |
Dị Chế |
0.82 |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Trường mầm non xã An Viên |
An Viên |
0.42 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Sân thể thao, nhà văn hóa thôn Nội Lễ |
An Viên |
0.47 |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền bắc (kfw tái thiết đức) |
Đức Thắng, Dị Chế, An Viên |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
MR nghĩa địa |
TT Vương, Thủ Sỹ, Trung Dũng, Cương Chính |
1.97 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Khu tái thiết hiện trạng TT9 |
Thủ Sỹ |
2.60 |
2.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Khu dân cư mới TT7 |
Nhật Tân |
3.17 |
2.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Thủ Sỹ |
9.96 |
9.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Nhật Tân |
4.56 |
4.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Đức Thắng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hưng Đạo |
1.20 |
1.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Tái định cư, đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
An Viên |
9.53 |
8.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
An Viên |
3.69 |
3.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thụy Lôi |
0.77 |
0.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Cương Chính |
1.30 |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Lệ Xá |
0.56 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Ngô Quyền |
4.96 |
4.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Ngô Quyền |
1.19 |
1.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
9.96 |
9.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Dị Chế |
2.68 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
4.03 |
3.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Dị Chế |
4.38 |
3.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Trung Dũng |
2.84 |
2.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
1.30 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Dự án chuyển đổi CNTT xa khu dân cư |
Đức Thắng |
0.38 |
0.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Khu dân cư Nam Nu-10 |
Xã Nhật Tân |
4.50 |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
15.53 |
15.21 |
|
|||||
|
1 |
Đường tránh ĐH.93 |
Dị Chế, Nhật Tân, An Viên |
3.06 |
3.06 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện... |
|||||
|
2 |
Đường chi bộ khu Tiên Xá |
TT. Vương |
0.47 |
0.15 |
|
|||||
|
3 |
Đường Vinh Quang thị trấn Vương |
TT. Vương |
0.85 |
0.85 |
|
|||||
|
4 |
Đường nối ĐH 99 (Tiên Lữ) với ĐH 80 (Phù Cừ) |
Cương Chính |
0.95 |
0.95 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND... |
|||||
|
5 |
Đường phía Tây thị trấn Vương |
Dị Chế + TT.Vương |
3.30 |
3.30 |
|
|||||
|
6 |
Thu hồi đất thực hiện dự án mở rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ |
Xã Dị Chế |
0.70 |
0.70 |
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
7 |
Sân vận động xã Nhật Tân |
Nhật Tân |
0.4 |
0.4 |
Nghị quyết số 07/201/NQ-HĐND ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất |
|||||
|
8 |
Trường THCS xã Thủ Sỹ |
Thủ Sỹ |
1.50 |
1.50 |
Thông báo số 385/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng |
|||||
|
9 |
Nghĩa địa thôn Bái Khê |
Cương Chính |
0.40 |
0.40 |
|
|||||
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Vương |
2.92 |
2.92 |
Thông báo số 282/TB-UBND ngày 18/7/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
11 |
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây lâu năm |
Dị Chế |
0.35 |
0.35 |
|
|||||
|
12 |
Sân thể thao |
Xã An Viên |
0.63 |
0.63 |
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ trương đầu tư |
|||||
|
III |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
|
|||||
|
38 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
114.68 |
101.56 |
|
|||||
|
1 |
Trại gà giống chất lượng cao |
Xã Tiên Tiến, Đinh Cao |
7.17 |
7.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Trạm xăng dầu Hồng Hải |
Xã Quang Hưng |
1.80 |
1.67 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Nhà máy sản xuất bê tông và kinh doanh xăng dầu Phúc Tiến |
Xã Minh Tân |
3.03 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Nhà máy sản xuất hàng may mặc |
Xã Tam Đa |
2.19 |
2.16 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Đường liên tỉnh nối vành đai V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
6.26 |
2.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường 202 cũ) |
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa, Nguyên Hòa |
4.72 |
2.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài |
Xã Minh Hoàng |
0.10 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
Xã Tống Phan |
0.71 |
0.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Mở rộng đường ĐH 87 |
TT. Trần Cao |
0.16 |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao |
Tống Phan, Đình Cao |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến |
Xa Nguyên Hoa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài |
Tống Trân, Nguyên Hòa |
19.12 |
19.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà |
TT. Trần Cao |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động |
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức) |
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Trường mầm non tập trung Trần Cao |
TT. Trần Cao |
1.29 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Bãi rác TT.Trần Cao |
TT. Trần Cao |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Nghĩa địa |
Xã Minh Tiến |
0.97 |
0.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Cao |
4.95 |
4.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Cao |
0.51 |
0.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhật Quang |
1.06 |
1.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Tiến |
1.37 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Minh Tân |
4.19 |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Tống Phan |
4.83 |
4.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tống Phan |
2.88 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Quang Hưng |
4.43 |
3.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hoàng |
0.72 |
0.57 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyên Hòa |
1.75 |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến |
Xã Nguyên Hòa |
5.00 |
3.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Phan Sào Nam |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông |
Xã Phan Sào Nam |
4.25 |
4.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tam Đa |
2.06 |
1.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT cụm CN Trần Cao -Quang Hưng |
TT. Trần Cao |
4.80 |
4.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Trần Cao |
4.80 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Chuyển mục đích sử dụng sang đất ở |
Xa Đoan Đao |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Khu CNTT thôn La Tiến và Thị Giang |
Xã Nguyên Hòa |
9.80 |
9.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Dự án mới năm 2019 |
|
3.37 |
3.37 |
|
|||||
|
1 |
Mở rộng công ty cổ phần ABC Việt Nam |
Xã Đoàn Đào |
2.96 |
2.96 |
Thông báo số 368/TB-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh về điều chỉnh chủ trương dự án |
|||||
|
2 |
Mở rộng đường ĐH 85 |
Xã Tống Trân |
0.38 |
0.38 |
|
|||||
|
3 |
Xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp |
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam |
0.03 |
0.03 |
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày 17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ cho các công trình điện năm 2019 |
|||||
|
IV |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
|
|
|
|
|||||
|
24 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
33.83 |
33.83 |
|
|||||
|
1 |
Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh |
Xã Hiệp Cường |
7.80 |
7.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Công trình quốc phòng (khu vực phòng thủ) thôn Thái Hòa |
Xã Đồng Thanh |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại xã Mai Động |
Xã Mai Động |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu cây xanh công cộng |
Thị trấn Lương Bằng |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án xây dựng đền thờ tướng quân Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A) |
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh |
0.34 |
0.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Di chuyển đường điện (dự án VRAMP) |
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng |
0.33 |
0.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án chống quá tải |
Xã Toàn Thắng |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN) |
Xã Hiệp Cường |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.94 |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Đất ở Thị trấn Lương Bằng |
Thị trấn Lương Bằng |
1.83 |
1.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường |
1.74 |
1.74 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ |
Xã Ngọc Thanh |
0.31 |
0.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hùng An |
0.56 |
0.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân La |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.36 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Toàn Thắng |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thọ Vinh |
0.87 |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vĩnh Xá |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phú Thịnh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Thanh |
1.24 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và làm chợ Nho Lâm |
Xã Mai Động |
0.87 |
0.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
|
|||||
|
72 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
116.13 |
106.73 |
|
|||||
|
1 |
Sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ |
Cẩm Ninh |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP) |
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám |
3.53 |
1.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Nhà máy SX giấy và văn phòng phẩm TISU |
Quảng Lãng |
2.50 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Xưởng sản xuất khăn lạnh (C.ty Thuận An OFFICE) |
Quang Vinh |
1.23 |
1.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Nhà máy sản xuất thiết bị trường học (Hưng Phát) |
Vân Du |
3.45 |
3.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất bao bì Huy Phong |
Phù Ủng |
2.46 |
2.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Nhà máy chuyên gia công, sản xuất bao bì carton và thương mại bao bì Đức Mạnh |
Bãi Sậy |
1.02 |
1.02 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
8 |
Nhà máy lắp ráp máy bơm, quạt điện cAKIDO Việt Nam |
Bãi Sậy |
1.42 |
1.42 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
9 |
Nhà máy sản xuất hàng may mặc và gia công cơ khí |
Vân Du |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
10 |
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp Thủy Khởi |
Vân Du |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
11 |
Thương trại nông nghiệp CNC Thành An |
Đa Lộc |
8.94 |
9.59 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
12 |
Cây xăng Thắng Lợi |
TT. Ân Thi |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Công ty TNHH Điện cơ Gia Bảo |
Tiền Phong |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ |
Hồng Quang |
0.83 |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi |
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc |
Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015 |
Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
CQT lưới điện khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy |
Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.54 |
1.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
CQT lưới điện khu vực phía Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016 |
Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang |
0.09 |
0.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016 |
Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám |
0.05 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016 |
Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh |
0.02 |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017 |
Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017 |
Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi |
TT. Ân Thi |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp |
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc |
0.24 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Lưới điện hạ thế |
Bắc Sơn |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam |
Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382 |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương |
0.02 |
0.02 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Di chuyển đường dây 0,4 KV để thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt |
Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ Việt Nam |
Quang Vinh, Phù Ủng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyên (AFD) |
Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền... |
5.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Mở rộng bến xe khách huyện |
TT Ân Thi |
0.94 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Trường THCS Phạm Huy Thông |
TT Ân Thi |
1.43 |
1.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
Tân Phúc |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Xây dựng Trạm Y tế xã |
Tân Phúc |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương |
0.23 |
0.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn từ Km0+00-Km8+00 |
Bắc Sơn, Phù Ủng |
0.60 |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Nâng cấp cải tạo đường liên xã Nguyễn Trãi - Đa Lộc |
Nguyễn Trãi, Đa Lộc |
1.10 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) |
Bắc Sơn, Bãi Sậy |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Đường nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL. 38B và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Huyện Ân Thi |
2.86 |
2.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên |
Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu |
2.48 |
0.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65 |
Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ |
2.30 |
2.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66 |
Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Cải tạo nâng cấp ĐT.384 |
Vân Du, Xuân Trúc |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64 |
Hạ Lễ |
0.24 |
0.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.82 kéo dài Phù Cừ đến giao với ĐT.376 |
Hạ Lễ |
0.35 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Trường tiểu học Đa Lộc |
Đa Lộc |
0.30 |
0.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Bãi rác các xã |
Các xã: Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậu, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ |
5.75 |
5.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Xây dựng và mở rộng nghĩa trang |
TT. Ân Thi, Quang Vinh, Văn nhuệ |
1.67 |
1.64 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Trường mầm non thôn Đa Lộc, Trắc Điền |
Đa Lộc |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Nhà văn hóa thôn |
Đa Lộc, Xuân Trúc, Hồng Vân, Tân Phúc, Đào Dương |
1.44 |
1.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Ninh |
1.47 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đa Lộc |
2.74 |
2.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đào Dương |
2.87 |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồ Tùng Mậu |
1.40 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Quang |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hồng Vân |
0.79 |
0.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nguyễn Trãi |
1.15 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quảng Lãng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Quang Vinh |
1.68 |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Phúc |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Văn Nhuệ |
1.30 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Xuân Trúc |
3.35 |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Trúc |
0.35 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bãi Sậy |
2.65 |
2.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bắc Sơn |
1.61 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Vân Du |
0.75 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đặng Lễ |
2.70 |
1.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phù Ủng |
1.00 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi |
Cẩm Ninh |
16.70 |
16.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Dự án mới năm 2019 |
|
12.60 |
12.60 |
|
|||||
|
1 |
Công trình Khu vực phòng thủ huyện |
Xã Đặng Lễ |
1.50 |
1.50 |
Đề án xây dựng công trình phòng thủ huyện giai đoạn 2018-2020 định hướng 2035 và những năm |
|||||
|
2 |
Bãi rác trung chuyển |
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh |
0.35 |
0.35 |
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số 4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT |
|||||
|
3 |
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn Ân Thi, Xuân Trúc, Nguyễn Trãi |
0.14 |
0.14 |
|
|||||
|
4 |
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân Thi |
Đặng Lễ |
0.10 |
0.10 |
Quyết định số 4165/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|||||
|
5 |
Nút giao giữa đường QL38 mới với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Quảng Lãng |
0.20 |
0.20 |
|
|||||
|
6 |
Công trình di chuyển đường dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi |
Quảng Lãng |
0.02 |
0.02 |
|
|||||
|
7 |
Công trình cải tạo, nâng cấp đường ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.20 |
0.20 |
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương... |
|||||
|
8 |
Đường vào khu dân cư mới tại thị trấn Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
9 |
Xây dựng Đền thờ danh nhân Nguyễn Trung Ngạn |
Thị trấn Ân Thi |
0.93 |
0.93 |
Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây dựng công trình |
|||||
|
10 |
Trường tiểu học , THCS |
Xã Đa Lộc |
1.59 |
1.59 |
|
|||||
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ) |
Xã Hạ Lễ |
0.19 |
0.19 |
Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí |
|||||
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh) |
Xã Hạ Lễ |
0.10 |
0.10 |
|
|||||
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ) |
Xã Nguyễn Trãi |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ |
Xã Tiền Phong |
0.12 |
0.12 |
|
|||||
|
15 |
Xây dựng đường nội đồng thị trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre) |
Thị trấn Ân Thi |
0.09 |
0.09 |
|
|||||
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá) |
Xã Quảng Lãng |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng) |
Xã Quang Vinh |
0.18 |
0.18 |
|
|||||
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.11 |
0.11 |
Công văn số 435/UBND-KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
19 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Bình Nguyên, xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
0.33 |
0.33 |
Công văn số 389B/UBND-KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
20 |
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60 |
Cẩm Ninh, Đặng Lễ |
0.99 |
0.99 |
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình |
|||||
|
21 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại Rồng Đỏ |
Xã Quang Vinh |
2.90 |
2.90 |
Thông báo số 362/TB-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm |
|||||
|
22 |
Nhà máy chế biến nông sản và cho thuê kho bãi Gia Huy |
Xã Vân Du |
1.50 |
1.50 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 93/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
VI |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
|
|
|
|
|||||
|
48 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
106.56 |
92.38 |
|
|||||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố Hiến |
Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến |
6.58 |
6.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT |
Dân Tiến |
5.06 |
4.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
3 |
Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Tân Dân |
3.13 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Trung tâm thương mại và giải trí của Công ty Thiên Minh Hùng |
Dân Tiến |
0.96 |
0.90 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
5 |
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ của Công ty TNHH TMDV và PT Tiến Đạt |
Tân Dân |
1.18 |
1.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Trung tâm thương mại Châu Hưng |
Tân Dân |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Trung tâm phân phối sắt thép xây dựng và gia dụng Thành Đạt |
Phùng Hưng |
0.21 |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thịnh Phát |
Hồng Tiến |
1.42 |
1.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ Thái Hưng - Hưng Yên |
Hồng Tiến |
1.15 |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Minh Huy HY |
An Vỹ |
3.15 |
3.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng của công ty Bảo Linh |
Đông Kết |
2.04 |
1.50 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Đóng gói và kinh doanh phân bón các loại Nông Việt |
Ông Đình |
1.47 |
1.47 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Xây dựng nhà máy may mặc xuất nhập khẩu |
Đồng Tiến |
1.05 |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Dự án chăn nuôi trồng trọt chất lượng cao Công ty TNHH Hoàng Việt |
Đại Tập |
1.78 |
1.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka |
Tân Dân |
2.14 |
2.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh |
Tân Dân |
3.38 |
3.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội |
Tân Dân |
2.62 |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công nghệ cao Hải Đăng |
Tân Dân |
3.50 |
3.30 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
19 |
Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam |
Tân Dân |
6.40 |
6.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm Quảng Đức Phong |
Tân Dân |
3.10 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Nhà máy sản xuất và gia công sản phẩm cơ khí Quang Vinh |
Tân Dân |
2.80 |
2.70 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
22 |
Showroom ô tô và tổ hợp văn phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên |
Tân Dân |
3.21 |
3.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
23 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim |
Tân Dân |
3.10 |
3.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
24 |
Sản xuất và lắp ráp máy lọc gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên |
Tân Dân |
2.33 |
2.30 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
25 |
Xây dựng kho ngoại quan của công ty An Bình |
Tân Dân |
9.98 |
9.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
26 |
Trung tâm thương mại Châu Hưng |
Tân Dân |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thăng Long của Công ty Cổ phần đầu tư và Thương mại Thăng Long |
Hồng Tiến |
0.19 |
0.19 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Trường mầm non hoa Anh Đào (Cơ sở 2) |
Thị trấn |
0.84 |
0.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ |
Thị trấn |
1.04 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Xây dựng đường Bãi Sậy |
Thị trấn |
0.66 |
0.66 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường 204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc |
Hồng Tiến |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Tân Dân, Dân Tiến |
8.49 |
8.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến |
Huyện Khoái Châu |
4.50 |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400 |
Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương |
0.20 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh) |
Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu |
0.07 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ) |
Hồng Tiến |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Xây dụng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Khoái Châu |
An Vỹ |
0.60 |
0.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Xây dựng đường vào Công ty TNHH INOX Thái An và Tính ... |
Tân Dân |
0.17 |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Xây dựng địa điểm thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn |
Huyện Khoái Châu |
1.00 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Ông Đình |
1.39 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Dân Tiến |
2.10 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Đồng Tiến |
0.93 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Hồng Tiến |
0.45 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Liên Khê |
2.88 |
0.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Việt Hòa |
1.38 |
1.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thành Công |
2.96 |
1.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Nhuế Dương |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu |
Thị trấn |
1.74 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Dự án mới năm 2019 |
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383 |
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân |
0.80 |
0.7 |
Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58 |
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa |
0.70 |
0.6 |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B |
Xã Nhuế Dương |
0.70 |
0.6 |
Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh |
|||||
|
VII |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
|
|||||
|
162 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
511.82 |
466.12 |
|
|||||
|
1 |
Khu dân cư mới Ánh Khoa |
Xã Trung Hòa |
6.49 |
5.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở và trung tâm thương mại Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
2.18 |
1.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trường mầm non và khu vui chơi giải trí Kiến Hưng |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.45 |
1.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu thương mại dịch vụ và giải trí Nghĩa Hiệp |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.30 |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Xường sản xuất kẹo bánh các loại và xây dựng nhà xưởng cho thuê |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.12 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất thép định hình Hợp Phát |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.57 |
1.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Salon ô tô Đông Phong |
Xã Tân Lập |
1.30 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Xây dựng khách sạn Tân Quang Phát |
Xã Tân Lập |
3.10 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và tiệc cưới |
Xã Tân Lập |
1.48 |
1.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Nhà máy chế biến nông sản Vân Hà |
Xã Tân Lập |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Nhà hàng dịch vụ tiệc cưới và các dịch vụ giải trí |
Xã Tân Lập |
2.92 |
2.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Trung tâm dịch vụ giải trí Hưng Yên |
Xã Tân Lập |
2.70 |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ |
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319 |
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ |
9.80 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Sản xuất kinh doanh tổng hợp |
TT. Yên Mỹ |
0.45 |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp, nhà hàng ăn uống, kho bãi lưu giữ và phân phối hàng hóa |
TT. Yên Mỹ |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử Huy Tuấn |
TT. Yên Mỹ |
1.18 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp xe đạp, xe điện và đồ điện gia dụng |
TT. Yên Mỹ |
1.96 |
1.91 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Quỹ tín dụng nhân dân |
TT Yên Mỹ |
0.04 |
0.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà hàng ẩm thực và tổ chức sự kiện Minh Hoàng |
TT. Yên Mỹ |
0.55 |
0.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ |
TT. Yên Mỹ |
9.09 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2) |
TT Yên Mỹ, xã Thanh Long |
9.00 |
9.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
23 |
Khu nhà ở thương mại Hoàng Long |
TT. Yên Mỹ |
1.40 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Khu nhà ở xã hội, nhà ở thương mại Ánh Khoa |
TT Yên Mỹ |
2.86 |
2.86 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
25 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại |
Xã Ngọc Long |
3.23 |
3.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa nhân tạo EVA, PE, ARITILON |
Xã Ngọc Long |
1.62 |
1.62 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Đồng Lợi |
Xã Ngọc Long |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Nhà máy dệt công nghiệp Hà Nội - Hưng Yên |
Xã Ngọc Long |
4.44 |
4.44 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Nhà máy sản xuất lô sợi đánh bóng |
Xã Ngọc Long |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Nhà máy sản xuất gia công linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong |
Xã Trung Hưng |
2.05 |
1.89 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Nhà máy may Bảo Chung |
Xã Trung Hưng |
2.48 |
2.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử và garage sửa chữa, bão dưỡng ô tô Nghĩa Lâm |
Xã Trung Hưng |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Công ty chế biến thực phẩm, nông sản, nước tinh khiết |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.00 |
1.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Nhà máy sản xuất biến áp và thiết bị điện |
Xã Lý Thường Kiệt |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Alpha |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.39 |
4.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Nhà máy kết cấu thép và bảng điện tử |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.43 |
5.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Nhà máy sợi Trà Lý |
Xã Lý Thường Kiệt |
10.00 |
9.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Nhà máy sản xuất giầy và nguyên phụ liệu HARCO |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.66 |
5.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình cá thể |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.28 |
0.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Nhà máy sản xuất Naret Hưng Yên |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.71 |
1.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Nhà máy sản xuất dây và cáp điện Trường Thành |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.14 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Nhà máy đúc kim loại cơ khí chính xác Thành Thắng |
Xã Lý Thường Kiệt |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất cấu kiện Kim Loại đồ Phi Kim và Nhà kho kinh doanh |
Xã Lý Thường Kiệt |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Kho chứa và san chiết gas |
xã Lý Thường Kiệt |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện Mai Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
5.90 |
5.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Nhà máy xử lý rác |
Lý Thường Kiệt |
9.50 |
9.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ An Phúc |
Xã Liêu Xá |
1.76 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà máy sản xuất gia công cơ khí Hoàng Gia |
Xã Liêu Xá |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Nhà máy sản xuất nhôm định hình AUSTDOOR |
Xã Liêu Xá |
9.50 |
8.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor |
Xã Liêu Xá |
8.00 |
7.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Nhà máy sản xuất dược phẩm, đồ uống và nhựa ngành dược |
Xã Yên Hòa |
3.79 |
3.79 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Nhà máy sản xuất thùng xe ô tô, garage sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe ô tô và kinh doanh sắt thép |
Xã Minh Châu |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Trung tâm dịch vụ thương mại và kho bãi lưu giữ hàng hóa |
Xã Tân Việt |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
54 |
Xưởng xẻ gỗ sản xuất đồ mộc dân dụng |
Xã Tân Việt |
0.41 |
0.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ, kinh doanh xăng dầu |
Xã Tân Việt |
2.80 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Trang trại sản xuất rau an toàn công nghệ cao |
Xã Hoàn Long |
8.64 |
5.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Nhà máy sản xuất phân bón Sơn Luyến |
Xã Yên Phú |
3.60 |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Bãi đỗ xe và dịch vụ tổng hợp Hoàng Gia |
Xã Yên Phú |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Cửa hàng xăng dầu, khách sạn, gara ô tô Bảo Huy |
Xã Yên Phú |
2.35 |
2.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Nhà máy may mặc Carisma |
Xã Yên Phú |
1.11 |
1.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Nhà máy sản xuất và lắp ráp xe máy, xe đạp điện LUFENG |
Xã Yên Phú |
1.15 |
1.15 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm về nhựa |
Xã Yên Phú |
2.82 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp và xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng Trường Hải |
Xã Yên Phú |
1.90 |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, kho bãi Hiếu Huy |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Nhà máy sản xuất thiết bị y tế, may mặc Hà Thành |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Nhà máy gỗ, kho bãi Tân Hưng Đại |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Trung tâm dịch vụ giải trí Tân Hoàng Anh |
Xã Yên Phú |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Nhà máy sản xuất thiết bị điện, may mặc Hà Hưng HY |
Xã Yên Phú |
3.90 |
3.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ LOD |
Xã Yên Phú |
4.20 |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Nhà máy sản xuất bao bì đóng gói Sea-A |
Xã Yên Phú |
3.40 |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ |
Xã Yên Phú |
3.29 |
3.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ và hàng may mặc |
Xã Yên Phú |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Nhà máy sản xuất và gia công thiết bị điện An Thuận Phát |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
2.60 |
2.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng ô tô xe máy Phúc An |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất Hoàng Phúc |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.10 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Hoàng Gia |
Xã Yên Hòa |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tiện ích Việt Dũng |
Xã Trung Hòa |
1.55 |
1.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
79 |
Kinh doanh vật liệu xây dựng gara ô tô Nam Tiến |
Xã Trung Hòa |
2.94 |
2.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
80 |
Nhà máy sản xuất may nông nghiệp Tiến Linh |
Xã Hoàn Long |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
81 |
Nhà máy sản xuất thiết bị giáo dục Hà Nội Hưng Yên |
Xã Hoàn Long |
3.35 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
82 |
Nhà máy sản xuất kính xây dựng Hồng Phúc |
Xã Hoàn Long |
3.52 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
83 |
Nhà máy lắp ráp xe máy, xe điện Intraco |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
3,00 |
3,00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
84 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Vicco |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
3,50 |
3,50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
85 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa Plastic |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
4,00 |
4,00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
86 |
Nhà máy sản xuất tôn màu |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
6.66 |
6.60 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
87 |
Nhà máy sản xuất nước giải khát |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
9.97 |
9.90 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
88 |
Nhà máy sản xuất thực phẩm và đồ uống cao cấp |
Xã Giai Phạm, Đồng Than |
6.16 |
6.10 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
89 |
Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp KCP |
Xã Giai Phạm |
10.85 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
90 |
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Sangjin |
Xã Giai Phạm |
2.30 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
91 |
Nhà máy sản xuất tấm hợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp |
Xã Giai Phạm |
9.31 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
92 |
Nhà máy sản xuất bạt phủ ô tô xe máy và các loại chổi lăn sơn |
Xã Giai Phạm |
2.09 |
2.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
93 |
Nhà máy sản xuất thuốc vác xin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi |
Xã Giai Phạm |
9.50 |
8.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
94 |
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành |
Xã Giai Phạm |
5.66 |
5.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
95 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Giai Phạm |
2.00 |
1.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
96 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm dùng trong chăn nuôi (bổ sung) |
Xã Giai Phạm |
1.32 |
1.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
97 |
Nhà máy gia công cơ khí, sản xuất các sản phẩm từ kim loại và vật liệu phi kim Vinh Khánh |
xã Ngọc Long |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
98 |
Nhà máy kết cấu thép xây dựng Alpha |
Xã Ngọc Long |
3.66 |
3.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
99 |
Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm mực in sắc việt |
Xã Ngọc Long |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
100 |
Nhà máy sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vật liệu nội thất, gỗ và đồ gỗ Liha |
xã Ngọc Long |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
101 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện điện tử Vingtech |
Xã Ngọc Long, Giai Phạm |
1.97 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
102 |
Nhà máy sản xuất tấm lợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp và dịch vụ nhà xưởng, kho bãi |
Xã Giai Phạm và Ngọc Long |
9.30 |
9.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
103 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Giai Phạm, Ngọc Long |
4.52 |
4.52 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
104 |
Trạm trộn bê tông và kinh doanh, tập kết vật liệu xây dựng |
Xã Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú |
2.69 |
2.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
105 |
Xưởng sản xuất đồ mộc dân dụng Thụy Lân |
Xã Thanh Long |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
106 |
Đường quy hoạch số 1 kéo dài |
Xã Thanh Long, Ngọc Long |
4.30 |
4.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
107 |
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ, Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo |
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân |
0.27 |
0.21 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
108 |
Đường ĐH.43 |
Xã Trung Hưng |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
109 |
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh Lâm |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.67 |
0.67 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
110 |
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình |
Xã Giai Phạm |
0.17 |
0.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
111 |
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2 |
Xã Tân Lập |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
112 |
Trạm biến áp Tân Lập |
Xã Tân Lập |
0.32 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
113 |
Nhà máy nước |
Xã Liêu Xá |
0.21 |
0.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
114 |
Xây dựng chợ |
Xã Giai Phạm |
0.54 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
115 |
Trạm y tế xã |
Xã Minh Châu |
0.34 |
0.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
116 |
Nghĩa địa các thôn |
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân... |
3.72 |
3.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
117 |
Trường mầm non xã |
Xã Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Đồng Than |
6.38 |
6.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
118 |
Trường Trung học cơ sở |
TT Yên Mỹ, xã Tân Việt, Đồng Than |
3.16 |
2.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
119 |
Mở rộng trường tiểu học |
Xã Trung Hòa |
0.43 |
0.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
120 |
Sân thể dục thể thao |
TT Yên Mỹ, xã Trung Hòa, Yên Hòa |
1.39 |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
121 |
Nhà văn hóa thôn |
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt |
0.96 |
0.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
122 |
Điểm tập kết rác các thôn |
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
1.36 |
1.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
123 |
Xây dựng doanh trại ban chỉ huy Quân sự huyện Yên Mỹ |
Xã Tân Lập |
0.81 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
124 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379 |
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa |
0.75 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
125 |
Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387 |
Huyện Yên Mỹ |
0.52 |
0.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
126 |
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39) |
Xã Việt Cường, Đồng Than |
0.90 |
0.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
127 |
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ |
Xã Minh Châu, Yên Phú |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
128 |
Đường ĐH.42 |
Xã Ngọc Long, Thanh Long |
5.56 |
5.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
129 |
Cảng cạn ICD Văn Sơn |
Xã Giai Phạm, Ngọc Long |
8.98 |
8.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
130 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài |
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long |
18.00 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
131 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt |
16.20 |
9.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
132 |
Đường quy hoạch số 1,4,5,7 |
TT. Yên Mỹ, Xã Thanh Long, Tân Lập |
8.48 |
6.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
133 |
Đường trục trung tâm |
TT. Yên Mỹ |
1.90 |
1.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
134 |
Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ |
Xã Liêu Xá, Tân Lập |
0.54 |
0.54 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
135 |
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung |
Xã Liêu Xá |
0.13 |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
136 |
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ |
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng |
0.01 |
0.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
137 |
Đường dây và TBA 110kV Văn giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Huyện Yên Mỹ |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
138 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức) |
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
139 |
Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác |
Xã Liêu Xá |
12.96 |
8.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
140 |
Tái định cư và đau gia QSDĐ cho nhân dân lam nha ơ |
Xã Tân Lập |
5.01 |
4.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
141 |
Tái định cư và đau gia QSDĐ cho nhân dân lam nha ơ |
Xã Ngọc Long |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
142 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
143 |
Tái định cư cầu Lực Điền và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
0.26 |
0.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
144 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lý Thường Kiệt |
3.95 |
2.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
145 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Giai Phạm |
0.36 |
0.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
146 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng |
2.43 |
2.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
147 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Thanh Long |
2.94 |
2.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
148 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Châu |
1.29 |
1.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
149 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nghĩa Hiệp |
1.76 |
1.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
150 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Liêu Xá |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
151 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hòa |
2.61 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
152 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoàn Long |
0.48 |
0.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
153 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Tân Việt |
1.37 |
1.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
154 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT. Yên Mỹ |
5.57 |
4.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
155 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đồng Than |
0.48 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
156 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ |
5.34 |
5.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
157 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Yên Hòa |
2.56 |
2.56 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
158 |
Nhà máy sản xuất gia công linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong |
Xã Trung Hưng |
2.55 |
2.38 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
159 |
Nhà máy sản xuất và gia công thiết bị điện An Thuận Phát |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.03 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
160 |
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng ô tô xe máy Phúc An |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.51 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
161 |
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất Hoàng Phúc |
Xã Yên Hòa, Yên Phú |
3.43 |
3.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
162 |
Nhà máy sản xuất may nông nghiệp Tiến Linh |
Xã Hoàn Long |
2.40 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
7 |
Các công trình, dự án mới năm 2019 |
|
13.91 |
13.67 |
|
|||||
|
1 |
Trung tâm kinh doanh, phân phối thép không gỉ Bùi Gia |
Xã Ngọc Long |
2.16 |
1.93 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 68/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở dịch vụ khu công nghiệp Phố Nối |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.27 |
0.25 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 05101000510 ngày 15/3/2012; Quyết định chủ trương đầu tư số 281/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của UBND tỉnh; |
|||||
|
3 |
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang, Hạ, Đạo Khê |
Trung Hưng |
0.24 |
0.24 |
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang |
|||||
|
4 |
Nhà văn hóa thôn Đồng La |
TT. Yên Mỹ |
0.05 |
0.05 |
Số 2492/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018 |
|||||
|
5 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Tân Lập |
7.78 |
7.78 |
Thông báo số 148/TM-UBND ngày 29/3/2018 về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất tại xã Tân Lập để đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở |
|||||
|
6 |
Nhà máy sản xuất vật liệu cách âm, cách nhiệt và linh kiện điện tử Lộc Phú Gia Quốc tế Group |
Xã Yên Phú |
3.54 |
3.50 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 235/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe, khách sạn và nhà hàng Châu Mỹ |
Xã Tân Lập |
2.30 |
2.10 |
Thông báo số 485/TB-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm |
|||||
|
VIII |
HUYỆN MỸ HÀO |
|
|
|
|
|||||
|
78 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
216.91 |
189.36 |
|
|||||
|
1 |
Công an huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
3.50 |
3.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
4.39 |
2.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city |
TT Bần Yên Nhân |
8.84 |
8.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành |
TT Bần Yên Nhân |
7.68 |
7.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Khu nhà ở Phú Gia |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
6.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đường vào trường THCS Lê Hữu Trác |
TT Bần Yên Nhân |
0.11 |
0.11 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài- Bãi Sậy) |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long |
5.60 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
9.72 |
6.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34 kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao |
TT Bần Yên Nhân |
0.40 |
0.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao ĐT.387 |
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục |
5.20 |
4.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Trạm bơm Hưng Long |
Xã Hưng Long |
1.96 |
1.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1 và Hòa Đam 2 |
Xã Hòa Phong |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Sân thể thao |
Xã Phùng Chí Kiên, Minh Đức |
1.50 |
1.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Nhà văn hóa |
Xã Phùng Chí Kiên, Hòa Phong |
0.29 |
0.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Trường mầm non |
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục |
0.63 |
0.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Trường tiểu học, THCS |
TT Bần Yên Nhân |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Cty cổ phần tập đoàn T&T |
TT Bần Yên Nhân |
4.26 |
3.86 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Siêu thị Minh Chiến |
TT Bần Yên Nhân |
0.10 |
0.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Viện kiểm sát huyện |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Tòa án nhân dân huyện |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Thi hành án huyện |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Mỹ hào |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Dự án xây dựng chùa Đa Phúc |
TT Bần Yên Nhân |
0.49 |
0.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Lò đốt rác |
Xã Dị Sử |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Khu xử lý chất thải xã Hòa Phong |
Xã Hòa Phong |
4.50 |
3.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Khu nghĩa trang huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
10.00 |
8.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Xây dựng chợ |
Xã Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức |
3.87 |
3.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Dự án của Công ty đầu tư phát triển TP |
Xã Nhân Hòa |
7.00 |
6.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Công ty TNHH đầu tư thương mại và dịch vụ PH |
Xã Dị sử |
3.70 |
3.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Khách sạn Phố Hiến |
TT Bần Yên Nhân |
1.36 |
0.49 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Cty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Phát Lộc |
Xã Nhân Hòa |
5.60 |
4.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Mở rộng khu dịch vụ và sinh thái ẩm thực Hùng Linh |
Xã Nhân Hòa |
0.80 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án Cty TNHH thương mại dịch vụ Tân An Phú Hưng Yên |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.94 |
0.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Khách sạn 3 sao Đức Thịnh |
Xã Nhân Hòa |
1.80 |
1.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Cty TNHH TM&SX Mùa Vàng |
Xã Nhân Hòa |
1.50 |
1.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất bao bì của Công ty Hà Dũng |
Xã Dương Quang |
3.00 |
2.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Dự án Công ty nhựa thực phẩm kỹ thuật Đại Phát |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.86 |
1.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Cửa hàng xăng dầu Phan Đình Phùng |
Xã Phan Đình Phùng |
0.81 |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị chiếu sáng và dây cáp điện Hoàng Sơn HN |
Xã Dị Sử |
4.98 |
3.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND |
|||||
|
40 |
Khách sạn Hoàng Gia |
Xã Dị Sử |
3.20 |
2.76 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp, khách sạn và văn phòng cho thuê Thiên |
Xã Dị Sử |
5.50 |
4.89 |
Nghị quyết 100, 152 |
|||||
|
42 |
Nhà máy sản xuất bao bì carton và kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Việt Anh |
Xã Dị Sử |
5.27 |
5.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor |
Xã Dị Sử |
2.00 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Nhà máy sản xuất nhôm định hình AUSTDOOR |
Xã Dị Sử |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Tổ hợp thương mại dịch vụ TVL Trung Kiên |
Xã Dị Sử |
5.00 |
4.35 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Trung tâm thương mại Bình Minh |
Xã Nhân Hòa |
2.59 |
1.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Nhà máy sản xuất bê tông Mạnh Tuấn |
Xã Dị Sử |
2.90 |
2.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà hàng ăn uống,dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Trường Giang |
Xã Dị Sử |
2.01 |
2.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Mở rộng nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi An phát |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.96 |
2.96 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Cửa hàng xăng dầu và gas, sửa chữa bảo dưỡng oto,xe máy Sơn Thịnh |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.69 |
0.69 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Siêu thị Liên Hoa |
Xã Phan Đình Phùng |
2.00 |
1.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Siêu thị nội, ngoại thất xây dựng và cho thuê kho bãi, nhà xưởng Trường Phát |
Xã Phan Đình Phùng |
2.40 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Của hàng xăng dầu Rạng Đông |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Nhà máy sản xuất đồ điện tử,điện lạnh TVL |
Xã Cẩm Xá |
2.90 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Nhà máy sản xuất kết cấu thép Việt Vương (TV GAZVANIZING) |
Xã Dị Sử |
6.52 |
5.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Khu dịch vụ sinh thái và ẩm thực Hùng Linh |
Xã Nhân Hòa |
2.59 |
2.55 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Trung tâm thương mại Habeco |
TT Bần Yên Nhân |
0.06 |
0.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Nhà máy sản xuất bao bì Vingtech |
Xã Dị Sử |
2.21 |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật An Lập |
Xã Dị Sử |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tiện ích Việt Dũng |
TT Bần Yên Nhân |
0.82 |
0.80 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
61 |
Khu dịch vụ tổng hợp kinh doanh thiết bị điện và nhà hàng ăn uống Hưng Thịnh Hưng Yên |
Xã Phùng Chí Kiên |
1.23 |
1.20 |
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 21/7/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm cơ khí Phương Lan |
Xã Phùng Chí Kiên |
2.58 |
2.58 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
63 |
Nhà máy sản xuất dây cáp điện NKC Việt Nam |
Xã Phùng Chí Kiên |
3.92 |
3.72 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
64 |
Cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng và dịch vụ tổng hợp Phúc Khang HY |
xã Phan Đình Phùng |
2.18 |
2.18 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
65 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm may mặc và kinh doanh dịch vụ tổng hợp Quang Minh Hưng Yên |
Xã Phan Đình Phùng |
2.20 |
2.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
66 |
Kinh doanh dịch vụ tổng hợp và cho thuê kho bãi nhà xưởng Phúc Thịnh HY |
Xã Phan Đình Phùng |
2.06 |
2.00 |
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
|||||
|
67 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Bạch Sam |
2.59 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Nhân Hoà |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hoà Phong |
1.48 |
0.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Cẩm Xá |
2.56 |
2.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Đức |
0.50 |
0.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.95 |
0.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dị Sử |
5.02 |
3.21 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Ngọc Lâm |
2.13 |
2.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Dương Quang |
1.92 |
1.92 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh) |
Xã Dương Quang |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Xuân Dục |
2.32 |
2.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án mới năm 2019 |
|
31.28 |
26.78 |
|
|||||
|
1 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu trữ hàng hóa Sơn Lâm |
Xã Phan Đình Phùng |
0.97 |
0.97 |
Quyết định chủ trương đầu tư số 28/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh; dự án có một phần diện tích thuộc địa phận xã Đại Đồng huyện Văn Lâm |
|||||
|
2 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và kho, bãi lưu giữ hàng hóa |
Xã Phan Đình Phùng |
1.00 |
1.00 |
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm thương mại dịch vụ và tổ hợp khách sạn Quang Minh |
Xã Nhân Hòa |
2.20 |
2.00 |
Thông báo số 124/TB-UBND ngày 21/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ công viên nước và khu vui chơi giải trí Thiên |
Xã Nhân Hòa |
5.00 |
3.25 |
Thông báo số 125/TB-UBND ngày 21/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Trung tâm dịch vụ và thương mại chuyển phát hàng hóa Hưng Yên Quang |
Xã Nhân Hòa |
3.00 |
2.50 |
Thông báo số 125/TB-UBND ngày 11/10/2017 của UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Dự án đầu tư cấp nước sạch nông thôn mới Ngọc Tuấn Nagaoka |
Xã Hưng Long |
0.50 |
0.5 |
Công văn số 1875/UBND-TH ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán) |
Xã Hòa Phong |
6.91 |
6.91 |
Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500 |
|||||
|
8 |
Dự án đường trục trung tâm huyện giai đoạn 2 |
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức, Hòa Phong |
7.00 |
5.60 |
|
|||||
|
9 |
Đường trục xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào) |
Xã Bạch Sam |
2.00 |
2.00 |
|
|||||
|
10 |
Mở rộng và nâng cấp đường từ ngã tư Bần đến đường trục trung tâm |
TT Bần Yên Nhân |
0.45 |
0.30 |
|
|||||
|
11 |
Cải tạo, mở rộng đường ĐH 33 |
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng |
1.50 |
1.00 |
|
|||||
|
12 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hưng Long |
0.75 |
0.75 |
|
|||||
|
IX |
HUYỆN VĂN LÂM |
|
|
|
|
|||||
|
164 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
403.38 |
384.19 |
|
|||||
|
1 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công ty Việt Trung |
Xã Tân Quang |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A |
Xã Tân Quang |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xây dựng đường nối CCN Tân Quang với đường QL 5A |
Xã Tân Quang |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phú Thành Sơn |
Xã Chỉ Đạo |
3.16 |
2.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phong Thành |
Xã Chỉ Đạo |
1.33 |
1.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Đức Huy HY |
Xã Chỉ Đạo |
2.78 |
2.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Dự án của Công ty TNHH Phúc Long Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.01 |
3.01 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Nhà máy sản xuất ống thép của Công ty TNHH Phú Vinh VN |
Xã Chỉ Đạo |
3.20 |
3.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Dự án mở rộng xây dựng trạm cấp nước |
Xã Chỉ Đạo |
0.45 |
0.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
10 |
Dự án mở rộng công ty cổ phần CE Việt Nhật Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
0.64 |
0.61 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
11 |
Dự án của Công ty TNHH thương mại Tuấn Kiệt |
Xã Chỉ Đạo |
3.31 |
3.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
12 |
Dự án Kinh Doanh thương mại dịch vụ An Phú Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
0.27 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Đất sản xuất kinh doanh Quang Anh |
Xã Chỉ Đạo |
2.75 |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Hoàng Long.89 |
Xã Chỉ Đạo |
2.24 |
2.24 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
15 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, bao bì gỗ Hải Nam Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.29 |
3.29 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
16 |
Nhà máy sản xuất khung nhà thép tiền chế, cấu kiện kim loại và gia công cắt xén giấy Thịnh Phát Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.26 |
3.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
17 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí EMTECHCO |
Xã Chỉ Đạo |
2.20 |
1.97 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
18 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, pha keo, kho bãi và lưu giữ hàng hóa QD Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.87 |
3.87 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
19 |
Dự án xưởng xử lý ắc quy chì. phế thải và tái chế nhựa. kim loại mầu Minh... |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
20 |
Nhà máy sản xuất gạch ốp lát cao cấp MIKADO |
Xã Lạc Đạo |
6.98 |
6.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
21 |
Trung tâm kho vận Logistics Hiếu Bắc |
Xã Lạc Đạo |
5.00 |
5.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
22 |
Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử ATT |
Xã Lạc Đạo |
2.28 |
2.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
23 |
Khu thương mại và dịch vụ Thái Dương Xanh |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
2.40 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
24 |
Dự án Kinh doanh sản xuất phụ kiện ngành may Vinasi |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
1.60 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
25 |
Dự án nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa Lâm Linh |
TT Như Quỳnh |
5.94 |
5.94 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
26 |
Trung tâm thương mại Techwood |
TT Như Quỳnh |
1.30 |
1.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
27 |
Dự án đầu tư Hưng Thịnh Phát |
TT Như Quỳnh |
0.69 |
0.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
28 |
Nhà máy SX đồ đựng và bao bì tự hủy Trường Phát Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.42 |
1.31 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
29 |
Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy, sản xuất các sản phẩm từ nhựa, kinh doanh xăng dầu và kho lưu giữ phân phối hàng hóa An Phát Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
30 |
Mở rộng nhà máy sản xuất bao bì Nilon Tiến Đạt |
TT Như Quỳnh |
0.13 |
0.13 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh |
TT Như Quỳnh |
1.00 |
1.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
32 |
Dự án của Công ty Quỳnh Trang |
Xã Trưng Trắc |
0.51 |
0.47 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
33 |
Dự án đầu tư Công ty CP đầu tư và thương mại quốc tế Huy Hoàng |
Xã Trưng Trắc |
3.37 |
2.77 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
34 |
Xây dựng nhà xưởng và kho Việt Hưng |
Xã Trưng Trắc |
2.14 |
2.06 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
35 |
Dự án Nhà máy sản xuất gạch Việt Úc của Công ty cổ phần gạch không nung... |
Xã Trưng Trắc |
3.14 |
3.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
36 |
Nhà máy sản xuất khẩu trang, túi sưởi, túi chườm, mũ trùm đầu, bọc giày Hướng Dương |
Xã Trưng Trắc |
1.83 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
37 |
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất thùng xe, sắt xi, ô tô tải |
Xã Đình Dù, xã Lạc Hồng |
2.63 |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
38 |
Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11 |
Xã Đại Đồng |
10.29 |
9.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
39 |
Dự án thương mại dịch vụ DNTN Xuân Trực |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
40 |
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất NN khác |
Xã Đại Đồng |
2.23 |
2.23 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
41 |
Nhà máy sản xuất và thương mại Quốc Khánh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
42 |
Mở rộng nhà máy thép công nghiệp Nhật Quang giai đoạn 3 |
Xã Lạc Hồng |
9.00 |
9.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
43 |
Nhà máy sản xuất thùng phi sắt, bao bì carton và các sản phẩm plastic của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Tú Anh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
4.48 |
4.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
44 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván sàn, pha keo, kho bãi lưu giữ hàng hóa của công ty TNHH Hà Bắc Phát |
Xã Đại Đồng |
2.63 |
2.63 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
45 |
Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa của Công ty TNHH Thương mại và sản xuất TTK |
Xã Đại Đồng |
3.59 |
3.59 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
46 |
Trung tâm buôn bán máy móc thiết bị công nghiệp và phân phối hàng hóa, xăng dầu Thiên Như của Công ty cổ phần thương mại tổng hợp Thiên Như |
Xã Đại Đồng |
3.82 |
3.82 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
47 |
Kinh doanh siêu thị- dịch vụ nhà hàng ăn uống, dịch vụ lưu giữ hàng hóa và mua bán đồ đồng mỹ nghệ của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất HATT Như Quỳnh |
Xã Đại Đồng |
2.36 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
48 |
Nhà hàng, khách sạn và các dịch vụ thương mại tổng hợp Tiến PHát của Công ty TNHH Tiến Phát Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
1.67 |
1.67 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
49 |
Nhà máy SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên của Cty SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
0.27 |
0.27 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
50 |
Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hồng Hải |
Xã Đại Đồng, xã Việt Hưng |
3.70 |
3.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
51 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
52 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm gỗ Vân Anh của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Vân Anh |
Xã Đình Dù |
1.79 |
1.04 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
53 |
Trường mầm non chất lượng cao Văn Lâm của Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Liên Việt |
Xã Đình Dù |
1.50 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
54 |
Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III Minh Ngọc |
Xã Minh Hải, Lạc Hồng |
9.50 |
8.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
55 |
Nhà máy sản xuất ống thép Phú Vinh Hưng Yên |
Xã Minh Hải |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
56 |
Xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản; sản xuất phân bón hữu cơ; sản xuất kết cấu thép tiền chế và phụ kiện .... |
Xã Minh Hải |
4.50 |
4.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
57 |
Nhà máy sản xuất nhựa Vạn Tân Thịnh |
Xã Minh Hải |
3.25 |
3.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
58 |
Làm đường giao thông phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III |
Xã Lạc Hồng |
1.05 |
1.05 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
59 |
Nhà máy chế biến nông sản, nhà hàng và phân phối hàng hóa của Trường Hải |
TT Như Quỳnh |
1.10 |
1.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
60 |
Trung tâm thương mại dịch vụ Châu Thủy |
Xã Tân Quang |
4.41 |
4.41 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
61 |
Trung tâm dịch vụ thương mại Trường Anh |
Xã Tân Quang |
2.43 |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
62 |
Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy Minh Dũng |
Xã Tân Quang |
1.80 |
1.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
63 |
Trung tâm thương mại dịch vụ Quỳnh Trang |
Xã Tân Quang |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
64 |
Nhà máy sản xuất và gia công cơ khí Trường Anh Phát |
Xã Tân Quang |
1.14 |
1.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
65 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp TNAQ |
Xã Tân Quang |
0.85 |
0.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
66 |
Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát |
Xã Tân Quang |
0.37 |
0.37 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
67 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, đồ gỗ nội thất cao cấp Hoàng Anh Như Quỳnh |
Xã Đại Đồng |
1.44 |
1.39 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
68 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép bao bì gỗ xuất khẩu, kinh doanh thép định hình kho bãi và lưu giữ hàng hóa Đại Nam Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
2.10 |
2.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
69 |
Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Thế Bình |
Xã Đại Đồng |
2.63 |
2.52 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
70 |
Nhà máy sản xuất thuốc thú y Jabiru Việt Nam |
Xã Đại Đồng |
2.66 |
2.07 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
71 |
Nhà máy sản xuất khí oxy và san chiết gas, bêtông và đúc cọc, xưởng gia công kết cấu thép Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
1.60 |
1.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
72 |
Nhà máy sản xuất Inox và thép định hình Trường Sơn Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
3.22 |
3.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
73 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống Thiên Thuận |
Xã Đại Đồng |
2.24 |
1.98 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
74 |
Nhà máy sản xuất thương mại và dịch vụ may mặc ZMB |
Xã Đại Đồng |
3.23 |
2.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
75 |
Nhà máy sản xuất phân vi sinh, chế phẩm sinh học và kho bãi, lưu giữ hàng hóa Công nghệ xanh Hưng Yên |
Xã Đại Đồng |
3.00 |
2.40 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
76 |
Nhà máy thu mua chế biến, cô đúc kim loại mầu xuất nhập khẩu LTĐ Đức Mạnh |
Xã Chỉ Đạo |
3.01 |
2.75 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
77 |
Nhà Máy SX bao bì nhựa cao cấp Việt Trung |
Xã Chỉ Đạo |
4.41 |
3.81 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
78 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép xuất khẩu, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Bảo Dương Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
2.43 |
2.43 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
79 |
Nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn Chỉ Đạo |
Xã Chỉ Đạo |
1.12 |
1.10 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
80 |
Nhà máy xử lý sản xuất các sản phẩm phụ lông vũ xuât khẩu Phương Nam |
Xã Chỉ Đạo |
4.78 |
4.78 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
81 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa, đồng, nhôm, sắt và inox gia dụng Gia Hưng Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
3.22 |
3.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
82 |
MR Xưởng chế biến lương thực, thực phẩm, cho thuê nhà xưởng kho bãi Tân Thịnh Hưng Yên |
Xã Chỉ Đạo |
4.03 |
4.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
83 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm điện gia dụng Hồng Hải |
Xã Minh Hải |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
84 |
Nhà máy pha chế các sản phẩm hóa chất, xử lý môi trường mở rộng Tân Thành |
Xã Minh Hải |
4.37 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
85 |
Nhà máy sản xuất ván ép P&C |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
86 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí Vạn Minh Thành |
Xã Minh Hải |
3.00 |
3.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
87 |
Siêu thị Minh Hải |
Xã Minh Hải |
1.17 |
1.17 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
88 |
Nhà máy sản xuất ván ép Bùi Gia |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
89 |
Nhà Máy SX ván ép Hải Phú Linh |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
90 |
Nhà máy sản xuất chân bàn máy khâu và các sản phẩm từ gỗ Trường Thọ |
Xã Minh Hải |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
91 |
Nhà máy sản xuất băng keo Trung Hoa |
Xã Minh Hải |
2.14 |
2.14 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
92 |
Trung Tâm thương mại dịch vụ Minh Hải |
Xã Minh Hải |
1.25 |
1.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
93 |
Nhà máy nhôm Euroha II |
Xã Minh Hải |
9.90 |
9.90 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
94 |
Nhà máy sản xuất cô đúc kim loại màu và cho thuê kho, bãi, nhà xưởng |
Xã Minh Hải |
3.23 |
3.23 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
95 |
Nhà máy sản xuất gỗ, keo dán gỗ HM Vina |
Xã Minh Hải |
1.86 |
1.86 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
96 |
Nhà máy sản xuất gạch không nung và kho bãi lưu giữ hàng hoá |
Xã Minh Hải |
1.82 |
1.82 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
97 |
Khu sinh thái và trồng rau sạch công nghệ cao Vina |
Xã Minh Hải |
10.52 |
9.80 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
98 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa và kim loại màu |
Xã Minh Hải |
2.16 |
2.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
99 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa và kim loại màu, gỗ ván ép MDF |
Xã Minh Hải |
2.14 |
2.05 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
100 |
Trường mầm non trung tâm |
Xã Minh Hải |
0.50 |
0.43 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
101 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
2.75 |
2.75 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
102 |
Nhà máy chế biến nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi |
Xã Chỉ Đạo |
1.30 |
1.30 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
103 |
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy cấp nước sạch xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm |
Xã Chỉ Đạo |
0.40 |
0.40 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
104 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã Chỉ Đạo |
Xã Chỉ Đạo |
1.32 |
1.12 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
105 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm kim loại màu và nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
1.61 |
1.60 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
106 |
Nhà máy sản xuất gỗ, ván ép và kinh doanh vật liệu xây dựng Thành Phát |
Xã Chỉ Đạo |
2.13 |
2.07 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
107 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm kim loại màu và nhựa |
Xã Chỉ Đạo |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
108 |
Khu dịch vụ giải trí Thiên Nhi Ngọc |
Xã Chỉ Đạo |
0.42 |
0.42 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
109 |
Nhà máy sản xuất thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí Emtechco |
Xã Chỉ Đạo |
2.20 |
2.20 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
110 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu giữ hàng hoá Sơn Lâm |
Xã Đại Đồng |
0.73 |
0.73 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh; dự án có 0.97ha thuộc địa phận xã Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào |
|||||
|
111 |
Nhà máy sản xuất và gia công cơ khi Trường Anh Phát |
Xã Đại Đồng |
2.75 |
2.60 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
112 |
Nhà máy sản xuất than hoạt tính, thiết bị lọc nước và khẩu trang chống độc |
Xã Đại Đồng |
2.06 |
2.06 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
113 |
Nhà máy sản xuất bao bì Dũng Thư |
Xã Đại Đồng |
2.06 |
2.00 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
114 |
Nhà máy cơ khí An Việt |
Xã Đại Đồng |
4.16 |
4.16 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
115 |
Nhà máy sản xuất nước đóng chai, sấy quả Maca và kho chứa hàng hoá, dịch vụ tổng hợp |
Xã Đại Đồng |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
116 |
Nhà máy SXKD máy móc thiết bị cẩu và dịch vụ ký gửi hàng hóa bến xe khách |
Xã Đại Đồng |
2.73 |
2.73 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
117 |
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, đồ gỗ nội thất cao cấp |
Xã Đại Đồng |
1.99 |
1.94 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
118 |
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống |
Xã Đại Đồng |
2.81 |
2.55 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
119 |
Nhà máy sản xuất và gia công đồng, kẽm Minh Hoàng |
Xã Đại Đồng |
3.71 |
3.71 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
120 |
Nhà máy sản xuất kẽm Thanh Tùng |
Xã Đại Đồng |
3.79 |
2.91 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
121 |
Khu nhà ở Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh |
1.18 |
1.18 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
122 |
Nhà Máy SX đồ đựng và bao bì tự hủy Trường Phát |
TT Như Quỳnh |
1.42 |
1.31 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
123 |
Đầu tư nhà máy nước sạch An Sinh |
Xã Lạc Đạo |
0.23 |
0.22 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
124 |
Dự án nhà máy sản xuất inox |
Xã Trưng Trắc |
2.65 |
2.65 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
125 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
TT Như Quỳnh |
0.21 |
0.18 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
126 |
Nhà máy cán thép công nghệ 4.0 Chính Đại |
Xã Lạc Đạo |
4.00 |
4.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
127 |
Nhà máy các sản phẩm nhựa Hưng Yên |
Xã Lạc Đạo |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
128 |
Khu SX các sản phẩm nhựa Toàn Dương Hưng Yên |
Xã Lạc Đạo |
2.20 |
2.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
129 |
Nhà máy SX nhựa Hòa Bình |
Xã Lạc Đạo |
2.00 |
1.85 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
130 |
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt |
Xã Đình Dù |
1.28 |
1.28 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
131 |
Khu du lịch sinh thái- khu vui chơi giải trí Tuấn Đạt |
Xã Lương Tài |
0.60 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
132 |
Dự án đầu tư của Công ty TNHH xây dựng Việt Tiến |
Xã Trưng Trắc |
1.96 |
0.83 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
133 |
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự huyên |
TT Như Quỳnh |
1.20 |
1.20 |
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
134 |
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17 |
Xã Trưng Trắc |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
135 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới) |
Xã Đại Đồng, Việt Hưng |
5.55 |
0.60 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
136 |
Đường nội khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên) |
Xã Đại Đồng |
1.68 |
1.68 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
137 |
XD đường nối khu A-B khu CN Tân Quang |
Xã Tân Quang |
2.88 |
2.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
138 |
Đường cụm công nghiệp Tân Quang (đoạn từ Công ty Everia JSC đến Công ty Hữu Nghị) |
Xã Tân Quang |
2.45 |
1.34 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
139 |
Vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm |
Xã Như Quynh |
0.66 |
0.12 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
140 |
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên |
Xã Minh Hải, Đại Đồng |
6.48 |
6.48 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
141 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài- Bãi Sậy) |
Xã Lương Tài |
0.80 |
0.80 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
142 |
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh |
Xã Trưng Trắc |
0.03 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
143 |
Nhà văn hóa xã thôn Nhạc Lộc và đường quy hoạch |
Xã Trưng Trắc |
0.25 |
0.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
144 |
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc |
xã Trưng Trắc, Đình Dù |
7.00 |
3.45 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
145 |
Đường ĐH 12 B đoạn K0+00 đến Km0+600 và đoạn K2+620 đến K3+920 |
Xã Đình Dù |
0.72 |
0.72 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
146 |
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00 |
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
147 |
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440 |
Xã Lương Tài |
0.08 |
0.08 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
148 |
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50 |
Xã Việt Hưng, Lương Tài |
4,25 |
4.25 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
149 |
Dự án mở rộng đường 197 cũ |
Xã Minh Hải |
0.41 |
0.03 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
150 |
Mở rộng nghĩa địa |
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương |
6,22 |
6.22 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
151 |
Dự án mở rộng nghĩa trang thôn Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
0.70 |
0.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
152 |
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN |
TT Như Quỳnh, Tân Quang |
5.70 |
5.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
153 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Thị trấn Như quỳnh |
10.55 |
4.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
154 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Lạc Đạo |
4.20 |
4.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
155 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Đạo |
1.09 |
1.09 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
156 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lạc Hồng |
2.50 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
157 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đại Đồng |
2.00 |
2.00 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
158 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư) |
Xã Đình Dù |
2.36 |
2.36 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
159 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Đình Dù |
0.95 |
0.95 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
160 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Minh Hải |
2.50 |
2.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
161 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Trưng Trắc |
1.93 |
1.93 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
162 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Việt Hưng |
1.88 |
1.88 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
163 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Lương Tài |
2.26 |
2.26 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
164 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Chỉ Đạo |
1.99 |
1.99 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
14 |
Công trình mới năm 2019 |
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Xưởng gia công cơ khí lắp đặt kết cấu thép kim khí và dịch vụ thương mại Đức Gia Bảo |
Xã Minh Hải |
1.60 |
1.60 |
Thông báo số 231/TB-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
2 |
Nhà máy nhôm Đô Thành Hưng Yên |
Xã Minh Hải |
5.52 |
5.52 |
Thông báo số 238/TB-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Trung tâm dịch vụ nhà hàng và khu thể thao vui chơi, giải trí, kho bãi, phân phối hàng hóa Quang Khánh Hưng Phát |
Xã Đại Đồng |
2.30 |
0.95 |
Thông báo số 132/TB-UBND ngày 23/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Phúc Hậu |
Xã Trưng Trắc |
3.00 |
3.00 |
Thông báo số 380/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất Trang Quỳnh |
Xã Chỉ Đạo |
1.00 |
1.00 |
Thông báo số 378/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Bãi chứa vật tư, bê tông và kho kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Tiến |
Xã Chỉ Đạo |
2.90 |
2.90 |
Thông báo số 375/TB-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván sàn, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Tuấn Huyền |
Xã Chỉ Đạo |
2.90 |
2.90 |
Quyết định số 110/TB-UBND ngày 9/10/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Bình Minh Hưng Yên |
TT Như Quỳnh |
0.22 |
0.22 |
Thông báo số 93/TB-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
9 |
Nhà hàng ăn uống, nhà nghỉ, garage sửa chữa oto Olimpic |
TT Như Quỳnh |
0.50 |
0.50 |
Thông báo số 57/QĐ-UBND ngày 5/17/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
10 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Lương Tài |
0.90 |
0.9 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
11 |
Nhà văn hóa xã Đình Dù |
Xã Đình Dù |
0.60 |
0.60 |
Thông báo số 132/TB- UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn... |
|||||
|
12 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài |
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo |
9.11 |
9.11 |
Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND huyện Văn Lâm |
|||||
|
13 |
Thu hồi đất làm đường giao thông của xã |
Xã Minh Hải |
0.03 |
0.03 |
|
|||||
|
14 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà |
Xã Lương Tài |
0.90 |
0.31 |
Thông báo số 417/TB-UBND ngày 2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất |
|||||
|
X |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
|
|||||
|
9 |
Dự án chuyển tiếp sang năm 2019 |
|
52.31 |
27.26 |
|
|||||
|
1 |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang |
TT Văn Giang, xã Cửu Cao |
8.50 |
6.53 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
2 |
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát |
TT. Văn Giang |
5.17 |
1.51 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
3 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
19.79 |
8.33 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
4 |
Cải tạo nâng cấp ĐH.26 |
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa |
3.40 |
1.50 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương |
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang |
10.65 |
4.70 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
6 |
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở (2 vị trí) |
Xã Vĩnh Khúc |
0.71 |
0.71 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
7 |
Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc |
Xã Vĩnh Khúc |
0.41 |
0.32 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh |
|||||
|
8 |
Nhà máy sản xuất cửa các loại và thiết bị lọc nước công nghệ cao Quốc Vinh |
Xã Vĩnh Khúc |
3.22 |
3.20 |
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh |
|||||
|
9 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ Đức Thiện |
Xã Long Hưng |
0.46 |
0.46 |
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh |
|||||
|
13 |
Dự án mới năm 2019 |
|
39.65 |
12.19 |
|
|||||
|
1 |
Trụ sở Công an huyện Văn Giang |
TT. Văn Giang, Long Hưng |
3.35 |
1.64 |
Thông báo số 340/TB-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí thực hiện dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an huyện Văn Giang |
|||||
|
2 |
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao Phúc Sơn green |
Xã Nghĩa Trụ |
9.00 |
1.71 |
Thông báo số 1324/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang |
|||||
|
3 |
Vườn sinh thái Sky Garden |
Xã Nghĩa Trụ |
6.00 |
2.10 |
Thông báo số 1325/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang |
|||||
|
4 |
Đầu tư xây dựng nhà máy nước sạch Mỹ Văn |
Xã Vĩnh Khúc |
0.20 |
0.20 |
QĐ chủ trương đầu tư số 109/QĐ- UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh; Công văn số 885/UBND-KT1 ngày 11/4/2018 của UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 22 |
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc |
1.64 |
0.27 |
|
|||||
|
6 |
Xây dựng công trình đường trục chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang) |
xã Cửu Cao, TT Văn Giang |
2.80 |
1.00 |
|
|||||
|
7 |
Các xuất tuyến trung áp 35; 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên |
Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao |
0.18 |
0.18 |
Quyết định số 5071/QĐ-EVN NPC ngày 30/12/2016 |
|||||
|
8 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 kV Khoái Châu |
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.12 |
0.12 |
Quyết định số 2621/QĐ-PCHY ngày 25/12/2017 |
|||||
|
9 |
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn Giang dọc tỉnh lộ 379 |
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao |
0.20 |
0.20 |
Quyết định số 2355/QĐ-PCHY ngày 15/11/2017 |
|||||
|
10 |
Xây dựng đường dây và trạm biến áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện) |
11 xã, thị trấn |
0.09 |
0.09 |
|
|||||
|
11 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (Đội 10 Vĩnh An) |
Xã Vĩnh Khúc |
0.25 |
0.25 |
|
|||||
|
12 |
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao Phúc Sơn Green |
Xã Nghĩa Trụ |
9.50 |
2.26 |
Thông báo số 1324/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
13 |
Vườn sinh thái Sky Garden |
Xã Nghĩa Trụ |
6.32 |
2.17 |
Thông báo số 1325/TB-TU ngày 10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT |
|||||
|
748 |
TỔNG |
|
1953.31 |
1721.52 |
|
|||||
|
657 |
Dự án chuyển tiếp |
|
1821.3 |
1623.8 |
|
|||||
|
91 |
Dự án mới |
|
132.03 |
97.73 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUÁ 2 NĂM CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH
THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018)
|
STT |
Công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích (ha) |
|
I |
TP HƯNG YÊN |
|
|
|
1 |
Trung tâm thương mại Hà Phát |
Phường Lam Sơn |
0.84 |
|
2 |
Cảng tiếp nhận xăng dầu VLXD và xây dựng tổng hợp kho xăng dầu Phố Hiến |
Phường Minh Khai |
18.51 |
|
3 |
Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Nam |
Xã Hồng Nam |
0.02 |
|
4 |
Chợ Quảng Châu |
Xã Quảng Châu |
1.41 |
|
5 |
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh |
Phường Lam Sơn |
1.50 |
|
6 |
Trụ sở làm việc Cục Thi hành án |
Phường Lam Sơn |
0.57 |
|
7 |
Mở rộng Trường Tiểu học An Tảo |
Phường An Tảo |
0.15 |
|
8 |
Trường Tiểu học xã Liên Phương |
Xã Liên Phương |
0.52 |
|
9 |
Trường Mầm Non (chuyển trụ sở số 9 Tân Nhân) |
Phường Minh Khai |
0.13 |
|
10 |
Sân thể thao xã Hồng Nam |
Xã Hồng Nam |
1.00 |
|
11 |
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Nam |
Xã Hồng Nam |
0.35 |
|
12 |
Xây dựng công viên Hồ An Vũ (các công trình công cộng) |
Phường Lê Lợi, Hồng Châu |
0.50 |
|
13 |
Đường ống dẫn dầu từ cảng vào kho xăng dầu thuộc dự án Cảng tiếp nhận xăng dầu VLXD và XD tổng kho xăng dầu Phố Hiến |
P Minh Khai |
2.50 |
|
14 |
Trường Đại học Giao thông vận tải |
Xã Trung Nghĩa |
26.00 |
|
15 |
Mở rộng Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
Xã Trung Nghĩa, Phường An Tảo |
69,70 |
|
16 |
Trường THCS xã Hoàng Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
0.50 |
|
17 |
Trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Hưng Yên |
Phường Lam Sơn |
1.20 |
|
18 |
Nhà văn hóa xã |
Xã Hoàng Hanh |
0.20 |
|
19 |
Xây dựng nhà văn hóa Nễ Châu |
Xã Hồng Nam |
0.43 |
|
20 |
Xây dựng nhà văn hóa Điện Biên |
Xã Hồng Nam |
0.57 |
|
21 |
Mở rộng khu xử lý chất thải rắn thành phố Hưng Yên |
Xã Trung Nghĩa, Bảo Khê |
11.22 |
|
22 |
Công viên hồ An Vũ |
Phường Lê Lợi, Hồng Châu |
56.97 |
|
23 |
Khu nhà ở sinh thái và Khu nhà ở shophouse |
Các phường: Hiến Nam, Lê Lợi, Hồng Châu và xã Liên |
46.00 |
|
II |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
1 |
Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Lệ Xá |
Xã Lệ Xá |
0.50 |
|
2 |
Trung tâm thương mại và dịch vụ giải trí DĐK |
Xã Dị Chế |
4.50 |
|
3 |
Trường Đại học Giao thông vận tải |
Xã An Viên, Nhật Tân |
47.59 |
|
III |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
|
|
|
1 |
Bến cảng thủy nội địa (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đức Hợp, Hùng An |
25.00 |
|
2 |
Nhà máy SX gạch Tuynel Việt Phúc Đức (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Mai Động |
19.50 |
|
3 |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Trịnh Diện (thu hồi đất do UBND quản lý) |
Xã Ngọc Thanh |
1.50 |
|
4 |
Xây dựng quỹ tín dụng xã Phú Thịnh |
Xã Phú Thịnh |
0.04 |
|
5 |
Dự án nhà ở và chợ Trương Xá |
Xã Toàn Thắng |
8.52 |
|
6 |
Đất ở và Trung tâm thương mại |
TT Lương Bằng |
8.00 |
|
7 |
Nhà máy nước Kim Động |
TT Lương Bằng |
2.70 |
|
8 |
Trụ sở Quỹ tình thương Trung Ương |
TT Lương Bằng |
0.40 |
|
9 |
Trụ sở làm việc Viện Kiểm sát nhân dân huyện |
Xã Chính Nghĩa |
0.45 |
|
10 |
Sân vận động huyện Kim Động |
TT Lương Bằng |
1.40 |
|
11 |
Bến cảng trung chuyển hàng hóa (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đức Hợp |
10.00 |
|
12 |
Khu thương mại dịch vụ (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đức Hợp |
10.00 |
|
13 |
Xây dựng cảng nội địa cấp 2 kinh doanh hàng hoá tổng hợp và dịch vụ thương mại quốc tế, Kho bãi lưu giữ hàng hoá vận chuyển hành khách bằng tàu phà, kho trung chuyển xăng dầu khí hoá lỏng LPG, sửa chữa và đóng |
Xã Đức Hợp |
145.00 |
|
14 |
Cảng Thăng Long |
Xã Đức Hợp |
75.00 |
|
15 |
QH khu chứa VLXD và chế biến than |
Xã Mai Động |
2.80 |
|
16 |
Bãi tập kết công ty TNHH Phúc Lộc Thịnh (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Mai Động |
12.00 |
|
17 |
Bãi tập kết VLXD (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Thọ Vinh |
1.30 |
|
18 |
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Ngọc Thanh (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Ngọc Thanh |
0.50 |
|
19 |
Xây dựng Quỹ tín dụng (vị trí đất trạm xá xã) |
Xã Phú Thịnh |
0.04 |
|
20 |
Nhà máy xử lý rác thải |
Xã Vũ Xá |
10.00 |
|
21 |
QH nhà máy nước sạch |
Xã Song Mai |
1.80 |
|
22 |
Khu liên hợp thể thao |
Xã Hiệp Cường |
2.50 |
|
23 |
Mở rộng trường mầm non |
Xã Mai Động |
0.58 |
|
IV |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
1 |
Trụ sở điện lực Phù Tiên |
Xã Đoàn Đào |
0.28 |
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình giao với ĐT.376) |
Huyện Ân Thi |
2.16 |
|
VI |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
|
|
|
1 |
Nhà máy may mặc xuất khẩu |
Phùng Hưng |
2 |
|
2 |
Xây dựng nhà máy Phú Dụ |
Phùng Hưng |
3.6 |
|
3 |
Xây dựng nhà máy may mặc xuất nhập khẩu |
Đồng Tiến |
1.05 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Đông Khoái Châu |
Xã Việt Hòa |
30.00 |
|
5 |
Xây dựng khu dân cư thương mại và chợ Bô Thời |
Xã Hồng Tiến |
9.98 |
|
6 |
Xây dựng trụ sở UBND xã |
Xã An Vỹ |
0.10 |
|
7 |
Mở rộng trường THCS Thị trấn Khoái Châu |
Thị trấn Khoái Châu |
0.42 |
|
8 |
Mở rộng trường mẫu giáo thôn An Thái |
Xã An Vỹ |
0.06 |
|
9 |
Trường Mầm Non xã Đại Hưng |
Xã Đại Hưng |
0.19 |
|
10 |
Xây dựng trường mầm non xã Tân Châu |
Xã Tân Châu |
0.77 |
|
11 |
Xây dựng trường mầm non xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến |
0.30 |
|
12 |
Xây dựng trường mầm non xã Đại Tập |
Xã Đại Tập |
0.12 |
|
13 |
Xây dựng điểm trường mầm non thôn Thọ Bình |
Xã Tân Dân |
0.28 |
|
14 |
Xây dựng nhà văn hóa xã Nhuế Dương |
Xã Nhuế Dương |
0.10 |
|
15 |
Nhà văn hóa thôn Mãn Hoà |
Xã Tân Châu |
0.08 |
|
16 |
Nhà văn hóa thôn Hồng Quang |
Xã Tân Châu |
0.11 |
|
17 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn 1 |
Xã Ông Đình |
0.05 |
|
18 |
Nhà văn hóa 03 thôn xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến |
0.15 |
|
19 |
Xây dựng nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vân Cầu |
Xã Hồng Tiến |
0.45 |
|
20 |
Sân thể thao thôn Tân Hưng |
Xã Chí Tân |
0.15 |
|
21 |
Xây dựng sân thể thao 03 thôn xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến |
0.90 |
|
22 |
Xây dựng sân thể thao cho trường THCS xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
0.22 |
|
23 |
Xây dựng trạm y tế xã Tứ Dân |
Xã Tứ Dân |
0.16 |
|
24 |
Mở rộng trạm y tế xã |
Xã Đông Tảo |
0.46 |
|
25 |
Xây dựng trạm y tế xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
0.13 |
|
26 |
Công ty CP Châu Giang Hưng Yên (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đông Kết |
0.20 |
|
27 |
Mở rộng nhà máy gạch TUYNEL Đỗ Kính (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đông Kết |
1.23 |
|
28 |
Nhà xưởng chế biến muối (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Đông Kết |
0.15 |
|
29 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng của công ty TNHH xây dựng An Thịnh - Hưng Yên (thu hồi đất do UBND xã quản lý) |
Xã Nhuế Dương |
1.42 |
|
2 |
Nhà máy nước sạch Phù Ủng |
Xã Phù Ủng |
0.52 |
|
VII |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
1 |
Xây dựng chợ Nghĩa Hiệp |
Xã Nghĩa Hiệp |
0.78 |
|
2 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Yên Mỹ |
TT. Yên Mỹ |
0.04 |
|
3 |
Xây dựng chợ Trung Hòa |
Xã Trung Hòa |
1.55 |
|
4 |
Khu nhà ở thương mại Hoàng Long |
TT. Yên Mỹ |
5.00 |
|
5 |
Nhà máy nước |
Xã Liêu Xá |
0.28 |
|
6 |
Chợ đầu mối |
Xã Yên Phú |
9.00 |
|
VIII |
HUYỆN MỸ HÀO |
|
|
|
1 |
Trường tiểu học thị trấn Bần Yên Nhân |
TT Bần Yên Nhân |
2.00 |
|
2 |
Trường trung học thị trấn Bần Yên Nhân |
TT Bần Yên Nhân |
2.00 |
|
3 |
Trường giáo dục mầm non xã Phùng Chí Kiên |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.07 |
|
4 |
Dự án sân vận động của xã Phùng Chí Kiên |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.66 |
|
5 |
Dự án nhà văn hoá xã Phùng Chí Kiên |
Xã Phùng Chí Kiên |
0.22 |
|
6 |
Trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân huyện |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
|
7 |
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện |
TT Bần Yên Nhân |
1.00 |
|
8 |
Trụ sở làm việc Chi cục Thi hành án huyện |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
|
9 |
Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Mỹ Hào |
TT Bần Yên Nhân |
0.50 |
|
IX |
HUYỆN VĂN LÂM |
|
|
|
1 |
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh và dịch vụ thương mại của công ty TNHH Tín Nghĩa |
TT Như Quỳnh |
0.27 |
|
2 |
Dự án đầu tư Khu nhà ở dịch vụ đô thị, công nghiệp Như Quỳnh |
Thị trấn Như Quỳnh, xã Đình Dù |
36.54 |
|
3 |
Khu dân cư Đình Dù - Như Quỳnh |
TT Như Quỳnh, Đình Dù |
13.52 |
|
4 |
Xây dựng HTKT Cụm công nghiệp Minh Hải |
Xã Minh Hải |
68.50 |
|
5 |
Quỹ tín dụng nhân dân Trưng Trắc |
Xã Trưng Trắc |
0.05 |
|
6 |
Quỹ tín dụng nhân dân Đình Dù |
Xã Đình Dù |
0.05 |
|
7 |
Dịch vụ tổng hợp và vui chơi giải trí Ngải Dương |
Xã Đình Dù |
0.67 |
|
8 |
Xây dựng chợ |
Xã Việt Hưng |
0.10 |
|
9 |
Tòa nhà văn phòng và phòng khám đa khoa |
TT Như Quỳnh |
1.10 |
|
10 |
Cụm Công nghiệp Minh Khai (Giai đoạn III) |
TT Như Quỳnh |
52.00 |
|
11 |
Xưởng chế biến nông sản của CTY TNHH phát triển hạ tầng Bắc Việt |
Xã Lạc Đạo |
0.58 |
|
12 |
Khu chế biến, giới thiệu SP nông sản và cho thuê ki ốt bán hàng của Công ty TNHH đầu tư và Phát triển Hạ Tầng Bắc Việt |
Xã Lạc Hồng |
0.12 |
|
13 |
Xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp Tân Quang, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm theo hình thức đối tác công tư-Hợp đồng BT của Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam( 8 điểm) |
Xã Tân Quang |
19.00 |
|
14 |
Nhà máy sản xuất ống thép của Công ty TNHH Phú Vinh Việt Nam |
Xã Chỉ Đạo |
3.20 |
|
15 |
Dự án đầu tư nhà máy nước sạch An Sinh |
Xã Lạc Đạo |
1.00 |
|
16 |
Nhà máy nước |
Xã Đình Dù |
0.50 |
|
X |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
1 |
Dự án Nhà máy may mặc chuyên dụng 19/5 BCA và Dự án cơ sở sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (CCN) |
Xã Tân Tiến |
10.00 |
|
2 |
Văn phòng giao dịch HTX DV nông nghiệp Xuân Quan |
Xã Xuân Quan |
0.08 |
|
3 |
Xây dựng chợ xã Xuân Quan |
Xã Xuân Quan |
0.49 |
|
4 |
Xây dựng chợ xã Thắng Lợi (thôn Xâm Trong) |
Xã Thắng Lợi |
0.25 |
|
5 |
Trạm cấp nước Văn Giang |
Xã Xuân Quan |
3.74 |
|
6 |
Khu chăn nuôi tập trung xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
5.94 |
|
7 |
Mở rộng trụ sở làm việc HĐND-UBND xã |
Xã Cửu Cao |
0.09 |
|
8 |
Nhà văn hóa thôn Sở Đông |
Xã Long Hưng |
0.09 |
|
9 |
Mở rộng trường THCS xã Cửu Cao |
Xã Cửu Cao |
0.08 |
|
10 |
Trường mầm non xã Xuân Quan |
Xã Xuân Quan |
0.76 |
|
11 |
Xây dựng trường mầm non xã Mễ Sở |
Xã Mễ Sở |
0.16 |
|
12 |
Khu vui chơi giải trí xã Nghĩa Trụ |
Xã Nghĩa Trụ |
2.57 |
|
13 |
Đường dây và trạm biến áp 110kV Tân Quang đoạn qua Văn Giang |
Xã Cửu Cao, Xã Long Hưng |
0.16 |
|
14 |
CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 1 năm 2016 |
Xã Mễ Sở, Long Hưng, Tân Tiến, Phụng Công, TT Văn Giang |
0.07 |
|
15 |
CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 2 năm 2016 |
Xã Long Hưng, Mễ Sở, Phụng Công, TT Văn Giang |
0.02 |
|
16 |
Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức) |
Xã Liên Nghĩa |
0.03 |
|
17 |
Xuất tuyến 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang tạo mạch vòng liên lạc với TBA 110 kV Tân Quang và 110 kV |
Xã Cửu Cao |
0.05 |
|
18 |
Đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Văn Giang |
Xã Long Hưng |
0.08 |
|
130 |
TỔNG |
|
866.96 |
Biểu 4
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN 10HA NĂM 2019
|
STT |
Các công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
|
1 |
Khu công nghiệp Minh Đức |
Xã Ngọc Lâm, Bạch Sam, Minh Đức - huyện Mỹ Hào |
129.48 |
|
2 |
Khu công nghiệp Minh Quang |
Xã Dương Quang, Bạch Sam, Minh Đức - huyện Mỹ Hào |
153.78 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Quang Hưng - Trần Cao |
TT Trần Cao, xã Quang Hưng - huyện Phù Cừ |
12.31 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Phù Ủng của Cty Billion Union Texile |
Xã Phù Ủng - huyện Ân Thi |
40.00 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Văn Nhuệ của Cty CP năng lượng bền vững Việt Nam |
Xã Văn Nhuệ - huyện Ân Thi |
50.00 |
|
6 |
Khu đô thị nhà vườn sinh thái Xuân Cầu |
TT. Văn Giang |
197.63 |
|
7 |
Khu đô thị sinh thái Dream City |
Xã Long Hưng, xã Nghĩa Trụ |
455.6 |
|
8 |
Khu công nghiệp Phố Nối A mở rộng |
Xã Minh Hải, Lạc Đạo - huyện Văn Lâm |
93.97 |
|
9 |
Khu công nghiệp Phố Nối A mở rộng giai đoạn 3 |
Xã Minh Hải, Lạc Hồng - huyện Văn Lâm |
26.0 |
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ II) |
TT Bần Yên Nhân, xã Phan Đình Phùng - huyện Mỹ Hào và xã Minh Hải - huyện Văn Lâm |
138.00 |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ I) |
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng - huyện Mỹ Hào |
43.97 |
|
12 |
Dự án nhà ở xã hội dành cho công nhân khu công nghiệp |
Xã Phùng Chí Kiên - huyện Mỹ Hào |
18.00 |
|
13 |
Khu nhà ở dịch vụ Yên Sơn |
Xã Nhân Hoà - huyện Mỹ Hào |
13.92 |
|
14 |
Trung tâm thương mại và nhà ở Thị trấn Lương Bằng và khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện |
Thị trấn Lương Bằng - huyện Kim Động |
13.00 |
|
15 |
Dự án chợ đầu mối và thương mại dịch vụ |
Thị trấn Lương Bằng - huyện Kim Động |
80.00 |
|
16 |
Đường 377 nối khu công nghiệp với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Thị trấn Lương Bằng - huyện Kim Động |
16.00 |
|
17 |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở |
Xã Hiệp Cường - huyện Kim Động |
45.00 |
|
17 |
TỔNG |
|
1526.66 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh