Nghị quyết 18/2025/NQ-HĐND quy định chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 18/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 440/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ dự thảo Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Nguyên tắc chung
1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định của pháp luật có liên quan được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động được phân bổ, bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch.
3. Trong cùng một thời gian, cùng một đối tượng, cùng một nội dung chính sách, chế độ hỗ trợ được quy định ở nhiều văn bản khác nhau của các cơ quan có thẩm quyền thì chỉ được hưởng chế độ, chính sách, mức chi quy định tại văn bản có mức chi cao nhất. Trường hợp các quy định có thay đổi thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chế độ, mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp
(Đính kèm Phụ lục)
Ngoài các chế độ, mức chi hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Nghị quyết này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 4. Kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định một số mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 440/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ dự thảo Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Nguyên tắc chung
1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định của pháp luật có liên quan được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động được phân bổ, bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch.
3. Trong cùng một thời gian, cùng một đối tượng, cùng một nội dung chính sách, chế độ hỗ trợ được quy định ở nhiều văn bản khác nhau của các cơ quan có thẩm quyền thì chỉ được hưởng chế độ, chính sách, mức chi quy định tại văn bản có mức chi cao nhất. Trường hợp các quy định có thay đổi thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chế độ, mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp
(Đính kèm Phụ lục)
Ngoài các chế độ, mức chi hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Nghị quyết này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 4. Kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định một số mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Nội dung |
Mức chi |
||
|
Đơn vị tính |
Thành phố |
Phường, xã |
||
|
1 |
Chi hoạt động giám sát, khảo sát, thẩm tra và chất vấn |
|
|
|
|
a) |
Chi hoạt động giám sát, khảo sát và thẩm tra |
|
|
|
|
|
- Xây dựng kế hoạch (gồm đề cương giám sát hoặc phụ lục kèm theo kế hoạch). |
đồng/bộ văn bản |
700.000 |
500.000 |
|
|
- Xây dựng báo cáo kết quả giám sát, khảo sát hoặc thông báo kết luận của Đoàn giám sát; báo cáo thẩm tra (trừ báo cáo thẩm tra thực hiện văn bản quy phạm pháp luật theo quy định). |
đồng/văn bản |
750.000 |
500.000 |
|
|
- Người chủ trì hoặc Trưởng đoàn. |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Thành viên tham dự hoặc thành viên đoàn. |
đồng/người/buổi |
150.000 |
100.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ. |
đồng/người/buổi |
100.000 |
70.000 |
|
b) |
Chi đối với chuyên gia đóng góp hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND (bằng văn bản). |
đồng/văn bản |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
c) |
Chi đi xác minh thu thập thông tin trước khảo sát hoặc giám sát,… (ngoài công tác phí). |
đồng/người/buổi |
100.000 |
50.000 |
|
d) |
Chi xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động chất vấn tại kỳ họp HĐND: Công văn trước và sau kỳ họp, phiếu gửi đại biểu, định hướng nhóm vấn đề tập trung, các báo cáo, kế hoạch chi tiết, biên bản, tập hợp các nội dung chất vấn, nghị quyết chất vấn,… |
đồng/bộ văn bản |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
2 |
Chi các cuộc họp của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND |
|||
|
|
- Người chủ trì cuộc họp. |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Thành viên dự họp. |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ. |
đồng/người/buổi |
100.000 |
70.000 |
|
3 |
Chi các hội nghị; chi tại Kỳ họp HĐND; khoán hỗ trợ xây dựng Nghị quyết HĐND; chi rà soát nội dung, kỹ thuật hoàn thiện Nghị quyết HĐND; chi báo cáo tham luận hoặc bài phát biểu của Thường trực, các Ban của HĐND dự các Hội nghị trong và ngoài thành phố |
|
|
|
|
a) |
Chi các hội nghị |
|
|
|
|
|
- Người chủ trì. |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Thành viên tham dự. |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ. |
đồng/người/buổi |
100.000 |
70.000 |
|
|
- Chi tiền ăn cho đại biểu, công chức, người lao động, phóng viên báo đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu phục vụ trực tiếp hội nghị giao ban và các cuộc hội nghị hội thảo khác do Thường trực HĐND quyết định. |
đồng/người/ngày |
300.000 |
150.000 |
|
b) |
Chi phục vụ các hoạt động tại Kỳ họp HĐND |
|
|
|
|
|
- Chủ tọa kỳ họp. |
đồng/người/buổi |
700.000 |
500.000 |
|
|
- Thư ký kỳ họp. |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Đại biểu HĐND. |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
|
- Khách mời. |
đồng/người/buổi |
150.000 |
100.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ kỳ họp. |
đồng/người/buổi |
150.000 |
100.000 |
|
|
- Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND, khách mời, công chức, người lao động, phóng viên, báo đài, lái xe, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ kỳ họp |
đồng/người/ngày |
300.000 |
150.000 |
|
|
Khoán hỗ trợ Đại biểu HĐND tự nghiên cứu văn bản để tham gia ý kiến tại kỳ họp HĐND (kỳ họp thường lệ giữa năm và cuối năm) |
đồng/kỳ họp |
1.000.000 |
700.000 |
|
|
- Chi báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của từng Tổ đại biểu HĐND tại kỳ họp HĐND giữa năm và cuối năm. |
đồng/báo cáo |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của tất cả các Tổ đại biểu trình bày tại kỳ họp HĐND (kỳ họp thường lệ giữa năm và cuối năm). |
đồng/báo cáo |
1.000.000 |
700.000 |
|
c) |
Khoán hỗ trợ xây dựng Nghị quyết HĐND cấp thành phố, xã phường |
|||
|
|
Thường trực HĐND, đại biểu HĐND chuyên trách |
đồng/người/năm |
8.000.000 |
Tùy tình hình thực tế địa phương nhưng không vượt quá 70% mức chi của thành phố |
|
|
Lãnh đạo Văn phòng và lãnh đạo các phòng thuộc Văn phòng tham gia xây dựng Nghị quyết HĐND |
đồng/người/năm |
6.000.000 |
|
|
|
Chuyên viên Văn phòng tham gia xây dựng Nghị quyết HĐND |
đồng/người/năm |
5.000.000 |
|
|
d) |
Chi rà soát nội dung, kỹ thuật và hoàn thiện Nghị quyết HĐND. |
đồng/văn bản |
300.000 |
200.000 |
|
đ) |
Chi báo cáo tham luận, bài phát biểu của Thường trực, các Ban của HĐND dự Hội nghị trong và ngoài thành phố. |
đồng/văn bản |
500.000 |
|
|
4 |
Chi hoạt động tiếp xúc cử tri, giải quyết ý kiến, kiến nghị của cử tri |
|||
|
a) |
Chi hỗ trợ nơi tổ chức tiếp xúc cử tri. Trường hợp tổ chức tiếp xúc cử tri kết hợp HĐND các cấp thì chỉ chi 01 mức ở cấp cao nhất. |
đồng/điểm |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
b) |
Chi cho cá nhân tiếp xúc cử tri |
|
|
|
|
|
- Khoán cho Đại biểu HĐND |
đồng/đại biểu/năm |
7.000.000 |
5.000.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ. |
đồng/người/buổi |
150.000 |
100.000 |
|
c) |
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri; báo cáo kết quả giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri. |
|
|
|
|
|
- Tổ đại biểu tổng hợp báo cáo ý kiến, kiến nghị của cử tri. |
đồng/báo cáo |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Báo cáo tổng hợp chung trình HĐND. |
đồng/báo cáo |
1.000.000 |
700.000 |
|
5 |
Chi công tác phí cho đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia đoàn công tác của HĐND |
|||
|
a) |
Đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia đoàn công tác của HĐND được thanh toán công tác phí tại cơ quan, tổ chức nơi làm việc theo quy định. |
|||
|
b) |
Đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, được thanh toán công tác phí theo quy định (thanh toán tại Thường trực HĐND cùng cấp). |
|||
|
6 |
Chi tổng kết nhiệm kỳ |
|
|
|
|
|
- Người chủ trì cuộc họp. |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
|
- Thành viên dự họp. |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
|
- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ. |
đồng/người/buổi |
100.000 |
70.000 |
|
|
- Quà tặng |
đồng/đại biểu |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
|
- Khen thưởng của HĐND theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
|
Tập thể |
|
70% theo quy định |
50% theo quy định |
|
|
Cá nhân |
|
70% theo quy định |
50% theo quy định |
|
|
- Chi tiền ăn cho đại biểu, công chức, người lao động, phóng viên báo đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu phục vụ trực tiếp. |
đồng/người/ngày |
300.000 |
150.000 |
|
7 |
Chế độ báo chí, thông tin, phương tiện làm việc cho đại biểu HĐND |
|||
|
|
Khoán chi chế độ báo chí, Internet cho đại biểu Hội đồng nhân dân |
đồng/tháng |
1.000.000 |
500.000 |
|
|
Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND được trang bị 01 thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của HĐND. |
đồng/máy |
25.000.000 |
Tối đa 20.000.000 |
|
8 |
Chi hỗ trợ may lễ phục |
|
|
|
|
a) |
Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND được cấp tiền may 02 bộ lễ phục. |
đồng/người/bộ |
8.000.000 |
5.000.000 |
|
b) |
Mỗi nhiệm kỳ HĐND, công chức, người lao động của Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND được cấp tiền may 02 bộ lễ phục. |
đồng/người/bộ |
5.000.000 |
2.500.000 |
|
9 |
Khoán chi phục vụ hoạt động của HĐND |
|
|
|
|
|
Thường trực HĐND, đại biểu HĐND chuyên trách. |
đồng/người/tháng |
3.000.000 |
|
|
|
Lãnh đạo Văn phòng. |
đồng/người/tháng |
2.000.000 |
|
|
|
Lãnh đạo Phòng và Chuyên viên Văn phòng. |
đồng/người/tháng |
1.500.000 |
|
|
|
Người lao động Văn phòng. |
đồng/người/tháng |
1.000.000 |
|
|
10 |
Chi khác |
|
|
|
|
a) |
Chế độ thăm hỏi, trợ cấp |
|
|
|
|
|
Thăm bệnh là đại biểu đương nhiệm và nguyên là đại biểu HĐND |
đồng/lần |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
|
Trợ cấp đại biểu đương nhiệm và nguyên là đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo (không quá 2 lần/năm) |
đồng/lần |
5.000.000 |
3.000.000 |
|
|
Thăm bệnh là cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ/chồng; vợ, chồng; con của đại biểu HĐND chuyên trách, gia đình đại biểu HĐND đương nhiệm, nguyên là Thường trực, lãnh đạo các Ban HĐND |
đồng/lần |
2.000.000 |
500.000 |
|
|
Trợ cấp cho gia đình đại biểu HĐND đương nhiệm, nguyên là Thường trực, lãnh đạo các Ban chuyên môn HĐND, lãnh đạo Sở, ban, ngành, Thường trực HĐND, UBND cấp xã; cha, mẹ (vợ/chồng) từ trần (vòng hoa thanh toán theo thực tế) |
đồng/lần |
2.000.000 |
500.000 |
|
|
Thân nhân (là cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ/chồng; vợ, chồng, con của đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo (không quá 2 lần/năm) |
đồng/lần |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
|
Đối với cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND được áp dụng như mức chi đối với đại biểu HĐND |
|
|
|
|
|
Hỗ trợ đại biểu HĐND chuyên trách, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND khi chuyển công tác sang cơ quan khác |
đồng/người |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
|
Hỗ trợ cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND khi nghỉ hưu |
đồng/người |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
b) |
Chế độ khoán chi họp, hội nghị đối với đại biểu HĐND chuyên trách và bộ phận phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND (đại biểu HĐND chuyên trách, công chức được khoán chi họp thì không được chi từng cuộc họp) |
|||
|
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND |
đồng/người/tháng |
4.000.000 |
|
|
|
Lãnh đạo các Ban HĐND, lãnh đạo Văn phòng |
đồng/người/tháng |
2.000.000 |
|
|
|
Lãnh đạo các phòng và chuyên viên phục vụ HĐND |
đồng/người/tháng |
1.500.000 |
|
|
|
Người lao động phục vụ HĐND |
đồng/người/tháng |
1.000.000 |
|
|
c) |
Chi phục vụ hoạt động đối ngoại trong và ngoài thành phố (quà tặng tập thể) |
|||
|
|
Trưởng đoàn là Chủ tịch HĐND |
đồng/đoàn |
10.000.000 |
|
|
|
Trưởng đoàn là Phó Chủ tịch HĐND |
đồng/đoàn |
8.000.000 |
|
|
|
Trưởng đoàn là Ủy viên Thường trực HĐND |
đồng/đoàn |
6.000.000 |
|
|
d) |
Đại biểu HĐND thành phố được nghiên cứu học tập kinh nghiệm. Thường trực HĐND căn cứ nhu cầu thực tế hằng năm để phê duyệt kế hoạch cụ thể trước khi tổ chức thực hiện. |
|
|
|
|
đ) |
Chế độ Lễ, Tết, chúc Tết, gặp mặt đầu năm, phụ cấp ăn trưa tháng cho đại biểu HĐND chuyên trách |
đồng/người |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
Công chức, người lao động phục vụ trực tiếp hoạt động của HĐND được áp dụng mức chi như đại biểu HĐND chuyên trách |
|
|
|
|
|
e) |
Hàng năm Thường trực HĐND thành phố phát động hoạt động thi đua HĐND Phường, xã. Đề xuất UBND thành phố ra quyết định tặng bằng khen cho các tập thể (từ nguồn kinh phí của HĐND thành phố) |
|
|
|
|
|
Giải nhất: |
đồng/tập thể |
30.000.000 |
|
|
|
Giải nhì |
đồng/tập thể |
20.000.000 |
|
|
|
Giải ba: |
đồng/tập thể |
10.000.000 |
|
|
|
Khuyến khích: |
đồng/tập thể |
5.000.000 |
|
|
g) |
Chế độ tặng quà (tiền mặt) cho gia đình chính sách được quy định tại pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; tập thể, cá nhân đạt thành tích xuất sắc trong lao động, sản xuất, có đóng góp cho hoạt động của HĐND; gia đình, cá nhân đại biểu HĐND gặp rủi ro thiên tai; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như: Trại điều dưỡng, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an biên giới, hải đảo và các trường hợp khác do Thường trực HĐND quyết định. |
|
|
|
|
|
Tập thể |
đồng |
2.000.000 |
1.000.000 |
|
|
Cá nhân |
đồng |
1.000.000 |
500.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh