Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 176/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 176/2025/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ; số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 quy định về giá đất; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 699/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 741 /BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019; số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021; số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024; số 150/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Quy định này quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai; tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP), để làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
3. Tính thuế sử dụng đất.
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 176/2025/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ; số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 quy định về giá đất; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 699/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 741 /BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019; số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021; số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024; số 150/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Quy định này quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai; tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP), để làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
3. Tính thuế sử dụng đất.
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân.
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê.
12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở.
13. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất.
2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Người sử dụng đất, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
Điều 4. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 5. Quy định cụ thể giá đất các loại đất
1. Giá đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Bảng 01 kèm theo).
2. Giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su) (chi tiết tại Bảng 02 kèm theo).
3. Giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Bảng 03 kèm theo).
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Bảng 04 kèm theo).
5. Giá đất làm muối (chi tiết tại Bảng 05 kèm theo).
6. Giá đất ở tại đô thị, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (chi tiết tại Bảng 06 kèm theo).
7. Giá đất ở tại nông thôn, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (chi tiết tại Bảng 07 kèm theo).
8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Bảng 08 kèm theo).
9. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được quy định như sau:
a) Tại các phường: 200.000 đồng/m2;
b) Tại các xã: 150.000 đồng/m2.
10. Giá đất hệ thống đường dây truyền tải điện (bao gồm: cột điện, đường dây truyền tải điện) và trạm biến áp: 90.000 đồng/m2.
11. Độ rộng đường quy định trong các bảng giá đất tại khoản 6, khoản 7 Điều này được tính theo độ rộng nền đường. Đối với vị trí đường, đoạn đường đã có tên thì không áp dụng giá đất theo quy định độ rộng nền đường.
12. Giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều này chưa tính đến các hệ số điều chỉnh được quy định tại Điều 8 Quy định này.
Điều 6. Quy định xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất
1. Giá đất đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.
2. Giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: căn cứ vị trí, mục đích sử dụng đất, xác định mức giá bằng với giá đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp đất nông nghiệp liền kề có nhiều mức giá thì tính bằng trung bình cộng các mức giá. Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì lấy giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận có vị trí gần nhất.
3. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.
4. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
5. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.
6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng, việc xác định giá đất căn cứ vào mục đích sử dụng. Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì tính bằng giá đất phi nông nghiệp tương ứng đã quy định tại khu vực lân cận.
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
Điều 8. Xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những thửa đất, khu đất trong trường hợp đặc biệt
1. Những thửa đất, khu đất bám hai mặt đường liền kề, được tính hệ số:
a) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường rộng ≥ 3m thì lấy giá đất bám đường có giá cao hơn nhân với hệ số 1,2.
b) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường, trong đó một đường rộng ≥ 3m và một đường < 3m thì lấy giá đất bám đường có giá cao hơn nhân với hệ số 1,1.
c) Hệ số tính giá trên chỉ áp dụng trong phạm vi 50m (đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở) và 25m (đối với đất ở) theo chiều sâu thửa đất bám đường có giá cao hơn, tính từ vị trí bám 2 mặt đường trở đi; phân còn lại tính hệ số 1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất bám từ 3 mặt đường trở lên cũng áp dụng theo cách tính như đối với 2 mặt đường.
2. Những thửa đất, khu đất có chiều dài cạnh trên 25m (đối với đất ở nông thôn), trên 20m (đối với đất ở đô thị) và trên 50m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở nông thôn), trên 40m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở đô thị) tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp thì áp dụng việc tính giá phân lớp theo chiều dài thửa đất để xác định giá bình quân gia quyền của thửa đất và thực hiện theo nguyên tắc sau:
a) Phần diện tích đất lớp 1 tính giá đất bám mặt đường (đã có quy định tại bảng giá đất), phần diện tích đất lớp 2 tính bằng 40% mức giá lớp 1, phần diện tích đất còn lại tính bằng 30% mức giá lớp 1. Trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 nếu có mức giá thấp hơn mức giá thấp nhất của xã, phường thì giá đất lớp đó được tính theo mức giá thấp nhất của xã, phường đó; trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực các phường) nếu có mức giá thấp hơn mức giá đất của thửa đất liền kề tiếp sau thì lấy theo mức giá của thửa đất liền kề đó nhưng không cao hơn giá lớp 1.
b) Đối với những thửa đất, khu đất bám nhiều mặt đường thì việc phân lớp được cắt theo các chiều bám đường, nhưng lựa chọn cách phân lớp có mức giá thửa đất cao nhất. Trường hợp cách phân lớp theo các chiều bám đường cho mức giá thấp hơn phân lớp theo một chiều bám đường thì lựa chọn cách phân lớp theo một chiều bám đường đó. Việc tính hệ số quy định tại khoản 1 Điều này chỉ áp dụng cho phần diện tích lớp 1.
c) Chiều sâu mỗi lớp (lớp 1, lớp 2) đối với đất ở là 20m (tại khu vực đô thị) và 25m (tại khu vực nông thôn); đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở là 40m (tại khu vực đô thị) và 50m (tại khu vực nông thôn) theo chiều vuông góc với mặt đường (tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp). Riêng đối với những thửa đất ở đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch thì chiều sâu mỗi lớp được tính theo quy hoạch đã được duyệt.
d) Đối với thửa đất, khu đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch mặt bằng sử dụng đất có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau thì việc tính giá đất được thực hiện theo từng loại đất, cách tính cho từng loại đất theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c Điều này.
Đối với phần diện tích của loại đất nằm ở vị trí không tiếp giáp với đường, đoạn đường, không tính được giá đất theo nguyên tắc trên thì việc xác định giá đất áp dụng giá bình quân gia quyền của toàn bộ khu đất theo loại đất cần xác định giá và theo nguyên tắc quy định tại điểm a, điểm b và điểm c Điều này.
3 . Những thửa đất, khu đất có hình thể đặc biệt (hình chữ L, ┴, ┤và ┼); thửa đất, khu đất có một phần bám đường thì giá của thửa đất được xác định theo nguyên tắc tính giá bình quân như sau: phần diện tích tiếp giáp với đường đã được quy định giá tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được áp dụng giá theo giá đường tiếp giáp. Phần diện tích còn lại tính bằng 70% giá phần diện tích bám đường.
Trường hợp thửa đất, khu đất vừa có hình thể đặc biệt, thửa đất, khu đất có một phần bám đường vừa có hình thể kéo dài thì giá của thửa đất hoặc khu đất được xác định theo nguyên tắc tính giá bình quân như sau: phần diện tích tiếp giáp với đường đã được quy định giá tại Nghị quyết này tính từ mặt tiền đến hết chiều dài của thửa đất hoặc khu đất được áp dụng nguyên tắc phần lớp tính giá bình quân gia quyền như quy định tại khoản 2 Điều này. Phần diện tích còn lại tính bằng 70% giá đất của lớp đất liền thửa với nó (thuộc phần diện tích đã phân lớp ở trên).
4. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất hệ thống tải điện không áp dụng quy định nêu tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này.
5. Giá đất tại các vị trí bám đường gom (hiện trạng đã có đường hoặc trong quy hoạch có đường nhưng chưa xây dựng) của các đường Quốc lộ, đường tỉnh quản lý mà chưa quy định trong bảng giá đất thì tính bằng 80% giá đất của đường Quốc lộ, đường tỉnh quản lý đó.
6. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách tính giá khác nhau thì áp dụng cách tính có mức giá cao nhất.
7. Trường hợp thửa đất, khu đất bám đoạn đường thuộc đường có tên chưa được quy định trong bảng giá đất thì áp dụng giá đất của đoạn liền kề thuộc đường đó có mức giá cao nhất.
8. Đối với thửa đất, khu đất thực hiện dự án bám đường quy hoạch chưa được quy định trong bảng giá đất thì áp dụng mức giá đất cao nhất của đường hiện trạng đã được quy định trong bảng giá đất có độ rộng nền đường bằng với độ rộng nền đường theo quy hoạch được duyệt trên địa bàn xã, phường thực hiện dự án. Việc xác định giá đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 5 và khoản 6 Điều này.
9. Đối với các vị trí còn lại (trừ các trường hợp quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều này) chưa được quy định trong bảng giá đất thì giá đất được xác định bằng giá đất thấp nhất của xã, phường đó.
1. Đối với xã, phường có thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên các thôn, tổ dân phố thì vị trí, giá đất tiếp tục áp dụng theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo, hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Bảng 01. Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường Thành Sen |
67,4 |
64,2 |
61,1 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
67,4 |
64,2 |
61,1 |
|
4 |
Phường Vũng Áng |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
5 |
Phường Sông Trí |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
7 |
Phường Hải Ninh |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
10 |
Xã Thạch Lạc |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
11 |
Xã Đồng Tiến |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
12 |
Xã Thạch Khê |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
13 |
Xã Cẩm Bình |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
14 |
Xã Kỳ Xuân |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
15 |
Xã Kỳ Anh |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
16 |
Xã Kỳ Hoa |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
17 |
Xã Kỳ Văn |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
18 |
Xã Kỳ Khang |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
19 |
Xã Kỳ Lạc |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
20 |
Xã Kỳ Thượng |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
21 |
Xã Cẩm Xuyên |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
22 |
Xã Thiên Cầm |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
23 |
Xã Cẩm Duệ |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
24 |
Xã Cẩm Hưng |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
25 |
Xã Cẩm Lạc |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
26 |
Xã Cẩm Trung |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
27 |
Xã Yên Hòa |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
28 |
Xã Thạch Hà |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
29 |
Xã Toàn Lưu |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
30 |
Xã Việt Xuyên |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
31 |
Xã Đông Kinh |
58,2 |
55,4 |
52,8 |
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
33 |
Xã Lộc Hà |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
34 |
Xã Hồng Lộc |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
35 |
Xã Mai Phụ |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
36 |
Xã Can Lộc |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
37 |
Xã Tùng Lộc |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
38 |
Xã Gia Hanh |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
39 |
Xã Trường Lưu |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
40 |
Xã Xuân Lộc |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
42 |
Xã Tiên Điền |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
43 |
Xã Nghi Xuân |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
44 |
Xã Cổ Đạm |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
45 |
Xã Đan Hải |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
46 |
Xã Đức Thọ |
64,2 |
61,1 |
58,2 |
|
47 |
Xã Đức Đồng |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
48 |
Xã Đức Quang |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
50 |
Xã Đức Minh |
61,1 |
58,2 |
55,4 |
|
51 |
Xã Hương Sơn |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
54 |
Xã Sơn Giang |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
57 |
Xã Kim Hoa |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
59 |
Xã Sơn Kim² |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
60 |
Xã Vũ Quang |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
61 |
Xã Mai Hoa |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
62 |
Xã Thượng Đức |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
63 |
Xã Hương Khê |
55,4 |
52,8 |
50,3 |
|
64 |
Xã Hương Phố |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
65 |
Xã Hương Đô |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
66 |
Xã Hà Linh |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
67 |
Xã Hương Bình |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
|
68 |
Xã Phúc Trạch |
52,8 |
50,3 |
47,9 |
|
69 |
Xã Hương Xuân |
50,3 |
47,9 |
45,6 |
Bảng 02. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su)
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường Thành Sen |
74,1 |
70,6 |
67,2 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
74,1 |
70,6 |
67,2 |
|
4 |
Phường Vũng Áng |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
5 |
Phường Sông Trí |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
7 |
Phường Hải Ninh |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
10 |
Xã Thạch Lạc |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
11 |
Xã Đồng Tiến |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
12 |
Xã Thạch Khê |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
13 |
Xã Cẩm Bình |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
14 |
Xã Kỳ Xuân |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
15 |
Xã Kỳ Anh |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
16 |
Xã Kỳ Hoa |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
17 |
Xã Kỳ Văn |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
18 |
Xã Kỳ Khang |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
19 |
Xã Kỳ Lạc |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
20 |
Xã Kỳ Thượng |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
21 |
Xã Cẩm Xuyên |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
22 |
Xã Thiên Cầm |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
23 |
Xã Cẩm Duệ |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
24 |
Xã Cẩm Hưng |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
25 |
Xã Cẩm Lạc |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
26 |
Xã Cẩm Trung |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
27 |
Xã Yên Hòa |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
28 |
Xã Thạch Hà |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
29 |
Xã Toàn Lưu |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
30 |
Xã Việt Xuyên |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
31 |
Xã Đông Kinh |
64,0 |
61,0 |
58,1 |
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
33 |
Xã Lộc Hà |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
34 |
Xã Hồng Lộc |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
35 |
Xã Mai Phụ |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
36 |
Xã Can Lộc |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
37 |
Xã Tùng Lộc |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
38 |
Xã Gia Hanh |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
39 |
Xã Trường Lưu |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
40 |
Xã Xuân Lộc |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
42 |
Xã Tiên Điền |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
43 |
Xã Nghi Xuân |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
44 |
Xã Cổ Đạm |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
45 |
Xã Đan Hải |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
46 |
Xã Đức Thọ |
70,6 |
67,2 |
64,0 |
|
47 |
Xã Đức Đồng |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
48 |
Xã Đức Quang |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
50 |
Xã Đức Minh |
67,2 |
64,0 |
61,0 |
|
51 |
Xã Hương Sơn |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
54 |
Xã Sơn Giang |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
57 |
Xã Kim Hoa |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
59 |
Xã Sơn Kim² |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
60 |
Xã Vũ Quang |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
61 |
Xã Mai Hoa |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
62 |
Xã Thượng Đức |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
63 |
Xã Hương Khê |
61,0 |
58,1 |
55,3 |
|
64 |
Xã Hương Phố |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
65 |
Xã Hương Đô |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
66 |
Xã Hà Linh |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
67 |
Xã Hương Bình |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
|
68 |
Xã Phúc Trạch |
58,1 |
55,3 |
52,7 |
|
69 |
Xã Hương Xuân |
55,3 |
52,7 |
50,2 |
Bảng 03. Bảng giá đất rừng sản xuất
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|
1 |
Phường Thành Sen |
9,2 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
8,8 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
9,2 |
|
4 |
Phường Vũng Áng |
7,9 |
|
5 |
Phường Sông Trí |
7,9 |
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
7,9 |
|
7 |
Phường Hải Ninh |
7,6 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
8,8 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
8,8 |
|
10 |
Xã Thạch Lạc |
7,9 |
|
11 |
Xã Đồng Tiến |
7,9 |
|
12 |
Xã Thạch Khê |
7,9 |
|
13 |
Xã Cẩm Bình |
8,8 |
|
14 |
Xã Kỳ Xuân |
7,2 |
|
15 |
Xã Kỳ Anh |
7,2 |
|
16 |
Xã Kỳ Hoa |
7,6 |
|
17 |
Xã Kỳ Văn |
7,2 |
|
18 |
Xã Kỳ Khang |
7,6 |
|
19 |
Xã Kỳ Lạc |
6,9 |
|
20 |
Xã Kỳ Thượng |
6,9 |
|
21 |
Xã Cẩm Xuyên |
8,8 |
|
22 |
Xã Thiên Cầm |
8,8 |
|
23 |
Xã Cẩm Duệ |
7,9 |
|
24 |
Xã Cẩm Hưng |
7,9 |
|
25 |
Xã Cẩm Lạc |
7,9 |
|
26 |
Xã Cẩm Trung |
7,9 |
|
27 |
Xã Yên Hòa |
7,9 |
|
28 |
Xã Thạch Hà |
8,8 |
|
29 |
Xã Toàn Lưu |
7,9 |
|
30 |
Xã Việt Xuyên |
7,9 |
|
31 |
Xã Đông Kinh |
7,9 |
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
7,2 |
|
33 |
Xã Lộc Hà |
8,3 |
|
34 |
Xã Hồng Lộc |
7,2 |
|
35 |
Xã Mai Phụ |
8,3 |
|
36 |
Xã Can Lộc |
8,8 |
|
37 |
Xã Tùng Lộc |
8,3 |
|
38 |
Xã Gia Hanh |
8,3 |
|
39 |
Xã Trường Lưu |
8,3 |
|
40 |
Xã Xuân Lộc |
8,3 |
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
8,3 |
|
42 |
Xã Tiên Điền |
8,8 |
|
43 |
Xã Nghi Xuân |
8,8 |
|
44 |
Xã Cổ Đạm |
8,3 |
|
45 |
Xã Đan Hải |
8,3 |
|
46 |
Xã Đức Thọ |
8,8 |
|
47 |
Xã Đức Đồng |
7,2 |
|
48 |
Xã Đức Quang |
8,3 |
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
8,3 |
|
50 |
Xã Đức Minh |
8,3 |
|
51 |
Xã Hương Sơn |
7,6 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
7,6 |
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
7,2 |
|
54 |
Xã Sơn Giang |
7,2 |
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
7,2 |
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
6,9 |
|
57 |
Xã Kim Hoa |
7,2 |
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
7,6 |
|
59 |
Xã Sơn Kim² |
7,2 |
|
60 |
Xã Vũ Quang |
7,6 |
|
61 |
Xã Mai Hoa |
6,9 |
|
62 |
Xã Thượng Đức |
7,2 |
|
63 |
Xã Hương Khê |
7,6 |
|
64 |
Xã Hương Phố |
7,2 |
|
65 |
Xã Hương Đô |
7,2 |
|
66 |
Xã Hà Linh |
6,9 |
|
67 |
Xã Hương Bình |
6,9 |
|
68 |
Xã Phúc Trạch |
7,2 |
|
69 |
Xã Hương Xuân |
6,9 |
Bảng 04. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|
1 |
Phường Thành Sen |
35,0 |
|
2 |
Phường Trần Phú |
33,3 |
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
35,0 |
|
4 |
Phường Vũng Áng |
30,2 |
|
5 |
Phường Sông Trí |
30,2 |
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
30,2 |
|
7 |
Phường Hải Ninh |
28,8 |
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
33,3 |
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
33,3 |
|
10 |
Xã Thạch Lạc |
30,2 |
|
11 |
Xã Đồng Tiến |
30,2 |
|
12 |
Xã Thạch Khê |
30,2 |
|
13 |
Xã Cẩm Bình |
33,3 |
|
14 |
Xã Kỳ Xuân |
27,4 |
|
15 |
Xã Kỳ Anh |
27,4 |
|
16 |
Xã Kỳ Hoa |
28,8 |
|
17 |
Xã Kỳ Văn |
27,4 |
|
18 |
Xã Kỳ Khang |
28,8 |
|
19 |
Xã Kỳ Lạc |
26,1 |
|
20 |
Xã Kỳ Thượng |
26,1 |
|
21 |
Xã Cẩm Xuyên |
33,3 |
|
22 |
Xã Thiên Cầm |
33,3 |
|
23 |
Xã Cẩm Duệ |
30,2 |
|
24 |
Xã Cẩm Hưng |
30,2 |
|
25 |
Xã Cẩm Lạc |
30,2 |
|
26 |
Xã Cẩm Trung |
30,2 |
|
27 |
Xã Yên Hòa |
30,2 |
|
28 |
Xã Thạch Hà |
33,3 |
|
29 |
Xã Toàn Lưu |
30,2 |
|
30 |
Xã Việt Xuyên |
30,2 |
|
31 |
Xã Đông Kinh |
30,2 |
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
27,4 |
|
33 |
Xã Lộc Hà |
31,7 |
|
34 |
Xã Hồng Lộc |
27,4 |
|
35 |
Xã Mai Phụ |
31,7 |
|
36 |
Xã Can Lộc |
33,3 |
|
37 |
Xã Tùng Lộc |
31,7 |
|
38 |
Xã Gia Hanh |
31,7 |
|
39 |
Xã Trường Lưu |
31,7 |
|
40 |
Xã Xuân Lộc |
31,7 |
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
31,7 |
|
42 |
Xã Tiên Điền |
33,3 |
|
43 |
Xã Nghi Xuân |
33,3 |
|
44 |
Xã Cổ Đạm |
31,7 |
|
45 |
Xã Đan Hải |
31,7 |
|
46 |
Xã Đức Thọ |
33,3 |
|
47 |
Xã Đức Đồng |
27,4 |
|
48 |
Xã Đức Quang |
31,7 |
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
31,7 |
|
50 |
Xã Đức Minh |
31,7 |
|
51 |
Xã Hương Sơn |
28,8 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
28,8 |
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
27,4 |
|
54 |
Xã Sơn Giang |
27,4 |
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
27,4 |
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
26,1 |
|
57 |
Xã Kim Hoa |
27,4 |
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
28,8 |
|
59 |
Xã Sơn Kim² |
27,4 |
|
60 |
Xã Vũ Quang |
28,8 |
|
61 |
Xã Mai Hoa |
26,1 |
|
62 |
Xã Thượng Đức |
27,4 |
|
63 |
Xã Hương Khê |
28,8 |
|
64 |
Xã Hương Phố |
27,4 |
|
65 |
Xã Hương Đô |
27,4 |
|
66 |
Xã Hà Linh |
26,1 |
|
67 |
Xã Hương Bình |
26,1 |
|
68 |
Xã Phúc Trạch |
27,4 |
|
69 |
Xã Hương Xuân |
26,1 |
Bảng 05. Bảng giá đất làm muối
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|
1 |
Phường Trần Phú |
19,7 |
|
2 |
Phường Hải Ninh |
19,7 |
|
3 |
Xã Thạch Khê |
19,7 |
|
4 |
Xã Thiên Cầm |
19,7 |
|
5 |
Xã Cẩm Trung |
19,7 |
|
6 |
Xã Mai Phụ |
19,7 |
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
||
|
Đất ở |
Đất thương mại, dịch vụ |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||
|
1 |
Phường Thành Sen |
|
|
|
|
1.1 |
Đường Hà Huy Tập |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót |
50.500 |
26.880 |
23.040 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Biểu |
45.400 |
18.830 |
16.140 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Biểu đến Cầu Phủ |
35.600 |
16.240 |
13.920 |
|
|
1.2 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du |
51.000 |
28.140 |
24.120 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến kênh N1-9 |
48.000 |
22.050 |
18.900 |
|
|
Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen |
40.000 |
18.410 |
15.780 |
|
|
1.3 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh |
73.800 |
31.500 |
27.000 |
|
|
Đoạn 2 :Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Thiếp |
52.100 |
22.050 |
18.900 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Nguyễn Trung Thiên |
47.000 |
18.800 |
15.600 |
|
|
1.4 |
Đường Hàm Nghi |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn |
56.400 |
28.280 |
24.240 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Lê Duẫn đến kênh N1-9 |
49.600 |
24.710 |
21.180 |
|
|
Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen |
42.800 |
17.360 |
14.880 |
|
|
1.5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Phan Đình Phùng |
45.800 |
19.110 |
16.380 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường 26/3 |
65.400 |
27.300 |
23.400 |
|
|
1.6 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Phan Đình Phùng |
65.200 |
28.350 |
24.300 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông |
54.500 |
21.800 |
18.000 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du |
47.000 |
18.800 |
14.460 |
|
|
Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
40.000 |
16.000 |
12.000 |
|
|
1.7 |
Đường Đặng Dung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ |
47.000 |
21.000 |
18.000 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Chí Thanh |
68.000 |
29.540 |
25.320 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đất Ngân hàng Nông Nghiệp |
49.400 |
21.350 |
18.300 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Tân Bình |
44.700 |
18.130 |
15.540 |
|
|
Đoạn 5: Từ đường Tân Bình đến đường Nguyễn Trung Thiên |
34.600 |
13.840 |
11.340 |
|
|
1.8 |
Đường Phan Đình Giót |
36.100 |
16.940 |
14.520 |
|
1.9 |
Đường Nguyễn Xí |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hà Huy Tập đến đường Phú Hào |
35.000 |
14.000 |
10.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 141 đường Nguyễn Xí |
30.000 |
12.000 |
9.000 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
22.500 |
9.000 |
7.440 |
|
|
1.10 |
Đường Nguyễn Biểu |
31.000 |
14.700 |
12.600 |
|
1.11 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu |
68.300 |
29.540 |
25.320 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ |
54.500 |
22.050 |
18.900 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên |
40.800 |
18.130 |
15.540 |
|
|
Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan |
42.300 |
16.920 |
13.860 |
|
|
1.12 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
47.800 |
19.120 |
14.340 |
|
1.13 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ |
47.800 |
19.120 |
15.780 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên |
39.100 |
15.640 |
12.000 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan |
30.500 |
12.200 |
9.240 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đê Đồng Môn |
21.500 |
8.600 |
6.480 |
|
|
1.14 |
Đường Vũ Quang |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
41.500 |
16.600 |
13.440 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh N1-9 |
37.800 |
15.120 |
12.480 |
|
|
Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông |
30.000 |
12.000 |
9.660 |
|
|
Đoạn 4: Từ Cầu Đông đến hết đất phường Thành Sen |
22.000 |
10.080 |
8.640 |
|
|
1.15 |
Đường Nguyễn Thiếp |
27.000 |
11.760 |
10.080 |
|
1.16 |
Đường Xuân Diệu |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du |
46.100 |
20.440 |
17.520 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến đường Lê Bình |
41.800 |
18.830 |
16.140 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
26.000 |
12.250 |
10.500 |
|
|
1.17 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu |
40.000 |
21.000 |
18.000 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ |
33.500 |
15.820 |
13.560 |
|
|
1.18 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
42.100 |
16.840 |
12.900 |
|
1.19 |
Đường Nguyễn Huy Tự |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông |
37.500 |
15.750 |
13.500 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du |
29.800 |
13.930 |
11.940 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
34.700 |
15.960 |
13.680 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Lê Bình |
32.200 |
12.880 |
9.660 |
|
|
1.20 |
Đường Nguyễn Phan Chánh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Ximăng vào Bãi rác Văn Yên |
20.500 |
8.750 |
7.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đến Cống BaRa |
16.800 |
7.070 |
6.060 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Đò Hà |
12.600 |
5.880 |
5.040 |
|
|
1.21 |
Đường Mai Thúc Loan |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Hải Thượng Lãn Ông |
15.600 |
7.910 |
6.780 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Du |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
1.22 |
Đường 26/3 |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Lê Khôi |
30.900 |
14.700 |
12.600 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Lê Khôi đến đường Hoàng Xuân Hãn |
28.600 |
12.740 |
10.920 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Hoàng Xuân Hãn đến đường Hà Huy Tập |
31.800 |
13.720 |
11.760 |
|
|
1.23 |
Đường Cao Thắng |
25.900 |
10.780 |
9.240 |
|
1.24 |
Đường Nguyễn Hoành Từ |
20.100 |
8.040 |
6.660 |
|
1.25 |
Đường Quang Trung |
38.500 |
15.400 |
11.580 |
|
1.26 |
Đường Tân Bình |
23.300 |
9.320 |
7.440 |
|
1.27 |
Đường Võ Liêm Sơn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót |
34.200 |
13.720 |
11.760 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất bà Trịnh Thị Đường (cạnh Trường THCS Nam Hà) |
23.800 |
10.290 |
8.820 |
|
|
1.28 |
Đường Hoàng Xuân Hãn |
22.700 |
9.310 |
7.980 |
|
1.29 |
Đường Nguyễn Hữu Thái |
22.500 |
9.310 |
7.980 |
|
1.30 |
Đường Nguyễn Trung Thiên |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông |
32.300 |
12.920 |
10.800 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết |
31.300 |
12.520 |
10.500 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du |
27.800 |
11.120 |
9.240 |
|
|
Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung |
19.400 |
9.800 |
8.400 |
|
|
1.31 |
Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
56.400 |
24.500 |
21.000 |
|
1.32 |
Đường Đồng Quế |
20.200 |
8.540 |
7.320 |
|
1.33 |
Đường Hà Tôn Mục |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Nguyễn Biểu, 26/3, Nguyễn Chí Thanh đến đường Ngô Đức Kế |
52.100 |
23.520 |
20.160 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Đình Giót |
47.500 |
20.790 |
17.820 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất hội quán tổ 6 phường Nam Hà (cũ) |
29.200 |
12.600 |
10.800 |
|
|
1.34 |
Đường Lê Duy Điếm |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất Hội quán khối phố 6 |
12.400 |
4.960 |
3.840 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp xứ Đồng Nài |
11.100 |
4.440 |
3.330 |
|
|
1.35 |
Đường Lê Khôi |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến kênh N1-911 |
17.000 |
7.840 |
6.720 |
|
|
Đoạn 2: Từ kênh N1911 đến kênh trạm bơm |
13.000 |
5.200 |
4.320 |
|
|
Đoạn 3: Từ kênh trạm bơm đến hết đất phường Thành Sen |
11.700 |
4.830 |
4.140 |
|
|
1.36 |
Đường Lê Hồng Phong |
26.500 |
10.600 |
8.400 |
|
1.37 |
Đường Lê Duẩn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Vũ Quang đến đường Hàm Nghi |
52.000 |
24.640 |
21.120 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Khu nhà ở Vincom |
45.000 |
21.140 |
18.120 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Xí |
40.000 |
17.850 |
15.300 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ |
26.000 |
12.600 |
10.800 |
|
|
1.38 |
Đường Nguyễn Huy Lung: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến hết đất Trường cấp 3 Thành Sen |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
19.000 |
7.980 |
6.840 |
|
|
1.39 |
Đường Đồng Môn |
9.500 |
4.130 |
3.540 |
|
1.40 |
Đường La Sơn Phu Tử |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Đại Lộ Xô Viết đến ngã tư Trường mầm non Bình Hà |
23.500 |
9.520 |
8.160 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường La Sơn Phu Tử |
18.100 |
7.490 |
6.420 |
|
|
1.41 |
Đường Nam Ngạn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến ngõ 8 đường Nam Ngạn |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
Đoạn 2: Từ ngõ 8 đường Nam Ngạn đến đường vào Bãi rác |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
1.42 |
Đường Huy Cận |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Kính |
20.500 |
8.200 |
6.840 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đường Huy Cận |
17.800 |
7.120 |
5.880 |
|
|
1.43 |
Đường Lê Ninh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du |
21.000 |
8.680 |
7.440 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
28.400 |
11.360 |
9.300 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
38.000 |
15.200 |
11.400 |
|
|
1.44 |
Đường Trung Tiết |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ |
17.900 |
7.840 |
6.720 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đất Khu Tiểu thủ Công nghiệp |
13.500 |
6.790 |
5.820 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Trung Tiết |
11.900 |
5.250 |
4.500 |
|
|
1.45 |
Đường Lâm Phước Thọ |
14.800 |
5.920 |
4.680 |
|
1.46 |
Đường Trần Thị Hường |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Xuân Diệu |
14.500 |
5.950 |
5.100 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Trần Thị Hường |
10.800 |
4.550 |
3.900 |
|
|
1.47 |
Đường Bùi Cầm Hổ |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất tổ dân phố 7 Đại Nài |
9.000 |
3.600 |
2.880 |
|
|
Đoạn 2: Các vị trí còn lại |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
1.48 |
Đường Nguyễn Huy Oánh |
26.200 |
10.850 |
9.300 |
|
1.49 |
Đường Sử Hy Nhan |
21.500 |
9.310 |
7.980 |
|
1.50 |
Đường Nguyễn Đổng Chi |
21.500 |
9.310 |
7.980 |
|
1.51 |
Đường Bùi Dương Lịch |
21.900 |
9.310 |
7.980 |
|
1.52 |
Đường Đông Lộ |
18.000 |
8.190 |
7.020 |
|
1.53 |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Huy Ích |
17.300 |
6.920 |
5.460 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Phan Huy Ích đến đường Lê Văn Huân |
18.000 |
7.200 |
5.760 |
|
|
1.54 |
Đường Lê Văn Huân |
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12,0m |
18.400 |
7.360 |
6.060 |
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥7,0m đến < 12,0m |
17.900 |
7.160 |
5.460 |
|
|
1.55 |
Đường Trịnh Khắc Lập |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Xuân Linh |
15.900 |
6.370 |
5.460 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Trịnh Khắc Lập |
14.900 |
5.960 |
4.620 |
|
|
1.56 |
Đường Nguyễn Xuân Linh |
13.700 |
5.480 |
4.680 |
|
1.57 |
Đường Lê Bôi |
15.900 |
6.360 |
5.100 |
|
1.58 |
Đường Phan Huy Ích |
14.800 |
5.920 |
4.680 |
|
1.59 |
Đường Nguyễn Hàng Chi |
14.800 |
5.920 |
4.680 |
|
1.60 |
Đường Nguyễn Biên |
14.500 |
5.880 |
5.040 |
|
1.61 |
Đường Hồ Phi Chấn |
14.500 |
5.800 |
4.860 |
|
1.62 |
Đường Nguyễn Khắc Viện |
14.800 |
5.920 |
4.680 |
|
1.63 |
Đường Phú Hào |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Xí đến ngõ 336 đường Hà Huy Tập |
10.500 |
5.600 |
4.800 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Phú Hào |
8.000 |
4.900 |
4.200 |
|
|
1.64 |
Đường Ngô Đức Kế |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục |
44.700 |
19.040 |
16.320 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Hà Tôn Mục đến đường Đồng Quế |
35.400 |
14.160 |
11.760 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập |
25.400 |
10.160 |
8.580 |
|
|
1.65 |
Đường Hào Thành |
13.000 |
5.200 |
4.380 |
|
1.66 |
Đường Phan Huy Chú |
15.000 |
7.350 |
6.300 |
|
1.67 |
Đường Dương Trí Trạch |
15.000 |
7.350 |
6.300 |
|
1.68 |
Đường Tôn Thất Thuyết |
15.000 |
7.350 |
6.300 |
|
1.69 |
Đường Đinh Nho Hoàn |
15.500 |
7.770 |
6.660 |
|
1.70 |
Đường Nguyễn Văn Giai |
15.500 |
7.770 |
6.660 |
|
1.71 |
Đường Lê Quảng Chí |
15.500 |
8.050 |
6.900 |
|
1.72 |
Đường Hà Tông Trình |
15.500 |
7.350 |
6.300 |
|
1.73 |
Đường Hà Tông Chính |
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 15m |
15.000 |
6.790 |
5.820 |
|
|
Đường rộng ≥ 12 m đến <15m |
12.000 |
5.320 |
4.560 |
|
|
Đường rộng ≥ 7 m đến <12m |
11.700 |
5.250 |
4.500 |
|
|
Đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
10.500 |
4.550 |
3.900 |
|
|
1.74 |
Đường Hà Huy Giáp |
18.000 |
7.350 |
6.300 |
|
1.75 |
Đường Đặng Tất |
12.700 |
5.080 |
4.200 |
|
1.76 |
Đường Lê Hầu Tạo |
16.200 |
6.480 |
5.400 |
|
1.77 |
Đường Lê Thiệu Huy |
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 7 m đến <12m |
12.000 |
7.000 |
6.000 |
|
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <7m |
10.000 |
7.000 |
6.000 |
|
|
1.78 |
Đường Chính Hữu |
16.000 |
6.400 |
5.100 |
|
1.79 |
Đường Đào Tấn |
22.000 |
8.800 |
7.020 |
|
1.80 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân |
40.000 |
16.000 |
12.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hồng Phong |
20.000 |
11.760 |
10.080 |
|
|
1.81 |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
18.700 |
8.400 |
7.200 |
|
1.82 |
Đường Lê Quý Đôn |
18.400 |
8.050 |
6.900 |
|
1.83 |
Đường Phan Bội Châu |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nam Ngạn (cầu Vồng) đến đường Nguyễn Biên |
24.900 |
10.780 |
9.240 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Duy Năng |
22.400 |
9.100 |
7.800 |
|
|
1.84 |
Đường Lê Duy Năng |
11.100 |
4.550 |
3.900 |
|
1.85 |
Đường Kinh Thượng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Mai Thúc Loan đến hết đất Nhà văn hóa thôn Trung Hưng |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến sông Rào Cái |
11.250 |
4.500 |
3.510 |
|
|
1.86 |
Đường Trương Quốc Dụng |
23.500 |
9.800 |
8.400 |
|
1.87 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
16.000 |
6.400 |
5.100 |
|
1.88 |
Đường Văn Miếu |
19.500 |
8.190 |
7.020 |
|
1.89 |
Đường Phan Khắc Hòa |
17.300 |
7.280 |
6.240 |
|
1.90 |
Đường Vành Đai |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến hết đất Miếu Bà |
18.000 |
7.200 |
5.820 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
1.91 |
Đường Đồng Sỹ Nguyên |
27.000 |
10.800 |
9.000 |
|
1.92 |
Đường Lê Văn Thiêm |
42.100 |
16.840 |
14.400 |
|
1.93 |
Đường Phan Anh |
25.100 |
10.080 |
8.640 |
|
1.94 |
Đường Lê Bình |
24.100 |
10.780 |
9.240 |
|
1.95 |
Đường Phan Kính |
21.700 |
8.680 |
6.720 |
|
1.96 |
Đường Quốc lộ 1B tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ |
15.700 |
9.100 |
7.800 |
|
1.97 |
Các vị trí đường chưa có tên của phường |
|
|
|
|
1.97.1 |
Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
10.300 |
4.550 |
3.900 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m |
8.300 |
3.320 |
2.580 |
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m |
7.000 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đường rộng < 03m |
3.500 |
1.610 |
1.380 |
|
|
1.97.2 |
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) |
|
|
|
|
Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũ và khu quy hoạch phía Đông kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú cũ (Các lô đất bám đường nhựa rộng 9m, 10m và 12m) trừ nhưng đường đã có tên |
14.000 |
6.370 |
5.460 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m |
18.900 |
7.560 |
6.300 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
14.000 |
5.600 |
4.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
10.300 |
4.120 |
3.300 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m |
7.900 |
3.160 |
2.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m |
7.100 |
2.840 |
2.160 |
|
|
Đường rộng < 03m |
3.400 |
1.540 |
1.320 |
|
|
1.97.3 |
Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) |
|
|
|
|
1.97.3.1 |
Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tên |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
21.600 |
9.100 |
7.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
17.300 |
7.490 |
6.420 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
11.300 |
5.460 |
4.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 6 m đến <12m |
10.000 |
4.760 |
4.080 |
|
|
1.97.3.2 |
Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
19.100 |
7.980 |
6.840 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
17.300 |
7.280 |
6.240 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
14.800 |
5.920 |
4.500 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
13.400 |
5.360 |
4.140 |
|
|
1.97.3.3 |
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m |
7.200 |
3.780 |
3.240 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
11.800 |
4.720 |
3.540 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
9.400 |
3.760 |
2.820 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến <7m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.500 |
1.610 |
1.380 |
|
|
1.97.4 |
Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) |
|
|
|
|
1.97.4.1 |
Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
1.97.4.2 |
Từ ngõ 192 đường Trần Phú đến hết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh |
14.500 |
5.800 |
4.350 |
|
1.97.4.3 |
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự: |
|
|
|
|
Đường nhựa rộng ≥ 18m |
21.000 |
8.400 |
7.140 |
|
|
Đường nhựa rộng 12m |
18.000 |
7.200 |
6.060 |
|
|
1.97.4.4 |
Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
20.000 |
8.000 |
6.120 |
|
1.97.4.5 |
Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
17.700 |
7.080 |
5.310 |
|
1.97.4.6 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng 15m khu đô thị phía bắc |
20.700 |
8.280 |
6.960 |
|
1.97.4.7 |
Đường nhựa rộng 11,5m thuộc Khu HUD Tổ dân phố 4 |
17.900 |
7.350 |
6.300 |
|
1.97.4.8 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
21.000 |
8.400 |
6.300 |
|
1.97.4.9 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
18.600 |
7.440 |
5.580 |
|
1.97.4.10 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
|
1.97.4.11 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
Tổ dân phố 2 Nguyễn Du |
9.000 |
3.600 |
2.880 |
|
|
1.97.4.12 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
Tổ dân phố 2 Nguyễn Du,6 Nguyễn Du |
7.000 |
2.870 |
2.460 |
|
|
1.97.4.13 |
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12,5m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du |
8.800 |
3.520 |
3.000 |
|
|
Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du |
7.200 |
3.080 |
2.640 |
|
|
1.97.4.14 |
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
1.97.4.15 |
Đường rộng < 3m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du |
4.500 |
1.800 |
1.380 |
|
|
Tổ dân phố 6 Nguyễn Du |
4.000 |
1.610 |
1.380 |
|
|
Tổ dân phố 2 Nguyễn Du |
3.600 |
1.470 |
1.260 |
|
|
1.97.5 |
Tô dân phố: 1 Tân Giang; 3 Tân Giang; 4 Tân Giang; 6 Tân Giang; 7 Tân Giang; 89 Tân Giang; 10 Tân Giang; 12 Tân Giang (phường Tân Giang cũ) |
|
|
|
|
1.97.5.1 |
Ngõ 3 đường Nguyễn Chí Thanh (băng qua đất Công ty TMDV chế biến gỗ Hào Quang) đến đường Nguyễn Biên |
25.900 |
10.360 |
8.640 |
|
1.97.5.2 |
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
22.000 |
8.800 |
6.840 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
20.000 |
8.120 |
6.960 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
15.400 |
6.370 |
5.460 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
14.400 |
5.760 |
4.920 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
13.600 |
5.440 |
4.440 |
|
|
1.97.5.3 |
Quy hoạch hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông gắn liền với trung tâm hành chính phường Tân Giang cũ (Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan): |
|
|
|
|
Đường nhựa rộng 15m |
17.500 |
7.140 |
6.120 |
|
|
Đường nhựa rộng 12m |
15.800 |
6.320 |
5.400 |
|
|
1.97.5.4 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
1.97.5.4.1 |
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
16.400 |
6.560 |
5.460 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
14.300 |
5.740 |
4.920 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
13.800 |
5.520 |
4.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
11.300 |
4.520 |
3.720 |
|
|
1.97.5.4.5 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Tân Giang, 4 Tân Giang, 6 Tân Giang |
10.000 |
4.000 |
3.180 |
|
|
Tổ dân phố 3 Tân Giang |
9.600 |
3.840 |
3.180 |
|
|
Tổ dân phố 7 Tân Giang, 89 Tân Giang |
8.700 |
3.480 |
2.940 |
|
|
Tổ dân phố 10 Tân Giang |
7.700 |
3.080 |
2.340 |
|
|
1.97.5.4.6 |
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Đường rộng < 03m |
3.200 |
1.540 |
1.320 |
|
|
1.97.6 |
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh |
|
|
|
|
1.97.6.1 |
Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy Hòa |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
18.000 |
7.420 |
6.360 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
15.500 |
6.790 |
5.820 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
13.400 |
5.810 |
4.980 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
10.600 |
4.550 |
3.900 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
9.000 |
3.710 |
3.180 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
10.700 |
4.280 |
3.300 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
8.500 |
3.400 |
2.760 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.700 |
1.480 |
1.200 |
|
|
1.97.6.2 |
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
15.000 |
6.000 |
4.980 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
13.000 |
5.320 |
4.560 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
11.000 |
4.400 |
3.540 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
9.200 |
3.680 |
2.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
6.000 |
2.400 |
2.040 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.100 |
1.330 |
1.140 |
|
|
1.97.6.3 |
Tổ dân phố Linh Tiến |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
16.200 |
6.480 |
5.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
15.100 |
6.040 |
4.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
11.900 |
4.760 |
3.720 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
9.000 |
3.710 |
3.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
6.500 |
2.730 |
2.340 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
9.520 |
3.808 |
2.856 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
|
Đường rộng < 03m |
3.300 |
1.330 |
1.140 |
|
|
1.97.6.4 |
Tổ dân phố Linh Tân |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
17.400 |
6.960 |
5.700 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
16.700 |
6.680 |
5.220 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
13.500 |
5.400 |
4.260 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
11.300 |
4.520 |
3.540 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
10.300 |
4.120 |
3.180 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.100 |
1.260 |
1.080 |
|
|
1.97.6.5 |
Tổ dân phố Hòa Linh |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
22.000 |
10.710 |
9.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
19.000 |
10.080 |
8.640 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
17.000 |
8.190 |
7.020 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
15.000 |
6.370 |
5.460 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
11.900 |
4.760 |
3.900 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
13.600 |
5.440 |
4.080 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đường rộng < 3m |
4.100 |
1.750 |
1.500 |
|
|
1.97.7 |
Các tổ dân phố: Bắc Quý, Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong, Tiền Giang, Tiền Tiến, Tân Quý (phường Thạch Quý cũ) |
|
|
|
|
1.97.7.1 |
Vùng dân cư dưới làng Đông Quý, vùng dân cư 2 bên đường từ Cống Đập đến Đồng Chăm khối phố Tiền Tiến có đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 03m đến < 07m |
7.700 |
3.080 |
2.400 |
|
1.97.7.2 |
Khu dân cư Đồng Trọt: |
|
|
|
|
Đường nhựa rộng 15m |
17.300 |
6.920 |
5.190 |
|
|
Đường nhựa rộng 12m |
14.000 |
5.600 |
4.320 |
|
|
1.97.7.3 |
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1 |
|
|
|
|
Đường rộng 22,5m |
20.000 |
11.200 |
9.600 |
|
|
Đường rộng 18m |
15.000 |
9.800 |
8.400 |
|
|
Đường rộng 13,5m |
13.000 |
9.100 |
7.800 |
|
|
Đường rộng 12m |
12.500 |
8.750 |
7.500 |
|
|
1.97.7.4 |
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 2 |
|
|
|
|
Đường rộng 22,5m |
20.000 |
11.200 |
9.600 |
|
|
Đường rộng 18m |
15.000 |
9.800 |
8.400 |
|
|
Đường rộng 13m |
13.000 |
9.100 |
7.800 |
|
|
1.97.7.5 |
Tổ dân phố Tân Quý |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
17.000 |
7.140 |
6.120 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
15.000 |
6.000 |
5.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
14.000 |
5.600 |
4.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
12.000 |
4.900 |
4.200 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
6.000 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.800 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.300 |
1.540 |
1.320 |
|
|
1.97.7.6 |
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
13.000 |
5.600 |
4.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
12.500 |
5.250 |
4.500 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
10.000 |
4.200 |
3.600 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
7.500 |
3.220 |
2.760 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.500 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
6.000 |
2.730 |
2.340 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
4.400 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.800 |
2.030 |
1.740 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.000 |
1.890 |
1.620 |
|
|
1.97.7.7 |
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
11.000 |
5.250 |
4.500 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m |
10.000 |
4.340 |
3.720 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m |
8.000 |
3.850 |
3.300 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m |
6.500 |
3.710 |
3.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.000 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m |
6.400 |
2.940 |
2.520 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m |
5.200 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.000 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.500 |
1.470 |
1.260 |
|
|
1.97.8 |
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) |
|
|
|
|
1.97.8.1 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
14.000 |
5.600 |
4.440 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
13.500 |
5.400 |
4.200 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
11.300 |
4.520 |
3.660 |
|
|
1.97.8.2 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
11.300 |
4.520 |
3.660 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
10.800 |
4.320 |
3.420 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
|
|
1.97.8.3 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
11.300 |
4.520 |
3.420 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
9.200 |
3.680 |
2.820 |
|
|
1.97.8.4 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
8.000 |
3.200 |
2.460 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
7.000 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
6.500 |
2.600 |
2.100 |
|
|
1.97.8.5 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
5.500 |
2.240 |
1.920 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.97.8.6 |
Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
9.040 |
3.616 |
2.712 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Tổ dân phố 10, Đại Nài |
7.400 |
2.960 |
2.220 |
|
|
1.97.8.7 |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
|
1.97.8.8 |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Đại Nài |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
Tổ dân phố 10 Đại Nài |
4.000 |
1.600 |
1.260 |
|
|
1.97.8.9 |
Đường rộng < 3m |
2.800 |
1.330 |
1.140 |
|
1.97.9 |
Các Tổ dân phố: Tây Yên, Tân Yên, Hòa Bình, Văn Thịnh, Văn Phúc (phường Văn Yên cũ) |
|
|
|
|
1.97.9.1 |
Vùng quy hoạch Đồng Leo: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng 15,0m |
15.400 |
6.160 |
4.620 |
|
|
1.97.9.2 |
Vùng Quy hoạch khu chăn nuôi |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng 13,5m |
13.000 |
5.200 |
4.020 |
|
|
1.97.9.3 |
Tổ dân phố Tây Yên |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
17.300 |
6.920 |
5.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
15.700 |
6.280 |
5.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
14.000 |
5.600 |
4.320 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
13.000 |
5.200 |
4.020 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m |
10.900 |
4.360 |
3.360 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m |
9.700 |
3.880 |
2.940 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
8.700 |
3.480 |
2.610 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.100 |
1.540 |
1.320 |
|
|
1.97.9.4 |
Tổ dân phố Tân Yên |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
17.800 |
7.120 |
5.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
16.700 |
6.680 |
5.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
14.800 |
5.920 |
4.440 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
13.500 |
5.400 |
4.080 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m |
12.100 |
4.840 |
3.630 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m |
10.700 |
4.280 |
3.210 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
11.800 |
4.720 |
3.540 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.100 |
1.540 |
1.320 |
|
|
1.97.9.5 |
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
12.400 |
4.960 |
3.900 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
11.900 |
4.760 |
3.720 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
10.800 |
4.320 |
3.360 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
9.200 |
3.680 |
2.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m |
8.600 |
3.440 |
2.640 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m |
6.200 |
2.480 |
1.980 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.000 |
1.330 |
1.140 |
|
|
1.97.9.6 |
Tổ dân phố Văn Thịnh |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
12.400 |
4.960 |
3.780 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
11.300 |
4.520 |
3.480 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
10.300 |
4.120 |
3.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
9.500 |
3.800 |
2.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.000 |
1.330 |
1.140 |
|
|
1.97.9.7 |
Tổ dân phố Văn Phúc |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m |
11.900 |
4.760 |
3.570 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
10.600 |
4.240 |
3.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
9.900 |
3.960 |
2.970 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
8.600 |
3.440 |
2.760 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m |
5.300 |
2.120 |
1.620 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
7.900 |
3.160 |
2.520 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.800 |
2.720 |
2.100 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.800 |
2.030 |
1.740 |
|
|
Đường rộng < 3m |
3.000 |
1.330 |
1.140 |
|
|
1.97.10 |
Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ) |
|
|
|
|
1.97.10.1 |
Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m |
22.700 |
9.080 |
7.200 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m |
19.700 |
7.880 |
5.910 |
|
|
1.97.10.2 |
Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m |
21.100 |
8.440 |
6.600 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m |
17.300 |
6.920 |
5.400 |
|
|
1.97.10.3 |
Khu vực Nhà ở Vin Com |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
30.200 |
12.080 |
9.360 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
27.000 |
10.800 |
8.400 |
|
|
1.97.10.4 |
Khu tái định cư VinCom 1 |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
21.600 |
8.640 |
6.600 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
16.700 |
6.680 |
5.100 |
|
|
1.97.10.5 |
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
19.200 |
7.680 |
6.000 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
18.100 |
7.240 |
5.430 |
|
|
1.97.10.6 |
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
20.500 |
8.200 |
6.150 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
19.100 |
7.640 |
5.730 |
|
|
1.97.10.7 |
Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
20.500 |
8.200 |
6.150 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
17.800 |
7.120 |
5.340 |
|
|
1.97.10.8 |
Hạ tầng khu dân cư Bàu Rạ |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
17.700 |
7.080 |
5.310 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
16.700 |
6.680 |
5.010 |
|
|
1.97.10.9 |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
21.600 |
8.640 |
6.840 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m |
19.400 |
7.760 |
5.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m |
17.800 |
7.120 |
5.460 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 đến <12m |
13.200 |
5.280 |
3.960 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng <3m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất, đường cấp phối: rộng ≥ 3m đến <7m |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối: rộng < 03m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
1.97.11 |
Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ) |
|
|
|
|
1.97.11.1 |
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính) |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
|
1.97.11.2 |
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
1.97.11.3 |
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính) |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
|
1.97.11.4 |
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội |
9.200 |
3.680 |
2.880 |
|
1.97.11.5 |
Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài: |
|
|
|
|
Bám đường ≥ 18m |
14.300 |
5.720 |
4.290 |
|
|
Bám đường ≥ 13,5m |
13.400 |
5.360 |
4.020 |
|
|
1.97.11.6 |
Khu Tái định cư Đồng Cầu |
|
|
|
|
Đường rộng 35m |
28.600 |
11.440 |
9.000 |
|
|
Đường rộng 18m |
12.700 |
6.300 |
5.400 |
|
|
Đường rộng 13,5m |
6.800 |
3.850 |
3.300 |
|
|
Đường rộng 12m |
5.500 |
3.780 |
3.240 |
|
|
1.97.11.7 |
Khu Tái định cư Đội Nếp |
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m |
5.700 |
3.430 |
2.940 |
|
|
Đường rộng 12m |
5.200 |
3.360 |
2.880 |
|
|
1.97.11.8 |
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m |
9.700 |
3.880 |
2.910 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m |
6.100 |
2.440 |
1.830 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
|
Đường rộng < 3m |
2.800 |
1.120 |
960 |
|
|
1.97.11.9 |
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
8.900 |
3.560 |
2.670 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m |
8.100 |
3.240 |
2.430 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đường rộng < 3m |
2.600 |
1.120 |
960 |
|
|
1.97.11.10 |
Tổ dân phố Tiến Hưng |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m |
4.500 |
1.800 |
1.380 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.000 |
1.600 |
1.260 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.200 |
1.280 |
1.080 |
|
|
Đường rộng < 3m |
2.500 |
1.190 |
1.020 |
|
|
2 |
Phường Trần Phú |
|
|
|
|
2.1 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng |
40.000 |
18.410 |
15.780 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày |
42.000 |
16.800 |
13.980 |
|
|
2.2 |
Đường Mai Thúc Loan |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng) |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
2.3 |
Đường Quang Trung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn |
38.000 |
15.200 |
11.580 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật |
27.000 |
10.800 |
9.240 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ |
24.000 |
9.600 |
7.200 |
|
|
2.4 |
Đường Quang Lĩnh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền |
22.000 |
8.800 |
7.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh |
8.000 |
3.200 |
2.520 |
|
|
2.5 |
Đường Hà Hoàng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu |
22.500 |
11.270 |
9.660 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung |
20.000 |
9.520 |
8.160 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền |
18.000 |
8.540 |
7.320 |
|
|
2.6 |
Đường Nguyễn Huy Lung: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung |
19.000 |
7.980 |
6.840 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu |
22.500 |
9.000 |
6.840 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền |
28.000 |
11.200 |
8.400 |
|
|
2.7 |
Đường Đồng Môn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền |
9.500 |
4.129 |
3.539 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn |
9.000 |
3.600 |
2.880 |
|
|
2.8 |
Đường Mai Lão Bạng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4 |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung |
12.000 |
5.250 |
4.500 |
|
|
2.9 |
Đường Lê Ninh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng |
30.000 |
12.000 |
9.240 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú |
38.000 |
15.200 |
11.400 |
|
|
2.10 |
Đường Xuân Diệu |
21.000 |
12.250 |
10.500 |
|
2.11 |
Đường Lê Bình |
26.000 |
10.780 |
9.240 |
|
2.12 |
Đường Vành đai |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800 |
10.500 |
4.760 |
4.080 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
2.13 |
Đường Ngô Quyền |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú |
18.000 |
9.520 |
8.160 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng |
20.000 |
9.520 |
8.160 |
|
|
Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung |
18.000 |
8.736 |
7.488 |
|
|
Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn |
17.000 |
6.800 |
5.760 |
|
|
Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
2.14 |
Đường Lê Thiệu Huy |
29.000 |
11.600 |
8.700 |
|
2.15 |
Đường Tỉnh lộ 549: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
2.16 |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
2.17 |
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17. |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
2.18 |
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
2.19 |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
2.20 |
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
2.21 |
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
2.22 |
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) |
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
2.23 |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
2.24 |
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
2.25 |
Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
2.26 |
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
2.27 |
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm ông Khởi) |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
2.28 |
Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học) |
5.000 |
2.220 |
1.850 |
|
2.29 |
Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa) |
4.200 |
1.680 |
1.350 |
|
2.30 |
Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
2.31 |
Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
2.32 |
Khu dân cư Đội Thao: |
|
|
|
|
Đường nhựa rộng 18m |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đường nhựa rộng 15m |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
2.33 |
Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề) |
14.500 |
5.800 |
4.750 |
|
2.34 |
Khu dân cư Cầu Ngan: |
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 14m |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
2.35 |
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) |
|
|
|
|
2.35.1 |
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
14.500 |
6.930 |
5.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
13.000 |
5.880 |
5.040 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
12.000 |
5.460 |
4.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
8.000 |
3.990 |
3.420 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.000 |
2.520 |
2.160 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
6.000 |
2.400 |
1.920 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.200 |
2.170 |
1.860 |
|
|
Có đường < 3m |
2.950 |
1.400 |
1.200 |
|
|
2.35.2 |
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
10.500 |
4.410 |
3.780 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
8.500 |
4.130 |
3.540 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
7.800 |
3.850 |
3.300 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.000 |
3.570 |
3.060 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.200 |
1.820 |
1.560 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
5.500 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.000 |
2.240 |
1.920 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.000 |
1.960 |
1.680 |
|
|
Có đường < 3m |
2.280 |
1.260 |
1.080 |
|
|
2.35.3 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
17.000 |
6.800 |
5.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
12.000 |
5.950 |
5.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
8.500 |
5.600 |
4.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
7.500 |
4.550 |
3.900 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
6.500 |
3.500 |
3.000 |
|
|
2.36 |
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) |
|
|
|
|
2.36.1 |
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
7.500 |
3.000 |
2.280 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.500 |
2.600 |
2.160 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.000 |
2.000 |
1.680 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
5.200 |
2.080 |
1.680 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.550 |
1.890 |
1.620 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.500 |
1.820 |
1.560 |
|
|
Có đường < 3m |
2.600 |
1.190 |
1.020 |
|
|
2.36.2 |
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
4.760 |
1.904 |
1.560 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.200 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.700 |
1.680 |
1.440 |
|
|
Có đường < 3m |
2.600 |
1.190 |
1.020 |
|
|
2.36.3 |
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
5.600 |
2.240 |
1.800 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.900 |
1.960 |
1.680 |
|
|
Có đường < 3m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
2.36.4 |
Tổ dân phố Thắng Lợi |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
4.900 |
1.960 |
1.560 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.000 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.900 |
1.680 |
1.440 |
|
|
Có đường < 3m |
2.700 |
1.190 |
1.020 |
|
|
2.36.5 |
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình |
6.500 |
3.150 |
2.700 |
|
2.36.6 |
Khu tái định cư Giếng Đồng |
|
|
|
|
Các lô đất bám đường rộng 15m |
4.500 |
3.150 |
2.700 |
|
|
Các lô đất bám đường rộng 13,5m |
4.300 |
3.010 |
2.580 |
|
|
Các lô đất bám đường rộng 12m |
4.200 |
2.940 |
2.520 |
|
|
2.37 |
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) |
|
|
|
|
2.37.1 |
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
11.600 |
4.970 |
4.260 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
10.500 |
4.620 |
3.960 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
9.500 |
4.130 |
3.540 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
7.000 |
3.640 |
3.120 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
5.300 |
3.500 |
3.000 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
6.650 |
3.430 |
2.940 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
4.900 |
1.960 |
1.680 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.400 |
1.470 |
1.260 |
|
|
Có đường < 3m |
2.380 |
1.190 |
1.020 |
|
|
2.37.2 |
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
8.000 |
4.620 |
3.960 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
6.500 |
3.710 |
3.180 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
5.500 |
3.430 |
2.940 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
5.000 |
2.940 |
2.520 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
3.900 |
2.730 |
2.340 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
3.850 |
1.960 |
1.680 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
2.700 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
2.400 |
1.680 |
1.440 |
|
|
Có đường < 3m |
1.800 |
1.260 |
1.080 |
|
|
Tổ dân phố Trung Đình |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
5.500 |
2.200 |
1.860 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
4.500 |
1.800 |
1.380 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
3.500 |
1.540 |
1.320 |
|
|
2.37.3 |
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
2.280 |
1.330 |
1.140 |
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
1.800 |
1.260 |
1.080 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
2.280 |
1.190 |
1.020 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
1.800 |
980 |
840 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
1.560 |
700 |
600 |
|
|
Có đường < 3m |
1.200 |
840 |
720 |
|
|
2.37.4 |
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m |
5.500 |
2.450 |
2.100 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m |
4.500 |
2.170 |
1.860 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m |
3.500 |
1.820 |
1.560 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m |
2.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
2.400 |
1.680 |
1.440 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m |
2.280 |
1.470 |
1.260 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m |
1.800 |
1.190 |
1.020 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m |
1.560 |
980 |
840 |
|
|
Có đường < 3m |
1.200 |
840 |
720 |
|
|
2.38 |
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
3 |
Phường Hà Huy Tập |
|
|
|
|
3.1 |
Đường Hà Huy Tập |
31.700 |
16.240 |
13.920 |
|
3.2 |
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) |
17.500 |
7.770 |
6.660 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn |
16.000 |
6.400 |
5.100 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi |
14.100 |
5.640 |
4.680 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
|
|
3.3 |
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn |
9.900 |
3.960 |
3.180 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
3.4 |
Đường Lê Bá Cảnh: |
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 3 |
8.400 |
3.360 |
2.880 |
|
|
Các vị trí còn lại |
5.500 |
2.730 |
2.340 |
|
|
3.5 |
Đường Đội Cung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 3 |
10.500 |
4.340 |
3.720 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ |
7.000 |
2.940 |
2.520 |
|
|
3.6 |
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải |
15.700 |
6.280 |
4.710 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
3.7 |
Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh |
31.500 |
12.600 |
9.450 |
|
3.8 |
Đường Mương nước: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) |
19.700 |
7.880 |
5.910 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
18.200 |
7.280 |
5.460 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương |
16.200 |
6.480 |
4.860 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
|
3.9 |
Đường ĐT.550 |
14.200 |
5.680 |
4.500 |
|
3.10 |
Đường Bình Minh: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ |
11.300 |
4.520 |
3.390 |
|
|
3.11 |
Đường ĐH 102: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
7.400 |
2.960 |
2.220 |
|
|
3.12 |
Đường IFAD: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N19 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad |
6.700 |
2.680 |
2.010 |
|
|
Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
3.13 |
Đường Đông Lộ: |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
3.14 |
Đường Đồng Văn: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước |
11.900 |
4.760 |
3.570 |
|
|
3.15 |
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) |
|
|
|
|
3.15.1 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
4.600 |
2.870 |
2.460 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
4.400 |
2.800 |
2.400 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
4.200 |
2.450 |
2.100 |
|
|
3.15.2 |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
4.300 |
2.520 |
2.160 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
3.900 |
2.240 |
1.920 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
3.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
3.15.3 |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
3.700 |
2.030 |
1.740 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
3.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
3.400 |
1.470 |
1.260 |
|
|
3.15.4 |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
3.400 |
1.750 |
1.500 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
3.100 |
1.470 |
1.260 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
2.800 |
1.470 |
1.260 |
|
|
3.15.5 |
Có đường < 3m |
2.100 |
1.330 |
1.140 |
|
3.16 |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) |
|
|
|
|
3.16.1 |
Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
Tiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
3.16.2 |
Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
3.16.3 |
Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
11.300 |
4.520 |
3.390 |
|
Tiếp đó đến đường IFAD |
9.900 |
3.960 |
2.970 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
|
3.16.4 |
Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
3.16.5 |
Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
3.16.6 |
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương đến đường IFAD |
9.500 |
3.800 |
3.000 |
|
3.16.7 |
Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
3.16.8 |
Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
3.16.9 |
Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m |
7.800 |
3.600 |
3.000 |
|
3.16.10 |
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài |
|
|
|
|
3.16.10.1 |
Khu số 1: |
|
|
|
|
Bám đường 17m |
13.500 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Bám đường 14m |
10.500 |
5.100 |
4.250 |
|
|
Bám đường 12m |
9.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
3.16.10.2 |
Khu số 3: |
|
|
|
|
Bám đường 25m |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
|
|
Bám đường 18m |
9.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Bám đường 13,5m |
7.000 |
3.300 |
2.750 |
|
|
3.16.11 |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) |
|
|
|
|
Đường rộng ≥26 m |
21.100 |
8.440 |
6.330 |
|
|
Đường rộng <26 m |
14.200 |
5.680 |
4.260 |
|
|
3.16.12 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
3.16.12.1 |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng |
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
|
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <7 m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
3.16.12.2 |
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
3.16.12.3 |
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
4.200 |
1.680 |
1.400 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
3.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
3.16.12.4 |
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
3.200 |
1.680 |
1.400 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.700 |
1.320 |
1.100 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
3.16.13 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
3.16.13.1 |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
|
3.16.13.2 |
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
3.16.13.3 |
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.600 |
1.040 |
800 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
3.16.13.4 |
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
2.600 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.200 |
960 |
800 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
3.17 |
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) |
|
|
|
|
3.17.1 |
Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
3.17.2 |
Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
3.17.3 |
Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) |
9.800 |
3.920 |
3.250 |
|
3.17.4 |
Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
|
3.17.5 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
3.17.5.1 |
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
3.17.5.2 |
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
3.17.5.3 |
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
3.17.5.4 |
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
3.17.6 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
3.17.6.1 |
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
3.17.6.2 |
Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
3.17.6.3 |
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
3.17.6.4 |
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥7 m |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
3.18 |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) |
|
|
|
|
3.18.1 |
Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
3.18.2 |
Tiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
|
3.18.3 |
Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
3.18.4 |
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
3.18.5 |
Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam |
4.200 |
1.920 |
1.600 |
|
3.18.6 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
3.18.6.1 |
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
3.18.6.2 |
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
3.18.6.3 |
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.200 |
960 |
800 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
3.18.7 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
3.18.7.1 |
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
3.18.7.2 |
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
3.18.7.3 |
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.800 |
720 |
550 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
360 |
270 |
|
|
3.19 |
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) |
|
|
|
|
3.19.1 |
Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đường IFAD |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
3.19.2 |
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
3.19.3 |
Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
3.19.4 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
3.19.4.1 |
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
3.19.4.2 |
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.100 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
3.19.5 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
3.19.5.1 |
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
3.19.5.2 |
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
360 |
270 |
|
|
4 |
Phường Vũng Áng |
|
|
|
|
4.1 |
Đường Lê Thái Tổ: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) |
9.700 |
3.880 |
2.990 |
|
|
4.2 |
Đường Võ Văn Kiệt: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu |
2.500 |
1.000 |
770 |
|
|
4.3 |
Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. |
2.500 |
1.000 |
800 |
|
4.4 |
Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
|
4.5 |
Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C |
4.300 |
1.800 |
1.500 |
|
4.6 |
Đường Lê Hồng Phong: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) |
2.850 |
1.182 |
985 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
4.7 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
|
4.8 |
Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.9 |
Đường Lê Duẩn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.10 |
Đường Phan Chu Trinh: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
2.520 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ |
1.900 |
900 |
750 |
|
|
4.11 |
Đường Lê Văn Thiêm |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ |
2.520 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long |
1.900 |
900 |
750 |
|
|
4.12 |
Đường Phan Đình Phùng |
2.720 |
1.170 |
975 |
|
4.13 |
Đường Hàm Nghi |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh |
4.340 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
3.240 |
1.320 |
1.100 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B |
3.240 |
1.320 |
1.100 |
|
|
4.14 |
Đường Phan Bội Châu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng |
3.240 |
1.680 |
1.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi |
3.240 |
1.680 |
1.400 |
|
|
4.15 |
Đường Nguyễn Hàng Chi |
2.400 |
960 |
720 |
|
4.16 |
Đường Lê Ninh |
2.400 |
960 |
720 |
|
4.17 |
Đường Trịnh Khắc Lập |
2.400 |
960 |
720 |
|
4.18 |
Đường Cao Thắng |
2.400 |
960 |
720 |
|
4.19 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập |
3.360 |
1.680 |
1.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh |
3.360 |
1.680 |
1.400 |
|
|
4.20 |
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 |
1.650 |
924 |
770 |
|
4.21 |
Đường 1B |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi |
2.100 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng |
2.200 |
1.260 |
1.050 |
|
|
4.22 |
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) |
2.300 |
920 |
750 |
|
4.23 |
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc |
2.300 |
920 |
750 |
|
4.24 |
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) |
3.400 |
1.872 |
1.560 |
|
Tiếp đến Cầu Đò |
1.400 |
570 |
475 |
|
|
4.25 |
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ |
2.300 |
1.830 |
1.525 |
|
4.26 |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: |
|
|
|
|
Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu |
1.720 |
900 |
750 |
|
|
Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái |
1.720 |
900 |
750 |
|
|
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện |
1.720 |
900 |
750 |
|
|
Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm |
1.720 |
900 |
750 |
|
|
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm |
1.720 |
900 |
750 |
|
|
Các lô đất bám đường còn lại |
1.630 |
900 |
750 |
|
|
4.27 |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập |
1.600 |
780 |
650 |
|
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. |
1.600 |
780 |
650 |
|
|
4.28 |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
4.29 |
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập |
1.830 |
1.260 |
1.050 |
|
4.30 |
Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.31 |
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) |
1.400 |
780 |
650 |
|
4.32 |
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
2.100 |
1.176 |
980 |
|
4.33 |
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ |
2.500 |
1.470 |
1.225 |
|
4.34 |
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh |
2.060 |
1.176 |
980 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu |
1.790 |
1.020 |
850 |
|
|
4.35 |
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng |
1.700 |
840 |
700 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn |
1.600 |
640 |
490 |
|
|
Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
4.36 |
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm |
2.750 |
1.260 |
1.050 |
|
4.37 |
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
2.540 |
1.164 |
970 |
|
4.38 |
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) |
2.400 |
1.362 |
1.135 |
|
4.39 |
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương |
2.100 |
1.050 |
875 |
|
4.40 |
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
4.41 |
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải |
1.650 |
840 |
700 |
|
4.42 |
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) |
1.650 |
840 |
700 |
|
4.43 |
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) |
1.650 |
840 |
700 |
|
4.44 |
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) |
1.650 |
840 |
700 |
|
4.45 |
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh |
1.500 |
810 |
675 |
|
4.46 |
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh |
1.500 |
810 |
675 |
|
4.47 |
Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong |
1.500 |
810 |
675 |
|
4.48 |
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong |
1.500 |
810 |
675 |
|
4.49 |
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) |
1.570 |
822 |
685 |
|
4.50 |
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng |
1.540 |
924 |
770 |
|
4.51 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.400 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.300 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
480 |
400 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.350 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.100 |
480 |
400 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
900 |
480 |
400 |
|
|
4.52 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.600 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.500 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.100 |
440 |
350 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.550 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
4.53 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.400 |
600 |
500 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.300 |
600 |
500 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
540 |
450 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.350 |
600 |
500 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.100 |
540 |
450 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
900 |
540 |
450 |
|
|
5 |
Phường Sông Trí |
|
|
|
|
5.1 |
Đường Lê Đại Hành |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí) |
40.500 |
16.200 |
12.150 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
33.300 |
13.320 |
9.990 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu |
28.800 |
11.520 |
8.640 |
|
|
5.2 |
Đường Lê Thánh Tông |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa |
21.600 |
8.640 |
6.480 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô |
12.100 |
4.840 |
3.630 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong) |
12.800 |
5.120 |
4.050 |
|
|
5.3 |
Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung) |
19.900 |
7.960 |
6.000 |
|
5.4 |
Đường Nguyễn Trọng Bình |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng |
9.500 |
3.800 |
2.900 |
|
|
5.5 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
Từ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
5.6 |
Đường Hà Hoa: Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.7 |
Đường Lê Quảng Ý |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh |
6.100 |
2.440 |
1.875 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông) |
3.750 |
1.500 |
1.125 |
|
|
5.8 |
Đường Mai Thế Quý |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ |
6.700 |
2.680 |
2.010 |
|
|
Đoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên) |
5.800 |
2.320 |
1.750 |
|
|
5.9 |
Đường Nhân Lý |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ |
13.900 |
5.560 |
4.185 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn) |
9.800 |
3.920 |
2.950 |
|
|
5.10 |
Đường Nguyễn Trọng Nhạ |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ) |
7.350 |
2.940 |
2.205 |
|
|
5.11 |
Đường Nguyễn Văn Khoa |
|
|
|
|
Đoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) |
4.200 |
2.100 |
1.750 |
|
|
Đoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2) |
3.600 |
1.800 |
1.500 |
|
|
5.12 |
Đường Nguyễn Huy Tự |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa) |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
5.13 |
Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.14 |
Đường 3/2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba giao với đường Nguyễn Trung Thiên |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
5.15 |
Đường Huy Cận: Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất Phòng giáo dục (Hưng Hòa) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.16 |
Đường Chính Hữu |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa) |
5.320 |
2.128 |
1.596 |
|
|
5.17 |
Đường Xuân Diệu |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
5.18 |
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBND phường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.19 |
Đường Hoàng Xuân Hãn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến đất ông Minh (Hưng Nhân) |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm) |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
5.20 |
Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
5.21 |
Đường Nguyễn Huy Oánh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân) |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân) |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
5.22 |
Đường Phạm Tiêm |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa). |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
5.23 |
Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.24 |
Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.25 |
Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh) |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
5.26 |
Đường Nguyễn Tiến Liên |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
|
5.27 |
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
13.800 |
5.700 |
4.750 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà) |
9.660 |
3.864 |
2.898 |
|
|
5.28 |
Đường Nguyễn Bính: |
|
|
|
|
Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
5.29 |
Đường Chế Lan Viên: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) đến cầu Chợ Cầu |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
5.30 |
Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B |
13.800 |
5.520 |
4.140 |
|
5.31 |
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông) |
12.800 |
5.120 |
3.840 |
|
5.32 |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: |
13.800 |
5.520 |
4.140 |
|
5.33 |
Đường Phạm Hoành: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
5.34 |
Đường 1B |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Hoa đến đường Lương Thế Vinh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
5.35 |
Đường Nguyễn Biểu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
5.36 |
Đường Đặng Tất |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
5.37 |
Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.38 |
Đường Phan Phu Tiên: |
|
|
|
|
Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương |
9.000 |
3.600 |
2.730 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B |
1.500 |
720 |
600 |
|
|
5.39 |
Đường Lương Thế Vinh |
8.500 |
3.400 |
2.800 |
|
5.40 |
Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến đường Phan Phúc Cần |
2.600 |
1.080 |
900 |
|
5.41 |
Đường Nguyễn Văn Trình |
2.600 |
1.080 |
900 |
|
5.42 |
Đường Hà Tôn Mục |
2.600 |
1.080 |
900 |
|
5.43 |
Đường Hà Công Trình |
2.600 |
1.080 |
900 |
|
5.44 |
Đường Ngô Phúc Vạn |
2.600 |
1.040 |
850 |
|
5.45 |
Đường Phan Phúc Cần |
2.600 |
1.040 |
850 |
|
5.46 |
Đường Vũ Diệm |
2.600 |
1.040 |
850 |
|
5.47 |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện |
2.600 |
1.040 |
850 |
|
5.48 |
Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường 1B |
2.550 |
1.530 |
1.275 |
|
5.49 |
Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
5.50 |
Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn Mường Thanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
|
5.51 |
Đường Trần Phú: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
5.52 |
Đường Nguyễn Văn Cừ: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555 |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
5.53 |
Đường ĐT.555: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500) |
19.900 |
7.960 |
5.970 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải) |
15.200 |
6.080 |
4.800 |
|
|
5.54 |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải) |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
5.55 |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555 đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang) |
11.600 |
4.640 |
3.500 |
|
Khu quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 (trừ các lô bám đường đã có tên) |
8.300 |
3.320 |
2.500 |
|
|
5.56 |
Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường Lê Quảng Ý |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.57 |
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến Cầu Khoai (giáp đất xã Kỳ Hoa) |
5.800 |
2.320 |
1.750 |
|
5.58 |
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1) |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.59 |
Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.60 |
Từ đất ông Nam Thủy (đường Lê Đại Hành) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
5.61 |
Từ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.62 |
Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến) |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.63 |
Từ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1) |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.64 |
Từ đường Việt - Lào (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đất Khu quy hoạch dân cư Cửa Sơn |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.65 |
Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thắng (Tổ dân phố 3) |
3.300 |
1.320 |
1.100 |
|
5.66 |
Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến giáp đất bà Tư Xu |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.67 |
Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) đến hết đất ông Khánh (giáp đường Nguyễn Khuyến) |
3.300 |
1.320 |
1.100 |
|
5.68 |
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Thuế Cơ sở 6 qua ngã tư đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2) |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến mương thủy lợi Sông Trí |
3.300 |
1.500 |
1.250 |
|
|
5.69 |
Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
5.70 |
Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
5.71 |
Từ giáp đất Hiệu sách (đường Lê Đại Hành) đến hết đất Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa |
5.900 |
2.360 |
1.875 |
|
5.72 |
Từ đất ông Thân đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh |
3.600 |
1.500 |
1.250 |
|
5.73 |
Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) |
3.600 |
1.500 |
1.250 |
|
5.74 |
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đường Nguyễn Văn Khoa |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.75 |
Từ giáp đất ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiệp, vòng đến giáp đất Đại lý Honda Phú Tài |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
|
5.76 |
Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
5.77 |
Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.78 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
5.79 |
Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
5.80 |
Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
5.81 |
Từ giáp đất quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3) |
4.100 |
1.640 |
1.250 |
|
5.82 |
Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng) |
4.100 |
1.640 |
1.250 |
|
5.83 |
Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Hoàng |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.84 |
Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất Nhà thờ Họ Đặng |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.85 |
Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3) |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.86 |
Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3) |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.87 |
Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.88 |
Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.89 |
Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân) |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
5.90 |
Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi) |
3.000 |
1.320 |
1.100 |
|
5.91 |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.92 |
Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Châu Thành |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.93 |
Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân) |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
5.94 |
Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh đến giáp đường bờ kè Sông Trí |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
5.95 |
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đất trường tiểu học Sông Trí. |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
|
5.96 |
Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
5.97 |
Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi) |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
5.98 |
Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.99 |
Từ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi) |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
5.100 |
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư) |
6.650 |
2.660 |
1.995 |
|
5.101 |
Từ giáp đất quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa) |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
5.102 |
Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa) |
6.560 |
2.624 |
1.968 |
|
5.103 |
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nga Vượng |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
5.104 |
Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.105 |
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra hết đất ông Sum (Hưng Thịnh) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
5.106 |
Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.107 |
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
5.108 |
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.109 |
Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.110 |
Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến giáp đất bà Phạm Thị Ái (Hưng Bình) |
6.650 |
2.660 |
1.995 |
|
5.111 |
Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình) |
6.650 |
2.660 |
1.995 |
|
5.112 |
Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình) |
6.650 |
2.660 |
1.995 |
|
5.113 |
Tiếp đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí |
3.990 |
1.596 |
1.197 |
|
5.114 |
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường Trần Duệ Tông |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.115 |
Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
5.116 |
Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.117 |
Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.118 |
Tiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh) |
4.560 |
1.824 |
1.368 |
|
5.119 |
Từ đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh) |
4.560 |
1.824 |
1.368 |
|
5.120 |
Tiếp đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.121 |
Từ đất ông Hoà Lý đến hết đất ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh) |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
5.122 |
Từ đất ông Tùng Vân đến hết đất Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
5.123 |
Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.124 |
Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.125 |
Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.126 |
Từ giáp đất ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
5.127 |
Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) đến Kênh Mộc Hương |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.128 |
Quy hoạch dân cư Bàu Đá: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ giáp đất trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa) |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
Từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
Từ đất ông Phan Bình Minh đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Từ đất ông Dũng Liễu đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
5.129 |
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ |
|
|
|
|
Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
Từ đất ông Minh đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Từ đất ông Hường đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
5.130 |
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình: |
|
|
|
|
Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ đến hết đất bà Hường |
6.850 |
2.740 |
2.055 |
|
|
Từ đất ông Đồng (TDP Tây Trinh) qua đất ông Thường Nga đến hết đất ông Tân Biềng |
6.150 |
2.460 |
1.845 |
|
|
Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất Nhà văn hóa TDP Tây Trinh |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Từ đất bà Kỉnh đến giáp đất ông Tân Biềng |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
|
|
Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
|
|
5.131 |
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh: |
|
|
|
|
Tuyến từ lô số 01 đến lô số 43 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
|
5.132 |
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới: |
|
|
|
|
Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) đến hết đất ông Huệ |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
|
Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 đến hết đất ông Nhân (giáp đường Nguyễn Tiến Liên) |
11.700 |
4.680 |
3.510 |
|
|
Đường từ đất tiểu công viên (đối diện đất ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 đến lô số 24, vòng qua lô số 397, đến lô số 425 đến giáp đất bà Mười Đã |
11.700 |
4.680 |
3.510 |
|
|
Các lô đất bám đường còn lại |
9.360 |
3.744 |
2.808 |
|
|
5.133 |
Đường tiểu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (Giáp đường Việt Lào) |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
5.134 |
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
5.135 |
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.136 |
Từ giáp đất bà Mai (QL1A) đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố) |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
5.137 |
Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: |
|
|
|
|
Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào) |
17.900 |
7.160 |
5.370 |
|
|
Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào) |
17.900 |
7.160 |
5.370 |
|
|
Các lô đất bám đường còn lại |
15.900 |
6.360 |
4.770 |
|
|
5.138 |
Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố vòng đến giáp đất ông Nam (TDP Châu Phố) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
5.139 |
Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí: Các lô đất còn lại |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
5.140 |
Quy hoạch dân cư Nương Su: Từ đất ông Thanh (Huệ) đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
5.141 |
Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng qua lô số 125 đến giáp lô 69 (Quy hoạch dân cư TDP 1) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.142 |
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí: |
|
|
|
|
Các lô đất bám đường 12m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Các lô đất bám đường 10m |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
|
5.143 |
Từ đất ông Thùy (Quy hoạch dân cư Khu Mã) đến giáp đất ông Dũng (ngã 4, đường Nguyễn Đổng Chi) |
3.800 |
1.520 |
1.150 |
|
5.144 |
Các lô đất còn lại thuộc Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ (sát Ban chỉ huy Quân sự thị xã cũ) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.145 |
Các lô đất thuộc Quy hoạch Tái định cư bờ kè Sông Trí (tổ dân phố 3) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
5.146 |
Đường trục dọc Khu đô thị trung tâm phường Sông Trí |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
5.147 |
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu: |
14.400 |
5.760 |
4.320 |
|
5.148 |
Đất khu định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí |
1.800 |
1.320 |
1.100 |
|
5.149 |
Đất khu dân cư Đồng Hội Miệu TDP Hưng Nhân |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
5.150 |
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến hết đất anh Hạ |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.151 |
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.152 |
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.153 |
Đường từ đất anh Hạ đến giáp đất anh Chính Chiến |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.154 |
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến đường Chế Lan Viên |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Phạm Tiêm |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
5.155 |
Khu quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà) |
4.650 |
1.860 |
1.395 |
|
5.156 |
Khu quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.157 |
Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.158 |
Từ giáp đất ông Lương đến đường Hoàng Xuân Hãn |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
5.159 |
Đường Cứu hộ Hồ Kim Sơn và thượng nguồn Sông Trí (đoạn qua phường Sông Trí) |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
5.160 |
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đất anh Tính Gái |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
5.161 |
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.162 |
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
5.163 |
Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
5.164 |
Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí (Tân Phúc Thành giai đoạn 2) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
5.165 |
Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành |
1.400 |
840 |
700 |
|
5.166 |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
5.167 |
Khu Tái định cư Đồng Tùng TDP Hoàng Trinh |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
|
5.168 |
Đường từ giáp đất ông Hà Hoa đến hết đất bà Đức - TDP Đông Trinh |
1.800 |
720 |
600 |
|
5.169 |
Đường từ đường Nguyễn Trọng Bình đi qua cửa Nhà thờ Công giáo đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
5.170 |
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành (TDP Châu Long) |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
5.171 |
Đường Cơn Da: Từ Nhà văn hóa TDP 2 đến đường ĐT.555 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.172 |
Khu Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) |
11.600 |
4.640 |
3.500 |
|
5.173 |
Đường từ đường ĐT.555 đi qua đất ông Hoàng Tiển đến hết đất ông Trần Xuân Thược (TDP Bắc Châu) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
5.174 |
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chị Hoa Thành) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.175 |
Khu quy hoạch dân cư chia khu 1-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên) |
11.600 |
4.640 |
3.500 |
|
5.176 |
Khu quy hoạch dân cư chia khu 2-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên) |
9.900 |
3.960 |
3.000 |
|
5.177 |
Tuyến 1 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
5.178 |
Tuyến 2 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu |
9.900 |
3.960 |
2.970 |
|
5.179 |
Đường từ Nhà văn hóa TDP Bắc Châu đến hết đất Nhà thờ họ Hoàng (TDP Bắc Châu) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.180 |
Đường TT.01 (Trục thôn 01): Từ giáp đường ĐT.555 đến đền Đồng Trường (TDP Bắc Châu) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5.181 |
Đường TT.02 (Trục thôn 02): Từ giáp đường ĐT.555 đến ngã tư giáp đất ông Lê Ngọc Ái (TDP Bắc Châu) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5.182 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
2.200 |
880 |
675 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.850 |
1.140 |
855 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.500 |
1.000 |
800 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
2.000 |
810 |
675 |
|
|
5.183 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.600 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.500 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.300 |
630 |
525 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.350 |
630 |
525 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.550 |
720 |
600 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.150 |
630 |
525 |
|
|
5.184 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.350 |
940 |
705 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
|
|
|
|
6.1 |
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du |
7.500 |
3.606 |
3.005 |
|
6.2 |
Đường Nguyễn Du: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị |
4.200 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B |
3.600 |
1.680 |
1.400 |
|
|
6.3 |
Đường Lê Văn Huân: |
|
|
|
|
Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ |
2.800 |
1.440 |
1.200 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); |
2.400 |
1.260 |
1.050 |
|
|
6.4 |
Đường Ngô Đức Kế: |
|
|
|
|
Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà |
2.450 |
1.332 |
1.110 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) |
2.000 |
1.152 |
960 |
|
|
6.5 |
Đường Nguyễn Thiếp: |
|
|
|
|
Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) |
2.880 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài |
2.020 |
882 |
735 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách |
1.920 |
840 |
700 |
|
|
6.6 |
Đường Mai Thúc Loan: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn |
2.800 |
1.482 |
1.235 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) |
2.100 |
1.152 |
960 |
|
|
6.7 |
Đường Hoàng Ngọc Phách |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn |
2.800 |
1.440 |
1.200 |
|
|
Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B |
2.500 |
1.152 |
960 |
|
|
6.8 |
Đường Đội Cung: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn |
2.800 |
1.386 |
1.155 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn |
2.450 |
1.290 |
1.075 |
|
|
6.9 |
Đường Trần Công Thưởng: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam |
2.450 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm |
2.000 |
900 |
750 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B |
1.800 |
900 |
750 |
|
|
6.10 |
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
6.11 |
Đường Quang Trung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
6.12 |
Đường Hoành Sơn: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
6.13 |
Đường Lê Quảng Chí: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
6.14 |
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
6.15 |
Đường Lê Khôi |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.16 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên |
1.820 |
738 |
615 |
|
|
6.17 |
Đường Bùi Dương Lịch |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.18 |
Đường Phan Huân |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.19 |
Đường Lê Hữu Tạo |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.20 |
Đường Đặng Minh Khiêm |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
6.21 |
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.22 |
Đường Nguyễn Biên |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.23 |
Đường Phan Kính |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.24 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3.500 |
1.400 |
1.075 |
|
6.25 |
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.26 |
Đường Đinh Nho Hoàn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.27 |
Đường Dương Trí Trạch |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.28 |
Đường Phan Huy Ích |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.29 |
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A) |
2.800 |
1.120 |
850 |
|
6.30 |
Đường Phan Huy Cận |
2.240 |
900 |
750 |
|
6.31 |
Đường Trương Quốc Dụng |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.32 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn |
4.200 |
1.896 |
1.580 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh |
3.500 |
1.560 |
1.300 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang |
2.800 |
1.278 |
1.065 |
|
|
6.33 |
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị |
2.600 |
1.278 |
1.065 |
|
6.34 |
Đường Bà Huyện Thanh Quan: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức |
1.350 |
810 |
675 |
|
|
6.35 |
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh |
2.100 |
840 |
630 |
|
6.36 |
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền |
1.400 |
588 |
490 |
|
6.37 |
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng |
2.100 |
840 |
630 |
|
6.38 |
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành |
1.400 |
654 |
545 |
|
6.39 |
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành |
1.160 |
612 |
510 |
|
6.40 |
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành |
1.960 |
784 |
588 |
|
6.41 |
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan |
1.350 |
612 |
510 |
|
6.42 |
Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế |
1.600 |
640 |
480 |
|
6.43 |
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn |
1.160 |
588 |
490 |
|
6.44 |
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ |
1.750 |
840 |
700 |
|
6.45 |
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam |
1.400 |
840 |
700 |
|
6.46 |
Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) |
2.000 |
900 |
750 |
|
6.47 |
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú |
1.960 |
1.176 |
980 |
|
6.48 |
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú |
1.330 |
720 |
600 |
|
6.49 |
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) |
2.450 |
1.470 |
1.225 |
|
6.50 |
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
6.51 |
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi |
1.500 |
840 |
700 |
|
6.52 |
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam |
1.750 |
840 |
700 |
|
6.53 |
Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương |
1.600 |
960 |
800 |
|
6.54 |
Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B |
1.500 |
840 |
700 |
|
6.55 |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
6.56 |
Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư |
1.500 |
780 |
650 |
|
6.57 |
Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ |
2.100 |
840 |
650 |
|
6.58 |
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi) |
1.500 |
600 |
500 |
|
6.59 |
Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) |
2.000 |
800 |
600 |
|
6.60 |
Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn |
1.800 |
840 |
700 |
|
6.61 |
Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng |
1.800 |
720 |
600 |
|
6.62 |
Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.63 |
Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.64 |
Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6.65 |
Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ |
1.200 |
654 |
545 |
|
6.66 |
Khu tái định cư TDP Minh Huệ |
1.680 |
810 |
675 |
|
6.67 |
Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ |
1.680 |
672 |
504 |
|
6.68 |
Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến |
1.200 |
588 |
490 |
|
6.69 |
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến |
1.350 |
612 |
510 |
|
6.70 |
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ |
1.350 |
612 |
510 |
|
6.71 |
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ |
1.350 |
612 |
510 |
|
6.72 |
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành |
1.350 |
612 |
510 |
|
6.73 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.500 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.450 |
840 |
700 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
6.74 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.450 |
810 |
675 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.400 |
810 |
675 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.100 |
440 |
350 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.450 |
810 |
675 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.400 |
810 |
675 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
6.75 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.100 |
612 |
510 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.050 |
612 |
510 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
800 |
320 |
240 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.100 |
612 |
510 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.050 |
612 |
510 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
600 |
252 |
210 |
|
|
7 |
Phường Hải Ninh |
|
|
|
|
7.1 |
Đường Trường Sa: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
7.2 |
Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.3 |
Đường Hoàng Sa: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
7.4 |
Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.5 |
Đường Lý Nhật Quang: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
7.6 |
Đường Yết Kiêu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
|
7.7 |
Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân Tiến |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
7.8 |
Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn Ngọc TDP Vĩnh Thuận |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.9 |
Đường Hải Khẩu: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
|
7.10 |
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh |
4.200 |
1.956 |
1.630 |
|
7.11 |
Đường Châu Hải Hà: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
7.12 |
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà |
6.700 |
2.680 |
2.010 |
|
7.13 |
Đường ĐT.555: |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) |
10.700 |
4.280 |
3.210 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) |
5.400 |
2.280 |
1.900 |
|
|
7.14 |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) |
6.700 |
2.680 |
2.010 |
|
7.15 |
Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
7.16 |
Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
7.17 |
Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
7.18 |
Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng). |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.19 |
Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
7.20 |
Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.21 |
Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng |
3.700 |
2.040 |
1.700 |
|
7.22 |
Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.23 |
Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
7.24 |
Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
|
7.25 |
Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành TDP Hải Hà |
2.800 |
1.440 |
1.200 |
|
7.26 |
Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
|
7.27 |
Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
7.28 |
Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.29 |
Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.30 |
Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng Muối) |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.31 |
Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.32 |
Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà |
2.100 |
840 |
630 |
|
7.33 |
Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.34 |
Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7.35 |
Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
7.36 |
Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7.37 |
Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) |
2.100 |
840 |
630 |
|
7.38 |
Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền |
2.100 |
840 |
630 |
|
7.39 |
Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
7.40 |
Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.41 |
Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.42 |
Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà |
2.100 |
840 |
630 |
|
7.43 |
Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.44 |
Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.45 |
Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7.46 |
Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.47 |
Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.48 |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.49 |
Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.50 |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.51 |
Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7.52 |
Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.53 |
Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.54 |
Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt |
2.100 |
840 |
630 |
|
7.55 |
Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.56 |
Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
7.57 |
Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
7.58 |
Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7.59 |
Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.60 |
Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.61 |
Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.62 |
Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7.63 |
Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.64 |
Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga |
2.300 |
920 |
690 |
|
7.65 |
Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7.66 |
Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
7.67 |
Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
7.68 |
Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
7.69 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.900 |
768 |
640 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
2.000 |
800 |
640 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.850 |
768 |
640 |
|
|
7.70 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.950 |
780 |
585 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
7.71 |
Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
Đường đất, đường cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5m |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
Độ rộng đường < 3m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
8 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
8.1 |
Đường Nguyễn Ái Quốc |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi |
25.000 |
10.000 |
7.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc |
24.000 |
9.600 |
7.200 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
8.2 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
30.000 |
12.000 |
9.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo |
26.000 |
10.400 |
7.800 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
8.3 |
Đường Kinh Dương Vương |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
|
|
8.4 |
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
8.5 |
Đường Thống Nhất |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
8.6 |
Đường 3/2 |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu |
32.000 |
12.800 |
9.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai |
36.000 |
14.400 |
10.800 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú |
40.000 |
16.000 |
12.000 |
|
|
8.7 |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
8.8 |
Đường Ngô Đức Kế |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
|
8.9 |
Đường Cao Thắng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
8.10 |
Đường Lê Hữu Trác |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
8.11 |
Đường Phan Huy Chú |
|
|
|
|
Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
8.12 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 |
33.000 |
13.200 |
9.900 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
25.000 |
10.000 |
7.500 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
8.13 |
Đường Ngọc Sơn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
8.14 |
Đường Bùi Đăng Đạt |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
8.15 |
Đường Tiên Sơn |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
8.16 |
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.17 |
Đường Lê Đắc Toàn |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
8.18 |
Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.19 |
Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.20 |
Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 |
35.000 |
14.000 |
10.500 |
|
8.21 |
Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.22 |
Đường Minh Khai |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.23 |
Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
8.24 |
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.25 |
Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.26 |
Đường Nguyễn Văn Giai |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
8.27 |
Đường Nguyễn Xí |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.28 |
Đường Phượng Hoàng |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
8.29 |
Đường Nguyễn Phan Chánh |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.30 |
Đường Xuân Diệu |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.31 |
Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
8.32 |
Đường Hoàng Ngọc Phách |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.33 |
Đường Phan Đình Giót |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
8.34 |
Đường Bình Lãng |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
8.35 |
Đường Nguyễn Du |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.36 |
Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.37 |
Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến đường Trần Phú |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.38 |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
8.39 |
Đường Chu Văn An |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.40 |
Đường Nguyễn Đệ |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
8.41 |
Đường Nguyễn Khuyến |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.42 |
Đường Lê Văn Huân |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.43 |
Đường Đặng Nguyên Cẩn |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.44 |
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
8.45 |
Đường gom đường Đào Tấn |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
8.46 |
Đường Võ Quý |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
8.47 |
Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) |
35.000 |
14.000 |
10.500 |
|
8.48 |
Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
8.49 |
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
8.50 |
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
8.51 |
Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.52 |
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
8.53 |
Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
8.54 |
Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
8.55 |
Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.56 |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.57 |
Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.58 |
Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
8.59 |
Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
8.60 |
Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8.61 |
Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.62 |
Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
8.63 |
Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.64 |
Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
8.65 |
Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.66 |
Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B đường 3/2) |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8.67 |
Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Các vị trí đường chưa có tên của phường |
|
|
|
|
8.68 |
Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng < 4m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
8.69 |
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng < 4m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
8.70 |
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Có đường đất cấp phối rộng < 3m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam², Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 |
|
|
|
|
8.71 |
Đường bê tông rộng ≥ 4 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
Đường bê tông rộng < 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Đường cấp phối rộng ≥ 4 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Đường cấp phối rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
9 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
9.1 |
Đường Quang Trung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường |
25.000 |
10.000 |
7.500 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự |
19.600 |
7.840 |
6.000 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
9.2 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng) |
30.000 |
12.000 |
9.000 |
|
|
9.3 |
Đường Kinh Dương Vương |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
9.4 |
Đường Phan Kính |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9 |
14.000 |
5.600 |
4.550 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
9.5 |
Đường Nguyễn Thiếp |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
9.6 |
Đường Nguyễn Đổng Chi |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh |
24.500 |
9.800 |
7.350 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện |
20.300 |
8.120 |
6.090 |
|
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính |
23.100 |
9.240 |
6.930 |
|
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
9.7 |
Đường Lê Duẩn |
|
|
|
|
Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
9.8 |
Đường Phan Anh |
|
|
|
|
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
|
9.9 |
Đường Nguyễn Xuân Linh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
9.10 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
|
9.11 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
9.12 |
Đường Phan Bội Châu |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
Đoạn 2: Đối với các vị trí còn lại |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
9.13 |
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.14 |
Đường Nguyễn Hàng Chi |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.15 |
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.16 |
Đường Đặng Tất |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.17 |
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi |
5.600 |
3.120 |
2.600 |
|
9.18 |
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi |
10.500 |
4.200 |
3.250 |
|
9.19 |
Đường Nguyễn Đình Tứ |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.20 |
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
9.21 |
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.22 |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.23 |
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.24 |
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
9.25 |
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.26 |
Đường Hà Huy Tập |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1 |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
Đoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9 |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
9.27 |
Đường Phan Đăng Lưu |
5.600 |
2.240 |
1.750 |
|
9.28 |
Đường Nguyễn Huy Oánh |
5.600 |
2.880 |
2.400 |
|
9.29 |
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
9.30 |
Đường Bùi Cẩm Hổ |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
9.31 |
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
9.32 |
Đường Đội Cung |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
9.33 |
Đường 19/5 |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
9.34 |
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
9.35 |
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
9.36 |
Đường Thái Kính |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung |
4.900 |
2.340 |
1.950 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
9.37 |
Đường Phan Chính Nghị |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
9.38 |
Đường Phan Chu Trinh |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
9.39 |
Đường Nguyễn Huy Lung |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
9.40 |
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.41 |
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5 |
11.250 |
6.300 |
5.250 |
|
9.42 |
Đường Lý Tự Trọng |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
9.43 |
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.44 |
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.45 |
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.46 |
Đường Mai Kính |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
9.47 |
Đường Đông Xá |
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
9.48 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
9.49 |
Đường Tạ Quang Bửu |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
9.50 |
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
9.51 |
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
9.52 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, 3. |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
9.53 |
Đường Lê Quảng Chí |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.54 |
Đường Ngô Phúc Vạn |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.55 |
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh) |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.56 |
Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh) |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.57 |
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ |
|
|
|
|
Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
Đường Phạm Khắc Hòe |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
|
9.58 |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
Các lô bám đường chưa có tên |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
9.59 |
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám đường có tên) |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
9.60 |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
9.61 |
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
Bám đường Kim Thanh |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Vị trí còn lại |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
9.62 |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
Dãy 1 |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Dãy 2 |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
9.63 |
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên) |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
9.64 |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
Các lô bám đường 12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Các vị tri còn lại |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
9.65 |
Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên) |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
|
9.66 |
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
9.67 |
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
|
9.68 |
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
|
9.69 |
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
9.70 |
Ngõ 73 - đường Quang Trung |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
9.71 |
Khu dân cư Nền Tế |
5.250 |
2.100 |
1.575 |
|
9.72 |
Khu dân cư Mù Tý |
|
|
|
|
Bám đường 70m |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
Vị trí còn lại |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
I.2 |
Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh |
|
|
|
|
9.73 |
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m |
5.600 |
2.580 |
2.150 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m |
2.450 |
980 |
750 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng < 4m |
1.750 |
700 |
525 |
|
|
9.74 |
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m |
3.850 |
1.540 |
1.250 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 |
2.800 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m |
1.890 |
900 |
750 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng < 4m |
1.750 |
700 |
525 |
|
|
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 |
3.500 |
1.400 |
1.150 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng < 4m |
1.750 |
700 |
525 |
|
|
Tổ dân phố 8 Đậu Liêu |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
3.150 |
1.680 |
1.400 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 |
2.250 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m |
1.600 |
900 |
750 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng < 4m |
1.050 |
420 |
315 |
|
|
9.75 |
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao |
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m |
4.900 |
1.980 |
1.650 |
|
|
Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
Đường bê tông rộng ≥3m; <5m |
2.450 |
980 |
735 |
|
|
Đường bê tông rộng <3m |
1.750 |
700 |
525 |
|
|
Đường cấp phối, đường đất |
|
|
|
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
Đường đất cấp phối rộng < 4m |
1.050 |
420 |
315 |
|
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Đất ở |
Đất thương mại, dịch vụ |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|||
|
1 |
Xã Thạch Lạc |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường ĐH 103 |
|
|
|
|
|
Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà |
10.000 |
4.000 |
3.100 |
||
|
Tiếp đó đến Cầu Đạo |
7.500 |
3.000 |
2.350 |
||
|
1.2 |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
1.3 |
Đường 19/5 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
1.4 |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
1.5 |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
1.5.2 |
Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.5.3 |
Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.5.4 |
Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
1.5.5 |
Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.5.6 |
Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.5.7 |
Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.5.8 |
Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học |
2.800 |
1.120 |
900 |
||
|
1.5.9 |
Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
1.5.10 |
Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến đường Tượng Lạc |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.5.11 |
Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc đến ngã ba |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
1.5.12 |
Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
1.5.13 |
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh |
|
|
|
|
|
Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
1.5.14 |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú |
|
|
|
|
|
Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
1.5.15 |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh |
|
|
|
|
|
Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
1.5.16 |
Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường |
2.500 |
1.380 |
1.150 |
|
|
1.5.17 |
Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) |
|
|
|
|
|
Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
1.5.18 |
Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc |
|
|
|
|
|
Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) |
2.000 |
960 |
800 |
||
|
1.5.19 |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long |
2.000 |
900 |
750 |
||
|
1.5.20 |
Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
1.5.21 |
Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long |
2.000 |
1.080 |
900 |
|
|
1.6 |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) |
|
|
|
|
|
1.6.1 |
Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn |
|
|
|
|
|
Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
1.6.2 |
Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
1.6.3 |
Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.6.4 |
Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
|
|
1.6.5 |
Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
1.6.6 |
Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến đường ĐH.107 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
1.6.7 |
Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
1.6.8 |
Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng đến ngã ba |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
1.6.9 |
Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
1.6.10 |
Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
1.6.11 |
Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
1.6.12 |
Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
1.6.13 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
|
|
1.6.14 |
Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
1.7 |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) |
|
|
|
|
|
1.7.1 |
Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.2 |
Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
1.7.3 |
Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
1.7.4 |
Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.5 |
Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
1.7.6 |
Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống Nhà Nang |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.7 |
Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.8 |
Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.9 |
Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
1.7.10 |
Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến |
4.000 |
2.160 |
1.800 |
|
|
1.7.11 |
Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng |
4.000 |
2.160 |
1.800 |
|
|
1.7.12 |
Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến |
3.500 |
1.440 |
1.200 |
|
|
1.7.13 |
Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc |
3.500 |
1.440 |
1.200 |
|
|
1.8 |
Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc |
|
|
|
|
|
1.8.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.800 |
720 |
550 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
1.8.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.200 |
660 |
550 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
528 |
440 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
800 |
420 |
350 |
||
|
2 |
Xã Đồng Tiến |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường 19/5 |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
2.2 |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
2.3 |
Đường ĐH.103 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó qua chợ Đạo đến đường 19/5 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
2.4 |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
2.5 |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) |
|
|
|
|
|
2.5.1 |
Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến đến Khe Om |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
2.5.2 |
Đường trục xã đoạn từ Khe Om đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
2.5.3 |
Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.5.4 |
Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
2.5.5 |
Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao đến tiếp đường 19/5 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
2.5.6 |
Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
2.5.7 |
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
2.5.8 |
Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi đến thôn Hội Tiến |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
2.5.9 |
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
2.5.10 |
Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc đến tiếp giáp bờ biển |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
2.5.11 |
Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
|
|
2.5.12 |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
2.5.13 |
Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn đến tiếp Quốc lộ 15B |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.14 |
Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.15 |
Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.16 |
Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.17 |
Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.18 |
Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.5.19 |
Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.6 |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) |
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
2.6.2 |
Tuyến từ sân vận động xã đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
2.6.3 |
Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú đến giáp đất xã Thạch Lạc |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
2.6.4 |
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị) |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
2.6.5 |
Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.6.6 |
Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý đến hết đất Ông Đức |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.6.7 |
Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
2.6.8 |
Tuyến nối từ Kênh N9 đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.6.9 |
Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
2.6.10 |
Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
2.6.11 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú |
|
|
|
|
|
Bám đường bê tông >5m (phía Nam) |
7.500 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Bám đường bê tông >5m (phía Bắc) |
7.000 |
2.880 |
2.400 |
||
|
2.6.12 |
Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị) |
4.700 |
1.920 |
1.600 |
|
|
2.7 |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố đến ngã 5 thôn Liên Quý |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
2.7.2 |
Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương) |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.3 |
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
2.7.4 |
Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.5 |
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.6 |
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.7 |
Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh đến xã Yên Hòa |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.8 |
Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi đến thôn Tân Văn |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.9 |
Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến đến xã Yên Hoà |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
2.7.10 |
Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
2.7.11 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
2.7.12 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương |
3.100 |
1.240 |
950 |
|
|
2.7.13 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ |
|
|
|
|
|
Đường bê tông ≥5m |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đường cấp phối ≥5m |
3.400 |
1.360 |
1.100 |
||
|
2.7.14 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý |
4.400 |
1.800 |
1.500 |
|
|
2.7.15 |
Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố |
4.400 |
1.760 |
1.450 |
|
|
2.7.16 |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý |
|
|
|
|
|
Lối 1 |
4.000 |
1.740 |
1.450 |
||
|
Lối 2 |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
||
|
2.7.17 |
Quy hoạch xen dắm các thôn |
3.300 |
1.320 |
1.050 |
|
|
2.8 |
Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến |
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
2.8.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
2.9 |
Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh |
|
|
|
|
|
2.9.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
2.9.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
3 |
Xã Thạch Khê |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường ĐT 550: |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
3.2 |
Quốc lộ 15B |
|
|
|
|
|
Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Qua thôn Đồng Giang |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
3.3 |
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
3.4 |
Đường Kênh N9: |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
3.5 |
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
3.6 |
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
3.7 |
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
3.8 |
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.9 |
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
3.10 |
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
3.11 |
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.12 |
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.13 |
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.14 |
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
3.15 |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: |
|
|
|
|
|
Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
3.16 |
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.17 |
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.18 |
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.19 |
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.20 |
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
3.21 |
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.22 |
Đường Thạch Hải - Lê Khôi |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
3.23 |
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
3.24 |
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
3.25 |
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
3.26 |
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
3.27 |
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
3.28 |
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
3.29 |
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
3.30 |
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.31 |
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
3.32 |
Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
3.33 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
3.33.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m đến 12 m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.750 |
700 |
525 |
||
|
3.33.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥7 m đến 12 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường rộng ≥5 m đến <7 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
4 |
Xã Cẩm Bình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá |
30.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đoạn 2: Từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao |
27.000 |
10.800 |
8.100 |
||
|
Đoạn 3: Từ Cầu cao đến hết đất thôn Đông Vịnh |
23.000 |
9.200 |
6.900 |
||
|
Đoạn 4: Từ thôn Đông Vịnh đến hết đất xã Cẩm Bình |
17.000 |
7.200 |
5.400 |
||
|
4.2 |
Đường Phan Bội Châu kéo dài |
|
|
|
|
|
Qua các thôn: Tây Bắc, Bình Yên, Đông Nam |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Qua thôn Bình Minh |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
4.3 |
Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ) |
|
|
|
|
|
Từ quốc lộ 1A đến đường Vịnh Thành Quang |
11.000 |
4.400 |
3.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
4.4 |
Đường ĐH.133 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất thôn Yên Khánh |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (đường tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
7.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trạm y tế xã Cẩm Thành cũ |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất nhà anh Tùng Phương |
4.500 |
1.800 |
1.400 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
4.5 |
Đường trục xã TX.02A: từ đất nhà ông Tam đến hết đất nhà ông Luân (Nhánh rẽ - thôn Ngụ Phúc) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
4.6 |
Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH.131 (đường 26/3) |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
|
|
4.7 |
Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
4.8 |
Tuyến bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
4.9 |
Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hồng Cương |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ đất anh Hà Hồng đến đường Vịnh Thành Quang (ĐH.133) |
4.870 |
1.948 |
1.461 |
||
|
4.10 |
Đường ĐH.121 |
|
|
|
|
|
Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Duệ đến hết đất nhà ông Hồng |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc Lộ 1A |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ Quốc Lộ 1A đến giáp thôn An Việt |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất chị Hương (Bình Luật) |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trạm Y tế xã Cẩm Bình cũ |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
4.11 |
Đường 26/3 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất thôn Đông Nam đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình (ĐH.121) |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đó đến kênh N54 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
4.12 |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất thôn Đông Nam Lộ đến Cầu Chai |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
4.13 |
Đường trục chính qua thôn Bình Tân vào UBND xã Cẩm Bình: Từ quốc lộ 1A đến đường 26/3 |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
4.14 |
Đường liên xã Duệ Thành |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
|
4.15 |
Đường ĐH 122 |
|
|
|
|
|
Từ kênh N5 đến Quốc lộ 1A |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.133 |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất bà Thọ (thôn Thượng Bàu) |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
4.16 |
Tuyến ông Dân, từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH133 (đường bê tông rộng 3,5m) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
4.17 |
Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến giếng làng trong (thôn Tân Vĩnh Cần) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất anh Phú Quý |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình) |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
4.18 |
Đường trục xã từ ĐH.122 qua thôn Đồng Bàu đến giao với đường trục xã (thôn Tân Vĩnh Cần) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
4.19 |
Đường Đặng Văn Bá |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Trụ sở công an xã Cẩm Bình |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Nam |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
4.20 |
Thôn Đông Vịnh |
|
|
|
|
|
4.20.1 |
Khu quy hoạch đất ở vùng Chà Moi |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quế (Huệ) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Các Tuyến trong khu quy hoạch |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
4.20.2 |
Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.160 |
864 |
648 |
||
|
4.21 |
Thôn Đông Hạ |
|
|
|
|
|
4.21.1 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình |
|
|
|
|
|
Vị trí đường gom đường tránh và đường nối Quốc lộ 1A với xã Đồng Tiến |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
Vị trí đường gom Quốc lộ 1A |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
7.800 |
3.120 |
2.340 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
5.440 |
2.176 |
1.632 |
||
|
4.21.2 |
Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.160 |
864 |
648 |
||
|
4.22 |
Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.080 |
1.632 |
1.224 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.450 |
980 |
735 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
4.23 |
Thôn Ngụ Quế |
|
|
|
|
|
4.23.1 |
Quy hoạch đất ở vùng nhà văn hoá cũ, thôn Ngụ Quế |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
4.23.2 |
Quy hoạch đất ở vùng Đồng Giếng |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
4.23.3 |
Hạ tầng vùng Hói Chọi |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
4.23.4 |
Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
4.24 |
Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.040 |
1.216 |
912 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
4.25 |
Thôn Tam Trung |
|
|
|
|
|
4.25.1 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Hoè |
6.800 |
2.720 |
2.100 |
|
|
4.25.2 |
Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
4.25.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.250 |
900 |
675 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
4.26 |
Thôn Ngụ Phúc |
|
|
|
|
|
4.26.1 |
Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
4.26.2 |
Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.560 |
1.024 |
768 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.240 |
896 |
672 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
3.080 |
1.232 |
924 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.150 |
860 |
645 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
4.27 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
4.28 |
Thôn Đông Nam Lý |
|
|
|
|
|
4.28.1 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
4.28.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.024 |
1.210 |
907 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
4.29 |
Thôn Bình Vinh |
|
|
|
|
|
4.29.1 |
Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
4.29.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
4.30 |
Thôn Bình Minh |
|
|
|
|
|
4.30.1 |
Quy hoạch xen dắm đất ở |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
4.30.2 |
Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m (bám đường đi mỏ sắt Thạch Khê) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
4.30.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
4.31 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
4.32 |
Thôn Bình Tiến |
|
|
|
|
|
4.32.1 |
Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
4.32.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
4.33 |
Thôn Tân Vĩnh Cần |
|
|
|
|
|
4.33.1 |
Từ ĐH.121 đến TX 05 (Giếng Làng Trong) |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
4.33.2 |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
4.33.3 |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình: Từ lô số 44 đến lô số 57 |
4.200 |
1.800 |
1.500 |
|
|
4.33.4 |
Quy hoạch đất ở Gần đất ông Dương |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
4.33.5 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
4.33.6 |
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
4.34 |
Thôn Hưng Mỹ |
|
|
|
|
|
4.34.1 |
Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
4.34.2 |
Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
4.34.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
4.35 |
Thôn Đông Nam Lộ |
|
|
|
|
|
4.35.1 |
Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.250 |
2.900 |
2.175 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.250 |
2.100 |
1.575 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
4.35.2 |
Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
4.35.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
4.36 |
Thôn Kênh |
|
|
|
|
|
4.36.1 |
Quy hoạch đất ở |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
4.36.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Kênh |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
4.37 |
Thôn Đồng Bàu |
|
|
|
|
|
4.37.1 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
4.37.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.100 |
2.440 |
1.830 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
4.38 |
Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.720 |
1.088 |
816 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
4.39 |
Thôn Nam Bắc Thành |
|
|
|
|
|
4.39.1 |
Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
3.750 |
1.500 |
1.125 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
2.720 |
1.088 |
816 |
||
|
4.39.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.640 |
1.056 |
792 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.550 |
620 |
465 |
||
|
4.40 |
Thôn Đông Mỹ |
|
|
|
|
|
4.40.1 |
Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
2.560 |
1.024 |
768 |
||
|
4.40.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.560 |
1.024 |
768 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
4.41 |
Thôn An Việt |
|
|
|
|
|
4.41.1 |
Quy hoạch đất ở |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
4.41.2 |
Các vị trí còn lại của thôn An Việt |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
2.480 |
992 |
744 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
4.42 |
Thôn Thạch Bình |
|
|
|
|
|
4.42.1 |
Hạ tầng khu dân cư Đồng Đìa: Từ dãy 2 và các dãy tiếp theo (trừ dãy 1) |
15.200 |
6.080 |
4.560 |
|
|
4.42.2 |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.400 |
2.560 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
4.43 |
Thôn Bình Lý |
|
|
|
|
|
4.43.1 |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) |
|
|
|
|
|
Đường rộng 11m |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
||
|
Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông) |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
||
|
Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
||
|
4.43.2 |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng |
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
Đường rộng 14m |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Đường rộng 25m |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
4.43.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.400 |
2.560 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
4.44 |
Thôn Bình Yên |
|
|
|
|
|
4.44.1 |
Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
4.44.2 |
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
15.200 |
6.080 |
4.560 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
4.44.3 |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
7.600 |
3.040 |
2.400 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
6.000 |
2.400 |
1.950 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
5.200 |
2.080 |
1.650 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
4.45 |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.720 |
1.088 |
816 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.160 |
864 |
648 |
||
|
4.46 |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
2.640 |
1.056 |
792 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
4.47 |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới |
|
|
|
|
|
Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m |
7.600 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m |
6.800 |
2.720 |
2.250 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng <3 m |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m |
6.400 |
2.560 |
1.950 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m |
5.600 |
2.240 |
1.800 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng <3 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
5 |
Xã Kỳ Xuân |
|
|
|
|
|
5.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) |
8.300 |
3.320 |
2.490 |
||
|
Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh |
10.700 |
4.280 |
3.210 |
||
|
Tiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
||
|
5.2 |
Đường ĐT 551 |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
5.3 |
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
5.4 |
Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.5 |
Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.6 |
Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
5.7 |
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
5.8 |
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
5.9 |
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
5.10 |
Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp đường ĐT551 |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
5.11 |
Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.12 |
Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.13 |
Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.14 |
Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.15 |
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.16 |
Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.17 |
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.18 |
Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.19 |
Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.20 |
Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.21 |
Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.22 |
Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.23 |
Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.24 |
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.25 |
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.26 |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
5.27 |
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.28 |
Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
5.29 |
Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
5.30 |
Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.31 |
Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.32 |
Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.33 |
Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
5.34 |
Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.35 |
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
5.36 |
Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.37 |
Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.38 |
Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
5.39 |
Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
5.40 |
Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.41 |
Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
5.42 |
Đường ĐH 136 |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
|
5.43 |
Đường ĐH 137 |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
5.44 |
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ) |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
5.45 |
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
|
|
5.46 |
Đường Tuần tra ven biển |
2.100 |
900 |
750 |
|
|
5.47 |
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
5.48 |
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
5.49 |
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
5.50 |
Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
5.51 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
5.51.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
5.51.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.360 |
544 |
408 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
880 |
352 |
264 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
640 |
256 |
192 |
||
|
6 |
Xã Kỳ Anh |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) |
6900 |
2.760 |
2.070 |
||
|
Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc |
6500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) |
7000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác |
8400 |
4.620 |
3.850 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) |
8100 |
3.900 |
3.250 |
||
|
6.2 |
Đường ĐH 551 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong |
3300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen |
3900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
6.3 |
Đường Đồng Phú |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị |
5100 |
2.040 |
1.650 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng |
3800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
6.4 |
Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551) |
7500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
6.5 |
Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) |
3800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê |
2700 |
1.080 |
810 |
||
|
6.6 |
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
6.7 |
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) |
3300 |
1.320 |
990 |
|
|
6.8 |
Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) |
2100 |
840 |
630 |
|
|
6.9 |
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) |
3800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
6.10 |
Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) |
2500 |
1.000 |
750 |
|
|
6.11 |
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) |
3600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
6.12 |
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) |
2750 |
1.100 |
825 |
|
|
6.13 |
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo |
2400 |
960 |
720 |
|
|
6.14 |
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) |
2400 |
960 |
720 |
|
|
6.15 |
Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) |
3300 |
1.320 |
990 |
|
|
6.16 |
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) |
2400 |
960 |
720 |
|
|
6.17 |
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh |
4200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
6.18 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) |
2400 |
960 |
720 |
|
|
6.19 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) |
2500 |
1.000 |
750 |
|
|
6.20 |
Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 |
6000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
6.21 |
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) |
3300 |
1.320 |
990 |
|
|
6.22 |
Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) |
7000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
6.23 |
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) |
3100 |
1.240 |
930 |
|
|
6.24 |
Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn |
2700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.25 |
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng |
3500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
6.26 |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường 14m |
3300 |
1.320 |
990 |
||
|
Các lô đất bám đường 10m |
3000 |
1.200 |
900 |
||
|
6.27 |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm |
|
|
|
|
|
Bám đường 22m |
6500 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Bám đường 12m |
6000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
6.28 |
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) |
7000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
6.29 |
Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác |
2500 |
1.000 |
750 |
|
|
6.30 |
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa |
2000 |
800 |
600 |
|
|
6.31 |
Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ |
2100 |
840 |
630 |
|
|
6.32 |
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác |
2700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.33 |
Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác |
2700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.34 |
Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
6.35 |
Đường bao quanh thôn Tân Phan |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.36 |
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) |
5800 |
2.400 |
2.000 |
|
|
6.37 |
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang |
2700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.38 |
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) |
2200 |
880 |
660 |
|
|
6.39 |
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) |
2000 |
800 |
600 |
|
|
6.40 |
Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) |
2000 |
800 |
600 |
|
|
6.41 |
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m |
3500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
6.42 |
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.43 |
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.44 |
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.45 |
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.46 |
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
6.47 |
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.48 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) |
3900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
6.49 |
Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 |
3900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
6.50 |
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ |
2500 |
1.152 |
960 |
|
|
6.51 |
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ |
1500 |
600 |
450 |
|
|
6.52 |
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.53 |
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) |
1.600 |
900 |
750 |
|
|
6.54 |
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
6.55 |
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
6.56 |
Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.57 |
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
6.58 |
Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.59 |
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
6.60 |
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) |
1600 |
640 |
500 |
|
|
6.61 |
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy |
2700 |
1.320 |
1.100 |
|
|
6.62 |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) |
1900 |
960 |
800 |
|
|
6.63 |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương |
2500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
6.64 |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan |
2000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
6.65 |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển |
3.700 |
1.680 |
1.400 |
|
|
6.66 |
Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 |
2700 |
1.200 |
1.000 |
|
|
6.67 |
Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) |
2700 |
1.080 |
900 |
|
|
Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) |
2160 |
1.080 |
900 |
||
|
Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) |
1900 |
960 |
800 |
||
|
6.68 |
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 |
2600 |
1.200 |
1.000 |
|
|
6.69 |
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.70 |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
6.71 |
Khu quy hoạch Rậy Đình |
2.700 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Các lô đất bám đường trên 13 m |
2.700 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Các lô đất bám đường trên 10 m |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
6.72 |
Khu quy hoạch Cửa Làng |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
6.73 |
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) |
2500 |
1.000 |
750 |
|
|
6.74 |
Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
6.75 |
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.350 |
540 |
405 |
||
|
6.76 |
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
6.77 |
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.350 |
540 |
405 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
6.78 |
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.100 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
900 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
7 |
Xã Kỳ Hoa |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường 1B |
|
|
|
|
|
Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
7.2 |
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục |
38.400 |
15.360 |
11.520 |
|
|
7.3 |
Đường Quốc lộ 12C |
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến mương Đá Cát |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Cựa |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
||
|
Tiếp dó đến hết đất anh Quang |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
7.4 |
Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
|
|
7.5 |
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
|
|
7.6 |
Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B |
7.920 |
3.168 |
2.376 |
|
|
7.7 |
Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.8 |
Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
7.9 |
Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.10 |
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
7.11 |
Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
7.12 |
Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
7.13 |
Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
7.14 |
Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.15 |
Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
|
|
7.16 |
Từ đất ông Lãnh đi bờ kè |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
7.17 |
Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.18 |
Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.19 |
Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.20 |
Khu dân cư Bàu Đá |
|
|
|
|
|
Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
7.21 |
Khu dân cư vùng Xã Gọi |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường rộng 8m |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Các lô còn lại |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
||
|
7.22 |
Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
7.23 |
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.24 |
Khu quy hoạch tái định cư Đập Me |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
7.25 |
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
7.26 |
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
7.27 |
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.28 |
Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
||
|
7.29 |
Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
7.30 |
Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
7.31 |
Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.32 |
Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
7.33 |
Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.34 |
Tiếp đó đến cầu Con Dê |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
7.35 |
Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
7.36 |
Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
7.37 |
Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
7.38 |
Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
7.39 |
Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
7.40 |
Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
7.41 |
Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
7.42 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
7.43 |
Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng |
1.920 |
768 |
576 |
|
|
7.44 |
Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
7.45 |
Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
|
|
7.46 |
Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
7.47 |
Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
7.48 |
Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
7.49 |
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
7.50 |
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
|
7.51 |
Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
7.52 |
Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
7.53 |
Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn |
2.400 |
960 |
800 |
|
|
7.54 |
Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
7.55 |
Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
7.56 |
Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
7.57 |
Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
7.58 |
Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
7.59 |
Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
7.60 |
Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
7.61 |
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
7.62 |
Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
7.63 |
Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
7.64 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
7.64.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
7.65.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
8 |
Xã Kỳ Văn |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường Quốc lộ 1 |
|
|
|
|
|
Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
8.2 |
Đường Văn Tây |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn |
3200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn |
1.500 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
8.3 |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) |
|
|
|
|
|
Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn |
3000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi |
3000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
8.4 |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn |
3000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
8.5 |
Từ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
8.6 |
Đường 1B |
6000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
8.7 |
Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn |
1500 |
600 |
450 |
|
|
8.8 |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường 14m |
6500 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Các lô đất bám đường 36m |
8200 |
4.920 |
4.100 |
||
|
8.9 |
Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
8.10 |
Đường Tỉnh lộ 551 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể |
1.750 |
700 |
525 |
||
|
Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ |
2.150 |
960 |
800 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
8.11 |
Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
8.12 |
Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
8.13 |
Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
8.14 |
Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551 |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
8.15 |
Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý) |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
8.16 |
Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
8.17 |
Đường Trung - Tây |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
8.18 |
Tiếp đến ngã ba đường Văn - Tây |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
8.19 |
Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
8.20 |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) |
|
|
|
|
|
Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
8.21 |
Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
8.22 |
Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
8.23 |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
8.24 |
Từ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
8.25 |
Từ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91 |
1.300 |
520 |
425 |
|
|
8.26 |
Từ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
8.27 |
Từ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng |
900 |
360 |
270 |
|
|
8.28 |
Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
750 |
300 |
225 |
|
|
8.29 |
Từ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn) |
750 |
300 |
225 |
|
|
8.30 |
Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân |
760 |
438 |
365 |
|
|
8.31 |
Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ |
750 |
420 |
350 |
|
|
8.32 |
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân |
|
|
|
|
|
8.32.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 8 m |
1100 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
900 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
8.32.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
800 |
320 |
250 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
8.33 |
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại |
|
|
|
|
|
8.33.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường > 8 m |
880 |
352 |
264 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
720 |
288 |
216 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
560 |
224 |
175 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
480 |
192 |
144 |
||
|
8.33.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
640 |
256 |
192 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
480 |
192 |
144 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
320 |
128 |
96 |
||
|
9 |
Xã Kỳ Khang |
|
|
|
|
|
9.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
9.2 |
Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
|
9.3 |
Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
1.500 |
660 |
550 |
|
|
9.4 |
Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
9.5 |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
9.6 |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
|
Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
9.7 |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
9.8 |
Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
9.9 |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
9.10 |
Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
9.11 |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
9.12 |
Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
9.13 |
Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
9.14 |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
9.15 |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường 14m |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Các lô đất bám đường 36m |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
||
|
9.16 |
Đường ĐH.90 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
9.17 |
Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
9.18 |
Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
9.19 |
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
9.20 |
Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
9.21 |
Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
9.22 |
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) |
|
|
|
||
|
Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
9.23 |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
9.24 |
Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) |
3.100 |
1.500 |
1.250 |
||
|
9.25 |
Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
9.26 |
Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) |
2.100 |
900 |
750 |
|
|
9.27 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.28 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.29 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.30 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.31 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.32 |
Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
9.33 |
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
9.34 |
Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
9.35 |
Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
9.36 |
Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú |
1.400 |
660 |
550 |
|
|
9.37 |
Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 |
1.100 |
480 |
400 |
|
|
9.38 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 |
1.500 |
720 |
600 |
|
|
9.39 |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng |
|
|
|
|
|
Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Các lô đất bám đường 7m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
9.40 |
Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
9.41 |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
9.42 |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
|
|
9.43 |
Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải Ninh |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
9.44 |
Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
9.45 |
Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
250 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
720 |
288 |
216 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
540 |
216 |
162 |
||
|
9.46 |
Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
750 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
270 |
225 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
450 |
210 |
175 |
||
|
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
670 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
540 |
216 |
175 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
9.47 |
Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường > 8 m |
1.300 |
594 |
495 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
1.000 |
462 |
385 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
250 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
720 |
288 |
216 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
450 |
180 |
135 |
||
|
10 |
Xã Kỳ Lạc |
|
|
|
|
|
10.1 |
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu |
1.800 |
797 |
664 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) |
1.800 |
780 |
650 |
||
|
10.2 |
Đường Tỉnh lộ 551 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân |
1.400 |
560 |
450 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn |
700 |
280 |
210 |
||
|
10.3 |
Đường Liên xã Tân Hợp |
|
|
|
|
|
Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa |
850 |
340 |
255 |
||
|
10.4 |
Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân |
850 |
340 |
255 |
||
|
Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
10.5 |
Đường Tỉnh lộ 554 |
|
|
|
|
|
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng |
750 |
300 |
225 |
||
|
10.6 |
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà |
1200 |
480 |
360 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc |
640 |
256 |
192 |
||
|
10.7 |
Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà |
1.400 |
600 |
500 |
|
|
10.8 |
Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
10.9 |
Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
10.10 |
Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà |
1000 |
400 |
300 |
|
|
10.11 |
Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
10.12 |
Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà |
560 |
224 |
168 |
|
|
10.13 |
Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà |
420 |
180 |
150 |
|
|
10.14 |
Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà |
420 |
180 |
150 |
|
|
10.15 |
Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà |
380 |
180 |
150 |
|
|
10.16 |
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) |
|
|
|
|
|
10.16.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường > 8 m |
330 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
65 |
||
|
10.16.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
220 |
88 |
70 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
170 |
72 |
60 |
||
|
10.17 |
Tỉnh lộ 554 |
|
|
|
|
|
Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn |
300 |
132 |
110 |
||
|
Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn |
360 |
168 |
140 |
||
|
Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung |
360 |
144 |
110 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh |
260 |
145 |
121 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh |
420 |
198 |
165 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh |
300 |
132 |
110 |
||
|
Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh |
310 |
124 |
100 |
||
|
Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng |
360 |
144 |
110 |
||
|
10.18 |
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm điện Lạc Vinh |
240 |
96 |
72 |
|
|
Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. |
230 |
105 |
88 |
||
|
10.19 |
Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn |
320 |
128 |
100 |
|
|
Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến |
250 |
105 |
88 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến |
230 |
92 |
75 |
||
|
10.20 |
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng |
320 |
147 |
123 |
|
|
10.21 |
Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh |
320 |
128 |
100 |
|
|
10.22 |
Đường Trục xã |
|
|
|
|
|
Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng |
200 |
120 |
100 |
||
|
10.23 |
Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn |
320 |
128 |
100 |
|
|
Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung |
310 |
126 |
105 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh |
320 |
132 |
110 |
||
|
Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh |
310 |
124 |
100 |
||
|
Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng |
260 |
114 |
95 |
||
|
10.24 |
Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng |
320 |
138 |
115 |
|
|
10.25 |
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) |
|
|
|
|
|
10.25.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường > 8 m |
260 |
132 |
110 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
240 |
102 |
85 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
220 |
90 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
10.25.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
220 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
140 |
60 |
50 |
||
|
11 |
Xã Kỳ Thượng |
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) |
|
|
|
|
|
Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 |
750 |
300 |
225 |
||
|
11.2 |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến |
650 |
260 |
195 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 |
550 |
220 |
165 |
||
|
11.3 |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) |
|
|
|
|
|
Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến |
1.050 |
420 |
315 |
||
|
Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến |
1.350 |
540 |
405 |
||
|
Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng |
1.050 |
420 |
315 |
||
|
Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ |
830 |
332 |
270 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ |
1.050 |
420 |
315 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 |
810 |
324 |
243 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 |
570 |
228 |
171 |
||
|
11.4 |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) |
|
|
|
|
|
Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 |
750 |
300 |
225 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi |
850 |
340 |
255 |
||
|
Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi |
500 |
200 |
150 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi |
350 |
140 |
105 |
||
|
11.5 |
Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
11.6 |
Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi |
900 |
360 |
270 |
|
|
Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi |
400 |
160 |
120 |
||
|
11.7 |
Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc |
950 |
380 |
285 |
|
|
Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc |
400 |
160 |
120 |
||
|
11.8 |
Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến |
950 |
380 |
285 |
|
|
11.9 |
Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến |
1.050 |
420 |
315 |
|
|
Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến |
810 |
324 |
243 |
||
|
11.10 |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập |
210 |
84 |
63 |
|
|
11.11 |
Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi |
770 |
308 |
231 |
||
|
Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập |
500 |
200 |
150 |
||
|
11.12 |
Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 |
450 |
180 |
135 |
|
|
11.13 |
Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung |
400 |
160 |
120 |
|
|
11.14 |
Các tuyến đường còn lại |
|
|
|
|
|
11.14.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường > 8 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m |
280 |
112 |
84 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
230 |
92 |
69 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
72 |
54 |
||
|
11.14.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
230 |
92 |
69 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
180 |
72 |
54 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
60 |
45 |
||
|
12 |
Xã Cẩm Xuyên |
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc |
12.500 |
4.480 |
3.500 |
||
|
Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng |
14.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
12.2 |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây |
20.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
14.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
12.3 |
Đường Phan Đình Giót |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
12.4 |
Đường Lê Duẩn: Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 đến ngã ba Quốc lộ 8C |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
12.5 |
Đường Hữu Quyền |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.6 |
Đường Trần Viết Thứ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
12.7 |
Đường Cát Khánh |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
12.8 |
Đường Phượng Trì |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.9 |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
12.10 |
Đường Mỹ Lộc |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.11 |
Đường Cẩm Vân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
12.12 |
Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) |
|
|
|
|
|
12.12.1 |
Đường ĐH.124: Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
12.12.2 |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4 |
16.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
12.12.3 |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N4 |
20.000 |
8.700 |
7.250 |
||
|
Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
16.500 |
7.500 |
6.250 |
||
|
Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng |
18.000 |
8.700 |
7.250 |
||
|
12.12.4 |
Đường Nguyễn Biên |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
||
|
Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3 |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Từ cổng chào Thôn 3 đến ĐH.131 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
12.12.5 |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới |
20.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót |
12.000 |
5.700 |
4.750 |
||
|
12.12.6 |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
12.12.7 |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.12.8 |
Đường Nguyễn Đăng Minh |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến hết đất ông Hán (Thôn 10) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
12.12.9 |
Đường Lê Phúc Nhạc |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
12.12.10 |
Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) |
18.000 |
8.100 |
6.750 |
|
|
12.12.11 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) |
15.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
12.12.12 |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4 |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
||
|
Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
12.12.13 |
Đường Quang Huy (đường 26/3) |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
12.12.14 |
Đường Hầu Thượng |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
12.12.15 |
Đường Quang Huy |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
12.12.16 |
Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn Biên |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
12.12.17 |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
12.12.18 |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
12.12.19 |
Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới |
7.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
12.12.20 |
Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn) |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
|
|
12.12.21 |
Các đường thuộc thôn 9 |
|
|
|
|
|
Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.12.22 |
Các đường thuộc thôn 10 |
|
|
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng |
8.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng |
8.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam |
8.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố |
8.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu |
8.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính |
5.000 |
2.000 |
1.600 |
||
|
Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.12.23 |
Các đường thuộc thôn 12 |
|
|
|
|
|
Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.12.24 |
Các đường thuộc thôn 13 |
|
|
|
|
|
Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
12.12.25 |
Các đường thuộc thôn 14 |
|
|
|
|
|
Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) đến hết đất quy hoạch Thôn 14 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
12.12.26 |
Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
12.12.27 |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
12.12.28 |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
12.12.29 |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
||
|
Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
12.12.30 |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) |
11.000 |
4.500 |
3.750 |
|
|
12.12.31 |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) |
|
|
|
|
|
Lối 2 đường Thiên Cầm |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Lối 3 đường Thiên Cầm |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
12.12.32 |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường nhựa 25m |
18.000 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Các lô bám đường nhựa 13,5m |
10.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
12.12.33 |
Quy hoạch đất ở thôn 10 |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 13,5m |
10.000 |
4.860 |
4.050 |
||
|
12.12.34 |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 |
4.000 |
2.100 |
1.750 |
|
|
12.12.35 |
Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
12.12.36 |
Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai) |
|
|
|
|
|
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
12.12.37 |
Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.800 |
780 |
650 |
||
|
12.12.38 |
Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa bê tông còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
||
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
12.13 |
Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) |
|
|
|
|
|
12.13.1 |
Đường 26/3 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
12.13.2 |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N4 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
12.13.3 |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/3 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.13.4 |
Đường ĐH.133 |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.13.5 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 |
2.000 |
1.140 |
950 |
|
|
12.13.6 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.7 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 |
2.000 |
1.140 |
950 |
|
|
12.13.8 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.9 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.10 |
Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.11 |
Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.12 |
Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.13 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường quy hoạch 29m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
12.13.14 |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.13.15 |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Các lô bám đường quy hoạch 15m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
12.13.16 |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14 |
Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) |
|
|
|
|
|
12.14.1 |
Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
||
|
12.14.2 |
Đường ĐH.124 |
|
|
|
|
|
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
12.14.3 |
Đường bờ kè sông Gia Hội |
|
|
|
|
|
Từ cầu Hội đến cầu Tùng |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
12.14.4 |
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
12.14.5 |
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
12.14.6 |
Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
|
12.14.7 |
Dãy 2 đường Quốc lộ 8C: Từ Quốc lộ 8C đến kênh N26 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
|
12.14.8 |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) |
|
|
|
|
|
Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
12.14.9 |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 |
|
|
|
|
|
Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Từ hết đất anh Đại đến kênh N2 |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
12.14.10 |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ): |
|
|
|
|
|
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
12.14.11 |
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
12.14.12 |
Từ đường bộ cao tốc đến kênh N2 |
1.600 |
640 |
500 |
|
|
12.14.13 |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ |
|
|
|
|
|
Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ |
2.700 |
1.080 |
825 |
||
|
12.14.14 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú |
2.000 |
960 |
800 |
|
|
12.14.15 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
12.14.16 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14.17 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14.18 |
Từ ngã ba Quốc lộ 8C đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
12.14.19 |
Từ Quốc lộ 8C đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
12.14.20 |
Từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14.21 |
Từ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
12.14.22 |
Từ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
12.14.23 |
Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh) |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
12.14.24 |
Từ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14.25 |
Từ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
12.14.26 |
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) |
|
|
|
|
|
12.14.26.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
325 |
||
|
12.14.26.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
13 |
Xã Thiên Cầm |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đường Giếng Tàu |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương |
16.000 |
6.400 |
5.000 |
||
|
Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
||
|
13.2 |
Đường Minh Hải |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
13.3 |
Đường Tây Long |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
13.4 |
Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) |
|
|
|
|
|
13.4.1 |
Đường Kỳ La |
|
|
|
|
|
Từ cầu Nậy đến cầu Đụn |
10.500 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú |
16.000 |
6.400 |
5.000 |
||
|
Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng |
11.500 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường Trần Phú |
|
|
|
||
|
Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) |
16.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
13.4.2 |
Đường Hồ Quý Ly |
10.000 |
4.000 |
3.150 |
|
|
13.4.3 |
Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) |
|
|
|
|
|
Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm |
8.000 |
3.200 |
2.650 |
||
|
Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
13.4.4 |
Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 20,5m |
7.000 |
3.660 |
3.050 |
||
|
Các lô bám đường 13,5m |
5.000 |
2.580 |
2.150 |
||
|
13.4.5 |
Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 16m |
8.000 |
3.660 |
3.050 |
||
|
Các lô bám đường 15m |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Các lô bám đường 13,5m |
5.500 |
2.760 |
2.300 |
||
|
13.4.6 |
Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 20,5m |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Các lô bám đường 17m |
4.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
13.4.7 |
Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 15m |
4.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Các lô bám đường 10m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
13.4.8 |
Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
13.4.9 |
Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu |
12.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
13.4.10 |
Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
13.4.11 |
Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 18m |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
||
|
Các lô bám đường 14,5m |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
13.4.12 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
13.4.13 |
Đường Thiên Cầm |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
13.4.14 |
Đường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly |
16.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
13.4.15 |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm |
10.000 |
4.000 |
3.200 |
|
|
13.4.16 |
Đường Trần Hữu Duyệt |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
13.4.17 |
Đường Nhân Hòa |
7.500 |
3.600 |
3.000 |
|
|
13.4.18 |
Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú |
|
|
|
|
|
Các lô bám tuyến 2 đường Hùng Vương |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
13.4.19 |
Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
|
|
13.4.20 |
Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú |
|
|
|
|
|
13.4.20.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.500 |
1.728 |
1.440 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.000 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.000 |
1.152 |
960 |
||
|
13.4.20.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.000 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
600 |
480 |
||
|
13.4.21 |
Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại |
|
|
|
|
|
13.4.21.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.000 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
600 |
480 |
||
|
13.4.21.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
900 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
480 |
400 |
||
|
13.5 |
Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) |
|
|
|
|
|
13.5.1 |
Quốc lộ 8C: |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 |
12.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến |
10.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường |
9.000 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon |
8.000 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Từ cầu Gon đến kênh N6 |
10.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La |
8.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
13.5.2 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu |
4.000 |
1.920 |
1.600 |
|
|
13.5.3 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
13.5.4 |
Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
|
13.5.5 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
|
13.5.6 |
Đường 26/3: |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
13.5.7 |
Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
13.5.8 |
Đường ĐH.125 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
||
|
13.5.9 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
13.5.10 |
Đường ĐH.127 |
|
|
|
|
|
Từ sông Gia Hội đến giáp đất xã Yên Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
13.5.11 |
Đường ĐH.124 |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
13.5.12 |
Đường LX.02 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường Tây Long qua thôn Trung Đông |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
13.5.13 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
13.5.14 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
13.6 |
Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) |
|
|
|
|
|
13.6.1 |
Đường trục xã |
|
|
|
|
|
Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
||
|
Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
||
|
Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
||
|
13.6.2 |
Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
13.6.3 |
Quốc lộ 15B |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến chân cầu Chui xã Thiên Cầm |
20.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
13.6.4 |
Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
13.6.5 |
Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam |
|
|
|
|
|
Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông |
22.000 |
8.800 |
6.600 |
||
|
Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
||
|
13.6.6 |
Đường mới Bến Trước |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
13.6.7 |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành |
|
|
|
|
|
Các lô đất có vị trí tuyến 1 |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Các lô đất có vị trí tuyến 2 |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Các lô đất có vị trí tuyến 3 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
13.6.8 |
Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng) |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
|
13.6.9 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải |
4.600 |
2.640 |
2.200 |
|
|
13.6.10 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B |
4.600 |
2.640 |
2.200 |
|
|
13.6.11 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
13.6.12 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
14 |
Xã Cẩm Duệ |
|
|
|
|
|
14.1 |
Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ |
7.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Từ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Từ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Từ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Từ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Từ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân |
1.600 |
720 |
600 |
||
|
14.2 |
Đường liên xã Duệ - Thạch: |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến giáp đất ông Ty (Thôn Phương Trứ ) |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ đất ông Ty (Thôn Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Từ cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung đến giáp đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
14.3 |
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) |
|
|
|
|
|
14.3.1 |
Đường liên xã Duệ Thành |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Từ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
14.3.2 |
Đường lên Am tháp |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú |
3.400 |
1.560 |
1.300 |
||
|
14.3.3 |
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành) |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
14.3.4 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
|
14.3.5 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
|
14.3.6 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
14.4 |
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) |
|
|
|
|
|
14.4.1 |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình |
|
|
|
|
|
Từ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
14.4.2 |
Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
14.4.3 |
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
14.4.4 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14 |
1.500 |
660 |
550 |
|
|
14.4.5 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
14.4.6 |
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường 29m |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Các lô đất bám đường 10m |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
14.4.7 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
14.4.8 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
14.5 |
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) |
|
|
|
|
|
14.5.1 |
Đường trục liên thôn |
|
|
|
|
|
Từ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ |
1.700 |
720 |
600 |
||
|
Từ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng (Thôn Mỹ Yên) |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Từ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) |
1.300 |
520 |
400 |
||
|
Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ) |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch) |
1.600 |
660 |
550 |
||
|
14.5.2 |
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
14.5.3 |
Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông) |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
14.6 |
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) |
|
|
|
|
|
14.6.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
1.100 |
600 |
500 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
900 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
390 |
325 |
||
|
14.6.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
900 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
390 |
325 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
300 |
250 |
||
|
15 |
Xã Cẩm Hưng |
|
|
|
|
|
15.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. |
8.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
15.2 |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
15.3 |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. |
2.300 |
920 |
750 |
||
|
15.4 |
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
15.5 |
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng |
2.500 |
1.020 |
850 |
|
|
15.6 |
Đường ĐH. 127 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
15.7 |
Đường trục xã 3-2 |
1.500 |
720 |
600 |
|
|
15.8 |
Đường trục thôn |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
15.9 |
Đường ĐH.134 |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
15.10 |
Đường ĐH.126-Đ1 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
15.11 |
Đường ĐH.126-Đ2 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết |
3.500 |
1.400 |
1.150 |
||
|
Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
15.12 |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
15.13 |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
15.14 |
Đường Nguyễn Đình Liễn |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
15.15 |
Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) |
2.200 |
880 |
700 |
|
|
15.16 |
Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
15.17 |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 |
3.000 |
1.260 |
1.050 |
|
|
15.18 |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 |
|
|
|
|
|
Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
15.19 |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
15.20 |
Đường 1/9 |
|
|
|
|
|
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
15.21 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A |
4.000 |
2.040 |
1.700 |
|
|
15.22 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 |
2.000 |
1.260 |
1.050 |
|
|
15.23 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối |
2.000 |
960 |
800 |
|
|
15.24 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 10m |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
||
|
15.25 |
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
15.26 |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 17m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Các lô bám đường 10m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
15.27 |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 15m |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Các lô bám đường 10m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
15.28 |
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
15.29 |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường rộng 13,5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Các lô bám đường rộng 11,5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Các lô bám đường rộng 11,5 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
15.30 |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
15.31 |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 13,5m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Các lô bá đường 10m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
15.32 |
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
15.33 |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
15.34 |
Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn |
|
|
|
|
|
15.34.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.600 |
640 |
500 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
15.34.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
15.35 |
Các thôn còn lại |
|
|
|
|
|
15.35.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại. |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
600 |
500 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.300 |
520 |
400 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
15.35.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
325 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
250 |
||
|
16 |
Xã Cẩm Lạc |
|
|
|
|
|
16.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
16.2 |
Đường ĐH.134 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
16.3 |
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
16.4 |
Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng |
2.700 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
16.5 |
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
16.6 |
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
16.7 |
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
16.8 |
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
16.9 |
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
16.10 |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác |
|
|
|
|
|
Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
16.11 |
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
||
|
Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
16.12 |
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) |
4.500 |
2.400 |
2.000 |
|
|
16.13 |
Đường TX 33 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
16.14 |
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
16.15 |
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
16.16 |
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
16.17 |
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
16.18 |
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
16.19 |
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
16.20 |
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.21 |
Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
16.22 |
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.23 |
Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
16.24 |
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.25 |
Tái định cư đường sắt Lạc Thọ |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.26 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.27 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
16.28 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
16.29 |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
16.30 |
Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
16.31 |
Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
16.32 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
16.32.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
16.32.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
17 |
Xã Cẩm Trung |
|
|
|
|
|
17.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới |
9.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Từ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành |
8.500 |
3.400 |
2.750 |
||
|
Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
17.2 |
Đường ven biển |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư |
7.000 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Từ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung. |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
17.3 |
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) |
|
|
|
|
|
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng |
5.000 |
2.000 |
1.600 |
||
|
Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
17.4 |
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) |
|
|
|
|
|
Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
17.5 |
Đường ĐH.129 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
17.6 |
Đường liên xã Trung - Lạc |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
17.7 |
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
17.8 |
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá |
|
|
|
|
|
Từ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Đá |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
17.9 |
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. |
|
|
|
|
|
Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
17.10 |
Đê Cẩm Trung |
|
|
|
|
|
Từ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
17.11 |
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
17.12 |
Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
17.13 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 15m |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Các lô bám đường 12m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
17.14 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 15m |
4.000 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Các lô bám đường 13,5m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
17.15 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
17.16 |
Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
17.17 |
Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
17.18 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
17.19 |
Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành |
6.100 |
3.660 |
3.050 |
|
|
17.20 |
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 16,5m |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
17.21 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường 15m |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
Các lô bám đường 13,5m |
2.500 |
1.140 |
950 |
||
|
17.22 |
Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8 |
2.500 |
1.000 |
800 |
|
|
17.23 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
17.24 |
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ |
|
|
|
|
|
17.24.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
17.24.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
17.25 |
Các thôn còn lại |
|
|
|
|
|
17.25.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
900 |
540 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
360 |
300 |
||
|
17.25.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m |
700 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
460 |
276 |
230 |
||
|
18 |
Xã Yên Hoà |
|
|
|
|
|
18.1 |
Quốc lộ 15B |
|
|
|
|
|
Từ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà) |
6.000 |
2.400 |
1.900 |
||
|
Từ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 124 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Từ đường ĐH.124 đến đường ĐH .125 |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Từ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà |
9.000 |
4.080 |
3.400 |
||
|
18.2 |
Đường ĐH.123 |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9 |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
18.3 |
Đường ĐH.124 |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa |
4.000 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển |
1.800 |
900 |
750 |
||
|
18.4 |
Đường ĐH.125 |
3.000 |
1.260 |
1.050 |
|
|
18.5 |
Đường ĐH.127 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
|
18.6 |
Đường TX 79 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
18.7 |
Đường TX 78 |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
18.8 |
Đường trục xã 20/7 |
|
|
|
|
|
Từ đường trục xã 78 đến kênh N9 |
2.000 |
900 |
750 |
||
|
Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B |
3.500 |
1.440 |
1.200 |
||
|
18.9 |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà) |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
||
|
Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
18.10 |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
18.11 |
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
18.12 |
Đường trục thôn Mỹ Hòa |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
18.13 |
Đường trục thôn Phú Hòa |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
18.14 |
Đường trục thôn Bắc Hòa |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Từ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
18.15 |
Đường đi thôn Liên Hương |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
18.16 |
Đường giao thông số 3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
18.17 |
Đường Đồng Cựa |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
18.18 |
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
18.19 |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
18.20 |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
18.21 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành |
1.700 |
900 |
750 |
|
|
18.22 |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. |
|
|
|
|
|
Khu B |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu C |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu D |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
18.23 |
Vùng đường 19/5: |
|
|
|
|
|
Khu E |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Khu F |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
18.24 |
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
18.25 |
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
18.26 |
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
18.27 |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
18.28 |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
18.29 |
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
18.30 |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
18.31 |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
18.32 |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý. |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
18.33 |
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý. |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
18.34 |
Đường nhựa bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m. |
1.000 |
510 |
425 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
860 |
420 |
350 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
750 |
360 |
300 |
||
|
18.35 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥ 5 m. |
900 |
390 |
325 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
750 |
300 |
250 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m. |
650 |
270 |
225 |
||
|
19 |
Xã Thạch Hà |
|
|
|
|
|
19.1 |
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) |
|
|
|
|
|
Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Tiếp đó đến Cầu Nga |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
19.2 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang |
19.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Tiếp đó đến Cầu Cày |
21.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
19.3 |
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
19.4 |
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
19.5 |
Đường Trà Sơn |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
Tiếp đó đến đường Hoài Ân |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
19.6 |
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.7 |
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên |
17.500 |
7.000 |
5.250 |
|
|
19.8 |
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
19.9 |
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
|
19.10 |
Đường Lý Nhật Quang |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Riêng phía bám Kênh N1 |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
19.11 |
Đường 19/8 |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
Tiếp đó đến đường Hoài Ân |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
19.12 |
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.13 |
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.14 |
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.15 |
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
19.16 |
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
19.17 |
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
19.18 |
Đường Mai Kính |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp |
8.400 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành |
7.000 |
2.880 |
2.400 |
||
|
19.19 |
Đường Hồ Phi Chấn |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp |
8.400 |
3.480 |
2.900 |
||
|
Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành |
7.000 |
2.800 |
2.300 |
||
|
19.20 |
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
|
19.21 |
Đường Nguyễn Thiếp |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.22 |
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
19.23 |
Đường Trần Danh Lập |
|
|
|
|
|
Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Tiếp đó đến Bờ Kè |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
19.24 |
Đường Ngô quyền kéo dài |
|
|
|
|
|
Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
19.25 |
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.26 |
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.27 |
Đường Sông Cày |
|
|
|
|
|
Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
19.28 |
Đường Lê Đại Hành |
|
|
|
|
|
Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
||
|
19.29 |
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.30 |
Đường Phân lũ |
|
|
|
|
|
Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến Sông Vách Nam |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
19.31 |
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
19.32 |
Đường Nguyễn Hiền |
|
|
|
|
|
Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Tiếp đó đến đường Trà Sơn |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
19.33 |
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
19.34 |
Đường Nguyễn Phi Hổ |
8.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
19.35 |
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng |
9.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
19.36 |
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A |
10.500 |
4.200 |
3.500 |
|
|
19.37 |
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
19.38 |
Đường Thanh Vĩnh |
|
|
|
|
|
Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
19.39 |
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
19.40 |
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
19.41 |
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.42 |
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
19.43 |
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
19.44 |
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.45 |
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.46 |
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.47 |
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
19.48 |
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.49 |
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
19.50 |
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.51 |
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
19.52 |
Đường Nguyễn Thái Cư |
|
|
|
|
|
Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
19.53 |
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.54 |
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.55 |
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
19.56 |
Đường Trương Quốc Dụng |
|
|
|
|
|
Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến Bờ Kè |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
19.57 |
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
19.58 |
Đường Phan Huy Chú |
|
|
|
|
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
19.59 |
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 22,5m |
12.000 |
5.700 |
4.750 |
||
|
Đường quy hoạch 18 m |
7.200 |
3.420 |
2.850 |
||
|
Đường quy hoạch 14m |
6.400 |
3.060 |
2.550 |
||
|
19.60 |
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
|
19.61 |
Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
19.62 |
Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
19.63 |
Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
19.64 |
Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: |
|
|
|
|
|
- Lối 2 |
9.000 |
3.780 |
3.150 |
||
|
- Lối 3 |
8.500 |
3.400 |
2.650 |
||
|
19.65 |
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
19.66 |
Tỉnh lộ 20 |
|
|
|
|
|
Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
19.67 |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
19.68 |
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.69 |
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
19.70 |
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
19.71 |
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
19.72 |
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 18m |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
19.73 |
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
19.74 |
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát |
2.000 |
960 |
800 |
|
|
19.75 |
Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung |
2.000 |
1.020 |
850 |
|
|
19.76 |
Khu quy hoạch Nam Cầu Nga |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Các lô đất bám đường rộng <5m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
19.77 |
Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
19.78 |
Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
19.79 |
Khu dân cư Đập Đình Trung cũ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
19.80 |
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
19.81 |
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
19.82 |
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
19.83 |
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
19.84 |
Đường đê Hữu Nghèn |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
19.85 |
Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
|
19.86 |
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
19.87 |
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà |
1.900 |
900 |
750 |
|
|
19.88 |
Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp |
1.900 |
900 |
750 |
|
|
19.89 |
Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) |
1.900 |
760 |
600 |
|
|
19.90 |
Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
19.91 |
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 |
|
|
|
|
|
19.91.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.000 |
800 |
650 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.800 |
780 |
650 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
780 |
650 |
||
|
19.91.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.800 |
780 |
650 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
780 |
650 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
19.92 |
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 |
|
|
|
|
|
19.92.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
19.92.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.200 |
1.200 |
1.000 |
||
|
19.93 |
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 |
|
|
|
|
|
19.93.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.000 |
900 |
750 |
||
|
19.93.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
2.000 |
900 |
750 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.800 |
900 |
750 |
||
|
19.94 |
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà |
|
|
|
|
|
19.94.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
19.94.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
19.95 |
Các vị trí còn lại thôn còn lại |
|
|
|
|
|
19.95.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
19.95.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
20 |
Xã Toàn Lưu |
|
|
|
|
|
20.1 |
Đường ĐT 550 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa |
16.000 |
6.400 |
4.800 |
||
|
Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh |
14.400 |
5.760 |
4.320 |
||
|
Tiếp đó đến đường vào trường Lái |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc lộ 15A |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
20.2 |
Đường tránh QL1A |
10.400 |
4.160 |
3.250 |
|
|
20.3 |
Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm) |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
20.4 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
20.5 |
Đường Liên Hương |
|
|
|
|
|
Từ Cầu Trạo đến đường ĐT 550 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ) |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
20.6 |
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.7 |
Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
20.8 |
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
|
|
Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
20.9 |
Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
20.10 |
Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
20.11 |
Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
20.12 |
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550 |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
20.13 |
Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà) |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
20.14 |
Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.15 |
Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
20.16 |
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
20.17 |
Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.18 |
Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
20.19 |
Đường Ngụ Đông |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
20.20 |
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn Đông Tiến) |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
20.21 |
Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
20.22 |
Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
20.23 |
Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
20.24 |
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.25 |
Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
20.26 |
Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
20.27 |
Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn) |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.28 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình) |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
20.29 |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
20.30 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5 |
8.000 |
4.500 |
3.750 |
|
|
20.31 |
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai |
3.200 |
1.800 |
1.500 |
|
|
20.32 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m |
4.000 |
2.280 |
1.900 |
|
|
20.33 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn |
4.000 |
1.740 |
1.450 |
|
|
20.34 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn |
3.000 |
1.200 |
950 |
|
|
20.35 |
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn |
3.000 |
1.200 |
950 |
|
|
20.36 |
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn Tân Đình) |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
20.37 |
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
20.38 |
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
20.39 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) |
|
|
|
|
|
20.39.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
425 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
20.39.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
560 |
425 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
20.40 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) |
|
|
|
|
|
20.40.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
20.40.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
21 |
Xã Việt Xuyên |
|
|
|
|
|
21.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
21.2 |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư đền Nen |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
21.3 |
Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
21.4 |
Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
|
21.5 |
Vùng quy hoạch Đội Trều |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
21.6 |
Vùng quy hoạch đồng Vịnh |
|
|
|
|
|
Lối 3, Lối 4 |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
21.7 |
Quy hoạch tái định cư Visip |
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long |
9.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường bê tông ≥5 m |
8.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
21.8 |
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang |
9.000 |
3.600 |
2.850 |
|
|
21.9 |
Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
21.10 |
Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
21.11 |
Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
21.12 |
Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
21.13 |
Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc |
7.000 |
2.880 |
2.400 |
|
|
21.14 |
Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
21.15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
21.16 |
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
21.17 |
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
21.18 |
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
21.19 |
Đường Thượng Ngọc |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
21.20 |
Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
|
Tiếp đó đến đường Kênh C12 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Tiếp đó đến đập Trằm |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
21.21 |
Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
21.22 |
Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến |
|
|
|
|
|
Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) |
2.900 |
1.560 |
1.300 |
||
|
21.23 |
Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
21.24 |
Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
21.25 |
Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
|
|
21.26 |
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
21.27 |
Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
21.28 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
21.29 |
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
21.30 |
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 9m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường quy hoạch 5m |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
21.31 |
Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn |
2.800 |
1.120 |
850 |
|
|
21.32 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
21.33 |
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
||
|
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) |
1.900 |
1.140 |
950 |
||
|
21.34 |
Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
21.35 |
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
21.36 |
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc |
|
|
|
|
|
Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
||
|
21.37 |
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
21.38 |
Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc |
|
|
|
|
|
21.38.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
21.38.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
21.39 |
Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang |
|
|
|
|
|
21.39.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
21.39.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
21.40 |
Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải |
|
|
|
|
|
21.40.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
21.40.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
250 |
||
|
22 |
Xã Đông Kinh |
|
|
|
|
|
22.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Từ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên |
14.400 |
5.760 |
4.320 |
||
|
Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga |
16.800 |
6.720 |
5.040 |
||
|
22.2 |
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
22.3 |
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
22.4 |
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
22.5 |
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
22.6 |
Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
22.7 |
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri Lễ |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
22.8 |
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 10m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 6m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
22.9 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu |
|
|
|
|
|
Lối 1 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Lối 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
22.10 |
Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
22.11 |
Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
22.12 |
Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
22.13 |
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang |
|
|
|
|
|
Lối 1 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Lối 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
22.14 |
Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
22.15 |
Khu dân cư đồng Nhà Máy |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
|
22.16 |
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
22.17 |
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà văn hoá thôn Ninh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
22.18 |
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
22.19 |
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
22.20 |
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
22.21 |
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên. |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
22.22 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn Ninh |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường Quy hoạch 14m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
22.23 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn Nguyên |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 12m |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
22.24 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 16m |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 14m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
22.25 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
22.26 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ |
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường quy hoạch 12m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
22.27 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
22.28 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang |
2.500 |
1.320 |
1.100 |
|
|
22.29 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
22.30 |
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông Kinh (Thạch Liên cũ) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
22.31 |
Đường ĐT 548 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
22.32 |
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn |
|
|
|
|
|
Từ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
22.33 |
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
22.34 |
Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
22.35 |
Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
22.36 |
Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
22.37 |
Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
|
22.38 |
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
22.39 |
Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
22.40 |
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
|
22.41 |
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
|
22.42 |
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) |
|
|
|
|
|
22.42.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
22.42.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
22.43 |
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) |
|
|
|
|
|
22.43.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
22.43.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
800 |
320 |
240 |
||
|
22.44 |
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) |
|
|
|
|
|
22.44.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
800 |
320 |
240 |
||
|
22.44.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
600 |
240 |
180 |
||
|
23 |
Xã Thạch Xuân |
|
|
|
|
|
23.1 |
Quốc lộ 8C |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
23.2 |
ĐT 553 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng |
10.500 |
4.200 |
3.400 |
||
|
Tiếp đó đến kênh N1-5 |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Tiếp đó đến kênh N1 |
9.800 |
3.920 |
2.940 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
23.3 |
Đường Mương nước |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Tiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc lộ 8C |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
23.4 |
Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
|
|
23.5 |
Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ) |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
23.6 |
Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.7 |
Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
23.8 |
Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.9 |
Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.10 |
Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.11 |
Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.12 |
Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.13 |
Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
23.14 |
Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.15 |
Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
23.16 |
Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến đường Mương nước |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
23.17 |
Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long) |
2.100 |
840 |
675 |
|
|
23.18 |
Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
23.19 |
Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa) |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
Tiếp đó đến cầu Hương |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc lộ 8C |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
23.20 |
Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
23.21 |
Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
23.22 |
Vùng quy hoạch Nhà Phệ |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
23.23 |
Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
23.24 |
Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
23.25 |
Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn |
2.000 |
1.080 |
900 |
|
|
23.26 |
Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
23.27 |
Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.28 |
Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
23.29 |
Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.30 |
Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
23.31 |
Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
23.32 |
Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
23.33 |
Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
23.34 |
Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu)) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
23.35 |
Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
23.36 |
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2) |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
23.37 |
Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
23.38 |
Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
23.39 |
Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
23.40 |
Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
23.41 |
Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
23.42 |
Đường 92 |
|
|
|
|
|
Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
23.43 |
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
23.44 |
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
23.45 |
Đường Bắc Nam |
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ) |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Tiếp đó đến đầu kênh N1 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh) |
2.000 |
1.080 |
900 |
||
|
23.46 |
Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
23.47 |
Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
23.48 |
Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
23.49 |
Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
23.50 |
Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
|
|
23.51 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.52 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
|
|
23.53 |
Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.54 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến |
2.800 |
1.500 |
1.250 |
|
|
23.55 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại |
2.700 |
1.380 |
1.150 |
|
|
23.56 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.57 |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
23.58 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) |
|
|
|
|
|
23.58.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
23.58.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
23.59 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) |
|
|
|
|
|
23.59.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.400 |
560 |
435 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
380 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
23.59.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
380 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
23.60 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) |
|
|
|
|
|
23.60.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
510 |
425 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
450 |
375 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
360 |
300 |
||
|
23.60.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.000 |
450 |
375 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
360 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
300 |
250 |
||
|
24 |
Xã Lộc Hà |
|
|
|
|
|
24.1 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ |
|
|
|
||
|
Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) |
8.300 |
3.320 |
2.490 |
||
|
Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
||
|
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ |
|
|
|
||
|
Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m |
10.900 |
4.360 |
3.270 |
||
|
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m |
11.300 |
4.520 |
3.390 |
||
|
Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
||
|
Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) |
10.900 |
4.360 |
3.270 |
||
|
24.2 |
Tỉnh lộ 547 |
|
|
|
|
|
Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ |
10.900 |
4.360 |
3.270 |
||
|
Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn |
10.900 |
4.360 |
3.270 |
||
|
Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đó đến đường Vượng An |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
24.3 |
Đường Bình An Thịnh |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt |
4.800 |
1.920 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
24.4 |
Đường Chiêu Trưng |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) |
13.700 |
5.480 |
4.110 |
||
|
Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) |
14.700 |
5.880 |
4.410 |
||
|
24.5 |
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) |
12.700 |
5.080 |
3.810 |
|
|
24.6 |
Đại lộ Mai Hắc Đế |
|
|
|
|
|
Từ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn |
12.700 |
5.080 |
3.810 |
||
|
Tiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
||
|
24.7 |
Đường Trần Đức Mậu |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới |
8.800 |
3.520 |
2.640 |
||
|
Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
||
|
24.8 |
Đường Nguyễn Văn Giai |
10.300 |
4.120 |
3.090 |
|
|
24.9 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.10 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải |
3.900 |
1.560 |
1.250 |
|
|
24.11 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.12 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.13 |
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải |
4.600 |
1.840 |
1.500 |
|
|
24.14 |
Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.15 |
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng |
9.600 |
4.500 |
3.750 |
|
|
24.16 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
24.17 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.18 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.19 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.20 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.21 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.22 |
Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
24.23 |
Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
24.24 |
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.25 |
Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.26 |
Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.27 |
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.28 |
Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.29 |
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức Mậu |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
24.30 |
Khu tái định cư thôn Yên Bình |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
24.31 |
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
24.32 |
Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
24.33 |
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
24.34 |
Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà) |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
|
24.35 |
Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu |
3.200 |
1.500 |
1.250 |
|
|
24.36 |
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
|
24.37 |
Khu quy hoạch đất cán bộ |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
24.38 |
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước |
8.700 |
3.900 |
3.250 |
|
|
24.39 |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) |
7.700 |
3.600 |
3.000 |
|
|
24.40 |
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
|
24.41 |
Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc) |
6.700 |
2.700 |
2.250 |
|
|
24.42 |
Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
24.43 |
Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ cứu nạn) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
24.44 |
Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu hộ cứu nạn) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
24.45 |
Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
24.46 |
Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
24.47 |
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
24.48 |
Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
24.49 |
Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
24.50 |
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 |
2.800 |
1.120 |
900 |
|
|
24.51 |
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
24.52 |
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
|
|
24.53 |
Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
24.54 |
Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
24.55 |
Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
24.56 |
Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
24.57 |
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) |
3.600 |
1.500 |
1.250 |
|
|
24.58 |
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
24.59 |
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn |
3.900 |
2.100 |
1.750 |
|
|
24.60 |
Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà ) |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
24.61 |
Đường kè biển |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
||
|
- Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
24.62 |
Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) |
13.000 |
5.200 |
4.000 |
|
|
24.63 |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim |
|
|
|
|
|
Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) |
10.900 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) |
10.900 |
4.500 |
3.750 |
||
|
24.64 |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân |
|
|
|
|
|
Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) |
10.500 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) |
10.500 |
4.200 |
3.500 |
||
|
24.65 |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà |
4.700 |
1.880 |
1.500 |
||
|
Từ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành |
4.700 |
1.880 |
1.500 |
||
|
Từ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
||
|
Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
||
|
Từ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
||
|
Từ đất cô Ái đến Cảng cá |
9.500 |
3.800 |
3.000 |
||
|
24.66 |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
|
24.67 |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) |
|
|
|
|
|
Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng |
5.200 |
2.160 |
1.800 |
||
|
24.68 |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
24.69 |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng |
|
|
|
|
|
Từ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
24.70 |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
24.71 |
Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) |
|
|
|
|
|
24.71.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
24.71.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m; |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m; |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
24.72 |
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) |
|
|
|
|
|
24.72.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.250 |
500 |
375 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
24.72.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
24.73 |
Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) |
|
|
|
|
|
24.73.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
24.73.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Độ rộng đường < 3m |
900 |
360 |
270 |
||
|
25 |
Xã Hồng Lộc |
|
|
|
|
|
25.1 |
Đường Vượng - An |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
||
|
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông) |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
25.2 |
Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
25.3 |
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ |
3.700 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Tiếp đó đến đường 58 |
2.700 |
1.080 |
900 |
||
|
25.4 |
Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
25.5 |
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
25.6 |
Đường vào Bãi rác huyện |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
25.7 |
Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang |
3.700 |
1.480 |
1.200 |
|
|
25.8 |
Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự |
3.000 |
1.440 |
1.200 |
|
|
25.9 |
Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
25.10 |
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
25.11 |
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
25.12 |
Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
25.13 |
Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
25.14 |
Các tuyến đường còn lại |
|
|
|
|
|
25.14.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
930 |
372 |
279 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
850 |
340 |
255 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
25.14.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m; |
850 |
340 |
255 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
750 |
300 |
225 |
||
|
26 |
Xã Mai Phụ |
|
|
|
|
|
26.1 |
Đường ĐT 549: |
|
|
|
|
|
Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân |
10.400 |
4.160 |
3.120 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka |
13.600 |
5.440 |
4.080 |
||
|
Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp |
15.200 |
6.080 |
4.560 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà |
13.700 |
5.480 |
4.110 |
||
|
26.2 |
Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
26.3 |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Cửa Đình |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
26.4 |
Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
26.5 |
Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.6 |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.7 |
Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
26.8 |
Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.9 |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m |
6.000 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m |
4.800 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
26.10 |
Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
26.11 |
Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.12 |
Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
26.13 |
Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
26.14 |
QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ |
8.300 |
3.320 |
2.490 |
|
|
26.15 |
Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
Tiếp đó đến đường ĐT 547 |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
- Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
26.16 |
Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
26.17 |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): |
|
|
|
|
|
Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu |
5.600 |
2.240 |
1.750 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
4.800 |
1.920 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
||
|
26.18 |
Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân |
2.400 |
960 |
750 |
|
|
26.19 |
Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân |
2.400 |
960 |
750 |
|
|
26.20 |
Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.21 |
Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.22 |
Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.23 |
Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.24 |
Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.25 |
Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
26.26 |
Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
26.27 |
Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú |
|
|
|
|
|
Lối 1 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Lối 2 |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
26.28 |
Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân |
|
|
|
|
|
Lối 1 |
4.400 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Lối 2, 3 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
26.29 |
Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
26.30 |
Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.31 |
Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.32 |
Vùng quy hoạch cửa anh Cảnh (thôn Phú Mỹ) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.33 |
Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
26.34 |
Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
26.35 |
Đường ĐT 547 |
|
|
|
|
|
Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
||
|
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) |
9.600 |
3.840 |
2.880 |
||
|
Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
26.36 |
Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
26.37 |
Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
|
|
26.38 |
Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
26.39 |
Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.40 |
Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.41 |
Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.42 |
Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.43 |
Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
26.44 |
Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
26.45 |
Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.46 |
Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
26.47 |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
26.48 |
Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
|
|
26.49 |
Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
26.50 |
Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học Thạch Mỹ |
2.400 |
960 |
750 |
|
|
26.51 |
Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long |
2.400 |
960 |
750 |
|
|
26.52 |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
26.53 |
Khu dân cư Đồng Nát |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.54 |
Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
26.55 |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
26.56 |
Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
|
26.57 |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
26.58 |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
|
|
26.59 |
Đường ĐT 548: |
|
|
|
|
|
Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
26.60 |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã Hồng Lộc |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
|
|
26.61 |
Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.62 |
Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.63 |
Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.64 |
Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương |
1.600 |
960 |
800 |
|
|
26.65 |
Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
26.66 |
Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa |
1.600 |
660 |
550 |
|
|
26.67 |
Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
26.68 |
Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
26.69 |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.70 |
Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.71 |
Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
26.72 |
Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) |
|
|
|
|
|
26.72.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.280 |
512 |
384 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
26.72.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m; |
1.280 |
512 |
384 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m; |
960 |
384 |
288 |
||
|
26,73 |
Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) |
|
|
|
|
|
26.73.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.440 |
576 |
432 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.280 |
512 |
384 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
26.73.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
1.280 |
512 |
384 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m. |
960 |
384 |
288 |
||
|
26,74 |
Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) |
|
|
|
|
|
26.74.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.920 |
768 |
576 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.440 |
576 |
432 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
26.74.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
1.440 |
576 |
432 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m. |
960 |
384 |
288 |
||
|
26,75 |
Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) |
|
|
|
|
|
26.75.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
960 |
384 |
288 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
26.75.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
960 |
384 |
288 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
640 |
256 |
192 |
||
|
27 |
Xã Can Lộc |
|
|
|
|
|
27.1 |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|
Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính |
30.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh) |
21.500 |
8.600 |
6.450 |
||
|
Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 |
17.500 |
7.000 |
5.250 |
||
|
Tiếp đến Cầu Già |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
27.2 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|
Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật |
19.000 |
7.600 |
6.000 |
||
|
Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm) |
16.500 |
6.600 |
4.950 |
||
|
Tiếp đến Cầu Hạ Vàng |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
27.3 |
Đường Thượng Trụ |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
||
|
Tiếp đến cầu Thượng Trụ |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Can Lộc |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
27.4 |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn |
21.000 |
8.400 |
6.300 |
||
|
Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn |
16.500 |
6.600 |
4.950 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc) |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
|
Đường Bắc Sơn (Nội thị) |
|
|
|
|
|
27.5 |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung |
8.000 |
4.500 |
3.750 |
|
|
Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn |
6.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Tiếp đến cầu Thuần Chân |
4.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
27.6 |
Đường Đặng Dung |
8.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
27.7 |
Đường Ngô Đức Kế |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung |
16.500 |
6.600 |
5.250 |
||
|
Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế |
7.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
27.8 |
Đường Phan Kính |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu |
16.500 |
6.600 |
4.950 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
27.9 |
Đường Xuân Diệu |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính |
18.500 |
7.400 |
5.550 |
||
|
Tiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 |
8.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
27.10 |
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130 |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
|
|
27.11 |
Đường Nguyễn Trung Thiên |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
|
|
27.12 |
Đường Nguyễn Huy Tự |
13.500 |
5.400 |
4.050 |
|
|
27.13 |
Đường Nguyễn Huệ |
23.000 |
9.200 |
6.900 |
|
|
27.14 |
Đường Nguyễn Huệ kéo dài |
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên |
14.500 |
5.800 |
4.350 |
||
|
Tiếp đến đường Vũ Diệm |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.38 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
27.15 |
Đường Nam Sơn |
|
|
|
|
|
Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Tiếp đến đường Ngạn Sơn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
27.16 |
Đường Ngạn Sơn |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4) |
7.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Tiếp đến đường Bắc Sơn |
5.000 |
2.580 |
2.150 |
||
|
27.17 |
Đường Dương Trí Trạch |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ |
4.500 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Tiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
27.18 |
Đường vào chợ Nghèn |
|
|
|
|
|
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn |
10.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn |
10.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
27.19 |
Đường Ngô Phúc Vạn |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn) |
8.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Tiếp đến cống Hói Láng |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
27.20 |
Đường Nguyễn Huy Hổ |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
27.21 |
Đường Vũ Diệm |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
27.22 |
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) |
|
|
|
|
|
Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9) |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
||
|
Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
27.23 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35 |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
||
|
Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2 |
6.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
27.24 |
Đường ĐH.38 |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
27.25 |
Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
27.26 |
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam) |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
27.27 |
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
27.28 |
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
27.29 |
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa |
3.800 |
1.520 |
1.250 |
|
|
27.30 |
Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
27.31 |
Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10) |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
|
|
27.32 |
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 8m |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Đường rộng từ 6m - 8m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
27.33 |
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 8m |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Đường rộng từ 6m - 8m |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
27.34 |
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt |
|
|
|
|
|
Dãy 1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Các dãy còn lại |
2.700 |
1.080 |
810 |
||
|
27.35 |
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
27.36 |
Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
|
|
27.37 |
Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang |
4.200 |
2.700 |
2.250 |
|
|
27.38 |
Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
27.39 |
Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
27.40 |
Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
27.41 |
Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
27.42 |
Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam |
4.200 |
2.100 |
1.750 |
|
|
27.43 |
Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
27.44 |
Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
27.45 |
Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
27.46 |
Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
27.47 |
Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
27.48 |
Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô) |
4.300 |
1.800 |
1.500 |
|
|
27.49 |
Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô) |
3.600 |
1.500 |
1.250 |
|
|
27.50 |
Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
|
27.51 |
Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng |
3.600 |
2.100 |
1.750 |
|
|
27.52 |
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) |
|
|
|
|
|
Đường rộng > 6m |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đường rộng từ 4m - 6m |
2.500 |
1.020 |
850 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.100 |
900 |
750 |
||
|
27.53 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
27.53.1 |
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 8m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường rộng ≥ 6m |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường rộng từ 4m - 6m |
2.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
27.53.2 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
27.53.3 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 5 m |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
28 |
Xã Tùng Lộc |
|
|
|
|
|
28.1 |
Quốc Lộ 281 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Hồng Lộc đến cầu Truông Mối |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Can Lộc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
28.2 |
Đường ĐT.548 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp đất xã Can Lộc đến Kênh T9 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
||
|
28.3 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh đến đê Tả Nghèn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
28.4 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Phú Thọ đến đê Tả Nghèn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
28.5 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết nhà văn hoá thôn Nam Tân Dân |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
Tiếp đến đê Tả Nghèn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
28.6 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết đất ông Thoại (thôn Tân Tùng Sơn) |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
28.7 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua chợ, qua nhà văn hoá thôn Yên đến đường Quốc lộ 281 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
|
Tiếp đó đến chân đập Cu Lây |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
28.8 |
Tuyến từ đường ĐT.548 qua UBND xã đến hết đất ông Hoán (thôn Lồng Lộng) |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Tiếp đến chân đập Cu Lây |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
28.9 |
Tuyến từ cầu Thuần Chân đến đường ĐT.548 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
28.10 |
Tuyến đường quốc phòng 58 |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
28.11 |
Tuyến từ nhà ông Đệ (thôn Trường Tiến) đi qua Quốc lộ 281 đến đường Quốc phòng 58 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
28.12 |
Tuyến từ đường ĐT.548 lên thôn Tân Tùng Sơn (có khu vực đấu giá) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
28.13 |
Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên |
|
|
|
|
|
Từ đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Huỳnh (thôn Cứu Quốc) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường quy hoạch 10m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Ràn, thôn Tây Hồ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
28.14 |
Quy hoạch đất ở thôn Bắc Tân Dân |
3.500 |
2.088 |
1.740 |
|
|
28.15 |
Khu quy hoạch Đồng Điệu, Hói Con (thôn Đông Vinh, thôn Tây Hương) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
28.16 |
Khu quy hoạch đồng Cựa Bà, thôn Tân Tùng Sơn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
28.17 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
28.17.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
28.17.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
29 |
Xã Gia Hanh |
|
|
|
|
|
29.1 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Tiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Trường Lưu |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
29.2 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ |
6.200 |
2.480 |
2.000 |
||
|
Các đoạn còn lại |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
29.3 |
Đường ĐT.548 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
||
|
Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
29.4 |
Đường ĐH.32 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.36 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến cầu Rú Ràn |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Tiếp đến cầu Một Lẽ |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt |
2.200 |
1.020 |
850 |
||
|
Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ |
2.500 |
1.020 |
850 |
||
|
Các đoạn còn lại |
2.000 |
1.020 |
850 |
||
|
29.5 |
Đường ĐH.35 |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32 |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
29.6 |
Đường ĐH.36 |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
Tiếp đến Cầu Nậy |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Tiếp đến Cầu Nhe |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
29.7 |
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
29.8 |
Đường ĐH.38 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
29.9 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
29.10 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Tiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
29.11 |
Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
|
29.12 |
Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
29.13 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
29.14 |
Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
29.15 |
Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
29.16 |
Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn) |
4.600 |
2.160 |
1.800 |
|
|
29.17 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
29.18 |
Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ) |
1.200 |
1.020 |
850 |
|
|
29.19 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
29.20 |
Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
|
29.21 |
Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
29.22 |
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1) |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
|
|
29.23 |
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5) |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
29.24 |
Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
29.25 |
Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
29.26 |
Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
|
29.27 |
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
29.28 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
29.29 |
Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn |
850 |
340 |
255 |
|
|
29.30 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) |
|
|
|
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế |
2.500 |
1.020 |
850 |
||
|
Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32 |
2.000 |
1.020 |
850 |
||
|
29.31 |
Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ) |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
29.32 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
29.33 |
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
29.34 |
Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
29.35 |
Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 ) |
1.500 |
780 |
650 |
|
|
29.36 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
29.37 |
Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong |
800 |
450 |
375 |
|
|
29.38 |
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm |
2.500 |
1.020 |
850 |
|
|
29.39 |
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu |
2.000 |
1.020 |
850 |
|
|
29.40 |
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học |
2.500 |
1.020 |
850 |
|
|
29.41 |
Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ |
2.000 |
1.020 |
850 |
|
|
29.42 |
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn |
6.100 |
2.440 |
1.830 |
|
|
29.43 |
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
29.44 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
29.44.1 |
Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) |
|
|
|
|
|
29.44.1.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
29.44.1.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
29.44.2 |
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 |
|
|
|
|
|
29.44.2.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
550 |
220 |
165 |
||
|
29.44.2.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
29.44.3 |
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) |
|
|
|
|
|
29.44.3.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
450 |
180 |
135 |
||
|
29.44.3.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
30 |
Xã Trường Lưu |
|
|
|
|
|
30.1 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
||
|
Các đoạn còn lại |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
30.2 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng |
5.200 |
2.080 |
1.650 |
||
|
Tiếp đến ngã tư Bưu điện |
2.200 |
1.980 |
1.650 |
||
|
Tiếp đến cầu Chợ Vy |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
30.3 |
Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
30.4 |
Đường ĐH.34 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Các đoạn còn lại |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
30.5 |
Đường ĐH.36 |
|
|
|
|
|
Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Các đoạn còn lại |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
||
|
30.6 |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
30.7 |
Tuyến đường 554 |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
30.8 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên |
3.500 |
1.400 |
1.150 |
|
|
30.9 |
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
30.10 |
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
30.11 |
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
30.12 |
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) |
2.800 |
1.380 |
1.150 |
|
|
30.13 |
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) |
3.000 |
1.380 |
1.150 |
|
|
30.14 |
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) |
3.000 |
1.380 |
1.150 |
|
|
30.15 |
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.150 |
|
|
30.16 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.17 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
30.18 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.19 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
30.20 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.21 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.22 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.23 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.24 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.25 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.26 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
30.27 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
1.500 |
660 |
550 |
|
|
30.28 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
30.29 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
30.30 |
Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
30.31 |
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
30.32 |
Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
30.33 |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
30.34 |
Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) |
|
|
|
|
|
30.34.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
30.34.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
850 |
340 |
255 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
30,35 |
Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) |
|
|
|
|
|
30.35.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
650 |
260 |
195 |
||
|
30.35.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
850 |
340 |
255 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
30,36 |
Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) |
|
|
|
|
|
30.36.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
450 |
180 |
135 |
||
|
30.36.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
650 |
260 |
195 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
31 |
Xã Xuân Lộc |
|
|
|
|
|
31.1 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Hà Linh đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.31 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
31.2 |
Quốc lộ 15B |
|
|
|
|
|
Từ cầu Soong đến đường cao tốc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đường cao tốc đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương |
5.600 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.31 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Từ giáp đất xã Đồng Lộc đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
31.3 |
Quốc lộ 15B cũ |
2.500 |
1.440 |
1.200 |
|
|
31.4 |
Tuyến đường 554 |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
31.5 |
Đường ĐH.31 |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
||
|
Từ cầu Văn Thịnh đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
||
|
Tiếp đến ngã ba đi thôn Đồng Yên |
3.000 |
1.470 |
1.225 |
||
|
Tiếp đến hết đất thôn Văn Cử |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến đường Quốc lộ 15B |
4.200 |
1.980 |
1.650 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn |
2.500 |
1.260 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến đường vào thôn Chi Lệ |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc |
3.000 |
1.320 |
1.100 |
||
|
31.6 |
Đường ĐH.37 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường ĐH.31 đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
31.7 |
Đường ĐH.38 |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Gia Hanh đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đến cầu Yên Xuân phía Bắc |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Tiếp đến đường cao tốc Bắc Nam |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Quốc lộ 15B |
3.500 |
1.740 |
1.450 |
||
|
31.8 |
Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
|
31.9 |
Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Đập Lả |
2.000 |
900 |
750 |
|
|
31.10 |
Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐH.31 đến hết Chợ Cường |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào Cao tốc Bắc Nam |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
31.11 |
Tuyến từ sân vận động Yên Lập đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập |
2.200 |
1.176 |
980 |
|
|
31.12 |
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến ngã ba Truông Kén |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
31.13 |
Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long đến giáp xã Đông Kinh |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
31.14 |
Tuyến từ đường ĐH.31 đến đất ông Thống |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
31.15 |
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương đến đường ĐH.31 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
31.16 |
Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Bình Yên |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
31.17 |
Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
31.18 |
Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Trại Lê |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
31.19 |
Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên đến cống Ba Nái |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
31.20 |
Tuyến từ đường Thị Sơn cũ đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
31.21 |
Tuyến từ đường ĐH.37 đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
31.22 |
Tuyến từ đường ĐH.38 đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
31.23 |
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đường ĐH.38 |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
31.24 |
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
31.25 |
Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
|
31.26 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
31.27 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) |
1.600 |
960 |
800 |
|
|
31.28 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
31.29 |
Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
31.30 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên |
1.700 |
680 |
550 |
|
|
31.31 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
31.32 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
31.33 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
31.34 |
Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
31.35 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
31.36 |
Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
31.37 |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
31.38 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
31.38.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.200 |
480 |
365 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
31.38.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m. |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng< 3 m. |
600 |
240 |
180 |
||
|
32 |
Xã Đồng Lộc |
|
|
|
|
|
32.1 |
Quốc Lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.37 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đến đường Quốc lộ 15B |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đến ngã ba Truông Kén |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
||
|
32.2 |
Quốc lộ 15B |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích |
7.700 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc |
10.000 |
5.100 |
4.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
32.3 |
Đường Khiêm Ích (ĐT.548) |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ |
7.500 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Tiếp đến đường ĐH.37 |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh |
5.000 |
2.000 |
1.600 |
||
|
32.4 |
Đường ĐH.35 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đến đường 554 |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
32.5 |
Đường ĐH.37 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đến đến Quốc lộ 15A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến đường 554 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
32.6 |
Đường ĐH.38 |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đến Quốc lộ 15B |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
32.7 |
Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
32.8 |
Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
32.9 |
Đường Vương Đình Nhỏ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
32.10 |
Tuyến khu vực chợ huyện cũ |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
32.11 |
Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
32.12 |
Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
32.13 |
Đường Võ Thị Tần |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
32.14 |
Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
32.15 |
Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
32.16 |
Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
32.17 |
Tuyến đường 554 |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
32.18 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
32.19 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
32.20 |
Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
32.21 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
32.22 |
Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
32.23 |
Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
32.24 |
Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.25 |
Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.26 |
Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.27 |
Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.28 |
Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
32.29 |
Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
32.30 |
Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
32.31 |
Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.32 |
Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
32.33 |
Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
32.34 |
Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
32.35 |
Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
32.36 |
Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
32.37 |
Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
32.38 |
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ |
|
|
|
|
|
32.38.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
32.38.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m. |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường rộng < 3 m. |
700 |
280 |
210 |
||
|
32.39 |
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ |
|
|
|
|
|
32.39.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
32.39.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
550 |
220 |
165 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
450 |
180 |
135 |
||
|
32.40 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
32.40.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
32.40.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥5 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m |
750 |
300 |
225 |
||
|
Đường rộng < 3 m |
550 |
220 |
165 |
||
|
33 |
Xã Tiên Điền |
|
|
|
|
|
33.1 |
Quốc lộ ven biển |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
33.2 |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) |
|
|
|
|
|
Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng |
20.000 |
8.000 |
6.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền |
18.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
33.3 |
Đường ĐT.547 |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà Chiến Hường thôn Hồng Mỹ đến ngã tư nhà ông Bé thôn Thành Tiến |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư nhà ông Tiến thôn Hương Hòa |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
33.4 |
Đường ĐT.546 |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền (giáp xã Nghi Xuân) |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
33.5 |
Đường Tiên Yên |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Cầu Trắng khu lưu niệm Nguyễn Du đến hết đất khu Lưu niệm Nguyễn Du về phía Nam |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
Từ điểm đấu nối đường Nguyễn Hành đến ngã tư đèn xanh đỏ Quốc lộ ven biển |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Hải Lợi |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
||
|
33.6 |
Đường Mỹ Hoa |
|
|
|
|
|
Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn Hồng Mỹ |
12.000 |
4.800 |
3.750 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
33.7 |
Đường liên xã |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đan Hải đến nhà văn hóa thôn Yên Hòa |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ nhà văn hóa thôn Yên Hòa đến hết đất ông Bé thôn Thành Tiến |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường Phổ - Hải - Yên: Từ giáp xã Đan Hải đến đường Tiên Yên |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
33.8 |
Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ) |
|
|
|
|
|
33.8.1 |
Đường Phan Khắc Hòa |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa |
5.000 |
2.000 |
1.600 |
||
|
33.8.2 |
Đường Tả Ao |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Ngõ 04 Tả Ao |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
33.8.3 |
Đường Lý Nhật Quang |
6.500 |
3.000 |
2.500 |
|
|
Ngõ 01. Đường Lý Nhật Quang |
3.500 |
1.920 |
1.600 |
||
|
33.8.4 |
Đường Lê Văn Diễn |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
||
|
33.8.5 |
Các Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
33.8.6 |
Đường Hồ Giao |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
33.8.7 |
Đường Đặng Thái Bàng |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
33.8.8 |
Đường Đặng Sỹ Vinh |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
|
|
33.8.9 |
Đường Lê Đăng Truyền |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
Ngõ 4 Lê Đăng Truyền |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Ngõ 3 Lê Đăng Truyền |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
33.8.10 |
Đường Giang Đình |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
33.8.11 |
Đường Nguyễn Mai |
5.000 |
2.000 |
1.600 |
|
|
33.8.12 |
Đường Đặng Sỹ Hàn |
7.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
Ngõ 12 Đặng Sỹ Hàn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
33.8.13 |
Đường Nguyễn Quỳnh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
33.8.14 |
Đường Nguyễn Trọng |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
|
|
33.8.15 |
Đường Nguyễn Hành |
|
|
|
|
|
Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành |
9.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
33.8.16 |
Đường Lê Văn Xướng |
7.000 |
3.900 |
3.250 |
|
|
33.8.17 |
Đoạn tuyến đê hữu sông Lam |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
33.8.18 |
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
||
|
33.8.19 |
Ngõ 77 Nguyễn Du |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Ngõ 101 Nguyễn Du |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Ngõ 157 Nguyễn Du |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Ngõ 206 Nguyễn Du |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Ngõ 199 Nguyễn Du |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Ngõ 172 Nguyễn Du |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
33.8.20 |
Đường từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành đến mương Hói Lở |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
|
|
33.8.21 |
Đường Trần Thị Tần |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
33.8.22 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
33.8.22.1 |
Đường nhựa , bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường rộng < 4m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
33.8.22.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
33.9 |
Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ) |
|
|
|
|
|
33.9.1 |
Đường Phan Trung Nghị |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
33.9.2 |
Đường Nguyễn Nhiệm |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
33.9.3 |
Đường Nguyễn Ổn |
|
|
|
|
|
Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Ổn |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
33.9.4 |
Ngõ 07, đường Nguyễn Ổn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
33.9.5 |
Đường Nguyễn Thiện |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Ngõ 15 đường Nguyễn Thiện |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Ngõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
33.9.6 |
Đường Phan Cảo |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
33.9.7 |
Đường Nguyễn Thể |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.9.8 |
Đường Hà Văn Tấn |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
33.9.9 |
Đường Đậu Minh Dương |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
33.9.10 |
Đường Đặng Sỹ Vinh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
33.9.11 |
Đường Nguyễn Điều |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Ngõ 10 nguyễn Điều |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
33.9.12 |
Các Tuyến nội bộ |
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Ngõ 75 đường Nguyễn Nễ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Ngõ 87 Đường Nguyễn Nễ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
33.9.13 |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.9.14 |
Khu tái định cư thôn Phong Giang Thủy |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.10 |
Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ) |
|
|
|
|
|
33.10.1 |
Đường từ cầu Bàu (ĐT 547) đến hết đất thôn Thịnh Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.10.2 |
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Tiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
33.10.3 |
Tuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.4 |
Tuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
33.10.5 |
Đường từ đất ông Trường Lương đến hết đất nhà thờ họ Lê thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.6 |
Đường từ đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Hồng Mỹ |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.10.7 |
Đường từ trường Tiểu học đến hết đất trường Mầm Non Xuân Mỹ (cũ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.10.8 |
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.9 |
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.10.10 |
Tuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.10.11 |
Tuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.10.12 |
Tuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.10.13 |
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.10.14 |
Tuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.10.15 |
Khu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.16 |
Đường từ đường Viên - Mỹ ( ĐT 546) đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.17 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Vân thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.18 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Thụ đến hết đất bà Hợi thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.19 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Tiến đến đến hết đất bà Tân thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.20 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Tuyến đến hết đất bà Dần thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.21 |
Đường từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.22 |
Đường từ đất ông Duệ đến hết đất ông Hoàng Anh Quân thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.23 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.24 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.25 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.26 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Tính đến hết đất ông Hải thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.27 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Đàn thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.28 |
Đường từ tiếp giáp đất bà Năm đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.29 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Anh đến hết đất bà Ngọ thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.30 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Biến đến hết đất bà Tỏa thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.31 |
Đường từ đất ông Hoàng Văn Dung đến hết đất ông Đinh Thanh, thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.32 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Thuận Mỹ đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.33 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Hà đến hết đất bà Uyên thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.34 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Dương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ (phía Đông) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.35 |
Đường từ đất ông Mai Tình đến tiếp giáp đường ĐT 546 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.36 |
Đường từ đất ông Hoàng Danh Tuyên đến tiếp giáp đường trục thôn 09 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
33.10.37 |
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.38 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Đại đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.39 |
Đường từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Lan thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.40 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Thịnh thôn Trường Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.41 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Thiện đến hết đất bà Lan thôn Hông Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.42 |
Đường từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan đến hết đất ông Lợi thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.43 |
Đường từ phía Đông Trường tiểu học đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.44 |
Đường từ giáp đất ông Tý đến hết đất ông An thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.45 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Hào đến Cầu Cậm thôn Hồng Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.46 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Thiện thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.47 |
Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.48 |
Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.49 |
Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.50 |
Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.51 |
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.10.52 |
Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
33.11 |
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) |
|
|
|
|
|
33.11.1 |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư ông Tiến thôn Hương Hòa đến cầu Đông Hội |
15.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Các vị trí bám các trục đường 25m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Các vị trí bám các trục đường 15m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Các vị trí khác nội khu du lịch Xuân Thành thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
||
|
33.11.2 |
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 |
|
|
|
|
|
Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn Thanh Văn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
|
Các Tuyến nội thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non Xuân Thành |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Khu tái định cư thôn Thành Long |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
33.11.3 |
Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
33.11.4 |
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
33.12 |
Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ) |
|
|
|
|
|
33.12.1 |
Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.12.2 |
Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.12.3 |
Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.12.4 |
Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lý thôn Hải Lợi |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
33.12.5 |
Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.6 |
Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.7 |
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.8 |
Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.9 |
Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.10 |
Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.11 |
Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.12 |
Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.13 |
Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.14 |
Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ông Nguyễn Văn Oánh) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.15 |
Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thôn Yên Thông |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.16 |
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.17 |
Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.18 |
Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.19 |
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.20 |
Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.21 |
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
33.12.22 |
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.23 |
Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.24 |
Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.25 |
Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.26 |
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hết đất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.27 |
Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
33.12.28 |
Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.29 |
Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.30 |
Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi ) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.31 |
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông |
|
|
|
|
|
Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
33.12.32 |
Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
33.12.33 |
Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ) |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
|
|
33.13 |
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình |
|
|
|
|
|
33.13.1 |
Đường nhựa , bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
33.13.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
34 |
Xã Nghi Xuân |
|
|
|
|
|
34.1 |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
Từ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
14.000 |
5.600 |
4.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Giằng |
9.200 |
3.840 |
3.200 |
||
|
Tiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng |
7.500 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Tiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m |
9.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Rong |
7.500 |
3.000 |
2.500 |
||
|
34.2 |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B |
12.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
11.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
34.3 |
Tuyến đê hữu sông Lam |
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7 |
8.500 |
3.400 |
2.650 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
34.4 |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) |
|
|
|
|
|
34.4.1 |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu |
21.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 |
20.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Đồng Bể |
16.000 |
7.500 |
6.250 |
||
|
Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít |
15.000 |
6.300 |
5.250 |
||
|
34.4.2 |
Đường Nguyễn Khản |
|
|
|
|
|
Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến đường Gia Lách |
12.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
34.4.3 |
Đường Nguyễn Xí |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 |
11.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
34.4.4 |
Đường Lê Duy Điếm |
11.500 |
4.600 |
3.750 |
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Phao cũ |
9.000 |
3.600 |
2.750 |
||
|
34.4.5 |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
|
|
34.4.6 |
Đường Rú Cơm |
|
|
|
|
|
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam |
9.000 |
3.600 |
2.750 |
||
|
Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam |
9.000 |
3.600 |
2.750 |
||
|
34.4.7 |
Đường Phan Đình Linh |
12.000 |
4.800 |
3.750 |
|
|
34.4.8 |
Đường Nguyễn Ngọc Huân |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) |
9.000 |
3.600 |
2.750 |
||
|
34.4.9 |
Đường Trịnh Khắc Lập |
12.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
34.4.10 |
Đường Ngụy Khắc Tuần |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
34.4.11 |
Đường Ngụy Khắc Đản |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
34.4.12 |
Đường Đặng Đình An |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
34.4.13 |
Đường Đậu Vĩnh Trường |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
34.4.14 |
Đường Nguyễn Bá Lân |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
|
|
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11 |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
||
|
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 đến đê Hữu sông Lam |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
||
|
34.4.15 |
Đường Đinh Văn Hòe |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
|
|
34.4.16 |
Đường Phan Chính Nghị |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
|
|
34.4.17 |
Đường Trần Bảo Tín |
6.500 |
2.600 |
2.000 |
|
|
34.4.18 |
Đường Võ Thời Mẫn |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
34.4.19 |
Đường Hoàng Ngạn Chương |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
34.4.20 |
Đường Trần Sỹ Trác |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
|
|
34.4.21 |
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
34.4.22 |
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
34.4.23 |
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên) |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
|
|
34.4.24 |
Đường Nguyễn Bật Lạng |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
|
|
34.4.25 |
Đường Thái Danh Nho |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
34.4.26 |
Khu đô thị mới Xuân An |
|
|
|
|
|
Dãy 2, 3 |
11.500 |
4.600 |
3.750 |
||
|
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa |
13.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
34.4.27 |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 |
|
|
|
|
|
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng |
9.500 |
3.800 |
3.000 |
||
|
Tuyến 2, 3 khu tái định cư |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
9.500 |
3.800 |
3.000 |
||
|
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
34.4.28 |
Khu tái định cầu Bến Thủy II |
|
|
|
|
|
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m |
8.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Các vị trí còn lại |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
34.4.29 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
34.4.29.1 |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m |
5.000 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng < 4m |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
34.4.29.2 |
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
34.4.29.3 |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng < 4m |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
34.4.29.4 |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường đất, cấp phối rộng < 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
34.5 |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) |
|
|
|
|
|
34.5.1 |
Quốc lộ 8B |
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) |
15.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến cầu sắt |
15.000 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân |
16.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
34.5.2 |
Đường tỉnh ĐT546 |
|
|
|
|
|
Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện |
11.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân |
10.000 |
4.000 |
3.250 |
||
|
|
Các tuyến liên thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
34.5.3 |
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam |
4.200 |
1.680 |
1.300 |
||
|
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
34.5.4 |
Khu tái định cư lương thực |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
34.5.5 |
Khu quy hoạch đồng Vanh |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
|
34.5.6 |
Khu quy hoach thôn An Tiên |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
34.5.7 |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
34.5.8 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
34.5.8.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
34.5.8.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
34.6 |
Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) |
|
|
|
|
|
34.6.1 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
34.6.2 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
34.6.3 |
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
34.6.4 |
Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 |
|
|
|
|
|
34.6.4.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
34.6.4.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
900 |
360 |
270 |
||
|
34.6.5 |
Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 |
|
|
|
|
|
34.6.5.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
34.6.5.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
34.7 |
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) |
|
|
|
|
|
34.7.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) |
5.500 |
2.200 |
1.750 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
34.7.2 |
Các tuyến đường liên thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
34.7.3 |
Các tuyến đường nội thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
34.7.4 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
34.7.4.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng <4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
34.7.4.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường đất ≥ 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường đất < 4m |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
34.8 |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) |
|
|
|
|
|
34.8.1 |
Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên |
7.500 |
3.000 |
2.500 |
|
|
34.8.2 |
Đường Viên - Mỹ |
|
|
|
|
|
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình |
8.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Tiếp đó đến đường Giang-Viên |
8.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
8.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
|
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
Đường từ đất anh Hoàn đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Lý |
3.000 |
1.260 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy đến hết đất ông Cát |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Vân |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
34.8.3 |
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Cường |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ Trường Mầm non đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Công (Tạo) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ cầu Đồng Ba đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
34.8.4 |
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
34.8.5 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
34.8.5.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
34.8.5.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
35 |
Xã Cổ Đạm |
|
|
|
|
|
35.1 |
Đường tỉnh 547 |
|
|
|
|
|
Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song |
15.500 |
6.200 |
4.650 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử |
17.000 |
6.800 |
5.100 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến ngã 3 Song Long |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
35.2 |
Đường Mỹ - Hoa |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây |
6.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn |
7.500 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp |
8.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
35.3 |
Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) |
|
|
|
|
|
35.3.1 |
Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển |
|
|
|
|
|
Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
35.3.2 |
Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc |
|
|
|
|
|
Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
35.3.3 |
Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân |
|
|
|
|
|
Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
35.3.4 |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 |
|
|
|
|
|
35.3.4.1 |
Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
35.3.4.2 |
Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển |
|
|
|
|
|
Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến giáp biển |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
35.3.4.3 |
Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
35.3.4.4 |
Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
35.3.4.5 |
Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa |
|
|
|
|
|
Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
35.3.4.6 |
Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
35.3.4.7 |
Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
35.3.4.8 |
Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
35.3.4.9 |
Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
35.3.4.10 |
Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh |
|
|
|
|
|
Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú Thuận Hợp |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
35.3.5 |
Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
35.3.6 |
Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Các vị trí khác trong khu du lịch |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
35.3.7 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
35.3.7.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng > 6m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng ≤ 6m; ≥4m |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
35.3.7.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
35.4 |
Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) |
|
|
|
|
|
35.4.1 |
Đường nội xã |
|
|
|
|
|
Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Trù |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
35.4.2 |
Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc |
|
|
|
|
|
Đường nhựa 18m |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Đường nhựa 12m |
8.500 |
3.400 |
2.550 |
||
|
35.4.3 |
Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
35.4.4 |
Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
35.4.5 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
35.4.5.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
35.4.5.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường đất rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường đất rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
35.5 |
Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) |
|
|
|
|
|
35.5.1 |
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 |
|
|
|
|
|
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường Duyên Hải. |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
35.5.2 |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
35.5.3 |
Đường Duyên Hải |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
35.5.4 |
Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
35.5.5 |
Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
35.5.6 |
Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
35.5.7 |
Khu dân cư Song Long |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
35.5.8 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
35.5.8.1 |
Đường rải nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
35.5.8.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
650 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
36 |
Xã Đan Hải |
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh ĐT 546 |
|
|
|
|
|
Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận |
11.500 |
4.600 |
3.500 |
||
|
36.1 |
Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An |
11.500 |
4.600 |
3.750 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi |
11.500 |
4.600 |
3.750 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy |
12.500 |
5.000 |
4.000 |
||
|
Tiếp đó đến dốc Cố Sô |
12.500 |
5.000 |
4.000 |
||
|
36.2 |
Quốc lộ ven biển |
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
Tiếp đó đến vòng xuyến |
8.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Cửa Hội |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
36.3 |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) |
|
|
|
|
|
36.3.1 |
Quốc Lộ 8B: |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ |
13.000 |
5.200 |
4.000 |
||
|
36.3.2 |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng |
|
|
|
|
|
Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Tiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
36.3.3 |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
36.3.4 |
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Từ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
36.3.5 |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 |
|
|
|
|
|
Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Từ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
36.3.6 |
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
36.3.7 |
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
36.3.8 |
Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
36.3.9 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
36.3.9.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
36.3.9.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
36.4 |
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) |
|
|
|
|
|
36.4.1 |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải |
|
|
|
|
|
Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 546 |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
36.4.2 |
Đường nội xã |
|
|
|
|
|
Đường từ chợ đi ra biển |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông |
2.800 |
1.120 |
900 |
||
|
Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt |
3.200 |
1.280 |
1.000 |
||
|
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Tuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
|
Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
|
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
36.4.3 |
Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
36.4.4 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
36.4.4.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
36.4.4.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
36.5 |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ) |
|
|
|
|
|
36.5.1 |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 |
|
|
|
|
|
Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh. |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
36.5.2 |
Các tuyến đường nội thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ đền Xóm đến đê Biển |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
36.5.3 |
Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
||
|
36.5.4 |
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc) |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
|
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa). |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
36.5.5 |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
36.5.6 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
36.5.6.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
36.5.6.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4 m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4 m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
36.6 |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) |
|
|
|
|
|
36.6.1 |
Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
|
|
36.6.2 |
Các tuyến đường nội thôn |
|
|
|
|
|
Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến đình Hội Thống |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
36.6.3 |
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
36.6.4 |
Từ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
36.6.5 |
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
Tuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
36.6.6 |
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy) |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
36.6.7 |
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
36.6.8 |
Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
36.6.9 |
Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
36.6.10 |
Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
36.6.11 |
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
36.6.12 |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
36.6.13 |
Từ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
36.6.14 |
Khu tái định cư Xuân Hội (cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
36.6.15 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
36.6.15.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đường rộng < 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
36.6.15.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 4m |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đường rộng < 4m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
37 |
Xã Đức Thọ |
|
|
|
|
|
37.1 |
Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Từ cầu Đôi II đến cầu Kênh |
18.000 |
7.200 |
5.500 |
||
|
Tiếp đó đến đường vào thôn Thạch Thành |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
||
|
Tiếp đó đến đường ĐT.554 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Linh Cảm |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
37.2 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ vòng xuyến đến hết đất Trường dạy nghề |
14.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba quán Giảng |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
37.3 |
Đường ĐT.552 |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba cầu Kênh đến hết đất thôn Phượng Thành |
8.000 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Cố Bá |
6.000 |
2.580 |
2.150 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
37.4 |
Đường ĐT.554 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đó đến điểm giao với Quốc lộ 8A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đó đến đường ĐT.552 |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Tiếp đó đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ |
2.400 |
1.080 |
900 |
||
|
37.5 |
Đường ĐH.56 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ cầu Kênh Tàng đến hết đất nhà thờ họ Lê |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Tiếp đó đến đường ĐT.552 |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
37.6 |
Đường Yên Trung |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ |
22.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến vòng xuyến |
21.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
37.7 |
Đường vào ga Yên Trung |
8.800 |
4.200 |
3.500 |
|
|
37.8 |
Đường Trần Dực |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Tiếp giáp thôn Yên Hội đến đường Hoài Nhơn |
5.000 |
2.220 |
1.850 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Bá Đạt |
3.700 |
1.800 |
1.500 |
||
|
37.9 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 15A đến đường Hoài Nhơn |
14.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thọ Tường |
15.000 |
8.580 |
7.150 |
||
|
37.10 |
Đường La Giang (phía đồng) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) đến đường Lê Thước |
5.000 |
2.820 |
2.350 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam |
15.000 |
6.000 |
4.500 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) |
4.500 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
37.11 |
Đường Hoài Nhơn |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Đê La Giang đến đường Trần Dực (thôn 1) |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng |
7.500 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến chân phía Bắc đường sắt |
10.000 |
5.160 |
4.300 |
||
|
37.12 |
Đường Ngô Bá Thành |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: đường Yên Trung đến cầu chui đường sắt (thôn 5) |
4.500 |
1.920 |
1.600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
37.13 |
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay |
8.000 |
3.900 |
3.250 |
|
|
37.14 |
Đường Phan Bá Đạt |
4.500 |
1.800 |
1.450 |
|
|
37.15 |
Đường Phan Anh |
4.300 |
1.740 |
1.450 |
|
|
37.16 |
Đường Lê Ninh |
4.000 |
1.980 |
1.650 |
|
|
37.17 |
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Hoài Nhơn đến giáp thôn Yên Hội |
3.800 |
1.740 |
1.450 |
|
|
37.18 |
Đường Lê Thước |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
5.500 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang |
5.000 |
2.640 |
2.200 |
||
|
37.19 |
Đường WB: Từ ngã tư Trường mần non đến cầu Hói |
2.000 |
900 |
750 |
|
|
37.20 |
Đường WB: Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh |
900 |
540 |
450 |
|
|
37.21 |
Đường cứu hộ cứu nạn: Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A đến đường ĐT.552 |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
37.22 |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh |
|
|
|
|
|
Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú đến đường vào thôn Hội Tây |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn 1 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
37.23 |
Đường Long - Lạc - Tân Hương |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến Kênh Linh Cảm |
1.700 |
720 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường trục xã 30 |
1.500 |
960 |
800 |
||
|
37.24 |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) |
|
|
|
|
|
37.24.1 |
Đường Đậu Quang Lĩnh: Đường từ Đê La Giang, thôn 6 đến hết đất Trạm thú y (thôn 5) |
2.500 |
1.080 |
900 |
|
|
37.24.2 |
Đường Hộ Đê: Từ đường Trần Phú đến đường Hoài Nhơn |
10.000 |
4.500 |
3.750 |
|
|
37.24.3 |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh: Đường từ đường sắt đến Quốc lộ 8A |
6.000 |
2.760 |
2.300 |
|
|
37.24.4 |
Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
|
Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) |
4.000 |
1.740 |
1.450 |
||
|
Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) đến đê La Giang (thôn 1) |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
Đường từ đất ông Quý (thôn 1) đến đê La Giang, (thôn 1) |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm²) đến đê La Giang, (thôn 1) |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
Đường từ đê La Giang, thôn 6 đến nối Cầu Chui, thôn 5 |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
37.24.5 |
Đường trục thôn Đại Lợi: Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 đến ngã tư trước đất bà Liên |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
Đường trục thôn Đại Lợi: Từ cầu ông Hàn đến hết nhà văn hóa thôn 1 |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường trục thôn: Từ đất ông Xuân đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành đến đường trục chính |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đường trục thôn Đại Lợi: Từ đất ông Phán đến cầu 34 |
1.500 |
750 |
625 |
||
|
Đường trục Quang Lĩnh: Từ cầu 34 đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê |
1.300 |
540 |
450 |
||
|
Đường từ đất ông Khang đến hết đất nhà Dòng |
1.300 |
540 |
450 |
||
|
Đường trục thôn Đại Nghĩa: từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 đến trước đất nhà bà Mai |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường trục thôn Hùng Dũng: Từ đất anh Đạt đến hết đất ông Tùng |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn |
1.000 |
510 |
425 |
||
|
37.24.6 |
07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
2.700 |
1.080 |
900 |
|
|
04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) |
6.500 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) |
8.000 |
4.080 |
3.400 |
||
|
Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) |
6.000 |
2.580 |
2.150 |
||
|
Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) |
5.200 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới |
9.000 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới |
7.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới |
7.000 |
2.940 |
2.450 |
||
|
Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A |
8.300 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên |
10.000 |
4.980 |
4.150 |
||
|
Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên |
7.000 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói |
5.000 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói |
5.000 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) |
7.000 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) |
5.500 |
2.340 |
1.950 |
||
|
Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
||
|
Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
||
|
Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
37.24.7 |
Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 3m đến < 5m |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) |
2.000 |
800 |
650 |
||
|
Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) |
1.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
||
|
37.24.8 |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng |
|
|
|
|
|
Đường rộng ≥ 6m |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Các vị trí còn lại |
1.000 |
450 |
375 |
||
|
37.25 |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh |
|
|
|
|
|
37.25.1 |
Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư cầu Linh Cảm đến ngã ba Linh Cảm |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
37.25.2 |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
|
Từ đê La Giang đến Quốc lộ 15A |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đó đến Quốc lộ 8A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
37.25.3 |
Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng đến Đê La Giang) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
37.25.4 |
Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú |
3.500 |
1.400 |
1.150 |
|
|
37.25.5 |
Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554 |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
37.25.6 |
Từ đường ĐT.554 đến hết thôn Đông Tư |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
37.25.7 |
Đường trước làng Châu Nội: Từ Trường THCS đến đường Thống nhất |
6.500 |
3.000 |
2.500 |
|
|
Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) đến đê La Giang |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) đến đê La Giang |
1.000 |
400 |
325 |
||
|
Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) đến đê La Giang |
1.000 |
400 |
325 |
||
|
Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương |
1.000 |
400 |
325 |
||
|
37.25.8 |
Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
37.25.9 |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
37.25.10 |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ |
800 |
330 |
275 |
|
|
37.25.11 |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m |
|
|
|
|
|
Từ cầu kênh đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng |
3.500 |
1.620 |
1.350 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ |
2.500 |
1.020 |
850 |
||
|
37.25.12 |
Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường đi mộ Phan Đình Phùng |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng đến đường ĐT.554 |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự đến đường WB (giáp đất bà Châu) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) đến đường ĐT.554 |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng |
12.000 |
4.800 |
3.800 |
||
|
37.25.13 |
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo |
7.000 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) |
9.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
37.26 |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng |
|
|
|
|
|
37.26.1 |
Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) đến đường ĐT.554 |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) đến đường ĐT.554 |
1.100 |
540 |
450 |
||
|
Đường trục xã 30: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đường trục xã 30: Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ |
800 |
420 |
350 |
||
|
Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh |
1.500 |
690 |
575 |
||
|
Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ): Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
37.26.2 |
Thôn Lộc Phúc |
|
|
|
|
|
Trục thôn 08: Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) đến hồ Phượng Thành |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc |
700 |
312 |
260 |
||
|
Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) |
2.600 |
1.040 |
850 |
||
|
37.26.3 |
Thôn Phượng Thành |
|
|
|
|
|
Trục thôn 09: Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn |
900 |
420 |
350 |
||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
396 |
330 |
||
|
37.26.4 |
Thôn Long Lập |
|
|
|
|
|
Trục thôn 08: Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành |
900 |
420 |
350 |
||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
360 |
300 |
||
|
37.26.5 |
Thôn Cầu Đôi |
|
|
|
|
|
Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng đến hết đất ông Nhâm |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
37.26.6 |
Thôn Thịnh Cường |
|
|
|
|
|
Trục thôn 10: Đường từ trục xã 03 đến Quốc lộ 8A |
900 |
420 |
350 |
||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
300 |
250 |
||
|
37.26.7 |
Thôn Đồng Vịnh |
|
|
|
|
|
Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) |
900 |
360 |
300 |
||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
648 |
540 |
||
|
37.26.8 |
Thôn Long Sơn |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 |
1.200 |
840 |
700 |
||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
280 |
210 |
||
|
37.26.9 |
Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1): Từ kênh Linh Cảm đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên |
900 |
420 |
350 |
|
|
Các trục đường bê tông còn lại |
600 |
240 |
180 |
||
|
37.26.10 |
Thôn Tân Mỹ |
|
|
|
|
|
Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 đến kênh Linh Cảm |
960 |
576 |
480 |
||
|
Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa |
960 |
660 |
550 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
600 |
240 |
200 |
||
|
37.26.11 |
Thôn Đồng Hòa |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn 03: Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn đến đường trục xã 24 |
900 |
462 |
385 |
||
|
37.26.12 |
Thôn Tân Tiến |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24 |
900 |
420 |
350 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
600 |
240 |
180 |
||
|
37.26.13 |
Thôn Trẫm Bàng |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) |
900 |
360 |
270 |
||
|
Các tuyến đường ngõ cụt |
300 |
120 |
100 |
||
|
Các tuyến còn lại |
500 |
200 |
150 |
||
|
37.27 |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá |
|
|
|
|
|
37.27.1 |
Đường trục xã 31: Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) đến đường trục xã 23 |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
Đường trục xã: Từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh |
800 |
320 |
250 |
||
|
Đường trục thôn 06: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục 31 (Trường mầm non) |
700 |
300 |
250 |
||
|
Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái): Đường từ cầu Rào Cạn đến Rú Non |
800 |
336 |
280 |
||
|
Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 31 |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 06 |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường trục thôn Yên Thắng: Từ nhà ông Toàn Mười đến hết đất nhà ông Cầm |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đường trục thôn: Từ đường sắt đến hết đất nhà ông Đoàn Bá |
800 |
320 |
250 |
||
|
Đường trục thôn: Từ nhà ông Thiều đến hết đất nhà ông Bằng |
700 |
280 |
225 |
||
|
Đường trục thôn: Từ kho mới đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc |
600 |
240 |
200 |
||
|
Đường trục thôn: Từ nhà ông Diệu đến hết đất nhà bà Tam |
700 |
280 |
225 |
||
|
Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt đến đường trục thôn 13 |
700 |
300 |
250 |
||
|
Đường trục thôn: Từ nhà bà Oánh đến hết đất nhà ông Tự |
700 |
280 |
225 |
||
|
Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa |
800 |
378 |
315 |
||
|
Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) |
600 |
240 |
180 |
||
|
Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) đến ngã 3 Đoàn Dũng |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến |
900 |
360 |
300 |
||
|
37.27.2 |
Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh |
800 |
320 |
240 |
||
|
Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng |
800 |
320 |
240 |
||
|
Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
37.27.3 |
Thôn Trại Trắn |
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu đến nhà ông Huynh |
800 |
320 |
250 |
||
|
Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am |
800 |
320 |
240 |
||
|
37.27.4 |
Thôn Đông Đoài |
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn đến Tạm bơm |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đường hội quán đến hết đất nhà ông Cương |
600 |
240 |
180 |
||
|
37.27.5 |
Thôn Thượng Lĩnh |
|
|
|
|
|
Nhà Bà Hạnh đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) |
500 |
210 |
175 |
||
|
Đường từ ngã ba Lê Nam đến hết đất nhà ông Trần Điều |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đường từ eo ông Trọng đến Eo Thái Điệp |
500 |
200 |
150 |
||
|
37.27.6 |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá |
|
|
|
|
|
Từ nhà anh Ngô đến Kè đầu làng |
600 |
240 |
180 |
||
|
Từ cầu Bầu Rò đến hết đất nhà ông Phạm Chương |
600 |
240 |
180 |
||
|
37.27.7 |
Thôn Đông Xá |
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót |
600 |
240 |
180 |
||
|
Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ |
600 |
270 |
225 |
||
|
Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang |
600 |
240 |
180 |
||
|
Các vị trí còn lại trong Đông xá |
350 |
168 |
140 |
||
|
38 |
Xã Đức Đồng |
|
|
|
|
|
38.1 |
Đường ĐT 552 |
3.200 |
1.500 |
1.250 |
|
|
38.2 |
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
38.3 |
Đường ĐH 34 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang |
1.800 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn |
800 |
360 |
300 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng |
700 |
280 |
210 |
||
|
38.4 |
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng |
800 |
420 |
350 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát |
700 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải |
800 |
320 |
240 |
||
|
38.5 |
Đường bê tông liên xã |
|
|
|
|
|
Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm |
900 |
420 |
350 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng |
800 |
390 |
325 |
||
|
38.6 |
Đường trục xã 07 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc |
1.900 |
900 |
750 |
||
|
38.7 |
Đường liên thôn 10 |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) |
400 |
160 |
120 |
||
|
38.8 |
Đường Gia Dù |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang |
1.900 |
760 |
600 |
||
|
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
38.9 |
Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực |
900 |
360 |
270 |
||
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ |
700 |
280 |
210 |
|
|
38.10 |
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
38.11 |
Thôn Sơn Thành |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Từ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.12 |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc |
|
|
|
|
|
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh |
1.500 |
660 |
550 |
||
|
Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.13 |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng |
|
|
|
|
|
Tuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn |
350 |
140 |
105 |
||
|
Tuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng |
350 |
140 |
105 |
||
|
Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 |
350 |
140 |
105 |
||
|
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) |
500 |
200 |
150 |
||
|
Các Tuyến bê tông |
350 |
140 |
105 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
300 |
150 |
125 |
||
|
38.14 |
Đường trục vào thôn Tân Quang |
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) |
700 |
280 |
210 |
||
|
Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
600 |
240 |
180 |
||
|
38.15 |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang |
|
|
|
|
|
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.16 |
Thôn Hà Cát |
|
|
|
|
|
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m |
500 |
210 |
175 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.17 |
Thôn Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
600 |
240 |
200 |
||
|
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m |
400 |
210 |
175 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.18 |
Thôn Sơn Quang |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) |
800 |
320 |
240 |
||
|
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m |
500 |
240 |
200 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
600 |
240 |
180 |
||
|
38.19 |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng |
|
|
|
|
|
Đường rộng >3m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.20 |
Thôn Hà Cát |
|
|
|
|
|
Đường rộng >3m |
500 |
210 |
175 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.21 |
Thôn Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
600 |
240 |
200 |
||
|
Đường rộng >3m |
400 |
210 |
175 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.22 |
Thôn Sơn Quang |
|
|
|
|
|
Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện) |
800 |
320 |
240 |
||
|
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đường rộng >3m |
500 |
240 |
200 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
350 |
150 |
125 |
||
|
38.23 |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân |
|
|
|
|
|
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) |
400 |
160 |
120 |
||
|
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Các Tuyến còn lại |
300 |
120 |
90 |
||
|
39 |
Xã Đức Quang |
|
|
|
|
|
39.1 |
Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Từ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ |
12.300 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết thôn Phú Quý |
12.500 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Đôi II |
13.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
39.2 |
Đường ĐH.47 |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1) |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
||
|
Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào |
3.800 |
1.520 |
1.250 |
||
|
Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh |
1.300 |
540 |
450 |
||
|
39.3 |
Đường ĐH.48 |
|
|
|
|
|
Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình |
2.200 |
960 |
800 |
||
|
Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn qua thôn Đông Đoài |
900 |
360 |
270 |
||
|
39.4 |
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh |
900 |
450 |
375 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ) |
900 |
360 |
270 |
||
|
39.5 |
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê) |
2.100 |
900 |
750 |
|
|
39.6 |
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê) |
800 |
320 |
250 |
|
|
39.7 |
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ) |
1.500 |
780 |
650 |
|
|
39.8 |
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý |
1.200 |
600 |
500 |
|
|
39.9 |
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn Trung Nam Hồng |
1.200 |
510 |
425 |
|
|
39.10 |
Đường Bùi Long |
|
|
|
|
|
Tuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập |
1.300 |
570 |
475 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
39.11 |
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
39.12 |
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý |
800 |
320 |
250 |
|
|
Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu |
600 |
270 |
225 |
||
|
39.13 |
Đường Yên Hồ đi Đức Quang |
|
|
|
|
|
Đoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Đò Dè |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
39.14 |
Khu quy hoạch đất ở |
3.600 |
1.800 |
1.500 |
|
|
39.14.1 |
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý |
|
|
|
|
|
Dãy 1 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
Dãy 2 |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Dãy 3 |
6.800 |
2.720 |
2.040 |
||
|
Dãy 4 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Dãy 5 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Các dãy tiếp theo |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
39.14.2 |
Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
39.14.3 |
Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3 |
4.000 |
1.740 |
1.450 |
|
|
39.14.4 |
Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
39.14.5 |
Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
39.15 |
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 |
|
|
|
|
|
Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng |
1.200 |
540 |
450 |
||
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
39.16 |
Thôn Quang Lộc 1 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
Đường còn lại <3 m |
150 |
90 |
75 |
||
|
39.17 |
Thôn Quang Lộc 2 |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
Các vị trí còn lại |
150 |
90 |
75 |
||
|
39.18 |
Thôn Đại Quang |
|
|
|
|
|
39.18.1 |
Từ đường liên xã đến kè Trần Quân |
400 |
180 |
150 |
|
|
39.18.2 |
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
90 |
75 |
|
|
39.18.3 |
Các tuyến đường còn lại |
150 |
90 |
75 |
|
|
39.19 |
Thôn Trung Thành |
|
|
|
|
|
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
150 |
90 |
75 |
||
|
39.20 |
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) |
|
|
|
|
|
39.20.1 |
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại) |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.2 |
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa |
300 |
120 |
90 |
|
|
39.20.3 |
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.4 |
Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.5 |
Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại |
250 |
192 |
160 |
|
|
39.20.6 |
Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa |
250 |
150 |
125 |
|
|
39.20.7 |
Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.8 |
Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.9 |
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài |
400 |
210 |
175 |
|
|
39.20.10 |
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
39.20.11 |
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, ) |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
39.20.12 |
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
|
|
39.20.13 |
Các vị trí còn lại |
200 |
90 |
75 |
|
|
39.21 |
Thôn Thượng Tứ |
|
|
|
|
|
39.21.1 |
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ |
1.200 |
570 |
475 |
|
|
39.21.2 |
Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ |
1.200 |
570 |
475 |
|
|
39.21.3 |
Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ |
900 |
480 |
400 |
|
|
39.21.4 |
Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.21.5 |
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.21.6 |
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.21.7 |
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
39.21.8 |
Các vị trí còn lại |
800 |
432 |
360 |
|
|
39.22 |
Thôn Triều Đông |
|
|
|
|
|
39.22.1 |
Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5 |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.22.2 |
Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.22.3 |
Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.22.4 |
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.22.5 |
Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang |
900 |
450 |
375 |
|
|
39.22.6 |
Các vị trí còn lại |
800 |
432 |
360 |
|
|
39.23 |
Thôn Hạ Tứ |
|
|
|
|
|
39.23.1 |
Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La |
900 |
444 |
370 |
|
|
39.23.2 |
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La |
900 |
444 |
370 |
|
|
39.23.3 |
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả |
900 |
444 |
370 |
|
|
39.23.4 |
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn |
900 |
444 |
370 |
|
|
39.23.5 |
Các vị trí còn lại |
800 |
432 |
360 |
|
|
39.24 |
Thôn Hoa Đình |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông |
900 |
444 |
370 |
||
|
Các vị trí còn lại |
800 |
432 |
360 |
||
|
39.25 |
Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài |
|
|
|
|
|
39.25.1 |
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến |
400 |
160 |
120 |
|
|
39.25.2 |
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến |
400 |
192 |
160 |
|
|
39.25.3 |
Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài |
400 |
160 |
120 |
|
|
39.25.4 |
Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài |
400 |
160 |
120 |
|
|
39.25.5 |
Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài |
400 |
160 |
120 |
|
|
39.25.6 |
Các vị trí còn lại |
300 |
120 |
90 |
|
|
39.26 |
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc |
|
|
|
|
|
39.26.1 |
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý |
550 |
270 |
225 |
|
|
39.26.2 |
Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.26.3 |
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.26.4 |
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.26.5 |
Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý |
550 |
270 |
225 |
|
|
39.26.6 |
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.26.7 |
Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.27 |
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng |
|
|
|
|
|
39.27.1 |
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng |
1.800 |
960 |
800 |
|
|
39.27.2 |
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
39.27.3 |
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.27.4 |
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh |
800 |
420 |
350 |
|
|
39.28 |
Thôn Phú Quý |
|
|
|
|
|
39.28.1 |
Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.28.2 |
Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.28.3 |
Các vị trí còn lại |
500 |
216 |
180 |
|
|
39.29 |
Thôn Khang Ninh |
|
|
|
|
|
39.29.1 |
Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.2 |
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.3 |
Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.4 |
Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.5 |
Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.6 |
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ |
600 |
240 |
200 |
|
|
39.29.7 |
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
39.29.8 |
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
39.29.9 |
Các vị trí còn lại |
500 |
216 |
180 |
|
|
39.30 |
Thôn Trung Nam Hồng |
|
|
|
|
|
39.30.1 |
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
39.30.2 |
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
39.30.3 |
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.30.4 |
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.30.5 |
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng |
|
|
|
|
|
Dãy 1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
Dãy 2 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Dãy 3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
39.30.6 |
Các vị trí còn lại |
500 |
240 |
200 |
|
|
39.31 |
Thôn Trung Văn Minh |
|
|
|
|
|
39.31.1 |
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.31.2 |
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang |
600 |
270 |
225 |
|
|
39.31.3 |
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh |
|
|
|
|
|
Dãy 1 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Các dãy còn lại |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
39.31.4 |
Các vị trí còn lại |
500 |
240 |
200 |
|
|
40 |
Xã Đức Thịnh |
|
|
|
|
|
40.1 |
Quốc lộ 8A |
18.000 |
7.200 |
5.400 |
|
|
40.2 |
Quốc lộ 15A |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
|
40.3 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
40.4 |
Tỉnh lộ 554 |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
40.5 |
Đường ĐH.19 |
|
|
|
|
|
Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính) |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tiếp đố đến đường 70 |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
40.6 |
Đường ĐH.12 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Tiếp đó đến đường ĐT.554 |
1.800 |
720 |
600 |
||
|
40.7 |
Đường ĐH.46 |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
40.8 |
Đường ĐH.57 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Tiếp đó đến đường 281 |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
40.9 |
Đường ĐH.48 |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
40.10 |
Đường ĐH.50 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
40.11 |
Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
40.12 |
Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh) |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
40.13 |
Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
|
40.14 |
Thôn Xóm Mới |
|
|
|
|
|
Các đường trục thôn Xóm Mới |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Dãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Xóm Mới |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.15 |
Thôn Đại Liên |
|
|
|
|
|
Các tuyến đường trục thôn Đại Liên |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Dãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.16 |
Thôn Đại Lợi |
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại thôn Đại Lợi |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.17 |
Thôn Thanh Trung |
|
|
|
|
|
Các tuyến đường trục thôn Thanh Trung |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Thanh Trung |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.18 |
Thôn Thanh Đình |
|
|
|
|
|
Các tuyến đường trục thôn Thanh Đình |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Các tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.19 |
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) |
|
|
|
|
|
40.19.1 |
Thôn Quang Chiêm |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh) |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Dãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 6 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Dãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai |
6.000 |
2.400 |
1.900 |
||
|
Dãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Các tuyến đường trục thôn Quang Chiêm |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Quang Chiêm |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.19.2 |
Thôn Liên Thịnh |
|
|
|
|
|
Tuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Liên Thịnh |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.19.3 |
Thôn Trường Thịnh |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Trường Thịnh |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.19.4 |
Thôn Đồng Cần |
|
|
|
|
|
Dãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn Đồng Cần |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
40.20 |
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) |
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan" |
6.000 |
2.400 |
1.900 |
||
|
Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch) |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Vùng quy hoạch Nương Dưa |
5.000 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
40.21 |
Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) |
|
|
|
|
|
40.21.1 |
Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02 |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
40.21.2 |
Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01 |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
40.21.3 |
Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
40.21.4 |
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
40.21.5 |
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn thôn Văn Xá |
2.000 |
1.080 |
900 |
|
|
40.21.6 |
Trục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
40.21.7 |
Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
40.21.8 |
Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
40.21.9 |
Đường trục thôn |
|
|
|
|
|
40.21.9.1 |
Trục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm |
3.000 |
1.320 |
1.100 |
|
|
40.21.9.2 |
Trục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
40.21.9.3 |
Trục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
40.21.9.4 |
Tuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ |
2.000 |
1.080 |
900 |
|
|
40.21.9.5 |
Tuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
40.21.9.6 |
Trục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc) |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
40.21.10 |
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông |
|
|
|
|
|
Dãy 2 Quốc lộ 8A |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Dãy 3Quốc lộ 8A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Dãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
40.21.11 |
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã |
|
|
|
|
|
Dãy 2 Quốc lộ 8A |
4.500 |
1.800 |
1.400 |
||
|
Dãy 3 Quốc lộ 8A |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Dãy 4 Quốc lộ 8A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
40.21.12 |
Vùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
40.21.13 |
Vùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường) |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
40.21.14 |
Vùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
40.21.15 |
Vùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
40.21.16 |
Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình |
|
|
|
|
|
Dãy 2 Quốc lộ 8A |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Dãy 3 Quốc lộ 8A |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Dãy 4 Quốc lộ 8A |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
40.21.17 |
Vùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
40.21.18 |
Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
40.22 |
Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) |
|
|
|
|
|
40.22.1 |
Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.2 |
Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.3 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.4 |
Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.5 |
Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.6 |
Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.7 |
Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
40.22.8 |
Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo |
900 |
360 |
270 |
|
|
40.22.9 |
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
40.22.10 |
Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
40.22.11 |
Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
40.22.12 |
Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.13 |
Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.14 |
Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.15 |
Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.16 |
Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19 |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.17 |
Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.18 |
Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.19 |
Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.20 |
Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.21 |
Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.22 |
Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
40.22.23 |
Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
40.22.24 |
Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
40.22.25 |
Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
40.22.26 |
Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa. |
700 |
280 |
210 |
|
|
40.22.27 |
Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn |
600 |
240 |
180 |
|
|
41 |
Xã Đức Minh |
|
|
|
|
|
41.1 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
41.2 |
Quốc lộ 15A cũ |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường |
2.500 |
1.320 |
1.100 |
||
|
Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt |
2.500 |
1.320 |
1.100 |
||
|
Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) |
4.000 |
1.920 |
1.600 |
||
|
Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh |
3.200 |
1.740 |
1.450 |
||
|
Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh |
1.900 |
900 |
750 |
||
|
Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ |
1.700 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Tiếp đó đến thôn Diên Phúc |
700 |
300 |
250 |
||
|
41.3 |
Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh |
1.900 |
900 |
750 |
|
|
Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú |
1.300 |
600 |
500 |
||
|
41.4 |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn |
|
|
|
|
|
Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến |
650 |
260 |
195 |
||
|
Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) |
650 |
260 |
195 |
||
|
41.5 |
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh |
900 |
360 |
270 |
|
|
41.6 |
Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) |
1.600 |
840 |
700 |
|
|
41.7 |
Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) |
450 |
228 |
190 |
|
|
41.8 |
Thôn Sâm Văn Hội |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
600 |
300 |
250 |
||
|
Đường nội vùng làng nghề |
600 |
300 |
250 |
||
|
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường |
700 |
336 |
280 |
||
|
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành |
650 |
300 |
250 |
||
|
Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài |
600 |
336 |
280 |
||
|
9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ |
600 |
300 |
250 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.9 |
Thôn Ngõ Lối |
|
|
|
|
|
Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng |
600 |
300 |
250 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.10 |
Thôn Vạn Phúc |
|
|
|
|
|
Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ đê đến hết đất ông Tường |
500 |
270 |
225 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.11 |
Thôn Cửu Yên |
|
|
|
|
|
Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) |
700 |
336 |
280 |
||
|
Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) |
600 |
312 |
260 |
||
|
Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên |
500 |
270 |
225 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.12 |
Thôn Ninh Thái |
|
|
|
|
|
Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo |
450 |
228 |
190 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.13 |
Thôn Bến Hầu |
|
|
|
|
|
Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm |
650 |
336 |
280 |
||
|
Từ đê đến hết đất anh Minh |
600 |
300 |
250 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.14 |
Thôn Kim Mã |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn |
500 |
270 |
225 |
||
|
Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ |
500 |
270 |
225 |
||
|
Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn |
500 |
270 |
225 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.15 |
Thôn Vĩnh Khánh |
|
|
|
|
|
Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên |
450 |
228 |
190 |
||
|
Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải |
450 |
228 |
190 |
||
|
Các vị trí còn lại |
400 |
222 |
185 |
||
|
41.16 |
Thôn Bến Đền |
|
|
|
|
|
Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc |
500 |
270 |
225 |
||
|
Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ |
500 |
270 |
225 |
||
|
Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn |
650 |
330 |
275 |
||
|
Các vị trí còn lại |
450 |
222 |
185 |
||
|
41.17 |
Thôn Diên Phúc |
|
|
|
|
|
Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh |
300 |
150 |
125 |
||
|
Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý |
300 |
150 |
125 |
||
|
Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi |
300 |
150 |
125 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.18 |
Thôn Đại Châu |
|
|
|
|
|
Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang |
300 |
150 |
125 |
||
|
Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu |
250 |
120 |
100 |
||
|
Các vị trí còn lại |
200 |
120 |
100 |
||
|
41.19 |
Thôn Châu Thịnh |
|
|
|
|
|
Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) |
600 |
300 |
250 |
||
|
Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng |
250 |
120 |
100 |
||
|
Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) |
1.600 |
720 |
600 |
||
|
Các vị trí còn lại |
200 |
120 |
100 |
||
|
41.20 |
Thôn Tân An |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) |
1.700 |
900 |
750 |
||
|
Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát |
350 |
180 |
150 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.21 |
Thôn Thịnh Kim |
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) |
350 |
180 |
150 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.22 |
Thôn Thanh Kim |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim |
1.900 |
900 |
750 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.23 |
Thôn Văn Khang |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng |
350 |
180 |
150 |
||
|
Đường trục thôn Văn Khang |
800 |
390 |
325 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.24 |
Thôn Thọ Tường |
|
|
|
|
|
Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư |
1.000 |
480 |
400 |
||
|
Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu |
1.000 |
480 |
400 |
||
|
Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã |
1.000 |
480 |
400 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.25 |
Thôn Thọ Ninh |
|
|
|
|
|
Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m |
600 |
300 |
250 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.26 |
Thôn Yên Phú |
|
|
|
|
|
Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m |
500 |
240 |
200 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.27 |
Thôn Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m |
400 |
180 |
150 |
||
|
Các vị trí còn lại |
250 |
120 |
100 |
||
|
41.28 |
Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh |
200 |
80 |
60 |
|
|
42 |
Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
42.1 |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng |
2.200 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Ngàn Phố |
2.500 |
1.020 |
850 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường vào Cây Sông thôn 11 |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó qua đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
42.2 |
Đường Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Nầm đến Cầu Sơn Bằng |
2.500 |
1.000 |
800 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba rú Hoa Bảy |
3.000 |
1.200 |
950 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Sơn Trung (cũ) |
3.500 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long |
4.500 |
1.920 |
1.600 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Quán ông Tý |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Tài (Phương) |
5.500 |
2.580 |
2.150 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường Trung Phú |
6.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đào Xìn |
6.600 |
3.240 |
2.700 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất cô Lý |
7.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn 10: Tiếp đó đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) |
8.000 |
3.720 |
3.100 |
||
|
42.3 |
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh |
9.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Phượng thôn 6 |
10.000 |
5.100 |
4.250 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 |
12.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố |
15.000 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Lê Hà |
12.500 |
5.000 |
4.000 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang |
10.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Giang |
8.000 |
3.900 |
3.250 |
||
|
42.4 |
Đường Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ranh giới xã Sơn Giang đến đường Hồ Chí Minh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ) |
1.750 |
700 |
525 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình |
1.500 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 7: Tếp đó đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tiến |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
42.5 |
Đường Quốc lộ 8A (cũ) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà |
2.500 |
1.000 |
800 |
||
|
Đoạn 2 : Tiếp đó đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh |
2.000 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 3 : Tiếp đó đến đường Trung - Phú - Hàm |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 5 : Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A |
900 |
360 |
270 |
||
|
42.6 |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng |
6.000 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ) |
7.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ) |
9.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ) |
11.000 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Lâm (Tư) |
12.000 |
5.700 |
4.750 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến đường Lê Lợi |
13.000 |
5.640 |
4.700 |
||
|
42.7 |
Đường Trần Kim Xuyến |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà |
12.500 |
5.100 |
4.250 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội |
10.000 |
4.620 |
3.850 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến nhà văn hóa thôn 10 |
8.000 |
3.200 |
2.500 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
42.8 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
9.000 |
3.900 |
3.250 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bến xe Phố Châu |
13.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
42.9 |
Đường Lê Minh Hương |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi |
11.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tự Trọng |
9.000 |
5.100 |
4.250 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hợi |
8.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Quế (bà Xuân) |
7.000 |
2.800 |
2.250 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
42.10 |
Đường Nguyễn Khắc Viện |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Kim Xuyến |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Thìn thôn 7 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
42.11 |
Đường Đinh Nho Hoàn |
|
|
|
|
|
Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Tự Trọng |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoan 2: Tiếp đó đến đất ông Quý thôn Mai Hà |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
42.12 |
Đường Tống Tất Thắng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
6.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Bàu De |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42.13 |
Đường Đào Hữu Ích |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6 |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông Phan Duy Thận đến đường Nguyễn Khắc Viện |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
42.14 |
Đường Đào Đăng Đệ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lập |
4.000 |
1.600 |
1.300 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông An đến hết đất ông Bình |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
42.15 |
Đường Lương Hiển |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Lân đến đường Trần Kim Xuyến |
6.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chui Hồ Chí Minh |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11 |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
42.16 |
Đường Hà Huy Quang |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến Cầu Đền |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
42.17 |
Đường Lê Hầu Tạo |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến đường Nguyễn Trãi |
7.500 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5 |
8.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
42.18 |
Đường Đỗ Gia: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến Cầu Tràn |
8.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
42.19 |
Đường Nguyễn Lỗi |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh |
3.500 |
1.400 |
1.100 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa đến hết đất bà Đức (bệnh viện) |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
42.20 |
Đường Đinh Nho Công |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Phú |
2.500 |
1.000 |
800 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất nhà văn hóa đến hết đất ông Châu (bà Đào) |
2.000 |
840 |
700 |
||
|
42.21 |
Đường Lý Chính Thắng: Từ đường Lê Lợi đến sân Thể thao thôn 4 |
7.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
42.22 |
Đường Hồ Hảo |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường Lê Minh Hương |
5.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42.23 |
Đường Nguyễn Tử Trọng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 đến giáp đường Lê Minh Hương |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 1: Tiếp đó đến đường Đinh Nho Hoàn |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
42.24 |
Đường Đinh Xuân Lâm |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 đến giáp đường Trần Kim Xuyến |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất nhà văn hoá thôn 7 đến hết đất anh Thủy (Lài) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
42.25 |
Đường Nguyễn Lân |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Ký (bà Xuân) đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8 |
2.700 |
1.080 |
825 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Lý đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất ông Đào Viết Kiều đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10 |
2.300 |
920 |
750 |
||
|
Đoạn 4: Từ đất ông Đào Viết Hải đến hết đất ông Lê Quốc Văn |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 5: Từ đất ông Nguyễn Cương đến hết đất ông Lê Tương |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
42.26 |
Đường Nguyễn Dung |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn đến đường Hồ Chí Minh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long đến đường Hồ Chí Minh |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
42.27 |
Đường Nguyễn Trọng Xuyến |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất bà Dương Thị Xuân đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11 |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11 |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất ông Đào Thảo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
42.28 |
Đường Trần Chi Tín: Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện đến đường Lương Hiển thôn 10 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
|
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đoạn 2 : Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A |
2.200 |
880 |
700 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Hồ Quý |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
42.29 |
Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất ông Mạo |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Chưởng |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Cửa Gã |
900 |
360 |
275 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đường |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất bà Cừ |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 10: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Anh |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đoạn 11: Tiếp đó đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 12: Tiếp đó đến cống Đập Ngưng |
650 |
260 |
195 |
||
|
Đoạn 13: Tiếp đó đến ngã ba vào đất ông Cầm |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 14: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
500 |
252 |
210 |
||
|
42.30 |
Đường Trung - Phú - Phúc |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) đến Quốc lộ 8A |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3 Tiếp đó đến Cầu Trọt |
1.500 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ) |
1.200 |
540 |
450 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Viên |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 7: Đoạn ngã ba đất ông Anh đến hết đất bà Hán |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến giáp đất xã Kim Hoa |
500 |
200 |
150 |
||
|
42.31 |
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Vực Nầm đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 3: Từ ngã ba (cây xăng) đến giáp đất xã Sơn Tiến |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
42.32 |
Các tuyến còn lại thôn 1 |
|
|
|
|
|
42.32.1 |
Từ đất ông Đức (Lôc) đến đường Hồ Hảo |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.32.2 |
Từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án) |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.32.3 |
Từ đất ông Dung (bà Mỹ) đến hết đất ông Đông (bà Hồng) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.32.4 |
Từ đất ông Đạt đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.32.5 |
Từ đất bà Nga đến hết đất ông Dũng (bà Anh) |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.32.6 |
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.32.7 |
Từ đất ông Hào đến hết đất bà Điều Khoa |
2.200 |
880 |
700 |
|
|
42.32.8 |
Các vị trí còn lại |
1.500 |
660 |
550 |
|
|
42.33 |
Các tuyến còn lại thôn 2 |
|
|
|
|
|
42.33.1 |
Từ đất ông Nguyễn Đình Công đến hết đất bà Hường (Huy) |
2.700 |
1.080 |
900 |
|
|
42.33.2 |
Từ đất ông Liêm, bà Giang đến hết đất ông Châu (bà Sâm) |
2.400 |
960 |
800 |
|
|
42.33.3 |
Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo đến hết đất Lê Tiến Dũng |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.33.4 |
Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) đến hết đất ông Tao (bà Loan) |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.33.5 |
Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) đến hết đất ông Hồng (bà Thu) |
2.000 |
840 |
700 |
|
|
42.33.6 |
Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp đến đất bà Phùng Thị Thùy |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.33.7 |
Từ đất ông Hội đến hết đất ông Cảnh |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.33.8 |
Từ đất ông Sự qua đất Hồng đến hết đất bà Tâm (ông Minh) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
42.33.9 |
Các vị trí còn lại |
1.800 |
780 |
650 |
|
|
42.34 |
Các tuyến còn lại của thôn 3 |
|
|
|
|
|
42.34.1 |
Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa |
2.500 |
1.000 |
800 |
|
|
42.34.2 |
Từ đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.34.3 |
Từ đất ông Trinh, bà Hợp đến hết đất ông Lực, bà Vân |
2.200 |
880 |
700 |
|
|
42.34.4 |
Từ đất ông Tam, bà Quế đến hết đất ông Vinh, bà Trâm |
2.000 |
840 |
700 |
|
|
42.34.5 |
Từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Hồ Thị Mai |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.34.6 |
Từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Hồ Anh Thắng |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.34.7 |
Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng đến hết đất Lê Thị Thuận |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.34.8 |
Các vị trí còn lại |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.35 |
Các tuyến còn lại thôn 4 |
|
|
|
|
|
42.35.1 |
Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh đến hết đất ông Bình (kho bạc) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.35.2 |
Từ đất ông Lê Mạnh Trinh đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng |
4.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
42.35.3 |
Từ hết đất ông Hoà (Nữ) đến hết đất ông Giáp (bà Doan) |
2.300 |
920 |
690 |
|
|
42.35.4 |
Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.35.5 |
Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định đến hết đất bà Hải |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
42.35.6 |
Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng đến hết đất ông Tú bà Lan |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.35.7 |
Từ đất bà Vân ông Hải đến hết đất ông Vương bà Nguyệt |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.35.8 |
Từ đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.35.9 |
Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.35.10 |
Từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.35.11 |
Từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
42.35.12 |
Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
42.35.13 |
Từ đất ông Trì đến hết đất ông Hồng, bà Trâm |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.35.14 |
Các vị trí còn lại |
1.800 |
780 |
650 |
|
|
42.36 |
Các tuyến còn lại thôn 5 |
|
|
|
|
|
42.36.1 |
Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) |
8.500 |
4.020 |
3.350 |
|
|
42.36.2 |
Từ đất ông Đồng Thanh Hiển đến hết đất ông Việt (An) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.36.3 |
Từ đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Hường Tài |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
42.36.4 |
Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) đến hết đất bà Phạm Thị Cúc |
3.200 |
1.280 |
1.050 |
|
|
42.36.5 |
Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) đến hết đất bà Phương |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
42.36.6 |
Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà |
4.500 |
1.800 |
1.500 |
|
|
42.36.7 |
Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài |
2.800 |
1.120 |
900 |
|
|
42.36.8 |
Từ đất bà Vui đến hết đất bà Đinh Thị Hường |
2.400 |
960 |
800 |
|
|
42.36.9 |
Từ đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phố (cũ) |
2.800 |
1.120 |
900 |
|
|
42.36.10 |
Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.36.11 |
Từ đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) |
9.000 |
4.500 |
3.750 |
|
|
42.36.12 |
Từ đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.36.13 |
Từ đất ông Đào Hoàn đến hết đất bà Tính (dược) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.36.14 |
Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp đến hết đất bà Yến (ông Châu) |
2.700 |
1.080 |
900 |
|
|
42.36.15 |
Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) |
8.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
42.36.16 |
Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy đến hết đất bà Đông |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.36.17 |
Các vị trí còn lại |
2.000 |
840 |
700 |
|
|
42.37 |
Các tuyến còn lại của thôn 6 |
|
|
|
|
|
42.37.1 |
Từ đất ông Quang đến đường Đào Hữu Ích |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.37.2 |
Từ đất ông Đặng Hồng Sơn đến hết đất ông Trần Văn Tràng |
2.700 |
1.080 |
900 |
|
|
42.37.3 |
Từ đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) |
2.300 |
920 |
750 |
|
|
42.37.4 |
Từ đất bà Phan Thị Dị đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
42.37.5 |
Từ đất ông Trần Xuân Tý đến hết đất ông Trần Thế Phiệt |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.37.6 |
Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến hết đất thầy Lợi |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.37.7 |
Từ đất bà Cảnh đến hết đất ông Khôi |
1.900 |
760 |
600 |
|
|
42.37.8 |
Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường đến hết đất bà Phan Thị Tiến |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.37.9 |
Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương đến hết đất bà Đào Thị Cúc |
1.700 |
680 |
550 |
|
|
42.37.10 |
Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân. |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.37.11 |
Từ đất bà Nguyễn Thị Hường đến hết đất ông Nguyễn Tài |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.37.12 |
Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất bà Lê Thị Hiệp |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.37.13 |
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh đến hết đất ông Tôn Quang Tiến |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.37.14 |
Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ đến hết đất bà Đào Thị Hương |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.37.15 |
Từ đất ông Đào Lập đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
42.37.16 |
Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (công an) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.37.17 |
Các vị trí còn lại |
1.500 |
660 |
550 |
|
|
42.38 |
Các tuyến còn lại thôn 7 |
|
|
|
|
|
42.38.1 |
Từ đất ông Tô Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút |
1.800 |
780 |
650 |
|
|
42.38.2 |
Từ đất ông Trần Phi Hải đến hết đất ông Giếng Rối |
2.000 |
840 |
700 |
|
|
42.38.3 |
Từ đất ông Lê Anh Tuấn đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng |
1.800 |
780 |
650 |
|
|
42.38.4 |
Từ đất bà Nhâm (ông Đường) đến hết đất ông Nguyễn Công Danh |
1.700 |
720 |
600 |
|
|
42.38.5 |
Từ đất ông Đào Viết Lợi đến đất ông Sửu (bà Liệu) |
1.700 |
720 |
600 |
|
|
42.38.6 |
Từ đất bà Lê Thị Châu đến hết đất ông Dương Võ Hồng |
1.700 |
720 |
600 |
|
|
42.38.7 |
Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo đến hết đất Bùi Quang Hải |
1.600 |
640 |
500 |
|
|
42.38.8 |
Từ đất ông Phạm Quốc Hưng đến hết đất ông Trần Đề |
1.600 |
640 |
500 |
|
|
42.38.9 |
Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm đến hết đất ông Bùi Quang Hải |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.38.10 |
Từ đất ông Nguyễn Đình Diên đến đường Nguyễn Khắc Viện |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.38.11 |
Từ đất ông Phan Duy Đức đến hết đất bà Từ Thị Hoá |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
42.38.12 |
Từ đất ông Phan Thế Kỷ đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.38.13 |
Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.38.14 |
Từ đất ông Trần Văn Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn) |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.38.15 |
Các vị trí còn lại |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
42.39 |
Các tuyến còn lại thôn 8 |
|
|
|
|
|
42.39.1 |
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến hết đất Nguyễn Văn Khôi |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.39.2 |
Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh đến hết đất ông Du (bà Tiệp) |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
42.39.3 |
Từ đất ông Đào Quốc Hoài đến hết đất Nguyễn Xuân Mai |
1.300 |
520 |
400 |
|
|
42.39.4 |
Từ đất ông Nguyễn Việt đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.39.5 |
Từ đất Hồ Thị Lộc đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.39.6 |
Từ đất ông Đinh Thị Hồng đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.39.7 |
Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ đến hết đất ông Võ Quang Hương |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.39.8 |
Từ đất ông Sơn (bà Kim) đến hết đất ông Hoá |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.39.9 |
Các vị trí còn lại |
900 |
360 |
300 |
|
|
42.40 |
Các tuyến còn lại thôn 9 |
|
|
|
|
|
42.40.1 |
Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.40.2 |
Đường Lục Niên |
1.800 |
780 |
650 |
|
|
42.40.3 |
Từ đất ông Phan Xuân Luận đến hết đất bà Lê Thị Hương |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.40.4 |
Từ đất ông Lương Luận đến hết đất ông Phùng Sinh |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.40.5 |
Từ đất ông Lê Văn Thái đến hết đất ông Phan Xuân Hồng |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.40.6 |
Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.40.7 |
Từ đất bà Đào Thị Vỵ đến hết đất ông Võ Quang Giáo |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.40.8 |
Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam |
1.700 |
680 |
550 |
|
|
42.40.9 |
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.40.10 |
Từ đất ông Phạm Lê Lâm đến hết đất ông Từ Đăng Hồng |
1.700 |
680 |
550 |
|
|
42.40.11 |
Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh đến giáp đường liên xã |
1.700 |
680 |
550 |
|
|
42.40.12 |
Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.40.13 |
Các vị trí còn lại |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
42.41 |
Các tuyến còn lại thôn 10 |
|
|
|
|
|
42.41.1 |
Từ đất ông Lương Thị Nga đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
42.41.2 |
Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn đến giáp đường Nguyễn Lân |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.41.3 |
Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết đất bà Hà (ông Đắc) |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
42.41.4 |
Từ đất ông Lương Văn Cừ đến hết đất bà Dương Thị Mận |
1.400 |
560 |
450 |
|
|
42.41.5 |
Từ đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
42.41.6 |
Từ đường 71 đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo) |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.41.7 |
Từ đất ông Thái Bình đến đất hết ông Nguyễn An |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.41.8 |
Từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc |
1.400 |
560 |
450 |
|
|
42.41.9 |
Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt đến hết đất ông Lương Long |
2.200 |
900 |
750 |
|
|
42.41.10 |
Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.41.11 |
Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu |
5.500 |
2.400 |
2.000 |
|
|
42.41.12 |
Từ đất bà Thuyết đến giáp đất ông Phan Duy Lai |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.41.13 |
Các vị trí còn lại |
1.000 |
450 |
375 |
|
|
42.42 |
Các tuyến còn lại thôn 11 |
|
|
|
|
|
42.42.1 |
Từ đất ông Phan Hùng đến hết đất ông Tống Minh |
2.800 |
1.200 |
1.000 |
|
|
42.42.2 |
Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng đến đất ông Bùi Văn Quân |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
42.42.3 |
Từ đất bà Đào Thị Lê đến hết đất ông Lương Văn Thể |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
42.42.4 |
Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.42.5 |
Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) đến hết đất ông Trần Xuân Bình |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.42.6 |
Từ đất ông ông Hồ Quang đến hết đất ông Nguyễn Sơn |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.42.7 |
Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.42.8 |
Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.42.9 |
Từ đất ông Hồ Đức đến hết đất bà Trần Thị Bồng |
1.600 |
640 |
500 |
|
|
42.42.10 |
Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Trần Thanh Hải |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.42.11 |
Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân đến hết đất Nghiêm hào |
2.000 |
800 |
650 |
|
|
42.42.12 |
Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải đến hết đất bà Trần Thị Châu |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.42.13 |
Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn |
1.800 |
720 |
600 |
|
|
42.42.14 |
Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết) |
1.400 |
560 |
450 |
|
|
42.42.15 |
Từ đất Đào ViếtTâm đến hết đất ông Phan Xuân Định |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
42.42.16 |
Từ đất ông Trần Văn Sinh đến hết đất bà Phan Thị Xuân |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.42.17 |
Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương) |
1.400 |
560 |
450 |
|
|
42.42.18 |
Từ đất bà Phan Lân đến hết đất bà Đậu Thị Nga |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
42.42.19 |
Từ đất bà Quế đến hết đất ông Nguyễn Quý |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
42.42.20 |
Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu |
10.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
42.42.21 |
Các vị trí còn lại |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
42.43 |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường |
|
|
|
|
|
42.43.1 |
Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh) |
4.000 |
1.980 |
1.650 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Quý (Liệu) |
3.000 |
1.560 |
1.300 |
||
|
42.43.2 |
Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) đến hết đất ông Quý |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Tiếp đó đến đường vào Rú Đầm |
2.500 |
1.260 |
1.050 |
||
|
Tiếp đó qua Rú Đầm đến đường Trung - Phú - Phúc |
1.700 |
780 |
650 |
||
|
42.43.3 |
Từ đất ông Tiến đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Từ đất anh Đạt đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng) |
4.000 |
1.600 |
1.250 |
||
|
Từ nhà anh Chúc đến nhà văn hóa thôn Đại Vường |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
42.43.4 |
Từ giáp đất ông Chi đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng |
700 |
280 |
210 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng |
600 |
240 |
180 |
||
|
42.43.5 |
Từ đất ông Huỳnh (Tám) đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng |
700 |
280 |
210 |
|
|
42.43.6 |
Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Từ đất anh Hiệu cồn nậy đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
42.43.7 |
Từ đất ông Đường (Lệ) đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.8 |
Từ ngã ba đất ông Tâm đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.9 |
Từ sân bóng thôn Cửa Nương đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.10 |
Từ giáp đất ông Cao Đạo đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương |
500 |
200 |
150 |
|
|
Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
500 |
200 |
150 |
||
|
42.43.11 |
Kế tiếp đất ông Cao Đạo đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương |
450 |
180 |
135 |
|
|
Tiếp đó đến chạm đường Trung Phú |
500 |
200 |
150 |
||
|
42.43.12 |
Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) |
450 |
180 |
135 |
|
|
Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
500 |
200 |
150 |
||
|
42.43.13 |
Từ giáp đất bà Toại đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương |
450 |
180 |
135 |
|
|
42.43.14 |
Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.15 |
Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.16 |
Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ đến ngã ba đất ông Huế |
450 |
180 |
135 |
|
|
42.43.17 |
Các trục đường còn lại thôn An Phú |
460 |
184 |
138 |
|
|
42.43.18 |
Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung |
480 |
192 |
144 |
|
|
42.43.19 |
Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.20 |
Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ |
460 |
184 |
138 |
|
|
Tiếp đó đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ |
460 |
184 |
138 |
||
|
42.43.21 |
Từ đất ông Trinh đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ |
480 |
192 |
144 |
|
|
42.43.22 |
Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.23 |
Từ đất anh Tài Phương đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn |
700 |
280 |
210 |
||
|
42.43.24 |
Từ đất ông Hồ Quý đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn |
800 |
320 |
240 |
|
|
Tiếp đó đến sân bóng thôn Tiên Sơn |
500 |
200 |
150 |
||
|
42.43.25 |
Từ đất ông Thái (Lệ) đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.43.26 |
Từ đất ông Tùng đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
Tiếp đó đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn |
480 |
192 |
144 |
||
|
42.43.27 |
Từ giáp đất anh Hóa đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn |
480 |
192 |
144 |
|
|
42.43.28 |
Từ giáp đất bà Lý đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.43.29 |
Từ sân bóng thôn Vọng Sơn đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.30 |
Từ Cầu Liên Hương đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.31 |
Từ đất ông Thắng (Tứ) đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.43.32 |
Từ đất bà Chinh đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.44 |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn |
|
|
|
|
|
42.44.1 |
Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
42.44.2 |
Từ đất bà Liệu thôn Long Đình đến đường Chợ Rạp |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
42.44.3 |
Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) đến Trường THCS Trung Phú |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
42.44.4 |
Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
42.44.5 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Sơn Giang |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
42.44.6 |
Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà |
800 |
320 |
240 |
|
|
42.44.7 |
Từ đất ông Dương đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành |
900 |
360 |
270 |
|
|
42.44.8 |
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) đến đường mương cũ (đất ông Toàn) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
42.44.9 |
Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.44.10 |
Từ đất ông Vũ đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
42.45 |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng |
|
|
|
|
|
42.45.1 |
Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
42.45.2 |
Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) đến đường ông Tý thôn Kim Bằng |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng |
800 |
320 |
240 |
||
|
Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng |
700 |
280 |
210 |
||
|
42.45.3 |
Từ Quốc lộ 8A đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng |
900 |
360 |
270 |
||
|
42.45.4 |
Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.5 |
Từ tràn Phúc Đụt đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.45.6 |
Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.7 |
Từ đất ông Đạm, thầy Tinh đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.45.8 |
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Tiếp đó (đất bà Huệ) đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng |
700 |
280 |
210 |
||
|
42.45.9 |
Từ Quốc lộ 8A đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng |
600 |
240 |
180 |
|
|
Tiếp đó đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng |
550 |
220 |
175 |
||
|
42.45.10 |
Từ đất ông Đạm đến hết đất ông Hanh thanh bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.11 |
Từ đất ông Châu thôn Chùa đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.45.12 |
Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng |
550 |
220 |
165 |
||
|
42.45.13 |
Từ đất Ông Tý đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.14 |
Từ ngã ba đất bà Minh đến hết đất ông Quang (ngã ba) |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.15 |
Từ ngã tư đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng |
800 |
320 |
240 |
|
|
42.45.16 |
Từ ngã ba đất ông Thự đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng |
700 |
280 |
210 |
|
|
42.45.17 |
Từ ngã tư đất ông Tý đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.18 |
Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ) |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.45.19 |
Từ ngã ba ông Hân đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.20 |
Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.45.21 |
Từ Quốc lộ 8A đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.45.22 |
Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46 |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị |
|
|
|
|
|
42.46.1 |
Từ ngã ba đất ông Quốc đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.2 |
Từ ngã ba đất ông Huệ đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.3 |
Từ ngã ba đất ông Kính đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.4 |
Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.5 |
Từ đất ông Liệu đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.6 |
Từ đất ông Hải (Hòe) đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.7 |
Từ đất ông Toàn đến hết đất ông Long thôn Dương Đình |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.8 |
Từ đất ông Thi đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.9 |
Từ đất ông Bính đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.10 |
Từ đất Thầy Hóa đến đất ông Tình thôn Dương Đình |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.11 |
Từ Ngã ba đất bà Huế đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.12 |
Từ Cầu E đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn |
600 |
240 |
180 |
|
|
42.46.13 |
Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa đến hết đất bà Minh |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
42.46.14 |
Từ đất bà Phương, ông Trương đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.15 |
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.16 |
Từ đất bà Huấn đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.17 |
Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
42.46.18 |
Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Tiến |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.19 |
Từ ngã ba đất ông Định đến ngã ba đất Mậu Kế |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.20 |
Từ ngã ba đất ông Hành đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.21 |
Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.22 |
Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá |
550 |
220 |
175 |
|
|
42.46.23 |
Từ đất ông Dinh đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.24 |
Từ đất ông Phạm Mai đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.25 |
Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) đến hết đất Đào Đức |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.26 |
Từ đất ông Dung đến hết đất ông Hùng thôn Trường An |
550 |
220 |
175 |
|
|
42.46.27 |
Từ ngã tư đất ông Đậu Anh đến hết đất ông Lý Lọc |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.28 |
Từ ngã ba đất ông Phạm Đường đến hết đất ông Cảnh Từ |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.29 |
Từ đất ông Huyến đến hết đất ông Giảng thôn Trường An |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.30 |
Từ ngã ba đất ông Linh đến hết đất ông Hải |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.31 |
Từ ngã ba đất ông Đoài đến ngã ba đất ông Đông |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.32 |
Từ ngã ba đất ông Trương đến ngã ba đất bà Lành |
500 |
200 |
150 |
|
|
42.46.33 |
Từ ngã ba đất ông Đặng Quân đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.46.34 |
Từ ngã tư đất ông Lương đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị |
600 |
240 |
200 |
|
|
42.47 |
Đường còn lại trên địa bàn xã |
|
|
|
|
|
42.47.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
42.47.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
95 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
43 |
Xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
43.1 |
Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu |
6.400 |
2.560 |
2.000 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1 |
7.000 |
3.060 |
2.550 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ) |
9.500 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 1 |
3.500 |
1.800 |
1.500 |
||
|
43.2 |
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
|
43.3 |
Đường Trung Tâm |
|
|
|
|
|
Từ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn |
7.500 |
3.000 |
2.250 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II |
6.000 |
2.640 |
2.200 |
||
|
43.4 |
Đường Cao Thắng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm |
3.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4 |
2.800 |
1.140 |
950 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4 |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
43.5 |
Đường Bắc Ngàn Phố |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
43.6 |
Đường Nam Ngàn Phố |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim² đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6 |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 6 |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố) |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
||
|
43.7 |
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm |
2.500 |
1.000 |
800 |
|
|
43.8 |
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2 |
2.600 |
1.040 |
850 |
|
|
43.9 |
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3 |
2.400 |
1.080 |
900 |
|
|
43.10 |
Đường Hà Huy Giáp |
|
|
|
|
|
Từ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Tiếp đó đến đường Cao Thắng |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
43.11 |
Đường Lê Bình |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5 |
1.400 |
560 |
450 |
||
|
Tiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp |
1.250 |
500 |
375 |
||
|
43.12 |
Đường Tây - Hồng (HL- 03) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
43.13 |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) |
|
|
|
|
|
43.13.1 |
Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4 |
1.500 |
810 |
675 |
|
|
43.13.2 |
Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận |
1.500 |
810 |
675 |
|
|
43.13.3 |
Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3 |
1.500 |
810 |
675 |
|
|
43.13.4 |
Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2 |
1.600 |
900 |
750 |
|
|
43.13.5 |
Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn) |
1.500 |
840 |
700 |
|
|
43.13.6 |
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn) |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
|
|
43.13.7 |
Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn |
3.000 |
1.500 |
1.250 |
|
|
43.14 |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) |
|
|
|
|
|
43.14.1 |
Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố |
1.600 |
900 |
750 |
|
|
43.14.2 |
Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 2 |
3.100 |
1.620 |
1.350 |
|
|
43.14.3 |
Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2 |
2.200 |
960 |
800 |
|
|
43.14.4 |
Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6 |
1.800 |
870 |
725 |
|
|
43.14.5 |
Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6 |
1.800 |
870 |
725 |
|
|
43.15 |
Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
43.16 |
Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua |
1.250 |
500 |
375 |
|
|
43.17 |
Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
43.18 |
Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua |
1.250 |
500 |
390 |
|
|
43.19 |
Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành |
1.250 |
500 |
375 |
|
|
43.20 |
Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
43.21 |
Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
43.22 |
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây) |
600 |
240 |
180 |
|
|
43.23 |
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
43.24 |
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu |
500 |
200 |
150 |
|
|
43.25 |
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố |
|
|
|
|
|
Tuyến đường tiếp giáp bờ sông |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
||
|
Các vị trí còn lại |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
43.26 |
Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
43.27 |
Từ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
43.28 |
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành |
|
|
|
|
|
43.28.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.200 |
540 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.100 |
540 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
1.000 |
540 |
450 |
||
|
43.28.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
1.100 |
540 |
450 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
1.000 |
540 |
450 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
900 |
540 |
450 |
||
|
43.29 |
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh |
|
|
|
|
|
43.29.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
800 |
320 |
240 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
43.29.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
600 |
240 |
180 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
500 |
200 |
150 |
||
|
43.30 |
Các tuyến đường còn lại của xã |
|
|
|
|
|
43.30.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
43.30.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
44 |
Xã Tứ Mỹ |
|
|
|
|
|
44.1 |
Đường Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) |
3.200 |
1.280 |
960 |
||
|
Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
||
|
Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
||
|
Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) |
6.400 |
2.560 |
1.920 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
44.2 |
Đường 8B1 (HL - 01) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà |
3.100 |
1.240 |
930 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý |
1.850 |
740 |
555 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) |
1.150 |
460 |
345 |
||
|
44.3 |
Đường 8C |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
44.4 |
Đê Tân Long |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 |
2.310 |
924 |
693 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
44.5 |
Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà (cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
44.6 |
Đường Bình - Trà |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) |
850 |
340 |
255 |
||
|
Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) |
900 |
360 |
270 |
||
|
44.7 |
Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
44.8 |
Đường Châu - Bình |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) |
1.750 |
700 |
525 |
||
|
Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) |
1.750 |
700 |
525 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
44.9 |
Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) |
|
|
|
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa |
2.600 |
1.040 |
780 |
||
|
44.10 |
Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
44.11 |
Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.12 |
Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.13 |
Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.14 |
Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
44.15 |
Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
44.16 |
Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.17 |
Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
|
44.18 |
Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
|
44.19 |
Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
44.20 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
44.21 |
Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
44.22 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
44.23 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
44.24 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
44.25 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.26 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.27 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
|
44.28 |
Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
44.29 |
Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
44.30 |
Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
44.31 |
Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
44.32 |
Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
|
44.33 |
Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
44.34 |
Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.35 |
Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.36 |
Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.37 |
Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.38 |
Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
44.39 |
Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.40 |
Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.41 |
Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.42 |
Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư tuyến N5 |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.43 |
Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
44.44 |
Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
44.45 |
Tuyến ven kè sông Ngàn Phố |
700 |
280 |
210 |
|
|
44.46 |
Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động |
700 |
280 |
210 |
|
|
44.47 |
Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
44.48 |
Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng |
1.050 |
420 |
315 |
|
|
Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
44.49 |
Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.50 |
Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.51 |
Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.52 |
Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.53 |
Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.54 |
Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà Thanh thôn Hồng Mỹ |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.55 |
Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ |
800 |
320 |
240 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ |
900 |
360 |
270 |
||
|
44.56 |
Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.57 |
Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
44.58 |
Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) |
400 |
160 |
120 |
|
|
44.59 |
Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
44.60 |
Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
44.61 |
Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
44.62 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.63 |
Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) |
600 |
240 |
180 |
|
|
44.64 |
Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.65 |
Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.66 |
Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn 3 (xã Sơn Long cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.67 |
Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.68 |
Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.69 |
Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A |
500 |
200 |
150 |
|
|
44.70 |
Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) |
900 |
360 |
270 |
|
|
44.71 |
Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) |
700 |
280 |
210 |
|
|
44.72 |
Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
44.73 |
Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
44.74 |
Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
44.75 |
Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
44.76 |
Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.77 |
Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.78 |
Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.79 |
Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.80 |
Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.81 |
Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.82 |
Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
44.83 |
Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
44.84 |
Các tuyến đường còn lại |
|
|
|
|
|
44.84.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
110 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
114 |
95 |
||
|
44.84.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
45 |
Xã Sơn Giang |
|
|
|
|
|
45.1 |
Đường Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai |
7.000 |
2.800 |
2.150 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
45.2 |
Đường Quốc lộ 8C |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng) |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
45.3 |
Đường Giang - Hồng (ĐH-61) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
45.4 |
Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn) |
800 |
360 |
300 |
||
|
45.5 |
Đường Phát Lát |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
45.6 |
Từ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1 |
900 |
360 |
270 |
|
|
45.7 |
Từ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
45.8 |
Từ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
Tiếp đó đến đường QL 8C |
700 |
280 |
210 |
||
|
45.9 |
Từ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ) |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
45.10 |
Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
45.11 |
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3 |
800 |
320 |
240 |
||
|
45.12 |
Từ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con |
600 |
240 |
180 |
|
|
45.13 |
Từ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố |
500 |
200 |
150 |
|
|
45.14 |
Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố |
400 |
160 |
120 |
|
|
45.15 |
Từ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố |
400 |
162 |
135 |
|
|
45.16 |
Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con |
380 |
152 |
125 |
|
|
45.17 |
Từ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn |
500 |
200 |
150 |
|
|
45.18 |
Đường bãi thôn Đông Phố |
400 |
160 |
125 |
|
|
45.19 |
Từ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố |
380 |
152 |
125 |
|
|
45.20 |
Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn |
380 |
152 |
125 |
|
|
45.21 |
Từ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn |
380 |
152 |
125 |
|
|
45.22 |
Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung |
380 |
152 |
125 |
|
|
45.23 |
Từ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.24 |
Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.25 |
Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.26 |
Từ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.27 |
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng |
380 |
152 |
114 |
|
|
45.28 |
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn |
350 |
140 |
105 |
|
|
Từ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn |
350 |
140 |
105 |
||
|
Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn |
350 |
140 |
105 |
||
|
Từ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng |
380 |
152 |
114 |
||
|
Từ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng |
350 |
140 |
105 |
||
|
Từ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng |
350 |
140 |
105 |
||
|
Từ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con |
350 |
140 |
105 |
||
|
45.29 |
Đường vượt lũ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
45.30 |
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
45.31 |
Đường Mỏ Đá |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
45.32 |
Đường vào thôn Lâm Khê |
600 |
240 |
180 |
|
|
45.33 |
Đường vào thôn Lâm Phúc |
500 |
200 |
150 |
|
|
45.34 |
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang |
600 |
240 |
180 |
|
|
45.35 |
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng |
500 |
200 |
150 |
|
|
45.36 |
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng |
700 |
280 |
210 |
|
|
45.37 |
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ |
400 |
160 |
120 |
|
|
45.38 |
Từ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.39 |
Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Tiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
45.40 |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang |
|
|
|
|
|
45.40.1 |
Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m |
500 |
210 |
175 |
|
|
45.40.2 |
Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m |
450 |
180 |
150 |
|
|
45.40.3 |
Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m |
1.200 |
480 |
400 |
|
|
45.40.4 |
Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m |
1.100 |
440 |
350 |
|
|
45.40.5 |
Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m |
900 |
360 |
300 |
|
|
45.40.6 |
Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m |
350 |
140 |
105 |
|
|
45.40.7 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng ≥5 m |
330 |
132 |
99 |
||
|
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng < 3 m |
280 |
112 |
84 |
||
|
45.40.8 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
112 |
84 |
||
|
Độ rộng < 3 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
46 |
Xã Sơn Tiến |
|
|
|
|
|
46.1 |
Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
46.2 |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã Bích Hào) đến đất xã Hương Sơn |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
46.3 |
Đường ADB |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1 |
1.050 |
420 |
315 |
||
|
46.4 |
Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
46.5 |
Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh (cũ) |
1.000 |
480 |
400 |
|
|
46.6 |
Đường Ninh - Tiến (HL - 09) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa |
2.000 |
800 |
625 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
46.7 |
Đường An - Tiến (đường huyện lộ) |
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà |
500 |
200 |
150 |
||
|
46.8 |
Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thôn Đức Vừ |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.9 |
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ |
650 |
260 |
195 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ |
550 |
220 |
165 |
||
|
46.10 |
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
Tiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
46.11 |
Đường trục xã 2 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến |
1.050 |
420 |
325 |
||
|
Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn |
600 |
240 |
200 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn |
500 |
240 |
200 |
||
|
46.12 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
46.13 |
Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
46.14 |
Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ |
600 |
300 |
250 |
|
|
46.15 |
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh (cũ) đến Địa Chọ |
500 |
210 |
175 |
|
|
46.16 |
Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.17 |
Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2 |
500 |
210 |
175 |
|
|
46.18 |
Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại |
500 |
300 |
250 |
|
|
46.19 |
Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh |
600 |
300 |
250 |
|
|
46.20 |
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
|
46.21 |
Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị) |
700 |
360 |
300 |
|
|
46.22 |
Từ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ |
600 |
270 |
225 |
|
|
46.23 |
Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
46.24 |
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ |
700 |
280 |
210 |
|
|
46.25 |
Đoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da |
500 |
210 |
175 |
|
|
46.26 |
Đoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa) |
750 |
300 |
225 |
|
|
46.27 |
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ |
500 |
240 |
200 |
|
|
46.28 |
Đoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn |
700 |
280 |
215 |
|
|
46.29 |
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà |
600 |
240 |
200 |
|
|
46.30 |
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy |
800 |
320 |
250 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E |
500 |
300 |
250 |
||
|
46.31 |
Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.32 |
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà |
600 |
240 |
180 |
||
|
46.33 |
Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.34 |
Đoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.35 |
Đoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.36 |
Đoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ) |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.37 |
Đoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến |
800 |
320 |
240 |
|
|
46.38 |
Đoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
46.39 |
Đoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa |
800 |
320 |
240 |
|
|
46.40 |
Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thôn Hùng Tiến |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
46.41 |
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB |
800 |
320 |
240 |
|
|
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB |
1.050 |
420 |
315 |
||
|
46.42 |
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy |
700 |
280 |
210 |
|
|
46.43 |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.44 |
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ) |
400 |
160 |
120 |
|
|
46.45 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.46 |
Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB |
650 |
260 |
195 |
|
|
46.47 |
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.48 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.49 |
Từ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB |
600 |
240 |
180 |
|
|
46.50 |
Từ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.51 |
Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồng thôn Phúc Thịnh |
500 |
200 |
150 |
|
|
46.52 |
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy |
|
|
|
|
|
46.52.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
95 |
||
|
46.52.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
114 |
95 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
108 |
90 |
||
|
46.53 |
Các vị trí còn lại trong xã |
|
|
|
|
|
46.53.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
126 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
114 |
95 |
||
|
46.53.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
220 |
114 |
95 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
108 |
90 |
||
|
47 |
Xã Sơn Hồng |
|
|
|
|
|
47.1 |
Đường Tây - Hồng (HL-03) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoan 4: Tiếp đó đến cầu Xai Phố |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố |
600 |
240 |
180 |
||
|
47.2 |
Đường QL8C (HL- 03A) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8 |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C |
600 |
240 |
180 |
||
|
47.3 |
Đường Giang - Hồng (HL-05) |
|
|
|
|
|
Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13 |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
47.4 |
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
47.5 |
Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) |
400 |
160 |
120 |
|
|
Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
||
|
Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường |
380 |
152 |
114 |
||
|
47.6 |
Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
|
|
47.7 |
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
|
|
Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
||
|
47.8 |
Từ đất ông Bình thôn 5 đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) |
380 |
152 |
114 |
|
|
47.9 |
Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
|
|
47.10 |
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
|
|
47.11 |
Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) |
400 |
160 |
120 |
|
|
47.12 |
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
380 |
152 |
114 |
|
|
47.13 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
47.13.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
330 |
132 |
99 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
112 |
84 |
||
|
47. 13.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
112 |
84 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
48 |
Xã Kim Hoa |
|
|
|
|
|
48.1 |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
|
48.2 |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn |
2.500 |
1.080 |
900 |
||
|
Đoạn 2: Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, thôn 3 |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
48.3 |
Đường Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8 |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ) |
650 |
260 |
195 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) |
910 |
364 |
273 |
||
|
48.4 |
Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6 |
550 |
220 |
165 |
|
|
48.5 |
Đường Bằng - Phúc - Trường |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn |
450 |
180 |
135 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
500 |
200 |
150 |
||
|
48.6 |
Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
48.7 |
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy |
1.550 |
620 |
465 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh |
850 |
340 |
255 |
||
|
48.8 |
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy |
800 |
320 |
240 |
||
|
48.9 |
Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa |
400 |
160 |
125 |
|
|
48.10 |
Đường Trục xã 02 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
48.11 |
Đường Trục xã 03 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
48.12 |
Đường Trục xã 04 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc |
450 |
180 |
135 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà |
430 |
172 |
129 |
||
|
48.13 |
Đường Trục xã 05 |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn |
750 |
300 |
225 |
||
|
Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn |
500 |
200 |
150 |
||
|
Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn |
400 |
160 |
125 |
||
|
48.14 |
Đường Trục xã 06 |
|
|
|
|
|
Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn |
650 |
260 |
195 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn |
400 |
168 |
140 |
||
|
48.15 |
Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh |
800 |
320 |
250 |
|
|
48.16 |
Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang |
800 |
320 |
250 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn |
750 |
300 |
225 |
||
|
48.17 |
Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng |
750 |
300 |
225 |
|
|
48.18 |
Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
48.19 |
Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn |
400 |
160 |
125 |
|
|
48.20 |
Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh |
900 |
360 |
270 |
|
|
48.21 |
Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.22 |
Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.23 |
Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.24 |
Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.25 |
Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy |
500 |
200 |
150 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy |
380 |
152 |
114 |
||
|
48.26 |
Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy |
600 |
240 |
180 |
|
|
48.27 |
Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy |
380 |
152 |
114 |
|
|
48.28 |
Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy |
500 |
200 |
150 |
|
|
48.29 |
Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy |
380 |
152 |
114 |
|
|
48.30 |
Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy |
400 |
160 |
120 |
|
|
48.31 |
Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh |
550 |
220 |
175 |
|
|
48.32 |
Đường 71 đoạn qua thôn 3 |
600 |
240 |
180 |
|
|
48.33 |
Đường 71 đoạn qua thôn 7 |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.34 |
Đường 71 đoạn qua thôn 10 |
450 |
180 |
135 |
|
|
48.35 |
Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) |
500 |
200 |
150 |
|
|
48.36 |
Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
48.37 |
Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2 |
700 |
280 |
210 |
|
|
48.38 |
Các tuyến đường còn lại |
|
|
|
|
|
48.38.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
95 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
48.38.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
95 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
112 |
85 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
100 |
80 |
||
|
49 |
Xã Sơn Kim 1 |
|
|
|
|
|
49.1 |
Quốc lộ 8A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương |
3.100 |
1.240 |
950 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) |
1.700 |
720 |
600 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt |
850 |
340 |
255 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
49.2 |
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
49.3 |
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim |
1.300 |
540 |
450 |
|
|
49.4 |
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) |
1.050 |
420 |
350 |
|
|
Tiếp đó đến hết thôn Khe 5 |
900 |
360 |
270 |
||
|
49.5 |
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang |
900 |
360 |
300 |
|
|
49.6 |
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu |
900 |
360 |
300 |
|
|
49.7 |
Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn |
730 |
300 |
250 |
|
|
Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim² |
900 |
360 |
300 |
||
|
Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim² |
730 |
300 |
250 |
||
|
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn |
500 |
200 |
150 |
||
|
49.8 |
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy |
730 |
300 |
250 |
|
|
49.9 |
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu |
730 |
300 |
250 |
|
|
49.10 |
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn |
660 |
264 |
198 |
|
|
49.11 |
Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 |
600 |
240 |
180 |
|
|
49.12 |
Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A |
580 |
232 |
175 |
|
|
49.13 |
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim |
580 |
232 |
175 |
|
|
49.14 |
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 |
500 |
200 |
150 |
|
|
49.15 |
Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 |
500 |
200 |
150 |
|
|
49.16 |
Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 |
500 |
200 |
150 |
|
|
49.17 |
Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 |
500 |
200 |
150 |
|
|
49.18 |
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn |
450 |
180 |
135 |
|
|
49.19 |
Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn |
450 |
180 |
135 |
|
|
49.20 |
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn |
450 |
180 |
135 |
|
|
49.21 |
Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú |
370 |
168 |
140 |
|
|
49.22 |
Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú |
330 |
150 |
125 |
|
|
49.23 |
Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng |
330 |
150 |
125 |
|
|
49.24 |
Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng |
330 |
150 |
125 |
|
|
49.25 |
Các tuyến đường còn lại |
|
|
|
|
|
49.25.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
49.25.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
220 |
96 |
80 |
||
|
50 |
Xã Sơn Kim² |
|
|
|
|
|
50.1 |
Đường Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến |
1.100 |
440 |
330 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng |
700 |
280 |
210 |
||
|
50.2 |
Đường 177 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây |
550 |
220 |
165 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng |
500 |
200 |
150 |
||
|
50.3 |
Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) |
550 |
220 |
165 |
|
|
50.4 |
Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong |
800 |
320 |
250 |
|
|
50.5 |
Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. |
700 |
280 |
210 |
|
|
50.6 |
Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng |
550 |
220 |
165 |
|
|
50.7 |
Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng |
550 |
220 |
165 |
|
|
50.8 |
Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng |
450 |
180 |
135 |
|
|
50.9 |
Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng |
500 |
200 |
150 |
|
|
50.10 |
Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến |
550 |
220 |
165 |
|
|
50.11 |
Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến |
500 |
200 |
150 |
|
|
50.12 |
Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè |
600 |
240 |
180 |
|
|
50.13 |
Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim |
400 |
160 |
130 |
|
|
50.14 |
Đường dự án 135: |
|
|
|
|
|
Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim |
500 |
200 |
150 |
||
|
Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình |
550 |
220 |
165 |
||
|
|
Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè |
550 |
220 |
165 |
|
|
Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè |
400 |
160 |
130 |
||
|
50.15 |
Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m |
450 |
180 |
135 |
|
|
50.16 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
50.16.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) |
280 |
112 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
50.16.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
280 |
112 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
102 |
85 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
220 |
96 |
80 |
||
|
51 |
Xã Vũ Quang |
|
|
|
|
|
51.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 |
1.280 |
768 |
640 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang |
1.760 |
1.056 |
880 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi |
1.300 |
768 |
640 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang |
1.780 |
1.068 |
890 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh |
1.280 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) |
1.050 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng |
1.280 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang |
1.050 |
630 |
525 |
||
|
51.2 |
Đường Tỉnh lộ 5 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ |
1.280 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 |
1.780 |
712 |
534 |
||
|
51.3 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
Đoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương |
1.780 |
756 |
630 |
||
|
Đoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, |
1.780 |
712 |
534 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80 |
770 |
336 |
280 |
||
|
51.4 |
Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền |
3.000 |
1.320 |
1.100 |
|
|
51.5 |
Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận |
1.800 |
1.056 |
880 |
|
|
51.6 |
Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 |
1.850 |
924 |
770 |
|
|
51.7 |
Đường Lộc Hầu |
|
|
|
|
|
Đoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) |
1.760 |
756 |
630 |
||
|
Đoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại |
910 |
378 |
315 |
||
|
Đoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 |
910 |
546 |
455 |
||
|
51.8 |
Đường Nguyễn Du |
1.600 |
840 |
700 |
|
|
51.9 |
Khu tái định cư Đồng Nậy |
1.560 |
936 |
780 |
|
|
51.10 |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 |
1.760 |
1.056 |
880 |
|
|
51.11 |
Trục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang |
1.800 |
900 |
750 |
|
|
51.12 |
Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
51.13 |
Đường Ngàn Trươi: |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương |
1.430 |
858 |
715 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông |
950 |
570 |
475 |
||
|
51.14 |
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông |
550 |
252 |
210 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức |
450 |
180 |
140 |
||
|
51.15 |
Đường 71 cũ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng |
2.000 |
912 |
760 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. |
1.000 |
504 |
420 |
||
|
Đoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào |
710 |
426 |
355 |
||
|
51.16 |
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ |
950 |
570 |
475 |
|
|
51.17 |
Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi |
950 |
570 |
475 |
|
|
51.18 |
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 |
850 |
408 |
340 |
|
|
51.19 |
Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa |
450 |
252 |
210 |
|
|
51.20 |
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ |
450 |
252 |
210 |
|
|
51.21 |
Từ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3 |
490 |
294 |
245 |
|
|
51.22 |
Từ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3 |
490 |
294 |
245 |
|
|
51.23 |
Đường Hương Thọ đi Cửa Rào |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân |
460 |
252 |
210 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang |
450 |
180 |
140 |
||
|
51.24 |
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1 |
460 |
246 |
205 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến cầu II |
450 |
180 |
140 |
||
|
51.25 |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý |
550 |
276 |
230 |
|
|
51.26 |
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) |
920 |
552 |
460 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình |
460 |
252 |
210 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang |
450 |
252 |
210 |
||
|
51.27 |
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh |
450 |
210 |
175 |
|
|
51.28 |
Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) |
450 |
210 |
175 |
|
|
51.29 |
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6 |
450 |
210 |
175 |
|
|
51.30 |
Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5) |
480 |
288 |
240 |
|
|
51.31 |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 |
500 |
294 |
245 |
|
|
51.32 |
Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương |
450 |
210 |
175 |
|
|
51.33 |
Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 |
450 |
228 |
190 |
|
|
51.34 |
Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) |
450 |
192 |
160 |
|
|
51.35 |
Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 |
450 |
192 |
160 |
|
|
51.36 |
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) |
|
|
|
|
|
51.36.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
380 |
152 |
114 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
220 |
96 |
80 |
||
|
51.36.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
72 |
55 |
||
|
51.37 |
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) |
|
|
|
|
|
51.37.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
700 |
280 |
210 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
550 |
240 |
200 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
51.37.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
550 |
252 |
210 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
450 |
180 |
135 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
51,38 |
Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) |
|
|
|
|
|
51.38.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
800 |
432 |
360 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
720 |
294 |
245 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
550 |
252 |
210 |
||
|
51.38.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
570 |
228 |
171 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
480 |
192 |
144 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
51,39 |
Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) |
|
|
|
|
|
51.39.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
420 |
168 |
140 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
126 |
105 |
||
|
51.39.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
144 |
120 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
114 |
95 |
||
|
52 |
Xã Mai Hoa |
|
|
|
|
|
52.1 |
Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến giáp đất Cây Xăng |
1.500 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất Cây Xăng đến giáp đất Cầu Áng Ngò |
1.500 |
630 |
525 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất Cầu Áng Ngò đến giáp đất Cầu Hói Đọi |
1.500 |
858 |
715 |
||
|
Đoạn 4: Từ đất Cầu Hói Đọi đến giáp đất Cầu Dồng |
1.500 |
858 |
715 |
||
|
Đoạn 5: Từ đất Cầu Dồng đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 6: Từ đất trường THPT Cù Huy Cận đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) |
1.500 |
810 |
675 |
||
|
Đoạn 7: Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội đến đường nối Quốc lộ 281 |
3.000 |
1.344 |
1.120 |
||
|
52.2 |
Đường Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2: Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào đến giáp đất phòng khám Đa khoa |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 3: Từ đất phòng khám Đa khoa đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 4: Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn đến giáp đất Cầu Đen |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 5: Từ đất Cầu Đen đến giáp đất Cầu Kho Xáo |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 6: Từ đất Cầu Kho Xáo đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 7: Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh đến hết đất xã Mai Hoa |
1.350 |
810 |
675 |
||
|
Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) |
1.350 |
798 |
665 |
||
|
52.3 |
Trục xã 3 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Sơn Long chợ Bộng đến giáp đất Cầu Trửa |
910 |
364 |
273 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất Cầu Trửa đến ngã 3 Eo Cú |
750 |
300 |
225 |
||
|
Đoạn 3: Từ Ngã 3 Eo Cú đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) |
910 |
546 |
455 |
||
|
Đoạn 4: Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Mai Hoa |
840 |
504 |
420 |
||
|
Đoạn 5: Từ ngã 3 Eo Cú đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) |
750 |
336 |
280 |
||
|
Đoạn 6: Từ Cầu Trửa đến ngã 3 hết đất Anh Hiền |
750 |
336 |
280 |
||
|
52.4 |
Trục xã 1 (đường tránh lũ) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: đường từ Sơn Long Chợ Bộng đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm² Văn Giang |
750 |
336 |
280 |
||
|
Đoạn 2: Từ đất xóm² Văn Giang đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc |
750 |
336 |
280 |
||
|
52.5 |
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 |
600 |
252 |
210 |
|
|
52.6 |
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc đến ngã ba Trục Trộ |
600 |
252 |
210 |
|
|
52.7 |
Từ Ngã ba bảng tin đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. |
520 |
210 |
175 |
|
|
52.8 |
Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng đến ngã ba Trục Thác |
550 |
234 |
195 |
|
|
52.9 |
Từ ngã 3 cầu lẻ 1 đến Đập tràn |
500 |
200 |
160 |
|
|
52.10 |
Từ ngã ba Trục Giếng đến Rú Nậy |
500 |
200 |
160 |
|
|
52.11 |
Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. |
500 |
200 |
160 |
|
|
52.12 |
Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. |
1.050 |
630 |
525 |
|
|
52.13 |
Từ đất Anh Quân đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn |
700 |
420 |
350 |
|
|
52.14 |
Tiếp đến hết đất xã Mai Hoa |
630 |
378 |
315 |
|
|
52.15 |
Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội đến ngã 3 đường IFAC |
840 |
504 |
420 |
|
|
52.16 |
Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội |
1.050 |
630 |
525 |
|
|
52.17 |
Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. |
1.050 |
630 |
525 |
|
|
52.18 |
Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội |
1.350 |
540 |
405 |
|
|
52.19 |
Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn đến Đường đê |
1.050 |
630 |
525 |
|
|
52.20 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
52.20.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
490 |
294 |
245 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
420 |
252 |
210 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
350 |
210 |
175 |
||
|
52.20.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
105 |
88 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
210 |
84 |
63 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
72 |
54 |
||
|
53 |
Xã Thượng Đức |
|
|
|
|
|
53.1 |
Quốc lộ 281 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 |
6.000 |
2.982 |
2.485 |
||
|
Đoạn 2: Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 3: Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại đến Cầu Đồng Văn |
3.500 |
1.680 |
1.400 |
||
|
53.2 |
Đường Tỉnh lộ 552 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến Cầu Chông |
4.800 |
2.016 |
1.680 |
||
|
Đoạn 2: Từ Cầu Chông đến giáp đất xã Vũ Quang |
3.000 |
1.200 |
900 |
||
|
53.3 |
Đường IFAC (đường huyện 77) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Cửa Truông đến ngã tư Hương Phố |
720 |
288 |
216 |
||
|
Đoạn 2: Từ ngã tư thôn Hương Phố đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 3: Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi đến hết đất xã Thượng Đức |
600 |
240 |
180 |
||
|
53.4 |
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến giáp đất Cầu Vượt Kênh |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đoạn 2: Từ Cầu Vượt Kênh đến giáp đất Cầu Cồn |
1.700 |
680 |
525 |
||
|
Đoạn 3: Từ Cầu Cồn đến ngã ba đê Địa Mạch |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 4: Từ ngã 3 đê Địa Mạch đến giáp đất xã Vũ Quang |
700 |
294 |
245 |
||
|
53.5 |
Đường Đức Hương đi Hương Thọ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào đến đập Bãi Tràn |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Từ đập Bãi Tràn đến giáp đất xã Vũ Quang |
500 |
252 |
210 |
||
|
53.6 |
Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng) |
500 |
200 |
150 |
|
|
53.7 |
Đường Ân Phú - Cửa Rào đến hết đất nhà văn hoá thôn 5 |
800 |
320 |
240 |
|
|
53.8 |
Tiếp đến giáp đường IFAC |
800 |
320 |
240 |
|
|
53.9 |
Đường đi Chông cao: |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: đường từ Tỉnh lộ 5 đến giáp đất Cầu Nhà Lai |
700 |
318 |
265 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến Chông cao |
500 |
210 |
175 |
||
|
53.10 |
Đường từ giáp đất Anh Cầm đến hết đất xã Mai Hoa |
500 |
210 |
175 |
|
|
53.11 |
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang |
900 |
360 |
270 |
|
|
53.12 |
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552 |
700 |
280 |
210 |
|
|
53.13 |
Đường từ Tỉnh lộ 552 đến hết đất ông Việt (thôn 6) |
600 |
240 |
180 |
|
|
53.14 |
Đường từ giáp đất Bà Nhung đến hết đất Nhà Xúy |
460 |
184 |
140 |
|
|
53.15 |
Đường từ giáp đất ông Thọ đến hết đất Anh Tuấn thôn 7 |
460 |
184 |
140 |
|
|
53.16 |
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi đến hết đất ông Cận thôn 7 |
460 |
184 |
140 |
|
|
53.17 |
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân đến đường Ân Phú- Cửa Rào |
550 |
252 |
210 |
|
|
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ |
600 |
252 |
210 |
||
|
Từ Ân Phú Cửa Rào đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn từ Cầu Vượt Trường đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang |
500 |
200 |
150 |
||
|
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào đến bến đò Hương Đồng |
480 |
210 |
175 |
||
|
53.18 |
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào đến đập Khe Nãi) |
500 |
252 |
210 |
|
|
53.19 |
Các vị trí còn lại của xã |
|
|
|
|
|
53.19.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
450 |
210 |
175 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
53.19.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
132 |
110 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
102 |
85 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
90 |
75 |
||
|
54 |
Xã Hương Khê |
|
|
|
|
|
54.1 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm |
7.300 |
2.920 |
2.190 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) |
9.200 |
3.680 |
3.000 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội |
12.500 |
5.000 |
3.750 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) |
14.100 |
5.640 |
4.230 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) |
14.000 |
5.600 |
4.200 |
||
|
54.2 |
Đường Hà Huy Tập |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi |
12.300 |
4.920 |
3.690 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
54.3 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan |
7.300 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ |
10.500 |
4.200 |
3.200 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
||
|
Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
||
|
Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
54.4 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt |
11.500 |
4.600 |
3.450 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
54.5 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
54.6 |
Đường Xuân Diệu |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
|
54.7 |
Đường Huy Cận |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
54.8 |
Đường Nguyễn Tuy |
7.600 |
3.040 |
2.280 |
|
|
54.9 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
|
|
54.10 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú |
10.500 |
4.200 |
3.150 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
54.11 |
Đường Bạch Ngọc |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ |
8.200 |
3.280 |
2.460 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
54.12 |
Đường Lê Hữu Trác |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
||
|
54.13 |
Đường Phan Đình Giót |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
|
54.14 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
||
|
54.15 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú |
9.100 |
3.640 |
2.730 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) |
9.300 |
3.720 |
2.790 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
7.000 |
2.800 |
2.100 |
||
|
54.16 |
Đường Mai Hắc Đế |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì |
8.400 |
3.360 |
2.520 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong |
11.900 |
4.760 |
3.570 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú |
8.700 |
3.480 |
2.610 |
||
|
54.17 |
Đường Nguyễn Huy Tự |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
54.18 |
Đường Ngô Đăng Minh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
||
|
54.19 |
Đường Trần Phúc Hoàn |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi |
2.100 |
840 |
650 |
||
|
54.20 |
Đường Hàm Nghi |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
54.21 |
Đường Cao Thắng |
2.100 |
840 |
650 |
|
|
54.22 |
Đường Mai Phì |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
54.23 |
Đường Nguyễn Trung Thiên |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
||
|
54.24 |
Đường Võ Đình Cận |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
54.25 |
Đường Hồ Văn Hoa |
2.800 |
1.120 |
850 |
|
|
54.26 |
Đường Đặng Tất |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
|
54.27 |
Đường Phạm Đình Ban |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.28 |
Đường Tôn Thất Thuyết |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.29 |
Đường Trần Hữu Châu |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.30 |
Đường Lê Ninh |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.31 |
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón |
2.400 |
960 |
720 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
54.32 |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) |
930 |
372 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) |
910 |
364 |
275 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
54.33 |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
54.34 |
Đường ĐH94 (huyện lộ 9) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) |
1.100 |
450 |
375 |
||
|
54.35 |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) |
2.100 |
840 |
630 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm |
700 |
280 |
210 |
||
|
54.36 |
Các đoạn đường ngõ |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
||
|
Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
||
|
54.37 |
Ngõ 1 đường Cao Thắng |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.38 |
Ngõ 3 đường Cao Thắng |
2.400 |
960 |
720 |
|
|
54.39 |
Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
54.40 |
Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) |
700 |
280 |
210 |
|
|
54.41 |
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
54.42 |
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy |
840 |
336 |
252 |
|
|
54.43 |
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) |
630 |
252 |
189 |
|
|
54.44 |
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.45 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.46 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.47 |
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.48 |
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.49 |
Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) |
630 |
252 |
189 |
||
|
54.50 |
Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.51 |
Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
54.52 |
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp) |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
54.53 |
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
54.54 |
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
54.55 |
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
|
54.56 |
Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
54.57 |
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) |
840 |
336 |
252 |
|
|
54.58 |
Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
54.59 |
Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
54.60 |
Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) |
1.400 |
560 |
420 |
|
|
54.61 |
Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) |
560 |
224 |
168 |
|
|
54.62 |
Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) |
450 |
180 |
135 |
|
|
54.63 |
Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 |
2.100 |
840 |
630 |
|
|
Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 |
2.100 |
840 |
650 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 |
1.700 |
680 |
550 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn 8 |
1.400 |
660 |
550 |
||
|
Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 |
1.400 |
560 |
450 |
||
|
54.64 |
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) |
|
|
|
|
|
54.64.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
420 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
120 |
100 |
||
|
54.64.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
280 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
210 |
90 |
75 |
||
|
54.65 |
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) |
|
|
|
|
|
54.65.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
490 |
210 |
175 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
420 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
380 |
152 |
114 |
||
|
54.65.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
380 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
280 |
112 |
84 |
||
|
54.66 |
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) |
|
|
|
|
|
54.66.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
210 |
84 |
63 |
||
|
54.66.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
72 |
54 |
||
|
55 |
Xã Hương Phố |
|
|
|
|
|
55.1 |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) |
800 |
390 |
325 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ |
650 |
330 |
275 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) |
600 |
300 |
250 |
||
|
55.2 |
Đường ĐH57 (huyện lộ 7) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc |
500 |
240 |
200 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ |
650 |
270 |
225 |
||
|
55.3 |
Đường ĐH52 (huyện lộ 2) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá |
420 |
210 |
175 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con |
430 |
210 |
175 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần |
410 |
228 |
190 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm |
440 |
240 |
200 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố |
430 |
210 |
175 |
||
|
55.4 |
Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
55.5 |
Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
55.6 |
Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
3.800 |
1.620 |
1.350 |
|
|
55.7 |
Đường Đặng Tất |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
|
55.8 |
Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh |
1.000 |
420 |
350 |
|
|
55.9 |
Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) |
2.900 |
1.160 |
950 |
|
|
55.10 |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
55.11 |
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương |
2.600 |
1.140 |
950 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
55.12 |
Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) |
900 |
360 |
300 |
|
|
55.13 |
Đường Nguyễn Du |
5.000 |
2.000 |
1.550 |
|
|
55.14 |
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) |
|
|
|
|
|
55.14.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
55.14.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
55.15 |
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) |
|
|
|
|
|
55.15.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
55.15.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
60 |
50 |
||
|
56 |
Xã Hương Đô |
|
|
|
|
|
56.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Từ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười |
2.100 |
840 |
700 |
||
|
Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553 |
3.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê) |
2.100 |
840 |
700 |
||
|
56.2 |
Đường ĐT.553 |
|
|
|
|
|
56.2.1 |
Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong |
1.700 |
680 |
510 |
|
|
Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
56.2.2 |
Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A |
1.500 |
600 |
450 |
|
|
56.2.3 |
Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến |
1.200 |
510 |
425 |
|
|
Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại |
1.000 |
420 |
350 |
||
|
Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh |
700 |
360 |
300 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện |
500 |
200 |
160 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy |
400 |
160 |
125 |
||
|
56.3 |
Đường Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3 |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3 |
1.300 |
520 |
425 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5 |
1.200 |
480 |
400 |
||
|
Tiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9 |
1.100 |
450 |
375 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu) |
1.650 |
660 |
500 |
||
|
56.4 |
Đường ĐH.52 (huyện lộ 2) |
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện |
550 |
220 |
175 |
||
|
56.5 |
Đường ĐH.53B (huyện lộ 13) |
|
|
|
|
|
Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
56.6 |
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà |
750 |
300 |
250 |
|
|
56.7 |
Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà) |
750 |
300 |
250 |
|
|
56.8 |
Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà |
750 |
300 |
250 |
|
|
56.9 |
Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh |
950 |
390 |
325 |
|
|
56.10 |
Từ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non |
900 |
360 |
300 |
|
|
56.11 |
Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh |
750 |
390 |
325 |
|
|
56.12 |
Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong |
750 |
300 |
250 |
|
|
56.13 |
Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng |
900 |
360 |
300 |
|
|
56.14 |
Từ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan |
825 |
330 |
275 |
|
|
56.15 |
Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1 |
450 |
180 |
150 |
|
|
56.16 |
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá |
450 |
180 |
150 |
|
|
56.17 |
Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự) |
450 |
180 |
150 |
|
|
56.18 |
Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3 |
600 |
240 |
200 |
|
|
56.19 |
Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) |
450 |
180 |
150 |
|
|
56.20 |
Từ đường sắt đến cầu Trọt Riềng |
600 |
240 |
200 |
|
|
56.21 |
Từ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh) |
1.320 |
528 |
396 |
|
|
56.22 |
Từ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường |
500 |
200 |
150 |
|
|
56.23 |
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) |
|
|
|
|
|
56.23.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
240 |
120 |
100 |
||
|
56.23.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
150 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
240 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
90 |
75 |
||
|
56.24 |
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) |
|
|
|
|
|
56.24.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
300 |
138 |
115 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
230 |
108 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
72 |
60 |
||
|
56.24.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
220 |
90 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. |
180 |
72 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
120 |
60 |
50 |
||
|
57 |
Xã Hà Linh |
|
|
|
|
|
57.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh |
1.200 |
480 |
375 |
||
|
57.2 |
Đường QL15A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) đến phía nam Cầu Nghiêng |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
Đoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng) |
2.300 |
920 |
690 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) |
1.600 |
640 |
480 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến phía nam cầu Khe Thờ |
1.700 |
680 |
510 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt) |
1.400 |
560 |
420 |
||
|
57.3 |
Đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất chợ Trạm Hà Linh |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đến hết đất xã Hà Linh (cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
57.4 |
Từ cầu Cây Khế đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ) |
630 |
252 |
189 |
|
|
57.5 |
Đường tránh lũ thôn 9 (từ đường QL15A đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ) |
830 |
332 |
249 |
|
|
57.6 |
Đường ĐH52 (huyện lộ 2) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh |
600 |
240 |
180 |
||
|
57.7 |
Đường ĐH88 (huyện lộ 3): Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) đến cầu chợ Hôm |
730 |
292 |
219 |
|
|
57.8 |
Đường ĐH99 (huyện lộ 14): Từ đường ĐH88 đến hết đất xã Điền Mỹ cũ |
450 |
180 |
150 |
|
|
57.9 |
Đoạn 1: Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ) |
600 |
240 |
190 |
|
|
Đoạn 2: Tiếp đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy) |
500 |
200 |
150 |
||
|
57.10 |
Đường CBRIP |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH88 |
650 |
260 |
195 |
||
|
Đoạn 2: Từ đường tàu (đất ông Lệ) đến đường ĐH88 |
550 |
220 |
165 |
||
|
57.11 |
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su) |
550 |
220 |
165 |
|
|
57.12 |
Đường Liên xã 06 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến cầu cửa Chông |
600 |
240 |
180 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
550 |
220 |
165 |
||
|
57.13 |
Đường Liên xã 07: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
57.14 |
Đường Liên xã 09 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ |
500 |
200 |
150 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
450 |
180 |
140 |
||
|
57.15 |
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ) |
|
|
|
|
|
57.15.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
57.15.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
58 |
Xã Hương Bình |
|
|
|
|
|
58.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng |
2.800 |
1.120 |
840 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
58.2 |
Đường Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) |
3.300 |
1.320 |
990 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam |
2.900 |
1.160 |
870 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) |
2.500 |
1.000 |
750 |
||
|
58.3 |
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) |
1.900 |
760 |
570 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) |
2.200 |
880 |
660 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ |
1.500 |
600 |
450 |
||
|
Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
58.4 |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
58.5 |
Đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả |
700 |
280 |
210 |
||
|
58.6 |
Đường liên xã LX06 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) |
900 |
360 |
270 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải |
800 |
320 |
240 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
700 |
280 |
210 |
||
|
58.7 |
Tuyến 1 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh |
2.000 |
800 |
600 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
58.8 |
Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
58.9 |
Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
58.10 |
Tuyến 4 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) |
700 |
280 |
210 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) |
600 |
240 |
180 |
||
|
58.11 |
Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) |
600 |
240 |
180 |
|
|
58.12 |
Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
58.13 |
Đường Liên xã đi Hà Linh |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình |
800 |
320 |
240 |
||
|
58.14 |
Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
58.15 |
Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
58.16 |
Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
58.17 |
Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
1.100 |
440 |
330 |
|
|
58.18 |
Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
58.19 |
Tuyến 11 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
800 |
320 |
240 |
||
|
58.20 |
Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
|
|
58.21 |
Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
58.22 |
Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
700 |
280 |
210 |
|
|
58.23 |
Tuyến 15 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) |
1.000 |
400 |
300 |
||
|
Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) |
700 |
280 |
210 |
||
|
58.24 |
Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) |
|
|
|
|
|
58.24.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
120 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
58. 24.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
90 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
59 |
Xã Phúc Trạch |
|
|
|
|
|
59.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba |
1.200 |
540 |
450 |
||
|
Tiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1 |
1.500 |
600 |
475 |
||
|
59.2 |
Quốc lộ 15A |
|
|
|
|
|
Đoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường) |
1.200 |
480 |
375 |
||
|
Tiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2 |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô) |
1.200 |
480 |
360 |
||
|
59.3 |
Đường ĐH54 (huyện lộ 4) |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.4 |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) |
|
|
|
|
|
Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non |
600 |
240 |
180 |
||
|
Tiếp đó đến cầu khe Su |
550 |
220 |
165 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất bà Lộc |
500 |
200 |
150 |
||
|
59.5 |
Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền |
1.800 |
720 |
540 |
|
|
59.6 |
Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A |
1.600 |
640 |
480 |
|
|
59.7 |
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt |
1.300 |
520 |
390 |
|
|
Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9 |
1.800 |
720 |
540 |
||
|
Tiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A |
1.300 |
520 |
390 |
||
|
59.8 |
Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A |
1.200 |
480 |
360 |
|
|
59.9 |
Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A |
800 |
320 |
240 |
|
|
59.10 |
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A |
750 |
300 |
225 |
|
|
59.11 |
Từ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường) |
800 |
320 |
240 |
|
|
59.12 |
Từ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1) |
650 |
260 |
195 |
|
|
59.13 |
Từ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7 |
550 |
220 |
175 |
|
|
59.14 |
Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.15 |
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.16 |
Từ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt |
650 |
260 |
195 |
|
|
59.17 |
Từ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ) |
650 |
260 |
195 |
|
|
59.18 |
Trục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh) |
900 |
360 |
270 |
|
|
59.19 |
Từ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ) |
350 |
140 |
105 |
|
|
59.20 |
Từ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.21 |
Từ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.22 |
Từ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại |
450 |
180 |
135 |
|
|
59.23 |
Từ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh |
450 |
180 |
135 |
|
|
59.24 |
Từ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh) |
450 |
180 |
135 |
|
|
59.25 |
Từ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ) |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.26 |
Từ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7 |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.27 |
Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung |
500 |
200 |
150 |
|
|
59.28 |
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) |
|
|
|
|
|
59.28.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
450 |
180 |
150 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
90 |
75 |
||
|
59.28.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
59.29 |
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) |
|
|
|
|
|
59.29.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
400 |
160 |
125 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
59.29.2 |
Đường đất, cấp phối |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
300 |
120 |
100 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
230 |
92 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
59.30 |
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) |
|
|
|
|
|
59.30.1 |
Đường nhựa, bê tông |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
230 |
92 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
60 |
50 |
||
|
59.30.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
150 |
60 |
50 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
120 |
54 |
45 |
||
|
60 |
Xã Hương Xuân |
|
|
|
|
|
60.1 |
Đường Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm |
1.750 |
720 |
600 |
||
|
60.2 |
Đường ĐT.553 |
|
|
|
|
|
Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình. |
770 |
308 |
240 |
||
|
Đoạn qua xã Hương Xuân cũ |
1.120 |
448 |
336 |
||
|
60.3 |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) |
|
|
|
|
|
Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch |
840 |
336 |
252 |
||
|
Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ |
620 |
248 |
186 |
||
|
60.4 |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) |
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) |
960 |
384 |
288 |
||
|
60.5 |
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường |
1.120 |
450 |
375 |
|
|
60.6 |
Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng |
1.040 |
450 |
375 |
|
|
60.7 |
Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553 |
620 |
248 |
200 |
|
|
60.8 |
Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu |
500 |
210 |
175 |
|
|
60.9 |
Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng |
870 |
348 |
261 |
|
|
60.10 |
Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) |
620 |
270 |
225 |
|
|
60.11 |
TX 01 |
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553 |
620 |
248 |
186 |
||
|
Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) |
440 |
176 |
132 |
||
|
60.12 |
Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su |
380 |
152 |
114 |
|
|
60.13 |
Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng |
380 |
152 |
114 |
|
|
60.14 |
Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553 |
380 |
152 |
114 |
|
|
60.15 |
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) |
800 |
320 |
240 |
|
|
60.16 |
Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà |
800 |
320 |
240 |
|
|
60.17 |
Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà |
440 |
176 |
132 |
|
|
60.18 |
Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường |
440 |
176 |
132 |
|
|
60.19 |
Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) |
440 |
176 |
132 |
|
|
|
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
60.20 |
Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) |
|
|
|
|
|
60.20.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m. |
370 |
148 |
115 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
320 |
128 |
96 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
60.20.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
320 |
128 |
96 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
270 |
108 |
81 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
220 |
88 |
66 |
||
|
60.21 |
Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) |
|
|
|
|
|
60.21.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
320 |
128 |
96 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
180 |
72 |
60 |
||
|
60.21.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
180 |
72 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
60 |
50 |
||
|
60.22 |
Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) |
|
|
|
|
|
60.22.1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
350 |
140 |
105 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
270 |
108 |
81 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
60.22.2 |
Đường đất, cấp phối còn lại |
|
|
|
|
|
Độ rộng đường ≥5 m |
250 |
100 |
75 |
||
|
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m |
200 |
80 |
60 |
||
|
Độ rộng đường < 3 m |
150 |
60 |
50 |
||
Bảng 08. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp
(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
ĐVT: 1.000 đồng/m²
|
Số TT |
Tên cụm công nghiệp, khu công nghiệp |
Địa chỉ |
Giá đất |
|
I |
CỤM CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
1 |
CCN Thạch Đồng |
Phường Trần Phú |
750 |
|
2 |
CCN Trung Lương |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
600 |
|
CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng) |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
260 |
|
|
3 |
CCN Nam Hồng |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
600 |
|
4 |
CCN Cổng Khánh 1 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
260 |
|
5 |
CCN Cổng Khánh 2 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
260 |
|
6 |
CCN Cổng Khánh 3 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
260 |
|
7 |
CCN Phù Việt |
Xã Việt Xuyên |
400 |
|
8 |
CCN Tân Lâm Hương |
Phường Hà Huy Tập |
200 |
|
9 |
CCN Thạch Khê |
Xã Thạch Khê |
200 |
|
10 |
CCN Bắc Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Bình |
600 |
|
11 |
CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 |
Xã Cẩm Bình |
200 |
|
12 |
CCN Cẩm Nhượng |
Xã Thiên Cầm |
200 |
|
13 |
CCN Nam Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc, xã Cẩm Trung |
150 |
|
14 |
CCN Thạch Kim |
Xã Lộc Hà |
750 |
|
15 |
CCN Thạch Bằng |
Xã Lộc Hà |
200 |
|
16 |
CCN An Thịnh |
Xã Lộc Hà |
110 |
|
17 |
CCN Hồng Tân |
Xã Hồng Lộc |
110 |
|
18 |
CCN Thái Yên (đã cho thuê trả tiền một lần) |
Xã Đức Thịnh |
215 |
|
CCN Thái Yên (mở rộng) |
Xã Đức Thịnh |
215 |
|
|
19 |
CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần) |
Xã Đức Thọ |
250 |
|
20 |
CCN huyện Đức Thọ 2 |
Xã Đức Thọ |
250 |
|
21 |
CCN Trường Sơn |
Xã Đức Minh |
290 |
|
22 |
CCN Lạc Thiện |
Xã Đức Thịnh |
200 |
|
23 |
CCN huyện Can Lộc |
Xã Can Lộc |
200 |
|
24 |
CCN Yên Huy (đã cho thuê trả tiền một lần) |
Xã Gia Hanh |
96 |
|
25 |
CCN Kim Song Trường |
Xã Trường Lưu |
150 |
|
26 |
CCN Kỳ Hưng |
Phường Sông Trí |
200 |
|
27 |
CCN Kỳ Ninh |
Phường Hải Ninh |
200 |
|
28 |
CCN Hưng Trí |
Phường Sông Trí |
200 |
|
29 |
CCN huyện Vũ Quang |
Xã Vũ Quang |
70 |
|
30 |
CCN Kỳ Phong |
Xã Kỳ Xuân |
150 |
|
31 |
CCN Đồng Khang |
Xã Kỳ Anh, xã Kỳ Khang |
150 |
|
32 |
CCN Lâm Hợp |
Xã Kỳ Lạc |
70 |
|
33 |
CCN Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang |
150 |
|
34 |
CCN Kỳ Tân |
Xã Kỳ Hoa |
150 |
|
35 |
CCN Hương Phúc |
Xã Phúc Trạch |
70 |
|
36 |
CCN Hương Long |
Xã Hương Khê |
70 |
|
37 |
CCN Phúc Đồng |
Xã Hương Bình |
110 |
|
38 |
CCN Gia Phố |
Xã Hương Phố |
110 |
|
39 |
CCN Sơn Lễ |
Xã Sơn Tiến |
70 |
|
40 |
CCN Sơn Trường |
Xã Kim Hoa |
70 |
|
41 |
CCN Quang Diệm |
Xã Sơn Giang |
70 |
|
41 |
CCN Khe Cò |
Xã Sơn Tiến |
175 |
|
42 |
CCN Xuân Lĩnh |
Xã Nghi Xuân |
250 |
|
43 |
CCN Xuân Mỹ |
Xã Tiên Điền |
150 |
|
44 |
CCN Xuân Phổ |
Xã Đan Hải |
150 |
|
II |
KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
1 |
KCN Vũng Áng 1 |
Phường Vũng Áng |
1.000 |
|
2 |
KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần) |
Phường Vũng Áng, phường Hoành Sơn |
158 |
|
3 |
KCN Hoành Sơn |
Phường Hoành Sơn |
200 |
|
4 |
KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A |
Phường Sông Trí, phường Hoành Sơn, phường Vũng Áng |
200 |
|
5 |
Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...) |
Phường Vũng Áng |
200 |
|
6 |
KCN Đại Kim |
Xã Sơn Kim 1 |
350 |
|
7 |
KCN Hà Tân |
Xã Sơn Tây |
110 |
|
8 |
KCN Gia Lách |
Xã Nghi Xuân |
350 |
|
|
KCN Gia Lách (mở rộng) |
Xã Nghi Xuân |
200 |
|
10 |
KCN Hạ Vàng |
Xã Can Lộc |
200 |
|
11 |
KCN phía Tây thành phố Hà Tĩnh |
Phường Hà Huy Tập, xã Thạch Xuân, xã Toàn Lưu |
250 |
|
12 |
KCN Bắc Thạch Hà |
Xã Đông Kinh, xã Việt Xuyên |
200 |
|
13 |
KCN Bắc Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
250 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh