Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 15/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2026/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 05/TTr-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-BPC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày
tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Quy định này quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
2. Ngoài các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Quy định này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
1. Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2026/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 05/TTr-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-BPC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày
tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Quy định này quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
2. Ngoài các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Quy định này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
1. Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.
2. Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Các khoản chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được đảm bảo từ ngân sách nhà nước theo phân cấp và được bố trí, phân bổ trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.
Việc thực hiện chế độ, chính sách, các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được bố trí trong dự toán của từng cấp ngân sách, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng theo Quy định này. Kinh phí hoạt động phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
1. Chế độ tham dự kỳ họp, gồm:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
1.1 |
Chế độ tham dự các kỳ họp (Đại biểu thực hiện nhiều nhiệm vụ theo sự phân công chỉ được hưởng 01 mức cao nhất) |
|
|
|
|
|
Chủ tọa kỳ họp |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
650 |
400 |
|
|
Thư ký kỳ họp |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
500 |
300 |
|
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
400 |
200 |
|
|
Cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
200 |
100 |
|
|
Nhân viên, người lao động Văn phòng giúp việc, phục vụ trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân và các đối tượng phục vụ khác (nhân viên Y tế, lực lượng công an, bảo vệ, lái xe đưa đón của đại biểu) |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
130 |
50 |
|
1.2 |
Chế độ ăn, nghỉ của đại biểu tham gia kỳ họp |
|
|
|
|
|
Hỗ trợ phòng nghỉ cho đại biểu (theo đăng ký của đại biểu) |
Nghìn đồng/ người/ ngày |
Thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần quy định của Bộ Tài chính |
|
|
|
Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu và các đối tượng đăng ký ăn tập trung tham gia, phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ người/ ngày |
300 |
200 |
2. Chi cho công tác thẩm tra, gồm:
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
2.1 |
Xây dựng báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
3.800 |
1.900 |
|
2.2 |
Chi cho cuộc họp thẩm tra |
|
|
|
|
|
Người chủ trì |
Nghìn đồng/ người/buổi |
250 |
150 |
|
|
Thành viên dự họp |
Nghìn đồng/ người/buổi |
130 |
70 |
3. Chi công tác soạn thảo, xây dựng tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết (do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình); rà soát về nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết. Cụ thể như sau:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
3.1 |
Xây dựng mới tờ trình, đề án (không bao gồm tờ trình, dự thảo nghị quyết về nhân sự) |
Nghìn đồng/ văn bản |
5.000 |
1.500 |
|
3.2 |
Xây dựng tờ trình về công tác nhân sự tại kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
3.3 |
Tiếp thu, chỉnh lý, rà soát kỹ thuật, hoàn thiện dự thảo nghị quyết |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
4. Chi cho công tác xây dựng các văn bản khác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, gồm:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
4.1 |
Kế hoạch chuẩn bị kỳ họp |
|
|
|
|
|
Kỳ họp thường lệ |
Nghìn đồng/ văn bản |
4.000 |
2.000 |
|
|
Kỳ họp chuyên đề |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
4.2 |
Kế hoạch tuyên truyền về kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
|
4.3 |
Báo cáo kết quả công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
5.000 |
2.500 |
|
4.4 |
Báo cáo hoạt động giám sát, chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
5.000 |
2.000 |
|
4.5 |
Chương trình điều hành kỳ họp, chương trình chất vấn, chương trình điều hành nhân sự, các văn bản tham mưu khác phục vụ kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
4.6 |
Xây dựng biên bản kỳ họp; gợi ý thảo luận tổ; phân tổ thảo luận |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
4.7 |
Nội dung tổng kết nhiệm kỳ |
|
|
|
|
|
Chương trình; kế hoạch tổng kết nhiệm kỳ |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
|
Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ |
Nghìn đồng/ văn bản |
5.000 |
2.000 |
|
4.8 |
Nội dung tổng hợp thảo luận tổ |
|
|
|
|
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của Tổ đại biểu |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
500 |
|
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu |
Nghìn đồng/văn bản |
4.000 |
2.000 |
|
4.9 |
Bài khai mạc; bài bế mạc kỳ họp; các bài phát biểu chỉ đạo của lãnh đạo cấp trên |
Nghìn đồng/văn bản |
3.000 |
1.000 |
|
4.10 |
Thông báo kết luận của chủ tọa kỳ họp về ý kiến phát biểu của Ủy viên Ủy ban nhân dân, đại diện các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
500 |
|
4.11 |
Cập nhật cơ sở dữ liệu của tài liệu, văn bản, Nghị quyết lên hệ thống phần mềm |
Nghìn đồng/ kỳ họp |
1.000 |
500 |
|
4.12 |
Thông báo kết quả kỳ họp |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
Điều 6. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
1 |
Kế hoạch tiếp xúc cử tri |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
2 |
Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri của các Tổ đại biểu |
Nghìn đồng/ văn bản |
6.000 |
2.000 |
|
3 |
Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri tại các cuộc tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu |
Nghìn đồng/ văn bản |
500 |
200 |
|
4 |
Tổng hợp rà soát kết quả giải quyết kiến nghị cử tri |
Nghìn đồng/ văn bản |
3.000 |
1.000 |
|
5 |
Theo dõi, biên tập, tổng hợp ý kiến kiến nghị cử tri trực tuyến hàng tháng |
Nghìn đồng/ 6 tháng |
6.000 |
2.000 |
|
6 |
Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri |
|
|
|
|
|
Điểm tiếp xúc cử tri trực tiếp |
Nghìn đồng/điểm |
7.000 |
2.000 |
|
|
Điểm tiếp xúc cử tri trực tuyến |
Nghìn đồng/điểm |
3.500 |
1.000 |
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
1 |
Chương trình công tác, chương trình giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
|
2 |
Báo cáo kết quả công tác quý của Thường trực Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/văn bản |
3.000 |
1.500 |
|
3 |
Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân trình Thường trực Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
4 |
Soạn thảo các văn bản thông báo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân đối với các nội dung Ủy ban nhân dân cùng cấp trình |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
5 |
Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/văn bản |
300 |
150 |
|
6 |
Soạn thảo bài phát biểu, phỏng vấn, tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tại các hội nghị do cơ quan khác tổ chức |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
7 |
Xây dựng các văn bản tham gia ý kiến, tổng hợp ý kiến xây dựng pháp luật |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
|
|
8 |
Chi các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng với các cơ quan liên quan; hội thảo; hội nghị giao ban; tập huấn; các cuộc họp giám sát, khảo sát; tiếp xúc cử tri |
|
|
|
|
|
Chủ trì |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
250 |
150 |
|
|
Đại biểu tham dự |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
150 |
100 |
|
|
Nhân viên phục vụ trực tiếp, lái xe đưa đón đại biểu |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
100 |
50 |
|
9 |
Chi xây dựng Kế hoạch; Kịch bản; Kết luận tại các cuộc hội thảo |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
1. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. Cụ thể như sau:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
1.1 |
Xây dựng kế hoạch, chương trình; kịch bản phiên chất vấn, giải trình |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
1.2 |
Kết luận của chủ tọa về các ý kiến trả lời chất vấn, giải trình |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.600 |
800 |
|
1.3 |
Thông báo kết luận về chất vấn, giải trình |
Nghìn đồng/ văn bản |
3.000 |
1.000 |
|
1.4 |
Báo cáo kết quả tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quý, 6 tháng, năm của Thường trực Hội đồng nhân dân; Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
2. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, gồm:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
2.1 |
Chi xây dựng Quyết định, Nghị quyết thành lập đoàn giám sát, khảo sát |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
2.2 |
Chi xây dựng Kế hoạch giám sát, khảo sát |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
|
2.3 |
Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
1.000 |
|
2.4 |
Chương trình; Kịch bản điều hành; Tổng hợp ý kiến tham gia tại Hội thảo |
Nghìn đồng/ văn bản |
1.000 |
500 |
|
2.5 |
Chi cho chuyên gia tham gia hoạt động giám sát, khảo sát |
Nghìn đồng/ người/ buổi |
4.000 |
|
|
2.6 |
Xây dựng Nghị quyết, báo cáo, thông báo kết luận về kết quả giám sát, khảo sát |
Nghìn đồng/ văn bản |
3.000 |
1.000 |
|
2.7 |
Hoạt động điều tra xã hội học thu thập thông tin của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố |
|
|
|
|
|
Người cung cấp thông tin vào phiếu khảo sát, điều tra xã hội học: - Đối với tổ chức - Đối với cá nhân |
Nghìn đồng/ phiếu |
80 40 |
|
|
|
Người lấy phiếu khảo sát điều tra xã hội học |
Nghìn đồng/ phiếu |
30 |
|
|
|
Lập mẫu phiếu khảo sát điều tra xã hội học |
Nghìn đồng/ mẫu phiếu |
1.000 |
|
|
|
Báo cáo tổng hợp thông tin khảo sát, điều tra xã hội học |
Nghìn đồng/ văn bản |
2.000 |
|
|
2.8 |
Chế độ hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, khách mời; cán bộ, công chức, người lao động tham gia hoạt động khảo sát, giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố |
|
Thực hiện theo mức chi, nội dung chi tại mục 1.2 khoản 1 Điều 5 và áp dụng đối với Hội đồng nhân dân thành phố |
|
Điều 9. Chi chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|||
|
1 |
Trang phục cho đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp 01 lần trong năm đầu tiên của nhiệm kỳ (nhiệm kỳ 05 năm) |
Nghìn đồng/ năm |
3.000 |
2.000 |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí thông tin liên lạc cho đại biểu Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ tháng |
300 |
150 |
|
3 |
Các khoản chi phúc lợi xã hội |
|
|
|
|
3.1 |
Chế độ khám, kiểm tra sức khỏe toàn diện định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân (đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng nhiều chế độ khác nhau, bao gồm cả của cấp ủy đối với cùng nội dung chi này thì được hưởng mức chi cao nhất) |
Nghìn đồng/ người/ năm |
6.000 |
4.000 |
|
3.2 |
Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân khi ốm đau (tối đa 02 lần/người/năm) |
Nghìn đồng/ người/ lần |
2.000 |
1.000 |
|
3.3 |
Trợ cấp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo theo quy định của Bộ Y tế (tối đa 02 lần/người/năm) |
Nghìn đồng/ người/lần |
10.000 |
5.000 |
|
3.4 |
Đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu chuyên trách đã nghỉ hưu tại cơ quan Hội đồng nhân dân từ trần được tổ chức phúng viếng gồm: (1) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tổ chức phúng viếng; (2) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp huyện: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã nơi đại biểu đang cư trú tổ chức phúng viếng; (3) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp xã: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã tổ chức phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toán theo hóa đơn thực tế) |
Nghìn đồng/ người |
3.000 |
3.000 |
|
3.5 |
Đại biểu Hội đồng nhân dân có cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con đẻ chết được phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toán theo hóa đơn thực tế) |
Nghìn đồng/ người |
2.000 |
1.000 |
|
3.6 |
Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn (Đối với những trường hợp đặc biệt, mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố quyết định nhưng không vượt quá 30 triệu đồng/đại biểu/năm) |
Nghìn đồng/ người/lần |
8.000 |
4.000 |
|
3.7 |
Chi phúc lợi xã hội đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ người/lần |
Áp dụng mức chi theo quy định tại mục 3.2; 3.3; 3.4; 3.5; 3.6 |
Áp dụng mức chi theo quy định tại mục 3.2; 3.3; 3.4; 3.5; 3.6 |
|
3.8 |
Chi hỗ trợ cho các đối tượng là công chức Văn phòng trong việc ứng dụng chuyển đổi số, khai thác, truy cập thông tin, nghiên cứu tài liệu phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố |
Nghìn đồng/ người/ tháng |
1.000 |
|
|
3.9 |
Trang phục đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân |
|
Áp dụng bằng 80% mức chi của đại biểu |
Áp dụng bằng 80% mức chi của đại biểu |
|
4 |
Hỗ trợ hoạt động đối với một số chức danh của Hội đồng nhân dân cấp xã |
|
|
|
|
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã |
Nghìn đồng/người/ tháng |
|
500 |
|
|
Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban Hội đồng nhân dân cấp xã |
Nghìn đồng/người/tháng |
|
400 |
|
5 |
Hỗ trợ hoạt động đối với chức danh Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân |
Nghìn đồng/ người/ tháng |
500 |
200 |
|
6 |
Chi thi đua khen thưởng |
Người/năm |
Thực hiện theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng |
|
Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được trang bị 01 máy tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng hoặc 01 thiết bị điện tử tương đương, phù hợp với yêu cầu chuyển đổi số trong hoạt động của Hội đồng nhân dân. Việc trang bị được thực hiện theo khả năng cân đối và phân cấp quản lý ngân sách theo quy định; đảm bảo việc quản lý, sử dụng đồng bộ, hiệu quả, tiết kiệm, đúng quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh