Nghị quyết 141/NQ-HĐND năm 2018 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2019
| Số hiệu | 141/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 07/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 07/12/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Phú Cường |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 141/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2019 theo Tờ trình số 12634/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 54.291.000 triệu đồng.
a) Thu nội địa: 37.191.000 triệu đồng.
b) Thu xuất nhập khẩu: 17.100.000 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.
a) Thu theo tỷ lệ phân chia: 20.625.921 triệu đồng.
- Thu được hưởng 100%: 6.630.787 triệu đồng.
- Thu phân chia theo tỷ lệ: 13.995.134 triệu đồng.
b) Thu bổ sung hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 20.625.921 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 1.011.083 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 6.978.860 triệu đồng.
+ Chi xây dựng cơ bản nguồn vốn tập trung: 3.993.860 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.500.000 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.485.000 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 12.143.108 triệu đồng.
Trong đó:
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 141/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;
Xét Tờ trình số 12634/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá ước thực hiện thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2018; xây dựng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2019; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2019 theo Tờ trình số 12634/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 54.291.000 triệu đồng.
a) Thu nội địa: 37.191.000 triệu đồng.
b) Thu xuất nhập khẩu: 17.100.000 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.
a) Thu theo tỷ lệ phân chia: 20.625.921 triệu đồng.
- Thu được hưởng 100%: 6.630.787 triệu đồng.
- Thu phân chia theo tỷ lệ: 13.995.134 triệu đồng.
b) Thu bổ sung hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 20.625.921 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 1.011.083 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 6.978.860 triệu đồng.
+ Chi xây dựng cơ bản nguồn vốn tập trung: 3.993.860 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.500.000 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.485.000 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 12.143.108 triệu đồng.
Trong đó:
+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 5.172.849 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 110.563 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: 664.336 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi vay: 70.000 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.910 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 419.960 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.
4. Dự toán chi khối tỉnh: 17.075.904 triệu đồng.
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 10.044.974 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 867.550 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 4.249.653 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 4.649.920 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi: 70.000 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.910 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 204.942 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.
5. Dự toán khối huyện:
a) Thu ngân sách nhà nước: 7.385.670 triệu đồng.
b) Chi ngân sách: 10.580.947 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.359.656 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 7.493.188 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 215.018 triệu đồng.
6. Bổ sung ngân sách cấp huyện: 5.284.103 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X đính kèm)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 12 năm 2018./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 15-NĐ31
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày
07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
Chỉ tiêu |
Dự toán năm 2018 |
UTH năm 2018 |
Dự toán năm 2019 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
25.705.408 |
27.106.166 |
27.656.851 |
550.685 |
102% |
|
I |
Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia |
20.998.193 |
19.790.773 |
20.625.921 |
835.148 |
104% |
|
1 |
Các khoản thu 100% |
6.194.000 |
7.988.000 |
6.630.787 |
(1.357.213) |
83% |
|
2 |
Các khoản thu theo tỷ lệ |
14.804.193 |
11.802.773 |
13.995.134 |
2.192.361 |
119% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
4.707.215 |
4.707.915 |
7.030.930 |
2.323.015 |
149% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
4.579.192 |
4.579.192 |
7.030.930 |
2.451.738 |
154% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
128.023 |
128.723 |
0 |
(128.723) |
|
|
III |
Nguồn vay |
|
549.831 |
|
(549.831) |
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
1.008.784 |
|
(1.008.784) |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
1.048.863 |
|
(1.048.863) |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
26.003.608 |
27.106.166 |
27.656.851 |
550.685 |
102% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
21.296.393 |
22.398.951 |
20.625.921 |
(1.773.030) |
92% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
7.246.060 |
9.421.869 |
6.978.860 |
(2.443.009) |
74% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
12.166.043 |
12.009.875 |
12.143.108 |
133.233 |
101% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
119.000 |
119.000 |
70.000 |
(49.000) |
59% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.910 |
2.910 |
2.910 |
|
100% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
419.960 |
309.960 |
419.960 |
110.000 |
135% |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
1.342.420 |
535.337 |
1.011.083 |
475.746 |
189% |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
4.707.215 |
4.707.215 |
7.030.930 |
2.323.715 |
149% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.707.215 |
4.707.215 |
7.030.930 |
2.323.715 |
149% |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
298.200 |
298.200 |
0 |
(298.200) |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 16-NĐ31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày
07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung các khoản thu |
Ước thực hiện năm 2018 |
Dự toán năm 2019 |
So sánh % |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Tổng thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II): |
50.707.000 |
19.790.773 |
54.291.000 |
20.625.921 |
107% |
104% |
|
I |
Thu nội địa |
33.707.000 |
19.790.773 |
37.191.000 |
20.625.921 |
110% |
104% |
|
|
(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết) |
29.716.000 |
15.799.773 |
34.206.000 |
17.640.921 |
115% |
112% |
|
1 |
Thu từ các DNNN Trung ương |
2.000.000 |
1.099.000 |
2.580.000 |
1.420.360 |
129% |
129% |
|
a) |
Thuế giá trị gia tăng |
1.100.000 |
517.000 |
1.324.400 |
622.468 |
120% |
120% |
|
b) |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
500 |
235 |
600 |
282 |
120% |
120% |
|
c) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
599.500 |
281.765 |
863.000 |
405.610 |
144% |
144% |
|
d) |
Thuế tài nguyên |
300.000 |
300.000 |
392.000 |
392.000 |
131% |
131% |
|
2 |
Thu từ các DNNN địa phương |
1.696.000 |
850.120 |
2.692.000 |
1.291.740 |
159% |
152% |
|
a) |
Thuế giá trị gia tăng |
550.000 |
258.500 |
815.000 |
383.050 |
148% |
148% |
|
b) |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
696.000 |
327.120 |
1.177.000 |
553.190 |
169% |
169% |
|
c) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
350.000 |
164.500 |
650.000 |
305.500 |
186% |
186% |
|
d) |
Thuế tài nguyên |
100.000 |
100.000 |
50.000 |
50.000 |
50% |
50% |
|
3 |
Thu từ DN có vốn ĐTNN |
12.140.000 |
5.701.520 |
14.179.000 |
6.665.435 |
117% |
117% |
|
a) |
Thuế giá trị gia tăng |
3.453.000 |
1.622.910 |
4.458.000 |
2.095.260 |
129% |
129% |
|
b) |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
180.000 |
76.610 |
350.000 |
160.505 |
194% |
210% |
|
c) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
8.500.000 |
3.995.000 |
9.361.000 |
4.399.670 |
110% |
110% |
|
d) |
Thuế tài nguyên |
7.000 |
7.000 |
10.000 |
10.000 |
143% |
143% |
|
4 |
Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh |
4.885.000 |
2.335.700 |
4.872.000 |
2.337.540 |
100% |
100% |
|
a) |
Thuế giá trị gia tăng |
3.280.000 |
1.541.600 |
3.247.000 |
1.526.090 |
99% |
99% |
|
b) |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
30.000 |
14.100 |
35.000 |
16.450 |
117% |
117% |
|
c) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.500.000 |
705.000 |
1.500.000 |
705.000 |
100% |
100% |
|
d) |
Thuế tài nguyên |
75.000 |
75.000 |
90.000 |
90.000 |
120% |
120% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
4.750.000 |
2.232.500 |
5.800.000 |
2.726.000 |
122% |
122% |
|
6 |
Lệ phí trước bạ |
1.100.000 |
1.100.000 |
1.280.000 |
1.280.000 |
116% |
116% |
|
7 |
Thuế bảo vệ môi trường |
360.000 |
62.933 |
510.000 |
89.159 |
142% |
142% |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
430.000 |
300.000 |
500.000 |
320.000 |
116% |
107% |
|
9 |
Thuế nhà đất |
62.000 |
62.000 |
62.000 |
62.000 |
100% |
100% |
|
10 |
Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
1.000.000 |
1.000.000 |
600.000 |
600.000 |
60% |
60% |
|
11 |
Thu tiền sử dụng đất |
2.500.000 |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.500.000 |
60% |
60% |
|
12 |
Thu hoa lợi công sản |
28.000 |
28.000 |
1.000 |
1.000 |
4% |
4% |
|
13 |
Thu khác ngân sách |
820.000 |
590.000 |
750.000 |
483.787 |
91% |
82% |
|
14 |
Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN |
15.000 |
15.000 |
|
0 |
0% |
0% |
|
15 |
Thu từ thu nhập sau thuế |
280.000 |
280.000 |
200.000 |
200.000 |
71% |
71% |
|
16 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
150.000 |
143.000 |
180.000 |
163.900 |
120% |
115% |
|
17 |
Thu xổ số kiến thiết |
1.491.000 |
1.491.000 |
1.485.000 |
1.485.000 |
100% |
100% |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
17.000.000 |
|
17.100.000 |
|
101% |
|
Biểu mẫu số 17-NĐ
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày
07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung các khoản chi |
Dự toán năm 2018 |
Dự toán năm 2019 |
So sánh |
|
|
Tuyệt |
Tương |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B) |
21.296.393 |
20.625.921 |
(670.472) |
97% |
|
A |
Chi cân đối ngân sách địa phương: |
21.296.393 |
20.625.921 |
(670.472) |
97% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển: |
7.246.060 |
6.978.860 |
(267.200) |
96% |
|
- |
Chi đầu tư XDCB tập trung |
3.993.860 |
3.993.860 |
0 |
100% |
|
|
Trong đó: Bội thu |
0 |
62.400 |
62.400 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.500.000 |
1.500.000 |
0 |
100% |
|
- |
Chi từ quỹ nhà quỹ đất các năm trước |
0 |
- |
0 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.454.000 |
1.485.000 |
31.000 |
102% |
|
- |
Chi từ nguồn kết dư |
0 |
- |
0 |
|
|
- |
Bội chi ngân sách |
298.200 |
- |
(298.200) |
0% |
|
- |
Ghi thu ghi chi tiền thuê đất |
0 |
- |
0 |
|
|
II |
Chi thường xuyên. Trong đó |
12.166.043 |
12.143.108 |
(22.935) |
100% |
|
- |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
4.813.279 |
5.172.849 |
359.570 |
107% |
|
- |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
110.403 |
110.563 |
160 |
100% |
|
III |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
1.342.420 |
1.011.083 |
(331.337) |
75% |
|
IV |
Dự phòng ngân sách |
419.960 |
419.960 |
0 |
100% |
|
V |
Chi lập hoặc bổ sung qũy dự trữ tài chính |
2.910 |
2.910 |
0 |
100% |
|
VI |
Chi trả nợ lãi vay đầu tư CSHT |
119.000 |
70.000 |
(49.000) |
59% |
|
B |
Các khoản chi quản lý qua ngân sách |
0 |
0 |
0 |
|
|
C |
Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên |
4.707.215 |
7.030.930 |
2.323.715 |
149% |
|
1 |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.579.192 |
7.030.930 |
2.451.738 |
154% |
|
2 |
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu |
128.023 |
- |
(128.023) |
0% |
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C) |
26.003.608 |
27.656.851 |
1.653.243 |
106% |
Biểu mẫu số 30-NĐ31
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ HUYỆN 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng
Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2018 |
Ước thực hiện năm 2018 |
Dự toán năm 2019 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
- |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
20.691.337 |
21.193.894 |
22.360.007 |
1.166.113 |
106% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
15.984.122 |
14.176.701 |
15.329.077 |
1.152.376 |
108% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
4.707.215 |
4.707.915 |
7.030.930 |
2.323.015 |
149% |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
|
- |
|
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.707.215 |
4.707.915 |
7.030.930 |
2.323.015 |
149% |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
- |
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
2.309.278 |
|
(2.309.278) |
0% |
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
|
- |
|
|
II |
Chi ngân sách |
20.691.337 |
21.193.894 |
22.360.007 |
1.166.113 |
106% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
15.386.324 |
14.811.176 |
17.075.904 |
2.264.728 |
115% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
5.305.013 |
6.382.718 |
5.284.103 |
(1.098.615) |
83% |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
4.829.239 |
4.829.239 |
4.734.552 |
(94.687) |
98% |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
475.774 |
1.553.479 |
549.551 |
(1.003.928) |
35% |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
- |
|
|
III |
Bội chi NSĐP |
298.200 |
298.200 |
0 |
(298.200) |
0% |
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN |
|
|
|
- |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
10.319.084 |
11.996.790 |
10.580.947 |
(1.415.843) |
88% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
5.014.072 |
5.614.072 |
5.296.844 |
(317.228) |
94% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
5.305.013 |
6.382.718 |
5.284.103 |
(1.098.615) |
83% |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
4.829.239 |
4.829.239 |
4.734.552 |
(94.687) |
98% |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
475.774 |
1.553.479 |
549.551 |
(1.003.928) |
35% |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
- |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
|
- |
|
|
II |
Chi ngân sách |
10.319.084 |
11.996.790 |
10.580.947 |
(1.415.843) |
88% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện |
10.319.084 |
11.996.790 |
10.580.947 |
(1.415.843) |
88% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
|
|
|
- |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
|
- |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
- |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
- |
|
Biểu mẫu số 32-NĐ31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu nội địa |
Tổng thu (không bao gồm thu tiền sử dụng đất) |
Thuế công thương nghiệp, NQD |
Thuế giá trị gia tăng |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
Thuế tài nguyên |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế thu nhập cá nhân |
Lệ phí trước bạ |
Thuế bảo vệ môi trường |
Thu phí, lệ phí |
Trong đó: Trong cân đối |
Thuế SDĐ phi nông nghiệp - Thuế nhà đất |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
Thu tiền sử dụng đất |
Thu hoa lợi công sản |
Thu khác ngân sách |
Trong đó: Thu cân đối |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG CỘNG |
7.385.670 |
5.885.670 |
3.080.900 |
2.352.980 |
11.200 |
652.800 |
63.920 |
0 |
896.300 |
1.260.000 |
15.050 |
239.350 |
152.400 |
58.020 |
0 |
33.050 |
1.500.000 |
1.000 |
302.000 |
126.500 |
|
1 |
Thành phố Biên Hòa |
3.480.000 |
2.830.000 |
1.600.000 |
1.181.000 |
6.000 |
400.000 |
13.000 |
|
384.000 |
540.000 |
14.000 |
110.000 |
60.000 |
43.000 |
|
19.000 |
650.000 |
0 |
120.000 |
51.000 |
|
2 |
Huyện Vĩnh Cửu |
414.500 |
344.500 |
224.000 |
121.800 |
200 |
62.000 |
40.000 |
|
44.000 |
15.000 |
0 |
35.000 |
28.000 |
2.100 |
|
10.000 |
70.000 |
400 |
14.000 |
4.200 |
|
3 |
Huyện Trảng Bom |
934.400 |
734.400 |
212.000 |
183.800 |
800 |
27.000 |
400 |
|
80.000 |
404.400 |
0 |
14.000 |
10.000 |
2.000 |
|
2.000 |
200.000 |
0 |
20.000 |
16.000 |
|
4 |
Huyện Thống Nhất |
190.400 |
127.400 |
47.400 |
34.800 |
200 |
10.000 |
2.400 |
|
32.000 |
33.000 |
0 |
6.000 |
5.000 |
900 |
|
50 |
63.000 |
50 |
8.000 |
4.200 |
|
5 |
Huyện Định Quán |
179.000 |
164.000 |
103.000 |
90.000 |
650 |
11.600 |
750 |
|
24.000 |
10.000 |
0 |
6.150 |
5.000 |
600 |
|
0 |
15.000 |
250 |
20.000 |
6.800 |
|
6 |
Huyện Tân Phú |
89.270 |
83.270 |
47.200 |
41.200 |
300 |
5.100 |
600 |
|
13.000 |
8.300 |
0 |
5.000 |
2.700 |
500 |
|
150 |
6.000 |
120 |
9.000 |
4.000 |
|
7 |
Thị xã Long Khánh |
254.830 |
194.830 |
99.000 |
76.500 |
1.200 |
17.000 |
4.300 |
|
30.000 |
20.300 |
850 |
17.000 |
9.000 |
2.500 |
|
150 |
60.000 |
30 |
25.000 |
7.000 |
|
8 |
Huyện Xuân Lộc |
265.600 |
244.600 |
95.800 |
80.000 |
300 |
14.500 |
1.000 |
|
33.000 |
81.000 |
0 |
11.000 |
7.500 |
800 |
|
1.000 |
21.000 |
0 |
22.000 |
7.000 |
|
9 |
Huyện Cẩm Mỹ |
131.020 |
125.020 |
32.500 |
28.980 |
0 |
3.300 |
220 |
|
28.300 |
52.000 |
0 |
4.000 |
2.200 |
220 |
|
0 |
6.000 |
0 |
8.000 |
2.300 |
|
10 |
Huyện Long Thành |
773.550 |
564.550 |
350.000 |
286.900 |
850 |
62.000 |
250 |
|
115.000 |
55.000 |
0 |
18.000 |
14.000 |
2.200 |
|
200 |
209.000 |
150 |
24.000 |
16.000 |
|
11 |
Huyện Nhơn Trạch |
673.100 |
473.100 |
270.000 |
228.000 |
700 |
40.300 |
1.000 |
|
113.000 |
41.000 |
200 |
13.200 |
9.000 |
3.200 |
|
500 |
200.000 |
0 |
32.000 |
8.000 |
Biểu mẫu số 33-NĐ31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung các khoản chi |
Ngân sách địa phương |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B) |
20.625.921 |
10.044.974 |
10.580.947 |
|
A |
Chi cân đối ngân sách địa phương: |
20.625.921 |
10.044.974 |
10.580.947 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển: |
6.978.860 |
4.249.653 |
2.729.207 |
|
1 |
Chi đầu tư XDCB tập trung |
3.993.860 |
2.634.204 |
1.359.656 |
|
|
Trong đó: Bội thu |
62.400 |
62.400 |
- |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.500.000 |
600.000 |
900.000 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.485.000 |
1.015.449 |
469.551 |
|
II |
Chi thường xuyên. Trong đó |
12.143.108 |
4.649.920 |
7.493.188 |
|
1 |
Chi an ninh - quốc phòng địa phương |
626.321 |
148.955 |
477.366 |
|
2 |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
5.172.849 |
1.495.404 |
3.677.445 |
|
3 |
Chi sự nghiệp y tế |
886.569 |
886.569 |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
110.563 |
110.563 |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp văn hóa |
149.147 |
97.810 |
51.337 |
|
6 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
106.666 |
79.670 |
26.996 |
|
7 |
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình |
26.960 |
- |
26.960 |
|
8 |
Chi đảm bảo xã hội |
979.214 |
425.221 |
553.993 |
|
9 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
1.415.257 |
530.125 |
885.132 |
|
10 |
Sự nghiệp quản lý môi trường |
664.336 |
169.670 |
494.666 |
|
11 |
Chi quản lý hành chính |
1.767.948 |
589.220 |
1.178.727 |
|
12 |
Chi khác ngân sách |
237.278 |
116.712 |
120.566 |
|
III |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
1.011.083 |
867.550 |
143.533 |
|
IV |
Dự phòng ngân sách |
419.960 |
204.942 |
215.018 |
|
V |
Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.910 |
2.910 |
- |
|
VI |
Chi trả nợ lãi vay đầu tư CSHT |
70.000 |
70.000 |
- |
|
B |
Các khoản chi quản lý qua ngân sách |
0 |
0 |
0 |
|
C |
Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên |
7.030.930 |
7.030.930 |
0 |
|
1 |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
7.030.930 |
7.030.930 |
- |
|
2 |
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C) |
27.656.851 |
17.075.904 |
10.580.947 |
Biểu mẫu số 37-NĐ31
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN
SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
CHI THƯỜNG XUYÊN |
4.649.920 |
|
I |
CHI QUỐC PHÒNG |
107.655 |
|
- |
Bộ Chỉ huy QS tỉnh |
102.655 |
|
- |
Dự phòng |
5.000 |
|
II |
CHI AN NINH |
41.300 |
|
- |
Công an tỉnh |
36.300 |
|
- |
Dự phòng |
5.000 |
|
III |
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
1.495.404 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục |
1.071.707 |
|
- |
Sở Giáo dục và đào tạo |
1.068.704 |
|
- |
Đại học Đồng Nai |
3.003 |
|
- |
Dự phòng |
- |
|
2 |
Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề |
423.697 |
|
- |
Đại học Đồng Nai |
79.058 |
|
- |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai |
28.104 |
|
- |
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai |
19.841 |
|
- |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai |
22.786 |
|
- |
Trường Chính trị Đồng Nai |
23.798 |
|
- |
Sở Lao động - TB&XH |
105.609 |
|
- |
Sở Nội vụ |
17.222 |
|
- |
Sở Khoa học và Công nghệ |
21.110 |
|
- |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
20.000 |
|
- |
Sở Y tế |
13.728 |
|
- |
Sở Ngoại vụ |
1.075 |
|
- |
Bộ Chỉ huy QS tỉnh |
19.558 |
|
- |
Công an tỉnh |
700 |
|
- |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
47.404 |
|
- |
Ban Quản lý các KCN Đồng Nai |
3.231 |
|
- |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
473 |
|
- |
Dự phòng |
- |
|
IV |
CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH |
- |
|
V |
CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
110.563 |
|
- |
Sở Khoa học - Công nghệ |
74.476 |
|
- |
Ban Quản lý KCN CNSH |
29.707 |
|
- |
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật |
6.380 |
|
VI |
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - DÂN SỐ |
886.569 |
|
- |
Sở Y tế |
576.991 |
|
- |
Ban Bảo vệ Sức khỏe |
29.578 |
|
- |
Bảo hiểm y tế |
280.000 |
|
VII |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN |
97.810 |
|
1 |
Chi SN văn hóa |
87.868 |
|
- |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
57.288 |
|
- |
Trung tâm Văn miếu Trấn Biên |
7.000 |
|
- |
Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa |
5.595 |
|
- |
Nhà thiếu nhi |
3.991 |
|
- |
Văn phòng UBND tỉnh |
10.494 |
|
- |
Nhà Xuất bản Đồng Nai |
3.500 |
|
2 |
Chi SN du lịch |
7.958 |
|
- |
Trung tâm Xúc tiến Du lịch |
6.884 |
|
- |
VP Sở VHTTDL |
1.074 |
|
3 |
Chi SN gia đình |
1.984 |
|
- |
VP Sở VHTTDL |
1.984 |
|
VIII |
CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO |
79.670 |
|
1 |
Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao |
79.270 |
|
2 |
Văn phòng sở |
400 |
|
IX |
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
169.670 |
|
- |
Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa |
12.990 |
|
- |
BQL Khu Dự trữ sinh quyển Đồng Nai |
4.582 |
|
- |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
141.055 |
|
- |
Các ngành: |
11.043 |
|
+ |
Sở Y tế |
1.917 |
|
+ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
100 |
|
+ |
Sở Công Thương |
3.676 |
|
+ |
Sở Thông tin và Truyền thông |
200 |
|
+ |
BQL các khu công nghiệp |
1.550 |
|
+ |
Công an tỉnh |
3.600 |
|
X |
CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ |
530.125 |
|
1 |
Chi sự nghiệp nông - lâm nghiệp - PTNT |
218.781 |
|
a |
Chi sự nghiệp lâm nghiệp |
103.225 |
|
- |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: |
60.627 |
|
- |
Khu Bảo tồn Thiên nhiên VH ĐN |
42.598 |
|
b |
Chi sự nghiệp nông nghiệp |
99.160 |
|
- |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
99.160 |
|
c |
Sự nghiệp thủy lợi |
16.397 |
|
- |
Chi cục Thủy sản |
108 |
|
- |
Chi cục Thủy lợi |
16.289 |
|
2 |
Chi sự nghiệp công thương |
27.004 |
|
- |
Trung tâm Khuyến công |
17.056 |
|
- |
Trung tâm Xúc tiến thương mại |
9.063 |
|
- |
VP Sở Công Thương |
885 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giao thông |
188.237 |
|
- |
Sở Giao thông vận tải |
145.937 |
|
- |
Khu Bảo tồn Thiên nhiên VH ĐN |
2.300 |
|
- |
Trợ giá xe buýt |
40.000 |
|
4 |
Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính,… |
17.447 |
|
- |
Sở Tài nguyên & Môi trường |
17.447 |
|
5 |
Chi sự nghiệp quy hoạch |
52.679 |
|
- |
Sở Xây dựng |
12.679 |
|
- |
Kinh phí quy hoạch cấp huyện |
40.000 |
|
6 |
Sự nghiệp kinh tế khác |
25.977 |
|
- |
Sở Thông tin và Truyền Thông |
23.977 |
|
- |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2.000 |
|
XI |
CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
589.220 |
|
1 |
Chi QLNN |
396.977 |
|
- |
VP HĐND Tỉnh |
16.345 |
|
- |
VP UBND Tỉnh |
45.743 |
|
- |
Sở Thông tin và Truyền thông |
6.266 |
|
- |
Sở Nội vụ |
50.367 |
|
- |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
13.043 |
|
- |
Sở Khoa học - Công nghệ |
7.928 |
|
- |
Thanh tra nhà nước |
10.209 |
|
- |
Sở Công Thương |
14.826 |
|
- |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
18.848 |
|
- |
Sở Tư pháp |
12.592 |
|
- |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
50.446 |
|
- |
Sở Giao thông vận tải |
19.235 |
|
- |
Sở Y tế |
15.410 |
|
- |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
9.050 |
|
- |
Sở Xây dựng |
15.301 |
|
- |
Sở Tài chính |
22.230 |
|
- |
Sở Lao động - TB&XH |
13.615 |
|
- |
Ban Dân tộc |
16.249 |
|
- |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
11.299 |
|
- |
Sở Ngoại vụ |
8.841 |
|
- |
Ban Quản lý các KCN Đồng Nai |
15.352 |
|
- |
Ban Quản lý KCN CNSH |
3.781 |
|
2 |
Đảng |
105.000 |
|
3 |
Chi hội, đoàn thể |
9.768 |
|
- |
Hội Chữ thập đỏ |
3.572 |
|
- |
Hội Người mù |
1.235 |
|
- |
Hội Cựu Thanh niên xung phong |
1.399 |
|
- |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin |
852 |
|
- |
Hội Người cao tuổi |
1.124 |
|
- |
Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt, tù đày |
1.586 |
|
4 |
Chi tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp |
77.476 |
|
a |
Chi tổ chức chính trị, xã hội |
46.094 |
|
- |
UBMT Tổ quốc |
10.573 |
|
- |
Tỉnh đoàn |
13.204 |
|
- |
Hội Liên hiệp phụ nữ |
7.203 |
|
- |
Hội Nông dân |
9.685 |
|
- |
Hội Cựu chiến binh |
5.429 |
|
b |
Chi tổ chức nghề nghiệp |
31.382 |
|
- |
Hội Nhà báo |
960 |
|
- |
Hội Văn học nghệ thuật |
3.530 |
|
- |
Liên minh HTX |
9.898 |
|
- |
Hội Luật gia |
709 |
|
- |
Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật |
8.401 |
|
- |
Hội khuyến học |
1.904 |
|
- |
Hội Sinh viên |
1.332 |
|
- |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
4.648 |
|
XII |
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
425.221 |
|
- |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
205.221 |
|
- |
Dự phòng |
220.000 |
|
XIII |
CÁC KHOẢN CHI KHÁC |
9.706 |
|
- |
Sở Tư pháp |
5.375 |
|
- |
VP UBND tỉnh |
2.953 |
|
- |
Ban Quản lý các KCN Đồng Nai |
1.187 |
|
- |
Sở Kế hoạch và Đầu tư (TT tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp) |
191 |
|
XIV |
CHI KHÁC |
107.006 |
Biểu mẫu số 39-NĐ31
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN
ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp |
Thu ngân sách huyện, xã được hưởng theo phân cấp |
Trong đó |
Huyện hưởng từ nhiệm vụ tỉnh thu CTN-NQD |
Trong đó |
Dự toán chi cân đối ngân sách huyện, xã |
Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới |
||||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu NSĐP được hưởng theo tỷ lệ |
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu NSĐP được hưởng theo tỷ lệ |
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
Thành phố Biên Hòa |
2.830.000 |
1.658.950 |
726.000 |
932.950 |
449.236 |
19.280 |
429.956 |
2.108.185 |
166.034 |
0 |
166.034 |
|
2 |
Huyện Vĩnh Cửu |
344.500 |
206.860 |
99.700 |
107.160 |
9.453 |
100 |
9.353 |
652.423 |
459.110 |
396.110 |
63.000 |
|
3 |
Huyện Trảng Bom |
734.400 |
571.852 |
434.800 |
137.052 |
71.157 |
46 |
71.111 |
755.668 |
134.907 |
112.659 |
22.248 |
|
4 |
Huyện Thống Nhất |
127.400 |
81.790 |
45.600 |
36.190 |
1.551 |
0 |
1.551 |
566.489 |
531.323 |
483.148 |
48.175 |
|
5 |
Huyện Định Quán |
164.000 |
82.738 |
23.400 |
59.338 |
0 |
0 |
0 |
885.805 |
826.068 |
763.068 |
63.000 |
|
6 |
Huyện Tân Phú |
83.270 |
44.382 |
16.370 |
28.012 |
0 |
0 |
0 |
807.000 |
785.618 |
762.618 |
23.000 |
|
7 |
Thị xã Long Khánh |
194.830 |
102.289 |
43.280 |
59.009 |
17.390 |
0 |
17.390 |
640.775 |
555.314 |
521.097 |
34.217 |
|
8 |
Huyện Xuân Lộc |
244.600 |
158.366 |
98.300 |
60.066 |
28.414 |
26 |
28.388 |
815.718 |
648.938 |
628.938 |
20.000 |
|
9 |
Huyện Cẩm Mỹ |
125.020 |
85.413 |
56.940 |
28.473 |
0 |
0 |
0 |
702.243 |
642.177 |
616.830 |
25.347 |
|
10 |
Huyện Long Thành |
564.550 |
306.233 |
87.800 |
218.433 |
147.881 |
6.590 |
141.291 |
662.256 |
258.770 |
208.142 |
50.628 |
|
11 |
Huyện Nhơn Trạch |
473.100 |
242.334 |
62.700 |
179.634 |
130.557 |
38 |
130.519 |
614.834 |
275.844 |
241.943 |
33.902 |
|
TỔNG SỐ |
5.885.670 |
3.541.205 |
1.694.890 |
1.846.315 |
855.639 |
26.080 |
829.559 |
9.211.396 |
5.284.103 |
4.734.552 |
549.551 |
|
Biểu mẫu số 41-NĐ31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng
Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
Dự phòng ngân sách |
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi đầu tư từ nguồn thu bổ sung xổ số kiến thiết |
Tổng số |
Chi sự nghiệp môi trường |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
Các sự nghiệp khác |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
TỔNG CỘNG |
10.580.947 |
2.729.207 |
1.359.656 |
900.000 |
469.551 |
7.493.188 |
494.666 |
3.677.445 |
3.321.077 |
143.533 |
215.018 |
|
1 |
Thành phố Biên Hòa |
2.664.220 |
727.749 |
171.715 |
390.000 |
166.034 |
1.733.146 |
267.300 |
779.237 |
686.609 |
143.533 |
59.791 |
|
2 |
Huyện Vĩnh Cửu |
717.423 |
212.126 |
147.126 |
42.000 |
23.000 |
491.229 |
15.290 |
217.726 |
258.212 |
0 |
14.067 |
|
3 |
Huyện Trảng Bom |
897.916 |
252.736 |
110.488 |
120.000 |
22.248 |
627.574 |
28.552 |
328.682 |
270.340 |
0 |
17.606 |
|
4 |
Huyện Thống Nhất |
652.464 |
172.452 |
86.477 |
37.800 |
48.175 |
467.219 |
19.509 |
236.663 |
211.047 |
0 |
12.793 |
|
5 |
Huyện Định Quán |
917.805 |
171.933 |
139.933 |
9.000 |
23.000 |
727.876 |
32.020 |
374.532 |
321.324 |
0 |
17.996 |
|
6 |
Huyện Tân Phú |
833.600 |
175.119 |
148.519 |
3.600 |
23.000 |
642.136 |
19.160 |
346.781 |
276.194 |
0 |
16.345 |
|
7 |
Thị xã Long Khánh |
710.992 |
172.964 |
102.747 |
36.000 |
34.217 |
524.087 |
21.438 |
242.030 |
260.619 |
0 |
13.941 |
|
8 |
Huyện Xuân Lộc |
848.318 |
162.765 |
130.165 |
12.600 |
20.000 |
668.920 |
20.107 |
373.911 |
274.902 |
0 |
16.633 |
|
9 |
Huyện Cẩm Mỹ |
731.190 |
144.756 |
115.809 |
3.600 |
25.347 |
572.097 |
11.855 |
303.183 |
257.059 |
0 |
14.337 |
|
10 |
Huyện Long Thành |
838.284 |
283.870 |
107.842 |
125.400 |
50.628 |
537.978 |
29.704 |
252.218 |
256.056 |
0 |
16.436 |
|
11 |
Huyện Nhơn Trạch |
768.735 |
252.736 |
98.834 |
120.000 |
33.902 |
500.926 |
29.731 |
222.482 |
248.714 |
0 |
15.073 |
Biểu mẫu số 42-NĐ
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Bổ sung có mục tiêu |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Thành phố Biên Hòa |
166.034 |
166.034 |
- |
|
|
2 |
Huyện Vĩnh Cửu |
63.000 |
23.000 |
40.000 |
|
|
3 |
Huyện Trảng Bom |
22.248 |
22.248 |
- |
|
|
4 |
Huyện Thống Nhất |
48.175 |
48.175 |
- |
|
|
5 |
Huyện Định Quán |
63.000 |
23.000 |
40.000 |
|
|
6 |
Huyện Tân Phú |
23.000 |
23.000 |
- |
|
|
7 |
Thị xã Long Khánh |
34.217 |
34.217 |
- |
|
|
8 |
Huyện Xuân Lộc |
20.000 |
20.000 |
- |
|
|
9 |
Huyện Cẩm Mỹ |
25.347 |
25.347 |
- |
|
|
10 |
Huyện Long Thành |
50.628 |
50.628 |
- |
|
|
11 |
Huyện Nhơn Trạch |
33.902 |
33.902 |
- |
|
|
TỔNG SỐ |
549.551 |
469.551 |
80.000 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh