Nghị quyết 130/NQ-HĐND năm 2018 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 130/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 03/10/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 03/10/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Hương Giang |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 130/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 03 tháng 10 năm 2018 |
V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014 và các Nghị định hướng dẫn của Chính phủ;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các Nghị định hướng dẫn của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND18 ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 376/TTr-UBND ngày 02/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được phê duyệt tại Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn:
- Ghép 2 dự án: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở HĐND - UBND huyện Lương Tài và dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy Lương Tài (đã có trong Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017) thành 1 dự án: Dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lương Tài, với tổng mức đầu tư dự kiến là 180 tỷ đồng.
- Điều chỉnh hình thức đầu tư 5 dự án, từ dự kiến triển khai theo hình thức đối tác công tư PPP sang sử dụng ngân sách tỉnh, với tổng mức đầu tư dự kiến là 739,37 tỷ đồng.
2. Bổ sung danh mục dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn:
Tổng số dự án bổ sung danh mục: 62 dự án, với tổng mức đầu tư dự kiến là 2.836,1 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng các quy định của pháp luật. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 03/10/2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐND18 ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Tổng mức đầu tư dự kiến |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
180.000 |
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
180.000 |
Ghép dự án trụ sở UBND-HĐND (80 tỷ) và dự án trụ sở Huyện ủy Lương Tài (100 tỷ) đã có trong NQ 107 thành 1 dự án |
|
|
2.836.103 |
|
||
|
|
812.227 |
|
||
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường vào khu xử lý rác thải huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
157.000 |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng đường ĐT.278 đoạn từ QL.18 đến đê sông Cầu |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
300.000 |
Văn bản đề nghị số 1375/BC-SGTVT ngày 31/7/2018 của SGTVT |
|
3 |
Đường gom bên trái QL.18 từ KCN Quế Võ đến khu đô thị Tây Hồ và hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng (lý trình từ Km8+100 đến Km8+400) |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
39.027 |
VB 2547/UBND-XDCB ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh; Văn bản số 1200 ngày 6/7/2018 của SGTVT |
|
Dự án cải tạo nâng cấp tuyến đường giao thông Bắc Sông Lai, huyện Gia Bình |
UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA) |
170.000 |
|
|
|
5 |
Đường liên xã Đại Lai đi Nhân Thắng (Đoạn từ TL.285 đi thôn Áp Lai, xã Đại Lai, thôn Hương Triển, xã Nhân Thắng) |
UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA) |
40.000 |
|
|
6 |
Đường Giao thông đô thị Đ20 (TL281 đi Phú Hòa) - Giai đoạn 2 |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
35.000 |
|
|
7 |
Xây cầu Tháp Dương, xã Trung Kênh, huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
31.000 |
|
|
8 |
Tuyến đường nối đường Hàn Thuyên và đường Đấu Mã |
Ban QLKVPTĐT |
40.200 |
vb 3209/UBND-KTTH của UBND tỉnh |
|
|
351.975 |
|
||
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của Huyện ủy Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
26.310 |
Thông báo số 897-TB/KL ngày 27/4/2018 của Tỉnh ủy; VB 751 ngày 10/7/2018 của H. Tiên Du |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của HĐND và UBND huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
35.700 |
|
|
11 |
Mua sắm trang thiết bị Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
6.700 |
|
|
12 |
Mua sắm trang thiết bị Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
5.800 |
|
|
13 |
Cải tạo trụ sở làm việc và khuôn viên cơ quan Liên minh hợp tác xã |
Liên minh hợp tác xã |
7.978 |
|
|
14 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giáo dục Đào tạo |
Sở GDĐT |
14.000 |
|
|
15 |
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn |
Ban DDCN |
25.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo sửa chữa trụ sở liên cơ quan: Ban Dân vận - MTTQ tỉnh - Hội LHPN tỉnh |
MTTQ |
3.796 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
17 |
Dự án cải tạo sửa chữa cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh |
Sở Lao động TB&XH |
20.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
18 |
Trung tâm dạy nghề, phục hồi chức năng cho người tàn tật - Sở LĐTBXH |
Sở Lao động TB&XH |
14.791 |
|
|
19 |
Cải tạo sửa chữa Thư viện tỉnh |
Ban QLKVPTĐT |
17.700 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
20 |
Ban quản lý an toàn thực phẩm tỉnh Bắc Ninh (tòa nhà làm việc của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh) |
Ban Quản lý an toàn thực phẩm |
9.200 |
|
|
21 |
Trung tâm văn hóa tỉnh |
Sở Văn hóa TTDL |
14.000 |
|
|
22 |
Đầu tư xây dựng trụ sở cơ quan Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng thuộc Chi cục Giám định chất lượng Sở Xây dựng |
Trung tâm kiểm định |
71.000 |
1131/SXD-KT&VLXD |
|
23 |
Cải tạo nhà thi đấu đa năng tỉnh Bắc Ninh |
Sở Văn hóa TTDL |
15.000 |
|
|
24 |
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc HĐND - UBND thị xã Từ Sơn |
UBND Thị xã Từ Sơn |
30.000 |
|
|
25 |
Mở rộng trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh |
Ban QL KVPT Đô thị |
30.000 |
|
|
26 |
Dự án đầu tư cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh và xây dựng nhà kho kết hợp khám, kiểm tra bảo quản, lưu giữ tang vật, phương tiện vi phạm |
Chi cục Kiểm lâm |
5.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
|
196.000 |
|
||
|
27 |
ĐTXD Trung tâm bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa môn nghệ thuật dân gian truyền thống múa rối nước làng Đồng Ngư, xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành |
Sở Văn hóa TTDL |
15.000 |
Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 v.v phê duyệt Đề án "Bảo tồn và phát huy giá trị múa rối nước làng Đồng Ngư, xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh" - văn bản 1176 của Sở VHTTDL ngày 19/9/2018 |
|
28 |
Sân vận động có mái che huyện Thuận Thành |
UBND huyện Thuận Thành (Ban QLDA) |
85.000 |
|
|
UBND Thị xã Từ Sơn (Ban QLDA) |
96.000 |
|
||
|
|
78.000 |
|
||
|
30 |
Cải tạo nhà A1, A2 và chỉnh trang khuôn viên Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ban DDCN |
78.000 |
|
|
|
486.944 |
|
||
|
31 |
Trường Mầm non thị trấn Thứa |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
68.000 |
|
|
32 |
Xây mới trường THCS Thị Cầu, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
100.000 |
Công văn số 2107/CV-UBND ngày 20/8/2018 của UBND thành phố Bắc Ninh |
|
33 |
Trường Tiểu học Phường Nam Sơn số 2, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
50.500 |
Vốn xã hội hóa của tập đoàn Vingroup; Vốn NSNN cho GPMB |
|
34 |
Xây dựng trường liên cấp phường Võ Cường, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
120.000 |
|
|
35 |
Trường Tiểu học phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
66.444 |
|
|
36 |
Trường mầm non khu nhà ở Đồng Riệc, thôn Phú Mẫn, TT Chờ |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
27.000 |
|
|
37 |
Trường mầm non Liên Cơ, huyện Yên Phong |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
55.000 |
|
|
|
50.000 |
|
||
|
38 |
Đầu tư xây dựng khu xử lý rác thải huyện Lương Tài (GĐI) |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
50.000 |
|
|
|
96.347 |
|
||
|
39 |
Nâng công suất nhà máy nước mặt xã Tri Phương giai đoạn 3 |
Trung tâm NS&VSMTNT |
24.035 |
|
|
40 |
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống mạng đường ống cấp nước tập trung cụm xã Thụy Hòa, Dũng Liệt, huyện Yên Phong |
Trung tâm NS&VSMTNT |
19.500 |
Dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 322/QĐ-UBND, ngày 28/3/2017 |
|
41 |
Đầu tư xây dựng nâng công suất và thay đổi nước ngầm sang sử dụng nước mặt công trình cấp nước sạch tập trung xã Song Hồ, huyện Thuận Thành |
Trung tâm Nước sạch và VSMT NT |
52.812 |
|
|
|
254.920 |
|
||
|
42 |
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Lim chào mừng kỷ niệm 20 năm tái lập huyện (gđ1) |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
59.920 |
Thông báo số 897-TB/KL ngày 27/4/2018 của Tỉnh ủy; VB 751 ngày 10/7/2018 của H. Tiên Du |
|
43 |
Quảng trường trung tâm huyện Yên Phong |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
95.000 |
|
|
44 |
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Thứa |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
100.000 |
|
|
|
39.396 |
|
||
|
45 |
Lập Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021 - 2030 (theo Luật Quy hoạch) |
|
39.396 |
|
|
|
470.294 |
|
||
|
46 |
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa phục vụ sản xuất nông nghiệp thôn Kim Đôi, xã Kim Chân, TP Bắc Ninh |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
14.900 |
|
|
47 |
Dự án nạo vét kênh, kè gia cố mái kênh tiêu chính trạm bơm Ngọc Quan huyện Lương Tài |
Chi cục Thủy lợi |
14.780 |
|
|
48 |
Dự án cải tạo, nâng cấp cầu qua kênh Bắc Như Quỳnh tại Km16+750 huyện Thuận Thành |
Chi cục Thủy lợi |
4.000 |
|
|
49 |
Dự án kè gia cố mái kênh hai bên bờ thuộc trục tiêu sông Bùi ra trạm bơm Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành |
Chi cục Thủy lợi |
12.193 |
|
|
50 |
Dự án cải tạo, nâng cấp kênh tiêu 6 xã, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du |
Chi cục Thủy lợi |
14.658 |
|
|
51 |
Dự án cứng hóa kênh tưới Thái Hòa 1, huyện Quế Võ |
Chi cục Thủy lợi |
8.000 |
|
|
52 |
Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phù Cầm huyện Yên Phong (giai đoạn 2) |
Chi cục Thủy lợi |
5.300 |
|
|
53 |
Các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Quế Võ năm 2019 |
Chi cục Thủy lợi |
14.963 |
|
|
54 |
Xử lý sạt lở bờ bãi sông Đuống tương ứng từ K37+200 ÷ K38+200 đê hữu Đuống, xã Lăng Ngâm, huyện Gia Bình |
Chi cục Thủy lợi |
35.000 |
|
|
55 |
Xử lý sạt lở bờ bãi sông Đuống tương ứng từ K47+728 ÷ K49+000 đê tả Đuống, xã Cách Bi, huyện Quế Võ |
Chi cục Thủy lợi |
32.000 |
|
|
56 |
Xử lý sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ K0+100 ÷ K0+400 và đoạn từ K1+300 ÷ K2+200 đê bối Đầu Hàn, xã Hòa Long |
Chi cục Thủy lợi |
20.000 |
|
|
57 |
Xử lý sạt lở đuôi kè Lạc Trung K37+250 - K37+800 đê hữu Cầu huyện Yên Phong |
Chi cục Thủy lợi |
30.000 |
|
|
58 |
Xử lý sạt lở mái đê phía sông đoạn từ K57+400 ÷ K58+600 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh |
Chi cục Thủy lợi |
25.000 |
|
|
59 |
Xử lý lún nứt thân đê, sạt trượt mái đê đoạn từ K41+200 ÷ K45+000 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
130.000 |
|
|
60 |
Xử lý sạt trượt bãi sông đoạn từ K44+300 - K44+800, đê hữu Cầu, huyện Yên Phong |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
20.000 |
|
|
61 |
Xử lý sạt lở và cứng hóa bờ kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh Xá đoạn từ K0 -:- K3+300 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
14.500 |
|
|
62 |
Trạm bơm Ngọc Trì, huyện Lương Tài |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
75.000 |
|
|
|
739.372 |
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Đồng Xép 2 |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
115.000 |
|
|
2 |
Dự án đường Lý Tự Trọng (đoạn tuyến từ TL295B đến đường Nguyên Phi Ý Lan), thị xã Từ Sơn |
UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA) |
59.016 |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng cải tạo TL287 đoạn từ QL38 đến QL18 |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
377.656 |
|
|
4 |
Dự án hoàn chỉnh nút giao QL.1 - QL18 (nút giao cầu vượt Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh) |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
37.700 |
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS trọng điểm huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
150.000 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 130/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 03 tháng 10 năm 2018 |
V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014 và các Nghị định hướng dẫn của Chính phủ;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các Nghị định hướng dẫn của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND18 ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 376/TTr-UBND ngày 02/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được phê duyệt tại Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn:
- Ghép 2 dự án: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở HĐND - UBND huyện Lương Tài và dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy Lương Tài (đã có trong Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017) thành 1 dự án: Dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lương Tài, với tổng mức đầu tư dự kiến là 180 tỷ đồng.
- Điều chỉnh hình thức đầu tư 5 dự án, từ dự kiến triển khai theo hình thức đối tác công tư PPP sang sử dụng ngân sách tỉnh, với tổng mức đầu tư dự kiến là 739,37 tỷ đồng.
2. Bổ sung danh mục dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn:
Tổng số dự án bổ sung danh mục: 62 dự án, với tổng mức đầu tư dự kiến là 2.836,1 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng các quy định của pháp luật. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 03/10/2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐND18 ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Tổng mức đầu tư dự kiến |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
180.000 |
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
180.000 |
Ghép dự án trụ sở UBND-HĐND (80 tỷ) và dự án trụ sở Huyện ủy Lương Tài (100 tỷ) đã có trong NQ 107 thành 1 dự án |
|
|
2.836.103 |
|
||
|
|
812.227 |
|
||
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường vào khu xử lý rác thải huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
157.000 |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng đường ĐT.278 đoạn từ QL.18 đến đê sông Cầu |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
300.000 |
Văn bản đề nghị số 1375/BC-SGTVT ngày 31/7/2018 của SGTVT |
|
3 |
Đường gom bên trái QL.18 từ KCN Quế Võ đến khu đô thị Tây Hồ và hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng (lý trình từ Km8+100 đến Km8+400) |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
39.027 |
VB 2547/UBND-XDCB ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh; Văn bản số 1200 ngày 6/7/2018 của SGTVT |
|
Dự án cải tạo nâng cấp tuyến đường giao thông Bắc Sông Lai, huyện Gia Bình |
UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA) |
170.000 |
|
|
|
5 |
Đường liên xã Đại Lai đi Nhân Thắng (Đoạn từ TL.285 đi thôn Áp Lai, xã Đại Lai, thôn Hương Triển, xã Nhân Thắng) |
UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA) |
40.000 |
|
|
6 |
Đường Giao thông đô thị Đ20 (TL281 đi Phú Hòa) - Giai đoạn 2 |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
35.000 |
|
|
7 |
Xây cầu Tháp Dương, xã Trung Kênh, huyện Lương Tài |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
31.000 |
|
|
8 |
Tuyến đường nối đường Hàn Thuyên và đường Đấu Mã |
Ban QLKVPTĐT |
40.200 |
vb 3209/UBND-KTTH của UBND tỉnh |
|
|
351.975 |
|
||
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của Huyện ủy Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
26.310 |
Thông báo số 897-TB/KL ngày 27/4/2018 của Tỉnh ủy; VB 751 ngày 10/7/2018 của H. Tiên Du |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của HĐND và UBND huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
35.700 |
|
|
11 |
Mua sắm trang thiết bị Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
6.700 |
|
|
12 |
Mua sắm trang thiết bị Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
5.800 |
|
|
13 |
Cải tạo trụ sở làm việc và khuôn viên cơ quan Liên minh hợp tác xã |
Liên minh hợp tác xã |
7.978 |
|
|
14 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giáo dục Đào tạo |
Sở GDĐT |
14.000 |
|
|
15 |
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn |
Ban DDCN |
25.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
16 |
Cải tạo sửa chữa trụ sở liên cơ quan: Ban Dân vận - MTTQ tỉnh - Hội LHPN tỉnh |
MTTQ |
3.796 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
17 |
Dự án cải tạo sửa chữa cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh |
Sở Lao động TB&XH |
20.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
18 |
Trung tâm dạy nghề, phục hồi chức năng cho người tàn tật - Sở LĐTBXH |
Sở Lao động TB&XH |
14.791 |
|
|
19 |
Cải tạo sửa chữa Thư viện tỉnh |
Ban QLKVPTĐT |
17.700 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
20 |
Ban quản lý an toàn thực phẩm tỉnh Bắc Ninh (tòa nhà làm việc của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh) |
Ban Quản lý an toàn thực phẩm |
9.200 |
|
|
21 |
Trung tâm văn hóa tỉnh |
Sở Văn hóa TTDL |
14.000 |
|
|
22 |
Đầu tư xây dựng trụ sở cơ quan Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng thuộc Chi cục Giám định chất lượng Sở Xây dựng |
Trung tâm kiểm định |
71.000 |
1131/SXD-KT&VLXD |
|
23 |
Cải tạo nhà thi đấu đa năng tỉnh Bắc Ninh |
Sở Văn hóa TTDL |
15.000 |
|
|
24 |
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc HĐND - UBND thị xã Từ Sơn |
UBND Thị xã Từ Sơn |
30.000 |
|
|
25 |
Mở rộng trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh |
Ban QL KVPT Đô thị |
30.000 |
|
|
26 |
Dự án đầu tư cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh và xây dựng nhà kho kết hợp khám, kiểm tra bảo quản, lưu giữ tang vật, phương tiện vi phạm |
Chi cục Kiểm lâm |
5.000 |
3230/UBND-XDCB của UBND tỉnh |
|
|
196.000 |
|
||
|
27 |
ĐTXD Trung tâm bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa môn nghệ thuật dân gian truyền thống múa rối nước làng Đồng Ngư, xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành |
Sở Văn hóa TTDL |
15.000 |
Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 v.v phê duyệt Đề án "Bảo tồn và phát huy giá trị múa rối nước làng Đồng Ngư, xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh" - văn bản 1176 của Sở VHTTDL ngày 19/9/2018 |
|
28 |
Sân vận động có mái che huyện Thuận Thành |
UBND huyện Thuận Thành (Ban QLDA) |
85.000 |
|
|
UBND Thị xã Từ Sơn (Ban QLDA) |
96.000 |
|
||
|
|
78.000 |
|
||
|
30 |
Cải tạo nhà A1, A2 và chỉnh trang khuôn viên Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ban DDCN |
78.000 |
|
|
|
486.944 |
|
||
|
31 |
Trường Mầm non thị trấn Thứa |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
68.000 |
|
|
32 |
Xây mới trường THCS Thị Cầu, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
100.000 |
Công văn số 2107/CV-UBND ngày 20/8/2018 của UBND thành phố Bắc Ninh |
|
33 |
Trường Tiểu học Phường Nam Sơn số 2, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
50.500 |
Vốn xã hội hóa của tập đoàn Vingroup; Vốn NSNN cho GPMB |
|
34 |
Xây dựng trường liên cấp phường Võ Cường, TP Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
120.000 |
|
|
35 |
Trường Tiểu học phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
66.444 |
|
|
36 |
Trường mầm non khu nhà ở Đồng Riệc, thôn Phú Mẫn, TT Chờ |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
27.000 |
|
|
37 |
Trường mầm non Liên Cơ, huyện Yên Phong |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
55.000 |
|
|
|
50.000 |
|
||
|
38 |
Đầu tư xây dựng khu xử lý rác thải huyện Lương Tài (GĐI) |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
50.000 |
|
|
|
96.347 |
|
||
|
39 |
Nâng công suất nhà máy nước mặt xã Tri Phương giai đoạn 3 |
Trung tâm NS&VSMTNT |
24.035 |
|
|
40 |
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống mạng đường ống cấp nước tập trung cụm xã Thụy Hòa, Dũng Liệt, huyện Yên Phong |
Trung tâm NS&VSMTNT |
19.500 |
Dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 322/QĐ-UBND, ngày 28/3/2017 |
|
41 |
Đầu tư xây dựng nâng công suất và thay đổi nước ngầm sang sử dụng nước mặt công trình cấp nước sạch tập trung xã Song Hồ, huyện Thuận Thành |
Trung tâm Nước sạch và VSMT NT |
52.812 |
|
|
|
254.920 |
|
||
|
42 |
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Lim chào mừng kỷ niệm 20 năm tái lập huyện (gđ1) |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
59.920 |
Thông báo số 897-TB/KL ngày 27/4/2018 của Tỉnh ủy; VB 751 ngày 10/7/2018 của H. Tiên Du |
|
43 |
Quảng trường trung tâm huyện Yên Phong |
UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA) |
95.000 |
|
|
44 |
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Thứa |
UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA) |
100.000 |
|
|
|
39.396 |
|
||
|
45 |
Lập Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021 - 2030 (theo Luật Quy hoạch) |
|
39.396 |
|
|
|
470.294 |
|
||
|
46 |
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa phục vụ sản xuất nông nghiệp thôn Kim Đôi, xã Kim Chân, TP Bắc Ninh |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
14.900 |
|
|
47 |
Dự án nạo vét kênh, kè gia cố mái kênh tiêu chính trạm bơm Ngọc Quan huyện Lương Tài |
Chi cục Thủy lợi |
14.780 |
|
|
48 |
Dự án cải tạo, nâng cấp cầu qua kênh Bắc Như Quỳnh tại Km16+750 huyện Thuận Thành |
Chi cục Thủy lợi |
4.000 |
|
|
49 |
Dự án kè gia cố mái kênh hai bên bờ thuộc trục tiêu sông Bùi ra trạm bơm Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành |
Chi cục Thủy lợi |
12.193 |
|
|
50 |
Dự án cải tạo, nâng cấp kênh tiêu 6 xã, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du |
Chi cục Thủy lợi |
14.658 |
|
|
51 |
Dự án cứng hóa kênh tưới Thái Hòa 1, huyện Quế Võ |
Chi cục Thủy lợi |
8.000 |
|
|
52 |
Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phù Cầm huyện Yên Phong (giai đoạn 2) |
Chi cục Thủy lợi |
5.300 |
|
|
53 |
Các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Quế Võ năm 2019 |
Chi cục Thủy lợi |
14.963 |
|
|
54 |
Xử lý sạt lở bờ bãi sông Đuống tương ứng từ K37+200 ÷ K38+200 đê hữu Đuống, xã Lăng Ngâm, huyện Gia Bình |
Chi cục Thủy lợi |
35.000 |
|
|
55 |
Xử lý sạt lở bờ bãi sông Đuống tương ứng từ K47+728 ÷ K49+000 đê tả Đuống, xã Cách Bi, huyện Quế Võ |
Chi cục Thủy lợi |
32.000 |
|
|
56 |
Xử lý sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ K0+100 ÷ K0+400 và đoạn từ K1+300 ÷ K2+200 đê bối Đầu Hàn, xã Hòa Long |
Chi cục Thủy lợi |
20.000 |
|
|
57 |
Xử lý sạt lở đuôi kè Lạc Trung K37+250 - K37+800 đê hữu Cầu huyện Yên Phong |
Chi cục Thủy lợi |
30.000 |
|
|
58 |
Xử lý sạt lở mái đê phía sông đoạn từ K57+400 ÷ K58+600 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh |
Chi cục Thủy lợi |
25.000 |
|
|
59 |
Xử lý lún nứt thân đê, sạt trượt mái đê đoạn từ K41+200 ÷ K45+000 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
130.000 |
|
|
60 |
Xử lý sạt trượt bãi sông đoạn từ K44+300 - K44+800, đê hữu Cầu, huyện Yên Phong |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
20.000 |
|
|
61 |
Xử lý sạt lở và cứng hóa bờ kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh Xá đoạn từ K0 -:- K3+300 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
14.500 |
|
|
62 |
Trạm bơm Ngọc Trì, huyện Lương Tài |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban QLDA) |
75.000 |
|
|
|
739.372 |
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Đồng Xép 2 |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
115.000 |
|
|
2 |
Dự án đường Lý Tự Trọng (đoạn tuyến từ TL295B đến đường Nguyên Phi Ý Lan), thị xã Từ Sơn |
UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA) |
59.016 |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng cải tạo TL287 đoạn từ QL38 đến QL18 |
Sở GTVT (Ban QLDA) |
377.656 |
|
|
4 |
Dự án hoàn chỉnh nút giao QL.1 - QL18 (nút giao cầu vượt Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh) |
UBND TP.BN (Ban QLDA) |
37.700 |
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS trọng điểm huyện Tiên Du |
UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA) |
150.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh