Nghị quyết 126/NQ-HĐND năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 126/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Châu Thị Mỹ Phương |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 684/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 605/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Ban hành kèm theo Nghị quyết này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý gồm:
1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn tại Phụ lục I
a) Phụ lục I.1 gồm 05 dịch vụ;
b) Phụ lục I.2 gồm 05 dịch vụ;
c) Phụ lục I.3 gồm 05 dịch vụ;
d) Phụ lục I.4 gồm 05 dịch vụ.
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh tại Phụ lục II
a) Phụ lục II.1 gồm 10 dịch vụ;
b) Phụ lục II.2 gồm 10 dịch vụ;
c) Phụ lục II.3 gồm 8 dịch vụ;
d) Phụ lục II.4 gồm 09 dịch vụ.
3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm tại Phụ lục III
a) Phụ lục III.1 gồm 9274 dịch vụ;
b) Phụ lục III.2 gồm 526 dịch vụ.
4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ tại Phụ lục IV
a) Phụ lục IV.1 gồm 765 dịch vụ;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 684/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 605/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Ban hành kèm theo Nghị quyết này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý gồm:
1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn tại Phụ lục I
a) Phụ lục I.1 gồm 05 dịch vụ;
b) Phụ lục I.2 gồm 05 dịch vụ;
c) Phụ lục I.3 gồm 05 dịch vụ;
d) Phụ lục I.4 gồm 05 dịch vụ.
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh tại Phụ lục II
a) Phụ lục II.1 gồm 10 dịch vụ;
b) Phụ lục II.2 gồm 10 dịch vụ;
c) Phụ lục II.3 gồm 8 dịch vụ;
d) Phụ lục II.4 gồm 09 dịch vụ.
3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm tại Phụ lục III
a) Phụ lục III.1 gồm 9274 dịch vụ;
b) Phụ lục III.2 gồm 526 dịch vụ.
4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ tại Phụ lục IV
a) Phụ lục IV.1 gồm 765 dịch vụ;
b) Phụ lục IV.2 gồm 01 dịch vụ.
Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
2. Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp quản lý và Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục I.1
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp.
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Giá khám bệnh |
50,600 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200,000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu |
|
|
1 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
Phụ lục I.2
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp và các cơ sở của các đơn vị nêu trên.
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Giá khám bệnh |
45,000 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200,000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu |
|
|
1 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
2 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
3 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
450,000 |
Phụ lục I.3
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Phục hồi chức năng, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, Bệnh viện Da liễu, Bệnh viện Quân dân Y tỉnh Đồng Tháp, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Hòa),Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Phú Cường), Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vò, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1 và các cơ sở của các đơn vị nêu trên.
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Giá khám bệnh |
39,800 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200,000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu |
|
|
1 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
2 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
3 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
450,000 |
Phụ lục I.4
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Sở Y tế
- Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc, Phòng Khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng Khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng Khám QDY Thường Phước, Phòng khám đa khoa Dinh Bà, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Giá khám bệnh |
36,500 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200,000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu |
|
|
1 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
2 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160,000 |
|
3 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
450,000 |
Phụ lục II.1
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tang/ghép túy /ghép tế bào gốc |
928,100 |
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
558,600 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
305,500 |
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mất, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
273,800 |
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
232,900 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: |
- |
|
4.1 |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
400,400 |
|
4.2 |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
364,400 |
|
4.3 |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
320,700 |
|
4.4 |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
286,700 |
|
5 |
Ngày giường điều trị ban ngày |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
Phụ lục II.2
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
799,600 |
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
418,500 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
257,100 |
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
222,300 |
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
177,300 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: |
|
|
4.1 |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
341,800 |
Phụ lục II.3
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, bệnh viện Phục hồi chức năng, bệnh viện Da liễu, Bệnh viện Quân dân y tỉnh Đồng Tháp, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Hòa)Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Phú Cường), Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vò, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (lCU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
|
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
364,400 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
245,000 |
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
211,000 |
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
169,200 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: |
|
Phụ lục II.4
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Sở Y tế
- Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc, Phòng Khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng Khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng Khám QDY Thường Phước, Phòng khám đa khoa Dinh Bà, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa, Phòng khám đa khoa Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
327,900 |
|
2 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
2.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
219,100 |
|
2.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
188,000 |
|
2.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
156,300 |
|
3 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: |
|
|
3.1 |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
|
|
3.2 |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
248,700 |
|
3.3 |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% |
215,500 |
|
3.4 |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
185,000 |
|
4 |
Ngày giường điều trị ban ngày |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
5 |
Phòng khám đa khoa khu vực; Trạm y tế xã, phường, thị trấn, trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học, trạm y tế kết hợp quân dân y; Nhà hộ sinh được Sở Y tế quyết định có giường lưu. |
Áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV số tiền 78.150 đồng. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu |
Phụ lục III.2
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
- Phòng khám đa khoa quân dân y Dinh Bà, Phòng khám đa khoa quân dân y Thường Phước, Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng kham đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa.
- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của
|
STT |
Mã dùng chung (mã tương đương) |
Tên dịch vụ kỹ thuật (TT23/2024) |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
01.0157.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
40,900 |
|
|
2 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
372,800 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
3 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
71,300 |
|
|
4 |
01.0164.0210 |
Thông bàng quang |
Thông bàng quang |
71,300 |
|
|
5 |
01.0203.1775 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
Ghi điện cơ cấp cứu |
94,700 |
|
|
6 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
71,300 |
|
|
7 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,400 |
|
|
8 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
Thụt tháo |
64,700 |
|
|
9 |
01.0222.0211 |
Thụt giữ |
Thụt giữ |
64,700 |
|
|
10 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
64,700 |
|
|
11 |
01.0239.0001 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
41,000 |
|
|
12 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
104,000 |
|
|
13 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm] |
104,000 |
|
|
14 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
104,000 |
|
|
15 |
01.0281.1510 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
11,200 |
|
|
16 |
01.0285.1349 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
9,500 |
|
|
17 |
01.0303.0001 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
41,000 |
|
|
18 |
01.0002.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
27,900 |
|
|
19 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
28,200 |
|
|
20 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ông nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
9,900 |
|
|
21 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
17,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
?2 |
01.0065.0071 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
174,000 |
|
|
23 |
01.0071.0120 |
Mở khí quản cấp cứu |
Mở khí quản cấp cứu |
531,900 |
|
|
24 |
01.0074.0120 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
531,900 |
|
|
25 |
01.0076.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
45,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
26 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
184,600 |
|
|
27 |
01.0085.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
23,000 |
|
|
28 |
02.0150.0114 |
Hút đờm hầu họng |
Hút đờm hầu họng |
9,900 |
|
|
29 |
02.0188.0210 |
Đặt sonde bàng quang |
Đặt sonde bàng quang |
71,300 |
|
|
30 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
107,600 |
|
|
31 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
107,600 |
|
|
32 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
71,300 |
|
|
33 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
64,700 |
|
|
34 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,400 |
|
|
35 |
02.0314.0001 |
Siêu âm ổ bụng |
Siêu âm ổ bụng |
41,000 |
|
|
36 |
02.0338.0211 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
64,700 |
|
|
37 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
64,700 |
|
|
38 |
02.0451.1798 |
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) |
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) |
151,100 |
|
|
39 |
02.0024.1791 |
Đo chức năng hô hấp |
Đo chức năng hô hấp |
101,000 |
|
|
40 |
02.0032.0898 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
19,300 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
41 |
02.0058.0122 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
78,600 |
|
|
42 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
184,600 |
|
|
43 |
01.0085.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
23,000 |
|
|
44 |
02.0085.1778 |
Điện tim thường |
Điện tim thường |
27,900 |
|
|
45 |
02.0009.0077 |
Chọc dò dịch màng phổi |
Chọc dò dịch màng phổi |
107,600 |
|
|
46 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
184,600 |
|
|
47 |
01.0157.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
40,900 |
|
|
48 |
03.0113.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
372,800 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
49 |
03.0133.0210 |
Thông tiểu |
Thông tiểu |
71,300 |
|
|
50 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
71,300 |
|
|
51 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,400 |
|
|
52 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
64,700 |
|
|
53 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
64,700 |
|
|
54 |
03.0288.0228 |
Chườm ngải |
Chườm ngải |
25,900 |
|
|
55 |
03.0461.0230 |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
54,800 |
|
|
56 |
03.0462.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
54,800 |
|
|
57 |
03.0463.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
54,800 |
|
|
58 |
03.0464.0230 |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
54,800 |
|
|
59 |
03.0465.0230 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
54,800 |
|
|
60 |
03.0466.0230 |
Điện châm điều trị teo cơ |
Điện châm điều trị teo cơ |
54,800 |
|
|
61 |
03.0467.0230 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
54,800 |
|
|
62 |
03.0468.0230 |
Điện châm điều trị bại não |
Điện châm điều trị bại não |
54,800 |
|
|
63 |
03.0469.0230 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
54,800 |
|
|
64 |
03.0470.0230 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
54,800 |
|
|
65 |
03.0471.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
54,800 |
|
|
66 |
03.0472.0230 |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
54,800 |
|
|
67 |
03.0473.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
54,800 |
|
|
68 |
03.0476.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
54,800 |
|
|
69 |
03.0477.0230 |
Điện châm điều trị động kinh cục bộ |
Điện châm điều trị động kinh cục bộ |
54,800 |
|
|
70 |
03.0478.0230 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Điện châm điều trị đau |
54,800 |
|
|
71 |
03.0479.0230 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
Điện châm điều trị mất ngủ |
54,800 |
|
|
72 |
03.0480.0230 |
Điện châm điều trị stress |
Điện châm điều trị stress |
54,800 |
|
|
73 |
03.0481.0230 |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
54,800 |
|
|
74 |
03.0482.0230 |
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
54,800 |
|
|
75 |
03.0483.0230 |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
54,800 |
|
|
76 |
03.0484.0230 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
54,800 |
|
|
77 |
03.0485.0230 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
54,800 |
|
|
78 |
03.0486.0230 |
Điện châm điều trị sụp mi |
Điện châm điều trị sụp mi |
54,800 |
|
|
79 |
03.0487.0230 |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
54,800 |
|
|
80 |
03.0488.0230 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
54,800 |
|
|
81 |
03.0489.0230 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
54,800 |
|
|
82 |
03.0490.0230 |
Điện châm điều trị lác |
Điện châm điều trị lác |
54,800 |
|
|
83 |
03.0491.0230 |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
54,800 |
|
|
84 |
03.0492.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
54,800 |
|
|
85 |
03.0493.0230 |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
54,800 |
|
|
86 |
03.0494.0230 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
Điện châm điều trị thất ngôn |
54,800 |
|
|
87 |
03.0495.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
54,800 |
|
|
88 |
03.0496.0230 |
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
54,800 |
|
|
89 |
03.0497.0230 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
Điện châm điều trị nôn nấc |
54,800 |
|
|
90 |
03.0498.0230 |
Điện châm điều trị cơn đau quăn thận |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
54,800 |
|
|
91 |
03.0499.0230 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
54,800 |
|
|
92 |
03.0500.0230 |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
54,800 |
|
|
93 |
03.0501.0230 |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
54,800 |
|
|
94 |
03.0502.0230 |
Điện châm điều trị táo bón |
Điện châm điều trị táo bón |
54,800 |
|
|
95 |
03.0504.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
54,800 |
|
|
96 |
03.0505.0230 |
Điện châm điều trị đái dầm |
Điện châm điều trị đái dầm |
54,800 |
|
|
97 |
03.0506.0230 |
Điện châm điều trị bí đái |
Điện châm điều trị bí đái |
54,800 |
|
|
98 |
03.0507.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
54,800 |
|
|
99 |
03.0508.0230 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
Điện châm điều trị cảm cúm |
54,800 |
|
|
100 |
03.0509.0230 |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
54,800 |
|
|
101 |
03.0511.0230 |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
54,800 |
|
|
102 |
03.0512.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
54,800 |
|
|
103 |
03.0513.0230 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
54,800 |
|
|
104 |
03.0514.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
54,800 |
|
|
105 |
03.0515.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
Điện châm điều trị giảm dau do ung thư |
54,800 |
|
|
106 |
03.0516.0230 |
Điện châm điều trị đau răng |
Điện châm điều trị đau răng |
54,800 |
|
|
107 |
03.0517.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
54,800 |
|
|
108 |
03.0518.0230 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Điện châm điều trị viêm mùi xoang |
54,800 |
|
|
109 |
03.0519.0230 |
Điện châm điều trị hen phế quản |
Điện châm điều trị hen phế quản |
54,800 |
|
|
110 |
03.0520.0230 |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
54,800 |
|
|
111 |
03.0521.0230 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
54,800 |
|
|
112 |
03.0522.0230 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
54,800 |
|
|
113 |
03.0523.0230 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
54,800 |
|
|
114 |
03.0524.0230 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
54,800 |
|
|
115 |
03.0525.0230 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
54,800 |
|
|
116 |
03.0526.0230 |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
54,800 |
|
|
117 |
03.0527.0230 |
Điện châm điều trị đau lưng |
Điện châm điều trị đau lưng |
54,800 |
|
|
118 |
03.0528.0230 |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
54,800 |
|
|
119 |
03.0529.0230 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
54,800 |
|
|
120 |
03.0531.0230 |
Điện châm điều trị chứng tic |
Điện châm điều trị chứng tic |
54,800 |
|
|
121 |
03.0603.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt |
53,200 |
|
|
122 |
03.0604.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
53,200 |
|
|
123 |
03.0605.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
53,200 |
|
|
124 |
03.0606.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
53,200 |
|
|
125 |
03.0607.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
53,200 |
|
|
126 |
03.0608.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
53,200 |
|
|
127 |
03.0609.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
53,200 |
|
|
128 |
03.0610.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
53,200 |
|
|
129 |
03.0611.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
53,200 |
|
|
130 |
03.0612.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
53,200 |
|
|
131 |
03.0614.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
53,200 |
|
|
132 |
03.0615.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
53,200 |
|
|
133 |
03.0616.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
53,200 |
|
|
134 |
03.0617.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
53,200 |
|
|
135 |
03.0618.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
53,200 |
|
|
136 |
03.0621.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
53,200 |
|
|
137 |
03.0622.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
53,200 |
|
|
138 |
03.0623.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
53,200 |
|
|
139 |
03.0624.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
53,200 |
|
|
140 |
03.0625.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
53,200 |
|
|
141 |
03.0626.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
53,200 |
|
|
142 |
03.0628.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
53,200 |
|
|
143 |
03.0629.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
53,200 |
|
|
144 |
03.0630.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
53,200 |
|
|
145 |
08.0416.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
53,200 |
|
|
146 |
08.0416.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp_ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp_ |
53,200 |
|
|
147 |
03.0633.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
53,200 |
|
|
148 |
03.0634.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giám thị lực do teo gai thị |
53,200 |
|
|
149 |
03.0635.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
53,200 |
|
|
150 |
03.0636.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
53,200 |
|
|
151 |
03.0637.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
53,200 |
|
|
152 |
03.0638.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
53,200 |
|
|
153 |
03.0639.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
53,200 |
|
|
154 |
03.0640.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
53,200 |
|
|
155 |
03.0641.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
53,200 |
|
|
156 |
03.0642.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
53,200 |
|
|
157 |
03.0643.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
53,200 |
|
|
158 |
03.0644.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
53,200 |
|
|
159 |
03.0645.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
53,200 |
|
|
160 |
03.0646.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
53,200 |
|
|
161 |
03.0647.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp |
53,200 |
|
|
162 |
03.0648.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
5330^ |
|
|
163 |
03.0649.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
53,200 |
|
|
164 |
03.0650.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
53,200 |
|
|
165 |
03.0651.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
53,200 |
|
|
166 |
03.0652.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
53,200 |
|
|
167 |
03.0645.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
53,200 |
|
|
168 |
03.0654.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
53,200 |
|
|
169 |
03.0655.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
53,200 |
|
|
170 |
03.0657.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
53,200 |
|
|
171 |
03.0659.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
53,200 |
|
|
172 |
03.0660.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái |
53,200 |
|
|
173 |
03.0661.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
53,200 |
|
|
174 |
03.0663.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
53,200 |
|
|
175 |
03.0664.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
53,200 |
|
|
176 |
03.0665.0280 |
Xoa bóp bẩm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
53,200 |
|
|
177 |
03.0666.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
53,200 |
|
|
178 |
03.0667.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
53,200 |
|
|
179 |
03.0668.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
53,200 |
|
|
180 |
03.0669.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
53,200 |
|
|
181 |
03.0670.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
53,200 |
|
|
182 |
03.0671.0228 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
25,900 |
|
|
183 |
03.0672.0228 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
25,900 |
|
|
184 |
03.0673.0228 |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
25,900 |
|
|
185 |
03.0674.0228 |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
25,900 |
|
|
186 |
03.0675.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
25,900 |
|
|
187 |
03.0676.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
25,900 |
|
|
188 |
03.0677.0228 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
25,900 |
|
|
189 |
03.0678.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
25,900 |
|
|
190 |
03.0679.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
25,900 |
|
|
191 |
03.0680.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
25,900 |
|
|
192 |
03.0681.0228 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
25,900 |
|
|
193 |
03.0682.0228 |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
Cứu điều trị bại nào thể hàn |
25,900 |
|
|
194 |
03.0683.0228 |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
25,900 |
|
|
195 |
03.0684.0228 |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
25,900 |
|
|
196 |
03.0685.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
25,900 |
|
|
197 |
03.0686.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
25,900 |
|
|
198 |
03.0688.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
25,900 |
|
|
199 |
03.0689.0228 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
25,900 |
|
|
200 |
03.0690.0228 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
25,900 |
|
|
201 |
03.0691.0228 |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
25,900 |
|
|
202 |
03.0692.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
25,900 |
|
|
203 |
03.0693.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
25,900 |
|
|
204 |
03.0694.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
25,900 |
|
|
205 |
03.0695.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
25,900 |
|
|
206 |
03.0696.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
25,900 |
|
|
207 |
03.0774.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
28,600 |
|
|
208 |
03.0892.0266 |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
36,300 |
|
|
209 |
03.0894.0267 |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
41,500 |
|
|
210 |
03.0901.0261 |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
10,300 |
|
|
211 |
03.0902.0269 |
Tập với hệ thống ròng rọc |
Tập với hệ thống ròng rọc |
10,300 |
|
|
212 |
03.0903.0270 |
Tập với xe đạp tập |
Tập với xe đạp tập |
10,300 |
|
|
213 |
03.1665.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
730,500 |
|
|
214 |
03.1690.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
215 |
03.1695.0842 |
Rửa cùng đồ |
Rửa cùng đồ |
33,800 |
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
|
216 |
03.1699.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
Soi đáy mắt trực tiếp |
42,000 |
|
|
217 |
03.1703.0075 |
Cắt chỉ khâu da |
Cắt chỉ khâu da |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
218 |
03.1706.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
Lấy dị vật kết mạc |
50,100 |
|
|
219 |
03.1728.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
441,700 |
|
|
220 |
03.1729.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
441,700 |
|
|
221 |
03.1914.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
77,400 |
|
|
222 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
207,300 |
|
|
223 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] |
207,300 |
|
|
224 |
03.1954.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
78,800 |
|
|
225 |
03.1955.1029 |
Nhổ răng sữa |
Nhổ răng sữa |
32,600 |
|
|
226 |
03.1956.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
Nhổ chân răng sữa |
32,600 |
|
|
227 |
03.1957.1033 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
25,600 |
|
|
228 |
03.1972.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
196,400 |
|
|
229 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [đơn giản] |
49,200 |
|
|
230 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
49,200 |
|
|
231 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
49,200 |
|
|
232 |
03.2120.0899 |
Làm thuốc tai |
Làm thuốc tai |
15,400 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
233 |
03.2121.0994 |
Trích rạch màng nhĩ |
Trích rạch màng nhĩ |
48,500 |
|
|
234 |
03.2178.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
Lấy dị vật hạ họng |
30,200 |
|
|
235 |
03.2191.0898 |
Khí dung mũi họng |
Khí dung mũi họng |
19,300 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
236 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
64,700 |
|
|
237 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
64,700 |
|
|
238 |
03.2382.0313 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
276,400 |
|
|
239 |
03.2383.0314 |
Test nội bì |
Test nội bì |
345,700 |
|
|
240 |
03.2383.0314 |
Test nội bì |
Test nội bì |
345,700 |
|
|
241 |
03.2384.0307 |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
382,300 |
|
|
242 |
03.2387.0212 |
Tiêm trong da |
Tiêm trong da |
10,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
243 |
03.2388.0212 |
Tiêm dưới da |
Tiêm dưới da |
10,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
244 |
03.2389.0212 |
Tiêm bắp thịt |
Tiêm bắp thịt |
10,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
245 |
03.2390.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
Tiêm tĩnh mạch |
10,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
246 |
03.2391.0215 |
Truyền tĩnh mạch |
Truyền tĩnh mạch |
17,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
247 |
03.3083.0576 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
######## |
|
|
248 |
03.3821.0216 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
136,300 |
|
|
249 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
250 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài < 15cm] |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
251 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
28,200 |
|
|
252 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
28,200 |
|
|
253 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến |
28,200 |
|
|
254 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
28,200 |
|
|
255 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
256 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] |
136,300 |
|
|
257 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] |
136,300 |
|
|
258 |
03.3909.0505 |
Trích rạch áp xe nhỏ |
Trích rạch áp xe nhỏ |
153,000 |
|
|
259 |
03.3910.0505 |
Trích hạch viêm mủ |
Trích hạch viêm mủ |
153,000 |
|
|
260 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài < 15cm] |
45,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
261 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
45,000 |
|
|
262 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 |
45,000 |
|
|
263 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
45,000 |
|
|
264 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
45,000 |
|
|
265 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
45,000 |
|
|
266 |
03.0070.0001 |
Siêu âm màng phổi |
Siêu âm màng phổi |
41,000 |
|
|
267 |
03.0089.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
Khí dung thuốc cấp cứu |
19,300 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
268 |
03.0090.0898 |
Khí dung thuốc thở máy |
Khí dung thuốc thở máy |
19,300 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
269 |
05.0003.0272 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
48,200 |
|
|
270 |
06.0073.1589 |
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu |
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu |
31,400 |
|
|
271 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài < 15cm] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
272 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
273 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc. gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
274 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tấm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
275 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
276 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
45,000 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tấm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
277 |
03.0492.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
54,800 |
|
|
278 |
03.0521.0230 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
54,800 |
|
|
279 |
08.0280.0230 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
54,800 |
|
|
280 |
08.0281.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
54,800 |
|
|
281 |
08.0282.0230 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
Điện châm điều trị cảm mạo |
54,800 |
|
|
282 |
08.0283.0230 |
Điện châm điều trị viêm Amidan |
Điện châm điều trị viêm Amidan |
54,800 |
|
|
283 |
08.0284.0230 |
Điện châm điều trị trĩ |
Điện châm điều trị trĩ |
54,800 |
|
|
284 |
08.0285.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
54,800 |
|
|
285 |
08.0287.0230 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
54,800 |
|
|
286 |
08.0288.0230 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
54,800 |
|
|
287 |
08.0289.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
54,800 |
|
|
288 |
03.0498.0230 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
54,800 |
|
|
289 |
08.0291.0230 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
54,800 |
|
|
290 |
08.0292.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
54,800 |
|
|
291 |
08.0293.0230 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
54,800 |
|
|
292 |
08.0294.0230 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
Điện châm điều trị sa tử cung |
54,800 |
|
|
293 |
08.0295.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
54,800 |
|
|
294 |
03.0513.0230 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
54,800 |
|
|
295 |
08.0297.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
54,800 |
|
|
296 |
03.0476.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
54,800 |
|
|
297 |
03.0473.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
54,800 |
|
|
298 |
03.0495.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
54,800 |
|
|
299 |
03.0462.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
54,800 |
|
|
300 |
03.0485.0230 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
54,800 |
|
|
301 |
08.0303.0230 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
54,800 |
|
|
302 |
03.0488.0230 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
54,800 |
|
|
303 |
03.0489.0230 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
54,800 |
|
|
304 |
08.0306.0230 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
54,800 |
|
|
305 |
08.0307.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
54,800 |
|
|
306 |
03.0518.0230 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
54,800 |
|
|
307 |
03.0516.0230 |
Điện châm điều trị đau răng |
Điện châm điều trị đau răng |
54,800 |
|
|
308 |
08.0313.0230 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
Điện châm điều trị dau do thoái hóa khớp |
54,800 |
|
|
309 |
08.0314.0230 |
Điện châm điều trị ù tai |
Điện châm điều trị ù tai |
54,800 |
|
|
310 |
03.0471.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
54,800 |
|
|
311 |
03.0507.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
54,800 |
|
|
312 |
03.0515.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
54,800 |
|
|
313 |
03.0517.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
54,800 |
|
|
314 |
08.0320.0230 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa |
54,800 |
|
|
315 |
08.0321.0230 |
Điên châm điều trị chứng tic cơ mặt |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
54,800 |
|
|
316 |
03.0604.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
53,200 |
|
|
317 |
03.0605.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
53,200 |
|
|
318 |
08.0391.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
53,200 |
|
|
319 |
08.0392.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng - hông |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng-hông |
53,200 |
|
|
320 |
03.0608.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
53,200 |
|
|
321 |
08.0394.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
53,200 |
|
|
322 |
08.0395.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
53,200 |
|
|
323 |
03.0610.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
53,200 |
|
|
324 |
03.0611.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
53,200 |
|
|
325 |
08.0398.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
53,200 |
|
|
326 |
03.0614.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
53,200 |
|
|
327 |
03.0615.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
53,200 |
|
|
328 |
03.0616.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
53,200 |
|
|
329 |
03.0621.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
53,200 |
|
|
330 |
03.0622.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
53,200 |
|
|
331 |
03.0624.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
53,200 |
|
|
332 |
03.0625.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
53,200 |
|
|
333 |
08.0410.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
53,200 |
|
|
334 |
08.0411.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn nào mạn tính |
53,200 |
|
|
335 |
03.0628.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
53,200 |
|
|
336 |
03.0629.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
53,200 |
|
|
337 |
03.0630.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
53,200 |
|
|
338 |
03.0631.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
53,200 |
|
|
339 |
03.0632.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
53,200 |
|
|
340 |
08.0417.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
53,200 |
|
|
341 |
08.0418.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
53,200 |
|
|
342 |
03.0635.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
53,200 |
|
|
343 |
03.0636.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
53,200 |
|
|
344 |
03.0637.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
53,200 |
|
|
345 |
03.0638.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
53,200 |
|
|
346 |
08.0423.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
53,200 |
|
|
347 |
03.0640.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
53,200 |
|
|
348 |
03.0642.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
53,200 |
|
|
349 |
08.0426.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
53,200 |
|
|
350 |
03.0646.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
53,200 |
|
|
351 |
03.0648.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
53,200 |
|
|
352 |
03.0650.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
53,200 |
|
|
353 |
03.0651.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Xoa bóp bẩm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
53,200 |
|
|
354 |
08.0433.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
53,200 |
|
|
355 |
03.0654.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
53,200 |
|
|
356 |
08.0435.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
53,200 |
|
|
357 |
08.0436.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
53,200 |
|
|
358 |
08.0437.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
53,200 |
|
|
359 |
08.0438.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
53,200 |
|
|
360 |
03.0657.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
53,200 |
|
|
361 |
08.0441.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
53,200 |
|
|
362 |
08.0442.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
53,200 |
|
|
363 |
03.0661.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
53,200 |
|
|
364 |
08.0444.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
53,200 |
|
|
365 |
08.0445.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
53,200 |
|
|
366 |
03.0664.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
53,200 |
|
|
367 |
03.0665.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
53,200 |
|
|
368 |
03.0666.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
53,200 |
|
|
369 |
03.0668.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
53,200 |
|
|
370 |
08.0451.0228 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn |
25,900 |
|
|
371 |
03.0688.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
25,900 |
|
|
372 |
08.0453.0228 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
25,900 |
|
|
373 |
03.0676.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
25,900 |
|
|
374 |
03.0686.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
25,900 |
|
|
375 |
03.0689.0228 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
25,900 |
|
|
376 |
03.0678.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
25,900 |
|
|
377 |
03.0679.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
25,900 |
|
|
378 |
03.0680.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
25,900 |
|
|
379 |
08.0460.0228 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
25,900 |
|
|
380 |
03.0675.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
25,900 |
|
|
381 |
08.0462.0228 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
25,900 |
|
|
382 |
08.0463.0228 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
25,900 |
|
|
383 |
08.0464.0228 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
25,900 |
|
|
384 |
08.0465.0228 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
25,900 |
|
|
385 |
08.0466.0228 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
Cửu điều trị liệt dương thể hàn |
25,900 |
|
|
386 |
08.0467.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
25,900 |
|
|
387 |
03.0694.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
25,900 |
|
|
388 |
08.0469.0228 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
25,900 |
|
|
389 |
08.0470.0228 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
25,900 |
|
|
390 |
08.0471.0228 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
25,900 |
|
|
391 |
03.0693.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
25,900 |
|
|
392 |
03.0671.0228 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
25,900 |
|
|
393 |
03.0685.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
25,900 |
|
|
394 |
03.0695.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thề hàn |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
25,900 |
|
|
395 |
03.0696.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
25,900 |
|
|
396 |
03.0692.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
25,900 |
|
|
397 |
08.0480.0235 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
25,700 |
|
|
398 |
08.0481.0235 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
25,700 |
|
|
399 |
08.0482.0235 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
25,700 |
|
|
400 |
03.0273.2045 |
Mai hoa châm |
Mai hoa châm |
58,300 |
|
|
401 |
08.0010.0224 |
Chích lể |
Chích lể |
53,400 |
|
|
402 |
03.0271.2045 |
Từ châm |
Từ châm |
58,300 |
|
|
403 |
03.0289.0224 |
Hào châm |
Hào châm |
53,400 |
|
|
404 |
03.0283.0285 |
Xông khói thuốc |
Xông khói thuốc |
31,700 |
|
|
405 |
03.0284.0252 |
Sắc thuốc thang |
Sắc thuốc thang |
9,800 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
406 |
03.0287.0222 |
Bó thuốc |
Bó thuốc |
40,300 |
|
|
407 |
08.0028.0259 |
Luyện tập dưỡng sinh |
Luyện tập dưỡng sinh |
23,400 |
|
|
408 |
03.0290.0224 |
Nhĩ châm |
Nhĩ châm |
53,400 |
|
|
409 |
08.0005.0230 |
Điện châm |
Điện châm [kim ngắn] |
54,800 |
|
|
410 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
Điện châm [kim dài] |
59,700 |
|
|
411 |
08.0006.0271 |
Thủy châm |
Thủy châm |
54,000 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
412 |
08.0008.0224 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim ngắn] |
53,400 |
|
|
413 |
08.0008.2045 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim dài] |
58,300 |
|
|
414 |
08.0009.0228 |
Cứu |
Cứu |
25,900 |
|
|
415 |
11.0089.0215 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng |
17,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
416 |
03.2262.0630 |
Lấy dị vật âm đạo |
Lấy dị vật âm đạo |
457,600 |
|
|
417 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
64,700 |
|
|
418 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
174,000 |
|
|
419 |
13.0238.0648 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
300,700 |
|
|
420 |
13.0241.0644 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
315,000 |
|
|
421 |
13.0033.0614 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
550,700 |
|
|
422 |
03.1706.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
Lấy dị vật kết mạc |
50,100 |
|
|
423 |
14.0202.0785 |
Lấy calci kết mạc |
Lấy calci kết mạc |
28,600 |
|
|
424 |
14.0203.0075 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
425 |
03.1690.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
426 |
14.0205.0759 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
37,500 |
|
|
427 |
03.1692.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
Bơm rửa lệ đạo |
28,800 |
|
|
428 |
14.0207.0738 |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
59,900 |
|
|
429 |
03.1695.0842 |
Rửa cùng đồ |
Rửa cùng đồ |
33,800 |
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
|
430 |
03.1699.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
Soi đáy mắt trực tiếp |
42,000 |
|
|
431 |
14.0222.0801 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
91,600 |
|
|
432 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bàng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] |
151,600 |
|
|
433 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mùi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] |
151,600 |
|
|
434 |
15.0143.0906 |
Lấy dị vật mũi |
Lấy dị vật mũi [không gây mê] |
493,900 |
|
|
435 |
15.0147.1006 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
Hút rửa mũi, xoang sau mô |
107,500 |
|
|
436 |
03.2178.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
Lấy dị vật hạ họng |
30,200 |
|
|
437 |
03.2191.0898 |
Khí dung mũi họng |
Khí dung mũi họng |
19,300 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
438 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm] |
136,300 |
|
|
439 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài > 10 cm] |
188,700 |
|
|
440 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm] |
136,300 |
|
|
441 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài > 10 cm] |
188,700 |
|
|
442 |
15.0302.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
28,200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
443 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài < 15cm] |
45,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
444 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
85,000 |
|
|
445 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
135,500 |
|
|
446 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
192,900 |
|
|
447 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
62,700 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
448 |
15.0304.0505 |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
153,000 |
|
|
449 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
49,200 |
|
|
450 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
49,200 |
|
|
451 |
03.2120.0899 |
Làm thuốc tai |
Làm thuốc tai |
15,400 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
452 |
16.0203.1026 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
Nhổ răng vĩnh viễn |
167,700 |
|
|
453 |
03.1914.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
77,400 |
|
|
454 |
03.1915.1024 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
152,000 |
|
|
455 |
16.0206.1026 |
Nhổ răng thừa |
Nhổ răng thừa |
167,700 |
|
|
456 |
03.1918.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
125,200 |
|
|
457 |
16.0226.1035 |
Trám bít hố rãnh bàng Glasslonomer Cement |
Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement |
171,900 |
|
|
458 |
03.1942.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
266,100 |
|
|
459 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
207,300 |
|
|
460 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] |
207,300 |
|
|
461 |
03.1954.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
78,800 |
|
|
462 |
03.1955.1029 |
Nhổ răng sữa |
Nhổ răng sữa |
32,600 |
|
|
463 |
03.1956.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
Nhổ chân răng sữa |
32,600 |
|
|
464 |
16.0043.1020 |
Lấy cao răng |
Lấy cao răng [hai hàm] |
111,400 |
|
|
465 |
16.0043.1020 |
Lấy cao răng |
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] |
111,400 |
|
|
466 |
03.1858.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
441,700 |
|
|
467 |
16.0054.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
441,700 |
|
|
468 |
03.1853.1011 |
Điều trị tủy lại |
Điều trị tủy lại |
691,300 |
|
|
469 |
17.0250.0256 |
Tập do cứng khớp |
Tập do cứng khớp |
39,300 |
|
|
470 |
17.0010.0236 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
21,600 |
|
|
471 |
03.0774.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
28,600 |
|
|
472 |
17.0052.0267 |
Tập vận động thụ động |
Tập vận động thụ động |
41,500 |
|
|
473 |
17.0053.0267 |
Tập vận động có trợ giúp |
Tập vận động có trợ giúp |
41,500 |
|
|
474 |
17.0056.0267 |
Tập vận động có kháng trở |
Tập vận động có kháng trở |
41,500 |
|
|
475 |
03.0903.0270 |
Tập với xe đạp tập |
Tập với xe đạp tập |
10,300 |
|
|
476 |
17.0085.0282 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
35,900 |
|
|
477 |
17.0092.0268 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
23,400 |
|
|
478 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
41,000 |
|
|
479 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
Siêu âm tử cung phần phụ |
41,000 |
|
|
480 |
18.0072.0010 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [< 24x30 cm, 1 tư thế] |
40,800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
481 |
02.0095.1798 |
Holter điện tâm đồ |
Holter điện tâm đồ |
151,100 |
|
|
482 |
02.0085.1778 |
Điện tim thường |
Điện tim thường |
27,900 |
|
|
483 |
22.0124.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
52,200 |
|
|
484 |
22.0119.1368 |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
27,800 |
|
|
485 |
22.0120.1370 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
30,500 |
|
|
486 |
22.0121.1369 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
34,800 |
|
|
487 |
22.0123.1297 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
49,600 |
|
|
488 |
22.0138.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
27,800 |
|
|
489 |
22.0139.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
27,800 |
|
|
490 |
22.0149.1594 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
31,400 |
|
|
491 |
22.0279.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
29,500 |
|
|
492 |
22.0019.1348 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
9,500 |
|
|
493 |
23.0133.1494 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
494 |
23.0158.1506 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
19,600 |
|
|
495 |
23.0166.1494 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Định lượng Urê máu [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
496 |
23.0188.1586 |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
31,400 |
|
|
497 |
23.0193.1589 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
Định tính opiate (test nhanh) [niệu] |
31,400 |
|
|
498 |
23.0194.1589 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
31,400 |
|
|
499 |
23.0195.1589 |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
31,400 |
|
|
500 |
23.0201.1593 |
Định lượng Protein (niệu) |
Định lượng Protein (niệu) |
10,100 |
|
|
501 |
23.0206.1596 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
20,000 |
|
|
502 |
23.0010.1494 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
503 |
23.0019.1493 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
504 |
23.0020.1493 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
505 |
23.0025.1493 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
506 |
23.0026.1493 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
507 |
23.0027.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
508 |
23.0029.1473 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
9,400 |
|
|
509 |
23.0003.1494 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
510 |
23.0041.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
19,600 |
|
|
511 |
23.0051.1494 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Định lượng Creatinin (máu) |
15,700 |
Mỗi chất |
|
512 |
23.0058.1487 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
21,100 |
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
|
513 |
23.0007.1494 |
Định lượng Albumin [Máu] |
Định lượng Albumin [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
514 |
23.0075.1494 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Định lượng Glucose [Máu] |
15,700 |
Mỗi chất |
|
515 |
23.0077.1518 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
14,000 |
|
|
516 |
23.0083.1523 |
Định lượng HbAlc [Máu] |
Định lượng HbAlc [Máu] |
73,700 |
|
|
517 |
23.0009.1493 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
15,700 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
518 |
24.0108.1720 |
Virus test nhanh |
Virus test nhanh |
182,700 |
|
|
519 |
24.0155.1696 |
HAV Ab test nhanh |
HAV Ab test nhanh |
91,400 |
|
|
520 |
24.0163.1696 |
HEV Ab test nhanh |
HEV Ab test nhanh |
91,400 |
|
|
521 |
24.0320.1720 |
Vi nấm test nhanh |
Vi nấm test nhanh |
182,700 |
|
|
522 |
24.0001.1714 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
Vi khuẩn nhuộm soi |
51,900 |
|
|
523 |
24.0017.1714 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
51,900 |
|
|
524 |
24.0002.1720 |
Vi khuẩn test nhanh |
Vi khuẩn test nhanh |
182,700 |
|
|
525 |
24.0098.1720 |
Treponema pallidum test nhanh |
Treponema pallidum test nhanh |
182,700 |
|
|
526 |
28.0033.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
730,500 |
|
Phụ lục IV.1
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
Bệnh viện đa khoa, chuyên khoa: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Da khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Da khoa Khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Đa khoa khu Vực Tháp Mười, Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Y học Cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Y học Cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Phục hồi chức năng, Bệnh viện Da Liễu, Bệnh viện Quân dân Y tỉnh Đồng Tháp.
Trung tâm chuyên khoa: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Trung tâm giám định Y khoa
Trung tâm y tế khu vực: Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vỏ, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (cơ sở Phú Cường). Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Hòa), Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông.
- Phòng Khám đa khoa: Phòng khám Đa khoa Quân dân y Thường Phước, Phòng khám Đa khoa Quân dân y Dinh Bà, Phòng khám Đa khoa An Thái Trung, Phòng khám Đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám Đa khoa Long Trung, Phòng khám Đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám Đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám Đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám Đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám đa khoa (thuộc Trung tâm Giám định y khoa).
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên chương theo TT 23/2024 |
Mã kỹ thuật (TT23/ 2024) |
Mã tương đương |
Tên kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ kỹ thuật cụ thể |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
03. NHI KHOA |
3.2733 |
03.2733.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
2 |
03. NHI KHOA |
3.2721 |
03.2721.0598 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
3 |
03. NHI KHOA |
3.3219 |
03.3219.1187 |
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư |
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư |
1,029,600 |
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |
|
4 |
03. NHI KHOA |
3.2255 |
03.2255.0616 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
3,636,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
5 |
03. NHI KHOA |
3.2263 |
03.2263.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,569,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
6 |
03. NHI KHOA |
3.2247 |
03.2247.0627 |
Cắt cụt cổ tử cung |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
7 |
03. NHI KHOA |
3.2726 |
03.2726.0627 |
Cắt cụt cổ tử cung |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
8 |
03. NHI KHOA |
3.2983 |
03.2983.1135 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng |
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
9 |
03. NHI KHOA |
3.3400 |
03.3400.0632 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
1,959,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
10 |
03. NHI KHOA |
3.2253 |
03.2253.0651 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,177,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
11 |
03. NHI KHOA |
3.2709 |
03.2709.0424 |
Cắt một phần bàng quang |
Cắt một phần bàng quang |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
12 |
03. NHI KHOA |
3.3503 |
03.3503.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
13 |
03. NHI KHOA |
3.3510 |
03.3510.0424 |
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
14 |
03. NHI KHOA |
3.3514 |
03.3514.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
15 |
03. NHI KHOA |
3.3522 |
03.3522.0424 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
16 |
03. NHI KHOA |
3.2744 |
03.2744.0534 |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
17 |
03. NHI KHOA |
3.2745 |
03.2745.0534 |
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
18 |
03. NHI KHOA |
3.2746 |
03.2746.0534 |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
19 |
03. NHI KHOA |
3.2747 |
03.2747.0534 |
Tháo khớp háng do ung Thư chi dưới |
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
20 |
03. NHI KHOA |
3.2748 |
03.2748.0534 |
Cắt cụt cẳng chân do ung thư |
Cắt cụt cẳng chân do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
21 |
03. NHI KHOA |
3.2749 |
03.2749.0534 |
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới |
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
22 |
03. NHI KHOA |
3.2750 |
03.2750.0534 |
Tháo khớp gối do ung thư |
Tháo khớp gối do ung thư |
3,175.400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
23 |
03. NHI KHOA |
3.2759 |
03.2759.0534 |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
24 |
03. NHI KHOA |
3.3648 |
03.3648.0534 |
Tháo khớp vai |
Tháo khớp vai |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
25 |
03. NHI KHOA |
3.3668 |
03.3668.0534 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
26 |
03. NHI KHOA |
3.3680 |
03.3680.0534 |
Cắt cụt cánh tay |
Cắt cụt cánh tay |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
27 |
03. NHI KHOA |
3.3681 |
03.3681.0534 |
Tháo khớp khuỷu |
Tháo khớp khuỷu |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
28 |
03. NHI KHOA |
3.3682 |
03.3682.0534 |
Cắt cụt cẳng tay |
Cắt cụt cẳng tay |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
29 |
03. NHI KHOA |
3.3683 |
03.3683.0534 |
Tháo khớp cổ tay |
Tháo khớp cổ tay |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
30 |
03. NHI KHOA |
3.3723 |
03.3723.0534 |
Tháo khớp háng |
Tháo khớp háng |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
31 |
03. NHI KHOA |
3.3726 |
03.3726.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
32 |
03. NHI KHOA |
3.3740 |
03.3740.0534 |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
33 |
03. NHI KHOA |
3.3755 |
03.3755.0534 |
Tháo khớp gối |
Tháo khớp gối |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
34 |
03. NHI KHOA |
3.3775 |
03.3775.0534 |
Cắt cụt cẳng chân |
Cắt cụt cẳng chân |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
35 |
03. NHI KHOA |
3.3792 |
03.3792.0534 |
Tháo một nửa bàn chân trước |
Tháo một nửa bàn chân trước |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
36 |
03. NHI KHOA |
3.3795 |
03.3795.0534 |
Tháo khớp cổ chân |
Tháo khớp cổ chân |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
37 |
03. NHI KHOA |
3.3796 |
03.3796.0534 |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
38 |
03. NHI KHOA |
3.3685 |
03.3685.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
39 |
03. NHI KHOA |
3.3686 |
03.3686.0571 |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
40 |
03. NHI KHOA |
3.3687 |
03.3687.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
41 |
03. NHI KHOA |
3.3695 |
03.3695.0571 |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngan ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
42 |
03. NHI KHOA |
3.3710 |
03.3710.0571 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
43 |
03. NHI KHOA |
3.3711 |
03.3711.0571 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
44 |
03. NHI KHOA |
3.3729 |
03.3729.0571 |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
45 |
03. NHI KHOA |
3.3741 |
03.3741.0571 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
46 |
03. NHI KHOA |
3.3776 |
03.3776.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
47 |
03. NHI KHOA |
33171 |
03.3777.0571 |
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian |
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
48 |
03. NHI KHOA |
33191 |
03.3797.0571 |
Tháo bỏ các ngón chân |
Tháo bỏ các ngón chân |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
49 |
03. NHI KHOA |
3.3798 |
03.3798.0571 |
Tháo đốt bàn |
Tháo đốt bàn |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
50 |
03. NHI KHOA |
3.3811 |
03.3811.0571 |
Cắt lọc da, cơ, cần trên 3% diện tích cơ thể |
Cắt lọc da, cơ, cần trên 3% diện tích cơ thể |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
51 |
03. NHI KHOA |
3.3816 |
03.3816.0571 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
52 |
03. NHI KHOA |
3.2735 |
03.2735.0653 |
Cắt u vú lành tính |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
53 |
03. NHI KHOA |
3.3327 |
03.3327.0459 |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
54 |
03. NHI KHOA |
3.2708 |
03.2708.0416 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
55 |
03. NHI KHOA |
3.2713 |
03.2713.0416 |
Cắt ung thư thận |
Cắt ung thư thận |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
56 |
03. NHI KHOA |
3.2714 |
03.2714.0416 |
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
57 |
03. NHI KHOA |
3.2715 |
03.2715.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
58 |
03. NHI KHOA |
3.3469 |
03.3469.0416 |
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
59 |
03. NHI KHOA |
3.3470 |
03.3470.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
60 |
03. NHI KHOA |
3.3471 |
03.3471.0416 |
Cắt thận đơn thuần |
Cắt thận đơn thuần |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
61 |
03. NHI KHOA |
3.3472 |
03.3472.0416 |
Cắt một nửa thận |
Cắt một nửa thận |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
62 |
03. NHI KHOA |
3.3348 |
03.3348.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
63 |
03. NHI KHOA |
3.3349 |
03.3349.0494 |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
64 |
03. NHI KHOA |
3.3350 |
03.3350.0494 |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
65 |
03. NHI KHOA |
3.3359 |
03.3359.0494 |
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) |
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
66 |
03. NHI KHOA |
3.3364 |
03.3364.0494 |
Cắt cơ tròn trong |
Cắt cơ tròn trong |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
67 |
03. NHI KHOA |
3.3365 |
03.3365.0494 |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
68 |
03. NHI KHOA |
3.3366 |
03.3366.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
69 |
03. NHI KHOA |
3.3367 |
03.3367.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
70 |
03. NHI KHOA |
3.3368 |
03.3368.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 1 |
Phẫu thuật trĩ độ 1 |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
71 |
03. NHI KHOA |
3.3369 |
03.3369.0494 |
Cắt bỏ trĩ vòng |
Cắt bỏ trĩ vòng |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
72 |
03. NHI KHOA |
3.3370 |
03.3370.0494 |
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu |
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
73 |
03. NHI KHOA |
3.3371 |
03.3371.0494 |
Phẫu thuật trị nhồi máu phức tạp |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
74 |
03. NHI KHOA |
3.3377 |
03.3377.0494 |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
75 |
03. NHI KHOA |
3.3378 |
03.3378.0494 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
76 |
03. NHI KHOA |
3.3379 |
03.3379.0494 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
77 |
03. NHI KHOA |
3.2716 |
03.2716.0425 |
Cắt u bàng quang đường trên |
Cắt u bàng quang đường trên |
4,734,100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
78 |
03. NHI KHOA |
3.3527 |
03.3527.0425 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
4,734,100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
79 |
03. NHI KHOA |
3.2723 |
03.2723.0661 |
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng |
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng |
5,953,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
80 |
03. NHI KHOA |
3.2728 |
03.2728.0661 |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
5,953,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
81 |
03. NHI KHOA |
3.2252 |
03.2252.0662 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,212,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
82 |
03. NHI KHOA |
3.3595 |
03.3595.0662 |
Tách màng ngăn âm hộ |
Tách màng ngăn âm hộ |
2,212,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
83 |
03. NHI KHOA |
3.2257 |
03.2257.0663 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,456,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
84 |
03. NHI KHOA |
3.3346 |
03.3346.0663 |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
3,456,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
85 |
03. NHI KHOA |
3.3282 |
03.3282.0493 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
86 |
03. NHI KHOA |
3.3283 |
03.3283.0493 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
87 |
03. NHI KHOA |
3.3330 |
03.3330.0493 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
88 |
03. NHI KHOA |
3.3332 |
03.3332.0493 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
89 |
03. NHI KHOA |
3.3385 |
03.3385.0493 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
90 |
03. NHI KHOA |
3.3416 |
03.3416.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
91 |
03. NHI KHOA |
3.3458 |
03.3458.0493 |
Dẫn lưu áp xe tụy |
Dẫn lưu áp xe tụy |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
92 |
03. NHI KHOA |
3.3815 |
03.3815.0493 |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
93 |
03. NHI KHOA |
3.2688 |
03.2688.0464 |
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư |
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
94 |
03. NHI KHOA |
3.3394 |
03.3394.0464 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
95 |
03. NHI KHOA |
3.3438 |
03.343 8.0464 |
Dẫn lưu đường mật ra da |
Dẫn lưu đường mật ra da |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
96 |
03. NHI KHOA |
3.3443 |
03.3443.0464 |
Dẫn lưu túi mật |
Dẫn lưu túi mật |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
97 |
03. NHI KHOA |
3.3444 |
03.3444.0464 |
Dẫn lưu nang ống mật chủ |
Dẫn lưu nang ống mật chủ |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
98 |
03. NHI KHOA |
3.3454 |
03.3454.0464 |
Nối nang tụy - dạ dày |
Nối nang tụy - dạ dày |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
99 |
03. NHI KHOA |
3.3460 |
03.3460.0464 |
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử |
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
100 |
03. NHI KHOA |
3.3482 |
03.3482.0464 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
101 |
03. NHI KHOA |
3.3489 |
03.3489.0464 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
102 |
03. NHI KHOA |
3.3498 |
03.3498.0464 |
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên |
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
103 |
03. NHI KHOA |
3.3661 |
03.3661.0548 |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
104 |
03. NHI KHOA |
3.3664 |
03.3664.0548 |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
105 |
03. NHI KHOA |
3.3669 |
03.3669.0548 |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
106 |
03. NHI KHOA |
3.3722 |
03.3722.0548 |
Phẫu thuật toác khớp mu |
Phẫu thuật toác khớp mu |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
107 |
03. NHI KHOA |
3.3728 |
03.3728.0548 |
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu |
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
108 |
03. NHI KHOA |
3.3880 |
03.3880.0548 |
Bắt vít qua khớp |
Bắt vít qua khớp |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
109 |
03. NHI KHOA |
3.3536 |
03.3536.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
110 |
03. NHI KHOA |
3.3537 |
03.3537.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
111 |
03. NHI KHOA |
3.3538 |
03.3538.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
112 |
03. NHI KHOA |
3.3543 |
03.3543.0434 |
Cắt nối niệu đạo trước |
Cắt nối niệu đạo trước |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
113 |
03. NHI KHOA |
3.3544 |
03.3544.0434 |
Cắt nối niệu đạo sau |
Cắt nối niệu đạo sau |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
114 |
03. NHI KHOA |
3.3545 |
03.3545.0434 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
115 |
03. NHI KHOA |
3.3645 |
03.3645.0550 |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
116 |
03. NHI KHOA |
3.3666 |
03.3666.0550 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gần nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
117 |
03. NHI KHOA |
3.3670 |
03.3670.0550 |
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não |
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
118 |
03. NHI KHOA |
3.3700 |
03.3700.0550 |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
119 |
03. NHI KHOA |
3.3701 |
03.3701.0550 |
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ |
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
120 |
03. NHI KHOA |
3.3716 |
03.3716.0550 |
Phẫu thuật cứng cơ may |
Phẫu thuật cứng cơ may |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
121 |
03. NHI KHOA |
3.3742 |
03.3742.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước |
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
122 |
03. NHI KHOA |
3.3748 |
03.3748.0550 |
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh |
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
123 |
03. NHI KHOA |
3.3750 |
03.3750.0550 |
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh |
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
124 |
03. NHI KHOA |
3.3752 |
03.3752.0550 |
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh |
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
125 |
03. NHI KHOA |
3.3753 |
03.3753.0550 |
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng |
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
126 |
03. NHI KHOA |
3.4149 |
03.4149.0550 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
127 |
03. NHI KHOA |
3.3516 |
03.3516.0429 |
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang |
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang |
3,854,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
128 |
03. NHI KHOA |
3.3521 |
03.3521.0429 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
3,854,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
129 |
03. NHI KHOA |
3.3530 |
03.3530.0429 |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
3,854,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
130 |
03. NHI KHOA |
3.3609 |
03.3609.0553 |
Ghép xương chấn thương cột sống cổ |
Ghép xương chấn thương cột sống cổ |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
131 |
03. NHI KHOA |
3.3610 |
03.3610.0553 |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
132 |
03. NHI KHOA |
3.3617 |
03.3617.0553 |
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si |
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
133 |
03. NHI KHOA |
3.3621 |
03.3621.0553 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
134 |
03. NHI KHOA |
3.3650 |
03.3650.0553 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
135 |
03. NHI KHOA |
3.3886 |
03.3886.0553 |
Ghép trong mất đoạn xương |
Ghép trong mất đoạn xương |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
136 |
03. NHI KHOA |
3.3892 |
03.3892.0553 |
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
137 |
03. NHI KHOA |
3.3667 |
03.3667.0551 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
138 |
03. NHI KHOA |
3.3671 |
03.3671.0551 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
139 |
03. NHI KHOA |
3.3672 |
03.3672.0551 |
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
140 |
03. NHI KHOA |
3.3813 |
03.3813.0551 |
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
141 |
03. NHI KHOA |
3.3586 |
03.3586.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
142 |
03. NHI KHOA |
3.3587 |
03.3587.0435 |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
143 |
03. NHI KHOA |
3.3601 |
03.3601.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
144 |
03. NHI KHOA |
3.3607 |
03.3607.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
145 |
03. NHI KHOA |
3.4122 |
03.4122.0435 |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
146 |
03. NHI KHOA |
3.3724 |
03.3724.0549 |
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng |
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
147 |
03. NHI KHOA |
3.2256 |
03.2256.0669 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,538,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
148 |
03. NHI KHOA |
3.2264 |
03.2264.0669 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
2,538,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
149 |
03. NHI KHOA |
3.3356 |
03.3356.0669 |
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) |
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) |
2,538,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
150 |
03. NHI KHOA |
3.2500 |
03.2500.0558 |
Cắt bỏ u xương thái dương |
Cắt bỏ u xương thái dương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
151 |
03. NHI KHOA |
3.2639 |
03.2639.0558 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
152 |
03. NHI KHOA |
3.2643 |
03.2643.0558 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
153 |
03. NHI KHOA |
3.2758 |
03.2758.0558 |
Cắt u xương, sụn |
Cắt u xương, sụn |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
154 |
03. NHI KHOA |
3.3651 |
03.3651.0558 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
155 |
03. NHI KHOA |
3.2064 |
03.2064.1079 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,293,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
156 |
03. NHI KHOA |
3.3465 |
03.3465.0421 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
157 |
03. NHI KHOA |
3.3475 |
03.3475.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
Lấy sỏi san hô thận |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
158 |
03. NHI KHOA |
3.3476 |
03.3476.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
159 |
03. NHI KHOA |
3.3477 |
03.3477.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
160 |
03. NHI KHOA |
3.3478 |
03.3478.0421 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
161 |
03. NHI KHOA |
3.3479 |
03.3479.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
162 |
03. NHI KHOA |
3.3492 |
03.3492.0421 |
Lấy sỏi niệu quản |
Lấy sỏi niệu quản |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
163 |
03. NHI KHOA |
3.3493 |
03.3493.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
164 |
03. NHI KHOA |
3.3494 |
03.3494.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
165 |
03. NHI KHOA |
3.3517 |
03.3517.0421 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
166 |
03. NHI KHOA |
3.3531 |
03.3531.0421 |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
167 |
03. NHI KHOA |
3.2249 |
03.2249.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
168 |
03. NHI KHOA |
3.2725 |
03.2725.0681 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
169 |
03. NHI KHOA |
3.2729 |
03.2729.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
170 |
03. NHI KHOA |
3.2730 |
03.2730.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
171 |
03. NHI KHOA |
3.2731 |
03.2731.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
172 |
03. NHI KHOA |
3.2732 |
03.2732.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
173 |
03. NHI KHOA |
3.3391 |
03.3391.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
174 |
03. NHI KHOA |
3.2248 |
03.2248.0685 |
Phẫu thuật mỡ bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
2,478,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
175 |
03. NHI KHOA |
3.2254 |
03.2254.0686 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật mỡ bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
3,888,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
176 |
03. NHI KHOA |
3.3328 |
03.3328.0686 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
3,888,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
177 |
03. NHI KHOA |
3.3386 |
03.3386.0686 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
3,888,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
178 |
03. NHI KHOA |
3.2205 |
03.2205.0955 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
179 |
03. NHI KHOA |
3.3077 |
03.3077.0572 |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
180 |
03. NHI KHOA |
3.3805 |
03.3805.0572 |
Khâu nối thần kinh |
Khâu nối thần kinh |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
181 |
03. NHI KHOA |
3.3806 |
03.3806.0572 |
Gỡ dính thần kinh |
Gỡ dính thần kinh |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
182 |
03. NHI KHOA |
3.3763 |
03.3763.0559 |
Phẫu thuật co gân Achille |
Phẫu thuật co gân Achille |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
183 |
03. NHI KHOA |
3.3803 |
03.3803.0559 |
Nối gân gấp |
Nối gân gấp |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
184 |
03. NHI KHOA |
3.3804 |
03.3804.0559 |
Gỡ dính gân |
Gỡ dính gân |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
185 |
03. NHI KHOA |
3.3819 |
03.3819.0559 |
Nối gân duỗi |
Nối gân duỗi |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
186 |
03. NHI KHOA |
3.4114 |
03.4114.0426 |
Nội soi cắt u bàng quang |
Nội soi cắt u bàng quang |
3,721,800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
187 |
03. NHI KHOA |
3.4115 |
03.4115.0426 |
Nội soi cắt u bàng quang tái phát |
Nội soi cắt u bàng quang tái phát |
3,721,800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
188 |
03. NHI KHOA |
3.4064 |
03.4064.0462 |
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
189 |
03. NHI KHOA |
3.4065 |
03.4065.0462 |
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
190 |
03. NHI KHOA |
3.4106 |
03.4106.0436 |
Nội soi đặt sonde JJ |
Nội soi đặt sonde JJ |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
191 |
03. NHI KHOA |
3.2724 |
03.2724.0703 |
Phẫu thuật Second 100k trong ung thư buồng trứng |
Phẫu thuật Second 100k trong ung thư buồng trứng |
3,668,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
192 |
03. NHI KHOA |
3.2250 |
03.2250.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
5,840,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
193 |
03. NHI KHOA |
3.2251 |
03.2251.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
194 |
03. NHI KHOA |
3.3556 |
03.3556.0705 |
Tạo hình âm đạo |
Tạo hình âm đạo |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
195 |
03. NHI KHOA |
3.3559 |
03.3559.0705 |
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong |
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
196 |
03. NHI KHOA |
3.3566 |
03.3566.0705 |
Tạo hình âm đạo bằng ruột |
Tạo hình âm đạo bằng ruột |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
197 |
03. NHI KHOA |
3.2948 |
03.2948.0437 |
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật |
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật |
3,703,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
198 |
03. NHI KHOA |
3.3554 |
03.3554.0437 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
3,703,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
199 |
03. NHI KHOA |
3.4227 |
03.4227.0437 |
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
3,703,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
200 |
03. NHI KHOA |
3.3882 |
03.3882.0568 |
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement |
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement |
4,846,800 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
201 |
03. NHI KHOA |
3.3216 |
03.3216.0399 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
2,093,600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
|
202 |
03. NHI KHOA |
3.2632 |
03.2632.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
203 |
03. NHI KHOA |
3.3234 |
03.3234.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò |
Mở lồng ngực thăm dò |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
204 |
03. NHI KHOA |
3.3919 |
03.3919.0400 |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
205 |
03. NHI KHOA |
3.2671 |
03.2671.0491 |
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u |
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
206 |
03. NHI KHOA |
3.2675 |
03.2675.0491 |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
207 |
03. NHI KHOA |
3.3289 |
03.3289.0491 |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
208 |
03. NHI KHOA |
3.3292 |
03.3292.0491 |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
209 |
03. NHI KHOA |
3.3297 |
03.3297.0491 |
Mở thông dạ dày |
Mở thông dạ dày |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
210 |
03. NHI KHOA |
3.3315 |
03.3315.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
211 |
03. NHI KHOA |
3.3316 |
03.3316.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
212 |
03. NHI KHOA |
3.3402 |
03.3402.0491 |
Mở bụng thăm dò |
Mở bụng thăm dò |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
213 |
03. NHI KHOA |
3.3565 |
03.3565.0491 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
214 |
03. NHI KHOA |
3.3598 |
03.3598.0491 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
215 |
03. NHI KHOA |
3.3919 |
03.3919.0491 |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
216 |
03. NHI KHOA |
3.3381 |
03.3381.0492 |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
217 |
03. NHI KHOA |
3.3384 |
03.3384.0492 |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
218 |
03. NHI KHOA |
3.3395 |
03.3395.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
219 |
03. NHI KHOA |
3.3396 |
03.3396.0492 |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
220 |
03. NHI KHOA |
3.3397 |
03.3397.0492 |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
221 |
03. NHI KHOA |
3.3401 |
03.3401.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
222 |
03. NHI KHOA |
3.3589 |
03.3589.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị bọn bẹn nghẹt |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
223 |
03. NHI KHOA |
3.3590 |
03.3590.0492 |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
224 |
03. NHI KHOA |
3.3599 |
03.3599.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
225 |
03. NHI KHOA |
3.2629 |
03.2629.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 em |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 em |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
226 |
03. NHI KHOA |
3.2640 |
03.2640.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5-10 em |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 em |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
227 |
03. NHI KHOA |
3.3879 |
03.3879.0407 |
Cắt u máu trong xương |
Cắt u máu trong xương |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
228 |
03. NHI KHOA |
3.3807 |
03.3807.0574 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2 |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
229 |
03. NHI KHOA |
3.1615 |
03.1615.0575 |
Ghép da hay vạt đã điều trị hở mi do sẹo |
Ghép da hay vạt đã điều trị hở mi do sẹo |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
230 |
03. NHI KHOA |
3.1648 |
03.1648.0575 |
Ghép da dị loại độc lập |
Ghép da dị loại độc lập |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
231 |
03. NHI KHOA |
3.3783 |
03.3783.0575 |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
232 |
03. NHI KHOA |
3.3824 |
03.3824.0575 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
233 |
03. NHI KHOA |
3.3083 |
03.3083.0576 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
234 |
03. NHI KHOA |
3.3691 |
03.3691.0577 |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
235 |
03. NHI KHOA |
3.3692 |
03.3692.0577 |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
236 |
03. NHI KHOA |
3.3774 |
03.3774.0577 |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
237 |
03. NHI KHOA |
3.3793 |
03.3793.0577 |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
238 |
03. NHI KHOA |
3.3800 |
03.3800.0577 |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
239 |
03. NHI KHOA |
3.2104 |
03.2104.0997 |
Vá nhĩ đơn thuần |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,204,200 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
240 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.35 |
04.0035.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
2,389,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
241 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.36 |
04.0036.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
2,389,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
242 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.37 |
04.0037.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
2,389,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
243 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.17 |
04.0017.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
244 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.18 |
04.0018.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
245 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.19 |
04.0019.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
246 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.21 |
04.0021.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
247 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.25 |
04.0025.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
248 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.26 |
04.0026.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
249 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.27 |
04.0027.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn- ngón chân |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn- ngón chân |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
250 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.38 |
04.0038.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
251 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.39 |
04.0039.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
252 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.40 |
04.0040.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
253 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.41 |
04.0041.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
254 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.57 |
04.0057.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
255 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.58 |
04.0058.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
256 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.28 |
04.0028.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
257 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.29 |
04.0029.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
258 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.2 |
04.0002.0553 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
259 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.7 |
04.0007.0551 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
260 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.12 |
04.0012.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
261 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.13 |
04.0013.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
262 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.14 |
04.0014.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
263 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.15 |
04.0015.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
264 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.16 |
04.0016.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
265 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.20 |
04.0020.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
266 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.22 |
04.0022.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
267 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.23 |
04.0023.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
268 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.24 |
04.0024.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ- bàn chân |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
269 |
04. LAO (NGOẠI LAO) |
4.56 |
04.0056.0549 |
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) |
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
270 |
10.NGOẠIKHOA |
10.569 |
10.0569.0624 |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
1,569,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
271 |
10.NGOẠIKHOA |
10.570 |
10.0570.0624 |
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ |
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ |
1,569,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
272 |
10.NGOẠIKHOA |
10.698 |
10.0698.0628 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2,104,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
273 |
10.NGOẠIKHOA |
10.571 |
10.0571.0632 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
1,959,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
274 |
10.NGOẠIKHOA |
10.375 |
10.0375.0432 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
4,228,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
275 |
10.NGOẠIKHOA |
10.376 |
10.0376.0432 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
4,228,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
276 |
10.NGOẠIKHOA |
10.337 |
10.0337.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
277 |
10.NGOẠIKHOA |
10.345 |
10.0345.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
278 |
10.NGOẠIKHOA |
10.347 |
10.0347.0424 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
279 |
10.NGOẠIKHOA |
10.349 |
10.0349.0424 |
Cắt cổ bàng quang |
Cắt cổ bàng quang |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
280 |
10.NGOẠIKHOA |
10.358 |
10.0358.0424 |
Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
4,306,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
281 |
10.NGOẠIKHOA |
10.863 |
10.0863.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
282 |
10.NGOẠIKHOA |
10.942 |
10.0942.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
283 |
10.NGOẠIKHOA |
10.943 |
10.0943.0534 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
284 |
10.NGOẠIKHOA |
10.37 |
10.0037.0571 |
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống |
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
285 |
10.NGOẠIKHOA |
10.851 |
10.0851.0571 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
286 |
10.NGOẠIKHOA |
10.859 |
10.0859.0571 |
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay |
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
287 |
10.NGOẠIKHOA |
10.862 |
10.0862.0571 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
288 |
10.NGOẠIKHOA |
10.874 |
10.0874.0571 |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
289 |
10.NGOẠIKHOA |
10.947 |
10.0947.0571 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
290 |
10.NGOẠIKHOA |
10.952 |
10.0952.0571 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
291 |
10.NGOẠIKHOA |
10.953 |
10.0953.0571 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
292 |
10.NGOẠIKHOA |
10.979 |
10.0979.0571 |
Phẫu thuật viêm xương |
Phẫu thuật viêm xương |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
293 |
10.NGOẠIKHOA |
10.980 |
10.0980.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
294 |
10.NGOẠIKHOA |
10.473 |
10.0473.0459 |
Cắt u tá tràng |
Cắt u tá tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
295 |
10.NGOẠIKHOA |
10.475 |
10.0475.0459 |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
296 |
10.NGOẠIKHOA |
10.476 |
10.0476.0459 |
Cắt túi thừa tá tràng |
Cắt túi thừa tá tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
297 |
10.NGOẠIKHOA |
10.506 |
10.0506.0459 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
298 |
10.NGOẠIKHOA |
10.507 |
10.0507.0459 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
299 |
10.NGOẠIKHOA |
10.508 |
10.0508.0459 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
300 |
10.NGOẠIKHOA |
10.510 |
10.0510.0459 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
301 |
10.NGOẠIKHOA |
10.301 |
10.0301.0416 |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
302 |
10.NGOẠIKHOA |
10.302 |
10.0302.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
303 |
10.NGOẠIKHOA |
10.303 |
10.0303.0416 |
Cắt thận đơn thuần |
Cắt thận đơn thuần |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
304 |
10.NGOẠIKHOA |
10.304 |
10.0304.0416 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
305 |
10.NGOẠIKHOA |
10.314 |
10.0314.0416 |
Cắt eo thận móng ngựa |
Cắt eo thận móng ngựa |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
306 |
10.NGOẠIKHOA |
10.322 |
10.0322.0416 |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
Cắt thận rộng dài + nạo vét hạch |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
307 |
10.NGOẠIKHOA |
10.533 |
10.0533.0494 |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
308 |
10.NGOẠIKHOA |
10.539 |
10.0539.0494 |
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn |
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
309 |
10.NGOẠIKHOA |
10.547 |
10.0547.0494 |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
310 |
10.NGOẠIKHOA |
10.548 |
10.0548.0494 |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
311 |
10.NGOẠIKHOA |
10.549 |
10.0549.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
312 |
10.NGOẠIKHOA |
10.550 |
10.0550.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
313 |
10.NGOẠIKHOA |
10.551 |
10.0551.0494 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
314 |
10.NGOẠIKHOA |
10.554 |
10.0554.0494 |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
315 |
10.NGOẠIKHOA |
10.555 |
10.0555.0494 |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
316 |
10.NGOẠIKHOA |
10.556 |
10.0556.0494 |
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp |
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
317 |
10.NGOẠIKHOA |
10.557 |
10.0557.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
318 |
10.NGOẠIKHOA |
10.558 |
10.0558.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
319 |
10.NGOẠIKHOA |
10.559 |
10.0559.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
320 |
10.NGOẠIKHOA |
10.561 |
10.0561.0494 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
321 |
10.NGOẠIKHOA |
10.562 |
10.0562.0494 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
322 |
10.NGOẠIKHOA |
10.563 |
10.0563.0494 |
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn |
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn |
2,276,400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
323 |
10.NGOẠIKHOA |
10.352 |
10.0352.0425 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
4,734,100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc đao hàn mạch. |
|
324 |
10.NGOẠIKHOA |
10.360 |
10.0360.0425 |
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
4,734,100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc đao hàn mạch. |
|
325 |
10.NGOẠIKHOA |
10.418 |
10.0418.0493 |
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất |
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
326 |
10.NGOẠIKHOA |
10.492 |
10.0492.0493 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dần lưu ổ bụng |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
327 |
10.NGOẠIKHOA |
10.509 |
10.0509.0493 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
328 |
10.NGOẠIKHOA |
10.616 |
10.0616.0493 |
Dẫn lưu áp xe gan |
Dẫn lưu áp xe gan |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
329 |
10.NGOẠIKHOA |
10.617 |
10.0617.0493 |
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan |
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan |
2,432,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
330 |
10.NGOẠIKHOA |
10.152 |
10.0152.0410 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1,696,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
331 |
10.NGOẠIKHOA |
10.284 |
10.0284.0410 |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
1,696,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
332 |
10.NGOẠIKHOA |
10.334 |
10.0334.0464 |
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong |
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
333 |
10.NGOẠIKHOA |
10.453 |
10.0453.0464 |
Nối vị tràng |
Nối vị tràng |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
334 |
10.NGOẠIKHOA |
10.638 |
10.0638.0464 |
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
335 |
10.NGOẠIKHOA |
10.641 |
10.0641.0464 |
Dẫn lưu nang tụy |
Dẫn lưu nang tụy |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
336 |
10.NGOẠIKHOA |
10.642 |
10.0642.0464 |
Nối nang tụy với tá tràng |
Nối nang tụy với tá tràng |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
337 |
10.NGOẠIKHOA |
10.643 |
10.0643.0464 |
Nối nang tụy với dạ dày |
Nối nang tụy với dạ dày |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
338 |
10.NGOẠIKHOA |
10.644 |
10.0644.0464 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
339 |
10.NGOẠI KHOA |
10.664 |
10.0664.0464 |
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
340 |
10.NGOẠIKHOA |
10.669 |
10.0669.0464 |
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
341 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1113 |
10.1113.0398 |
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ |
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ |
7,164,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
342 |
10.NGOẠIKHOA |
10.734 |
10.0734.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
343 |
10.NGOẠIKHOA |
10.735 |
10.0735.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
344 |
10.NGOẠIKHOA |
10.744 |
10.0744.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
345 |
10.NGOẠIKHOA |
10.755 |
10.0755.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) |
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
346 |
10.NGOẠIKHOA |
10.772 |
10.0772.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
347 |
10.NGOẠIKHOA |
10.773 |
10.0773.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
348 |
10.NGOẠIKHOA |
10.790 |
10.0790.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
349 |
10.NGOẠIKHOA |
10.791 |
10.0791.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
350 |
10.NGOẠIKHOA |
10.796 |
10.0796.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
351 |
10.NGOẠIKHOA |
10.797 |
10.0797.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
352 |
10.NGOẠIKHOA |
10.804 |
10.0804.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
353 |
10.NGOẠIKHOA |
10.869 |
10.0869.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
354 |
10.NGOẠIKHOA |
10.871 |
10.0871.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
355 |
10.NGOẠIKHOA |
10.872 |
10.0872.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
356 |
10.NGOẠIKHOA |
10.873 |
10.0873.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
357 |
10.NGOẠIKHOA |
10.904 |
10.0904.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
358 |
10.NGOẠIKHOA |
10.906 |
10.0906.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
359 |
10.NGOẠIKHOA |
10.909 |
10.0909.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
360 |
10.NGOẠIKHOA |
10.910 |
10.0910.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
361 |
10.NGOẠIKHOA |
10.911 |
10.0911.0548 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
362 |
10.NGOẠIKHOA |
10.948 |
10.0948.0548 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
363 |
10.NGOẠIKHOA |
10.949 |
10.0949.0548 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chi thép) |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chi thép) |
3,577,600 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
|
364 |
10.NGOẠIKHOA |
10.350 |
10.0350.0434 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
365 |
10.NGOẠIKHOA |
10.364 |
10.0364.0434 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
366 |
10.NGOẠIKHOA |
10.367 |
10.0367.0434 |
Cắt nối niệu đạo trước |
Cắt nối niệu đạo trước |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
367 |
10.NGOẠIKHOA |
10.368 |
10.0368.0434 |
Cắt nối niệu đạo sau |
Cắt nối niệu đạo sau |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
368 |
10.NGOẠIKHOA |
10.369 |
10.0369.0434 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
369 |
10.NGOẠIKHOA |
10.373 |
10.0373.0434 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
370 |
10.NGOẠIKHOA |
10.843 |
10.0843.0550 |
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
371 |
10.NGOẠIKHOA |
10.857 |
10.0857.0550 |
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước |
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
372 |
10.NGOẠIKHOA |
10.900 |
10.0900.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
373 |
10.NGOẠIKHOA |
10.901 |
10.0901.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
374 |
10.NGOẠIKHOA |
10.902 |
10.0902.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm |
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
375 |
10.NGOẠIKHOA |
10.903 |
10.0903.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối |
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
376 |
10.NGOẠIKHOA |
10.928 |
10.0928.0550 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương |
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
377 |
10.NGOẠIKHOA |
10.944 |
10.0944.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
378 |
10.NGOẠIKHOA |
10.945 |
10.0945.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp |
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp |
3,184,700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
379 |
10.NGOẠIKHOA |
10.330 |
10.0330.0429 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
3,854,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
380 |
10.NGOẠIKHOA |
10.346 |
10.0346.0429 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
3,854,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
381 |
10.NGOẠIKHOA |
10.727 |
10.0727.0553 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
382 |
10.NGOẠIKHOA |
10.968 |
10.0968.0553 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
383 |
10.NGOẠIKHOA |
10.969 |
10.0969.0553 |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
384 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1039 |
10.1039.0553 |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
385 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1076 |
10.1076.0553 |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
386 |
10.NGOẠIKHOA |
10.716 |
10.0716.0551 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
387 |
10.NGOẠIKHOA |
10.847 |
10.0847.0551 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
388 |
10.NGOẠIKHOA |
10.856 |
10.0856.0551 |
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
389 |
10.NGOẠIKHOA |
10.907 |
10.0907.0551 |
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET |
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
390 |
10.NGOẠIKHOA |
10.951 |
10.0951.0551 |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
391 |
10.NGOẠIKHOA |
10.956 |
10.0956.0551 |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
392 |
10.NGOẠIKHOA |
10.973 |
10.0973.0551 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
393 |
10.NGOẠIKHOA |
10.974 |
10.0974.0551 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
394 |
10.NGOẠIKHOA |
10.975 |
10.0975.0551 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
395 |
10.NGOẠIKHOA |
10.982 |
10.0982.0551 |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
396 |
10.NGOẠIKHOA |
10.983 |
10.0983.0551 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
Phẫu thuật vết thương khớp |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
397 |
10.NGOẠIKHOA |
10.374 |
10.0374.0435 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
398 |
10.NGOẠIKHOA |
10.379 |
10.0379.0435 |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
399 |
10.NGOẠIKHOA |
10.386 |
10.0386.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
400 |
10.NGOẠIKHOA |
10.391 |
10.0391.0435 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
401 |
10.NGOẠIKHOA |
10.394 |
10.0394.0435 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
402 |
10.NGOẠIKHOA |
10.406 |
10.0406.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
403 |
10.NGOẠIKHOA |
10.407 |
10.0407.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,035,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
404 |
10.NGOẠIKHOA |
10.845 |
10.0845.0549 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
405 |
10.NGOẠIKHOA |
10.846 |
10.0846.0549 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
406 |
10.NGOẠIKHOA |
10.849 |
10.0849.0549 |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
407 |
10.NGOẠIKHOA |
10.950 |
10.0950.0549 |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
408 |
10.NGOẠIKHOA |
10.958 |
10.0958.0549 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
3,262,000 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
|
409 |
10.NGOẠIKHOA |
10.967 |
10.0967.0558 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
410 |
10.NGOẠIKHOA |
10.971 |
10.0971.0558 |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
411 |
10.NGOẠIKHOA |
10.299 |
10.0299.0421 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
412 |
10.NGOẠIKHOA |
10.306 |
10.0306.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
Lấy sỏi san hô thận |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
413 |
10.NGOẠIKHOA |
10.307 |
10.0307.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
414 |
10.NGOẠIKHOA |
10.308 |
10.0308.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
415 |
10.NGOẠIKHOA |
10.309 |
10.0309.0421 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
416 |
10.NGOẠIKHOA |
10.310 |
10.0310.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
417 |
10.NGOẠIKHOA |
10.325 |
10.0325.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
418 |
10.NGOẠIKHOA |
10.326 |
10.0326.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
419 |
10.NGOẠIKHOA |
10.327 |
10.0327.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
420 |
10.NGOẠIKHOA |
10.355 |
10.0355.0421 |
Lấy sỏi bàng quang |
Lấy sỏi bàng quang |
3,546,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
421 |
10.NGOẠIKHOA |
10.887 |
10.0887.0572 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
422 |
10.NGOẠIKHOA |
10.966 |
10.0966.0572 |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
423 |
10.NGOẠIKHOA |
10.748 |
10.0748.0559 |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
424 |
10.NGOẠIKHOA |
10.749 |
10.0749.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
425 |
10.NGOẠIKHOA |
10.750 |
10.0750.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
426 |
10.NGOẠIKHOA |
10.751 |
10.0751.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
427 |
10.NGOẠIKHOA |
10.752 |
10.0752.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
428 |
10.NGOẠIKHOA |
10.774 |
10.0774.0559 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
429 |
10.NGOẠIKHOA |
10.810 |
10.0810.0559 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
430 |
10.NGOẠIKHOA |
10.811 |
10.0811.0559 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
431 |
10.NGOẠIKHOA |
10.818 |
10.0818.0559 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
432 |
10.NGOẠIKHOA |
10.824 |
10.0824.0559 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
433 |
10.NGOẠIKHOA |
10.825 |
10.0825.0559 |
Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
434 |
10.NGOẠIKHOA |
10.826 |
10.0826.0559 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
435 |
10.NGOẠIKHOA |
10.839 |
10.0839.0559 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
436 |
10.NGOẠIKHOA |
10.840 |
10.0840.0559 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
437 |
10.NGOẠIKHOA |
10.841 |
10.0841.0559 |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
438 |
10.NGOẠIKHOA |
10.842 |
10.0842.0559 |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
439 |
10.NGOẠIKHOA |
10.875 |
10.0875.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
440 |
10.NGOẠIKHOA |
10.876 |
10.0876.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
441 |
10.NGOẠIKHOA |
10.877 |
10.0877.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
442 |
10.NGOẠIKHOA |
10.878 |
10.0878.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
443 |
10.NGOẠIKHOA |
10.879 |
10.0879.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón 1 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón 1 |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
444 |
10. NGOẠI KHOA |
10.880 |
10.0880.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
445 |
10.NGOẠIKHOA |
10.881 |
10.0881.0559 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
446 |
10.NGOẠIKHOA |
10.882 |
10.0882.0559 |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
447 |
10.NGOẠIKHOA |
10.883 |
10.0883.0559 |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
448 |
10.NGOẠIKHOA |
10.884 |
10.0884.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
449 |
10.NGOẠIKHOA |
10.885 |
10.0885.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
450 |
10.NGOẠIKHOA |
10.886 |
10.0886.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
451 |
10.NGOẠIKHOA |
10.888 |
10.0888.0559 |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
452 |
10.NGOẠIKHOA |
10.889 |
10.0889.0559 |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
453 |
10.NGOẠIKHOA |
10.963 |
10.0963.0559 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân (1 gân) |
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân (1 gân) |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
454 |
10.NGOẠIKHOA |
10.964 |
10.0964.0559 |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
455 |
10.NGOẠIKHOA |
10.317 |
10.0317.0436 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
456 |
10.NGOẠIKHOA |
10.319 |
10.0319.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
457 |
10.NGOẠIKHOA |
10.356 |
10.0356.0436 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
458 |
10.NGOẠIKHOA |
10.357 |
10.0357.0436 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
459 |
10.NGOẠIKHOA |
10.370 |
10.0370.0436 |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
460 |
10.NGOẠIKHOA |
10.371 |
10.0371.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
461 |
10.NGOẠIKHOA |
10.372 |
10.0372.0436 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
462 |
10.NGOẠIKHOA |
10.378 |
10.0378.0436 |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
463 |
10.NGOẠIKHOA |
10.383 |
10.0383.0436 |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
464 |
10.NGOẠIKHOA |
10.403 |
10.0403.0436 |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
465 |
10.NGOẠIKHOA |
10.384 |
10.0384.0437 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
3,703,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
466 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1083 |
10.1083.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
4,846,800 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
467 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1084 |
10.1084.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng |
4,846,800 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
468 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1085 |
10.1085.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
4,846,800 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
469 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1086 |
10.1086.0568 |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
4,846,800 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
470 |
10.NGOẠIKHOA |
10.252 |
10.0252.0399 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
2,093,600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy. |
|
471 |
10.NGOẠIKHOA |
10.260 |
10.0260.0399 |
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
2,093,600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
|
472 |
10.NGOẠIKHOA |
10.238 |
10.0238.0400 |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
473 |
10.NGOẠIKHOA |
10.289 |
10.0289.0400 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
474 |
10.NGOẠIKHOA |
10.414 |
10.0414.0400 |
Mở ngực thăm dò |
Mở ngực thăm dò |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
475 |
10.NGOẠIKHOA |
10.415 |
10.0415.0400 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
476 |
10.NGOẠIKHOA |
10.416 |
10.0416.0491 |
Mở thông dạ dày |
Mở thông dạ dày |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
477 |
10.NGOẠIKHOA |
10.417 |
10.0417.0491 |
Đưa thực quản ra ngoài |
Đưa thực quản ra ngoài |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
478 |
10.NGOẠIKHOA |
10.451 |
10.0451.0491 |
Mở bụng thăm dò |
Mở bụng thăm dò |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
479 |
10.NGOẠIKHOA |
10.452 |
10.0452.0491 |
Mở bụng thăm dò, sinh thiết |
Mở bụng thăm dò, sinh thiết |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
480 |
10.NGOẠIKHOA |
10.479 |
10.0479.0491 |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
481 |
10.NGOẠIKHOA |
10.511 |
10.0511.0491 |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
482 |
10.NGOẠIKHOA |
10.524 |
10.0524.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
483 |
10. NGOẠI KHOA |
10.525 |
10.0525.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
484 |
10.NGOẠIKHOA |
10.564 |
10.0564.0491 |
Phẫu thuật điều trị bệnh Reetoocelle |
Phẫu thuật điều trị bệnh Reetoocelle |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
485 |
10.NGOẠIKHOA |
10.574 |
10.0574.0491 |
Thăm dò, sinh thiết gan |
Thăm dò, sinh thiết gan |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
486 |
10.NGOẠIKHOA |
10.618 |
10.0618.0491 |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
2,276,100 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy |
|
487 |
10.NGOẠIKHOA |
10.701 |
10.0701.0491 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
488 |
10.NGOẠIKHOA |
10.679 |
10.0679.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
489 |
10.NGOẠIKHOA |
10.680 |
10.0680.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
490 |
10.NGOẠIKHOA |
10.681 |
10.0681.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
491 |
10.NGOẠIKHOA |
10.682 |
10.0682.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
492 |
10.NGOẠIKHOA |
10.683 |
10.0683.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
493 |
10.NGOẠIKHOA |
10.684 |
10.0684.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
494 |
10.NGOẠIKHOA |
10.685 |
10.0685.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
495 |
10.NGOẠIKHOA |
10.686 |
10.0686.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
496 |
10.NGOẠIKHOA |
10.687 |
10.0687.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
497 |
10.NGOẠIKHOA |
10.695 |
10.0695.0492 |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành |
2,816,800 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
498 |
10.NGOẠIKHOA |
10.305 |
10.0305.0710 |
Phẫu thuật treo thận |
Phẫu thuật treo thận |
2,433,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
499 |
10.NGOẠIKHOA |
10.264 |
10.0264.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
500 |
10.NGOẠIKHOA |
10.265 |
10.0265.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
501 |
10.NGOẠIKHOA |
10.972 |
10.0972.0407 |
Phẫu thuật U máu |
Phẫu thuật U máu |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
502 |
10.NGOẠIKHOA |
10.962 |
10.0962.0574 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2 |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
503 |
10.NGOẠIKHOA |
10.850 |
10.0850.0575 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
504 |
10.NGOẠIKHOA |
10.961 |
10.0961.0575 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2 |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
505 |
10.NGOẠIKHOA |
10.954 |
10.0954.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
506 |
10.NGOẠIKHOA |
10.1 |
10.0001.0577 |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
507 |
10.NGOẠIKHOA |
10.572 |
10.0572.0577 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
508 |
10.NGOẠIKHOA |
10.807 |
10.0807.0577 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
509 |
10.NGOẠIKHOA |
10.808 |
10.0808.0577 |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
510 |
10.NGOẠIKHOA |
10.812 |
10.0812.0577 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
511 |
10.NGOẠI KHOA |
10.861 |
10.0861.0577 |
Thương tích bàn tay phức tạp |
Thương tích bàn tay phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
512 |
10.NGOẠIKHOA |
10.955 |
10.0955.0577 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
513 |
10.NGOẠIKHOA |
10.940 |
10.0940.0579 |
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi |
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi |
6,349,400 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy |
|
514 |
11. BỎNG |
11.158 |
11.0158.1112 |
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực |
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực |
2,951,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
515 |
11.BỎNG |
11.104 |
11.0104.1113 |
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình |
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình |
2,906,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
516 |
11. BỎNG |
11.103 |
11.0103.1114 |
Cắt sẹo khâu kín |
Cắt sẹo khâu kín |
2,389,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
517 |
11. BỎNG |
11.56 |
11.0056.1119 |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
1,311,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
518 |
11. BỎNG |
11.106 |
11.0106.1135 |
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng |
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng |
3.103.400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
519 |
11. BỎNG |
11.107 |
11.0107.1135 |
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết |
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
520 |
11. BỎNG |
11.169 |
11.0169.1138 |
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính |
3,333,000 |
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy |
|
521 |
11. BỎNG |
11.72 |
11.0072.0534 |
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
522 |
11.BỎNG |
11.73 |
11.0073.0534 |
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
523 |
11. BỎNG |
11.74 |
11.0074.0534 |
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
524 |
11. BỎNG |
11.75 |
11.0075.1143 |
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu |
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu |
2,850,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
525 |
11. BỎNG |
11.76 |
11.0076.1143 |
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ |
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ |
2,850,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
526 |
11. BỎNG |
11.159 |
11.0159.1144 |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
2,092,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
527 |
11. BỎNG |
11.161 |
11.0161.1144 |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
2,092,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
528 |
12. UNG BƯỚU |
12.302 |
12.0302.0590 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
2,369,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
529 |
12. UNG BƯỚU |
12.254 |
12.0254.0592 |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
3,387,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
530 |
12. UNG BƯỚU |
12.304 |
12.0304.0592 |
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
3,387,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
531 |
12. UNG BƯỚU |
12.305 |
12.0305.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,249,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
532 |
12. UNG BƯỚU |
12.306 |
12.0306.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
533 |
12. UNG BƯỚU |
12.255 |
12.0255.0598 |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
5,932,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
534 |
12. UNG BƯỚU |
12.295 |
12.0295.0598 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
535 |
12. UNG BƯỚU |
12.448 |
12.0448.1187 |
Đặt buồng tiêm truyền dưới da |
Đặt buồng tiêm truyền dưới da |
1,029,600 |
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |
|
536 |
12. UNG BƯỚU |
12.303 |
12.0303.0633 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
2,945,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
537 |
12. UNG BƯỚU |
12.326 |
12.0326.0534 |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
538 |
12. UNG BƯỚU |
12.327 |
12.0327.0534 |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
3.175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
539 |
12. UNG BƯỚU |
12.328 |
12.0328.0534 |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
540 |
12. UNG BƯỚU |
12.329 |
12.0329.0534 |
Tháo khớp khủyu tay do ung thư |
Tháo khớp khủyu tay do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
541 |
12. UNG BƯỚU |
12.334 |
12.0334.0534 |
Tháo khớp háng do ung thư |
Tháo khớp háng do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
542 |
12. UNG BƯỚU |
12.335 |
12.0335.0534 |
Cắt cụt cẳng chân do ung thư |
Cắt cụt cẳng chân do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
543 |
12. UNG BƯỚU |
12.336 |
12.0336.0534 |
Cắt cụt đùi do ung thư |
Cắt cụt đùi do ung thư |
3,175,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
544 |
12. UNG BƯỚU |
12.267 |
12.0267.0653 |
Cắt u vú lành tính |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
545 |
12. UNG BƯỚU |
12.269 |
12.0269.0653 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
546 |
12. UNG BƯỚU |
12.323 |
12.0323.0653 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
547 |
12. UNG BƯỚU |
12.289 |
12.0289.0654 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
3,329,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
548 |
12. UNG BƯỚU |
12.278 |
12.0278.0655 |
Cắt polyp cổ tử cung |
Cắt polyp cổ tử cung |
1,535,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
549 |
12. UNG BƯỚU |
12.257 |
12.0257.0416 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu |
3.578.400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
550 |
12. UNG BƯỚU |
12.259 |
12.0259.0416 |
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống |
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
551 |
12. UNG BƯỚU |
12.260 |
12.0260.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
3,578,400 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
552 |
12. UNG BƯỚU |
12.243 |
12.0243.0425 |
Cắt u bàng quang đường trên |
Cắt u bàng quang đường trên |
4,734,100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
553 |
12. UNG BƯỚU |
12.297 |
12.0297.0661 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
5,953,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
554 |
12. UNG BƯỚU |
12.300 |
12.0300.0661 |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
5,953,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
555 |
12. UNG BƯỚU |
12.252 |
12.0252.0434 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
556 |
12. UNG BƯỚU |
12.253 |
12.0253.0434 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
557 |
12. UNG BƯỚU |
12.266 |
12.0266.0434 |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
3,676,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
558 |
12. UNG BƯỚU |
12.333 |
12.0333.0551 |
Tháo khớp gối do ung thư |
Tháo khớp gối do ung thư |
2,390,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
559 |
12. UNG BƯỚU |
12.167 |
12.0167.0558 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
560 |
12. UNG BƯỚU |
12.173 |
12.0173.0558 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
561 |
12. UNG BƯỚU |
12.324 |
12.0324.0558 |
Cắt u xương sụn lành tính |
Cắt u xương sụn lành tính |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
562 |
12. UNG BƯỚU |
12.325 |
12.0325.0558 |
Cắt u xương, sụn |
Cắt u xương, sụn |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
563 |
12. UNG BƯỚU |
12.339 |
12.0339.0558 |
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương |
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
564 |
12. UNG BƯỚU |
12.340 |
12.0340.0558 |
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương |
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương |
3,338,600 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
|
565 |
12. UNG BƯỚU |
12.291 |
12.0291.0681 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
566 |
12. UNG BƯỚU |
12.292 |
12.0292.0682 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
5,879,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
567 |
12. UNG BƯỚU |
12.276 |
12.0276.0683 |
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú |
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
568 |
12. UNG BƯỚU |
12.280 |
12.0280.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
569 |
12. UNG BƯỚU |
12.281 |
12.0281.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
570 |
12. UNG BƯỚU |
12.283 |
12.0283.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
571 |
12. UNG BƯỚU |
12.284 |
12.0284.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
572 |
12. UNG BƯỚU |
12.299 |
12.0299.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
573 |
12. UNG BƯỚU |
12.301 |
12.0301.0703 |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
3,668,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
574 |
12. UNG BƯỚU |
12.166 |
12.0166.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
575 |
12. UNG BƯỚU |
12.169 |
12.0169.0400 |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
576 |
12. UNG BƯỚU |
12.170 |
12.0170.0400 |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
577 |
12. UNG BƯỚU |
12.171 |
12.0171.0400 |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
2,718,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
578 |
12. UNG BƯỚU |
12.203 |
12.0203.0491 |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
579 |
12. UNG BƯỚU |
12.215 |
12.0215.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
580 |
12. UNG BƯỚU |
12.191 |
12.0191.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
2,436,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
581 |
12. UNG BƯỚU |
12.402 |
12.0402.0577 |
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp |
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp |
4,304,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
582 |
12. UNG BƯỚU |
12.293 |
12.0293.0711 |
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung |
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung |
5,263,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
583 |
13. PHỤ SẢN |
13.114 |
13.0114.0590 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
2,369,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
584 |
13. PHỤ SẢN |
13.176 |
13.0176.0592 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
3,387,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
585 |
13. PHỤ SẢN |
13.177 |
13.0177.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,249,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
586 |
13. PHỤ SẢN |
13.117 |
13.0117.0595 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
3,767,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
587 |
13. PHỤ SẢN |
13.118 |
13.0118.0595 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
3,767,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
588 |
13. PHỤ SẢN |
13.147 |
13.0147.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
589 |
13. PHỤ SẢN |
13.61 |
13.0061.0598 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
590 |
13. PHỤ SẢN |
13.100 |
13.0100.0610 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
5,350,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
591 |
13. PHỤ SẢN |
13.120 |
13.0120.0616 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục |
3,636,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
592 |
13. PHỤ SẢN |
13.44 |
13.0044.0621 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
1,990,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
593 |
13. PHỤ SẢN |
13.149 |
13.0149.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,569,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
594 |
13. PHỤ SẢN |
13.18 |
13.0018.0625 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
Khâu tử cung do nạo thủng |
2,475,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
595 |
13. PHỤ SẢN |
13.140 |
13.0140.0627 |
Khoét chóp cổ tử cung |
Khoét chóp cổ tử cung |
2,305,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
596 |
13. PHỤ SẢN |
13.141 |
13.0141.0627 |
Cắt cụt cổ tử cung |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
597 |
13. PHỤ SẢN |
13.136 |
13.0136.0628 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2,104,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
598 |
13. PHỤ SẢN |
13.222 |
13.0222.0631 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
599 |
13. PHỤ SẢN |
13.224 |
13.0224.0631 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
600 |
13. PHỤ SẢN |
13.240 |
13.0240.0631 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
601 |
13. PHỤ SẢN |
13.32 |
13.0032.0632 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
1,959,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
602 |
13. PHỤ SẢN |
13.113 |
13.0113.0633 |
Mổ bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
Mổ bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
2,945,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
603 |
13. PHỤ SẢN |
13.128 |
13.0128.0636 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
3.859,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
604 |
13. PHỤ SẢN |
13.129 |
13.0129.0636 |
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung |
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung |
3,859,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
605 |
13. PHỤ SẢN |
13.130 |
13.0130.0636 |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
3,859,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
606 |
13. PHỤ SẢN |
13.127 |
13.0127.0637 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
2,421,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
607 |
13. PHỤ SẢN |
13.13 |
13.0013.0649 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
3,713,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
608 |
13. PHỤ SẢN |
13.115 |
13.0115.0650 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2.407.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
609 |
13. PHỤ SẢN |
13.110 |
13.0110.0651 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,177,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
610 |
13. PHỤ SẢN |
13.17 |
13.0017.0652 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
3,576,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
611 |
13. PHỤ SẢN |
13.170 |
13.0170.0653 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
612 |
13. PHỤ SẢN |
13.172 |
13.0172.0653 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
613 |
13. PHỤ SẢN |
13.174 |
13.0174.0653 |
Cắt u vú lành tính |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
614 |
13. PHỤ SẢN |
13.123 |
13.0123.0654 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
3,329,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
615 |
13. PHỤ SẢN |
13.143 |
13.0143.0655 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
1,535,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
616 |
13. PHỤ SẢN |
13.111 |
13.0111.0656 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
2,260,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
617 |
13. PHỤ SẢN |
13.67 |
13.0067.0657 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
3,396,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
618 |
13. PHỤ SẢN |
13.59 |
13.0059.0661 |
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
5,953,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
619 |
13. PHỤ SẢN |
13.109 |
13.0109.0662 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,212,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
620 |
13. PHỤ SẢN |
13.116 |
13.0116.0663 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,456,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
621 |
13. PHỤ SẢN |
13.101 |
13.0101.0666 |
Phẫu thuật Crossen |
Phẫu thuật Crossen |
3,670,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
622 |
13. PHỤ SẢN |
13.134 |
13.0134.0667 |
Phẫu thuật TOT điều trị son tiểu |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
4,819,700 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
|
623 |
13. PHỤ SẢN |
13.135 |
13.0135.0667 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
4,819,700 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
|
624 |
13. PHỤ SẢN |
13.75 |
13.0075.0668 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
2,782,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
625 |
13. PHỤ SẢN |
13.112 |
13.0112.0669 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,538,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
626 |
13. PHỤ SẢN |
13.8 |
13.0008.0670 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thai động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...) |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thai động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...) |
3,211,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
627 |
13. PHỤ SẢN |
13.7 |
13.0007.0671 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
1,773,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
628 |
13. PHỤ SẢN |
13.2 |
13.0002.0672 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
2,631,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
629 |
13. PHỤ SẢN |
13.6 |
13.0006.0673 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
5,268,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
630 |
13. PHỤ SẢN |
13.3 |
13.0003.0674 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
3,193,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
631 |
13. PHỤ SẢN |
13.4 |
13.0004.0675 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
3,578,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
632 |
13. PHỤ SẢN |
13.5 |
13.0005.0675 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
3,578,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
633 |
13. PHỤ SẢN |
13.1 |
13.0001.0676 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
7,223,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
634 |
13. PHỤ SẢN |
13.103 |
13.0103.0677 |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
2,495,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
635 |
13. PHỤ SẢN |
13.104 |
13.0104.0677 |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
2,495,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
636 |
13. PHỤ SẢN |
13.102 |
13.0102.0678 |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
3,504,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
637 |
13. PHỤ SẢN |
13.71 |
13.0071.0679 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
2,872,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
638 |
13. PHỤ SẢN |
13.68 |
13.0068.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
639 |
13. PHỤ SẢN |
13.69 |
13.0069.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
640 |
13. PHỤ SẢN |
13.70 |
13.0070.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
3,536,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
641 |
13. PHỤ SẢN |
13.56 |
13.0056.0682 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
5,879,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
642 |
13. PHỤ SẢN |
13.72 |
13.0072.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
643 |
13. PHỤ SẢN |
13.92 |
13.0092.0683 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
2,651,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
644 |
13. PHỤ SẢN |
13.95 |
13.0095.0684 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
4,428,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
645 |
13. PHỤ SẢN |
13.132 |
13.0132.0685 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
2,478,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
646 |
13. PHỤ SẢN |
13.74 |
13.0074.0686 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
3,888,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
647 |
13. PHỤ SẢN |
13.121 |
13.0121.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
648 |
13. PHỤ SẢN |
13.122 |
13.0122.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
649 |
13. PHỤ SẢN |
13.124 |
13.0124.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
650 |
13. PHỤ SẢN |
13.125 |
13.0125.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
651 |
13. PHỤ SẢN |
13.126 |
13.0126.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
652 |
13. PHỤ SẢN |
13.60 |
13.0060.0703 |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
3,668,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
653 |
13. PHỤ SẢN |
13.107 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
5,840,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
654 |
13. PHỤ SẢN |
13.108 |
13.0108.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
655 |
13. PHỤ SẢN |
13.106 |
13.0106.0706 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
4,365,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
656 |
13. PHỤ SẢN |
13.11 |
13.0011.0707 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
3,783,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
657 |
13. PHỤ SẢN |
13.12 |
13.0012.0708 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
2,751,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
658 |
13. PHỤ SẢN |
13.98 |
13.0098.0709 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục |
3,780,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
659 |
13. PHỤ SẢN |
13.105 |
13.0105.0710 |
Phẫu thuật treo tử cung |
Phẫu thuật treo tử cung |
2,433,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
660 |
13. PHỤ SẢN |
13.62 |
13.0062.0711 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
5,263,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
661 |
14. MẮT |
14.129 |
14.0129.0575 |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
662 |
14. MẮT |
14.173 |
14.0173.0575 |
Ghép da dị loại |
Ghép da dị loại |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
663 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.180 |
15.0180.0955 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
664 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.181 |
15.0181.0955 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
665 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.290 |
15.0290.0955 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
666 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.300 |
15.0300.0955 |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
667 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.391 |
15.0391.0955 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hóa khí...) |
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hóa khí...) |
1,570,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
668 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.90 |
15.0090.0956 |
Phẫu thuật mở cạnh mũi |
Phẫu thuật mở cạnh mũi |
3,634,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
669 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.292 |
15.0292.0957 |
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
2,910,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
670 |
15. TAI MŨI IIỌNG |
15.256 |
15.0256.0572 |
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
2,707,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
671 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.64 |
15.0064.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
2,033,900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
|
672 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.68 |
15.0068.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
2,033,900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
|
673 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.97 |
15.0097.0960 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
2,033,900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
|
674 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.35 |
15.0035.0971 |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
2,976,800 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
675 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.36 |
15.0036.0971 |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
2,976,800 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
676 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.48 |
15.0048.0971 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
2,976,800 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
677 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.49 |
15.0049.0971 |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
2,976,800 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
678 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.32 |
15.0032.0997 |
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con |
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con |
3,204,200 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
679 |
15. TAI MŨI HỌNG |
15.34 |
15.0034.0997 |
Vá nhĩ đơn thuần |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,204,200 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
680 |
16. RĂNG HÀM MẶT |
16.294 |
16.0294.1079 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,293,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
681 |
16. RĂNG HÀM MẶT |
16.348 |
16.0348.1089 |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [hai bên] |
2,665,100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
682 |
16. RĂNG HÀM MẶT |
16.348 |
16.0348.1090 |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu |
2,663,500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
683 |
16. RĂNG HÀM MẶT |
16.348 |
16.0348.1091 |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [một bên] |
2,423,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
684 |
16. RĂNG HÀM MẶT |
16.295 |
16.0295.0576 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
685 |
20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP |
20.103 |
20.0103.0636 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
3,859,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
686 |
20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP |
20.98 |
20.0098.0637 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
2,421,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
687 |
26. VI PHẪU |
26.34 |
26.0034.0553 |
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
688 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.175 |
27.0175.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
689 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.206 |
27.0206.0459 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
690 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.207 |
27.0207.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
691 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.208b |
27.208b.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
692 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.227 |
27.0227.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
693 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.229 |
27.0229.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
2,277,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
694 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.170 |
27.0170.0464 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
695 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.172 |
27.0172.0464 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2,367,100 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
|
696 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.422 |
27.0422.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
697 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.423 |
27.0423.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
698 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.424 |
27.0424.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
699 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.425 |
27.0425.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
5,155,200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
700 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.518 |
27.0518.0428 |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
3,721,800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
701 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.383 |
27.0383.0426 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
3,721,800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
702 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.385 |
27.0385.0426 |
Nội soi bàng quang cắt u |
Nội soi bàng quang cắt u |
3,721,800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
703 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.386 |
27.0386.0426 |
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi |
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi |
3,721,800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
704 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.183 |
27.0183.0462 |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
705 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.225 |
27.0225.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nàng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
706 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.226 |
27.0226.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
707 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.234 |
27.0234.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
708 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.235 |
27.0235.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng |
3,692,400 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
709 |
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
27.367 |
27.0367.0436 |
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
1,475,400 |
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
710 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.21 |
28.0021.1135 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu |
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
711 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.23 |
28.0023.1135 |
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu |
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
712 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.24 |
28.0024.1135 |
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu |
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
713 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.104 |
28.0104.1135 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi |
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
714 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.105 |
28.0105.1135 |
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi |
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
715 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.259 |
28.0259.1135 |
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da |
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
716 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.273 |
28.0273.1135 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da |
Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da |
3,103,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
717 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.296 |
28.0296.0651 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
2,177,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
718 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.280 |
28.0280.0571 |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
719 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.264 |
28.0264.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
720 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.265 |
28.0265.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
721 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.266 |
28.0266.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
722 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.267 |
28.0267.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
2,595,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
723 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.299 |
28.0299.0662 |
Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
2,212,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
724 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.205 |
28.0205.0553 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
4,357,800 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
|
725 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.337 |
28.0337.0559 |
Nối gân gấp |
Nối gân gấp |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
726 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.338 |
28.0338.0559 |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
727 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.340 |
28.0340.0559 |
Nối gân duỗi |
Nối gân duỗi |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
728 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.342 |
28.0342.0559 |
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật |
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
729 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.344 |
28.0344.0559 |
Gỡ dính thần kinh |
Gỡ dính thần kinh |
2,604,700 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
|
730 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.312 |
28.0312.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới |
3,501,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
731 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.292 |
28.0292.0437 |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận |
3,703,900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
732 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.352 |
28.0352.1091 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
2,423,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
733 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.8 |
28.0008.0574 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
734 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.13 |
28.0013.0574 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
735 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.14 |
28.0014.0574 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
736 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.287 |
28.0287.0574 |
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng |
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
737 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.304 |
28.0304.0574 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
738 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.305 |
28.0305.0574 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
739 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.373 |
28.0373.0574 |
Phẫu thuật sửa sẹo có ngón tay bằng ghép da tự thân |
Phẫu thuật sửa sẹo có ngón tay bằng ghép da tự thân |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
740 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.385 |
28.0385.0574 |
Phần thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân |
Phần thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
741 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.386 |
28.0386.0574 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
742 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.387 |
28.0387.0574 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân |
3,964,400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
743 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.8 |
28.0008.0575 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
744 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.13 |
28.0013.0575 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
745 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.14 |
28.0014.0575 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
746 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.66 |
28.0066.0575 |
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
747 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.108 |
28.0108.0575 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
748 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.111 |
28.0111.0575 |
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
749 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.304 |
28.0304.0575 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân |
2,583,600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
750 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.161 |
28.0161.0576 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
751 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.162 |
28.0162.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
752 |
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ |
28.288 |
28.0288.0576 |
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật |
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật |
2,149,000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
753 |
7. NỘI TIẾT |
7.218 |
07.0218.0571 |
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
2,493,700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Phụ lục IV.2
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Áp dụng tại:
- Phòng Khám đa khoa: Phòng khám Đa khoa Quân dân y Thường Phước, Phòng khám Đa khoa Quân dân y Dinh Bà, Phòng khám Đa khoa An Thái Trung, Phòng khám Đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám Đa khoa Long Trung, Phòng khám Đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám Đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám Đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám Đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám đa khoa (thuộc Trung tâm Giám định y khoa).
- Các trạm Y tế xã, phường kèm theo Quyết định số: 94/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên chương theo TT 23/2024 |
Mã kỹ thuật (TT23/2024) |
Mã tương đương |
Tên kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ kỹ thuật cụ thể |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
03. NHI KHOA |
3.3083 |
03.3083.0576 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
1,504,300 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh