Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu 10/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành 28/04/2026
Ngày có hiệu lực 28/04/2026
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Thái Nguyên
Người ký Bùi Văn Lương
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2026/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 28 tháng 4 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Xét Tờ trình số 39/TTr-KTNS ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định mức hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 49/BC-KTNS ngày 27 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV, nhiệm kỳ 2026 - 2031; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 4 năm 2026.

2. Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định mức chi hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2026./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Lương

 

QUY ĐỊNH

MỨC HỖ TRỢ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND)

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân, các tổ chức, cá nhân giúp việc, phục vụ, tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân và cán bộ, công chức, người lao động cơ quan phục vụ trực tiếp các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Nội dung và mức chi hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp tỉnh

Cấp xã

I

Chi hỗ trợ phục vụ các kỳ họp của Hội đồng nhân dân

 

 

 

1

Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân nghiên cứu tài liệu trong kỳ họp

Người/ buổi

250

150

2

Chi hỗ trợ cho đại biểu mời theo giấy mời của Thường trực Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

200

120

3

Chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã giúp việc, phục vụ kỳ họp

Người/ buổi

200

120

4

Chi hỗ trợ các đối tượng khác tham gia giúp việc, phục vụ kỳ họp

Người/ buổi

150

100

5

Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu mời, đại biểu Hội đồng nhân dân và bộ phận giúp việc, phục vụ trong những ngày diễn ra kỳ họp (đối với kỳ họp diễn ra trong 1/2 ngày được thực hiện bằng 01 ngày)

Người/ ngày

200

150

6

Chi thuê phòng ngủ cho đại biểu ở xa về dự họp có nhu cầu bố trí chỗ ngủ

 

Thực hiện theo quy định hiện hành

7

Chi tiền bồi dưỡng cho Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (Chủ tọa kỳ họp)

Người/ buổi

450

300

8

Chi tiền bồi dưỡng cho Thư ký phục vụ kỳ họp, Thư ký thảo luận Tổ

Người/ buổi

200

120

9

Chi thảo luận Tổ

 

 

 

a

Tổ trưởng tổ thảo luận

Người/ buổi

250

150

b

Tổ phó tổ thảo luận

Người/ buổi

200

100

c

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận tổ trình tại kỳ họp

Văn bản

750

400

10

Chi hỗ trợ xây dựng Kế hoạch, Tờ trình, Báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân,

các Ban Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp

Văn bản

1.000

400

11

Chi hỗ trợ việc rà soát kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân các cấp thông qua để ký ban hành (trừ các Nghị quyết quy phạm pháp luật)

01 Nghị quyết

1.000

400

II

Chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân

 

 

 

1

Chi hỗ trợ xây dựng Nghị quyết, quyết định thành lập Đoàn giám sát, khảo sát

Văn bản

450

200

2

Chi hỗ trợ xây dựng kế hoạch, đề cương, báo cáo

Văn bản

750

300

3

Chi hỗ trợ các thành viên trong đoàn

 

 

 

a

Trưởng đoàn, phó Trưởng đoàn

Người/ buổi

250

150

b

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

200

120

c

Thành viên đoàn

Người/ buổi

150

100

d

Cán bộ phục vụ

Người/ buổi

120

80

4

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo kết quả khảo sát

Văn bản

1.500

600

5

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo kết quả giám sát

Văn bản

3.000

1.200

III

Chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân theo sự phân công của Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân

 

 

 

1

Chi hỗ trợ xây dựng Nghị quyết, quyết định thành lập Đoàn giám sát, khảo sát

Văn bản

300

150

2

Chi hỗ trợ xây dựng kế hoạch, đề cương, báo cáo

Văn bản

500

200

3

Chi hỗ trợ các thành viên trong đoàn

 

 

 

a

Trưởng đoàn, phó Trưởng đoàn

Người/ buổi

200

120

b

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

150

100

c

Thành viên đoàn

Người/ buổi

100

80

d

Cán bộ phục vụ

Người/ buổi

80

70

4

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo kết quả khảo sát

Văn bản

1.000

400

5

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo kết quả giám sát

Văn bản

2.000

800

IV

Chi hỗ trợ công tác thẩm tra tại kỳ họp (trừ công tác thẩm tra các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân) và văn bản thẩm tra giữa hai kỳ họp

 

 

 

1

Chi hỗ trợ nghiên cứu tài liệu phục vụ thẩm tra của Thường trực Hội đồng nhân dân, Lãnh đạo các Ban và thành viên các Ban Hội đồng nhân dân, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh phụ trách công tác Hội đồng nhân dân (không quá 03 ngày)/01 kỳ họp

Người/ ngày

300

150

2

Chi hỗ trợ đại biểu tham dự Hội nghị thẩm tra của Hội đồng nhân dân (nếu họp trong các ngày nghỉ thì mức bồi dưỡng tăng gấp 02 lần so với ngày làm việc)

 

 

 

a

Chủ trì hội nghị

Người/ buổi

250

150

b

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

200

120

c

Đại biểu dự Hội nghị

Người/ buổi

150

100

d

Cán bộ phục vụ

Người/ buổi

120

80

3

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban trình tại kỳ họp và văn bản thẩm tra giữa hai kỳ họp (trừ báo cáo thẩm tra Nghị quyết quy phạm pháp luật)

01 nội dung phân công

750

400

V

Chi hỗ trợ hoạt động tiếp xúc cử tri

 

 

 

1

Khoán kinh phí mỗi điểm tiếp xúc cử tri

Điểm

2.500

1.200

2

Chi hỗ trợ các thành phần tham gia tiếp xúc cử tri

 

 

 

a

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

300

200

b

Đại biểu mời, Thư ký Hội nghị

Người/ buổi

200

100

c

Cán bộ giúp việc, phục vụ

Người/ buổi

150

70

3

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trình tại kỳ họp

Văn bản

1.500

600

VI

Chi hỗ trợ tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân và giải quyết đơn thư

 

 

 

1

Chi hỗ trợ tiếp công dân

 

 

 

a

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Người/ buổi

200

150

b

Các đối tượng khác

Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên

2

Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo đề xuất, giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo trình cấp có thẩm quyền (báo cáo này phải có điều tra nghiên cứu được Thường trực Hội đồng nhân dân thông qua)

Văn bản

1.000

400

VII

Chi hỗ trợ phục vụ các phiên họp và

các hoạt động khác của: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân

 

 

 

1

Chi hỗ trợ các thành viên dự họp

 

 

 

a

Chủ trì cuộc họp

Người/ buổi

250

150

b

Các đại biểu dự họp

Người/ buổi

200

100

c

Cán bộ phục vụ

Người/ buổi

120

80

2

Chi hỗ trợ xây dựng Báo cáo, Tờ trình, Quyết định, Kế hoạch, Thông báo kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân

Văn bản

500

200

3

Chi hỗ trợ xây dựng, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân

Nghị quyết

650

300

VIII

Chi hỗ trợ tham mưu xây dựng, ban hành các Kế hoạch, Báo cáo, Tờ trình, Quyết định, Quy chế, Kết luận và Nghị quyết của Đảng ủy Hội đồng nhân dân tỉnh

Văn bản

500

 

IX

Chi hỗ trợ hoạt động của các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện các nhiệm vụ như: Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị đóng góp ý kiến cho kỳ họp Hội đồng nhân dân, thu thập ý kiến, kiến nghị của cử tri, sơ kết, tổng kết hoạt động và các hoạt động khác theo quy định

 

 

 

1

Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân có từ 07 đại biểu trở xuống

Tổ/năm

10.000

5.000

2

Các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân có trên 07 đại biểu

Tổ/năm

Cứ 01 đại biểu tăng thêm được tính hỗ trợ thêm kinh phí hoạt động bằng 1,5 triệu đồng/ người/năm so với quy định tại khoản 1 mục này

Cứ 01 đại biểu tăng thêm được tính hỗ trợ thêm kinh phí hoạt động bằng 01 triệu đồng/ người/năm so với quy định tại khoản 1 mục này

X

Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã khi kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân

 

3.000

1.500

XI

Các khoản chi hỗ trợ thăm hỏi ốm đau, tang lễ

 

 

 

1

Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm

 

 

 

a

Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện

Người/ lần

1.000

600

b

Đại biểu đương nhiệm bị bệnh hiểm nghèo 01 lần/người/năm; trường hợp đặc biệt khó khăn thì được trợ cấp không quá 02 lần/người/năm

Người/ lần

5.000

3.500

c

Trường hợp từ trần (lễ phúng viếng)

Người/ lần

2.500

1.800

2

Đối với thân nhân là bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng, con của đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm khi qua đời

Người/ lần

1.500

800

3

Đối với đại biểu nguyên là Lãnh đạo Hội đồng nhân dân, Lãnh đạo chuyên trách các Ban

 

 

 

a

Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện

Người/ lần

1.000

600

b

Trường hợp từ trần (lễ phúng viếng)

 

2.500

1.800

XII

Chi cho công tác xã hội (Người có công; tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu và lao động sản xuất, gia đình cá nhân gặp rủi ro do thiên tai; các tập thể, cá nhân thuộc diện chính sách xã hội như: Các đơn vị bộ đội, công an, hộ nghèo, trại điều dưỡng thương, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, trường dân tộc nội trú...) theo Quyết định của Thường trực Hội đồng nhân dân

 

 

 

1

Mức giá trị quà tặng đối với tập thể

Đơn vị/lần

5.000

3.000

2

Mức giá trị quà tặng đối với cá nhân

Người/ lần

1.000

500

XIII

Chi hỗ trợ tiền may trang phục

 

 

 

1

Đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ tiền may trang phục, định mức 02 bộ/người/nhiệm kỳ

01 Bộ

6.000

4.000

2

Cán bộ, công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp tham mưu, giúp việc, phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được hỗ trợ may trang phục, định mức 01 bộ/người/nhiệm kỳ

01 Bộ

6.000

4.000

XIV

Chi trang trí, khánh tiết, giải khát giữa giờ và một số khoản chi phát sinh khác phục vụ Kỳ họp Hội đồng nhân dân các cấp, phục vụ các cuộc họp, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân

 

Thực hiện theo quy định hiện hành

Điều 3. Chi phụ cấp kiêm nhiệm và hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm chức danh của Hội đồng nhân dân các cấp

1. Phụ cấp kiêm nhiệm

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...