Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
| Số hiệu | 04/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 20/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Huỳnh Thị Hằng |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2025/NQ-HĐND |
Bình Phước, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND-KTNS ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
1 |
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) |
tấn |
30.000 |
|
2 |
Đá |
|
|
|
2.1 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
7.500 |
|
2.2 |
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) |
m3 |
6.750 |
|
3 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
9.000 |
|
4 |
Cát |
|
|
|
4.1 |
Cát vàng |
m3 |
7.500 |
|
4.2 |
Cát trắng |
m3 |
10.500 |
|
4.3 |
Các loại cát khác |
m3 |
6.000 |
|
5 |
Đất |
|
|
|
5.1 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
3.000 |
|
5.2 |
Cao lanh |
Tấn |
5.800 |
|
5.3 |
Đất khai thác đề san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
5.4 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
6 |
Các loại than |
Tấn |
8.000 |
|
7 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.500 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều này áp dụng mức thu tối đa theo Biểu khung thu phí ban hành kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2025/NQ-HĐND |
Bình Phước, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND-KTNS ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
1 |
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) |
tấn |
30.000 |
|
2 |
Đá |
|
|
|
2.1 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
7.500 |
|
2.2 |
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) |
m3 |
6.750 |
|
3 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
9.000 |
|
4 |
Cát |
|
|
|
4.1 |
Cát vàng |
m3 |
7.500 |
|
4.2 |
Cát trắng |
m3 |
10.500 |
|
4.3 |
Các loại cát khác |
m3 |
6.000 |
|
5 |
Đất |
|
|
|
5.1 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
3.000 |
|
5.2 |
Cao lanh |
Tấn |
5.800 |
|
5.3 |
Đất khai thác đề san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
5.4 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
6 |
Các loại than |
Tấn |
8.000 |
|
7 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.500 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều này áp dụng mức thu tối đa theo Biểu khung thu phí ban hành kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh