Quyết định 542/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 542/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 542/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về Tổ chức và hoạt động Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 20/TTr-HĐQL ngày 17/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 (có Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC
NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Dự án đầu tư về giao thông, bao gồm: Công trình đường bộ; bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; Cảng thủy, cảng cạn, bến thủy nội địa; cơ sở đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ. |
|
2 |
Dự án đầu tư về năng lượng, bao gồm: Năng lượng gió, năng lượng mặt trời, điện rác; điện lực. |
|
3 |
Dự án đầu tư về môi trường (hoặc công trình bảo vệ môi trường), bao gồm: Xử lý nước thải, bụi, khí thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại; phân loại, thu gom, lưu giữ, tái sử dụng, tái chế, vận chuyển chất thải rắn, chất thải nguy hại. |
|
II |
Công nghiệp, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
1 |
Dự án đầu tư về hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, trung tâm logistic; Dự án đầu tư vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp; Dự án đầu tư đổi mới công nghệ sản xuất, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
2 |
Dự án đầu tư vào phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi số; công trình, đề án, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; xây dựng trung tâm ươm tạo, nghiên cứu, hỗ trợ phát triển, sản xuất trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
III |
Nông nghiệp phát triển nông thôn |
|
1 |
Dự án đầu tư nuôi trồng; xây dựng cơ sở giết mổ động vật tập trung; chế biến nông sản, lâm sản; sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi; sản phẩm công nghệ sinh học; bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững. |
|
2 |
Dự án đầu tư kinh tế trang trại; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
IV |
Nhà ở |
|
1 |
Dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở cho lực lượng vũ trang, ký túc xá cho học sinh - sinh viên, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ. |
|
2 |
Dự án đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở. |
|
V |
Văn hóa, thể thao và Du lịch |
|
1 |
Dự án đầu tư cơ sở luyện tập, thi đấu thể thao, văn hóa, vui chơi giải trí, công viên. |
|
2 |
Dự án đầu tư công trình thương mại dịch vụ, bao gồm: Siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, trung tâm logistic, cơ sở lưu trú và công trình phục vụ thương mại dịch vụ khác. |
|
|
Dự án đầu tư khu du lịch, điểm du lịch, du lịch cộng đồng; du lịch sinh thái, văn hoá, nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch khác. |
|
VI |
Y tế, giáo dục |
|
1 |
Dự án đầu tư: Công trình y tế; cơ sở khám, chữa bệnh; sản xuất dược phẩm bảo vệ sức khỏe. |
|
2 |
Dự án đầu tư cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, các trường chuyên biệt. |
|
VII |
Xã hội hóa |
|
1 |
Dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước. |
|
2 |
Dự án đầu tư trung tâm lão khoa, tâm thần; Trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật. |
|
3 |
Dự án đầu tư cơ sở nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, điện táng, hỏa táng. |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 542/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về Tổ chức và hoạt động Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 20/TTr-HĐQL ngày 17/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 (có Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC
NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Dự án đầu tư về giao thông, bao gồm: Công trình đường bộ; bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; Cảng thủy, cảng cạn, bến thủy nội địa; cơ sở đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ. |
|
2 |
Dự án đầu tư về năng lượng, bao gồm: Năng lượng gió, năng lượng mặt trời, điện rác; điện lực. |
|
3 |
Dự án đầu tư về môi trường (hoặc công trình bảo vệ môi trường), bao gồm: Xử lý nước thải, bụi, khí thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại; phân loại, thu gom, lưu giữ, tái sử dụng, tái chế, vận chuyển chất thải rắn, chất thải nguy hại. |
|
II |
Công nghiệp, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
1 |
Dự án đầu tư về hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, trung tâm logistic; Dự án đầu tư vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp; Dự án đầu tư đổi mới công nghệ sản xuất, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
2 |
Dự án đầu tư vào phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi số; công trình, đề án, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; xây dựng trung tâm ươm tạo, nghiên cứu, hỗ trợ phát triển, sản xuất trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
III |
Nông nghiệp phát triển nông thôn |
|
1 |
Dự án đầu tư nuôi trồng; xây dựng cơ sở giết mổ động vật tập trung; chế biến nông sản, lâm sản; sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi; sản phẩm công nghệ sinh học; bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững. |
|
2 |
Dự án đầu tư kinh tế trang trại; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
IV |
Nhà ở |
|
1 |
Dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở cho lực lượng vũ trang, ký túc xá cho học sinh - sinh viên, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ. |
|
2 |
Dự án đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở. |
|
V |
Văn hóa, thể thao và Du lịch |
|
1 |
Dự án đầu tư cơ sở luyện tập, thi đấu thể thao, văn hóa, vui chơi giải trí, công viên. |
|
2 |
Dự án đầu tư công trình thương mại dịch vụ, bao gồm: Siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, trung tâm logistic, cơ sở lưu trú và công trình phục vụ thương mại dịch vụ khác. |
|
|
Dự án đầu tư khu du lịch, điểm du lịch, du lịch cộng đồng; du lịch sinh thái, văn hoá, nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch khác. |
|
VI |
Y tế, giáo dục |
|
1 |
Dự án đầu tư: Công trình y tế; cơ sở khám, chữa bệnh; sản xuất dược phẩm bảo vệ sức khỏe. |
|
2 |
Dự án đầu tư cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, các trường chuyên biệt. |
|
VII |
Xã hội hóa |
|
1 |
Dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước. |
|
2 |
Dự án đầu tư trung tâm lão khoa, tâm thần; Trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật. |
|
3 |
Dự án đầu tư cơ sở nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, điện táng, hỏa táng. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh