Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị định 201/2026/NĐ-CP sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Số hiệu 201/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành 08/06/2026
Ngày có hiệu lực 23/07/2026
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan ban hành Chính phủ
Người ký Nguyễn Văn Thắng
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu,Thuế - Phí - Lệ Phí

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 201/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

1. Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 6, điểm a.1 khoản 3 Điều 8, điểm c.2 khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 11, điểm b.1.1 và điểm b.9.1 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Tài chính”.

2. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm b.4 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Xây dựng”.

3. Thay thế cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” tại điểm b.8 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II, Mẫu số 03 và Mẫu số 04 bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Nguyễn Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
(Kèm theo Nghị định số 201/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

45

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.

 

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

 

 

2529.10.10

- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch

10

 

2529.10.90

- - Loại khác

10

 

 

- Khoáng fluorite:

 

 

2529.21.00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng

10

 

2529.22.00

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng

5

 

2529.30.00

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

10

 

 

 

 

203

81.06

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

8106.10

- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

 

 

8106.10.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

 

 

8106.10.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

22

 

8106.10.10.20

- - - Bismut xi măng dạng bột

0

 

8106.10.10.90

- - - Loại khác

5

 

8106.10.90

- - Loại khác

 

 

8106.10.90.20

- - - Bismut xi măng dạng bánh

0

 

8106.10.90.90

- - - Loại khác

5

 

8106.90

- Loại khác:

 

 

8106.90.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

 

 

8106.90.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

22

 

8106.90.10.20

- - - Bismut xi măng dạng bột, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng

0

 

8106.90.10.90

- - - Loại khác

5

 

8106.90.90

- - Loại khác

 

 

8106.90.90.20

- - - Bismut xi măng dạng bánh, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng

0

 

8106.90.90.90

- - - Loại khác

5

Ghi chú:

- Mặt hàng “Bismut xi măng” thuộc các mã 8106.10.10.20, 8106.10.90.20, 8106.90.10.20, 8106.90.90.20 là sản phẩm dạng bột (kích thước < 0,1 mm) hoặc bánh, có hàm lượng Bi trên 70%, có lẫn các tạp chất như sắt, đồng,... màu xám đậm đến xám đen; đáp ứng quy trình sản xuất như sau:

Sản phẩm Bismut xi măng, được thu hồi từ các khoáng vật chứa Bismut có trong quặng nguyên khai có hàm lượng Bi khoảng 0,05% - 0,1% được đưa vào hệ thống đập, nghiền mịn để đưa vào quá trình tuyển nổi.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...