Nghị định 156/1999/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004
| Số hiệu | 156/1999/NĐ-CP |
| Ngày ban hành | 22/09/1999 |
| Ngày có hiệu lực | 07/10/1999 |
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Tấn Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
CHÍNH
PHỦ |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 156/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều
11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Bộ trưởng - Trưởng
ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
|
|
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Huyện Điện Bàn |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
2 |
Thị xã Hội An |
Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu |
|
3 |
Huyện Duy Xuyên |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
4 |
Huyện Đại Lộc |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
5 |
Huyện Hiên |
Đơn vị bầu cử số 09 |
01 đại biểu |
|
6 |
Huyện Nam Giang |
Đơn vị bầu cử số 10 |
01 đại biểu |
|
7 |
Huyện Phước Sơn |
Đơn vị bầu cử số 11 |
01 đại biểu |
|
8 |
Huyện Hiệp Đức |
Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu |
|
9 |
Huyện Quế Sơn |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
10 |
Huyện Thăng Bình |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
11 |
Thị xã Tam Kỳ |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
12 |
Huyện Núi Thành |
Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
13 |
Huyện Tiên Phước |
Đơn vị bầu cử số 23 |
03 đại biểu |
|
14 |
Huyện Trà My |
Đơn vị bầu cử số 24 |
02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 10 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 11 đơn vị
- Bầu 01 đại biểu có 03 đơn vị
|
CHÍNH
PHỦ |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 156/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều
11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Bộ trưởng - Trưởng
ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
|
|
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Huyện Điện Bàn |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
2 |
Thị xã Hội An |
Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu |
|
3 |
Huyện Duy Xuyên |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
4 |
Huyện Đại Lộc |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
5 |
Huyện Hiên |
Đơn vị bầu cử số 09 |
01 đại biểu |
|
6 |
Huyện Nam Giang |
Đơn vị bầu cử số 10 |
01 đại biểu |
|
7 |
Huyện Phước Sơn |
Đơn vị bầu cử số 11 |
01 đại biểu |
|
8 |
Huyện Hiệp Đức |
Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu |
|
9 |
Huyện Quế Sơn |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
10 |
Huyện Thăng Bình |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
11 |
Thị xã Tam Kỳ |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
12 |
Huyện Núi Thành |
Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
13 |
Huyện Tiên Phước |
Đơn vị bầu cử số 23 |
03 đại biểu |
|
14 |
Huyện Trà My |
Đơn vị bầu cử số 24 |
02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 10 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 11 đơn vị
- Bầu 01 đại biểu có 03 đơn vị
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh