Công văn 6010/BXD-TTCNTT năm 2026 triển khai cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu đối với các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 6010/BXD-TTCNTT |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Sang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6010/BXD-TTCNTT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Ngày 15/11/2025, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 66.7/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, trong đó Bộ Xây dựng có 58 thủ tục hành chính có thể thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu được khai thác từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các bộ, ngành liên quan.
Triển khai nhiệm vụ được giao, trong thời gian qua, Bộ Xây dựng đã phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn thành kết nối, khai thác cơ sở dữ liệu do các bộ, ngành công bố với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ. Trên cơ sở kết quả đã thực hiện, Bộ Xây dựng thông báo triển khai cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ từ ngày 25/4/2026 đối với các thủ tục hành chính theo danh sách tại Phụ lục kèm theo.
Để hỗ trợ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính theo chỉ đạo của Trung ương và Chính phủ, Bộ Xây dựng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo các đơn vị liên quan của địa phương nghiên cứu tài liệu hướng dẫn xử lý thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu (gửi kèm) và tổ chức thực hiện.
Chi tiết liên hệ: Ông Nguyễn Song Hào, Trung tâm CNTT, SĐT: 0978227306, Email: [email protected]
Bộ Xây dựng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phối hợp triển khai thực hiện./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU
(Kèm theo Văn bản số 6010/BXD-TTCNTT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Xây dựng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
TPHS có thể thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu |
Đơn vị chủ quản CSDL |
Cấp thực hiện |
|
1 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi chính hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
2 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
3 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
4 |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
5 |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
6 |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
7 |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an; Bộ Tư pháp |
Cấp Tỉnh |
|
8 |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
9 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
10 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
11 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
12 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
13 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
14 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
15 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
16 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
17 |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
18 |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang quốc tịch Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Công an; Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
19 |
1.002788 |
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
20 |
1.004719 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
21 |
1.004724 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
22 |
1.004981 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
23 |
1.005042 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
24 |
1.005115 |
Cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
25 |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới chứng nhận |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
26 |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
27 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
28 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
29 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
30 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
31 |
1.002357 |
Giấy phép vận tải đường bộ Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
32 |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành khách du lịch Việt Nam - Trung Quốc |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
33 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
34 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành khách du lịch giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
35 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
36 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
37 |
1.013097 |
Cấp giấy chứng nhận cải tạo |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
38 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
39 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
40 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng sử dụng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
41 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
42 |
1.013101 |
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
43 |
1.002903 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; CSDL Đăng ký xe |
Bộ Tài chính; Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
44 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
45 |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
46 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình công chính |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
47 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
48 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
49 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
50 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
51 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
52 |
1.005038 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
53 |
1.013777 |
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
54 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc do khả kháng khác) |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
55 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
56 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
57 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
58 |
1.013232 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6010/BXD-TTCNTT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Ngày 15/11/2025, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 66.7/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, trong đó Bộ Xây dựng có 58 thủ tục hành chính có thể thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu được khai thác từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các bộ, ngành liên quan.
Triển khai nhiệm vụ được giao, trong thời gian qua, Bộ Xây dựng đã phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn thành kết nối, khai thác cơ sở dữ liệu do các bộ, ngành công bố với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ. Trên cơ sở kết quả đã thực hiện, Bộ Xây dựng thông báo triển khai cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ từ ngày 25/4/2026 đối với các thủ tục hành chính theo danh sách tại Phụ lục kèm theo.
Để hỗ trợ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính theo chỉ đạo của Trung ương và Chính phủ, Bộ Xây dựng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo các đơn vị liên quan của địa phương nghiên cứu tài liệu hướng dẫn xử lý thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu (gửi kèm) và tổ chức thực hiện.
Chi tiết liên hệ: Ông Nguyễn Song Hào, Trung tâm CNTT, SĐT: 0978227306, Email: [email protected]
Bộ Xây dựng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phối hợp triển khai thực hiện./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU
(Kèm theo Văn bản số 6010/BXD-TTCNTT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Xây dựng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
TPHS có thể thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu |
Đơn vị chủ quản CSDL |
Cấp thực hiện |
|
1 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi chính hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
2 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
3 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
4 |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
5 |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
6 |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
7 |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an; Bộ Tư pháp |
Cấp Tỉnh |
|
8 |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
9 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
10 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
11 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
12 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
13 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
14 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
15 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
16 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
17 |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
18 |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang quốc tịch Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Công an; Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
19 |
1.002788 |
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
20 |
1.004719 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
21 |
1.004724 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
22 |
1.004981 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
23 |
1.005042 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
24 |
1.005115 |
Cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
25 |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới chứng nhận |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
26 |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy phép lái xe |
CSDL giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
27 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
28 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
29 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
30 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
31 |
1.002357 |
Giấy phép vận tải đường bộ Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
32 |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành khách du lịch Việt Nam - Trung Quốc |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
33 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
34 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành khách du lịch giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
35 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
36 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
37 |
1.013097 |
Cấp giấy chứng nhận cải tạo |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
38 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
39 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
40 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng sử dụng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
41 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
42 |
1.013101 |
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
43 |
1.002903 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; CSDL Đăng ký xe |
Bộ Tài chính; Bộ Công an |
Cấp Bộ |
|
44 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
45 |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
46 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình công chính |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
47 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
|
48 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
49 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
50 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
51 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
52 |
1.005038 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Bộ |
|
53 |
1.013777 |
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
54 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc do khả kháng khác) |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
55 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
56 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
57 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
58 |
1.013232 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh