Công văn 4931/SYT-NVY năm 2026 cập nhật, điều chỉnh danh sách đơn vị tham gia khám sức khỏe và khám sàng lọc cho người dân Thành phố và bổ sung phiếu khám răng miệng cho người dưới 18 tuổi do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 4931/SYT-NVY |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Văn Vĩnh Châu |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4931/SYT-NVY |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Bệnh viện, trung tâm theo danh sách đính kèm; |
Thực hiện chủ đạo Ủy ban nhân dân Thành phố Kế hoạch số 135/KH-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2026 về tổ chức Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026, ngày 13 tháng 4 năm 2026, Sở Y tế đã ban hành Kế hoạch số 4804/KH-SYT về việc tổ chức Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026, với định hướng triển khai đồng loạt tại 168 phường, xã, đặc khu vào ngày 17 tháng 4 năm 2026.
Trong quá trình tổ chức triển khai, Sở Y tế ghi nhận nhu cầu tham gia bổ sung của một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhằm tăng cường năng lực chuyên môn, mở rộng phạm vi tiếp cận dịch vụ và nâng cao chất lượng khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân.
Trên cơ sở đó, để bảo đảm việc tổ chức thực hiện đồng bộ, hiệu quả, không gián đoạn và đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng chuyên môn, Sở Y tế đề nghị các đơn vị thực hiện một số nội dung như sau:
Sở Y tế điều chỉnh, bổ sung danh sách các bệnh viện, viện, trung tâm y tế có giường bệnh tham gia Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026 tại các phường, xã, đặc khu (danh sách chi tiết tại Phụ lục 2). Sở Y tế đề nghị các đơn vị được phân công chủ động rà soát, bố trí nhân lực, trang thiết bị, thuốc, vật tư y tế, tổ chức triển khai đúng nội dung chuyên môn được giao, bảo đảm chất lượng và an toàn người bệnh.
2. Chuẩn hóa, thu thập và quản lý dữ liệu khám sức khỏe, khám sàng lọc : Để bảo đảm tính thống nhất, đầy đủ và phục vụ hiệu quả công tác quản lý sức khỏe người dân, Sở Y tế đề nghị các đơn vị:
Ghi nhận đầy đủ, chính xác thông tin hành chính, nội dung khám, kết quả sàng lọc theo đúng biểu mẫu thống nhất đã ban hành tại Công văn số 4257/SYT-NVY ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Phụ lục 1; trong đó phân biệt rõ trường hợp “nghi ngờ” và “chẩn đoán xác định” để bảo đảm tính chính xác của dữ liệu phục vụ thống kê, theo dõi và quản lý.
Thực hiện nhập liệu đầy đủ kết quả khám vào Hệ thống quản lý sức khỏe cộng đồng của Sở Y tế ngay tại buổi khám; bảo đảm tất cả các trường hợp được cập nhật trong vòng 24 giờ sau khi kết thúc khám. Khám sức khỏe, sàng lọc bệnh cho người cao tuổi và tư vấn phục hồi chức năng cho người khuyết tại các cơ sở xác định đây là hoạt động quan trọng nhằm thu thập, hoàn thiện dữ liệu sức khỏe người dân phục vụ công tác quản lý sức khỏe lâu dài; theo đó, trạm y tế cần chủ động phối hợp chặt chẽ với các bệnh viện, trung tâm y tế để khai thác đầy đủ thông tin về tiền sử bệnh của cá nhân và gia đình người dân, bảo đảm dữ liệu được ghi nhận đầy đủ, chính xác và có giá trị sử dụng trong theo dõi, quản lý và chăm sóc sức khỏe liên tục.
Trường hợp người dân chưa cung cấp đầy đủ thông tin định danh (căn cước công dân), các đơn vị chủ động phối hợp lực lượng hỗ trợ tại địa phương để bổ sung, hoàn thiện trong thời gian 48 giờ, bảo đảm không bỏ sót dữ liệu.
Đối với trường hợp trạm y tế tổ chức kết hợp khám, tầm soát bệnh mạn tính không lây ở người cao tuổi theo biểu mẫu do Sở Y tế ban hành tại Kế hoạch số 3369/KH-SYT ngày 8 tháng 9 năm 2025, đề nghị thực hiện nhập dữ liệu vào đúng phân hệ khám sức khỏe người cao tuổi trên Hệ thống quản lý sức khỏe cộng đồng (không nhập vào phân hệ khám sàng lọc), bảo đảm thống nhất trong quản lý và khai thác dữ liệu.
Sở Y tế đề nghị các đơn vị triển khai thực hiện các nội dung trên. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y) để được hướng dẫn, giải quyết./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
Mẫu 1 A: PHIẾU KHÁM RĂNG MIỆNG ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
A. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
1. Họ và tên: ..........................................................................................................................
2. Ngày sinh:.............................................................Giới tính: ☐ Nam ☐ Nữ
3. Số CCCD/Mã định danh
cá nhân:
![]()
4. Số thẻ BHYT:
-
![]()
5. Chỗ ở hiện nay: .................................................................................................................
Khu phố:.................................................Xã/Phường: ...........................................................
6. Họ tên Cha/mẹ/người giám hộ:..........................................................................................
□ Cha □ Mẹ □ Người giám hộ (Ghi rõ quan hệ:..........................)
7. Số điện thoại liên hệ (người chăm sóc trẻ): .................................................................
B. TIỀN SỬ BẢN THÂN VÀ GIA ĐÌNH
1. Quá trình sinh trưởng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4931/SYT-NVY |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Bệnh viện, trung tâm theo danh sách đính kèm; |
Thực hiện chủ đạo Ủy ban nhân dân Thành phố Kế hoạch số 135/KH-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2026 về tổ chức Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026, ngày 13 tháng 4 năm 2026, Sở Y tế đã ban hành Kế hoạch số 4804/KH-SYT về việc tổ chức Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026, với định hướng triển khai đồng loạt tại 168 phường, xã, đặc khu vào ngày 17 tháng 4 năm 2026.
Trong quá trình tổ chức triển khai, Sở Y tế ghi nhận nhu cầu tham gia bổ sung của một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhằm tăng cường năng lực chuyên môn, mở rộng phạm vi tiếp cận dịch vụ và nâng cao chất lượng khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân.
Trên cơ sở đó, để bảo đảm việc tổ chức thực hiện đồng bộ, hiệu quả, không gián đoạn và đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng chuyên môn, Sở Y tế đề nghị các đơn vị thực hiện một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh sách đơn vị tham gia
Sở Y tế điều chỉnh, bổ sung danh sách các bệnh viện, viện, trung tâm y tế có giường bệnh tham gia Lễ ra quân khám sức khỏe, khám sàng lọc cho người dân Thành phố năm 2026 tại các phường, xã, đặc khu (danh sách chi tiết tại Phụ lục 2). Sở Y tế đề nghị các đơn vị được phân công chủ động rà soát, bố trí nhân lực, trang thiết bị, thuốc, vật tư y tế, tổ chức triển khai đúng nội dung chuyên môn được giao, bảo đảm chất lượng và an toàn người bệnh.
2. Chuẩn hóa, thu thập và quản lý dữ liệu khám sức khỏe, khám sàng lọc : Để bảo đảm tính thống nhất, đầy đủ và phục vụ hiệu quả công tác quản lý sức khỏe người dân, Sở Y tế đề nghị các đơn vị:
Ghi nhận đầy đủ, chính xác thông tin hành chính, nội dung khám, kết quả sàng lọc theo đúng biểu mẫu thống nhất đã ban hành tại Công văn số 4257/SYT-NVY ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Phụ lục 1; trong đó phân biệt rõ trường hợp “nghi ngờ” và “chẩn đoán xác định” để bảo đảm tính chính xác của dữ liệu phục vụ thống kê, theo dõi và quản lý.
Thực hiện nhập liệu đầy đủ kết quả khám vào Hệ thống quản lý sức khỏe cộng đồng của Sở Y tế ngay tại buổi khám; bảo đảm tất cả các trường hợp được cập nhật trong vòng 24 giờ sau khi kết thúc khám. Khám sức khỏe, sàng lọc bệnh cho người cao tuổi và tư vấn phục hồi chức năng cho người khuyết tại các cơ sở xác định đây là hoạt động quan trọng nhằm thu thập, hoàn thiện dữ liệu sức khỏe người dân phục vụ công tác quản lý sức khỏe lâu dài; theo đó, trạm y tế cần chủ động phối hợp chặt chẽ với các bệnh viện, trung tâm y tế để khai thác đầy đủ thông tin về tiền sử bệnh của cá nhân và gia đình người dân, bảo đảm dữ liệu được ghi nhận đầy đủ, chính xác và có giá trị sử dụng trong theo dõi, quản lý và chăm sóc sức khỏe liên tục.
Trường hợp người dân chưa cung cấp đầy đủ thông tin định danh (căn cước công dân), các đơn vị chủ động phối hợp lực lượng hỗ trợ tại địa phương để bổ sung, hoàn thiện trong thời gian 48 giờ, bảo đảm không bỏ sót dữ liệu.
Đối với trường hợp trạm y tế tổ chức kết hợp khám, tầm soát bệnh mạn tính không lây ở người cao tuổi theo biểu mẫu do Sở Y tế ban hành tại Kế hoạch số 3369/KH-SYT ngày 8 tháng 9 năm 2025, đề nghị thực hiện nhập dữ liệu vào đúng phân hệ khám sức khỏe người cao tuổi trên Hệ thống quản lý sức khỏe cộng đồng (không nhập vào phân hệ khám sàng lọc), bảo đảm thống nhất trong quản lý và khai thác dữ liệu.
Sở Y tế đề nghị các đơn vị triển khai thực hiện các nội dung trên. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y) để được hướng dẫn, giải quyết./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
Phụ lục 1
Mẫu 1 A: PHIẾU KHÁM RĂNG MIỆNG ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
A. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
1. Họ và tên: ..........................................................................................................................
2. Ngày sinh:.............................................................Giới tính: ☐ Nam ☐ Nữ
3. Số CCCD/Mã định danh
cá nhân:
![]()
4. Số thẻ BHYT:
-
![]()
5. Chỗ ở hiện nay: .................................................................................................................
Khu phố:.................................................Xã/Phường: ...........................................................
6. Họ tên Cha/mẹ/người giám hộ:..........................................................................................
□ Cha □ Mẹ □ Người giám hộ (Ghi rõ quan hệ:..........................)
7. Số điện thoại liên hệ (người chăm sóc trẻ): .................................................................
B. TIỀN SỬ BẢN THÂN VÀ GIA ĐÌNH
1. Quá trình sinh trưởng
- Con thứ mấy: ........................................ Tổng số con trong gia đình: .................................
- Trẻ sinh đủ tháng không? □ Sinh đủ tháng □ Sinh thiếu tháng
- Tuổi thai lúc sinh: ..........................tuần
- Cân nặng lúc sinh: .........................gram
- Cách sinh
□ Sinh thường □ Sinh mổ □ Sinh mổ chủ động
□ Sinh chỉ huy □ Giác hút □ Forceps
- Dị tật bẩm sinh (nếu có): .......................................................................................................
2. Bệnh lý của mẹ trong thai kỳ: ..........................................................................................
3. Tiền sử gia đình (bao gồm bố mẹ, anh chị em ruột):
□ Ung thư nguyên bào võng mạc
□ Tim bẩm sinh □ Hen □ Dị ứng, ghi rõ:................
□ Động kinh □ Rối loạn giảm chú ý - tăng động
4. Trẻ đã từng được chẩn đoán mắc các bệnh sau đây
□ Không
□ Có:
□ Hen phế quản □ Tim bẩm sinh □ Động kinh
□ Rối loạn giảm chú ý - tăng động □ Dị ứng (ghi rõ):
□ Khác (ghi rõ):.........................................
5. Đánh giá tiêm chủng (Áp dụng cho trẻ em ≤ 6 tuổi)
5.1. Trẻ có tiêm chủng không?
□ Không □ Có (Nếu có, khai thác tiền sử tiêm chủng)
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng |
Có |
Không |
|
- Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) |
□ |
□ |
|
- Lao (sơ sinh) |
□ |
□ |
|
- Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 1 (vắc xin 5 trong 1) |
□ |
□ |
|
- Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 2 (vắc xin 5 trong 1) |
□ |
□ |
|
- Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 3 (vắc xin 5 trong 1) |
□ |
□ |
|
- Uống vắc xin bại liệt lần 1 |
□ |
□ |
|
- Uống vắc xin bại liệt lần 2 |
□ |
□ |
|
- Uống vắc xin bại liệt lần 3 |
□ |
□ |
|
- Tiêm vắc xin bại liệt IPV |
□ |
□ |
|
- Sởi đơn (9 tháng) |
□ |
□ |
|
- Viêm não Nhật Bản mũi 1 |
□ |
□ |
|
- Viêm não Nhật Bản mũi 2 |
□ |
□ |
|
- Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 4 (18 tháng) (vắc xin 5 trong 1) |
□ |
□ |
|
- Sởi- Rubella (MR - 18 tháng) |
□ |
□ |
5.2. Đánh giá tình trạng tiêm chủng?
□ Tiêm đầy đủ □ Tiêm chưa đầy đủ □ Không tiêm
C. ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
Nhiệt độ: ...............độ C □ Bình thường □ Không bình thường
Mạch: ....................lần/phút □ Bình thường □ Không bình thường
Nhịp thở: ...............lần/phút □ Bình thường □ Không bình thường
D. ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
Chiều dài/ chiều cao (cm): ..................................Chiều dài/Tuổi: .................................... SD
Cân nặng (kg):.....................................................Cân nặng/Tuổi: .................................... SD
|
E. KHÁM LÂM SÀNG |
||||||
|
18 17 16 15 14 13 12 11 21 22 23 24 25 26 27 28 55 54 53 52 51 61 62 63 64 65 Hàm trên Hàm dưới 85 84 83 82 81 71 72 73 74 75 48 47 46 45 44 43 42 41 31 32 33 34 35 36 37 38 Tình trạng răng |
||||||
|
0/A: Bình thường |
2/C: Trám sâu lại |
4/E: Mất do sâu |
6/F: Bít hố rãnh |
8: Chưa mọc |
|
|
|
1/B: Sâu |
3/D: Trám tốt |
5: Mất lý do khác |
7/G: Trụ, cầu |
9: Loại trừ |
||
|
□ Chưa phát hiện bất thường |
||||||
|
□ Bất thường |
[ ] Nang vùng hàm mặt (K09) |
|||||
|
[ ] Sâu răng (K02) |
[ ] Viêm tuyến mang tai (K11) |
|||||
|
[ ] Bệnh lý tủy và vùng quanh chóp (K04) |
[ ] Tổn thương niêm mạc miệng (K13) |
|||||
|
[ ] Viêm nướu (K05.1) |
[ ] Khe hở vòm miệng (Q35) |
|||||
|
[ ] Viêm nha chu (K05.3) |
[ ] Khe hở môi (Q36) |
|||||
|
[ ] Sai khớp cắn (K07.2) |
[ ] Khe hở vòm miệng cùng với khe hở môi (Q37) |
|||||
|
[ ] Rối loạn thái dương hàm (K07.6) |
[ ] Di chứng chấn thương hàm mặt (T90.2) |
|||||
|
[ ] Mất răng (K08.1) |
[ ] Khác, ghi rõ: …………………………………….. |
|||||
F. CẬN LÂM SÀNG (Xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh khi có chỉ định của bác sĩ)
Kết quả:...............................................................................................................................
G. KẾT LUẬN BAN ĐẦU
1.Chưa phát hiện bất thường
2. Đang mắc bệnh (ghi theo mã ICD):....................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
H. HƯỚNG XỬ TRÍ
□ Theo dõi tại trạm y tế
□ Khám chuyên khoa, chuyển tuyến hoặc điều trị tiếp.
|
|
NGƯỜI KẾT LUẬN |
DANH SÁCH PHÂN CÔNG BỆNH VIỆN/TTYT KHÁM SÀNG LỌC TẠI TRẠM Y TẾ VÀO NGÀY 17/4/2026
(Đính kèm Công văn số 4931/SYT-NVY ngày 15 tháng 4 năm 2026)
|
TT |
BV/TTYT |
Nội dung |
Thông tiên liên hệ |
TYT |
|
|
||||
|
1. |
BV Chợ Rẫy |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Trương Thế Hiệp, TP.KHTH (0903719182) |
1. TYT phường An Đông |
|
2. TYT phường Chợ Lớn |
||||
|
3. TYT phường Phú Lâm |
||||
|
2. |
BV 30/4 |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Hà Đức Sơn, PTP.KHTH, (0902834886) |
4. TYT phường Cầu Kiệu |
|
3. |
BV Đại học Y dược TP.HCM |
Tầm soát bệnh lý tuyến giáp, đái tháo đường, tim mạch cho người cao tuổi |
Ông Âu Thanh Tùng, TP.KHTH (0913192002) |
5. TYT phường Bến Thành |
|
6. TYT phường Sài Gòn |
||||
|
7. TYT phường Khánh Hội |
||||
|
4. |
BV Quân Y 175 |
Tầm soát bệnh lý cơ xương khớp, tim mạch, nội tiết, ung bướu, tuyến giáp |
Ông Phan Văn Trường, Trưởng đơn vị Khám sức khỏe - Trung tâm khám bệnh và điều trị theo yêu cầu (0972181168) |
8. TYT phường An Nhơn |
|
9. TYT phường Gò Vấp |
||||
|
10. TYT phường Hạnh Thông |
||||
|
5. |
BV RHM Trung Ương TP.HCM |
Khám răng miệng cho người cao tuổi và học sinh, bôi vecni ngừa sâu răng cho học sinh tiểu học |
Bà Đinh Thị Thanh Thủy, Bí thư Đoàn Thanh Niên, 0933648782 |
11. TYT phường Bình Tiên |
|
12. TYT phường Cầu Ông Lãnh |
||||
|
13. TYT phường Chợ Quán |
||||
|
6. |
BV Thống Nhất |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Nguyễn Duy Cường, Phụ trách P.KHTH (0918541222) |
14. TYT phường Bảy Hiền |
|
15. TYT phường Tân Hòa |
||||
|
16. TYT phường Tân Sơn |
||||
|
|
||||
|
7. |
BV An Bình |
Tầm soát bệnh cho người cao tuổi, bệnh lý tuyến tiền liệt, bệnh về mắt, sản phụ khoa |
Ông Nguyễn Ngọc Hiển TP.KHTH (0937249544) |
17. TYT phường Vĩnh Hội |
|
18. TYT phường Long Phước |
||||
|
8. |
BV Bệnh Nhiệt đới |
Tầm soát bệnh lý viêm gan |
Bà Lê Thị Bích Huyền, PTP.CTXH (0903988069) |
19. TYT xã Bình Giã |
|
20. TYT xã Xuân Sơn |
||||
|
21. TYT xã Xuân Thới Sơn |
||||
|
9. |
BV Bình Dân |
Tầm soát ung thư đại tràng, trực tràng cho người trên 40 tuổi. Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến chon am trên 50 tuổi. |
Ông Nguyễn Chí Phong, PGĐ (0983939317) |
22. TYT phường Bàn Cờ |
|
23. TYT phường Rạch Dừa |
||||
|
24. TYT xã Long Sơn |
||||
|
10. |
BV Chấn thương Chỉnh hình |
Tầm soát vẹo cột sống lứa tuổi học đường |
Ông Võ Hoà Khánh, PGĐ (0913630641) |
25. TYT xã Long Hòa |
|
26. TYT xã Minh Thạnh |
||||
|
11. |
BV Đa khoa Bà Rịa |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, ung thư cổ tử cung |
Bà Nguyễn Thị An, Phụ trách P.KHTH (0988862005) |
27. TYT phường Tam Long |
|
28. TYT xã Hồ Tràm |
||||
|
29. TYT xã Bình Châu |
||||
|
12. |
BV Đa khoa Bình Chánh |
Tầm soát bệnh lý hen, COPD |
Bà Dương Thị Thanh Hiếu, Phụ trách KHTH (0938983255) |
30. TYT xã Tân Nhựt |
|
13. |
BV Đa khoa Bình Dương |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Thân Thị Thảo Nhi, TP.KHTH (0961.355568) |
31. TYT phường Phú An |
|
32. TYT phường Phú Lợi |
||||
|
14. |
BV Đa khoa Bình Phú |
Khám sàng lọc bệnh mạn tính |
Ông Kim Phúc Thành, TP KHTH (0703125003) |
33. TYT phường Bình Tây |
|
15. |
BV Đa khoa Bình Tân |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, bệnh đục thủy tinh thể, ung thư cổ tử cung |
Bà Nguyễn Ngọc Vi Vi, PTP.KHTH (0938246544) |
34. TYT phường Bình Tân |
|
35. TYT phường Bình Trị Đông |
||||
|
16. |
BV Đa khoa Bình Thạnh |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Trần Thị Thu Hằng, PTP.KHTH (0971692919) |
36. TYT xã Đông Thạnh |
|
17. |
BV Đa khoa Chánh Hưng |
Tầm soát bệnh mãn tính không lây, bệnh lý ung thư tuyến giáp |
Bà Bùi Thanh Nguyệt, PGĐ (0968869147) |
37. TYT Phường Chánh Hưng |
|
18. |
BV Đa khoa Củ Chi |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, đục thủy tinh thể |
Ông Tô Lê Hưng, TP.KHTH (0382161354) |
38. TYT xã An Nhơn Tây và xã Phú Hòa Đông |
|
19. |
BV Đa khoa Gò Vấp |
Tầm soát bệnh lý phụ khoa, nhãn khoa |
Bà Phạm Thị Thương, Phụ trách phòng KHTH, (0366747553) |
39. TYT phường Thông Tây Hội |
|
20. |
BV Đa khoa Khánh Hội |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Võ Chí Thương, PTP.KHTH (0388211707) |
40. TYT phường Xóm Chiếu |
|
21. |
BV Đa khoa Khu vực Củ Chi |
Tầm soát ung thư cổ tử cung va tầm soát các bệnh lý tuyến vú |
Nguyễn Đoàn Huy - Phó khoa ICU, Bí thư Đoàn cơ sở - 0933882252 |
41. TYT xã Củ Chi |
|
42. TYT xã Tân An Hội |
||||
|
22. |
BV Đa khoa khu vực Hóc Môn |
Tầm soát bệnh đọc thủy tinh thể, tầm soát ung thư cổ tử cung |
Bà Nguyễn Thị Trúc Chi, TP.KHTH (0966545159) |
43. TYT xã Hóc Môn |
|
44. TYT xã Bà Điểm |
||||
|
23. |
BV Đa khoa khu vực Thủ Đức |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Hồ Thanh Phong, TP KHTH (0977658558) |
45. TYT phường Cát Lái |
|
46. TYT phường Linh Xuân |
||||
|
24. |
BV Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Phạm Anh Tuấn, TP.KHTH (0931346016) |
47. TYT phường Bình Thới |
|
25. |
BV Đa khoa Nhà Bè |
Tầm soát bệnh lý nội khoa, tai mũi họng, mắt, phụ sản |
Ông Nguyễn Tiến Dũng, PGĐ (0908120391) |
48. TYT xã Nhà Bè |
|
26. |
BV Đa khoa Phú Nhuận |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Lê Thị Kim Hạnh, PGĐ (0903867048) |
49. TYT phường Phú Nhuận |
|
27. |
BV Đa khoa Tân Bình |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Phan Hồng Ngọc, PGĐ (0937173712) |
50. TYT phường Tân Sơn Nhất |
|
28. |
BV Đa khoa Tân Định |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Lưu Quang Trung, PGĐ (0918604141) |
51. TYT phường Tân Định |
|
29. |
BV Đa khoa Tân Phú |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Nguyễn An Nhàn, PGĐ (0919757976) |
52. TYT phường Tân Phú |
|
30. |
BV Đa khoa Trung Mỹ Tây |
Tầm soát bệnh lý tuyến giáp |
Ông Nguyễn Mạnh Tuấn. TP. KHTH (0944010287) |
53. TYT Phường Đông Hưng Thuận |
|
31. |
BV Đa khoa Nguyễn Thị Thập |
Tầm soát bệnh mạn tính không lây, tầm soát bệnh lý tuyến giáp |
Bà Huỳnh Thị Ngọc Trang, TP. KHTH (0978.318.178) |
54. TYT phường Tân Mỹ |
|
32. |
BV Đa khoa Vũng Tàu |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, bệnh đục thủy tinh thể |
Ông Lê Trọng Hiệp, Phụ trách phòng KHTH (0982643851) |
55. TYT phường Tam Thắng |
|
33. |
BV Da liễu |
Tầm soát bệnh lý về da |
Ông Lưu Ngọc Đông, TP.CĐT (0908988979) |
56. TYT xã Tân Vĩnh Lộc |
|
57. TYT xã Vĩnh Lộc |
||||
|
34. |
BV Hùng Vương |
Tầm soát ung thư cổ tử cung |
Ông Phạm Quốc Hùng, TP.CTXH (0913938804) |
58. TYT phường An Phú |
|
59. TYT phường Tân Tạo |
||||
|
60. TYT xã Bắc Tân Uyên |
||||
|
35. |
BV Lê Văn Thịnh |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Phạm Gia Thế -Tp KHTH (091 8804502) |
61. TYT phường Bình Trưng |
|
62. TYT xã Châu Pha |
||||
|
63. TYT xã Long Hải |
||||
|
36. |
BV Lê Văn Việt |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Bùi Đức Vượng, TP.KHTH (0931699677) |
64. TYT phường Tăng Nhơn Phú |
|
37. |
BV Mắt |
Tầm soát bệnh lý nhãn khoa |
Bà Nguyễn Thị Diệu Thơ, TP KHTH, (0907402856) |
65. TYT phường Tân Hải |
|
66. TYT phường Tân Thành |
||||
|
67. TYT phường Tân Thới Hiệp |
||||
|
38. |
BV Mắt Bà Rịa Vũng Tàu |
Tầm soát các bệnh lý mắt thường gặp ở người cao tuổi |
Ông Võ Ngọc Lợi, TP.KHTH (0973.425.769) |
68. TYT phường Bà Rịa và TYT phường Long Hương |
|
39. |
BV Nguyễn Trãi |
Tầm soát các bệnh mạn tính không lây ở người cao tuổi |
Nguyễn Thị Kim Anh TP KHTH 0909947396 |
69. TYT Bình Đông |
|
70. TYT xã Hiệp Phước |
||||
|
71. TYT xã Thái Mỹ |
||||
|
40. |
BV Nguyễn Tri Phương |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bs Võ Châu Duyên, Tp KHTH, 0868123048 |
72. TYT xã Bình Mỹ |
|
73. TYT xã Nhuận Đức |
||||
|
41. |
BV Nhân Dân 115 |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ths Bùi Trọng Nguyễn (0988397151) |
74. TYT phường Bình Phú |
|
75. TYT phường Vũng Tàu |
||||
|
76. TYT phường Phước Thắng |
||||
|
42. |
BV Nhân Dân Gia Định |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Lê Minh Phương, TP.CĐT (0989250282) |
77. TYT phường Bình Quới |
|
78. TYT phường Gia Định |
||||
|
79. TYT phường Tân Sơn Nhì |
||||
|
43. |
BV Nhi đồng 1 |
Tầm soát tim bẩm sinh, suy dinh dưỡng và béo phì ở trẻ em |
Ông Lê Nguyễn Thanh Nhàn TP. CĐT (0913121691) |
80. TYT Phường Diên Hồng |
|
81. TYT TYT xã Đất Đỏ |
||||
|
82. TYT Phường Vườn Lài |
||||
|
44. |
BV Nhi đồng 2 |
Tầm soát tim bẩm sinh, suy dinh dưỡng và béo phì ở trẻ em |
Ông Đặng Xuân Vinh, TP.KHTH (0908168143) |
83. TYT phường Tân Hưng |
|
84. TYT phường An Phú Đông |
||||
|
85. TYT phường Long Trường |
||||
|
45. |
BV Nhi đồng Thành phố |
Khám sức khoẻ Nhi khoa, sàng lọc dinh dưỡng, đo chức năng hô hấp, sàng lọc sức khoẻ tâm thần |
Bà Lê Hồng Phúc, Quyền Điều hành P.CĐT (0796335223) |
86. TYT phường Tân Thuận |
|
87. TYT phường Thuận An |
||||
|
88. TYT xã Hưng Long |
||||
|
46. |
BV Phạm Ngọc Thạch |
Tầm soát bệnh lao, hen, COPD |
Ông Trần Nhật Quang, TP.KHTH (0918181468) |
89. TYT phường Phú Thạnh và phường Tân Khánh |
|
90. TYT xã Trừ Văn Thố |
||||
|
47. |
Bệnh viện Quân y 4 |
Tư vấn, khám lâm sàng kết hợp cận lâm sàng, sàng lọc các bệnh: Nội khoa, Mắt, Răng Hàm Mặt, Phụ khoa, Nhi khoa… |
BS Trịnh Văn Viên, Trưởng ban KHTH (0974847249) BS Hà Hồng Phi, Hành chính trưởng KHTH (0963340015) |
91. TYT phường Tân Khánh |
|
48. |
BV PHCN - Điều trị bệnh nghề nghiệp |
Đăng ký khám sức khoẻ tổng quát, sàng lọc bệnh lý mạn tính cho người cao tuổi, khám tầm soát bệnh nghề nghiệp cho người lao động |
Ths Trần Thị Hoài Thanh, PGĐ BV (0908662480) |
92. TYT xã Phước Thành |
|
49. |
BV Phục hồi chức năng Bình Dương |
Khám sức khỏe, sàng lọc bệnh cho người cao tuổi và tư vấn phục hồi chức năng cho người khuyết tật |
Ông Phạm Đức Thịnh, Phụ trách P.KHTH (0356173820) |
93. TYT xã An Long |
|
50. |
BV Phổi Phạm Hữu Chí |
Tầm soát bệnh lao, hen, COPD |
Bà Ngô Thị Hoàng Linh TP.KHTH (0396086185) |
94. TYT xã Hòa Hội |
|
51. |
BV Răng Hàm Mặt |
Khám răng miệng cho người cao tuổi và học sinh, bôi vecni ngừa sâu răng cho học sinh tiểu học |
Bs Nguyễn Thị Thảo Vân, PGĐ, 0918883700 |
95. TYT phường An Hội Đông |
|
96. TYT phường An Hội Tây |
||||
|
97. TYT xã Bình Khánh |
||||
|
52. |
BV Sức khỏe Tâm thần BRVT |
Khám sàng lọc trầm cảm, lo âu |
Phạm Văn Sơn, TP.KHTH (0948107272) |
98. TYT xã Ngãi Giao |
|
53. |
BV Tai Mũi Họng |
Tầm soát bệnh lý Tai Mũi Họng |
Ông Lê Khánh Huy, PTP.CĐT (0938806033) |
99. TYT phường Nhiêu Lộc |
|
100. TYT phường Phú Thọ |
||||
|
101. TYT phường Xuân Hòa |
||||
|
54. |
BV Tâm Thần |
Tầm soát trầm cảm, lo âu; sa sút trí tuệ |
Ông Nguyễn Trọng Tuân, TP. KHTH, 0989702827 |
102. TYT phường Tây Thạnh |
|
103. TYT xã Bình Lợi |
||||
|
55. |
BV Đa khoa Thủ Đức |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Phan Bá Chung, TP.KHTH (0345092037) |
104. TYT phường Tam Bình |
|
105. TYT phường Thủ Đức |
||||
|
56. |
BV Trưng Vương |
Tầm soát bệnh lý đường tiết niệu, tầm soát bệnh lý hậu môn trực tràng. |
Ông Nguyễn Trí Dũng, PGĐ (0796366768) |
106. TYT phường Tân Phước |
|
107. TYT xã Thanh An |
||||
|
57. |
BV Truyền Máu Huyết Học |
Tầm soát bệnh lý thiếu máu |
Bà Trần Thị Thiên Kim, TP.KHTH (0934189633) |
108. TYT xã Bình Chánh |
|
109. TYT xã Bình Hưng |
||||
|
58. |
BV Từ Dũ |
Tầm soát bệnh lý bệnh lý sản phụ khoa |
Bà Bùi Đặng Lan Hương, TP.TCCB (0903.981.966) |
110. TYT xã An Thới Đông |
|
111. TYT xã Cần Giờ |
||||
|
112. TYT Xã Thạnh An |
||||
|
TYT phường Thắng Tam |
||||
|
59. |
BV Ung Bướu |
Tầm soát bệnh lý ung thư tuyến giáp, ung thư tuyến vú, ung thư cổ tử cung |
Ông Hà Hiếu Trung, TP.KHTH (0349274658) |
113. TYT phường Bình Thạnh |
|
114. TYT phường Hòa Hưng |
||||
|
115. TYT xã Phú Hòa Đông |
||||
|
60. |
BV Y học cổ truyền Bà Rịa |
Tầm soát bệnh lý cơ xương khớp |
Bà Nguyễn Thị Dung, PTP.KHTH (090804 3032) |
116. TYT phường Long Hương |
|
61. |
BV Y học cổ truyền Bình Dương |
Tầm soát bệnh lý cơ xương khớp |
Ông Lâm Bạch Ngọc, PTP.KHTH (0703 195 873) |
117. TYT phường Chánh Hiệp |
|
62. |
BV Y Học Cổ Truyền TP |
Tầm soát bệnh lý cơ xương khớp |
Ông Nguyễn Kỳ Xuân Nhị (0916279099) |
118. TYT phường Hòa Bình |
|
119. TYT phường Minh Phụng |
||||
|
120. TYT phường Phú Thọ Hòa |
||||
|
63. |
Viện Tim |
Tầm soát bệnh lý tim mạch |
Ông Nguyễn Trung Quốc, PGĐ (0903301505) |
121. TYT phường Long Bình |
|
122. TYT phường Trung Mỹ Tây |
||||
|
64. |
Viện Y Dược Học Dân Tộc |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Trần Ngọc Phúc, TP.CTXH, 0938033579 |
123. TYT xã Hòa Hiệp |
|
124. TYT xã Kim Long |
||||
|
65. |
TTYT khu vực Bàu Bàng |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Cao Thị Cẩm Tuyền, P.KH- TC-TTGD&SK (0964974808) |
125. TYT xã Bàu Bàng |
|
66. |
TTYT khu vực Dầu Tiếng |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bs Dương Thị Ngọc Hà, PTP.KHNV (0388246337) |
126. TYT xã Dầu Tiếng |
|
67. |
TTYT khu vực Phú Giáo |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Lê Thị Mậu, TP.KHNV (0985666233) |
127. TYT xã Phú Giáo |
|
68. |
TTYT khu vực Bên Cát |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Nguyễn Đức Thơ, PGĐ (0382879863) |
128. TYT phường Long Nguyên |
|
69. |
TTYT khu vực Dĩ An |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Huỳnh Hữu Đức, TP KHNV (0913690492) |
129. TYT phường Dĩ An |
|
70. |
TTYT khu vực Tân Uyên |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, ung thư cổ tử cung |
Ông Bùi Long Kim, PTP.KHNV (0946565911) |
130. TYT phường Tân Uyên |
|
71. |
TTYT khu vực Thuận An |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Nguyễn Thị Trà Giang, TP.KHNV (0972746785) |
131. TYT phường Lái Thiêu |
|
72. |
TTYT khu vực Long Đất |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Trần Thiên Phúc, TP.KHNV (0982314591) |
132. TYT xã Long Điền |
|
73. |
TTYT khu vực Hồ Tràm |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Nguyễn Minh Hiền TP.KHNV (0909456655) |
133. TYT xã Xuyên Mộc |
|
74. |
TTYT khu vực Châu Đức |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Trần Thị Bích Hà, P.KHNV (0984472902) |
134. TYT xã Châu Đức |
|
135. TYT xã Nghĩa Thành |
||||
|
75. |
Trung tâm Y tế quân dân y đặc khu Côn Đảo |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Huỳnh Anh Phi, PGĐ (0363872357) |
136. TTYT đặc khu Côn Đảo |
|
76. |
TTYT khu vực Bắc Tân Uyên |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Trần Thị Hồng, TP.KHTC (0336718218) |
137. TYT xã Thường Tân |
|
77. |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Nguyễn Thị Hoài Thanh, PTP.KHNV (0704112113) |
138. TYT phường Phú Mỹ |
|
|
Bệnh viện ngoài công lập |
|||
|
78. |
BV đa khoa An Sinh |
Tầm soát bệnh lý phụ khoa |
Ông Đặng Văn Tuấn, TP.KHTH (0983.894.989) |
139. TYT phường Tân Sơn Hòa |
|
79. |
BV Đa khoa Châu Thành - Nam Tân Uyên |
Tầm soát bệnh lý nhãn khoa |
Bà Trần Thị Thảo Nguyên, PTP.KHTH (0983688551) |
140. TYT phường Tân Hiệp |
|
141. TYT phường Tây Nam |
||||
|
80. |
BV Đa khoa Fortis - Hoàn Mỹ Sài Gòn |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Trần Ngọc Huy Hoàng, TP.KHTH (0903106100) |
142. TYT xã Phước Hòa |
|
81. |
BV Đa khoa Gia Định |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, bệnh lý nhãn khoa |
Ông Lê Minh Đạt, P.KHTH (0973547211) |
143. TYT phường Thạnh Mỹ Tây |
|
82. |
BV đa khoa Hoàn Hảo - Dĩ An |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, mắt, THM, TMH |
Bà Trần Thị Quyên, TP.KHTH (0372018253) |
144. TYT phường Bình Cơ |
|
145. TYT phường Đông Hòa |
||||
|
83. |
BV Đa khoa Medic Bình Dương |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Nguyễn Thị Thu Hà, TP.Kinh Doanh (0902961583/0917233583) |
146. TYT phường Bến Cát |
|
147. TYT phường Chánh Phú Hòa |
||||
|
148. TYT phường Thủ Dầu Một |
||||
|
84. |
BV Đa khoa Mỹ Đức |
Tầm soát bệnh lý phụ khoa |
Ông Nguyễn Mai An, TP.KHTH (0982160186) |
149. TYT phường Tân Bình |
|
85. |
BV Đa khoa Phương Chi |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Phùng Thi Kim Dung, PGĐ (0918285531) |
150. TYT phường Hòa Lợi |
|
86. |
BV Đa khoa Quốc Ánh |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Cao Khả Anh, TP.KHTH (0913434939) |
151. TYT phường Bình Hưng Hòa |
|
87. |
BV Đa khoa Sài Gòn Bình Dương |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Đỗ Huỳnh Mai Hoa; Quyền điều dưỡng trưởng (0979557259) |
152. TYT phường Thới Hòa |
|
88. |
BV Đa khoa Tâm Anh TP.HCM |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Hồ Thị Ngọc Dung, TP.KHTH (0344461661/0706150124) |
153. TYT phường An Khánh |
|
89. |
BV Đa khoa Tâm Trí Sài Gòn |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Tô Thanh Huyền, TP KHTH (0985186525) |
154. TYT phường Thới An |
|
90. |
BV Đa khoa Tân Hưng |
Khám tầm soát bệnh lý tuyến giáp, đái tháo đường, tim mạch, ung thư |
Ông Trương Nguyễn Quang Huy, PTP.KHTH (0829852526) |
155. Phường Phú Định |
|
91. |
BV Đa khoa Vạn Hạnh |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Bà Võ Hồng Ngọc, TP.KHTH (0903368989) |
156. TYT phường Phước Long |
|
92. |
BV Đa khoa Vạn Phúc 2 |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Ngô Tử Thiên, TP.KHTH (0982867589) |
157. TYT phường Tân Đông Hiệp |
|
93. |
BV Gia An 115 |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường |
Ông Trương Thiện Niềm, TK.Khám bệnh (0949090207) |
158. TYT phường An Lạc |
|
94. |
BV Hoàn Mỹ Bình Dương |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, bệnh lý phụ khoa |
Bà Vũ Thị Xuân Tuyền, TP.Quản trị vận hành cấp cao (098 6094884) |
159. TYT phường Bình Hòa |
|
95. |
BV Mắt Prima Sài Gòn |
Tầm soát bệnh lý nhãn khoa |
Bà Võ Thị Thu Thảo (0908707258) |
160. TYT phường Bình Lợi Trung |
|
96. |
BV Mỹ Đức Phú Nhuận |
Tầm soát bệnh lý phụ khoa |
Ông Nguyễn Ngọc Đức, TP.KHTH (0985944347) |
161. TYT phường Đức Nhuận |
|
97. |
BV Phụ Sản Nhi Bình Dương |
Khám và tầm soát ung thư cổ tử cung; khám đánh giá chiều cao, cân nặng trẻ |
Bà Trương Thị Kim Hoàn, PGĐ (0919507312) |
162. TYT phường Vĩnh Tân |
|
98. |
BV Quốc tế Hạnh Phúc |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, bệnh lý phụ khoa |
Ông Phan Hoàng Đăng Khoa, Phụ trách P.KHTH (0905807223) |
163. TYT phường Bình Dương |
|
99. |
BV Răng Hàm Mặt Sài Gòn |
Khám, chăm sóc răng miệng |
Trần Thị Hà My, TP.KHTH (0988987606) |
164. TYT phường Phú Thuận |
|
100. |
BV Thuận Mỹ TDM |
Tầm soát bệnh lý tim mạch, đái tháo đường, tiêu hóa |
Ông Trượng Văn Trang, TP.KHTH (0903307011) |
165. TYT phường Thuận Giao |
|
101. |
BV Tim Tâm Đức |
Tầm soát bệnh lý tim mạch |
Ông Lý Huy Khanh, PGĐ (0913149483) |
166. TYT xã Phước Hải |
|
102. |
BV Vạn Phúc City |
Tầm soát bệnh lý tuyến giáp |
Ông Nguyễn Văn Minh, GĐ (0934977998) |
167. TYT Hiệp Bình |
|
103. |
BV Đa khoa Vạn Phước |
Tầm soát bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung |
Bà Nguyễn Thị Ngọc Loan, TP.KHTH (0773.731.007) |
168. TYT xã Bàu Lâm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh