Công văn 4547/BNNMT-TTTV năm 2026 thống nhất nội dung thực hiện Nghị định 38/2026/NĐ-CP về mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 4547/BNNMT-TTTV |
| Ngày ban hành | 08/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/05/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Hoàng Trung |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4547/BNNMT-TTTV |
Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thực hiện Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Nghị định số 38/2026/NĐ-CP), Bộ Nông nghiệp và Môi trường thống nhất một số nội dung triển khai Nghị định số 38/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Đề nghị các địa phương sử dụng đúng mã tỉnh tương ứng khi thực hiện cấp mới và chuyển đổi mã số theo định dạng quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Danh mục mã tỉnh sử dụng trong cấu trúc mã số chi tiết tại Phụ lục I kèm theo văn bản này (theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
2. Danh mục mã các nước và nguyên tắc sử dụng
Đối với các mã số vùng trồng (MSVT) và mã số cơ sở đóng gói (CSĐG) phục vụ xuất khẩu, trước khi tổng hợp danh sách gửi về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương phải bổ sung 03 ký tự mã quốc gia của thị trường xuất khẩu theo định dạng chuẩn alpha-3 theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) về mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ các nước (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo văn bản này) vào cuối dãy mã số.
Ví dụ: 01-PHC-BUOI01-000001-CHN (bổ sung CHN đối với mã số xuất đi Trung Quốc).
Đối với các mã số đã cấp, đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương rà soát toàn bộ và thực hiện gửi lại thông tin về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo đúng cấu trúc mã số đã được quy định trong Điều 9 Nghị định 38/2026/NĐ-CP.
Danh mục mã cây trồng được cập nhật thường xuyên trên cơ sở đề nghị của địa phương và được đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tra cứu và tổ chức triển khai thực hiện.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh loại cây trồng chưa có trong Danh mục, đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp, báo cáo về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để nghiên cứu, bổ sung.
4. Chuyển đổi các mã số theo quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
Cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tổ chức thực hiện việc chuyển đổi các MSVT và mã số CSĐG đã được cấp trước đây (bao gồm cả các mã số đã gửi sang nước nhập khẩu chờ phê duyệt) sang định dạng mới theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Kết quả chuyển đổi mã số phải được tổng hợp và gửi báo cáo về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để cập nhật vào cơ sở dữ liệu (CSDL), gửi cho nước nhập khẩu (Biểu mẫu báo cáo tổng hợp chuyển đổi mã số theo quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP được đính kèm tại Phụ lục III kèm theo văn bản này). Thời hạn gửi bản tổng hợp kết quả chuyển đổi mã số là trước ngày 26/6/2026.
Lưu ý: Việc chuyển đổi mã số theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP không phải thủ tục hành chính mới, không yêu cầu các tổ chức, cá nhân thực hiện lại thủ tục cấp mã số.
Đối với các MSVT và mã số CSĐG được cấp mới theo quy định của Nghị định số 38/2026/NĐ-CP, cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp thông tin theo biểu mẫu tại Phụ lục IV kèm theo văn bản này và gửi về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để cập nhật CSDL.
Việc đánh số thứ tự mã số thực hiện theo nguyên tắc tuần tự, liên tục theo loại cây trồng. Trường hợp mã số bị thu hồi theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc do tổ chức, cá nhân không còn nhu cầu sử dụng thì không sử dụng mã số đó để cấp lại cho tổ chức/cá nhân khác.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ động tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị thông tin về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để phối hợp xử lý./.
|
|
KT.BỘ
TRƯỞNG |
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày
tháng năm 2026)
|
STT |
Mã số |
Tên tỉnh, thành phố |
|
1. |
01 |
Thành phố Hà Nội |
|
2. |
04 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
3. |
08 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
4. |
11 |
Tỉnh Điện Biên |
|
5. |
12 |
Tỉnh Lai Châu |
|
6. |
14 |
Tỉnh Sơn La |
|
7. |
15 |
Tỉnh Lào Cai |
|
8. |
19 |
Tỉnh Thái Nguyên |
|
9. |
20 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
10. |
22 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
11. |
24 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
12. |
25 |
Tỉnh Phú Thọ |
|
13. |
31 |
Thành phố Hải Phòng |
|
14. |
33 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
15. |
37 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
16. |
38 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
17. |
40 |
Tỉnh Nghệ An |
|
18. |
42 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
19. |
44 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
20. |
46 |
Thành phố Huế |
|
21. |
48 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22. |
51 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
23. |
52 |
Tỉnh Gia Lai |
|
24. |
56 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
25. |
66 |
Tỉnh Đắk Lắk |
|
26. |
68 |
Tỉnh Lâm Đồng |
|
27. |
75 |
Tỉnh Đồng Nai |
|
28. |
79 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
29. |
80 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
30. |
82 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
31. |
86 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
32. |
91 |
Tỉnh An Giang |
|
33. |
92 |
Thành phố Cần Thơ |
|
34. |
96 |
Tỉnh Cà Mau |
MÃ SỐ QUỐC GIA SỬ DỤNG THEO TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA TCVN 7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) VỀ MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ
CÁC NƯỚC
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày tháng
năm 2026)
|
STT |
Tên nước viết gọn bằng tiếng Anh |
Tên nước đầy đủ bằng tiếng Việt |
Mã alpha-3 |
|
1. |
AFGHANISTAN |
Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan |
AFG |
|
2. |
ALAND ISLAND |
Đảo Aland |
ALA |
|
3. |
ALBANIA |
Cộng hòa Anbani |
ALB |
|
4. |
ALGERIA |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri |
DZA |
|
5. |
AMERICAN SAMOA |
Xamoa Châu Mỹ |
ASM |
|
6. |
ANDORRA |
Công quốc Anđôra |
AND |
|
7. |
ANGOLA |
Cộng hòa ănggôla |
AGO |
|
8. |
ANGUILLA |
ăngguyla |
AIA |
|
9. |
ANTARCTICA |
Nam Cực |
ATA |
|
10. |
ANTIGUA AND BARBUDA |
Ăngtigoa vµ bácbuđa |
ATG |
|
11. |
ARGENTINA |
Cộng hòa áchentina |
ARG |
|
12. |
ARMENIA |
Cộng hòa ácmênia |
ARM |
|
13. |
ARUBA |
Aruba |
ABW |
|
14. |
AUSTRALIA |
Ôxtrâylia |
AUS |
|
15. |
AUSTRIA |
Cộng hòa áo |
AUT |
|
16. |
AZERBAIJAN |
Cộng hòa Adécbaigian |
AZE |
|
17. |
BAHAMAS |
Cộng đồng các đảo Bahamát |
BHS |
|
18. |
BAHRAIN |
Vương quốc Bơhrên |
BHR |
|
19. |
BANGLADESH |
Cộng hòa nhân dân Bănglađét |
BGD |
|
20. |
BARBADOS |
Bácbađốt |
BRB |
|
21. |
BELARUS |
Cộng hòa Bêlarút |
BLR |
|
22. |
BELGIUM |
Vương quốc Bỉ |
BEL |
|
23. |
BELIZE |
Bêlixê |
BLZ |
|
24. |
BENIN |
Cộng hòa Bênanh |
BEN |
|
25. |
BERMUDA |
Bécmuda |
BMU |
|
26. |
BHUTAN |
Vương quốc Butan |
BTN |
|
27. |
BOLIVIA |
Cộng hòa Bôlivia |
BOL |
|
28. |
BOSNIA AND HERZEGOVINA |
Bôxnia và Hécxegôvina |
BIH |
|
29. |
BOTSWANA |
Cộng hòa Bốtxoana |
BWA |
|
30. |
BOUVET ISLAND |
Đảo Buvê |
BVT |
|
31. |
BRAZIL |
Cộng hòa Liên bang Braxin |
BRA |
|
32. |
BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY |
Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh |
IOT |
|
33. |
BRUNEI DARUSSALAM |
Brunây Đarussalam |
BRN |
|
34. |
BULGARIA |
Cộng hòa Bungari |
BGR |
|
35. |
BURKINA FASO |
Buốckina Phaxô |
BFA |
|
36. |
BURUNDI |
Cộng hòa Burunđi |
BDI |
|
37. |
CAMBODIA |
Vương quốc Campuchia |
KHM |
|
38. |
CAMEROON |
Cộng hòa Camdrun |
CMR |
|
39. |
CANADA |
Canađa |
CAN |
|
40. |
CAPE VERDE |
Cộng hòa Cáp Ve |
CPV |
|
41. |
CAYMAN ISLANDS |
Quần đảo Câymơn |
CYM |
|
42. |
CENTRAL AFRICAN Republic |
Cộng hòa Trung Phi |
CAF |
|
43. |
CHAD |
Cộng hòa Sát |
TCD |
|
44. |
CHILE |
Cộng hòa Chilê |
CHL |
|
45. |
CHINA |
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa |
CHN |
|
46. |
CHRISTMAS ISLAND |
Đảo Krixtêmớt |
CXR |
|
47. |
COCOS (KEELING) ISLANDS |
Quần đảo Cốt |
CCK |
|
48. |
COLOMBIA |
Cộng hòa Côlômbia |
COL |
|
49. |
COMOROS |
Liên Minh Cômo |
COM |
|
50. |
CONGO |
Cộng hòa Cônggô |
COG |
|
51. |
CONGO, DEMOCRATIC Republic of the |
Cộng hòa dân chủ Cônggô |
COD |
|
52. |
COOK ISLANDS |
Quần đảo Cook |
COK |
|
53. |
COSTA RICA |
Cộng hòa Costa Rica |
CRI |
|
54. |
Cote D’ivoire |
Cộng hòa Cốt Đivoa |
CIV |
|
55. |
CROATIA |
Cộng hòa Crôatia |
HRV |
|
56. |
CUBA |
Cộng hòa Cuba |
CUB |
|
57. |
CYPRUS |
Cộng hòa Síp |
CYP |
|
58. |
CZECH REPUBLIC |
Cộng hòa Séc |
CZE |
|
59. |
DENMARK |
Vương quốc Đan Mạch |
DNK |
|
60. |
DJIBOUTI |
Cộng hòa Gibuti |
DJI |
|
61. |
DOMINICA |
Khối thịnh vượng chung Đôminica |
DMA |
|
62. |
DOMINICAN REPUBLIC |
Cộng hòa Đôminica |
DOM |
|
63. |
ECUADOR |
Cộng hòa Êcuađo |
ECU |
|
64. |
EGYPT |
Cộng hòa ả rập Ai Cập |
EGY |
|
65. |
EL SALVADOR |
Cộng hòa En Xanvađo |
SLV |
|
66. |
EQUATORIAL GUINEA |
Cộng hòa Ghinê Xích đạo |
GNQ |
|
67. |
ERITREA |
Êritơria |
ERI |
|
68. |
ESTONIA |
Cộng hòa Extônia |
EST |
|
69. |
ETHIOPIA |
Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia |
ETH |
|
70. |
FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) |
Quần đảo Phoóclen(Manvina) |
FLK |
|
71. |
FAROE ISLANDS |
Đảo Pharâu |
FRO |
|
72. |
FIJI |
Cộng hòa quần đảo Fiji |
FJI |
|
73. |
FINLAND |
Cộng hòa Phần Lan |
FIN |
|
74. |
FRANCE |
Cộng hòa Pháp |
FRA |
|
75. |
FRENCH GUIANA |
Guyanna thuộc Pháp |
GUF |
|
76. |
FRENCHPOLYNESIA |
Pôlinêxia thuộc Pháp |
PYF |
|
77. |
FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES |
Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam |
ATF |
|
78. |
GABON |
Cộng hòa Gabông |
GAB |
|
79. |
GAMBIA |
Cộng hòa Gămbia |
GMB |
|
80. |
GEORGIA |
Gruzia |
GEO |
|
81. |
GERMANY |
Cộng hòa Liên bang Đức |
DEU |
|
82. |
GHANA |
Cộng hòa Gana |
GHA |
|
83. |
GIBRAltar |
Gibranta |
GIB |
|
84. |
GREECE |
Cộng hòa Hy Lạp |
GRC |
|
85. |
GREENLAND |
Grinlen |
GRL |
|
86. |
GRENADA |
Grênata |
GRD |
|
87. |
GUADELOUPE |
Guađờlup |
GLP |
|
88. |
GUAM |
Guam |
GUM |
|
89. |
GUATEMALA |
Cộng hòa Goatêmala |
GTM |
|
90. |
GUERNSEY |
Guensây |
GGY |
|
91. |
GUINEA |
Cộng hòa Ghinê |
GIN |
|
92. |
GUINEA-BISSAU |
Cộng hòa Ghinê Bitxao |
GNB |
|
93. |
GUYANA |
Cộng hòa Guyana |
GUY |
|
94. |
HAITI |
Cộng hòa Haiti |
HTI |
|
95. |
HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS |
Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan |
HMD |
|
96. |
HOLY SEE(VATICAN CITY STATE) |
Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng) |
VAT |
|
97. |
HONDURAS |
Cộng hòa Hônđurát |
HND |
|
98. |
HONG KONG |
Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Trung Quốc |
HKG |
|
99. |
HUNGARY |
Cộng hòa Hunggari |
HUN |
|
100. |
ICELAND |
Cộng hòa Aixơlen |
ISL |
|
101. |
INDIA |
Cộng hòa Ấn Độ |
IND |
|
102. |
INDONESIA |
Cộng hòa Inđônêxia |
IDN |
|
103. |
IRAN, ISLAMIC REPUBLIC |
Cộng hòa hồi giáo Iran |
IRN |
|
104. |
IRAQ |
Cộng hòa Irắc |
IRQ |
|
105. |
IRELAND |
Ailen |
IRL |
|
106. |
ISLE OF MAN |
Đảo MAN |
IMN |
|
107. |
ISRAEL |
Nhà nước Ixraen |
ISR |
|
108. |
ITALY |
Cộng hòa Italia |
ITA |
|
109. |
JAMAICA |
Giamaica |
JAM |
|
110. |
JAPAN |
Nhật |
JPN |
|
111. |
JERSEY |
Ghisêy |
JEY |
|
112. |
JORDAN |
Vương quốc Hasimít của Gioócđani |
JOR |
|
113. |
KAZAKHSTAN |
Cộng hòa Kadắcxtan |
KAZ |
|
114. |
KENYA |
Cộng hòa Kênia |
KEN |
|
115. |
KIRIBATI |
Cộng hòa Kiribati |
KIR |
|
116. |
KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC OF |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên |
PRK |
|
117. |
KOREA, REPUBLIC OF |
Cộng hòa Hàn Quốc |
KOR |
|
118. |
KUWAIT |
Nhà nước Côoét |
KWT |
|
119. |
KYRGYZSTAN |
Cộng hòa Cưrơgưxtan |
KGZ |
|
120. |
LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào |
LAO |
|
121. |
LATVIA |
Cộng hòa Látvia |
LVA |
|
122. |
LEBANON |
Cộng hòa Libăng |
LBN |
|
123. |
LESOTHO |
Vương quốc Lêxôtô |
LSO |
|
124. |
LIBERIA |
Cộng hòa Libêria |
LBR |
|
125. |
LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi |
LBY |
|
126. |
LIECHTENSTEIN |
Công quốc Lichtenxtên |
LIE |
|
127. |
LITHUANIA |
Cộng hòa Lítva |
LTU |
|
128. |
LUXEMBOURG |
Đại công quốc Lúcxămbua |
LUX |
|
129. |
MACAO |
Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc |
MAC |
|
130. |
MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV REPUBLIC OF |
Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ |
MKD |
|
131. |
MADAGASCAR |
Cộng hòa Mađagaxca |
MDG |
|
132. |
MALAWI |
Cộng hòa Malauy |
MWI |
|
133. |
MALAYSIA |
Malaixia |
MYS |
|
134. |
MALDIVES |
Cộng hòa Manđivơ |
MDV |
|
135. |
MALI |
Cộng hòa Mali |
MLI |
|
136. |
MALTA |
Cộng hòa Manta |
MLT |
|
137. |
MARSHALL ISLANDS |
Cộng hòa quần đảo Mácsan |
MHL |
|
138. |
MARTINIQUE |
Máctanhnic |
MTQ |
|
139. |
MAURITANIA |
Cộng hòa hồi giáo Môritani |
MRT |
|
140. |
MAURITIUS |
Cộng hòa Môrixơ |
MUS |
|
141. |
MAYOTTE |
Mayốt |
MYT |
|
142. |
MEXICO |
Liên bang thống nhất Mêhicô |
MEX |
|
143. |
MICRONESIA, FEDERATED STATES OF |
Liên bang Micrônêxia |
FSM |
|
144. |
MOLDOVA, REPUBLIC OF |
Cộng hòa Mônđôva |
MDA |
|
145. |
MONACO |
Công quốc Mônacô |
MCO |
|
146. |
MONGOLIA |
Mông Cổ |
MNG |
|
147. |
MONTENEGRO |
Cộng hòa Môngtơnêgrô |
MNE |
|
148. |
MONTSERRAT |
Môngxơrát |
MSR |
|
149. |
MOROCCO |
Vương quốc Marốc |
MAR |
|
150. |
MOZAMBIQUE |
Cộng hòa Môdămbíc |
MOZ |
|
151. |
MYANMAR |
Liên bang Mianma |
MMR |
|
152. |
NAMBIA |
Cộng hòa Nambia |
NAM |
|
153. |
NAURU |
Cộng hòa Nauru |
NRU |
|
154. |
NEPAL |
Nêpan |
NPL |
|
155. |
NETHERLANDS |
Vương quốc Hà Lan |
NLD |
|
156. |
NETHERLANDS ANTILLES |
ăngtin thuộc Hà Lan |
ANT |
|
157. |
NEW CALEDONIA |
Niu Calêđônia |
NCL |
|
158. |
NEW ZEALAND |
Niu Dilân |
NZL |
|
159. |
NICARAGUA |
Cộng hòa Nicaragoa |
NIC |
|
160. |
NIGER |
Cộng hòa Nigiê |
NER |
|
161. |
NIGERIA |
Cộng hòa Liên bang Nigiêria |
NGA |
|
162. |
NIUE |
Cộng hòa Niui |
NIU |
|
163. |
NORFOLKISLAND |
Quần đảo Nophoóc |
NFK |
|
164. |
NORTHERN MARIANA ISLANDS |
Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna |
MNP |
|
165. |
NORWAY |
Vương quốc Na uy |
NOR |
|
166. |
OMAN |
Vương quốc Ôman |
OMN |
|
167. |
PAKISTAN |
Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan |
PAK |
|
168. |
PALAU |
Cộng hòa Palau |
PLW |
|
169. |
PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED |
Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng |
PSE |
|
170. |
PANAMA |
Cộng hòa Panama |
PAN |
|
171. |
PAPUA NEW GUINEA |
Papua Niu Ghinê |
PNG |
|
172. |
PARAGUAY |
Cộng hòa Paragoay |
PRY |
|
173. |
PERU |
Cộng hòa Pêru |
PER |
|
174. |
PHILIPPINES |
Cộng hòa Philippin |
PHL |
|
175. |
PITCAIRN |
Pitcan |
PCN |
|
176. |
POLAND |
Cộng hòa Ba Lan |
POL |
|
177. |
PORTUGAL |
Cộng hòa Bồ Đào Nha |
PRT |
|
178. |
PUERTO RICO |
Puêtôricô |
PRI |
|
179. |
QUATAR |
Nhà nước Cata |
QAT |
|
180. |
RÉUNION |
Rêuniông |
REU |
|
181. |
ROMANIA |
Rumani |
ROU |
|
182. |
RUSSIAN FEDERATION |
Liên bang Nga |
RUS |
|
183. |
RWANDA |
Cộng hòa Ruanđa |
RWA |
|
184. |
SAINT HELENA |
Xanh Hêlêna |
SHN |
|
185. |
SAINT KITTS AND NEVIS |
Xanh Kít và Nêvít |
KNA |
|
186. |
SAINT LUCIA |
Xanh Luxia |
LCA |
|
187. |
SAINT PIERRE AND MIQUELON |
Xanh Pie và Michkelông |
SPM |
|
188. |
SAINT VINCENT AND THEGRENADINES |
Xanh Vinxen và Grênađin |
VCT |
|
189. |
SAMOA |
Nhà nước độc lập Xamoa |
WSM |
|
190. |
SAN MARINO |
Cộng hòa Xan Marinô |
SMR |
|
191. |
SAO TOME AND PRINCIPE |
Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê |
STP |
|
192. |
SAUDI ARABIA |
Vương quốc ả rập Xêút |
SAU |
|
193. |
SENEGAL |
Cộng hòa Xênêgan |
SEN |
|
194. |
SERBIA |
Cộng hòa Xécbia |
SRB |
|
195. |
SEYCHELLES |
Cộng hòa Xâysen |
SYC |
|
196. |
SIERRA LEONE |
Cộng hòa Xiêra Lêôn |
SLE |
|
197. |
SINGAPORE |
Cộng hòa Xingapo |
SGP |
|
198. |
SLOVAKIA |
Cộng hòa Xlôvakia |
SVK |
|
199. |
SLOVENIA |
Cộng hòa Xlôvênia |
SVN |
|
200. |
SOLOMON ISLANDS |
Quần đảo Xôlômôn |
SLB |
|
201. |
SOMALIA |
Cộng hòa Xômali |
SOM |
|
202. |
SOUTH AFRICA |
Cộng hòa Nam Phi |
ZAF |
|
203. |
SOUTH GEORGIA D THE SOUTH |
Nam Gioócgia và quần đảo |
SGS |
|
204. |
AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS |
đảo sanđuých phía Nam |
|
|
205. |
SPAIN |
Vương quốc Tây Ban Nha |
ESP |
|
206. |
SRI LANKA |
Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca |
LKA |
|
207. |
SUDAN |
Cộng hòa Xuđăng |
SDN |
|
208. |
SURINAME |
Cộng hòa Xurinam |
SUR |
|
209. |
SVALBARD AND JAN MAYEN |
Xvenbát và Genmâyơn |
SJM |
|
210. |
SWAZILAND |
Vương quốc Xoadilen |
SWZ |
|
211. |
SWEDEN |
Vương quốc Thuỵ Điển |
SWE |
|
212. |
SWITZERLAND |
Liên bang Thụy Sỹ |
CHE |
|
213. |
SYRIAN ARAB REPUBLIC |
Cộng hòa ả rập Xyri |
SYR |
|
214. |
TAIWAN, PROVINCE OF CHINA |
Đài Loan, một tỉnh của Trung Quốc |
TWN |
|
215. |
TAJIKISTAN |
Cộng hòa Tagikixtan |
TJK |
|
216. |
TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF |
Cộng hòa thống nhất Tandania |
TZA |
|
217. |
THAIILAND |
Vương quốc Thái Lan |
THA |
|
218. |
TIMOR-LESTE |
Cộng hòa dân chủ Timo- Leste |
TLS |
|
219. |
TOGO |
Cộng hòa Tôgô |
TGO |
|
220. |
TOKELAU |
Tôkêlô |
TKL |
|
221. |
TONGA |
Vương quốc Tônga |
TON |
|
222. |
TRINIDAD AND TOBAGO |
Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô |
TTO |
|
223. |
TUNISIA |
Cộng hòa Tuynidi |
TUN |
|
224. |
TURKEY |
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ |
TUR |
|
225. |
TURKMENISTAN |
Tuốcmênixtan |
TKM |
|
226. |
TURKS ANDCAICOS ISLANDS |
Quần đảo người Tuốc và Caicô |
TCA |
|
227. |
TUVALU |
Tuvalu |
TUV |
|
228. |
UGANDA |
Cộng hòa Uganda |
UGA |
|
229. |
UKRAINE |
Ucraina |
URK |
|
230. |
UNITED ARAB EMIRATES |
Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất |
ARE |
|
231. |
UNITED KINGDOM |
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen |
GBR |
|
232. |
UNITED STATES |
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
USA |
|
233. |
UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS |
Đảo nhỏ nằm ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ |
UMI |
|
234. |
URUGUAY |
Cộng hòa Đông Uruuoay |
URY |
|
235. |
UZBEKISTAN |
Cộng hòa Udơbêkixtan |
UZB |
|
236. |
VANUATU |
Cộng hòa Vanuatu |
VUT |
|
237. |
VENEZUELA |
Cộng hòa Vênêxuêla |
VEN |
|
238. |
VIETNAM |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
VNM |
|
239. |
VIRGIN ISLANDS, BRITISH |
Quần đảo Viếcgina thuộc Anh |
VGB |
|
240. |
VIRGIN ISLANDS,US |
Quần đảo Viếcgina (Hoa Kỳ) |
VIR |
|
241. |
WALLIS AND FUTUNA |
Quần đảo Uây và Futuna |
WLF |
|
242. |
WESTERN SAHARA |
Tây Sahara |
ESH |
|
243. |
YEMEN |
Cộng hòa Yêmen |
YEM |
|
244. |
ZAMBIA |
Cộng hòa Dămbia |
ZMB |
|
245. |
ZIMBABWE |
Cộng hòa Dimbabuê |
ZWE |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4547/BNNMT-TTTV |
Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thực hiện Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Nghị định số 38/2026/NĐ-CP), Bộ Nông nghiệp và Môi trường thống nhất một số nội dung triển khai Nghị định số 38/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Đề nghị các địa phương sử dụng đúng mã tỉnh tương ứng khi thực hiện cấp mới và chuyển đổi mã số theo định dạng quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Danh mục mã tỉnh sử dụng trong cấu trúc mã số chi tiết tại Phụ lục I kèm theo văn bản này (theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
2. Danh mục mã các nước và nguyên tắc sử dụng
Đối với các mã số vùng trồng (MSVT) và mã số cơ sở đóng gói (CSĐG) phục vụ xuất khẩu, trước khi tổng hợp danh sách gửi về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương phải bổ sung 03 ký tự mã quốc gia của thị trường xuất khẩu theo định dạng chuẩn alpha-3 theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) về mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ các nước (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo văn bản này) vào cuối dãy mã số.
Ví dụ: 01-PHC-BUOI01-000001-CHN (bổ sung CHN đối với mã số xuất đi Trung Quốc).
Đối với các mã số đã cấp, đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương rà soát toàn bộ và thực hiện gửi lại thông tin về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo đúng cấu trúc mã số đã được quy định trong Điều 9 Nghị định 38/2026/NĐ-CP.
Danh mục mã cây trồng được cập nhật thường xuyên trên cơ sở đề nghị của địa phương và được đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tra cứu và tổ chức triển khai thực hiện.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh loại cây trồng chưa có trong Danh mục, đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp, báo cáo về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để nghiên cứu, bổ sung.
4. Chuyển đổi các mã số theo quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
Cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tổ chức thực hiện việc chuyển đổi các MSVT và mã số CSĐG đã được cấp trước đây (bao gồm cả các mã số đã gửi sang nước nhập khẩu chờ phê duyệt) sang định dạng mới theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Kết quả chuyển đổi mã số phải được tổng hợp và gửi báo cáo về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để cập nhật vào cơ sở dữ liệu (CSDL), gửi cho nước nhập khẩu (Biểu mẫu báo cáo tổng hợp chuyển đổi mã số theo quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP được đính kèm tại Phụ lục III kèm theo văn bản này). Thời hạn gửi bản tổng hợp kết quả chuyển đổi mã số là trước ngày 26/6/2026.
Lưu ý: Việc chuyển đổi mã số theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP không phải thủ tục hành chính mới, không yêu cầu các tổ chức, cá nhân thực hiện lại thủ tục cấp mã số.
Đối với các MSVT và mã số CSĐG được cấp mới theo quy định của Nghị định số 38/2026/NĐ-CP, cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp thông tin theo biểu mẫu tại Phụ lục IV kèm theo văn bản này và gửi về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để cập nhật CSDL.
Việc đánh số thứ tự mã số thực hiện theo nguyên tắc tuần tự, liên tục theo loại cây trồng. Trường hợp mã số bị thu hồi theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc do tổ chức, cá nhân không còn nhu cầu sử dụng thì không sử dụng mã số đó để cấp lại cho tổ chức/cá nhân khác.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ động tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị thông tin về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để phối hợp xử lý./.
|
|
KT.BỘ
TRƯỞNG |
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày
tháng năm 2026)
|
STT |
Mã số |
Tên tỉnh, thành phố |
|
1. |
01 |
Thành phố Hà Nội |
|
2. |
04 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
3. |
08 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
4. |
11 |
Tỉnh Điện Biên |
|
5. |
12 |
Tỉnh Lai Châu |
|
6. |
14 |
Tỉnh Sơn La |
|
7. |
15 |
Tỉnh Lào Cai |
|
8. |
19 |
Tỉnh Thái Nguyên |
|
9. |
20 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
10. |
22 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
11. |
24 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
12. |
25 |
Tỉnh Phú Thọ |
|
13. |
31 |
Thành phố Hải Phòng |
|
14. |
33 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
15. |
37 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
16. |
38 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
17. |
40 |
Tỉnh Nghệ An |
|
18. |
42 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
19. |
44 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
20. |
46 |
Thành phố Huế |
|
21. |
48 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22. |
51 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
23. |
52 |
Tỉnh Gia Lai |
|
24. |
56 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
25. |
66 |
Tỉnh Đắk Lắk |
|
26. |
68 |
Tỉnh Lâm Đồng |
|
27. |
75 |
Tỉnh Đồng Nai |
|
28. |
79 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
29. |
80 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
30. |
82 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
31. |
86 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
32. |
91 |
Tỉnh An Giang |
|
33. |
92 |
Thành phố Cần Thơ |
|
34. |
96 |
Tỉnh Cà Mau |
MÃ SỐ QUỐC GIA SỬ DỤNG THEO TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA TCVN 7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) VỀ MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ
CÁC NƯỚC
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày tháng
năm 2026)
|
STT |
Tên nước viết gọn bằng tiếng Anh |
Tên nước đầy đủ bằng tiếng Việt |
Mã alpha-3 |
|
1. |
AFGHANISTAN |
Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan |
AFG |
|
2. |
ALAND ISLAND |
Đảo Aland |
ALA |
|
3. |
ALBANIA |
Cộng hòa Anbani |
ALB |
|
4. |
ALGERIA |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri |
DZA |
|
5. |
AMERICAN SAMOA |
Xamoa Châu Mỹ |
ASM |
|
6. |
ANDORRA |
Công quốc Anđôra |
AND |
|
7. |
ANGOLA |
Cộng hòa ănggôla |
AGO |
|
8. |
ANGUILLA |
ăngguyla |
AIA |
|
9. |
ANTARCTICA |
Nam Cực |
ATA |
|
10. |
ANTIGUA AND BARBUDA |
Ăngtigoa vµ bácbuđa |
ATG |
|
11. |
ARGENTINA |
Cộng hòa áchentina |
ARG |
|
12. |
ARMENIA |
Cộng hòa ácmênia |
ARM |
|
13. |
ARUBA |
Aruba |
ABW |
|
14. |
AUSTRALIA |
Ôxtrâylia |
AUS |
|
15. |
AUSTRIA |
Cộng hòa áo |
AUT |
|
16. |
AZERBAIJAN |
Cộng hòa Adécbaigian |
AZE |
|
17. |
BAHAMAS |
Cộng đồng các đảo Bahamát |
BHS |
|
18. |
BAHRAIN |
Vương quốc Bơhrên |
BHR |
|
19. |
BANGLADESH |
Cộng hòa nhân dân Bănglađét |
BGD |
|
20. |
BARBADOS |
Bácbađốt |
BRB |
|
21. |
BELARUS |
Cộng hòa Bêlarút |
BLR |
|
22. |
BELGIUM |
Vương quốc Bỉ |
BEL |
|
23. |
BELIZE |
Bêlixê |
BLZ |
|
24. |
BENIN |
Cộng hòa Bênanh |
BEN |
|
25. |
BERMUDA |
Bécmuda |
BMU |
|
26. |
BHUTAN |
Vương quốc Butan |
BTN |
|
27. |
BOLIVIA |
Cộng hòa Bôlivia |
BOL |
|
28. |
BOSNIA AND HERZEGOVINA |
Bôxnia và Hécxegôvina |
BIH |
|
29. |
BOTSWANA |
Cộng hòa Bốtxoana |
BWA |
|
30. |
BOUVET ISLAND |
Đảo Buvê |
BVT |
|
31. |
BRAZIL |
Cộng hòa Liên bang Braxin |
BRA |
|
32. |
BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY |
Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh |
IOT |
|
33. |
BRUNEI DARUSSALAM |
Brunây Đarussalam |
BRN |
|
34. |
BULGARIA |
Cộng hòa Bungari |
BGR |
|
35. |
BURKINA FASO |
Buốckina Phaxô |
BFA |
|
36. |
BURUNDI |
Cộng hòa Burunđi |
BDI |
|
37. |
CAMBODIA |
Vương quốc Campuchia |
KHM |
|
38. |
CAMEROON |
Cộng hòa Camdrun |
CMR |
|
39. |
CANADA |
Canađa |
CAN |
|
40. |
CAPE VERDE |
Cộng hòa Cáp Ve |
CPV |
|
41. |
CAYMAN ISLANDS |
Quần đảo Câymơn |
CYM |
|
42. |
CENTRAL AFRICAN Republic |
Cộng hòa Trung Phi |
CAF |
|
43. |
CHAD |
Cộng hòa Sát |
TCD |
|
44. |
CHILE |
Cộng hòa Chilê |
CHL |
|
45. |
CHINA |
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa |
CHN |
|
46. |
CHRISTMAS ISLAND |
Đảo Krixtêmớt |
CXR |
|
47. |
COCOS (KEELING) ISLANDS |
Quần đảo Cốt |
CCK |
|
48. |
COLOMBIA |
Cộng hòa Côlômbia |
COL |
|
49. |
COMOROS |
Liên Minh Cômo |
COM |
|
50. |
CONGO |
Cộng hòa Cônggô |
COG |
|
51. |
CONGO, DEMOCRATIC Republic of the |
Cộng hòa dân chủ Cônggô |
COD |
|
52. |
COOK ISLANDS |
Quần đảo Cook |
COK |
|
53. |
COSTA RICA |
Cộng hòa Costa Rica |
CRI |
|
54. |
Cote D’ivoire |
Cộng hòa Cốt Đivoa |
CIV |
|
55. |
CROATIA |
Cộng hòa Crôatia |
HRV |
|
56. |
CUBA |
Cộng hòa Cuba |
CUB |
|
57. |
CYPRUS |
Cộng hòa Síp |
CYP |
|
58. |
CZECH REPUBLIC |
Cộng hòa Séc |
CZE |
|
59. |
DENMARK |
Vương quốc Đan Mạch |
DNK |
|
60. |
DJIBOUTI |
Cộng hòa Gibuti |
DJI |
|
61. |
DOMINICA |
Khối thịnh vượng chung Đôminica |
DMA |
|
62. |
DOMINICAN REPUBLIC |
Cộng hòa Đôminica |
DOM |
|
63. |
ECUADOR |
Cộng hòa Êcuađo |
ECU |
|
64. |
EGYPT |
Cộng hòa ả rập Ai Cập |
EGY |
|
65. |
EL SALVADOR |
Cộng hòa En Xanvađo |
SLV |
|
66. |
EQUATORIAL GUINEA |
Cộng hòa Ghinê Xích đạo |
GNQ |
|
67. |
ERITREA |
Êritơria |
ERI |
|
68. |
ESTONIA |
Cộng hòa Extônia |
EST |
|
69. |
ETHIOPIA |
Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia |
ETH |
|
70. |
FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) |
Quần đảo Phoóclen(Manvina) |
FLK |
|
71. |
FAROE ISLANDS |
Đảo Pharâu |
FRO |
|
72. |
FIJI |
Cộng hòa quần đảo Fiji |
FJI |
|
73. |
FINLAND |
Cộng hòa Phần Lan |
FIN |
|
74. |
FRANCE |
Cộng hòa Pháp |
FRA |
|
75. |
FRENCH GUIANA |
Guyanna thuộc Pháp |
GUF |
|
76. |
FRENCHPOLYNESIA |
Pôlinêxia thuộc Pháp |
PYF |
|
77. |
FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES |
Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam |
ATF |
|
78. |
GABON |
Cộng hòa Gabông |
GAB |
|
79. |
GAMBIA |
Cộng hòa Gămbia |
GMB |
|
80. |
GEORGIA |
Gruzia |
GEO |
|
81. |
GERMANY |
Cộng hòa Liên bang Đức |
DEU |
|
82. |
GHANA |
Cộng hòa Gana |
GHA |
|
83. |
GIBRAltar |
Gibranta |
GIB |
|
84. |
GREECE |
Cộng hòa Hy Lạp |
GRC |
|
85. |
GREENLAND |
Grinlen |
GRL |
|
86. |
GRENADA |
Grênata |
GRD |
|
87. |
GUADELOUPE |
Guađờlup |
GLP |
|
88. |
GUAM |
Guam |
GUM |
|
89. |
GUATEMALA |
Cộng hòa Goatêmala |
GTM |
|
90. |
GUERNSEY |
Guensây |
GGY |
|
91. |
GUINEA |
Cộng hòa Ghinê |
GIN |
|
92. |
GUINEA-BISSAU |
Cộng hòa Ghinê Bitxao |
GNB |
|
93. |
GUYANA |
Cộng hòa Guyana |
GUY |
|
94. |
HAITI |
Cộng hòa Haiti |
HTI |
|
95. |
HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS |
Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan |
HMD |
|
96. |
HOLY SEE(VATICAN CITY STATE) |
Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng) |
VAT |
|
97. |
HONDURAS |
Cộng hòa Hônđurát |
HND |
|
98. |
HONG KONG |
Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Trung Quốc |
HKG |
|
99. |
HUNGARY |
Cộng hòa Hunggari |
HUN |
|
100. |
ICELAND |
Cộng hòa Aixơlen |
ISL |
|
101. |
INDIA |
Cộng hòa Ấn Độ |
IND |
|
102. |
INDONESIA |
Cộng hòa Inđônêxia |
IDN |
|
103. |
IRAN, ISLAMIC REPUBLIC |
Cộng hòa hồi giáo Iran |
IRN |
|
104. |
IRAQ |
Cộng hòa Irắc |
IRQ |
|
105. |
IRELAND |
Ailen |
IRL |
|
106. |
ISLE OF MAN |
Đảo MAN |
IMN |
|
107. |
ISRAEL |
Nhà nước Ixraen |
ISR |
|
108. |
ITALY |
Cộng hòa Italia |
ITA |
|
109. |
JAMAICA |
Giamaica |
JAM |
|
110. |
JAPAN |
Nhật |
JPN |
|
111. |
JERSEY |
Ghisêy |
JEY |
|
112. |
JORDAN |
Vương quốc Hasimít của Gioócđani |
JOR |
|
113. |
KAZAKHSTAN |
Cộng hòa Kadắcxtan |
KAZ |
|
114. |
KENYA |
Cộng hòa Kênia |
KEN |
|
115. |
KIRIBATI |
Cộng hòa Kiribati |
KIR |
|
116. |
KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC OF |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên |
PRK |
|
117. |
KOREA, REPUBLIC OF |
Cộng hòa Hàn Quốc |
KOR |
|
118. |
KUWAIT |
Nhà nước Côoét |
KWT |
|
119. |
KYRGYZSTAN |
Cộng hòa Cưrơgưxtan |
KGZ |
|
120. |
LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào |
LAO |
|
121. |
LATVIA |
Cộng hòa Látvia |
LVA |
|
122. |
LEBANON |
Cộng hòa Libăng |
LBN |
|
123. |
LESOTHO |
Vương quốc Lêxôtô |
LSO |
|
124. |
LIBERIA |
Cộng hòa Libêria |
LBR |
|
125. |
LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi |
LBY |
|
126. |
LIECHTENSTEIN |
Công quốc Lichtenxtên |
LIE |
|
127. |
LITHUANIA |
Cộng hòa Lítva |
LTU |
|
128. |
LUXEMBOURG |
Đại công quốc Lúcxămbua |
LUX |
|
129. |
MACAO |
Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc |
MAC |
|
130. |
MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV REPUBLIC OF |
Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ |
MKD |
|
131. |
MADAGASCAR |
Cộng hòa Mađagaxca |
MDG |
|
132. |
MALAWI |
Cộng hòa Malauy |
MWI |
|
133. |
MALAYSIA |
Malaixia |
MYS |
|
134. |
MALDIVES |
Cộng hòa Manđivơ |
MDV |
|
135. |
MALI |
Cộng hòa Mali |
MLI |
|
136. |
MALTA |
Cộng hòa Manta |
MLT |
|
137. |
MARSHALL ISLANDS |
Cộng hòa quần đảo Mácsan |
MHL |
|
138. |
MARTINIQUE |
Máctanhnic |
MTQ |
|
139. |
MAURITANIA |
Cộng hòa hồi giáo Môritani |
MRT |
|
140. |
MAURITIUS |
Cộng hòa Môrixơ |
MUS |
|
141. |
MAYOTTE |
Mayốt |
MYT |
|
142. |
MEXICO |
Liên bang thống nhất Mêhicô |
MEX |
|
143. |
MICRONESIA, FEDERATED STATES OF |
Liên bang Micrônêxia |
FSM |
|
144. |
MOLDOVA, REPUBLIC OF |
Cộng hòa Mônđôva |
MDA |
|
145. |
MONACO |
Công quốc Mônacô |
MCO |
|
146. |
MONGOLIA |
Mông Cổ |
MNG |
|
147. |
MONTENEGRO |
Cộng hòa Môngtơnêgrô |
MNE |
|
148. |
MONTSERRAT |
Môngxơrát |
MSR |
|
149. |
MOROCCO |
Vương quốc Marốc |
MAR |
|
150. |
MOZAMBIQUE |
Cộng hòa Môdămbíc |
MOZ |
|
151. |
MYANMAR |
Liên bang Mianma |
MMR |
|
152. |
NAMBIA |
Cộng hòa Nambia |
NAM |
|
153. |
NAURU |
Cộng hòa Nauru |
NRU |
|
154. |
NEPAL |
Nêpan |
NPL |
|
155. |
NETHERLANDS |
Vương quốc Hà Lan |
NLD |
|
156. |
NETHERLANDS ANTILLES |
ăngtin thuộc Hà Lan |
ANT |
|
157. |
NEW CALEDONIA |
Niu Calêđônia |
NCL |
|
158. |
NEW ZEALAND |
Niu Dilân |
NZL |
|
159. |
NICARAGUA |
Cộng hòa Nicaragoa |
NIC |
|
160. |
NIGER |
Cộng hòa Nigiê |
NER |
|
161. |
NIGERIA |
Cộng hòa Liên bang Nigiêria |
NGA |
|
162. |
NIUE |
Cộng hòa Niui |
NIU |
|
163. |
NORFOLKISLAND |
Quần đảo Nophoóc |
NFK |
|
164. |
NORTHERN MARIANA ISLANDS |
Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna |
MNP |
|
165. |
NORWAY |
Vương quốc Na uy |
NOR |
|
166. |
OMAN |
Vương quốc Ôman |
OMN |
|
167. |
PAKISTAN |
Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan |
PAK |
|
168. |
PALAU |
Cộng hòa Palau |
PLW |
|
169. |
PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED |
Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng |
PSE |
|
170. |
PANAMA |
Cộng hòa Panama |
PAN |
|
171. |
PAPUA NEW GUINEA |
Papua Niu Ghinê |
PNG |
|
172. |
PARAGUAY |
Cộng hòa Paragoay |
PRY |
|
173. |
PERU |
Cộng hòa Pêru |
PER |
|
174. |
PHILIPPINES |
Cộng hòa Philippin |
PHL |
|
175. |
PITCAIRN |
Pitcan |
PCN |
|
176. |
POLAND |
Cộng hòa Ba Lan |
POL |
|
177. |
PORTUGAL |
Cộng hòa Bồ Đào Nha |
PRT |
|
178. |
PUERTO RICO |
Puêtôricô |
PRI |
|
179. |
QUATAR |
Nhà nước Cata |
QAT |
|
180. |
RÉUNION |
Rêuniông |
REU |
|
181. |
ROMANIA |
Rumani |
ROU |
|
182. |
RUSSIAN FEDERATION |
Liên bang Nga |
RUS |
|
183. |
RWANDA |
Cộng hòa Ruanđa |
RWA |
|
184. |
SAINT HELENA |
Xanh Hêlêna |
SHN |
|
185. |
SAINT KITTS AND NEVIS |
Xanh Kít và Nêvít |
KNA |
|
186. |
SAINT LUCIA |
Xanh Luxia |
LCA |
|
187. |
SAINT PIERRE AND MIQUELON |
Xanh Pie và Michkelông |
SPM |
|
188. |
SAINT VINCENT AND THEGRENADINES |
Xanh Vinxen và Grênađin |
VCT |
|
189. |
SAMOA |
Nhà nước độc lập Xamoa |
WSM |
|
190. |
SAN MARINO |
Cộng hòa Xan Marinô |
SMR |
|
191. |
SAO TOME AND PRINCIPE |
Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê |
STP |
|
192. |
SAUDI ARABIA |
Vương quốc ả rập Xêút |
SAU |
|
193. |
SENEGAL |
Cộng hòa Xênêgan |
SEN |
|
194. |
SERBIA |
Cộng hòa Xécbia |
SRB |
|
195. |
SEYCHELLES |
Cộng hòa Xâysen |
SYC |
|
196. |
SIERRA LEONE |
Cộng hòa Xiêra Lêôn |
SLE |
|
197. |
SINGAPORE |
Cộng hòa Xingapo |
SGP |
|
198. |
SLOVAKIA |
Cộng hòa Xlôvakia |
SVK |
|
199. |
SLOVENIA |
Cộng hòa Xlôvênia |
SVN |
|
200. |
SOLOMON ISLANDS |
Quần đảo Xôlômôn |
SLB |
|
201. |
SOMALIA |
Cộng hòa Xômali |
SOM |
|
202. |
SOUTH AFRICA |
Cộng hòa Nam Phi |
ZAF |
|
203. |
SOUTH GEORGIA D THE SOUTH |
Nam Gioócgia và quần đảo |
SGS |
|
204. |
AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS |
đảo sanđuých phía Nam |
|
|
205. |
SPAIN |
Vương quốc Tây Ban Nha |
ESP |
|
206. |
SRI LANKA |
Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca |
LKA |
|
207. |
SUDAN |
Cộng hòa Xuđăng |
SDN |
|
208. |
SURINAME |
Cộng hòa Xurinam |
SUR |
|
209. |
SVALBARD AND JAN MAYEN |
Xvenbát và Genmâyơn |
SJM |
|
210. |
SWAZILAND |
Vương quốc Xoadilen |
SWZ |
|
211. |
SWEDEN |
Vương quốc Thuỵ Điển |
SWE |
|
212. |
SWITZERLAND |
Liên bang Thụy Sỹ |
CHE |
|
213. |
SYRIAN ARAB REPUBLIC |
Cộng hòa ả rập Xyri |
SYR |
|
214. |
TAIWAN, PROVINCE OF CHINA |
Đài Loan, một tỉnh của Trung Quốc |
TWN |
|
215. |
TAJIKISTAN |
Cộng hòa Tagikixtan |
TJK |
|
216. |
TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF |
Cộng hòa thống nhất Tandania |
TZA |
|
217. |
THAIILAND |
Vương quốc Thái Lan |
THA |
|
218. |
TIMOR-LESTE |
Cộng hòa dân chủ Timo- Leste |
TLS |
|
219. |
TOGO |
Cộng hòa Tôgô |
TGO |
|
220. |
TOKELAU |
Tôkêlô |
TKL |
|
221. |
TONGA |
Vương quốc Tônga |
TON |
|
222. |
TRINIDAD AND TOBAGO |
Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô |
TTO |
|
223. |
TUNISIA |
Cộng hòa Tuynidi |
TUN |
|
224. |
TURKEY |
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ |
TUR |
|
225. |
TURKMENISTAN |
Tuốcmênixtan |
TKM |
|
226. |
TURKS ANDCAICOS ISLANDS |
Quần đảo người Tuốc và Caicô |
TCA |
|
227. |
TUVALU |
Tuvalu |
TUV |
|
228. |
UGANDA |
Cộng hòa Uganda |
UGA |
|
229. |
UKRAINE |
Ucraina |
URK |
|
230. |
UNITED ARAB EMIRATES |
Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất |
ARE |
|
231. |
UNITED KINGDOM |
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen |
GBR |
|
232. |
UNITED STATES |
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
USA |
|
233. |
UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS |
Đảo nhỏ nằm ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ |
UMI |
|
234. |
URUGUAY |
Cộng hòa Đông Uruuoay |
URY |
|
235. |
UZBEKISTAN |
Cộng hòa Udơbêkixtan |
UZB |
|
236. |
VANUATU |
Cộng hòa Vanuatu |
VUT |
|
237. |
VENEZUELA |
Cộng hòa Vênêxuêla |
VEN |
|
238. |
VIETNAM |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
VNM |
|
239. |
VIRGIN ISLANDS, BRITISH |
Quần đảo Viếcgina thuộc Anh |
VGB |
|
240. |
VIRGIN ISLANDS,US |
Quần đảo Viếcgina (Hoa Kỳ) |
VIR |
|
241. |
WALLIS AND FUTUNA |
Quần đảo Uây và Futuna |
WLF |
|
242. |
WESTERN SAHARA |
Tây Sahara |
ESH |
|
243. |
YEMEN |
Cộng hòa Yêmen |
YEM |
|
244. |
ZAMBIA |
Cộng hòa Dămbia |
ZMB |
|
245. |
ZIMBABWE |
Cộng hòa Dimbabuê |
ZWE |
BIỂU MẪU CHUYỂN ĐỔI MÃ SỐ THEO
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2026/NĐ-CP
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày tháng
năm 2026)
1. ĐỐI VỚI VÙNG TRỒNG
|
STT |
Tên MSVT (Tiếng Việt) |
Tên MSVT (Tiếng Anh) |
Địa chỉ MSVT (Tiếng Việt) |
Địa chỉ MSVT (Tiếng Anh) |
Thông tin về đại diện MSVT |
Thông tin về vùng trồng |
Định dạng mã số cũ |
Định dạng mã số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP |
Thị trường xuất khẩu |
Tình trạng mã số (đánh dấu X vào đúng tình trạng mã) |
Ghi chú |
|||||||
|
Người đại diện |
Số điện thoại liên hệ |
Địa chỉ hòm thư điện tử (email) |
Loại cây trồng (theo mã) |
Số hộ tham gia |
Diện tích (ha) |
Sản lượng (dự kiến tấn/ha) |
Hoạt động |
Tạm dừng |
Thu hồi |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
1 |
Công ty ABC |
ABC Company |
149 Hồ Đắc Di, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
149 Ho Dac Di, Kim Lien ward, Ha Noi |
Nguyễn Văn A |
- |
- |
BUOI01 |
100 |
10 |
200 |
VN- HNOR- 0149 |
01-PUC- BUOI01- 000001- CHN |
CHN |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
|
STT |
Tên CSĐG (Tiếng Việt) |
Tên CSĐG (Tiếng Anh) |
Địa chỉ CSĐG (Tiếng Việt) |
Địa chỉ CSĐG (Tiếng Anh) |
Thông tin về đại diện CSĐG |
Thông tin về CSĐG |
Định dạng mã số cũ |
Định dạng mã số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP |
Thị trường xuất khẩu |
Tình trạng mã số (đánh dấu X vào đúng tình trạng mã) |
Ghi chú |
||||||
|
Người đại diện |
Số điện thoại liên hệ |
Địa chỉ hòm thư điện tử (email) |
Sản phẩm đóng gói (theo mã) |
Diện tích (m2) |
Công suất đóng gói dự kiến (tấn/ngày) |
Hoạt động |
Tạm dừng |
Thu hồi |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Công ty ABC |
ABC Compan y |
149 Hồ Đắc Di, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
149 Ho Dac Di, Kim Lien ward, Ha Noi |
Nguyễn Văn A |
- |
- |
BUOI0 1 |
100 |
10 |
VN- HNPH -0149 |
01-PHC- BUOI01- 000001- CHN |
CHN |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH MSVT/ MÃ SỐ CSĐG CẤP MỚI
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2026/NĐ-CP
(Kèm theo văn bản số /TTTV-HTQT ngày tháng
năm 2026)
1. ĐỐI VỚI VÙNG TRỒNG
|
STT |
Thông tin văn bản do địa phương ban hành |
Tên MSVT (Tiếng Việt) |
Tên MSVT (Tiếng Anh) |
Địa chỉ MSVT (Tiếng Việt) |
Địa chỉ MSVT (Tiếng Anh) |
Thông tin về đại diện MSVT |
Thông tin về vùng trồng |
Định dạng mã số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP |
Thị trường xuất khẩu |
Ghi chú |
||||||
|
Số công văn |
Ngày ban hành |
Người đại diện |
Số điện thoại liên hệ |
Địa chỉ hòm thư điện tử (email) |
Loại cây trồng (theo mã) |
Số hộ tham gia |
Diện tích (ha) |
Sản lượng (dự kiến tấn/ha) |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
1 |
001/SNNMT |
24/1/2026 |
Công ty ABC |
ABC Company |
149 Hồ Đắc Di, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
149 Ho Dac Di, Kim Lien ward, Ha Noi |
Nguyễn Văn A |
- |
- |
BUOI01 |
100 |
10 |
200 |
01-PUC- BUOI01- 000001- CHN |
CHN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Đối với các MSVT không phục vụ xuất khẩu, tổ chức, cá nhân không phải khai báo các trường thông tin bằng tiếng Anh trong biểu mẫu.
2. ĐỐI VỚI CSĐG
|
STT |
Thông tin văn bản do địa phương ban hành |
Tên CSĐG (Tiếng Việt) |
Tên CSĐG (Tiếng Anh) |
Địa chỉ CSĐG (Tiếng Việt) |
Địa chỉ CSĐG (Tiếng Anh) |
Thông tin về đại diện CSĐG |
Thông tin về CSĐG |
Định dạng mã số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/N Đ-CP |
Thị trường xuất khẩu |
Ghi chú |
|||||
|
Số công văn |
Ngày ban hành |
Người đại diện |
Số điện thoại liên hệ |
Địa chỉ hòm thư điện tử (email) |
Sản phẩm đóng gói (đánh theo mã) |
Diện tích (m2) |
Công suất đóng gói dự kiến (tấn/ngày) |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
1 |
001/SN NMT |
24/1/2026 |
Công ty ABC |
ABC Company |
149 Hồ Đắc Di, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
149 Ho Dac Di, Kim Lien ward, Ha Noi |
Nguyễn Văn A |
- |
- |
BUOI01 |
100 |
10 |
01-PUC- BUOI01- 000001- CHN |
CHN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh