Công văn 4509/BTC-CNTT năm 2026 thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công của các đơn vị với hệ thống quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia
| Số hiệu | 4509/BTC-CNTT |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Nguyễn Việt Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
4509/BTC-CNTT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan
ngang Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban
Chấp hành Trung ương Đảng, cơ
quan khác ở trung ương; |
Thực hiện Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công, Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số) đã tổ chức thử nghiệm giải pháp kết nối, chia sẻ dữ liệu với một số địa phương và đã có tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh (các đơn vị) với phần mềm Quản lý tài sản công qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP). Đến nay, Cơ sở dữ liệu về tài sản công của Văn phòng Trung ương Đảng và các tỉnh/TP gồm: Vĩnh Phúc, Đà Nẵng, Hải Dương, Đồng Tháp đã kết nối với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.
Tiếp tục việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công với các đơn vị, Bộ Tài chính đề nghị các bộ, ngành, địa phương như sau:
Các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh khẩn trương rà soát, hoàn thiện cơ sở dữ liệu về tài sản công tại đơn vị và thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.
2. Đối với các cơ quan đã kết nối với phần mềm tại Bộ Tài chính
Rà soát lại việc kết nối, truyền nhận dữ liệu về tài sản theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp để bảo đảm duy trì truyền, nhận dữ liệu ổn định, liên tục với hệ thống của Bộ Tài chính.
(Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các đơn vị với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính qua NDXP đã được cập nhật theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đính kèm).
Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên hệ đầu mối của Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số): Đ/c Hữu Thị Bảo - Phòng Quản lý CNTT; email: [email protected]; điện thoại: 0947.25.0808.
Mong nhận được sự quan tâm, phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
|
TL.
BỘ TRƯỞNG |
(Phiên bản 2.0 - ngày 10.4.2026)
(Kèm theo Công văn số 4509/BTC-CNTT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ Tài chính)
2.2.9 Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
3. Trường hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày
PHỤ LỤC 3
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
BẢNG DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ
|
STT |
Thuật ngữ, từ viết tắt |
Ghi chú |
|
1. |
CSDL |
Cơ sở dữ liệu |
|
2. |
HTTT |
Hệ thống thông tin Tại tài liệu này được hiểu là Cơ sở dữ liệu về tài sản tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
API |
Giao diện lập trình ứng dụng |
|
4. |
Mạng TSLCD |
Mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước |
|
5. |
NDXP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
|
6. |
LGSP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ, cấp tỉnh |
|
7. |
TSC |
Tài sản công |
|
8. |
BTC |
Bộ Tài chính |
|
9. |
Bộ TTTT |
Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
10. |
Cục CNTT |
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
11. |
Cục QLCS |
Cục Quản lý công sản |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
4509/BTC-CNTT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan
ngang Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban
Chấp hành Trung ương Đảng, cơ
quan khác ở trung ương; |
Thực hiện Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công, Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số) đã tổ chức thử nghiệm giải pháp kết nối, chia sẻ dữ liệu với một số địa phương và đã có tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh (các đơn vị) với phần mềm Quản lý tài sản công qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP). Đến nay, Cơ sở dữ liệu về tài sản công của Văn phòng Trung ương Đảng và các tỉnh/TP gồm: Vĩnh Phúc, Đà Nẵng, Hải Dương, Đồng Tháp đã kết nối với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.
Tiếp tục việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công với các đơn vị, Bộ Tài chính đề nghị các bộ, ngành, địa phương như sau:
Các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh khẩn trương rà soát, hoàn thiện cơ sở dữ liệu về tài sản công tại đơn vị và thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.
2. Đối với các cơ quan đã kết nối với phần mềm tại Bộ Tài chính
Rà soát lại việc kết nối, truyền nhận dữ liệu về tài sản theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp để bảo đảm duy trì truyền, nhận dữ liệu ổn định, liên tục với hệ thống của Bộ Tài chính.
(Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các đơn vị với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính qua NDXP đã được cập nhật theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đính kèm).
Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên hệ đầu mối của Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số): Đ/c Hữu Thị Bảo - Phòng Quản lý CNTT; email: [email protected]; điện thoại: 0947.25.0808.
Mong nhận được sự quan tâm, phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
|
TL.
BỘ TRƯỞNG |
(Phiên bản 2.0 - ngày 10.4.2026)
(Kèm theo Công văn số 4509/BTC-CNTT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ Tài chính)
2.2.9 Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
3. Trường hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày
PHỤ LỤC 3
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
BẢNG DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ
|
STT |
Thuật ngữ, từ viết tắt |
Ghi chú |
|
1. |
CSDL |
Cơ sở dữ liệu |
|
2. |
HTTT |
Hệ thống thông tin Tại tài liệu này được hiểu là Cơ sở dữ liệu về tài sản tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
API |
Giao diện lập trình ứng dụng |
|
4. |
Mạng TSLCD |
Mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước |
|
5. |
NDXP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
|
6. |
LGSP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ, cấp tỉnh |
|
7. |
TSC |
Tài sản công |
|
8. |
BTC |
Bộ Tài chính |
|
9. |
Bộ TTTT |
Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
10. |
Cục CNTT |
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
11. |
Cục QLCS |
Cục Quản lý công sản |
- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
- Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công.
Tài liệu được ban hành nhằm hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm quản lý tài sản công qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP).
Tài liệu cung cấp bao gồm:
- Hướng dẫn chung về kết nối dữ liệu về tài sản công và mô hình kỹ thuật kết nối khai thác dịch vụ trên NDXP;
- Danh mục sử dụng trên phần mềm quản lý tài sản công;
- Hướng dẫn nhận dữ liệu danh mục từ phần mềm Quản lý tài sản công;
- Hướng dẫn truyền dữ liệu vào phần mềm tài sản công.
1.3.1 Mô hình tổng thể kết nối phần mềm Quản lý tài sản công
Mô hình như sau:

Ghi chú:
Khi Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh đã sẵn sàng.
- Khi Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh chưa sẵn sàng.
Mỗi bộ, ngành, địa phương cần xây dựng Cơ sở dữ liệu về tài sản công của đơn vị, kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống Quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền tảng kết nối chia sẻ dữ liệu quốc gia.

- Bước 1: Hệ thống thông tin gửi yêu cầu tới trục NDXP
- Bước 2: NDXP tiếp nhận và gửi yêu cầu sang trục LGSP của BTC
- Bước 3: LGSP tiếp nhận và gửi yêu cầu sang Phần mềm Quản lý về tài sản
- Bước 4: Phần mềm Quản lý về tài sản công tiếp nhận và xử lý yêu cầu
- Bước 5: Phần mềm Quản lý về tài sản công trả kết quả về trục LGSP BTC
- Bước 6: LGSP BTC trả kết quả về trục NDXP
- Bước 7: NDXP trả kết quả về HTTT gửi yêu cầu.
1.3.2 Mô hình kết nối NDXP-LGSP Bộ ngành, địa phương

Trình tự kết nối:
- Bước 1: Yêu cầu access token. Hệ thống thông tin (HTTT) hoặc LGSP cấp tỉnh sử dụng cặp khóa (consumer_key và secret_key) do NDXP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do NDXP cung cấp.
- Bước 2: Xác thực và tạo token. NDXP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho phép HTTT/LGSP Tỉnhtruy cập các dịch vụ được cấp phép.
- Bước 3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, NDXP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT/LGSP Tỉnh. Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định do NDXP quy định.
- Bước 4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới NDXP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào như: đơn hàng, mã đơn hàng, số lượng, v.v...; (2) Thông tin token.
- Bước 5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Các HTTT của Tỉnh gửi yêu cầu gián tiếp khai thác Adapter thông qua trung gian kết nối LGSP của Tỉnh tới NDXP.
- Bước 6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. NDXP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT/LGSP Tỉnh chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được yêu cầu, NDXP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT/LGSP Tỉnh đã đăng ký sử dụng dịch vụ, NDXP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.
- Bước 7: Tổng hợp dữ liệu. NDXP tiến hành thực hiện các công việc cần thiết để tổng hợp dữ liệu tương ứng với từng dịch vụ được yêu cầu.
- Bước 8: Trả về dữ liệu. Khi các HTTT cấp tỉnh kết nối trực tiếp với LGSP Tỉnh sẽ nhận được dữ liệu ngay sau khi NDXP tổng hợp thông tin, đối với những HTTT cấp Bộ/Tỉnh kết nối qua trung gian LGSP Tỉnh dữ liệu sẽ được NDXP trả về ngay khi NDXP tổng hợp cho LGSP Tỉnh; việc chuyển tiếp dữ liệu tới các HTTT sẽ do các Tỉnh chủ động phương án.
1.4.1 Đường dẫn https://api.ngsp.gov.vn/token
1.4.2 Method: POST
1.4.3 Cấu trúc gói tin
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
|
<HEADER> |
||
|
Content-Type |
application/x-www-form-urlencoded |
String |
|
Authorization |
Basic Base64(consumer- key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT/ LGSP) |
String |
|
</HEADER> |
||
|
<BODY> |
||
|
grant_type=client_credentials |
||
|
</BODY> |
||
1.4.4 Output
|
TT |
Tên trường |
Định dạng |
Mô tả |
Ghi chú |
|
1 |
access_token |
String |
|
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT/LGSP |
|
2 |
scope |
String |
|
|
|
3 |
token_type |
String |
|
Kiểu token |
|
4 |
expires_in |
Int |
|
Thời gian token có hiệu lực (giây) |
1.4.5 Dữ liệu mẫu

1.5 Hướng dẫn nhận thông tin danh mục từ phần mềm Quản lý tài sản công
API URL Theo hướng dẫn của Khoa học và công nghệ
Phương thức gọi hàm: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/[Tên Service]/[Tên Method]
MessageReturn là dữ liệu kết quả trả về của tất cả các Method trong hệ thống API này được mô tả như sau:
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
Code |
String |
Các giá trị Code có thể là: 00: Thành công 01: Có lỗi 04: Không tìm thấy dữ liệu 05: Lỗi khác 06: Đồng bộ thành công một phần |
|
2 |
Message |
String |
Mô tả thông tin chi tiết tương ứng với Code ở trên |
|
3 |
Objectlnfo |
Object |
Thông tin đối tượng dữ liệu, là 1 mảng object: bao gồm các thông tin Dữ liệu đồng bộ đã nhận ID của object khi đồng bộ thành công: ID>0: đồng bộ thành công; ID=0: Đồng bộ thất bại Error: null: đồng bộ thành công; Khác null: đồng bộ thất bại. |
Format kiểu dữ liệu dạng datetime:
Định dạng ngày tháng có cả thời gian: yyyy-MM-dd HH:mm:ss
Các kiểu đơn vị đo mặc định
Độ dài: mét (m)
Thể tích: mét khối (m3)
Diện tích: mét vuông (m2)
Khối lượng: kilogam (kg)
Giá trị: đồng (vnđ)
1.5.2 Nhận thông tin danh mục dữ liệu đơn vị
1.5.2.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDonVis
1.5.2.2 Method: GET
1.5.2.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<PARAM> |
|||||
|
ma |
Mã đơn vị bộ, ngành |
|
|
x |
|
|
ten |
Tên đơn vị bộ, ngành |
|
|
|
|
|
</PARAM> |
|||||
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.2.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
ID |
Long |
ID duy nhất của đơn vị |
|
2 |
MA |
String (150) |
Mã đơn vị |
|
3 |
TEN |
String (255) |
Tên đơn vị |
|
4 |
MA_DVQHNS |
String |
Mã đơn vị quan hệ ngân sách |
|
5 |
DIA_CHI |
String |
Địa chỉ đơn vị |
|
6 |
PARENT_ID |
Long |
ID của đơn vị cấp cha |
|
7 |
TREE_NODE |
String |
Chuỗi định danh cấu trúc cây đơn vị |
|
8 |
MA_DIA_BAN |
String |
Mã địa bàn hành chính |
|
9 |
DIEN_THOAI |
String |
Số điện thoại liên lạc |
|
10 |
FAX |
String |
Số Fax |
|
11 |
CAP_DON_VI_ID |
Int |
ID cấp đơn vị |
|
12 |
TRANG_THAI_ID |
Int |
ID trạng thái hoạt động |
|
13 |
CHE_DO_HACH_TOAN_ID |
Int |
ID chế độ hạch toán |
|
14 |
LA_DON_VI_NHAP_LIEU |
Boolean |
Đánh dấu có phải đơn vị nhập liệu trực tiếp hay không |
|
15 |
MA_DON_VI_CHA |
String |
Mã của đơn vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID) |
|
16 |
TEN_DON_VI_CHA |
String |
Tên của đơn vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID) |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:


1.5.3 Nhận thông tin danh mục dữ liệu quốc gia
1.5.3.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllQuocGias
1.5.3.2 Method: GET
1.5.3.3 Cấu trúc gói tin.
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.3.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
MA |
String (150) |
Là mã duy nhất định danh trường Mã của Danh mục quốc gia |
|
2 |
TEN |
String (255) |
Tên quốc gia |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.4 Nhận thông tin danh mục loại tài sản
1.5.4.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiTaiSanNhaNuocs
1.5.4.2 Method: GET
1.5.4.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.4.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
MA |
String (Max: 255) |
Mã loại tài sản |
|
2 |
TEN |
String (Max: 255) |
Tên của loại tài sản |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.5 Nhận thông tin danh mục loại đơn vị
1.5.5.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiDonVis
1.5.5.2 Method: GET
1.5.5.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.5.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
MA |
String (Max:55) |
Mã loại đơn vị |
|
2 |
TEN |
String (Max:255) |
Tên loại đơn vị |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.6 Nhận thông tin danh mục lý do biến động (Lý do tăng giảm)
1.5.6.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLyDoBienDongs
1.5.6.2 Method: GET
1.5.6.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.6.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
MA |
String (Max:55) |
Mã loại đơn vị |
|
2 |
TEN |
String (Max:255) |
Tên loại đơn vị |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.7 Nhận thông tin danh mục hiện trạng sử dụng
1.5.7.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllHienTrangs
1.5.7.2 Method: GET
1.5.7.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.7.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
ID |
Decimal |
ID danh mục hiện trạng của phần mềm QLTSC. |
|
2 |
TEN_HIEN_TRANG |
String (Max:255) |
Là trường “Tên hiện trạng’' sử dụng |
|
3 |
LOAI_TAI_SAN_AP_DUNG |
Sring |
Loại tài sản áp dụng |
|
4 |
TAI_SAN_AP_DUNG |
String |
Áp dụng cho tài sản công hoặc tài sản dự án |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.8 Nhận thông tin danh mục chức danh
1.5.8.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllChucDanhs
1.5.8.2 Method: GET
1.5.8.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.8.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
TEN_CHUC_DANH |
String (Max:255) |
Tên chức danh |
|
2 |
MA_CHUC_DANH |
String |
Mã chức danh |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.9 Nhận thông tin danh mục nhãn xe
1.5.9.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNhanXes
1.5.9.2 Method: GET
1.5.9.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.9.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
TEN |
String (Max:255) |
Tên nhãn xe |
|
2 |
MA |
String (Max:50) |
Mã nhãn xe |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.10 Nhận thông tin danh mục dòng xe
1.5.10.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDongXes
1.5.10.2 Method: GET
1.5.10.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.10.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
TEN |
String (Max:255) |
Tên dòng xe |
|
2 |
MA |
String |
Mã dòng xe |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.11 Nhận thông tin danh mục nguồn vốn
1.5.11.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNguonVons
1.5.11.2 Method: GET
1.5.11.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
1.5.11.4 Output
|
STT |
Tên trường |
Kiểu |
Mô tả |
|
1 |
ID |
Decimal |
ID danh mục hiện trạng của phần mềm QLTSC. |
|
2 |
TEN |
String |
Tên nguồn vốn |
Cấu trúc dữ liệu mẫu:


1.5.12 Nhận thông tin tài sản theo đơn vị
1.5.12.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/GetTaiSanDonVi
1.5.12.2 Method: POST
1.5.12.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
MA_TAI_SAN |
String |
|
Mã tài sản của phần mềm QLTSC |
|
2 |
MA_DON_VI |
String |
x |
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
3 |
NGAY_DONG_BO_TU |
Date |
|
Đồng bộ từ ngày |
|
4 |
NGAY_DONG_BO_DEN |
Date |
|
Đồng bộ đến ngày |
Mô tả Dữ liệu trả về
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
TEN |
String |
3000 |
Tên tài sản |
|
2 |
MA |
String |
50 |
Mã tài sản của phần mềm QLTSC sử dụng trong trường hợp cập nhật tài sản |
|
3 |
DB_MA |
String |
50 |
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
4 |
NGAY_SU_DUNG |
String (Date) |
19 |
Ngày đưa vào sử dụng |
|
5 |
LOAI_TAI_SAN_MA |
String |
50 |
Loại tài sản của phần mềm QLTSC |
|
6 |
LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA |
String |
50 |
Loại tài sản đơn vị của phần mềm QLTSC |
|
7 |
MA_DON_VI |
String |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
8 |
DON_VI_BO_PHAN_MA |
String |
50 |
Đơn vị bộ phận |
|
9 |
LST_BIENDONG |
List Object |
|
Danh sách thông tin cơ bản của biến động |
Mô tả dữ liệu LST_BIENDONG
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
NGAY_BIEN_DONG |
String (Date) |
19 |
Ngày biến động |
|
2 |
LOAI_TAI_SAN_MA |
String |
50 |
Loại tài sản của phần mềm QLTSC |
|
3 |
LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA |
String |
50 |
Loại tài sản đơn vị của phần mềm QLTSC |
|
4 |
LOAI_BIEN_DONG_ID |
Decimal |
|
Loại biến động bao gồm: - Tăng toàn bộ = 1 - Tăng giá trị = 2 - Giảm giá trị = 3 - Thay đổi khác = 4 - Giảm toàn bộ = 5 - Điều chuyển một phần = 6 - Cập nhật số tiền bán thanh lý = 7 - Điều chuyển nội bộ = 8 - Điều chuyển khác = 9 - Điều chuyển ngoài hệ thống = 10 - Thay đổi thông tin =11 |
|
5 |
GUID |
String |
50 |
GUID của biến động phần mềm QLTSC |
1.5.13 Nhận thông tin trạng thái đồng bộ tài sản theo mã phiên đồng bộ
1.5.13.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogTaiSan
1.5.13.2 Method: POST
1.5.13.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Uuid |
String |
x |
Mã phiên đồng bộ |
Mô tả dữ liệu trả về
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
UUID |
1 |
|
String |
Mã phiên đồng bộ |
|
2 |
NGAY_TIEP_NHAN |
1 |
|
Date |
Ngày tiếp nhận |
|
3 |
BODY |
2 |
x |
Array |
Danh sách thông tin từng đối tượng |
|
3.1 |
MA_TAI_SAN |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm tài sản công |
|
3.2 |
MA_DONG_BO |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
3.3 |
TRANG_THAI_ID |
3 |
|
Decimal |
0: Đang chờ 1: Đang làm sạch 2: Đồng bộ thành công 3: Đồng bộ lỗi |
|
3.4 |
MESSAGES |
3 |
|
String |
Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID |
1.5.14 Nhận thông tin trạng thái đồng bộ biến động theo mã phiên đồng bộ
1.5.14.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogBienDong
1.5.14.2 Method: POST
1.5.14.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Uuid |
String |
x |
Mã phiên đồng bộ |
Mô tả dữ liệu trả về
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
UUID |
1 |
|
String |
Mã phiên đồng bộ |
|
2 |
NGAY_TIEP_NHAN |
1 |
|
Date |
Ngày tiếp nhận |
|
3 |
BODY |
2 |
x |
Array |
Danh sách thông tin từng đối tượng |
|
3.1 |
MA_TAI_SAN |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm tài sản công |
|
3.2 |
MA_DONG_BO |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
3.3 |
GUID |
3 |
|
String |
GUID biến động của phần mềm QLTSC |
|
3.4 |
ID_DB |
3 |
|
String |
ID biến động của phần mềm đồng bộ |
|
3.5 |
TRANG_THAI_ID |
3 |
|
Decimal |
0: Đang chờ 1: Đang làm sạch 2: Đồng bộ thành công 3: Đồng bộ lỗi |
|
3.6 |
MESSAGES |
3 |
|
String |
Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID |
1.5.15 Nhận thông trạng thái đồng bộ hao mòn theo mã phiên đồng bộ
1.5.15.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogHaoMon
1.5.15.2 Method: POST
1.5.15.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Uuid |
String |
x |
Mã phiên đồng bộ |
Mô tả dữ liệu trả về
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
UUID |
1 |
|
String |
Mã phiên đồng bộ |
|
2 |
NGAY_TIEP_NHAN |
1 |
|
Date |
Ngày tiếp nhận |
|
3 |
BODY |
2 |
x |
Array |
Danh sách thông tin từng đối tượng |
|
3.1 |
MA_TAI_SAN |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm tài sản công |
|
3.2 |
MA_DONG_BO |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
3.3 |
NAM_HAO_MON |
3 |
|
Decimal |
Năm hao mòn |
|
3.4 |
TRANG_THAI_ID |
3 |
|
Decimal |
0: Đang chờ 1: Đang làm sạch 2: Đồng bộ thành công 3: Đồng bộ lỗi |
|
3.5 |
MESSAGES |
3 |
|
String |
Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID |
1.5.16 Nhận thông tin trạng thái đồng bộ khấu hao theo mã phiên đồng bộ
1.5.16.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogKhauHao
1.5.16.2 Method: POST
1.5.16.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Uuid |
String |
x |
Mã phiên đồng bộ |
Mô tả dữ liệu trả về
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
UUID |
1 |
|
String |
Mã phiên đồng bộ |
|
2 |
NGAY_TIEP_NHAN |
1 |
|
Date |
Ngày tiếp nhận |
|
3 |
BODY |
2 |
x |
Array |
Danh sách thông tin từng đối tượng |
|
3.1 |
MA_TAI_SAN |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm tài sản công |
|
3.2 |
MA_DONG_BO |
3 |
|
String |
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
3.3 |
NAM_KHAU_HAO |
3 |
|
Decimal |
Năm khấu hao |
|
3.4 |
THANG_KHAU_HAO |
3 |
|
Decimal |
Tháng khấu hao |
|
3.5 |
TRANG_THAI_ID |
3 |
|
Decimal |
0: Đang chờ 1: Đang làm sạch 2: Đồng bộ thành công 3: Đồng bộ lỗi |
|
3.6 |
MESSAGES |
3 |
|
String |
Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID |
1.6 Hướng dẫn truyền dữ liệu vào phần mềm quản lý tài sản công
API URL: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/
Phương thức gọi hàm: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/api/[Tên Service]/[Tên Method]
MessageReturn là dữ liệu kết quả trả về của tất cả các Method trong hệ thống API này được mô tả như sau:
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
Code |
String |
Các giá trị Code có thể là: 00: Tiếp nhận thành công 01: Có lỗi |
|
2 |
Message |
String |
Mô tả thông tin chi tiết tương ứng với Code ở trên |
|
3 |
Uuid |
String |
Mã phiên đồng bộ |
|
4 |
DateCreate |
Date |
Ngày gửi đồng bộ |
Format kiểu dữ liệu dạng datetime:
Định dạng kiểu dữ liệu String (Date): yyyy-MM-dd HH:mm:ss
Dữ liệu input và output là dạng string có format như trên.
Các kiểu đơn vị đo mặc định
Độ dài: mét (m)
Thể tích: mét khối (m3)
Diện tích: mét vuông (m2)
Khối lượng: kilogam (kg)
Giá trị: đồng (vnđ)
1.6.2.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/CreateListTaiSan
1.6.2.2 Giải thích:
Service CreateListTaiSan: Service đồng bộ tài sản mới đồng bộ lần đầu về hệ thống.
Tham số đầu vào của Service đồng bộ tài sản gồm: Thông tin chung tài sản, thông tin chi tiết tài sản theo từng loại hình và list các biến động của tài sản.
1.6.2.3 Method: POST
1.6.2.4 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Mô tả Dữ liệu đầu vào
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (x) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json tài sản |
|
2.1 |
TEN |
2 |
|
String |
3000 |
x |
|
Tên tài sản |
|
2.2 |
DB_MA |
2 |
|
String |
50 |
x |
|
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ |
|
2.3 |
NGAY_SU_DUND |
2 |
|
String (Date) |
19 |
x |
|
Ngày đưa vào sử dụng |
|
2.4 |
NGAY_DANG_KY |
2 |
|
String (Date) |
19 |
x |
|
Ngày nhập tài sản trên phần mềm đồng bộ |
|
2.5 |
LOAI_TAI_SAN_MA |
2 |
|
String |
50 |
x |
|
Mã loại tài sản của phần mềm QLTSC |
|
2.6 |
LOAI_TAI_SAN_ DON_VI_MA |
2 |
|
String |
50 |
x |
0 |
Mã loại tài sản đơn vị do BN, ĐP ban hành được định danh trên phần mềm QLTSC |
|
2.7 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị ĐKTS được định danh trên phần mềm QLTSC |
|
2.8 |
GHI_CHU |
2 |
|
String |
500 |
|
|
Ghi chú |
|
2.9 |
DON_VI_BO_PHAN_MA |
2 |
|
String |
50 |
|
|
Đơn vị bộ phận |
|
2.10 |
NUOC_SAN_XUAT_MA |
2 |
|
String |
25 |
|
|
Quốc gia trên DMDC của Bộ Tài chính |
|
2.11 |
NAM_SAN_XUAT |
2 |
|
String |
4 |
|
|
Năm sản xuất |
|
2.12 |
MIEN_THUE_SO_TIEN |
2 |
|
Decimal |
18,3 |
|
|
Số tiền miễn thuế. Nếu >=0 thì tài sản sẽ được miễn thuế |
|
2.13 |
TS_DAT |
2 |
|
Object |
|
X (dữ liệu bắt buộc theo loại tài sản tương ứng) |
|
Tài sản đất |
|
2.14 |
TS_NHA |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản nhà |
|
|
2.15 |
TS_VKT |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản vật kiến trúc |
|
|
2.16 |
TS_OTO |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản ô tô |
|
|
2.17 |
TS_PTK |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản phương tiện khác |
|
|
2.18 |
TS_CLN |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản cây lâu năm súc vật làm việc |
|
|
2.19 |
TS_MAY_MOC |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản máy móc |
|
|
2.20 |
TS_DAC_THU |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản đặc thù |
|
|
2.21 |
TS_HUU_HINH_KHAC |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản hữu hình khác |
|
|
2.22 |
TS_VO_HINH |
2 |
|
Object |
|
|
Tài sản vô hình |
|
|
2.23 |
LST_BIEN_DONG |
2 |
|
List Object |
|
x |
|
List các biến động của tài sản |
|
2.24 |
GIA_MUA_TIEP_NHAN |
2 |
|
Decimal |
(18,3) |
|
|
Giá mua tiếp nhận |
|
2.25 |
GIA_HOA_DON |
2 |
|
Decimal |
(18,3) |
|
|
Giá mua trên hóa đơn. Đối với loại tài sản ô tô và lý do tăng mới là ”mua sắm” thì bắt buộc > 0 |
|
2.26 |
LST_HAO_MON |
2 |
|
List Object |
|
|
|
List các hao mòn tài sản theo năm |
|
2.27 |
LST_KHAU_HAO |
2 |
|
List Object |
|
|
|
List các khấu hao tài sản theo năm |
|
2.28 |
DON_VI_BO_PHAN_TEN |
2 |
|
String |
1000 |
|
|
Tên phòng ban sử dụng tài sản |
|
2.29 |
LA_TS_HET_HM_CO THAY_DOI_NG |
2 |
|
Boolean |
|
|
|
Là tài sản tại thời điểm thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn/khấu hao |
|
2.30 |
SO_NAM_SD_CON_LAI |
2 |
|
Decimal |
(18,3) |
x |
|
Số năm sử dụng còn lại của tài sản bắt buộc với trường hợp LA_TS HET_HM_CO_ THAY_ DOI_NG = true |
Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 2.29 và 2.30 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính
Ví dụ:




1.6.3 Đồng bộ biến động tài sản
1.6.3.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListBienDong
1.6.3.2 Method: POST
1.6.3.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
|
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả:
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (x) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
X |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json biến động Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, xoá hoặc thêm mới biến động của tài sản Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.11 |
Ví dụ:



1.6.4.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteBienDong
1.6.4.2 Method: POST
1.6.4.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
Danh sách ID_DB |
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả input
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (x) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
|
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json tài sản |
|
2.1 |
GUID |
|
|
String |
50 |
x |
|
GUID biến động của phần mềm QLTSC |
Ví dụ:

1.6.5.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListHaoMonTaiSan
1.6.5.2 Method: POST
1.6.5.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả input
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json hao mòn tài sản Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của tài sản Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.14 |
Ví dụ:


1.6.6.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteHaoMonTaiSan
1.6.6.2 Method: POST
1.6.6.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả input
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (x) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json hao mòn tài sản |
|
2.1 |
MA_TAI_SAN |
|
|
String |
50 |
x |
|
Mã tài sản của Phần mềm QLTSC |
|
2.2 |
NAM_HAO_MON |
|
|
Decimal |
|
x |
|
Năm hao mòn |
Ví dụ:

1.6.7 Đồng bộ khấu hao tài sản
1.6.7.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListKhauHaoTaiSan
1.6.7.2 Method: POST
1.6.7.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả input
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (x) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
|
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
X |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json hao mòn tài sản Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của tài sản Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.15 |
Ví dụ:


1.6.8.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteKhauHaoTaiSan
1.6.8.2 Method: POST
1.6.8.3 Cấu trúc gói tin:
|
Tên trường |
Mô tả |
Kiểu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
<HEADER> |
|||||
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) |
String |
|
x |
|
|
</HEADER> |
|||||
|
<BODY> |
|||||
|
</BODY> |
|||||
Bảng mô tả input
|
STT |
Tên Trường |
Mức |
Lặp |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài bắt buộc |
Bắt buộc (X) |
Giá trị mặc định |
Mô tả |
|
0 |
DATA |
0 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1 |
HEADER |
1 |
|
Object |
|
x |
|
|
|
1.1 |
USERNAME |
2 |
|
String |
|
x |
|
Tài khoản đồng bộ |
|
1.2 |
MA_DON_VI |
2 |
|
String |
|
x |
|
Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T) |
|
1.3 |
TOKEN_KEY |
2 |
|
String |
|
x |
|
Key token cấp theo tài khoản đồng bộ |
|
2 |
BODY |
1 |
x |
Array |
|
x |
|
Danh sách json khấu hao tài sản |
|
2.1 |
MA_TAI_SAN |
|
|
String |
50 |
x |
|
Mã tài sản của Phần mềm QLTSC |
|
2.2 |
NAM_KHAU_HAO |
|
|
Decimal |
|
x |
|
Năm hao mòn |
|
2.3 |
THANG_KHAU_HAO |
|
|
|
|
|
|
|
Ví dụ:

![]()
1.6.9 Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
1.6.9.1 TS_DAT (Tài sản đất)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
DIA_BAN_MA |
String |
25 |
|
Mã địa bàn thuộc DMDC do Bộ Tài chính quy định |
|
2 |
DIA_CHI |
String |
1000 |
x |
Địa chỉ tài sản đất |
|
3 |
DIEN_TICH |
Decimal |
(18,3) |
x |
Diện tích tài sản đất |
|
4 |
QSD_DAT_GIA |
Decimal |
(18,2) |
x |
Giá trị quyền sử dụng đất |
1.6.9.2 TS_NHA (Tài sản nhà)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
TAI_SAN_DAT_MA |
String |
25 |
|
Mã tài sản đất trên phần mềm QLTSC |
|
2 |
DIA_CHI |
String |
1000 |
x |
Địa chỉ nhà nếu ko có tài sản đất đính kèm |
|
3 |
NHA_SO_TANG |
Decimal |
(10,2) |
x |
Số tầng |
|
4 |
NAM_XAY_DUNG |
Decimal |
(10,2) |
x |
Năm xây dựng |
|
5 |
DIEN_TICH_XAY_DUNG |
Decimal |
(18,3) |
x |
Diện tích xây dựng |
|
6 |
TONG_DIEN_TICH_SAN_SD |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng diện tích sàn sử dụng |
|
7 |
DIA_BAN_MA |
String |
5 |
x |
Địa bàn chi tiết tới cấp xã |
1.6.9.3 TS_VKT (Tài sản vật kiến trúc)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
DIEN_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Diện tích |
|
2 |
THE_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Thể tích |
|
3 |
CHIEU_DAI |
Decimal |
(18,3) |
|
Chiều dài |
1.6.9.4 TS_OTO (Xe Ô tô)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
BIEN_KIEM_SOAT |
String |
50 |
x |
Biển kiểm soát |
|
2 |
SO_CHO_NGOI |
Decimal |
5 |
Chỉ 1 trong 2 trường không được để trống |
Số chỗ ngồi |
|
3 |
TAI_TRONG |
Decimal |
(10.2) |
Tải trọng (Tấn) |
|
|
4 |
SO_CAU |
Decimal |
5 |
Bắt buộc với loại ô tô có số chỗ ngồi dưới 9 chỗ. |
Số cầu xe |
|
5 |
CHUC_DANH_MA |
String |
10 |
|
Mã chức danh |
|
6 |
DUNG_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Dung tích |
|
7 |
SO_KHUNG |
String |
50 |
|
Số khung |
|
8 |
GCN_DANG_KY |
String |
255 |
|
Giấy chứng nhận đăng ký số. |
|
9 |
NHAN_XE_MA |
String |
10 |
|
Mã nhãn xe |
|
10 |
CONG_SUAT |
Decimal |
(18,3) |
|
Công suất |
|
11 |
SO_MAY |
String |
50 |
|
Số máy |
1.6 9.5 TS_PTK (Phương tiện vận tải khác)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
BIEN_KIEM_SOAT |
String |
50 |
|
Biển kiểm soát |
|
2 |
SO_CHO_NGOI |
Decimal |
5 |
Chỉ một trong 2 trường không được để trống |
Số chỗ ngồi |
|
3 |
TAI_TRONG |
Decimal |
(10,2) |
Tải trọng |
|
|
4 |
DUNG_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Dung tích |
|
5 |
SO_KHUNG |
String |
50 |
|
Số khung |
|
6 |
NHAN_XE_MA |
String |
10 |
|
Mã nhãn xe |
|
7 |
CONG_SUAT |
Decimal |
(18.3) |
|
Công suất |
|
8 |
SO_MAY |
String |
50 |
|
Số máy |
1.6.9.6 TS_CLN (Cây lâu năm, Súc vật làm việc)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
NAM_SINH |
String |
4 |
|
Năm trồng trọt của cây/ Năm sinh của súc vật làm việc |
1.6.9.7 TS_MAY_MOC (Máy móc, thiết bị)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
THONG_SO_KY_THUAT |
string |
4000 |
|
Thông số kỹ thuật |
1.6.9.8 TS_DAC_THU (Tài sản đặc thù)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
THONG_SO_KY_THUAT |
string |
4000 |
|
Thông số kỹ thuật |
1.6.9.9 TS_HUU_HINH_KHAC (Tài sản hữu hình khác)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
THONG_SO_KY_THUAT |
string |
4000 |
|
Thông số kỹ thuật |
1.6.9.10 TS_ VO_HINH (Tài sản vô hình)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
THONG_SO_KY_THUAT |
string |
4000 |
|
Thông số kỹ thuật |
1.6.9.11 LST_BIEN_DONG (List biến động tài sản)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (*) |
Mô tả |
|
1 |
ACTION |
Decimal |
(18,3) |
|
0: Thêm mới 99: Xoá Để trống mặc định là thêm mới |
|
2 |
QUID |
String |
50 |
x |
GUID biến động của phần mềm QLTSC Bắt buộc khi sử dụng service đồng bộ biến động với action xoá |
|
3 |
NGUYEN_GIA |
Decimal |
(18,3) |
x |
Giá trị nguyên giá tăng/giảm (Giá trị nguyên giá tăng/giảm bằng tổng giá trị tăng/giảm từ nguồn ngân sách và các nguồn khác) |
|
4 |
NGUYEN_GIA_TRUOC_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
x |
Giá trị nguyên giá trước khi tăng/giảm |
|
5 |
NGUYEN_GIA_SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
x |
Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm |
|
6 |
NV_NGAN_SACH_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn ngân sách |
|
7 |
NV_NGAN_SACH |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn ngân sách |
|
8 |
NV_NGAN_SACH_SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn ngân sách |
|
9 |
NV_NGUON_KHAC_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn khác |
|
10 |
NV_NGUON_KHAC |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn khác |
|
11 |
NV_NGUON_KHAC_ SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3 1 |
|
Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn khác |
|
12 |
NV_NGUON_ODA_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
13 |
NV_NGUON_ODA |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
14 |
NV_NGUOC_ODA_ SAU_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
15 |
NV_NGUON_VIEN_TRO _TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
16 |
NV_NGUON_VIEN_TRO |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
17 |
NV_NGUON_VIEN_TRO _SAU_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án) |
|
18 |
LOAI_TAI_SAN_MA |
String |
25 |
x |
Mã loại tài sản do Bộ Tài chính định danh trong Phần mềm QLTSC Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin |
|
19 |
LOAI_TAI_SAN_DON _VI_MA |
String |
25 |
|
Mã loại tài sản đơn vị do bộ ngành, địa phương ban hành được định danh trên Phần mềm QLTSC Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin |
|
20 |
MA_TAI_SAN |
String |
50 |
|
Mã tài sản của Phần mềm QLTSC tạo ra Không bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần đầu |
|
21 |
x |
Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra Bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần tiếp theo |
|||
|
22 |
TEN_TAI_SAN |
String |
3000 |
x |
Tên tài sản Thay đổi nếu thêm biến động thay đổi thông tin |
|
23 |
DON_VI_BO_PHAN_MA |
String |
50 |
|
Mã đơn vị bộ phận sử dụng |
|
24 |
CHUNG_TU_SO |
String |
255 |
|
Số Chứng từ |
|
25 |
CHUNG_TU_NGAY |
String (Date) |
19 |
|
Ngày chứng từ |
|
26 |
NGAY_BIEN_DONG |
String (Date) |
19 |
x |
Ngày biến động là ngày nhập biến động của phần mềm đồng bộ |
|
27 |
THU_TU_BIEN_DONG _ID |
Decimal |
4 |
x |
Thứ tự sắp xếp biến động theo chiều từ ngày xa nhất tới ngày gần nhất. |
|
28 |
LOAI_BIEN_DONG_ID |
Decimal |
2 |
x |
Loại biến động bao gồm: - Tăng tài sản = 1 - Tăng giá trị = 2 - Giảm giá trị = 3 - Giảm toàn bộ = 5 - Điều chuyển một phần = 6 - Thay đổi thông tin = 11 - Nhập số dư đầu kỳ = 12 |
|
29 |
LY_DO_BIEN_DONG _MA |
String |
5 |
x |
Mã lý do biến động của phần mềm QLTSC |
|
30 |
ID_DB |
String |
25 |
x |
ID biến động của phần mềm đồng bộ |
|
31 |
GHI_CHU |
String |
1000 |
|
Ghi chú |
|
32 |
NGAY_DUYET |
String (Date) |
19 |
x |
Ngày duyệt |
|
33 |
NGUOI_DUYET |
String |
25 |
|
Tên đăng nhập của người duyệt |
|
34 |
QUYET_DINH_SO |
String |
50 |
|
Số quyết định về việc thêm biến động tài sản |
|
35 |
QUYET_DINH_NGAY |
String (Date) |
19 |
|
Ngày quyết định về việc thêm biến động tài sản |
|
36 |
HINH_THUC_MUA_ SAM_MA |
String |
5 |
|
Mã Hình thức mua sắm, Phần mềm sẽ tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động |
|
37 |
HINH_THUC_MUA_SAM _TEN |
String |
255 |
|
Tên hình thức mua sắm, Phần mềm số tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động |
|
38 |
MUC_DICH_SU_DUNG_ MA |
String |
5 |
|
Mã Mục dích sử dụng của Phần mềm QLTSC |
|
39 |
NHAN_HIEU |
String |
25 |
|
Nhãn hiệu |
|
40 |
SO_HIEU |
String |
25 |
|
Số hiệu, Dòng xe |
|
41 |
DIA_BAN_MA |
String |
|
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà) |
Mã địa bàn của Phần mềm QLTSC |
|
42 |
DIA_CHI |
String |
255 |
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà) |
Địa chỉ |
|
43 |
DAT_DIEN_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3 ) |
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất) |
Số diện tích đất trước tăng/giảm |
|
44 |
DAT_DIEN_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Số diện tích đất tăng/giảm |
|
45 |
DAT_DIEN_TICH_SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Số diện tích đất sau tăng/giảm |
|
46 |
GIA_TRI_CON_LAI |
Decimal |
(18.3) |
x |
Giá trị còn lại sau tăng/giảm |
|
47 |
KH_NGAY_BAT_DAU |
String (Date) |
19 |
|
Ngày bắt đầu tính khấu hao |
|
48 |
KH_THANG_CON_LAI |
Decimal |
10 |
|
Số tháng khấu hao còn lại |
|
49 |
KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị tính khấu hao bằng tổng giá trị tính khấu hao từ các nguồn hình thành tài sản |
|
50 |
KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGAN_SACH |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị tính khấu hao từ nguồn ngân sách |
|
51 |
KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_ KHAC |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị tính khấu hao từ nguồn khác |
|
52 |
KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_ODA |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị tính khấu hao từ nguồn ODA |
|
53 |
KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_VIEN_TRO |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị tính khấu hao từ nguồn viện trợ |
|
54 |
KH_GIA_TRI_TRICH_ THANG |
Decimal |
(18,3) |
|
Khấu hao - giá trị trích hàng tháng |
|
55 |
KH_LUY_KE |
Decimal |
(18,3) |
|
Khấu hao lũy kế |
|
56 |
KH_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
|
Khấu hao còn lại |
|
57 |
HM_SO_NAM_CON_LAI |
Decimal |
10 |
|
Hao mòn - số năm còn lại |
|
58 |
HM_TY_LE_HAO_MON |
Decimal |
(18,3) |
|
Hao mòn - Tỷ lệ hao mòn |
|
59 |
HM_LUY_KE |
Decimal |
(18,3) |
|
Hao mòn - Lũy kế |
|
60 |
HM_GIA _TRI_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
|
Giá trị còn lại của tài sản sau biến động |
|
61 |
NHA_SO_TANG |
Decimal |
10 |
x (Bắt buộc đối với tài sản Nhà) |
Nhà_Số tầng |
|
62 |
NHA_NAM_XAY_DUNG |
Decimal |
4 |
Nhà_Số năm xây dựng |
|
|
63 |
NHA_DIEN_TICH_XD_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18.3) |
Nhà_Số diện tích xây dựng trước tăng/giảm |
|
|
64 |
NHA_DIEN_TICH_XD |
Decimal |
(18,3) |
Nhà_Số diện tích xây dựng tăng/giảm |
|
|
65 |
NHA_DIEN_TICH_XD_ SAU_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
Nhà_Số diện tích xây dựng sau tăng/giảm |
|
|
66 |
NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD_TRUOC_BIEN_ DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng trước tăng/giảm |
|
67 |
NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD |
Decimal |
(18,3) |
|
Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng tăng/giảm |
|
68 |
NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD_SAU_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng sau tăng/giảm |
|
69 |
VKT_DIEN_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Diện tích trước tăng/giảm |
|
70 |
VKT_DIEN_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Diện tích tăng/giảm |
|
71 |
VKT_DIEN_TICH_SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Diện tích sau tăng/giảm |
|
72 |
VKT_THE_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Thể tích trước tăng/giảm |
|
73 |
VKT_THE_TICH |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Thể tích tăng/giảm |
|
74 |
VKT_THE_TICH_SAU_ BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Thể tích sau tăng/giảm |
|
75 |
VKT_CHIEU_DAI_ TRUOC_BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Chiều dài trước tăng/giảm |
|
76 |
VKT_CHIEU_DAI |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Chiều dài tăng/giảm |
|
77 |
VKT_CHIEU_DAI_SAU BIEN_DONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Vật kiến trúc - Chiều dài sau tăng/giảm |
|
78 |
OTO_BIEN_KIEM_SOAT |
String |
50 |
x (Bắt buộc đối với tài sản là ô tô) |
Ô tô - Biển kiểm soát |
|
79 |
OTO_SO_CHO_NGOI |
Decimal |
5 |
|
Ô tô - Số chỗ ngồi |
|
80 |
OTO_NHAN_XE_MA |
String |
25 |
|
Ô tô - Mã Nhãn xe |
|
81 |
OTO_NHAN_XE_TEN |
String |
50 |
|
Ô tô - Tên nhãn xe |
|
82 |
OTO_CHUC_DANH_MA |
String |
25 |
x (Bắt buộc đối với tài sản ô tô loại xe chức danh) |
Ô tô - Chức danh |
|
83 |
OTO_CHUC_DANH_TEN |
String |
50 |
|
Ô tô - Tên chức danh |
|
84 |
OTO_TAI_TRONG |
Decimal |
(18,3) |
|
Ô tô - Trọng tải |
|
85 |
OTO_CONG_SUAT |
Decimal |
(18,3) |
|
Ô tô - Công suất |
|
86 |
OTO_XI_LANH |
Decimal |
(18,3) |
|
Ô tô - Xi lanh |
|
87 |
OTO_SO_KHUNG |
String |
25 |
|
Ô tô - Số khung |
|
88 |
OTO_SO_MAY |
String |
25 |
|
Ô tô - Số máy |
|
89 |
CLN_SO_NAM |
Decimal |
5 |
|
Cây lâu năm - Số năm trồng |
|
90 |
DON_VI_NHAN_DIEU_ CHUYEN_MA |
String |
25 |
x (Bắt buộc đối với các biến động điều chuyển) |
Đơn vị nhận điều chuyển |
|
91 |
LST_HIEN_TRANG |
Object |
|
X |
Hiện trạng sử dụng của tài sản (Đối với tài sản nhà, đất: Tổng diện tích sử dụng bằng tổng diện tích hiện trạng sử dụng sau tăng/giảm) |
|
92 |
NGAY_TAO |
String |
|
|
Ngày tạo biến động |
|
93 |
HINH_THUC_XU_LY_ID |
Decimal |
|
|
Hình thức xử lý tài sản với lý do biến động là “Bán/Chuyển nhượng”: các giá trị: Phá dỡ hủy bỏ: 1 Bán đấu giá =2; Bán chỉ định =3; Bán niêm yết giá = 4 |
|
94 |
IS_BAN_THANH_LY |
Boolean |
|
x (Bắt buộc khi lý do biến động là “Bán/ Chuyển nhượng |
Tài sản đã bán thanh lý. |
|
95 |
PHI_THU |
Decimal |
(18,3) |
|
Số tiền thu được khi đã thực hiện bán thanh lý |
|
96 |
PHI_BU_DAP |
Decimal |
(18,3) |
|
Chi phí xử lý tài sản khi đã thực hiện bán, thanh lý |
|
97 |
PHI_BU_DAP |
Decimal |
(18,3) |
|
Chi phí xử lý tài sản khi đã thực hiện bán, thanh lý |
|
98 |
PHI_NOP_NGAN_SACH |
Decimal |
(18,3) |
|
Phí nộp ngân sách khi đã thực hiện bán- thanh lý |
|
99 |
HO_SO_GIAY_TO |
object |
|
|
Hồ sơ giấy tờ liên quan đến tài sản |
|
100 |
LA_TS_HET_HM_CO_ THAY_DOI_NG |
Boolean |
|
|
Là tài sản tại thời điểm thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn/khấu hao |
|
101 |
TY_LE_HM_NEW |
Decimal |
(18,3) |
|
Tỷ lệ hao mòn mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn) |
|
102 |
TY_LE_KH_NEW |
Decimal |
(18,3) |
|
Tỷ lệ khấu hao mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn) |
|
103 |
SO_NAM_SD_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
x |
Số năm sử dụng còn lại của tài sản |
Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 80, 81, 82 và 83 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
1.6.9.12 HO_SO_GIAY_TO (Hồ sơ giấy tờ)
|
Các trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Ghi chú |
|
HS_CNQSD_SO |
String |
255 |
|
Hồ sơ chứng nhận quyền sử dụng số |
|
HS_CNQSD_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hồ sơ chứng nhận quyển sử dụng ngày |
|
HS_QUYET_DINH_GIAO_SO |
string |
|
|
Hồ sơ quyết định giao số |
|
HS_QUYET_DINH_GIAO_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hồ sơ quyết định giao ngày |
|
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_SO |
String |
|
|
Hợp đồng cho thuê số |
|
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hợp đồng cho thuê ngày |
|
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_SO |
string |
|
|
Hồ sơ quyết định cho thuê số |
|
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hồ sơ quyết định cho thuê ngày |
|
HS_KHAC |
string |
|
|
Hồ sơ khác |
|
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO |
string |
|
|
Hồ sơ quyết định bàn giao số |
|
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hồ sơ quyết định bàn giao ngày |
|
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU |
string |
|
|
Biên bản nghiệm thu số |
|
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU_NGAY |
String (Date) |
|
|
Biên bản nghiệm thu ngày |
|
HS_PHAP_LY_KHAC |
string |
|
|
Hồ sơ pháp lý khác số |
|
HS_PHAP_LY_KHAC_NGAY |
String (Date) |
|
|
Hồ sơ pháp lý ngày |
1.6.9.13 LST_HIEN_TRANG (Hiện trạng tài sản)
|
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
HIEN_TRANG_ID |
String |
5 |
|
Mã hiện trạng của phần mềm QLTSC |
|
GIA_TRI_NUMBER |
Decimal |
10 |
|
Giá trị hiện trạng kiểu số (chỉ áp dụng với tài sản đất và nhà) |
|
GIA_TRI_CHECKBOX |
boolean |
|
|
Áp dụng cho các loại tài sản khác đất và nhà. |
1.6.9.14 LST_HAO_MON (Giá trị hao mòn hàng năm của tài sản)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
MA_TAI_SAN |
String |
50 |
x |
Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra Bắt buộc khi sử dụng service UpdateListHaoMonTaiSan |
|
2 |
GIA_TRI_HAO_MON |
Decimal |
(18,3) |
x |
Giá trị khấu hao |
|
3 |
NAM_HAO_MON |
Decimal |
4 |
x |
Năm hao mòn |
|
4 |
TONG_HAO_MON_LUY_ KE |
Decimal |
(18,3) |
|
Tổng hao mòn lũy kế |
|
5 |
TONG_GIA_TRI_CON_ LAI |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng giá trị còn lại |
|
6 |
TY_LE_HAO_MON |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao) |
|
7 |
TONG_NGUYEN_GIA |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng nguyên giá |
|
8 |
SO_NAM_SD_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
x |
Số năm sử dụng còn lại của tài sản |
|
9 |
TY_LE_HM_NEW |
Decimal |
(18,3) |
|
Tỷ lệ hao mòn mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi có biến động thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn) |
Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 8 và 9 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
1.6.9.15 LST_KHAU_HAO (Khấu hao tài sản hàng năm)
|
STT |
Tên Trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc (x) |
Mô tả |
|
1 |
MA_TAI_SAN |
String |
50 |
x |
Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra Bắt buộc khi sử dụng service UpdateListKhauHaoTaiSan |
|
2 |
GIA_TR_KHAU_HAO |
Decimal |
(18,3) |
x |
Giá tri khấu hao |
|
3 |
NAM_KHAU_HAO |
Decimal |
4 |
x |
Năm khấu hao |
|
4 |
THANG_KHAU_HAO |
Decimal |
4 |
|
Tháng khấu hao |
|
5 |
TONG_GIA_TRI_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng giá trị còn lại |
|
6 |
TONG_KHAU_HAO_ LUY_KE |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao) |
|
7 |
TONG_NGUYEN_GIA |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tổng nguyên giá |
|
8 |
TY_LE_KHAU_HAO |
Decimal |
(18,3) |
x |
Tỷ lệ khấu hao |
|
9 |
SO_NAM_SD_CON_LAI |
Decimal |
(18,3) |
x |
Số năm sử dụng còn lại của tài sản |
|
10 |
TY_LE_KH_NEW |
Decimal |
(18,3) |
|
Tỷ lệ khấu hao mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ khấu hao khi có biến động thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính khấu hao) |
Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 9 và 10 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
HƯỚNG DẪN VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG BỘ ĐẶC BIỆT
1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
Trường hợp 1: Đơn vị có quản lý tài sản đất và tài sản nhà trên đất đó thì yêu cầu đồng bộ dữ liệu tài sản đất trước, sau đó nhận thông tin mã đất do phần mềm QLTSC trả lại rồi mới thực hiện đồng bộ các tài sản nhà trên đất có gắn mã tài sản đất đã được phần mềm QLTSC trả lại.

Trường hợp 2: Đơn vị chỉ quản lý tài sản nhà, không quản lý tài sản đất: Khi đồng bộ dữ liệu tài sản nhà bắt buộc phải có thông tin địa chỉ.

2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
Trường hợp 1: Xoá tài sản sau đó gửi đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin chung của tài sản hoặc thay đổi thông tin biến động. Sử dụng service xoá tài sản khi đã có mà tài sản do phần mềm QLTSC trả lại khi đồng bộ tài sản lần đầu tiên, sau đó thực hiện đồng bộ lại tài sản.

Trường hợp 2: Cập nhật từng biến động: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin biến động. Sử dụng service đồng bộ biến động để cập nhật thông tin biến động cần sửa.

Trường hợp 3: Xóa biến động đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin hoặc xóa biến động. Sử dụng service xóa biến động, xóa những biến động cần thay đổi thông tin hoặc xóa. Sau đó thực hiện đồng bộ lại biến động cần thay đổi thông tin

3. Trường hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày
- Đơn vị quản lý tài sản đồng bộ tài sản có biến động trùng ngày cần chỉnh sửa lại ngày biến động trùng bằng cách cộng thêm giây (bằng số thứ tự biến động) vào ngày biến động.
VÍ DỤ VỀ MỘT TẬP TIN TRUYỀN DỮ LIỆU SANG PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG











Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh


