Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ năm 2026 hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai do Cục Quản lý đất đai ban hành
| Số hiệu | 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý đất đai |
| Người ký | Mai Văn Phấn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bất động sản |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
Thực hiện Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Công an tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Để đảm bảo tiến độ thực hiện và hỗ trợ công tác triển khai Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA tại địa phương, Cục Quản lý đất đai đã xây dựng hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai. Trên cơ sở hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai, đề nghị Quý Sở nghiên cứu và áp dụng thực hiện.
(gửi kèm theo hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai) Trong quá trình triển khai nếu có vướng mắc đề nghị phán ánh về Cục Quản lý đất đai đề hướng dẫn thực hiện./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
XÂY DỰNG, DUY TRÌ VÀ HOÀN THIỆN CƠ SỞ
DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Công văn số 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026)
Nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai không chỉ là nhiệm vụ chuyên môn đơn thuần mà là nhiệm vụ trọng tâm, mệnh lệnh và quyết tâm chính trị được Bộ Chính trị yêu cầu tập trung quán triệt, thực hiện quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả tại Nghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 về phát triển kinh tế nhà nước. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp cụ thể của lĩnh vực đất đai đó là “Phấn đấu đến hết năm 2026 hoàn thiện việc đo đạc, thống kê, số hoá, làm sạch hệ thống dữ liệu đất đai trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ liên thông với các hệ thống dữ liệu quốc gia khác”;
Triển khai nhiệm vụ trọng tâm, quan trọng tại Nghị quyết số 79-NQ/TW của Bộ Chính trị, ngày 24/02/2026 Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 29/NQ- CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 79- NQ/TW; đồng thời, đã ban hành Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 yêu cầu các bộ, ngành và địa phương khẩn trương tập trung nguồn lực đẩy nhanh tiến độ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về đất đai.
Ngày 29/3/2026 Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an đã ban hành Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA về tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; đồng thời, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL quốc gia về đất đai.
Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng “Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”, để các địa phương nghiên cứu, làm cơ sở tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, toàn diện phấn đấu hoàn thiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL quốc gia về đất đai trên toàn quốc trong năm 2026, bảo đảm toàn bộ các thửa đất trên phạm vi cả nước đều được tạo lập dữ liệu số theo mục tiêu của Nghị quyết số 79-NQ/TW.
Trong quá trình triển khai Hướng dẫn kỹ thuật này, tùy điều kiện cụ thể Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường sẽ điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với quá trình triển khai tại địa phương.
II. Mục đích, yêu cầu và tổ chức triển khai
1. Mục đích
Thống nhất về quy trình kỹ thuật cho việc tổ chức triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng, làm đúng – đủ - sạch – sống và quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2. Yêu cầu
- Rà soát tổng thể hiện trạng kết quả về bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và các tài liệu có liên quan để phân loại và tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai phù hợp với từng quy trình kỹ thuật;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng, hoàn thiện theo tiêu chí “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”[1]; bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ, phù hợp với mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
- Kế thừa tối đa kết quả của Chiến dịch 90 ngày làm giàu, làm sạch CSDL quốc gia về đất đai (Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT), tập trung xử lý triệt để những tồn tại, điểm nghẽn đã được xác định qua Kế hoạch 515/KH-BCA- BNN&MT và sử dụng hiệu quả các tài liệu, hồ sơ, bản đồ hiện có bảo đảm dữ liệu sau khi xây dựng, hoàn thiện được đưa ngay vào quản lý, khai thác, sử dụng;
- Việc triển khai phải được tổ chức trên toàn bộ đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố; xã, phường, đặc khu với sự tập trung ưu tiên, quyết liệt, khoa học, chất lượng, hiệu quả của toàn bộ hệ thống chính trị, các cấp, các ngành theo nguyên tắc rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền;
- Bảo đảm tuyệt đối về an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện, vận hành và kết nối, chia sẻ CSDL quốc gia về đất đai;
- Song song với quá trình triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai phải tiến hành đồng thời với việc rà soát, tái cấu trúc các quy trình, thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện trực tuyến toàn trình đảm bảo dữ liệu đất đai đã được xây dựng luôn luôn sống.
3. Phạm vi áp dụng và nguyên tắc triển khai
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
Thực hiện Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Công an tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Để đảm bảo tiến độ thực hiện và hỗ trợ công tác triển khai Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA tại địa phương, Cục Quản lý đất đai đã xây dựng hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai. Trên cơ sở hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai, đề nghị Quý Sở nghiên cứu và áp dụng thực hiện.
(gửi kèm theo hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai) Trong quá trình triển khai nếu có vướng mắc đề nghị phán ánh về Cục Quản lý đất đai đề hướng dẫn thực hiện./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
XÂY DỰNG, DUY TRÌ VÀ HOÀN THIỆN CƠ SỞ
DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Công văn số 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026)
Nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai không chỉ là nhiệm vụ chuyên môn đơn thuần mà là nhiệm vụ trọng tâm, mệnh lệnh và quyết tâm chính trị được Bộ Chính trị yêu cầu tập trung quán triệt, thực hiện quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả tại Nghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 về phát triển kinh tế nhà nước. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp cụ thể của lĩnh vực đất đai đó là “Phấn đấu đến hết năm 2026 hoàn thiện việc đo đạc, thống kê, số hoá, làm sạch hệ thống dữ liệu đất đai trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ liên thông với các hệ thống dữ liệu quốc gia khác”;
Triển khai nhiệm vụ trọng tâm, quan trọng tại Nghị quyết số 79-NQ/TW của Bộ Chính trị, ngày 24/02/2026 Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 29/NQ- CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 79- NQ/TW; đồng thời, đã ban hành Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 yêu cầu các bộ, ngành và địa phương khẩn trương tập trung nguồn lực đẩy nhanh tiến độ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về đất đai.
Ngày 29/3/2026 Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an đã ban hành Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA về tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; đồng thời, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL quốc gia về đất đai.
Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng “Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”, để các địa phương nghiên cứu, làm cơ sở tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, toàn diện phấn đấu hoàn thiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL quốc gia về đất đai trên toàn quốc trong năm 2026, bảo đảm toàn bộ các thửa đất trên phạm vi cả nước đều được tạo lập dữ liệu số theo mục tiêu của Nghị quyết số 79-NQ/TW.
Trong quá trình triển khai Hướng dẫn kỹ thuật này, tùy điều kiện cụ thể Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường sẽ điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với quá trình triển khai tại địa phương.
II. Mục đích, yêu cầu và tổ chức triển khai
1. Mục đích
Thống nhất về quy trình kỹ thuật cho việc tổ chức triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng, làm đúng – đủ - sạch – sống và quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2. Yêu cầu
- Rà soát tổng thể hiện trạng kết quả về bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và các tài liệu có liên quan để phân loại và tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai phù hợp với từng quy trình kỹ thuật;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng, hoàn thiện theo tiêu chí “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”[1]; bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ, phù hợp với mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
- Kế thừa tối đa kết quả của Chiến dịch 90 ngày làm giàu, làm sạch CSDL quốc gia về đất đai (Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT), tập trung xử lý triệt để những tồn tại, điểm nghẽn đã được xác định qua Kế hoạch 515/KH-BCA- BNN&MT và sử dụng hiệu quả các tài liệu, hồ sơ, bản đồ hiện có bảo đảm dữ liệu sau khi xây dựng, hoàn thiện được đưa ngay vào quản lý, khai thác, sử dụng;
- Việc triển khai phải được tổ chức trên toàn bộ đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố; xã, phường, đặc khu với sự tập trung ưu tiên, quyết liệt, khoa học, chất lượng, hiệu quả của toàn bộ hệ thống chính trị, các cấp, các ngành theo nguyên tắc rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền;
- Bảo đảm tuyệt đối về an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện, vận hành và kết nối, chia sẻ CSDL quốc gia về đất đai;
- Song song với quá trình triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai phải tiến hành đồng thời với việc rà soát, tái cấu trúc các quy trình, thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện trực tuyến toàn trình đảm bảo dữ liệu đất đai đã được xây dựng luôn luôn sống.
3. Phạm vi áp dụng và nguyên tắc triển khai
3.1. Phạm vi áp dụng
Hướng dẫn kỹ thuật này được áp dụng cho cho các trường hợp cụ thể như sau:
(1) Quản trị, duy trì, cập nhật và vận hành đối với cơ sở dữ liệu đất đai đã đảm bảo “đúng – đủ - sạch – sống”;
(2) Làm giàu, làm sạch, hoàn thiện, đối khớp, bổ sung thông tin đối với thửa đất đã được xây dựng dữ liệu nhưng chưa “đúng – đủ - sạch – sống”;
(3) Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng CSDL đất đai đối với khu vực chưa xây dựng CSDL hoặc thửa đất đã được xây dựng dữ liệu nhưng không sử dụng được;
(4) Tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính mà phải đo đạc lại.
3.2. Nguyên tắc triển khai
- Việc tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai không làm đình trệ, ắc tắc quá trình thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của người dân, doanh nghiệp;
- Trong quá trình triển khai phải đảm bảo nguyên tắc: “rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; tổ chức, cá nhân tham gia phối, kết hợp giữa các công đoạn của quy trình kỹ thuật phải đảm bảo thông suốt, hiệu quả;
- Việc triển khai tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính mà phải đo đạc lại quy định tại tiểu mục (4) chỉ được thực hiện khi chưa tiến hành đo vẽ chi tiết thửa đất ngoài thực địa quy định tại tiểu mục (3) của phạm vi áp dụng.
- Căn cứ vào khối lượng nhiệm vụ nêu tại mục 3.1, địa phương quyết định việc thực hiện các quy trình để đảm bảo cơ sở dữ liệu thửa đất “đúng - đủ - sạch - sống” và thời gian thực hiện để đảm bảo tất cả các thửa đất trên địa bàn được tạo lập dữ liệu trong năm 2026.
- Cơ sở dữ liệu đất đai đã được làm “đúng – đủ - sạch” phải được được vận hành theo thời gian thực; được sử dụng khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, phải được cập nhật ngay trong quá trình có biến động.
4. Tổ chức triển khai
Căn cứ vào kết quả rà soát khối lượng nhiệm vụ tại Mục 3.1 và yêu cầu tại Mục 2 nêu trên, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND cấp xã xây dựng kế hoạch chi tiết để tổ chức triển khai, cụ thể như sau:
4.1. Xác định khối lượng nhiệm vụ theo từng Nhóm quy định tại Mục III.1, trường hợp khu vực đo đạc lập bản đồ địa chính chưa thực hiện kịp thì lập bổ sung kế hoạch tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực đó;
4.2. Xây dựng phương án triển khai: Phương án triển khai phải được xác định cụ thể theo từng Nhóm nhiệm vụ tại Mục III.1, trong đó:
- Xác định rõ thời gian, địa điểm sẽ tổ chức thực hiện;
- Xác định rõ cơ quan, tổ chức và nguồn nhân lực thực hiện theo từng bước công việc triển khai theo nguyên tắc “rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; đồng thời với cơ chế phối hợp khi thực hiện;
- Xác định rõ các nội dung công việc lồng ghép và kế thừa các kết quả, sản phẩm đã được triển khai;
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính, tạo lập dữ liệu và xây dựng CSDL đất đai.
4.3. Theo dõi, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện: việc kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện phải được thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình triển khai; kết quả thực hiện phải được cập nhật, tổng hợp định kỳ hàng tuần.
III. Phạm vi triển khai và đảm bảo các điều kiện áp dụng
1. Phạm vi triển khai
Để tổ chức triển khai, các địa phương rà soát tổng thể nhiệm vụ trên toàn đơn vị hành chính cấp tỉnh gắn với cấp xã để xác định khối lượng nhiệm vụ phải thực hiện cho từng đơn vị hành chính tương đương, đảm bảo không bị thiếu hoặc trùng lặp khối lượng nhiệm vụ, theo các nhóm sau đây:
a) Nhóm 1: thửa đất đã được xây dựng CSDL và dữ liệu đang được sử dụng và đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống”.
b) Nhóm 2: thửa đất đã được xây dựng CSDL nhưng dữ liệu cần làm đúng, làm đủ, bổ sung và xác thực thông tin của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
c) Nhóm 3: thửa đất chưa xây dựng CSDL và thửa đất có dữ liệu nhưng không sử dụng được cần đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quản trị CSDL đất đai cấp tỉnh
2.1. Kiến trúc nền tảng và hạ tầng kỹ thuật: theo nguyên tắc “1 Tỉnh - 1
Phần mềm quản lý”, vận hành theo mô hình CSDL tập trung; có hệ thống máy chủ, máy tính chuyên dụng phục vụ riêng cho việc đồng bộ; hạ tầng lưu trữ phải có cơ chế sao lưu, dự phòng định kỳ, phương án ứng phó sự cố và hệ thống đáp ứng An toàn thông tin Cấp độ 3.
2.2. Bảo mật và truyền tải: toàn bộ các gói tin khi giao tiếp, đồng bộ dữ liệu từ địa phương lên CSDL quốc gia về đất đai bắt buộc phải được ký số bằng chứng thư số hợp lệ, nhằm bảo đảm tính toàn vẹn, chống chối bỏ nguồn gốc và ngăn chặn giả mạo dữ liệu.
2.3. Quản trị và lưu vết: phân quyền thao tác chặt chẽ theo vai trò (RBAC); tuyệt đối không cho phép một người vừa lập hồ sơ vừa tự phê duyệt trong cùng một chu trình nếu quy trình yêu cầu tách biệt nhiệm vụ; hệ thống phải lưu vết tự động, đầy đủ nhật ký: người thao tác, thời điểm, nội dung thay đổi, trạng thái đồng bộ, phiên bản hiện trạng và lịch sử.
2.4. Kiểm soát dữ liệu tự động: hệ thống phải tích hợp bộ công cụ rà soát tự động trước khi lưu vào CSDL và đẩy đồng bộ; việc kiểm tra tính liên kết của 3 khối dữ liệu (thuộc tính, không gian, hồ sơ quét), các lỗi sai mã đơn vị hành chính, trùng số định danh, sai diện tích,... và đặc biệt kiểm soát lỗi cấu trúc không gian (Topology: đè chồng ranh giới, khoảng hở, sai hệ tọa độ VN-2000) là yêu cầu bắt buộc.
2.5. Giám sát điều hành trực quan: Bảng điều khiển (Dashboard) giám sát phải được hiển thị chi tiết đến cấp xã; các chỉ số hiển thị theo thời gian thực tối thiểu phải có bao gồm: số hồ sơ tiếp nhận, tỷ lệ xử lý, số hồ sơ đồng bộ lỗi (Fail sync) và biến động chất lượng của các thửa đất Nhóm 1 trong quá trình vận hành.
2.6. Liên thông và chia sẻ dịch vụ: hệ thống phải có khả năng kết nối API thông suốt với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành nông nghiệp và môi trường và các hệ thống liên quan khác; bảo đảm dữ liệu Nhóm 1 được trích xuất, tái sử dụng trực tiếp để giải quyết nghiệp vụ hành chính liên thông.
2.7. Tính đồng bộ và tuân thủ quy chuẩn nền tảng: cấu trúc CSDL, bộ công cụ kiểm soát lỗi tự động và giao thức kết nối, tích hợp chia sẻ dữ liệu là yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn chung thống nhất của hệ thống.
2.8. Tính độc lập và quyền làm chủ dữ liệu số: “địa phương làm chủ hoàn toàn tài sản dữ liệu”; CSDL phải được lưu trữ, cho phép trích xuất và liên thông bằng các định dạng chuẩn mở; không sử dụng mã hóa định dạng độc quyền để trói buộc dữ liệu. Yêu cầu này nhằm bảo đảm việc bàn giao dữ liệu nguyên trạng, an toàn và thông suốt khi có nhu cầu thay đổi, nâng cấp nền tảng phần mềm quản trị.
I. Duy trì, cập nhật và quản lí, khai thác thửa đất nhóm 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện việc duy trì, đảm bảo “đúng đủ sạch sống” đối với dữ liệu Nhóm 1 đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Duy trì, vận hành thường xuyên, liên tục hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương; dữ liệu được đồng bộ theo thời gian thực lên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (VNLIS).
b) Duy trì các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; sử dụng công cụ giám sát, cảnh báo chất lượng dữ liệu. Thiết lập và thực hiện nghiêm cơ chế phân quyền, kiểm soát truy cập, ghi nhật ký mọi thao tác đối với dữ liệu; định kỳ đánh giá, kiểm tra an ninh mạng, an toàn thông tin.
c) Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên cơ sở sử dụng tối đa CSDL đất đai và CSDL quốc gia về dân cư. Cắt giảm thành phần hồ sơ giấy đối với các thông tin đã có trong CSDL (như thông tin cư trú, thông tin thửa đất đã số hóa); mở rộng danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thực hiện trực tuyến toàn trình.
d) Cập nhật dữ liệu đảm bảo “đúng đủ sạch sống” được thực hiện ngay trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính; trường hợp khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc thay đổi hình thể thửa đất thì tạo Mã định danh mới cho thửa đất trừ trường hợp vị trí địa lý của Mã định danh thửa đất đã có vẫn nằm trong thửa đất đó.
đ) Dữ liệu đất đai Nhóm 1 phải thường xuyên được kiểm tra, đánh giá, hoàn thiện để luôn được duy trì ở trạng thái “đúng - đủ - sạch - sống”.
e) Xây dựng và ban hành quy định quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật tại điểm 1 mục I và đảm bảo nguyên tắc 6 rõ: “ rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”.
II. Làm giàu, làm sạch, hoàn thiện, đối khớp, bổ sung thông tin với thửa đất thuộc nhóm 2
Bước 1: Công tác chuẩn bị
1. Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị điều kiện triển khai
a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu địa chính.
b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
c) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính.
2. Thiết lập hệ thống để phân tích dữ liệu
a) Thiết lập hệ thống máy chủ, máy trạm và các thiết bị cần thiết, công cụ phần mềm để thực hiện truy vấn, phân tích, đánh giá dữ liệu.
a) Đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu trên môi trường phân tích dữ liệu.
3. Thu thập số liệu, tài liệu cần thiết để phục vụ công tác rà soát, phân tích số liệu
a) Thu thập tài liệu pháp lý có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu.
b) Thu thập báo cáo kết quả xây dựng, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu.
c) Thu thập tài liệu, số liệu hồ sơ địa chính có liên quan.
Bước 2: Trích xuất, phân nhóm và tổng hợp kết quả phân nhóm dữ liệu
1. Trích xuất toàn bộ dữ liệu hiện có của từng thửa đất.
2. Phân nhóm chất lượng của dữ liệu Nhóm 2.
Các thửa đất thuộc Nhóm 2 được rà soát, phân loại thành các nhóm dữ liệu như sau:
a) Nhóm thửa đất có thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được thực hiện hoặc đối khớp không thành công với CSDL quốc gia về dân cư.
b) Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:
- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất;
- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất;
- Chưa phân loại và ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc theo quy định;
- Chưa lập và ký số Sổ địa chính;
- Chưa đủ các trường thông tin bắt buộc theo Phụ lục 01 đính kèm theo Hướng dẫn này.
c) Nhóm thửa đất chưa đúng về nội dung pháp lý, chưa phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập.
3. Tổng hợp báo cáo kết quả rà soát, phân loại dữ liệu
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố thực hiện tổng hợp các biểu phân loại theo các nhóm thửa đất tại mục 2 Bước này và lập báo cáo kết quả tổng hợp phân loại nhóm thửa đất toàn tỉnh, thành phố.
b) Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- Thu nhận báo cáo kết quả phân loại nhóm thửa đất của 34 tỉnh, thành phố;
- Kiểm tra dữ liệu tổng hợp báo cáo theo biểu mẫu;
- Tổng hợp số liệu kết quả phân loại nhóm thửa đất toàn quốc;
- Lập báo cáo kết quả tổng hợp phân loại nhóm thửa đất toàn quốc.
Bước 3. Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu thửa đất thuộc Nhóm 2
1. Nhóm thửa đất có thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được thực hiện làm sạch hoặc đối khớp không thành công với CSDL quốc gia về dân cư:
a) Thực hiện theo hướng dẫn của các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an đối với quy trình đối khớp làm sạch dữ liệu đất đai;
b) Kết quả đối khớp, xác minh thành công được cập nhật vào CSDL quốc gia về đất đai.
2. Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:
a) Trường hợp chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất:
- Đối với khu vực đã được đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính mà chưa xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì thực hiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều 9 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT;
- Đối với thửa đất có tài liệu theo quy định tại điểm b, c khoản 8 Điều 9 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT thì thực hiện theo quy trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cập nhật vào CSDL quốc gia về đất đai;
- Đối với thửa đất đã có dữ liệu không gian nhưng chưa liên kết với dữ liệu thuộc tính địa chính thì thực hiện tạo liên kết.
b) Trường hợp chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất:
Đối với thửa đất chưa có dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất thì thực hiện xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
c) Trường hợp thửa đất chưa phân loại và ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc (đối với tài liệu phải ký số) thì thực hiện tách các loại giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
d) Trường hợp chưa lập Sổ địa chính ở dạng số thì thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
đ) Trường hợp chưa đủ các trường thông tin bắt buộc thì thực hiện nhập bổ sung hoàn thiện thông tin theo Phụ lục 01 kèm tại Hướng dẫn này.
e) Đối với nhóm thửa đất chưa đúng về nội dung pháp lý, chưa phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập thì thực hiện rà soát, chỉnh sửa, bổ sung theo hồ sơ, tài liệu đó.
3. Siêu dữ liệu địa chính: cập nhật thông tin theo nội dung thay đổi.
Bước 4. Kiểm tra, đánh giá chất lượng
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu thửa đất sau khi thực hiện bổ sung, hoàn thiện cần đảm bảo dữ liệu đáp ứng được yêu cầu của Nhóm 1.
Bước 5. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1. Đối soát và ký số Sổ địa chính và dữ liệu phi cấu trúc
a) Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng, cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu.
b) Thực hiện ký số sổ địa chính; ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc: Trường hợp chưa ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc (đối với tài liệu phải ký số) thì thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 2 Điều 14 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT; Trường hợp chưa ký số Sổ địa chính thì thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 và ký số Sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
2. Tích hợp dữ liệu và đưa vào vận hành cơ sở dữ liệu ở địa phương
Tích hợp, đồng bộ dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
3. Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương
a) Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.
b) Ký số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật ký giám sát để phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.
c) Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về đất đai.
Bước 1. Chuẩn bị triển khai
1. Lập kế hoạch điều phối
a) Chủ đầu tư lập kế hoạch điều phối giữa các cơ quan, đơn vị gồm: cơ quan quản lý đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, đơn vị giám sát, kiểm tra, đơn vị thi công, đơn vị phát triển phần mềm hệ thống xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và các cơ quan có liên quan. Trong đó, xác định cụ thể từng công đoạn cần thực hiện, các nội dung công việc lồng ghép, thời gian triển khai và hoàn thành từng nội dung, nhiệm vụ, sự phối hợp giữa các bên có liên quan trong triển khai nhiệm vụ.
b) Kế hoạch điều phối được phê duyệt và gửi đến các đơn vị liên quan để thống nhất trước khi triển khai.
2. Chuẩn bị kỹ thuật và hạ tầng
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra khả năng vận hành của hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai, bảo đảm kết nối thông suốt giữa đơn vị thi công, đơn vị tư vấn giám sát, kiểm tra, Văn phòng đăng ký đất đai và UBND cấp xã.
b) Đơn vị thi công chuẩn bị nhân lực, thiết bị, vật tư, vật liệu đo đạc, kiểm định máy, xác định khu vực thi công, phương pháp thi công, tỷ lệ bản đồ, lập lưới địa chính và lưới khống chế đo vẽ (nếu cần).
3. Chuẩn bị hồ sơ và thông báo
a) Đơn vị thi công thu thập hồ sơ, tài liệu liên quan tại Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai để phục vụ đo đạc và lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
b) Đơn vị thi công phối hợp với UBND cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai lập kế hoạch, thông báo công khai cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý (sau đây gọi là người sử dụng đất) thời gian, địa điểm đo đạc và đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; hướng dẫn người sử dụng đất chuẩn bị các giấy tờ liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để cung cấp cho đơn vị thi công trong quá trình xác định ranh giới, mốc giới thửa đất, đo đạc ranh giới thửa đất.
Bước 2. Đo đạc và thu thập thông tin thửa đất
1. Xác định ranh giới thửa đất
a) UBND cấp xã cử người dẫn đạc, cùng xác nhận ranh giới, mốc giới thửa đất tại thực địa.
b) Đơn vị thi công phối hợp với người dẫn đạc làm việc trực tiếp với người sử dụng đất và hộ liền kề để xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; lập Bản mô tả ranh giới, mốc giới; ghi nhận tình trạng tranh chấp, vắng mặt hoặc không ký xác nhận (nếu có).
2. Thu thập hồ sơ và thông tin hiện trạng
Đơn vị thi công thu thập bản sao (bản photocopy) các giấy tờ về quyền sử dụng đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng và tài sản gắn liền với đất; ghi nhận thông tin về loại đất, mục đích sử dụng, hiện trạng công trình, tài sản.
Trường hợp, hồ sơ và thông tin hiện trạng của thửa đất đã thực hiện thu thập tại Mục II phần này thì không phải thu thập mà thực hiện đo đạc chi tiết thửa đất.
3. Đo đạc chi tiết
a) Đơn vị thi công đo chi tiết ranh giới thửa đất, nhà ở, công trình xây dựng và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo ranh giới đã xác định; lập nhật ký trạm đo; ghi nhận thông tin người sử dụng đất, loại đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và hiện trạng tài sản gắn liền với đất.
b) Việc đo đạc chi tiết cần được tính toán để đảm bảo hoàn thành theo từng mảnh bản đồ địa chính.
4. Hướng dẫn người sử dụng đất viết đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Đơn vị thi công hướng dẫn người sử dụng đất viết và thu thập Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định; trường hợp còn thiếu thông tin thì được bổ sung khi xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.
Bước 3. Xử lý nội nghiệp, lập bản đồ và xây dựng dữ liệu địa chính
1. Xử lý số liệu và biên tập bản đồ
Đơn vị thi công xử lý số liệu đo đạc ngay trong ngày, cập nhật vào tệp định dạng theo từng mảnh bản đồ; biên tập mảnh bản đồ địa chính, tính diện tích, kiểm tra giới hạn sai số; trình bày khung bản đồ, nhãn thửa và các yếu tố bản đồ theo quy định.
2. Tạo lập dữ liệu địa chính
Đơn vị thi công xây dựng dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất; bảo đảm đầy đủ thông tin về người sử dụng đất, loại đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng, tài sản gắn liền với đất và các tài liệu quét theo mảnh bản đồ đã biên tập; lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất hoặc Phiếu đo đạc chỉnh lý chuyển cho người sử dụng đất xác nhận; chỉnh sửa, hoàn thiện dữ liệu theo ý kiến của người sử dụng đất (nếu có).
3. Tạo lập Mã định danh thửa đất
Đơn vị thi công tạo lập Mã định danh cho thửa đất theo hướng dẫn tại Phụ lục 01 Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai hoặc thay thế Mã định danh thửa đất đã được tạo lập tại Mục II của Phần này.
4. Lập hồ sơ địa chính dạng số
Đơn vị thi công lập Sổ mục kê đất đai và Sổ địa chính dạng số đối với thửa đất đã đăng ký, đã cấp Giấy chứng nhận và chuyển Văn phòng đăng ký đất đai để đối soát, ký số.
5. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Đơn vị thi công xây dựng, chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền; hoàn thiện dữ liệu địa chính theo mảnh bản đồ địa chính.
6. Kiểm tra chất lượng và hoàn thiện sản phẩm của đơn vị thi công
Đơn vị thi công tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công đối với các sản phẩm theo quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm của địa phương; chuyển kết quả theo mảnh bản đồ địa chính cho đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư.
Bước 4. Kiểm tra cấp chủ đầu tư
Đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư giám sát việc thực hiện các nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo kế hoạch thi công đã được phê duyệt; kiểm tra chất lượng, xác nhận khối lượng sản phẩm của đơn vị thi công theo từng mảnh bản đồ để đơn vị thi công bàn giao cho Văn phòng đăng ký đất đai đối với những sản phẩm đạt yêu cầu theo quy định; trường hợp sản phẩm chưa đạt yêu cầu thì đơn vị thi công tiếp tục hoàn thiện theo quy định.
Bước 5. Kiểm tra, đối soát và tích hợp vào cơ sở dữ liệu
Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận sản phẩm từ đơn vị thi công và thực hiện đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với mảnh bản đồ, dữ liệu phi cấu trúc do đơn vị thi công thực hiện; ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc và tích hợp dữ liệu thửa đất đã đối soát đạt yêu cầu vào hệ thống phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Việc đối soát, ký số, tích hợp dữ liệu được thực hiện ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao của đơn vị thi công để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu địa chính; trường hợp chưa sản phẩm chưa đạt yêu cầu theo quy định thì trả cho đơn vị thi công để hoàn thiện, chỉnh sửa lại.
Bước 6. Đăng ký đất đai, hoàn thiện hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận
Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì:
1. Đơn vị thi công phân loại hồ sơ cấp Giấy chứng nhận và chuyển cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định; rà soát, hoàn thiện, đóng gói sản phẩm giao nộp theo quy định.
2. Cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền, tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận và thực hiện lồng ghép các bước đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính gắn với ứng dụng chữ ký số, hồ sơ điện tử, trao đổi dữ liệu trực tuyến giữa các cơ quan.
Bước 7. Đối soát, ký số, xây dựng siêu dữ liệu địa chính, tích hợp cơ sở dữ liệu và nghiệm thu
1. Đối soát và ký số
Văn phòng đăng ký đất đai đối soát thông tin thửa đất với bản đồ và dữ liệu phi cấu trúc; ký số Sổ địa chính và tài liệu quét; tích hợp dữ liệu vào hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai.
2. Kiểm tra chất lượng và nghiệm thu
Đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng theo các hạng mục quy định; chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu và xác nhận khối lượng làm cơ sở thanh quyết toán công trình.
3. Bàn giao và đưa vào vận hành
Đơn vị thi công bàn giao đầy đủ dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, siêu dữ liệu địa chính, bản đồ, sổ mục kê và sổ địa chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường đưa dữ liệu vào vận hành trên hệ thống cơ sở dữ liệu địa chính và tiến hành thanh quyết toán toàn bộ công trình cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng (nếu có).
II. QUY TRÌNH TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG ÁN ĐỊNH VỊ THỬA ĐẤT
Quy trình này được áp dụng đối với khu vực phải đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà đang trong quá trình chuẩn bị thủ tục để triển khai.
Bước 1: Công tác chuẩn bị
1. Công tác chuẩn bị
a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan.
b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
c) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác tạo lập cơ sở dữ liệu theo phương án định vị thửa đất.
2. Thu thập số liệu, tài liệu
- Các thông tin tài liệu, số liệu đã được thu thập trong Kế hoạch 515/BCA-BNNMT;
- Bản đồ kiểm kê đất đai năm 2024 của các xã, phường, đặc khu;
- Các nguồn tài liệu nền ảnh khác như Google Map, Ảnh vệ tinh, UAV, ảnh hàng không…
Tạo lập lớp dữ liệu nền (bao gồm: các đối tượng địa vật, giao thông, thủy hệ, nền ảnh,…) theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Chuẩn bị lớp dữ liệu khoanh đất của bản đồ kiểm kê đất đai của đơn vị hành chính cấp xã tương ứng. Kiểm tra, rà soát đảm bảo 2 lớp dữ liệu đã thống nhất về hệ quy chiếu, hệ tọa độ, nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin đã đảm bảo theo đúng quy định.
Lập kế hoạch đi điều tra thực địa, chuẩn bị biểu mẫu thu thập thông tin theo Phụ lục 3 kèm theo.
Bước 2. Xác định các khoanh đất thuộc khu vực chưa có cơ sở dữ liệu đất đai
1. Thực hiện phép chồng xếp (overlay) không gian giữa lớp thửa đất hiện có trong cơ sở dữ liệu đất đai và lớp khoanh đất của bản đồ kiểm kê đất đai.
2. Tạo lớp dữ liệu các khoanh đất thuộc các khu vực chưa có cơ sở dữ liệu đất đai.
Bước 3. Định vị thửa đất cho mỗi khoanh đất
1. Định vị thửa đất từ các nguồn tài liệu đo đạc, Google Map, Ảnh vệ tinh, UAV, ảnh hàng không, phần mềm xây dựng CSDL của địa phương…:
a) Chồng xếp các nguồn tài liệu nêu trên lên lớp dữ liệu khoanh đất.
b) Định vị sơ bộ vị trí của thửa đất trong khoanh đất (thửa đất định vị dạng điểm).
c) Xây dựng Mã định danh thửa đất từ điểm định vị bằng phần mềm xây dựng CSDL của địa phương.
d) Biên tập, in bản đồ (bao gồm: khoanh đất, thửa đất định vị dạng điểm, các đối tượng địa vật, giao thông, thủy hệ, nền ảnh,…) hoặc sử dụng bản đồ số để phục vụ xác định vị trí thửa đất tại địa bàn.
2. Người sử dụng đất/UBND cấp xã xác nhận vị trí thửa đất theo điểm định vị thửa đất.
3. Thu thập thông tin thửa đất, người sử dụng đất và giấy tờ liên quan
a) Đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận: Tổ chức thu thập Giấy chứng nhận (nếu thông tin về thửa đất đã được thu thập, quét, nhập trong quá trình triển khai Kế hoạch 515/KH-BCA-BNNMT thì kế thừa sử dụng thông tin này).
b) Đối với thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận: Phát và thu thập thông tin về thửa đất theo Mẫu thu thập thông tin thửa đất tại Phụ lục 03.
Khi thửa đất có nhiều người sử dụng đất hoặc nhiều người được Nhà nước giao quản lý đất thì ghi nhận đầy đủ danh sách.
d) Khuyến khích sử dụng các công nghệ mới như GPS, ứng dụng di động,… để xác định vị trí thửa đất và thu thập các thông tin tại Phụ lục 3 kèm theo.
Bước 4: Số hóa, tạo lập CSDL đối với thửa đất đã định vị
1. Quét (scan)/Chụp Giấy chứng nhận, thẻ căn cước/CCCD và xử lý theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc. Giấy chứng nhận và thẻ căn cước/CCCD được quét/chụp mỗi tài liệu thành 01 file PDF.
2. Nhập thông tin theo Biểu mẫu tại Phụ lục 02 kèm theo Hướng dẫn vào Cơ sở dữ liệu đất đai.
3. Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận thì thông tin được nhập từ Phiếu thu thập thông tin tại Phụ lục 03.
Bước 5: Xác thực thông tin chủ sử dụng qua CSDL quốc gia về dân cư
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Công an tỉnh (PC06) để thực hiện đối khớp, xác thực thông tin, dữ liệu của Chủ sử dụng đất, Chủ sở hữu nhà ở trên CSDL hiện có với CSDL quốc gia về dân cư.
Bước 6: Đồng bộ CSDL đất đai của tỉnh về Trung ương
Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương
1. Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.
2. Ký số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật ký giám sát để phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.
3. Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về đất đai.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan căn cứ điều kiện thực tế để tổ chức triển khai Kế hoạch 2959/KH- BNNMT-BCA đảm bảo mục tiêu và tiến độ đề ra.
Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc với đơn vị cung cấp phần mềm quản lý đất đai tại địa phương để có công cụ nhập dữ liệu, liên kết hồ sơ số, tra cứu theo Mã định danh thửa đất.
Sở Nông nghiệp và Môi trường lồng ghép các nhiệm vụ, chương trình, dự án liên quan để phối hợp triển khai, tránh trùng lặp đầu tư; định kỳ hàng tuần báo cáo kết quả và kịp thời phản ánh vướng mắc về Bộ NN&MT để hướng dẫn, giải quyết.
Khi khu vực đã được đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đầy đủ, toàn bộ dữ liệu tạm thời phải được rà soát, đối soát, chuyển đổi và cập nhật sang quản lý theo thửa đất chính thức, trường hợp phát sinh sai khác phải lập danh sách xử lý riêng./.
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU TẠO LẬP THEO PHƯƠNG ÁN ĐỊNH VỊ THỬA ĐẤT
Các trường dữ liệu (cột thông tin trong Excel của Mẫu số 01, Phụ lục 03 của Công văn số 2071/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ) được nhập như sau:
|
Nhóm dữ liệu |
STT trường thông tin |
Tên trường thông tin |
Mô tả chi tiết trường thông tin |
Yêu cầu nhập thông tin |
|
|
|
1 |
Mã ĐVHC cấp xã |
Là mã ĐVHC cấp xã của địa chỉ thửa đất theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, sẽ được gán sau khi chuẩn hóa thông tin nhập liệu trong phạm vi cấp xã/phường/đặc khu |
Bắt buộc |
|
|
|
2 |
Số phát hành GCN |
Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Bắt buộc |
|
|
3 |
Ngày cấp GCN |
Là ngày cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Bắt buộc |
||
|
4 |
Số vào sổ GCN |
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Bắt buộc |
||
|
Thông tin về tổ chức sử dụng đất |
5 |
Tên tổ chức |
Là tên tổ chức sử dụng, quản lý đất |
Bắt buộc |
|
|
6 |
Số định danh tổ chức |
Là số định danh tổ chức sử dụng, quản lý đất do Cơ quan công an cấp theo Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử |
Nếu có |
||
|
Thông tin về chủ sử dụng/người đại diện theo pháp luật của tổ chức |
7 |
Họ và tên chủ sử dụng/ Họ tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức |
Là họ và tên của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng đất |
Bắt buộc |
|
|
8 |
Số định danh cá nhân/CCCD |
Là số định danh cá nhân của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất |
Bắt buộc |
||
|
9 |
Ngày, tháng, năm sinh |
Là ngày tháng năm sinh của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất |
Nếu có |
||
|
10 |
Giới tính |
Là giới tính của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất |
Nếu có |
||
|
11 |
Địa chỉ thường trú của chủ sử dụng đất |
Là địa chỉ thường trú của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất |
Nếu có |
||
|
12 |
Pháp nhân trên Giấy chứng nhận |
Là hình thức sử dụng đất/sở hữu tài sản của đối tượng được cấp Giấy chứng nhận. Nhập một trong những giá trị sau: Cá nhân, hộ gia đình, vợ, chồng, đồng sử dụng, cộng đồng dân cư, tổ chức. |
Bắt buộc |
||
|
13 |
Vai trò pháp nhân trên Giấy chứng nhận |
Là vai trò của từng chủ sử dụng đất/sở hữu tài sản theo hình thức cấp giấy. Nhập một trong những giá trị sau: Cá nhân, Chủ hộ, Chồng, Vợ, Người đại diện, thành viên. |
Bắt buộc |
||
|
Thông tin người sử dụng đất hiện tại (trường hợp không phải là chủ sử dụng pháp lý) |
14 |
Tên người sử dụng đất, nhà ở hiện tại |
Là người đang sử dụng đất hiện tại mà không phải là chủ sử dụng đất theo giấy chứng nhận |
Nếu có |
|
|
15 |
Số định danh cá nhân (CCCD) |
Số CCCD, định danh cá nhân, số căn cước |
Nếu có |
||
|
16 |
Địa chỉ người sử dụng (2 cấp) |
Địa chỉ của người sử dụng đất theo hệ thống chính quyền địa phương 2 cấp. Phần ngăn cách giữa các thành phần của địa chỉ là dấu phẩy (,). Ví dụ: số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội. |
Nếu có |
||
|
17 |
Lý do thay đổi (thừa kế, tặng cho, chuyển nhượng… |
Lý do thay đổi chủ sử dụng gần nhất của thửa đất : nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận chuyển nhượng… |
Nếu có |
||
|
Thông tin thửa đất |
|
18 |
Mã định danh thửa đất |
Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc do phần mềm quản lý đất đai khởi tạo, áp dụng đối với các thửa đất có dữ liệu không gian địa chính. Nguyên tắc và quy trình xây dựng mã định danh thửa đất được quy định tại Công văn số 2001/QLĐĐ -TKKKTTĐĐ ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Nếu có |
|
19 |
Số tờ bản đồ trên Giấy chứng nhận |
Là số hiệu tờ bản đồ của thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận |
Trường hợp chưa xác định được trên bản đồ địa chính |
||
|
20 |
Số thứ tự thửa đất trên Giấy chứng nhận |
Là số thứ tự thửa đất của thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận |
Trường hợp chưa xác định được trên bản đồ địa chính |
||
|
21 |
Số hiệu tờ bản đồ trên bản đồ địa chính |
Trường hợp số tờ bản đồ thể hiện trên giấy chứng nhận là bản đồ địa chính hoặc số tờ bản đồ được xác định trên bản đồ địa chính |
Trường hợp đã xác định được trên bản đồ địa chính |
||
|
22 |
Số thứ tự thửa đất trên bản đồ địa chính |
Trường hợp số thứ tự thửa đất thể hiện trên giấy chứng nhận là bản đồ địa chính hoặc số thứ tự thửa đất được xác định trên bản đồ địa chính |
Trường hợp đã xác định được trên bản đồ địa chính |
||
|
23 |
Địa chỉ thửa đất |
Là địa chỉ chi tiết của thửa đất trên giấy chứng nhận theo hệ thống chính quyền địa phương 02 cấp. Địa chỉ chỉ nhập đến địa chỉ chi tiết (thôn, xóm, đội, phun, sóc, bản, số nhà, tổ dân phố, đường phố …Không nhập tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh), phần ngăn cách giữa các thành phần của địa chỉ là dấu phẩy (,). Ví dụ: số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng. |
Bắt buộc |
||
|
24 |
Diện tích thửa đất |
Là diện tích của thửa đất được cấp trên giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
||
|
Loại đất 1 (Mục đích sử dụng) |
25 |
Loại đất (mục đích sử dụng) |
Là loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
|
|
26 |
Diện tích |
Là diện tích của loại đất của thửa đất được cấp trên giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
||
|
27 |
Nguồn gốc sử dụng |
Là nguồn gốc sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
||
|
28 |
Hình thức sử dụng |
Là hình thức sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
||
|
29 |
Thời hạn sử dụng |
Là thời hạn sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận |
Bắt buộc |
||
|
Loại đất 2 (Mục đích sử dụng |
30 |
Loại đất (mục đích sử dụng) |
Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho loại đất thứ hai như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
|
|
31 |
Diện tích |
Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho diện tích loại đất thứ hai như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
32 |
Nguồn gốc sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho nguồn gốc sử dụng đất thứ hai như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
33 |
Hình thức sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho hình thức sử dụng thứ hai như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
34 |
Thời hạn sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho thời hạn sử dụng thứ hai như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
Loại đất 3 (Mục đích sử dụng) |
35 |
Loại đất (mục đích sử dụng) |
Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho loại đất thứ ba như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
|
|
36 |
Diện tích |
Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho diện tích loại đất thứ ba như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
37 |
Nguồn gốc sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho nguồn gốc sử dụng đất thứ ba như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
38 |
Hình thức sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho hình thức sử dụng thứ ba như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
39 |
Thời hạn sử dụng |
Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho thời hạn sử dụng thứ ba như loại đất thứ nhất |
Nếu có |
||
|
Lưu ý: Trường hợp thửa đất có 04 loại đất thì đơn vị nhập dữ liệu tự động thêm vào mẫu Excel 04 cột (Loại đất, Diện tích, Nguồn gốc sử dụng, Hình thức sử dụng, Thời hạn sử dụng) tiếp theo cột cuối cùng của loại đất thứ 03 của thửa đất và nhập dữ liệu tương tự như cách đối với loại đất thứ nhất. |
|||||
|
Thông tin nhà ở |
40 |
Loại tài sản gắn liền với đất |
Là loại tài sản gắn liền với đất, gồm: Nhà ở riêng lẻ, Căn hộ chung cư,… |
Nếu có |
|
|
41 |
Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
Là tên khu nhà chung cư, hỗn hợp |
Nếu có |
||
|
42 |
Nhà chung cư |
Là tên nhà chung cư |
Nếu có |
||
|
43 |
Số căn hộ |
Là số căn hộ chung cư |
Nếu có |
||
|
44 |
Diện tích xây dựng |
Là diện tích xây dựng của tài sản |
Nếu có |
||
|
45 |
Diện tích sàn |
Là diện tích sàn của tài sản |
Nếu có |
||
|
46 |
Hình thức sở hữu |
Là hình thức sở hữu của chủ sở hữu đối với tài sản gắn liền với đất |
Nếu có |
||
|
47 |
Thời hạn sở hữu |
Là thời gian sở hữu của chủ sở hữu đối với tài sản |
Nếu có |
||
|
48 |
Cấp hạng |
Là cấp hạng của tài sản gắn liền với đất |
Nếu có |
||
|
Thông tin HSQ |
49 |
Tên file quét GCN/CCCD |
Giấy chứng nhận và CCCD được quét và lưu trữ mỗi loại giấy tờ thành 01 file dưới định dạng PDF không chỉnh sửa được, đặt tên theo số phát hành GCN, ví dụ: DD 949969- GCN.pdf, DD 949969-GT.pdf |
Bắt buộc |
|
|
Phân loại thửa đất |
50 |
Phân loại thửa đất |
Thửa đất Loại 4 là thửa đất định vị đã được cấp GCN; thửa đất Loại 5 là thửa đất định vị chưa được cấp GCN. |
Bắt buộc |
|
Ghi chú:
- Trường hợp thửa đất có cùng loại đất nhưng khác nhau về hình thức sử dụng, nguồn gốc sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất thì nhập tiếp theo vào loại đất 2, loại đất 3...Ví dụ: thửa số 1, tờ bản đồ số 1 có 40 mét vuông đất ở có nguồn gốc là công n hận quyền sử dụng đất như nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, có 10 mét vuông đất ở có nguồn gốc là nhận chuyển nhượng công nhận quyền sử dụng đất như nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Khi nhập vào Excel thì loại đất 1 nhập cho loại đất ở với diện tích 40 mét vuông và các giá trị tương ứng kèm theo, loại đất 2 cũng nhập cho loại đất ở có diện tích 10 mét vuông và các giá trị tương ứng kèm theo.;
- Định dạng dữ liệu ngày, tháng, năm trường hợp đầy đủ thông tin là [ngày/tháng/năm] (DD/MM/YYYY); định dạn g diện tích (phần thập phân) là dấu chấm [.], ví dụ: 452.23; định dạng tên file hồ sơ scan/chụp là chữ in hoa đồng nhất với số phát hành giấy chứng nhận, ví dụ: CA 123456-GCN.pdf; định dạng hình thức sử dụng là [Sử dụng chung] hoặc [Sử dụng riêng], hình thức sở hữu là [Sở hữu chung], [Sở hữu riêng]; loại đất là dạng ký hiệu hoặc dạng chữ, ví dụ [ODT] hoặc [Đất ở đô thị]; số hiệu tờ bản đồ địa chính, số thứ tự thửa đất phải là số nguyên, ví dụ [100], không nhập dạng [100.00] hoặc [100a]; giới tính nhập the o định dạng [Nam] hoặc [Nữ].
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Họ và tên người đại diện :.............................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .......................................................................
c) Địa chỉ:...........................................................................................................
2. Thông tin thửa đất:
a) Thửa đất số (nếu có): …………; 2.2. Tờ bản đồ số (nếu có): .......................
b) Địa chỉ: ...........................................................................................................
c) Diện tích: ……………. m2
d) Sử dụng vào mục đích: …………………………
e) Nguồn gốc sử dụng đất: ................................................................................
3. Những giấy tờ nộp kèm theo:
(1) ........................................................................................................................
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung cung cấp trên Phiếu là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..... ngày .... tháng... năm ... |
CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1
- Căn cứ: Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
- Nội dung làm việc tổ kỹ thuật giữa Trung tâm dữ liệu quốc gia (C12), Cục Chuyển đổi, Cục Quản lý đất đai và các đơn vị phát triển phần mềm LIS (VBDLIS, VNPT-iLIS, Viettel
BẢNG MÔ TẢ CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1:
1. Dữ liệu thuộc tính đất đai
1.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính
1.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất a) Dữ liệu về thửa đất
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
thuaDatID |
String |
|
x |
x |
ID duy nhất của bảng dữ liệu thửa đất trong CSDL. |
||||||||
|
Trong TH thửa đất có nhiều phiên bản nhưng CSDL địa phương sử dụng chung ID thì ĐP gen ID theo quy tắc: [ID thửa đất trùng]_version |
||||||||||||||
|
Vd: 123456_1; 123456_2 |
||||||||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
x |
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Mã thửa đất |
maThuaDat |
String |
10 |
x |
|
12 ký tự được mã hóa theo vị trí địa lý trong hệ tọa độ quốc tế WGS84 của thửa đất. Mã định danh thửa đất được mã hóa theo tọa độ địa lý (vĩ độ và kinh độ) |
||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
||||||||
|
Số hiệu tờ bản đồ |
soHieuToBanDo |
Integer |
4 |
x |
x |
Là số hiệu bản đồ |
||||||||
|
Số hiệu tờ bản đồ cũ |
soHieuToBanDoCu |
String |
50 |
|
|
Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản) |
||||||||
|
Số thửa đất |
soThuTuThua |
Integer |
5 |
x |
x |
Là số thứ tự thửa đất |
||||||||
|
Số thửa đất cũ |
soThuTuThuaCu |
String |
50 |
|
|
Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản) |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m² |
||||||||
|
Diện tích pháp lý |
dienTichPhapLy |
Real |
|
|
|
Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. |
||||||||
|
Đơn vị tính là m² |
||||||||||||||
|
Ghi chú diện tích |
ghiChuDienTich |
String |
255 |
|
|
thể hiện ghi chú diện tích thửa đất nằm trên nhiều ĐVHC |
||||||||
|
Tài liệu đo đạc |
maTaiLieuDoDac |
Integer |
|
|
|
Là mã tài liệu trong bảng danh mục DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh |
||||||||
|
Là đối tượng chiếm đất |
laDoiTuongChiemDat |
Boolean |
|
|
|
0: Là thửa đất |
||||||||
|
1: Là đối tượng địa lý hình tuyến |
||||||||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
|
|
|
x |
ID địa chỉ thửa đất liên kết đến thẻ Địa chỉ |
||||||||
|
Trạng thái đăng ký |
trangThaiDangKy |
Integer |
1 |
|
|
Là mã trạng thái đăng ký tình trạng pháp lý quyền của thửa đất trong bảng danh mục DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN |
||||||||
|
Loại thửa đất |
loaiThuaDat |
Integer |
1 |
|
|
Là mã loại thửa đất quy định tại TT05 về quy trình xây dựng CSDL đất đai trong bảng danh mục DM_LoaiThuaDat |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của thửa đất có 1 số). |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
0: false; 1: true |
||||||||||||||
|
b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
mucDichSuDungDatID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã thửa đất |
thuaDatID |
String |
10 |
|
|
Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất |
||||||||
|
Số thứ tự loại đất |
soThuTuLoaiDat |
Integer |
1 |
|
|
Là số thứ tự của loại đất theo thửa |
||||||||
|
Mã loại đất |
maLoaiDat |
String |
3 |
x |
x |
Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất |
||||||||
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
maMDSDQH |
String |
3 |
|
|
Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m² |
||||||||
|
Thời hạn sử dụng |
thoiHanSuDung |
String |
50 |
x |
|
Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế |
||||||||
|
Ngày hạn sử dụng |
ngayHanSuDung |
Date |
20 |
|
|
Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất |
||||||||
|
Phiên bản thửa đất |
phienBanThuaDat |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất |
||||||||
|
c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nguonGocID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nguồn gốc sử dụng đất đăng ký |
nguonGocDangKy |
String |
255 |
|
|
Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao không thu tiền ...)”; |
||||||||
|
Nguồn gốc sử dụng đất cấp giấy lần đầu |
nguonGocCapGiayLanDau |
String |
20 |
x |
x |
Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu, xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng |
||||||||
|
Nguồn gốc sử dụng đất biến động |
nguonGocBienDong |
String |
255 |
|
|
Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích nguồn gốc |
||||||||
|
d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Tài liệu đo đạc |
taiLieuDoDacID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
|
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
||||||||
|
Loại bản đồ địa chính |
loaiBanDoDiaChinh |
Integer |
1 |
|
x |
Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục |
||||||||
|
Loại hình đo đạc |
hinhThucDoDac |
Integer |
1 |
|
|
Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh lý, trích đo địa chính…) |
||||||||
|
Đơn vị đo đạc |
donViDoDac |
String |
100 |
|
|
Là tên đơn vị đo đạc |
||||||||
|
Phương pháp đo |
phuongPhapDo |
String |
100 |
|
|
Là phương pháp đo đạc |
||||||||
|
Mức độ chính xác |
mucDoChinhXac |
String |
30 |
|
|
Là mức độ chính xác |
||||||||
|
Tỷ lệ đo đạc |
tyLeDoDac |
String |
20 |
|
x |
Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000 |
||||||||
|
Ngày hoàn thành |
ngayHoanThanh |
Date |
10 |
|
|
Là ngày hoàn thành đo đạc |
||||||||
|
Phiên bản thửa đất |
phienBanThuaDat |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất |
||||||||
|
3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1) |
||||||||||||||
|
a) Dữ liệu về cá nhân |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
caNhanID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
mã loại đối tượng sử dụng quản lý |
maDoiTuongSuDungQuanLy |
String |
3 |
x |
x |
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
||||||||
|
Họ và tên |
hoTen |
String |
150 |
x |
x |
Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân. |
||||||||
|
Ngày tháng năm sinh |
ngaySinh |
Date |
10 |
|
|
Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd |
||||||||||||||
|
Năm sinh |
namSinh |
Integer |
4 |
|
x |
Năm sinh |
||||||||
|
Giới tính |
gioiTinh |
Integer |
1 |
|
x |
Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác) |
||||||||
|
Mã số thuế |
maSoThue |
String |
20 |
|
|
Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế |
||||||||
|
Quốc tịch |
Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch |
|
|
|
x |
Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân |
||||||||
|
Dân tộc |
Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc |
|
|
|
x |
Liên kết sang dữ liệu dân tộc của đối tượng là cá nhân |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
150 |
|
x |
Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
b) Dữ liệu về hộ gia đình |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hoGiaDinhID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Chủ hộ |
chuHoID |
String |
|
x |
x |
Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ |
||||||||
|
Vợ hoặc chồng |
voChongID |
String |
|
|
|
Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ |
||||||||
|
Thành viên |
Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân |
|
|
x |
x |
Là các thành viên của hộ gia đình |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
150 |
x |
x |
Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
c) Dữ liệu về vợ chồng |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
voChongID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Vợ |
voID |
String |
|
x |
x |
Là người có vai trò là vợ |
||||||||
|
Chồng |
chongID |
String |
|
x |
x |
Là người có vai trò là chồng |
||||||||
|
Đại diện vợ chồng |
daiDienVoChong |
Integer |
1 |
|
|
Là thông tin chọn ai là người đại diện để hiển thị lên giấy chứng nhận trong trường hợp vợ/chồng thoả thuận chỉ đứng tên 1 người |
||||||||
|
0: Chồng |
||||||||||||||
|
1: Vợ |
||||||||||||||
|
null: Không có người đại diện |
||||||||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
d) Dữ liệu về tổ chức |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
|
Độ dài |
Bắt buộc |
|
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Anh |
trường |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
Mô tả |
||||||||
|
Mã đối tượng |
toChucID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đối tượng sử dụng quản lý |
maDoiTuongSuDungQuanLy |
String |
3 |
x |
x |
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
||||||||
|
Tên tổ chức |
tenToChuc |
String |
120 |
x |
x |
Là tên của tổ chức |
||||||||
|
Tên viết tắt |
tenVietTat |
String |
30 |
|
|
Là tên viết tắt của tổ chức |
||||||||
|
Tên tổ chức bằng tiếng Anh |
tenToChucTA |
String |
120 |
|
|
Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có) |
||||||||
|
Người đại diện |
nguoiDaiDienID |
String |
|
|
|
Là người đại diện theo pháp luật |
||||||||
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
String |
30 |
|
|
Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
||||||||
|
Ngày quyết định |
ngayQuyetDinh |
Date |
|
|
|
Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức. |
||||||||
|
Loại quyết định thành lập |
loaiQuyetDinhThanhLap |
String |
30 |
|
|
Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức. |
||||||||
|
Mã số doanh nghiệp |
maDoanhNghiep |
String |
30 |
|
|
Là mã số doanh nghiệp |
||||||||
|
Mã số thuế |
maSoThue |
String |
20 |
|
|
Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
150 |
x |
x |
Là thông tin về địa chỉ của tổ chức |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
trường |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
congDongID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đối tượng sử dụng quản lý |
maDoiTuongSuDungQuanLy |
String |
3 |
x |
x |
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
||||||||
|
Tên cộng đồng |
tenCongDong |
String |
120 |
x |
x |
Là tên của cộng đồng dân cư |
||||||||
|
Người đại diện |
nguoiDaiDienID |
String |
|
|
|
Là người đại diện theo pháp luật |
||||||||
|
Địa danh cư trú |
diaChiID |
String |
150 |
x |
x |
Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nhomNguoiID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Người đại diện |
nguoiDaiDienID |
String |
|
x |
x |
ID của người đại diện nhóm đồng sử dụng theo loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
Mã loại đối tượng của người đại diện |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
x |
x |
mã loại đối tượng của người đại diện nhóm đồng sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
Thành viên |
Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức |
|
|
x |
x |
Là các thành viên còn lại của nhóm |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
x |
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
g) Dữ liệu về địa chỉ (Bắt buộc) |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đơn vị hành chính |
maXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||
|
Địa chỉ chi tiết |
diaChiChiTiet |
String |
50 |
|
|
Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, |
||||||||
|
Đường phố |
tenDuongPho |
String |
50 |
|
|
Là tên đường, tên phố (nếu có) |
||||||||
|
Tổ dân phố |
tenToDanPho |
String |
30 |
|
|
Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc |
||||||||
|
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
tenDVHCXa |
String |
30 |
|
x |
Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn |
||||||||
|
Tên đơn vị hành chính cấp huyện |
tenDVHCHuyen |
String |
30 |
|
|
Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố |
||||||||
|
Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh |
tenDVHCTinh |
String |
30 |
|
x |
Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương. |
||||||||
|
Mã địa chỉ số |
maDiaChiSo |
String |
|
|
|
Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia. |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBanDoiTuong |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng |
||||||||
|
Mặc định là 1 theo hướng dẫn chuyển đổi của Cục |
||||||||||||||
|
h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân (Bắt buộc nếu cá nhân có dữ liệu) |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
giayToTuyThanID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã loại giấy tờ tùy thân |
loaiGiayToTuyThan |
Integer |
1 |
x |
x |
Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan |
||||||||
|
Tên loại giấy tờ tuỳ thân |
tenLoaiGiayToThuyThan |
String |
255 |
|
|
là giá trị của giấy tờ tuỳ thân trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan |
||||||||
|
Số giấy tờ |
soGiayTo |
String |
30 |
x |
x |
Là số giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Date |
|
|
|
Là ngày cấp giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd |
||||||||||||||
|
Nơi cấp |
noiCap |
String |
100 |
|
|
Là nơi cấp giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Mã định dạnh cá nhân |
maDinhDanhCaNhan |
String |
|
x |
|
Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
||||||||
|
Hình thức xác thực |
hinhThucXacThuc |
Integer |
|
|
|
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID |
||||||||||||||
|
3: là hình thức xác thực khác |
||||||||||||||
|
Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN |
laGiayToPhapLyTheoGCN |
Boolean |
1 |
|
x |
- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
||||||||
|
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE |
||||||||||||||
|
Phiên bản |
phienBanCaNhan |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân |
||||||||
|
i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức (Bắt buộc nếu tổ chức có dữ liệu) |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
giayToToChucId |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã loại giấy tờ tổ chức |
loaiGiayToToChuc |
Integer |
1 |
x |
x |
Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã DM_LoaiGiayToTuyThan |
||||||||
|
Số giấy tờ |
soGiayTo |
String |
30 |
x |
x |
Là số giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Date |
10 |
|
|
Là ngày cấp giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Nơi cấp |
noiCap |
String |
100 |
|
|
Là nơi cấp giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
Mã định dạnh doanh nghiệp |
maDinhDanhDoanhNghiep |
String |
|
x |
|
Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
||||||||
|
Hình thức xác thực |
hinhThucXacThuc |
Integer |
|
|
|
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân |
||||||||
|
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID |
||||||||||||||
|
3: là hình thức xác thực khác |
||||||||||||||
|
Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN |
laGiayToPhapLyTheoGCN |
Boolean |
1 |
|
|
- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
||||||||
|
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE |
||||||||||||||
|
Phiên bản |
phienBanToChuc |
Interger |
|
|
x |
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức |
||||||||
|
k) Dữ liệu về quốc tịch |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
quocTichID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã quốc gia |
maQuocTich |
String |
3 |
|
x |
Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1 |
||||||||
|
Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam |
tenQuocTich |
String |
255 |
|
x |
Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam |
||||||||
|
l) Dữ liệu về dân tộc |
|
|
|
|||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
danTocID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
|
maDanToc |
Integer |
2 |
|
x |
|
||||||||
|
Tên dân tộc |
tenDanToc |
String |
255 |
|
x |
Là tên dân tộc |
||||||||
|
3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|
||||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nhaRiengLeID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
||||||||
|
Diện tích xây dựng |
dienTichXayDung |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
||||||||
|
Diện tích sàn |
dienTichSan |
Real |
|
|
|
Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
||||||||
|
Số tầng |
soTang |
String |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng nhà |
||||||||
|
Số tầng hầm |
soTangHam |
String |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao |
chieuCao |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao tầng hầm |
chieuCaoHam |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Năm hoàn công |
namHoanCong |
Interger |
|
|
|
Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có) |
||||||||
|
Kết cấu nhà ở |
ketCau |
String |
150 |
|
|
Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói” |
||||||||
|
Cấp hạng |
capHang |
String |
50 |
|
|
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hangMucSoNhaRiengLeID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
|
|
Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
||||||||
|
Diện tích |
dienTichSan |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Diện tích xây dựng |
dienTichXayDung |
Real |
|
|
|
Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Tên hạng mục nhà |
tenHangMucNha |
String |
150 |
|
|
Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ |
||||||||
|
Chiều cao |
chieuCao |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao tầng hầm |
chieuCaoHam |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBanNhaRiengLe |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ |
||||||||
|
c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
khuChungCuID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
||||||||
|
Tên khu |
tenKhu |
String |
100 |
x |
x |
Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
||||||||
|
Diện tích khu |
dienTichKhu |
Real |
|
|
|
Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của chung cư |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
d) Dữ liệu về nhà chung cư (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nhaChungCuID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
khuChungCuID |
String |
|
|
|
Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
||||||||
|
Tên nhà chung cư |
tenChungCu |
String |
100 |
x |
x |
Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
||||||||
|
Diện tích xây dựng |
dienTichXayDung |
Real |
|
|
|
Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Diện tích sàn |
dienTichSan |
Real |
|
|
|
Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
tongSoCan |
Integer |
|
|
|
Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
||||||||
|
Số tầng |
soTang |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm |
||||||||
|
Số tầng hầm |
soTangHam |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư |
||||||||
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Integer |
4 |
|
|
Là năm xây dựng của chung cư |
||||||||
|
Chiều cao |
chieuCao |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao tầng hầm |
chieuCaoHam |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Integer |
4 |
|
|
Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công |
||||||||
|
Thời hạn sở hữu |
thoiHanSoHuu |
String |
30 |
|
|
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
||||||||
|
Cấp hạng nhà chung cư |
capHang |
String |
50 |
|
|
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của chung cư |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
đ) Dữ liệu về căn hộ |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
canHoID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Thuộc nhà chung cư |
nhaChungCuID |
String |
|
x |
x |
Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào |
||||||||
|
Số hiệu căn hộ |
soHieuCanHo |
String |
20 |
x |
x |
Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
||||||||
|
Tầng số |
tangSo |
String |
|
|
|
Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu |
||||||||
|
Chiều cao căn hộ |
chieuCaoCanHo |
Real |
|
|
|
Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có) |
||||||||
|
Độ cao căn hộ |
doCaoCanHo |
Real |
|
|
|
Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn của căn hộ (nếu có) |
||||||||
|
Diện tích sàn |
dienTichSan |
Real |
|
|
|
Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ. |
||||||||
|
Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
||||||||||||||
|
Diện tích sử dụng |
dienTichSuDung |
Real |
|
|
|
Diện tích sử dụng |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hangMucSoHuuChungID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Thuộc nhà chung cư |
nhaChungCuID |
String |
|
x |
x |
Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào |
||||||||
|
Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ |
tenHangMuc |
String |
50 |
x |
x |
Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy” |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
|
|
Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBanNhaChungCu |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Phiên bản |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Có hiệu lực hay không |
||||||||
|
g) Dữ liệu về công trình xây dựng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|||||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
congTrinhXayDungID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
||||||||
|
Tên công trình |
tenCongTrinh |
String |
255 |
x |
x |
Là tên của công trình xây dựng |
||||||||
|
Diện tích xây dựng |
dienTichXayDung |
Real |
|
|
|
Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
||||||||
|
Diện tích sàn |
dienTichSan |
Real |
|
|
|
Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
||||||||
|
Số tầng |
soTang |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng |
||||||||
|
Số tầng hầm |
soTangHam |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng |
||||||||
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Integer |
4 |
|
|
Là năm xây dựng |
||||||||
|
Chiều cao |
chieuCao |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao tầng hầm |
chieuCaoHam |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Integer |
4 |
|
|
Là năm hoàn thành, hoàn công |
||||||||
|
Thời hạn sở hữu |
thoiHanSoHuu |
String |
30 |
|
|
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
||||||||
|
Cấp hạng công trình xây dựng |
capHang |
String |
50 |
|
|
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của công trình xây dựng |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
h) Dữ liệu về công trình ngầm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|
||||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
congTrinhXayDungID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
x |
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
||||||||
|
Tên công trình ngầm |
tenCongTrinh |
String |
255 |
x |
x |
Là tên của công trình ngầm |
||||||||
|
Loại công trình |
loaiCongTrinhNgam |
String |
|
|
|
Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm |
||||||||
|
Diện tích công trình |
dienTichCongTrinh |
Real |
|
|
|
Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến) |
||||||||
|
Độ sâu tối đa |
doSauToiDa |
Real |
|
|
|
Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất |
||||||||
|
Vị trí đấu nối công trình |
viTriDauNoi |
String |
100 |
|
|
Là vị trí đấu nối công trình |
||||||||
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Integer |
4 |
|
|
Là năm xây dựng |
||||||||
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Integer |
4 |
|
|
Là năm hoàn thành |
||||||||
|
Thời hạn sở hữu |
thoiHanSoHuu |
String |
50 |
|
|
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của công trình ngầm |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hangMucCongTrinhID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Thuộc công trình xây dựng |
congTrinhXayDungID |
String |
|
x |
x |
Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào. |
||||||||
|
Tên hạng mục |
tenHangMuc |
String |
255 |
x |
x |
Là tên của hạng mục công trình |
||||||||
|
Công năng |
congNang |
String |
30 |
|
|
Là công năng của hạng mục |
||||||||
|
Diện tích xây dựng |
dienTichXayDung |
Real |
|
|
|
Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Diện tích sàn |
dienTichSan |
Real |
|
|
|
Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
||||||||
|
Số tầng |
soTang |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng |
||||||||
|
Số tầng hầm |
soTangHam |
Integer |
|
|
|
Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng |
||||||||
|
Chiều cao |
chieuCao |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
||||||||
|
Chiều cao tầng hầm |
chieuCaoHam |
Real |
|
|
|
Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
||||||||
|
Kết cấu hạng mục công trình |
ketCau |
String |
255 |
|
|
Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn. |
||||||||
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Integer |
4 |
|
|
Là năm xây dựng |
||||||||
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Integer |
4 |
|
|
Là năm hoàn thành, hoàn công |
||||||||
|
Thời hạn sở hữu |
thoiHanSoHuu |
String |
30 |
|
|
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
||||||||
|
Cấp hạng công trình xây dựng |
capHang |
String |
50 |
|
|
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
||||||||
|
Địa chỉ chi tiết |
diaChiChiTiet |
String |
255 |
|
|
Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBanCongTrinhXayDung |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Phiên bản |
||||||||
|
k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|
||||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
rungTrongID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Tên rừng |
tenRung |
String |
255 |
x |
x |
Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng |
||||||||
|
Loại cây rừng chủ yếu |
loaiCayRung |
String |
255 |
|
|
Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu |
||||||||
|
Diện tích có rừng |
dienTich |
Real |
|
|
|
Là diện tích có rừng |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của rừng sản xuất |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
l) Dữ liệu về cây lâu năm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu) |
|
|
|
|||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
cayLauNamID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Phân loại dữ liệu |
phanLoaiDuLieu |
Interger |
1 |
|
|
Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
||||||||
|
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 |
||||||||||||||
|
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ |
||||||||||||||
|
Tên cây lâu năm |
tenCayLauNam |
String |
255 |
x |
x |
Là tên của cây lâu năm (nếu có) |
||||||||
|
Loại cây trồng |
loaiCayTrong |
String |
255 |
|
|
Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu |
||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
|
|
Là diện tích trồng cây lâu năm |
||||||||
|
Địa chỉ |
diaChiID |
String |
|
x |
x |
Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm |
||||||||
|
Phiên bản |
phienBan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
||||||||
|
3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc) |
|
|||||||||||||
|
a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
quyenSuDungID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về người |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
x |
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong. |
||||||||
|
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người |
||||||||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
x |
x |
ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến |
thuaDatID |
String |
|
x |
x |
ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
||||||||
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDungID |
String |
|
x |
x |
ID thửa đất đăng ký |
||||||||
|
Nghĩa vụ tài chính |
nghiaVuTaiChinhID |
String |
|
x |
|
ID nghĩa vụ tài chính đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
||||||||||||||
|
Hạn chế quyền sử dụng |
hanCheQuyenID |
String |
|
x |
|
ID hạn chế quyền đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền |
||||||||||||||
|
Giấy chứng nhận |
giayChungNhanID |
String |
|
x |
|
ID giấy chứng nhận đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN |
||||||||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
b) Dữ liệu về quyền quản lý đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
|
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Anh |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
quyenQuanLyID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về người |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
x |
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong. |
||||||||
|
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giây ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người |
||||||||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
x |
x |
ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến |
thuaDatID |
String |
|
x |
x |
ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
||||||||
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDungID |
String |
|
x |
x |
ID thửa đất đăng ký |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
quyenSoHuuID |
ID |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhât đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về người |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
x |
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM LoaiDoiTuong. |
||||||||
|
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giây ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người |
||||||||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
x |
x |
ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất |
loaiTaiSan |
Integer |
2 |
x |
x |
Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM LoaiTaiSan |
||||||||
|
taiSanID |
String |
|
x |
x |
ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký |
|||||||||
|
Nghĩa vụ tài chính |
nghiavuTaiChinhID |
String |
|
x |
|
ID nghĩa vụ tài chính đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
||||||||||||||
|
Hạn chế quyền sử dụng |
hanCheQuyenlD |
String |
|
x |
|
ID hạn chế quyền đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền |
||||||||||||||
|
Giấy chứng nhận |
giayChungNhanlD |
String |
|
x |
|
ID giấy chứng nhận đăng ký |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN |
||||||||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhTrangPhapLyQuyenlD |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Lưu ý: Trường hợp có QSD/QSH thì ĐK chung/riêng đều phải fill dữ liệu |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
dangKyChungRiengDatID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về người |
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người |
|
|
x |
x |
Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến |
thuaDatID |
String |
|
x |
x |
ID thửa đất đăng ký |
||||||||
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDungID |
String |
|
x |
x |
ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
||||||||
|
Sử dụng chung |
suDungChung |
Boolean |
|
x |
x |
Là sử dụng chung |
||||||||
|
0: riêng; 1: chung |
||||||||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích sử dụng chung/riêng |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhT rangPhapLyQuyenID |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
dangKyChungRiengTaiSanID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về người |
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người |
|
|
x |
x |
Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung |
||||||||
|
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất |
loaiTaiSan |
Integer |
2 |
x |
x |
Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan |
||||||||
|
taiSanID |
String |
|
x |
x |
ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký |
|||||||||
|
Sử dụng chung |
suDungChung |
Boolean |
|
x |
x |
Là sử dụng chung |
||||||||
|
0: riêng; 1: chung |
||||||||||||||
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là diện tích sử dụng chung/riêng |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nghiaVuTaiChinhID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Giấy chứng nhận |
giayChungNhanID |
String |
36 |
|
|
Giấy chứng nhận |
||||||||
|
Loại nghĩa vụ tài chính |
loaiNghiaVuTaiChinh |
String |
30 |
|
|
Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ) |
||||||||
|
Tổng số tiền |
tongSoTien |
Integer |
|
|
|
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
||||||||
|
Tổng số tiền miễn giảm |
tongSoTienMienGiam |
Integer |
|
|
|
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
||||||||
|
Tổng số tiền nợ |
tongSoTienNo |
Integer |
|
|
|
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
||||||||
|
Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính |
ngayBatDau |
Date |
|
|
|
Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính |
||||||||
|
Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính |
hoanThanh |
Boolean |
|
|
|
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
||||||||
|
Giá trị 1 là không phải nộp |
||||||||||||||
|
Giá trị 0 là phải nộp |
||||||||||||||
|
Không phải nộp nghĩa vụ tài chính |
khongPhaiNop |
Boolean |
|
|
|
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
||||||||
|
Giá trị 1 là không phải nộp |
||||||||||||||
|
Giá trị 0 là phải nộp |
||||||||||||||
|
Miễn giảm nghĩa vụ tài chính |
Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Nợ nghĩa vụ tài chính |
Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
||||||||
|
g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
mienGiamNghiaVuTaiChinhI D |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nghĩa vụ tài chính |
nghiaVuTaiChinhID |
String |
|
|
|
Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
||||||||
|
Loại chế độ miễn giảm |
loaiCheDoMienGiamID |
Integer |
|
|
|
danh mục Loại chế độ miễn giảm |
||||||||
|
Số tiền miễn giảm |
soTienMienGiam |
Integer |
|
|
|
Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
||||||||
|
Số văn bản miễn giảm |
soQuyetDinhMienGiam |
String |
15 |
|
|
Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
||||||||
|
Ngày ban hành văn bản miễn giảm |
ngayRaQuyetDinhMienGiam |
Date |
|
|
|
Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
||||||||
|
Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm |
coQuanRaQuyetDinhMienGia m |
String |
255 |
|
|
Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
||||||||
|
h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
noNghiaVuTaiChinhID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Nghĩa vụ tài chính |
nghiaVuTaiChinhID |
String |
|
|
|
Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
||||||||
|
Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính |
loaiCheDoMienGiamID |
Integer |
30 |
|
|
Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính |
||||||||
|
Số tiền nợ |
soTienNo |
Integer |
|
|
|
Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
||||||||
|
Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính |
soQuyetDinhNo |
String |
15 |
|
|
Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
||||||||
|
Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính |
ngayRaQuyetDinhNo |
Date |
|
|
|
Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
||||||||
|
Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính |
coQuanRaQuyetDinhNo |
String |
150 |
|
|
Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
||||||||
|
i) Dữ liệu về hạn chế quyền |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hanCheID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Loại hạn chế |
loaiHanChe |
Integer |
|
x |
x |
Là loại hạn chế: |
||||||||
|
Giá trị 1: quyền sử dụng |
||||||||||||||
|
Giá trị 2: quyền sở hữu |
||||||||||||||
|
Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
||||||||||||||
|
Giá trị 4: quyền quản lý |
||||||||||||||
|
Diện tích hạn chế |
dienTich |
Real |
|
x |
x |
Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m² |
||||||||
|
Nội dung hạn chế |
noiDungHanChe |
String |
150 |
|
|
Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án. |
||||||||
|
Hạn chế một phần |
hanCheMotPhan |
Boolean |
|
|
x |
Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
||||||||
|
Số văn bản pháp lý |
soVanBan |
String |
15 |
|
|
Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền |
||||||||
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Date |
|
x |
|
Là ngày ban hành văn bản |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
String |
150 |
x |
|
Là cơ quan ban hành văn bản |
||||||||
|
Liên kết đến file quét |
linkfile |
String/Base64 |
|
|
|
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế |
||||||||
|
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64 |
||||||||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
1 |
|
|
|
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
tinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
x |
x |
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất |
||||||||
|
k) Dữ liệu về giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
giayChungNhanID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Loại giấy chứng nhận |
loaiGiayChungNhan |
Integer |
1 |
x |
x |
Là mã loại giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiGiayChungNhan |
||||||||
|
Số vào sổ |
soVaoSo |
String |
10 |
x |
x |
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. |
||||||||
|
Số vào sổ cũ |
soVaoSoCu |
String |
|
|
|
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cũ |
||||||||
|
Ngày vào sổ cũ |
ngayVaoSoCu |
Date |
|
|
|
Là ngày vào sổ cấp giấy chứng nhận cũ |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Số phát hành |
soPhatHanh |
String |
10 |
x |
x |
Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
||||||||
|
Mã giấy chứng nhận |
MaGiayChungNhan |
String |
|
|
|
Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
||||||||
|
Mã vạch |
maVach |
String |
15 |
|
|
Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: |
||||||||
|
+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận), |
||||||||||||||
|
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
||||||||||||||
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Date |
|
|
|
Là ngày cấp giấy chứng nhận |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Tên cơ quan cấp GCN |
coQuanCap |
String |
|
|
|
Là tên cơ quan cấp thực hiện cấp giấy chứng nhận |
||||||||
|
Người ký GCN |
nguoiKy |
String |
|
|
|
Là họ và tên của lãnh đạo thực hiện ký tên giấy chứng nhận |
||||||||
|
Ghi chú trang 1 |
ghiChuTrang1 |
String |
|
|
|
Là nội dung ghi chú trang 1 (đối với GCN 4 trang cũ) |
||||||||
|
Ghi chú trang 2 |
ghiChuTrang2 |
String |
|
|
|
Là nội dung ghi chú trang 2 (đối với GCN 2 trang mới), hoặc là ghi chú trang 3 (đối với GCN 4 trang cũ) |
||||||||
|
Là người đại diện theo pháp luật |
nguoiNhanGCNID |
String |
|
|
|
ID cá nhân là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận |
||||||||
|
Mã loại đối tượng được cấp GCN |
maLoaiDoiTuongDuocCapGC N |
String |
|
x |
|
mã loại đối tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong, chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy |
||||||||||||||
|
Người được cấp GCN |
nguoiDuocCapGCNID |
String |
|
x |
|
ID đổi tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... Chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng |
||||||||
|
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy |
||||||||||||||
|
Liên kết đến file quét |
linkfile |
String/Base64 |
|
|
|
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản. |
||||||||
|
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64 |
||||||||||||||
|
Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch. |
||||||||||||||
|
l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
qrID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đối tượng giấy chứng nhận |
giayChungNhanID |
String |
|
x |
x |
Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận |
||||||||
|
Mã QR |
maQR |
String |
200 |
x |
x |
Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú |
||||||||
|
Mã QR mã hóa |
maHoaQR |
String |
|
x |
x |
Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều (hash) |
||||||||
|
Đường dẫn file QR |
urlQR |
String |
|
|
|
Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR |
||||||||
|
Phiên bản đặc tả |
phienBangDacTa |
Interger |
|
|
|
Là phiên bản đặc tả của QR |
||||||||
|
Mã hình QR |
maHinhQR |
Binary |
|
|
|
Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR |
||||||||
|
Nội dung QR |
noiDungQR |
Binary |
|
|
|
Là dữ liệu của nội dung QR |
||||||||
|
Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần: |
||||||||||||||
|
1. Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss) |
||||||||||||||
|
2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận |
||||||||||||||
|
3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận |
||||||||||||||
|
4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định |
||||||||||||||
|
5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
||||||||||||||
|
6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
||||||||||||||
|
7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss) |
||||||||||||||
|
8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự. |
||||||||||||||
|
m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
noiDungThayDoiID |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Giấy chứng nhận |
giayChungNhanID |
String |
|
|
x |
Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận |
||||||||
|
Phiên bản giấy chứng nhận |
phienBanGiayChungNhan |
Interger |
|
|
|
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận |
||||||||
|
Cơ quan xác nhận |
coQuanXacNhan |
String |
150 |
|
|
Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi |
||||||||
|
Ngày xác nhận |
ngayXacNhan |
Date |
10 |
|
x |
Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Nội dung thay đổi |
noiDungThayDoi |
String |
300 |
x |
x |
Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận |
||||||||
|
Trang in xác nhận |
trangBoSungGiayChungNhan |
Interger |
|
|
|
Là thông tin trang in xác nhận |
||||||||
|
m) Dữ liệu về nhóm người đăng ký chung/riêng |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
ID chủ đăng ký chung |
doiTuonglD |
String |
|
x |
x |
ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
||||||||
|
Mã loại đối tượng chủ đăng ký chung |
maLoaiDoiT uong |
String |
5 |
x |
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM LoaiDoiTuong |
||||||||
|
3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
||||||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
tinhHinhDangKylD |
String |
|
x |
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Ngày tiếp nhận |
ngayTiepNhan |
Date |
10 |
|
|
Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính |
thoiDiemDangKy |
Date |
10 |
|
x |
Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Số thứ tự hồ sơ |
soThuTu |
Integer |
|
|
|
Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính |
||||||||
|
Người ủy quyền thực hiện đăng ký |
nguoiDaiDienDangKyID |
String |
|
|
|
ID cá nhân là người được ủy quyền thực hiện đăng ký |
||||||||
|
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
|
|
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
|||||||||
|
Có quyền sử dụng đất |
coQuyenSuDung |
Boolean |
|
|
|
Giá trị 1: có quyền sử dụng đất |
||||||||
|
Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất |
||||||||||||||
|
Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
coQuyenSoHuu |
Boolean |
|
|
|
Giá trị 1: có quyền sở hữu |
||||||||
|
Giá trị 0: không có quyền sở hữu |
||||||||||||||
|
Có quyền quản lý đất |
coQuyenQuanLy |
Boolean |
|
|
|
Giá trị 1: có quyền quản lý |
||||||||
|
Giá trị 0: không có quyền quản lý |
||||||||||||||
|
3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|||||||||||
|
a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
giaoDichID |
String |
|
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Loại giao dịch biến động |
loaiGiaoDichBienDong |
Integer |
|
|
x |
Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính |
||||||||
|
Thời điểm đăng ký biến động |
thoiDiemDangKyBienDong |
Date |
|
|
|
Là thời điểm đăng ký biến động |
||||||||
|
Nội dung biến động |
noiDungBienDong |
String |
|
|
x |
Là nội dung biến động |
||||||||
|
Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như sau: |
||||||||||||||
|
- Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc tả (siêu dữ liệu); |
||||||||||||||
|
- Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)). |
||||||||||||||
|
b) Dữ liệu về Giao dịch bảo đảm |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
giaoDichBaoDamID |
String |
|
|
x |
ID giao dịch đảm bảo |
||||||||
|
Mã giao dịch |
giaoDichId |
String |
|
|
x |
ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
TinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
|
|
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Giao dịch đảm bảo cấp cha |
giaoDichBaoDamChaID |
String |
|
|
|
ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung) |
||||||||
|
Loại giao dịch đảm bảo |
loaiGiaoDichBaoDam |
String |
1 |
|
|
Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam |
||||||||
|
Thời điểm đăng ký |
thoiDiemDangKy |
Date |
20 |
|
x |
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Date |
20 |
|
|
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Date |
20 |
|
|
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
1 |
|
|
0: false; 1: true |
||||||||
|
c) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch bảo đảm |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
- Chủ nhận thế chấp |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
chuNhanTheChapID |
String |
|
|
x |
ID chủ nhận thế chấp |
||||||||
|
Thông tin về chủ nhận thế chấp |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
|
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
|
x |
ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
- Chủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
chuNhanTheChapID |
String |
|
|
x |
ID chủ nhận thế chấp |
||||||||
|
Thông tin về chủ bảo lãnh |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
|
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
|
x |
ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
- Chủ xoá thế chấp |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
chuNhanTheChapID |
String |
|
|
x |
ID chủ nhận thế chấp |
||||||||
|
Thông tin về chủ xoá thế chấp |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
|
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
|
x |
ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
d) Dữ liệu về chi tiết Giao dịch bảo đảm |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
chiTietGiaoDichBaoDamID |
String |
|
|
x |
ID chi tiết giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm |
giayChungNhanID |
String |
|
|
x |
ID giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp |
laTheChapThuaDat |
Boolean |
1 |
|
|
Là loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp |
||||||||
|
1: thửa đất |
||||||||||||||
|
0: tài sản |
||||||||||||||
|
mã loại tài sản |
loaiTaiSan |
Integer |
2 |
|
x |
Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan, đối với TH thế chấp tài sản gắn liền với đất, TH thế chấp thửa đất thì để trống |
||||||||
|
thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm |
taiSanID |
String |
|
|
x |
ID thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm |
hangMucTaiSanID |
String |
|
|
|
ID hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Diện tích thế chấp |
dienTichTheChap |
Real |
|
|
|
Diện tích thế chấp |
||||||||
|
hiệu lực của giao dịch thế chấp |
trangThaiTheChap |
Boolean |
1 |
|
|
Xác định hiệu lực của giao dịch thế chấp |
||||||||
|
1: hồ sơ vẫn đang được thế chấp |
||||||||||||||
|
0: hồ sơ đã xoá toàn bộ thế chấp |
||||||||||||||
|
e) Dữ liệu về hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
hopDongID |
String |
|
|
x |
ID hợp đồng |
||||||||
|
số hợp đồng mua bán |
soHopDongMuaBan |
String |
|
|
x |
Là số hợp đồng mua bán |
||||||||
|
Ngày lập hợp đồng |
ngayLapHopDong |
Date |
20 |
|
x |
Ngày lập hợp đồng |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Tổng giá trị hợp đồng |
tongGiaTriHopDong |
Double |
|
|
|
Tổng giá trị hợp đồng |
||||||||
|
Số công chứng hợp đồng |
soCongChung |
String |
|
|
|
Số công chứng hợp đồng |
||||||||
|
ngày chứng thực |
ngayChungThuc |
Date |
20 |
|
|
ngày chứng thực |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
cơ quan chứng thực |
coQuanChungThuc |
String |
|
|
|
cơ quan chứng thực |
||||||||
|
quyển công chứng |
quyenCongChung |
String |
|
|
|
quyển công chứng |
||||||||
|
ngày trước bạ |
ngayTruocBa |
Date |
20 |
|
|
ngày trước bạ |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
nội dung hợp đồng |
noiDungHopDong |
String |
|
|
|
nội dung hợp đồng |
||||||||
|
Ngày bắt đầu hợp đồng |
thoiHanBatDauHopDong |
Date |
20 |
|
|
Ngày bắt đầu hợp đồng |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Ngày kết thúc hợp đồng |
thoiHanKetThucHopDong |
Date |
20 |
|
|
Ngày kết thúc hợp đồng |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
f) Dữ liệu về Giao dịch Thuê đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
thueDatID |
String |
|
|
x |
ID giao dịch đảm bảo |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền |
TinhTrangPhapLyQuyenID |
String |
|
|
x |
ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền của bên đi thuê |
TinhTrangPhapLyQuyenBenDiThueID |
String |
|
|
|
ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Thời hạn thuê |
thoiHanThue |
String |
|
|
|
ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung) |
||||||||
|
Ngày bắt đầu thuê |
ngayBatDauThue |
Date |
20 |
|
|
Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam |
||||||||
|
Ngày kết thúc thuê |
ngayKetThucThue |
Date |
20 |
|
x |
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
String |
|
|
|
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Ngày quyết định |
ngayQuyetDinh |
Date |
20 |
|
|
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm |
||||||||
|
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) |
||||||||||||||
|
Nơi ra quyết định |
noiQuyetDinh |
String |
|
|
|
0: false; 1: true |
||||||||
|
g) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch cho thuê đất |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
nguoiThueDatID |
String |
|
|
x |
ID người thuê đất |
||||||||
|
Thông tin về chủ tham gia giao dịch |
maLoaiDoiTuong |
String |
5 |
|
x |
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
||||||||
|
doiTuongID |
String |
|
|
x |
ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
|||||||||
|
h) Dữ liệu về thửa đất cho thuê |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
thuaDatChoThueID |
String |
|
|
x |
ID thửa đất cho thuê |
||||||||
|
Thửa đất cho thuê |
thuaDatID |
String |
|
|
x |
ID thửa đất đăng ký cho thuê |
||||||||
|
Loại đất cho thuê |
loaiDatID |
String |
|
|
x |
ID loại đất thuộc thửa đất đăng ký cho thuê |
||||||||
|
Diện tích cho thuê |
dienTichChoThue |
Real |
|
|
|
Diện tích đất cho thuê |
||||||||
|
3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
a) Sổ địa chính |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
soDiaChinhID |
string |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
itemID |
string |
36 |
|
|
(nếu xác định được) Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản |
||||||||
|
Mã hồ sơ lưu trữ số |
hoSoDangKySoID |
string |
36 |
|
|
Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch) |
||||||||
|
Keyword xác định loại sổ địa chính: thửa đất hay căn hộ chung cư |
phanLoaiSDC |
string |
20 |
|
|
THUADAT, CHCC |
||||||||
|
mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
string |
5 |
|
x |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
||||||||
|
Trạng thái ký số của sổ |
daKySo |
Boolean |
1 |
|
|
Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính |
||||||||
|
0: false; 1: true |
||||||||||||||
|
Là trạng thái của sổ địa chính |
trangThai |
Boolean |
1 |
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
0: false; 1: true |
||||||||||||||
|
Nội dung của sổ địa chính |
noiDung |
string |
|
|
|
|
||||||||
|
Thời điểm tạo sổ địa chính |
thoiDiemLap |
Date |
9 |
|
|
Thời điểm tạo sổ địa chính |
||||||||
|
Người lập sổ địa chính |
nguoiLap |
string |
100 |
|
|
Người lập sổ địa chính |
||||||||
|
Thời điểm ký |
thoiDiemKy |
Date |
10 |
|
|
Là thời điểm ký số sổ địa chính |
||||||||
|
b) Dữ liệu file ký số |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Kiểu file của sổ địa chính |
fileType |
string |
150 |
|
|
SDC-CHUAKY, SDC-KYNHAY, SDC (Trạng thái cuối cùng của sổ địa chính) |
||||||||
|
Là file bản quét của văn bản |
linkFile |
String/Base64 |
|
|
|
Đối với đồng bộ hằng ngày là file dạng Base64 |
||||||||
|
Thời điểm ký sổ địa chính |
thoiDiemKy |
Date |
9 |
|
|
Là thời điểm ký số sổ địa chính |
||||||||
|
Người ký sổ địa chính |
nguoiKy |
string |
100 |
|
|
Là thông tin họ tên của người ký số |
||||||||
|
Tên file sổ địa chính |
filename |
string |
150 |
|
|
Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf) |
||||||||
|
Nếu file |
||||||||||||||
|
c) Sổ địa chính quá trình thay đổi |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
id quá trình thay đổi của thửa đất/CHCC của sổ địa chính |
soDiaChinhQuaTrinhThayDoiI D |
string |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
id đến thông tin giao dịch biến động |
giaoDichID |
string |
36 |
|
|
Liên kết đến Giao dịch biến động địa chính (Nếu có) |
||||||||
|
Id của hồ sơ đăng ký điện tử |
hoSoDangKySoID |
string |
36 |
|
|
Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch) |
||||||||
|
Thời điểm đăng ký biến động |
thoiDiemDangKyThayDoi |
date |
9 |
|
|
Thời điểm đăng ký kiểu dữ liệu datetime |
||||||||
|
Nội dung thay đổi |
noiDungDangKyThayDoi |
string |
500 |
|
|
Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính |
||||||||
|
3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
vanBanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung |
khoaChaId |
String |
36 |
|
|
Nếu là Văn bản ngăn chặn bổ sung hoặc hủy bỏ ngăn chặn thì Id này không null |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId |
||||||||||||||
|
Mã phân loại |
maPhanLoai |
String |
10 |
|
|
NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO |
||||||||
|
Cấp độ ngăn chặn |
capDoNganChan |
Integer |
4 |
|
|
Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. |
||||||||
|
mã loại văn bản ngăn chặn |
loaiVanBanNganChanId |
String |
36 |
|
|
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Số văn bản ngăn chặn |
soVanBan |
String |
150 |
|
x |
Số văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Trích yếu |
trichYeu |
String |
255 |
|
|
Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ghi chú văn bản ngăn chặn |
ghiChu |
String |
255 |
|
|
Ghi chú văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Date |
3 |
|
x |
Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
Date |
3 |
|
|
Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Mặc định: (1) |
||||||||
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
String |
50 |
|
x |
Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày nhận vb |
ngayNhanVanBan |
Date |
3 |
|
|
Là ngày nhận văn bản |
||||||||
|
Trạng thái |
trangThai |
Boolean |
|
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
|
b) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
vanBanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung |
khoaChaId |
String |
36 |
|
x |
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId |
||||||||||||||
|
Mã phân loại |
maPhanLoai |
String |
10 |
|
|
NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO |
||||||||
|
Cấp độ ngăn chặn |
capDoNganChan |
Integer |
4 |
|
|
Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. |
||||||||
|
mã loại văn bản ngăn chặn |
loaiVanBanNganChanId |
String |
36 |
|
|
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Số văn bản ngăn chặn |
soVanBan |
String |
150 |
|
x |
Số văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Trích yếu |
trichYeu |
String |
255 |
|
|
Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ghi chú |
ghiChu |
String |
255 |
|
|
Ghi chú văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Date |
3 |
|
x |
Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
Date |
3 |
|
|
Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Mặc định: (1) |
||||||||
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
String |
50 |
|
x |
Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày nhận vb |
ngayNhanVanBan |
Date |
3 |
|
|
Là ngày nhận văn bản |
||||||||
|
Trạng thái |
trangThai |
Boolean |
|
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
|
c) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn bổ sung |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
vanBanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung |
khoaChaId |
String |
36 |
|
x |
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn bổ sung |
||||||||
|
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId |
||||||||||||||
|
Mã phân loại |
maPhanLoai |
String |
10 |
|
|
NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO |
||||||||
|
Cấp độ ngăn chặn |
capDoNganChan |
Integer |
4 |
|
|
Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. |
||||||||
|
mã loại văn bản ngăn chặn |
loaiVanBanNganChanId |
String |
36 |
|
|
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Số văn bản ngăn chặn |
soVanBan |
String |
150 |
|
x |
Số văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Trích yếu |
trichYeu |
String |
255 |
|
|
Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ghi chú |
ghiChu |
String |
255 |
|
|
Ghi chú văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Date |
3 |
|
x |
Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
Date |
3 |
|
|
Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
Mặc định: (1) |
||||||||
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
String |
50 |
|
x |
Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày nhận vb |
ngayNhanVanBan |
Date |
3 |
|
|
Là ngày nhận văn bản |
||||||||
|
Trạng thái |
trangThai |
Boolean |
|
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
|
d) Dữ liệu về 1 file đính kèm của Văn bản ngăn chặn |
|
|
|
|
||||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
vanBanNganChanFileID |
String |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Liên kết đến bảng ngăn chặn |
vanBanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Liên kết đến bảng ngăn chặn |
||||||||
|
Tên tệp tin lưu trữd |
filename |
String |
150 |
|
|
Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf) |
||||||||
|
Minetype của tệp tind |
minetype |
String |
100 |
|
|
Là minetype của tệp tin lưu trữ điện tử |
||||||||
|
Filesize của tệp tin lưu trữ |
filesize |
Integer |
4 |
|
|
Là Filesize của tệp tin lưu trữ điện tử (in bytes) |
||||||||
|
File bản quét |
linkfile |
Base64 |
|
|
|
Là file bản quét của văn bản dạng Base64 |
||||||||
|
Thứ tự hiển thị |
thuTuSapXep |
Integer |
4 |
|
|
Thứ tự hiển thị |
||||||||
|
Trạng thái |
trangThai |
Boolean |
|
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
|
e) Dữ liệu về thành phần ngăn chặn |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Bắt buộc |
Mô tả |
||||||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Nhóm 1 |
TH còn lại (nếu object có dữ liệu) |
|||||||||||
|
Mã đối tượng |
thanhPhanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
||||||||
|
Liên kết đến bảng ngăn chặn |
vanBanNganChanID |
String |
36 |
|
x |
Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Date |
3 |
|
|
Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn |
||||||||
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Date |
3 |
|
|
Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn |
||||||||
|
Hiệu lực |
hieuLuc |
Boolean |
|
|
|
True: Còn hiệu lực, False hết hiệu lực |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
|
Nội dung |
noiDungNganChan |
String |
1000 |
|
|
Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn |
||||||||
|
Mã phân loại |
maPhanLoai |
String |
10 |
|
|
CHU hoặc THUA hoặc TAISAN hoặc GCN |
||||||||
|
Mã tỉnh |
maDVHCTinh |
String |
2 |
|
|
Ngăn chặn thửa: mã tỉnh của thửa; |
||||||||
|
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã tỉnh của tài sản; |
||||||||||||||
|
Ngăn chặn chủ: mã tỉnh của địa chỉ thường trú; |
||||||||||||||
|
Ngăn chặn giấy: mã tỉnh của GCN. |
||||||||||||||
|
Mã xã |
maDVHCXa |
String |
5 |
|
|
Ngăn chặn thửa: mã huyện của thửa; |
||||||||
|
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã xã của tài sản; |
||||||||||||||
|
Ngăn chặn chủ: mã huyện của địa chỉ thường trú; |
||||||||||||||
|
Ngăn chặn giấy: mã huyện của GCN. |
||||||||||||||
|
Tên tổ dân phố |
tenToDanPho |
String |
30 |
|
|
Ngăn chặn thửa: Tên tổ dân phố của địa chỉ thửa đất; |
||||||||
|
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên tổ dân phố của địa chỉ tài sản; |
||||||||||||||
|
Tên đường |
tenDuongPho |
String |
50 |
|
|
Ngăn chặn thửa: Tên đường phố của địa chỉ thửa đất; |
||||||||
|
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên đường phố của địa chỉ tài sản; |
||||||||||||||
|
Địa chỉ chi tiết |
diaChiChiTiet |
String |
50 |
|
|
Ngăn chặn thửa: Địa chỉ chi tiết của thửa đất; |
||||||||
|
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà |
||||||||||||||
|
Địa chỉ |
diaChi |
String |
255 |
|
|
Toàn bộ chuỗi địa chỉ của thửa đất từ số nhà, đến phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố |
||||||||
|
Thửa đất |
thuaDatID |
String |
36 |
|
|
(nếu xác định được) Liên kết đến bảng thửa đất |
||||||||
|
số hiệu bản đồ |
soHieuToBanDo |
Integer |
4 |
|
|
Là số hiệu bản đồ |
||||||||
|
số hiệu bản đồ cũ |
soHieuToBanDoCu |
String |
50 |
|
|
Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản) |
||||||||
|
số thứ tự thửa đất |
soThuTuThua |
Integer |
4 |
|
|
Là số thứ tự thửa đất |
||||||||
|
số thứ tự thửa đất cũ |
soThuTuThuaCu |
String |
50 |
|
|
Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản) |
||||||||
|
Diện tích |
dienTichPhapLy |
Number |
8 |
|
|
Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. Đơn vị tính là m² |
||||||||
|
ID tài sản |
taiSanID |
String |
36 |
|
|
(nếu xác định được) Liên kết đến bảng tài sản |
||||||||
|
Loại tài sản |
loaiTaiSanGanLienVoiDat |
Integer |
4 |
|
|
Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản |
||||||||
|
gắn liền với đất” |
||||||||||||||
|
Tên tài sản |
tenTaiSan |
String |
255 |
|
|
Tên tài sản |
||||||||
|
ID GCN |
giayChungNhanID |
String |
36 |
|
|
Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có) |
||||||||
|
Mã vạch GCN |
maVach |
String |
15 |
|
|
Mã vạch GCN, Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị |
||||||||
|
hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận |
||||||||||||||
|
(gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp |
||||||||||||||
|
Giấy chứng nhận), |
||||||||||||||
|
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục |
||||||||||||||
|
đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng |
||||||||||||||
|
nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ |
||||||||||||||
|
địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
||||||||||||||
|
Số phát hành GCN |
soPhatHanh |
String |
10 |
|
|
Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
||||||||
|
số vào sổ |
soVaoSo |
String |
10 |
|
|
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
||||||||
|
Số vào sổ cấp GCN cũ |
soVaoSoCu |
String |
50 |
|
|
Số vào sổ cấp GCN cũ |
||||||||
|
Ngày vào sổ cấp GCN |
ngayVaoSo |
Date |
3 |
|
|
Ngày vào sổ cấp GCN |
||||||||
|
Số hồ sơ gốc cấp GCN |
soHoSoGoc |
String |
50 |
|
|
Số hồ sơ gốc cấp GCN |
||||||||
|
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ |
soHoSoGocCu |
String |
50 |
|
|
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ |
||||||||
|
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ |
doiTuongSuDungDatID |
String |
36 |
|
|
Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
||||||||
|
thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất |
tenDoiTuongSuDungDat |
String |
120 |
|
|
Tên cá nhân (50) hoặc tên tổ chức (120) |
||||||||
|
ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất |
ngaySinhDoiTuongSuDungDat |
Date |
3 |
|
|
Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất |
||||||||
|
số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
soGiayToDoiTuongSuDungDat |
String |
30 |
|
|
Là số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
||||||||
|
ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
ngayCapGiayToDoiTuongSuDungDat |
Date |
3 |
|
|
Là ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
||||||||
|
nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
noiCapGiayToDoiTuongSuDu ngDat |
String |
100 |
|
|
Là nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
||||||||
|
Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được) |
maDinhDanhDoiTuongSuDun gDat |
String |
20 |
|
|
Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được) |
||||||||
|
khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào |
nhaChungCuID |
String |
36 |
|
|
Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào |
||||||||
|
số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
soHieuCanHo |
String |
20 |
|
|
Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
||||||||
|
Trạng thái |
trangThai |
Boolean |
|
|
|
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
||||||||
|
Mặc định: (1) |
||||||||||||||
[1] - Tiêu chí “đúng” là thông tin được ghi nhận trong CSDL chính xác về nội dung pháp lý, phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập; phản ánh đúng vị trí, ranh giới, diện tích thửa đất theo bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính.
- Tiêu chí “đủ” phải bao gồm các nhóm dữ liệu địa chính, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi cấu trúc theo quy định về nội dung, cấu trúc, trường thông tin của CSDL địa chính.
- Tiêu chí “sạch” là dữ liệu đã được chuẩn hóa theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL đất đai; không trùng lặp, sai logic, thiếu liên kết, sai định dạng; thống nhất về các danh mục dùng chung; thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phải thống nhất với CSDL quốc gia về dân cư.
- Tiêu chí “sống” là dữ liệu được vận hành, khai thác, cập nhật, đồng bộ theo thời gian thực.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh