Công văn 1123/CTK-CSCL năm 2026 về thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới do Cục Thống kê ban hành
| Số hiệu | 1123/CTK-CSCL |
| Ngày ban hành | 05/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Cục Thống kê |
| Người ký | Nguyễn Thị Hương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1123/CTK-CSCL |
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Bộ, cơ quan ngang Bộ; |
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 ngày 14/4/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập 10 phường thuộc tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam[1];
Cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới đối với các đơn vị hành chính có thay đổi từ ngày 02/7/2025 đến ngày 30/4/2026 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Cục Thống kê đề nghị Quý cơ quan cập nhật đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê, Cục Thống kê, số điện thoại: (024) 73046666/8022, email: [email protected]; số điện thoại di động: 0989917113./.
|
|
CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CÓ THAY ĐỔI TỪ NGÀY 02/7/2025 ĐẾN NGÀY 30/4/2026
(Kèm theo Công văn số 1123/CTK-CSCL ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Cục Thống
kê)
|
Mã tỉnh |
Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương |
Số Nghị quyết ngày, tháng, năm |
Hiệu lực thi hành |
Mã Xã, Phường |
Tên Xã, Phường |
Mô tả |
|
75 |
Thành phố Đồng Nai |
30/2026/QH16 ngày 24/4/2026 |
30/4/2026 |
|
|
Đổi loại hình từ tỉnh Đồng Nai |
|
|
|
237/NQ- UBTVQH16 ngày 14/4/2026 |
30/4/2026 |
25270 |
Phường Lộc Ninh |
Đổi loại hình từ xã Lộc Ninh |
|
|
|
|
|
25357 |
Phường Tân Khai |
Đổi loại hình từ xã Tân Khai |
|
|
|
|
|
25363 |
Phường Đồng Phú |
Đổi loại hình từ xã Đồng Phú |
|
|
|
|
|
26116 |
Phường Tân Phú |
Đổi loại hình từ xã Tân Phú |
|
|
|
|
|
26170 |
Phường Trị An |
Đổi loại hình từ xã Trị An |
|
|
|
|
|
26248 |
Phường Trảng Bom |
Đổi loại hình từ xã Trảng Bom |
|
|
|
|
|
26326 |
Phường Dầu Giây |
Đổi loại hình từ xã Dầu Giây |
|
|
|
|
|
26368 |
Phường Long Thành |
Đổi loại hình từ xã Long Thành |
|
|
|
|
|
26425 |
Phường Xuân Lộc |
Đổi loại hình từ xã Xuân Lộc |
|
|
|
|
|
26485 |
Phường Nhơn Trạch |
Đổi loại hình từ xã Nhơn Trạch |
[1] Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg quy định việc cấp mã hành chính như sau: “Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, điều chỉnh từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi”.
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1123/CTK-CSCL |
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Bộ, cơ quan ngang Bộ; |
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 ngày 14/4/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập 10 phường thuộc tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam[1];
Cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới đối với các đơn vị hành chính có thay đổi từ ngày 02/7/2025 đến ngày 30/4/2026 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Cục Thống kê đề nghị Quý cơ quan cập nhật đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê, Cục Thống kê, số điện thoại: (024) 73046666/8022, email: [email protected]; số điện thoại di động: 0989917113./.
|
|
CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CÓ THAY ĐỔI TỪ NGÀY 02/7/2025 ĐẾN NGÀY 30/4/2026
(Kèm theo Công văn số 1123/CTK-CSCL ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Cục Thống
kê)
|
Mã tỉnh |
Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương |
Số Nghị quyết ngày, tháng, năm |
Hiệu lực thi hành |
Mã Xã, Phường |
Tên Xã, Phường |
Mô tả |
|
75 |
Thành phố Đồng Nai |
30/2026/QH16 ngày 24/4/2026 |
30/4/2026 |
|
|
Đổi loại hình từ tỉnh Đồng Nai |
|
|
|
237/NQ- UBTVQH16 ngày 14/4/2026 |
30/4/2026 |
25270 |
Phường Lộc Ninh |
Đổi loại hình từ xã Lộc Ninh |
|
|
|
|
|
25357 |
Phường Tân Khai |
Đổi loại hình từ xã Tân Khai |
|
|
|
|
|
25363 |
Phường Đồng Phú |
Đổi loại hình từ xã Đồng Phú |
|
|
|
|
|
26116 |
Phường Tân Phú |
Đổi loại hình từ xã Tân Phú |
|
|
|
|
|
26170 |
Phường Trị An |
Đổi loại hình từ xã Trị An |
|
|
|
|
|
26248 |
Phường Trảng Bom |
Đổi loại hình từ xã Trảng Bom |
|
|
|
|
|
26326 |
Phường Dầu Giây |
Đổi loại hình từ xã Dầu Giây |
|
|
|
|
|
26368 |
Phường Long Thành |
Đổi loại hình từ xã Long Thành |
|
|
|
|
|
26425 |
Phường Xuân Lộc |
Đổi loại hình từ xã Xuân Lộc |
|
|
|
|
|
26485 |
Phường Nhơn Trạch |
Đổi loại hình từ xã Nhơn Trạch |
[1] Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg quy định việc cấp mã hành chính như sau: “Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, điều chỉnh từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi”.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh